Tải bản đầy đủ

Bản vẽ autocad công nghệ sản xuất xi măng phương pháp ướt lò quay

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CEMENT
PORTLAND THEO PHƯƠNG PHÁP ƯỚT LÒ QUAY “
với công suất 1.000.000 tấn/ năm đối với loại xi măng
PCB 50






PHẦN IV :

TÍNH TOÁN CÂN BẰNG VẬT CHẤT
I ) Mục đích :
- Cân bằng vật chất là một phần quan trọng của đồ án môn học . Từ năng suất yêu cầu của
nhà máy ta có thể xác định được thời gian làm việc cho dây chuyền công nghệ của nhà máy ,
cho từng khâu sản xuất gồm có khâu nung và khâu nghiền . Qua đó , ta tính được khối lượng
nguyên vật liệu cho từng thiết bị sản xuất có kể đến các hao hụt trong dây chuyền và khối
lượng nguyên liệu thực tế có kể cả độ ẩm của từng lọai . Từ khối lượng nguyên liệu tính cho
năm ta có thể tính cho tháng , ngày , ca ,giờ sản xuất cụ thể .
- Với những yêu cầu nêu trên cân bằng vật chất bắt buộc phải được tính tóan kỹ trong tất cả

các đồ án , nhất là đối với đồ án chất kết dính . Vì qua số liệu tính tóan ta xác định trữ lượng
nguồn nguyên liệu cho qua trình sản xuất của nhà máy trong 50 năm tới , để có thể tìm nơi
khai thác mỏ nguyên liệu đảm bảo năng suất của nhà máy trong thời gian dài .
- Lập ra kế hoạch sản xuất cụ thể cho nhà máy .


- Lựa chọn máy thiết bị , thiết kế phân xưởng phù hợp cho tất cả các khâu trong từng dây
chuyền công nghệ .

II) Cơ sở tính tóan :
+ Công suất yêu cầu của nhà máy P = 1.000.000 tấn/năm
+ Biện luận chế độ làm việc của nhà máy :

Số ngày trong năm : 365 ngày

Số ngày dùng cho duy tu và sửa chữa là :
+ Đại tu : 30 ngày
+ Trung tu : 20 ngày
+ Tiểu tu : 15 ngày

Số ca làm việc trong ngày là :
+ Đối với khâu khai thác : đá vôi 2 ca , đất sét và quặng sắt 1 ca
+ Đối với khâu nghiền và khâu nung làm việc : 3ca

Số giờ làm việc trong ngày : 8 giờ
→ Số ngày làm việc của của nhà máy trong 1 năm là :
365 – ( 30 + 20 + 15 ) = 300 ngày

II) Tính toán cụ thể :


1.

Năng suất của nhà máy :
Pthực = 1000000 ( T/năm )
- Năng suất tính theo tháng :
Ptháng = 1000000/12 = 83333.33 ( T/tháng )
- Năng suất tính theo ngày :
Pngày = 1000000/300 = 3333.33 ( T/ngày )
- Năng suất tính theo ca :

Pca = 3333.33/3 = 1111.11 ( T/ ca )
- Năng suất tính theo giờ :
Pgiờ = 1111.11/8 = 138.89 ( T/h)
 Bảng số liệu tính phối liệu :
Cấu tử

MKN ( % )

TP ( % )

Đá vôi
Đất sét
Quặng sắt
Phối liệu

34.48
1.51
0.154
36.14

78.66
19.55
1.78
100

Tính toán nguyên liệu cần cho sản xuất 1 tấn clinker :
a) Tiêu hao nguyên liệu khô lí thuyết cho 1 tấn clinke:
QNLK =

100
100
× 1000 =
× 1000 = 1565.93
100 − MKN
100 − 36.14

(kg/tấn clinke)








78.66
= 1231.76
100

Tiêu hao cho đá vôi : 1565.93 ×
Tiêu hao cho đất sét : 1565.93 ×

19.55
= 306.14
100

Tiêu hao cho quặng sắt : 1565.93 ×

(kg/tấn clinke)

(kg/tấn clinke)

1.78
= 278.74
100

(kg/tấn clinke)

b) Tiêu hao nguyên liệu thực tế cho 1 tấn clinke:
Do trong thực tế có hao hụt trong quá trình sản xuất ( từ kho chứa đến khi thành clinker
thành phẩm ) là 1% :
1565.93 ×







2.

