a 22 b 11 c 39 d 29 Đâu phép toán dùng so sánh PHP a === b >= c != d <=> Đoạn mã sau , in giá trị... array( 'a', => 'b', => 'c', 'd' ); a $a[1] b $a[2] c" name="description"/>
Tải bản đầy đủ

22 câu hỏi trắc nghiệm PHP

CÂU HỎI
1. PHP tượng trưng cho cái gì:
a. Preprocessed Hypertext Page
b. Hypertext Transfer Protocol
c. PHP: Hypertext Preprocessor
d. Hypertext Markup Language
2. Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
$a=1;
function test(){
echo "a=$a";
}
test();
?>
a. 1
b. 2
c. 3
d. không phải các đáp án trên
3. Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
FUNCTION TEST(){

echo 'HELLO WORLD!';
}
test();
?>
a. HELLO WORLD!
b. hello world!
c. hello wolrd
d. Không chạy được , báo lỗi
4. Đoạn mã nào sau đây được sử dụng để chú thích PHP
a. /* commented code here */
b. // you are handsome
c. # you are gay
d. Tất cả các ý trên
5. Mặc định của một biến không có giá trị được thể hiện với từ khóa
a. none
b. null
c. undef
d. Không có khái niệm như vậy trong PHP
6. Ký hiệu nào được dùng khi sử dụng biến trong PHP
a. $$
b. $
c. @
d. #
7. Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
$check='false';
if($check){ echo 'true'; } else{echo 'false';}
?>
a. false
b. true
c. không có giá trị


d. true false
8. Hàm nào sau đây dùng để khai báo hằng số
a. const
b. constants
c. define
d. def
9. Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây

$var = '0';

10.

11.

12.

13.

14.

if ($var) {
echo 'true';
} else {
echo 'false';
}
a. false
b. true
c. không có giá trị
d. true false
Giá trị của tham số sau
$var = 1 / 2;
a. 1
b. 0
c. 0.5
d. 1 / 2
Truy cập đến phần từ có giá trị 'd'
$a = array(
'a',
3 => 'b',
1 => 'c',
'd'
);
a. $a[1]
b. $a[2]
c. $a[3]
d. $a[4]
Đáp án nào sau đây không được xác định trước bởi PHP (Magic constants)
a. __LINE__
b. __FILE__
c. __DATE__
d. __METHOD__
Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
$a = array();
if ($a == null) {
echo 'true';
} else {
echo 'false';
}
a. true
b. false
c. không in
d. A và B
Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
if (null === false) {
echo 'true';


15.

16.

17.

18.

} else {
echo 'false';
}
a. true
b. false
c. Lỗi
d. A và B
Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
$RESULT = 11 + 11 + 0x11;
echo "$RESULT";
?>
a. 22
b. 11
c. 39
d. 29
Đâu không phải là phép toán được dùng so sánh trong PHP
a. ===
b. >=
c. !=
d. <=>
Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
$var = 'a';
$VAR = 'b';
echo "$var$VAR";
a. ab
b. aa
c. bb
d. AB
Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
$a = array(
null => 'a',
true => 'b',
false => 'c',
0 => 'd',
1 => 'e',
'' => 'f'
);

echo count($a);
a. 2
b. 3
c. 5
d. 6
19. Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
class MyException extends Exception {}
try {
throw new MyException('Oops!');
} catch (Exception $e) {
echo "Caught Exception";
} catch (MyException $e) {
echo "Caught MyException";
}


a. Caught Exception
b. Caught MyException
c. không thực thi
20. Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
$a = 1;
{
$a = 2;
}
echo $a;
a. 1
b. 2
c. 12
21. Đoạn mã sau , in ra giá trị nào sau đây
$str = 'a';
echo $str;
a. ab (dòng mới)
b. ab
c. a
d. a (dòng mới)
22. Nhận định nào đúng khi nói về đoạn mã sau
class A {}
class B {}
class C extends A, B {}
a. Đoạn code trên hoàn toàn tốt đẹp
b. Không thể đẻ trống các class trên
c. Class C không thể thừa kế cùng lúc 2 lớp A và B
d. Billgate là vợ của Steve Jobs

ĐÁP ÁN
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.

C
D
A
D
B
B
A
C
A
C
D
C
A
B
C
D
A
B
A
B
C
C



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×