100
100
= 1565.9 ×
= 1589 .78
100 − p
100 − 1.5

Tiêu hao cho đá vôi : 1231.76 ×
Tiêu hao cho đất sét :306.14 ×

(kg/tấn clinke)

100
= 1250.52
100 − 1.5

100
= 310.88
100 − 1.5

Tiêu hao cho quặng sắt :278.74 ×

(kg/tấn clinke)

(kg/tấn clinke)

100
= 282 .985
100 − 1.5

(kg/tấn clinke)

Tính toán lượng nguyên vật liệu dùng cho sản xuất :
 Lượng hao hụt ở các công đoạn:
 Lượng hao hụt ở khâu khai thác nguyên liệu:1%
 Lượng hao hụt ở khâu nung phối liệu: 0.5%
 Lượng hao hụt ở khâu nghiền Clinker: 1%
 Độ ẩm của nguyên liệu trong phối liệu:
 Đá vôi: WĐV = 5% ; γĐV =2.5 (T/m3)
 Đất sét: WĐS = 60% ; γĐS = 1.6 (T/m3) ( do khai thác đất sét bằng bơm thủy lực nên độ ẩm
đất sét tính tóan theo dạng bùn để từ đó tính khối lượng đất sét cần khai thác và tính công suất
của máy bơm )
 Quặng sắt: WL = 10% ; γQS= 2.6(T/m3)
 Thạch cao:WTC = 5% ; γTC = 2.5 (T/m3)
 Phụ gia hoạt tính ( puzzoland ) : Wp = 10% , γP = 1.3 (T/m3)
 Phụ gia đầy (đá vôi ): WĐV = 5% ; γĐV =2.5 (T/m3)
 Clinker sau khi ra khỏi lò nung qua thiết bị làm lạnh nhanh để làm nguội thì độ ẩm rất nhỏ
WCL = 0.5% , γCL = 1.6 (T/m3)
a) Tính toán cho khâu nghiền clinke tạo xi măng:




Thành phần clinke , thạch cao , puzoland trong xi măng :
- Clinker
: 72%.
- Thạch cao : 4%.
- Phụ gia hoạt tính ( Puzoland ) : 14%.
- Phụ gia đầy ( đá vôi ) : 10%
Hao hụt trong khâu nghiền là : x = 1%.
- Công suất qua khâu nghiền clinker , thạch cao , phụ gia có kể đến hao hụt 1% :
PXM = P x ( 1 + 0,01 ) = 1000000 x ( 1 + 0.01 ) = 1010000 (T/năm)
 Tính theo tháng : Pt = 1010000/12 = 84166.667 ( T/tháng )
 Tính theo ngày : Pn = 1010000/300 = 3366.667 ( T/ngày)
 Tính theo ca : Pca = 3366.667/3 = 1122.22 (T/ca)
 Tính theo giờ : Pg = 1122.22 / 8 = 140.278( T/giờ )
 Lượng clinker trước khi nghiền là:
C% = PXM x 0,72 = 1010000 x 0.72 = 727200 ( T/ năm )
 Lượng thạch cao trước khi nghiền là:
TC% = PXM x 0,04 = 1010000 x 0.04 = 40400( T/năm )
 Lượng puzoland trước khi nghiền là:
PG% = PXM x 0.14 = 1010000 x 0.14 = 141400( T/năm )
Lượng phụ gia đầy trước khi nghiền là :
PGĐ% = PXM x 0.10 = 1010000 x 0.10 = 101000( T/năm )

Bảng tổng kết lượng nguyên liệu trước khi nung ( theo khối lượng )
Nghiền
Xi măng
Clinker
Thạch cao
Puzoland
Phụ gia đầy
-

Chiếm
(%)
100
72
4
14
10

Năm
(T/ năm)
1010000
727200
40400
141400
101000

Tháng
(T / tháng)
84166.667
60600
3366.667
11783.333
8416.67

Ngày
(T/ ngày)
3366.667
2424
134.667
471.333
366.67

Ca
(T/ca)
1122.22
808
44,889
157.111
122.22

Lượng nguyên vật liệu ở trạng thái tự nhiên :

Lượng clinker sau khi ra khỏi lò nung có độ ẩm W = 5% :
C1 = C x (1 + WCL) = 727200 x (1 + 0.005) = 730836 (T/ năm)

Lượng thạch cao tự nhiên có độ ẩm W = 5%
TC1 = TC x (1 + WTC) = 40400 x (1 + 0.05) = 42420 (T/ năm)

Lượng phụ gia họat tính ( puzoland ) tự nhiên có độ ẩm W = 10%
PG1 = PG x (1 + WPG) = 141400 x (1 + 0.1) = 155540 (T/ năm)

Lượng phụ gia đầy ( đá vôi ) tự nhiên có độ ẩm W = 5%
PCĐ1 = PGĐ x (1 + WPGĐ) = 101000 x (1 + 0.05) = 106050 (T/ năm)

Bảng tổng kết lượng nguyên liệu ở trạng thái ẩm trước khi nung
(theo khối lượng )

Giờ
(T/ giờ)
140.278
101
5,611
19.639
14.028


Nguyên liệu
Clinker
Thạch cao
Puzoland
Phụ gia đầy

Độ ẩm
(%)
0.5
5
10
5

Năm
(T/ năm)
730836
42420
155540
106050

Tháng
(T / tháng)
60903
3535
12961.67
8837.5

Ngày
(T/ ngày)
2436.12
1414
518.467
353.5

Ca
(T/ca)
812.04
17.675
172.822
117.833

Giờ
(T/ giờ)
5.892
21.603
14.729

Thể tích của nguyên vật liệu ở trạng thái tự nhiên :
Lượng clinker sau khi ra khỏi lò nung có γCL = 1.6 ( T/m3 ) :
VCL = CL/ γCL =730836 /1.6 = 456772.5 ( m3/ năm )

Lượng thạch cao tự nhiên có γTC = 2.5 ( T/m3 ) :
VTC = TC/ γTC = 42420 / 2.5 = 16968 ( m3/ năm )

Lượng phụ gia họat tính ( puzoland ) tự nhiên có γP = 1.3 (T/m3)
VPG = PG/ γP = 155540/ 1.3 = 119646.154 ( m3/ năm)

Lượng phụ gia đầy ( đá vôi ) tự nhiên có γĐV =2.5 (T/m3)
VPCĐ = PGĐ/ γĐV = 106050/ 2.5 = 42420 (m3/ năm )
-



Bảng tổng kết lượng nguyên liệu ở trạng thái ẩm trước khi nung
( theo thể tích )
Nguyên liệu

γo
( T/m3 )

Năm
( m3 )

Tháng
( m3 )

Ngày
( m3 )

Ca
( m3 )

Giờ
( m3 )

Clinker
Thạch cao
Puzoland
Phụ gia đầy

1.6
2.5
1.3
2.5

456772.5
16968
119646.154
42420

38064.375
1414
9970.213
3535

1522.242
56.56
398.821
1414

507.414
18.853
132.940
70.7

63.427
2.357
16.618
8.838

b) Tính toán cho khâu nung :
- Hao hụt trong khâu nung : 0,5%,
- Độ ẩm phối liệu trước khi vào lò nung: 40% ( theo phương pháp ướt )
- Lượng MKN : 36,14%
Hàm lượng phối liệu trước khi cho vào lò nung :



PL = C ×

1
1
= 727200 ×
= 1138740.996
1 − MKN
1 − 0.3614

( T/năm )
Lượng phối liệu có kể hao hụt trong quá trình nung là p

= 0.5% :
PL1 = PL × (1 + p%) = 1138740.996 × (1 + 0.005) = 1144434.701( T/năm )

Lượng phối liệu thực tế có đến độ ẩm W = 40% :
PL2 = PL1 × (1+WPL) = 1144434.701 × (1 + 0.4 ) = 1602208.581 ( T/năm )
Trong đó:


Nguyên liệu
Năm (T)
Tháng (T)
Ngày (T)
Ca ( T )
Giờ (T )
Đá vôi
1260297.27
105024.773 4200.991 1400.330 175.041
Đất sét
313231.778
26102.648 1044.106
348.035
43.504
Quặng sắt
28519.313
2376.609
95.064
31.688
3.961
(78,66%)
ĐV = PL2 × 78,66% = 1602208.581 × 0.7866 = 1260297.27 ( T/năm )
Đất sét (19,55% )
ĐS = PL2 × 19,55% = 1602208.581 × 0.1955 = 313231.778 ( T/năm )
Quặng sắt ( 1,78% )
QS =PL2 × 1,78% = 1602208.581 × 0.0178 = 28519.313 ( T/ năm )
Đá






Bảng tổng kết lượng nguyên vật liệu trước khi nung ( theo khối lượng )














c) Tính toán cho khâu chuẩn bị phối liệu :
- Hao hụt trong khâu chuẩn bị phối liệu là p = 1%
- Độ ẩm các nguyên liệu :
Đá vôi : 5%
Đất sét : 60%
Quặng sắt : 10%
Thạch cao : 5%
Phụ gia hoạt tính : 10%
Phụ gia đầy : 5%
Lượng nguyên liệu tính đến hao hụt trong khâu chuẩn bị phối lịêu:

Lượng đá vôi , đất sét , quặng sắt lúc gia công :
 Đá vôi :
ĐV1 = ĐV× (1 + p%) = 1260297.27 × (1 + 0.01) = 1272900.243 ( T/ năm )
Đất sét :
ĐS1 = ĐS× (1 + p%) = 313231.778 × (1 + 0.01) = 316364.096 ( T/ năm )
 Quặng sắt :
QS1 = QS× (1 + p%) = 28519.313 × (1 + 0.01) = 28804.506 ( T/năm )
Lượng thạch cao , puzoland , phụ gia đầy lúc gia công :

Thạch cao :
TC2 = TC× (1 + p%) = 40400 × (1 + 0.01) = 40804 ( T/năm )

Phụ gia hoạt tính ( Puzoland ) :
PG2 = PG× (1 + p%) = 141400 × (1 + 0.01) = 142814 ( T/năm )

Phụ gia đầy :
PGĐ2 = PGĐ× (1 + p%) = 101000 × (1 + 0.01) = 102010 ( T/năm )
Lượng nguyên liệu ở trạng thái tự nhiên :
Đá vôi :
ĐV2 = ĐV1× (1+W%) = 1272900.243× (1+ 0.05) = 1336545.255 (T/năm)
Đất sét :

vôi




ĐS2 = ĐS1× (1+W%) = 316364.096× (1+ 0.6) = 506182.4 (T/năm)
Quặng sắt :
QS2 = QS1× (1+W%) = 28804.506× (1+ 0.1) = 31684.957 (T/năm)
Thạch cao:
TC3 = TC2× (1+W%) = 40804× (1+ 0.05) = 42844.2 (T/năm)

Puzoland :
PG3= PG2× (1+W%) = 142814× (1+ 0.1) = 157095.4 (T/năm)

Phụ gia đầy :
PGĐ3= PGĐ2× (1+W%) = 102010× (1+ 0.05) = 107110.5 (T/năm)
d) Khối lượng nguyên vật liệu cần khai thác cho quá trình sản xuất :
Đá vôi :
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 năm :
Mđá vôi = 1336545.255 (T/năm)
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 tháng :

M

Thang
DV

=

1336545.255
= 11137.105
12

(T/tháng)
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 ngày :

M

Ngay
DV

=

1336545.255
= 445.484
300

(T/ngày)
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 ca :
( Do đá vôi khai thác 2 ca một ngày )

M

Ca

=

DV

445.484
= 222.742
2

(T/ca)
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 giờ :

M

Gio
DV

=

222.742
= 27.843
8

(T/giờ)

Đất sét :
+ Khối lượng đất sét cần sản xuất trong 1 năm :
Mđất sét = 506182.4 (T/năm)
+ Khối lượng đất sét cần cho sản xuất trong 1 tháng :

M

Thang
DS

=

506182 .4
= 42181.867
12

(T/tháng)
+ Khối lượng đất sét cần cho sản xuất trong 1 ngày :

M

Ngay
DS

=

506182 .4
= 1687 .275
300

(T/ngày)
+ Khối lượng đất sét cần cho sản xuất trong 1 ca :


M

Ca

=

DS

1687 .275
= 562.425
3

(T/ca)

+ Khối lượng đất sét cần cho sản xuất trong 1 giờ :
Gio

M


DS

=

562.425
= 70.303
8

(T/giờ)

Quặng sắt :
+ Khối lượng quặng sắt cần cho sản xuất trong 1 năm :
Mquặngsắt = 31684.957 (T/năm)
+ Khối lượng quặng sắt cần cho sản xuất trong 1 tháng :
Thang

M

QS

=

31684 .957
= 2640.412
12

(T/tháng)
+ Khối lượng quặng sắt cần cho sản xuất trong 1 ngày :
Ngay

M

QS

=

31684 .957
= 105.617
300

(T/ngày)
+ Khối lượng quặng sắt cần cho sản xuất trong 1 ca :

M

Ca
QS

=

105.617
= 35.206
3

(T/ca)
+ Khối lượng quặng sắt cần cho sản xuất trong 1 giờ :

M


Gio
QS

=

35.206
= 4.401
8

(T/giờ)

Thạch cao :
+ Khối lượng thạch cao cần cho sản xuất trong 1 năm :
M thạch cao = 42844.2 (T/năm)
+ Khối lượng thạch cao cần cho sản xuất trong 1 tháng :

M

Thang
TC

=

42844.2
= 3570.35
12

(T/tháng)
+ Khối lượng thạch cao cần cho sản xuất trong 1 ngày :

M

Ngay
TC

=

42844.2
= 142.814
300

(T/ngày)
+ Khối lượng thạch cao cần cho sản xuất trong 1 ca :

M

Ca
TC

=

142.814
= 47.605
3

(T/ca)
+ Khối lượng thạch cao cần cho sản xuất trong 1 giờ :


M


Gio
TC

=

47.605
= 5.951
8

(T/giờ)

Phụ gia hoạt tính : ( puzoland)
+ Khối lượng puzoland cần cho sản xuất trong 1 năm :
M thạch cao = 157095.4 (T/năm)
+ Khối lượng puzoland cần cho sản xuất trong 1 tháng :

M

Thang

=

Puzoland

157095.4
= 13091.283
12

(T/tháng)
+ Khối lượng puzoland cần cho sản xuất trong 1 ngày :

M

Ngay
Puzoland

157095.4
= 523.651
300

=

(T/ngày)
+ Khối lượng puzoland cần cho sản xuất trong 1 ca :

M

Ca
Puzoland

523.651
= 174.550
3

=

(T/ca)
+ Khối lượng puzoland cần cho sản xuất trong 1 giờ :

M


Gio
Puzoland

=

174.550
= 21.819
8

(T/giờ)

Phụ gia đầy : ( đá vôi )
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 năm :
Mđá vôi = 107110.5 (T/năm)
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 tháng :

M

Thang
DV

=

107110.5
= 8925 .875
12

(T/tháng)
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 ngày :

M

Ngay

=

DV

107110.5
= 357.035
300

(T/ngày)
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 ca :
( Do đá vôi khai thác 2 ca một ngày )

M

Ca
DV

=

357.035
= 178.518
2

(T/ca)
+ Khối lượng đá vôi cần cho sản xuất trong 1 giờ :

M

Gio
DV

=

178.518
= 22.315
8

(T/giờ)

Bảng tổng kết lượng nguyên vật liệu cần khai thác ( theo khối lượng )


Nguyên liệu
Đá vôi
Đất sét
Quặng sắt
Thạch cao
Puzoland
Phụ gia đầy

Năm
(T/năm)

Tháng
(T/tháng)

Ngày
(T/ngày)

Ca
(T/ca)

Giờ
(T/giờ)

1336545.25
5
506182.4
31684.957
42844.2
157095.4
107110.5

11137.105

445.484

222.742

27.843

42181.867
2640.413
3570.35
13174.617
8925.875

1687.275
105.617
142.814
526.985
357.035

562.425
35.206
47.605
175.662
178.518

70.303
4.401
5.951
21.958
22.315

e) Thể tích nguyên vật liệu cần khai thác cho quá trính sản xuất :
Đá vôi : γĐV =2.5 (T/m3)
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 năm :

V

Nam
DV

mdv 1336545.255
=
= 534618.102
γ dv
2 .5

=

(m3/năm)
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 tháng :

V

Thang
DV

=

534618.102
= 44551.509
12

(m3/tháng )
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 ngày :

V

Ngay
DV

=

534618.102
= 1782 .060
300

(m3/ngày)
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 ca :
( Do đá vôi khai thác 2 ca một ngày )

V

Ca
DV

=

1782 .060
= 891 .030
2

(m3/ca)
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 giờ :

V

Gio
DV

=

891 .030
= 111.379
8

(m3/giờ)

Đất sét : γĐS = 1.6 (T/m3)
+ Thể tích đất sét cần cho sản xuất trong 1 năm :

V

Nam
DS

=

m DS 506182 .4
=
= 316364
γ DS
1.6

(m3/năm)
+ Thể tích đất sét cần cho sản xuất trong 1 tháng :


Thang

V

DS

=

316364
= 26363.667
12

(m3/tháng )
+ Thể tích đất sét cần cho sản xuất trong 1 ngày :

V

Ngay

=

DS

316364
= 10545.547
300

(m3/ngày)
+ Thể tích đất sét cần cho sản xuất trong 1 ca :

V

Ca
DS

=

10545.547
= 3515.182
3

(m3/ca)
+ Thể tích đất sét cần cho sản xuất trong 1 giờ :
Gio

V

3515.182
= 439.398
8

=

DS

(m3/giờ)

Quặng sắt : γQS= 2.6(T/m3)
+ Thể tích quặng sắt cần cho sản xuất trong 1 năm :

V

Nam
QS

=

mQS

γ QS

=

31648.957
= 12172.676
2 .6

(m3/năm)
+ Thể tích quặng sắt cần cho sản xuất trong 1 tháng :
Thang

V

QS

=

12172.676
= 1010.390
12

(m3/tháng )
+ Thể tích quặng sắt cần cho sản xuất trong 1 ngày :

V

Ngay
QS

=

12172.676
= 40.576
300

(m3/ngày)
+ Thể tích quặng sắt cần cho sản xuất trong 1 ca :

V

Ca
QS

=

40.576
= 13.525
3

(m3/ca)
+ Thể tích đất sét cần cho sản xuất trong 1 giờ :

V

Gio
QS

=

13.525
= 1.691
8

(m3/giờ)

Thạch cao : γTC = 2.5 (T/m3)
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 năm :

V

Nam
TC

=

mTC 42844.2
=
= 17137.76
γ TC
2.5

(m3/năm)
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 tháng :


V

Thang
TC

=

17137.76
= 1428.147
12

(m3/tháng )
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 ngày :

V

Ngay
TC

=

1428.147
= 57.126
300

(m3/ngày)
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 ca :

V

Ca

=

TC

57.126
= 19.042
3

(m3/ca)
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 giờ :

V

Gio
TC

=

19.042
= 2.380
8

(m3/giờ)
Phụ gia hoạt tính (puzoland) : γPuzoland = 1.3 (T/m3)
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 năm :

V

Nam

=
puzoland

m puzoland

γ puzoland

=

157095.4
= 120842.615
1.3

(m3/năm)
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 tháng :

V

Thang
Puzoland

=

120842.615
= 10070.218
12

(m3/tháng )
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 ngày :

V

Ngay
Puzoland

=

120842.615
= 402.809
300

(m3/ngày)
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 ca :

V

Ca
Puzoland

=

402.809
= 134.270
3

(m3/ca)
+ Thể tích thạch cao cần cho sản xuất trong 1 giờ :

V

Gio
Puzoland

=

134.270
= 16.784
8

(m3/giờ )

Phụ gia đầy ( đá vôi ) : γĐV =2.5 (T/m3)
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 năm :

V

Nam
DV

=

mdv 107110.5
=
= 42844.2
γ dv
2.5

(m3/năm)
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 tháng :


V

Thang
DV

=

42844.2
= 3570.35
12

(m3/tháng )
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 ngày :

V

Ngay
DV

=

42844.2
= 142.814
300

(m3/ngày)
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 ca :
( Do đá vôi khai thác 2 ca một ngày )

V

Ca
DV

=

142.814
= 71.407
2

(m3/ca)
+ Thể tích đá vôi cần cho sản xuất trong 1 giờ :

V

Gio
DV

=

71.407
= 8.926
8

(m3/giờ)

Bảng tổng kết lượng nguyên vật liệu cần khai thác ( theo thể tích )
Nguyên liệu
Đá vôi
Đất sét
Quặng sắt
Thạch cao
Puzoland
Phụ gia đầy

Năm
(m3/năm)

Tháng
(m3/tháng)

Ngày
(m3/ngày)

Ca
(m3/ca)

Giờ
(m3/giờ)

534618.10
2
316364
12172.676
17137.76
120842.61
5
42844.2

44551.509

1782.060

891.030

111.378

26363.667
1010.390
1428.147
10070.218

1054.545
40.576
57.126
402.809

351.512
13.525
19.042
134.270

13.940
1.691
2.380
16.784

3570.35

142.814

71.407

8.926




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×