Tải bản đầy đủ

Hướng dẫn tự học môn luật dân sự 2 đại học kinh tế quốc dân

30.11.2016

TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA LUẬT

LUẬT DÂN SỰ 2
(CIVIL LAW 2)

SỐ TÍN CHỈ: 02
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO: ĐẠI HỌC
LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO: CHÍNH QUY

THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Họ và tên/học vị/chức danh:
 Đ/c văn phòng Khoa Luật: P.410 Nhà 7 - Trƣờng
ĐH KTQD
 Số điện thoại của giảng viên:
 Địa chỉ Email của giảng viên:


1



30.11.2016

NỘI DUNG HỌC PHẦN
Chƣơng 1. Nghĩa vụ dân sự
Chƣơng 2. Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Chƣơng 3. Hợp đồng dân sự
Chƣơng 4. Các hợp đồng dân sự thông dụng
Chƣơng 5. Trách nhiệm dân sự về bồi thƣờng thiệt hại ngoài hợp đồng

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Phân bổ thời gian
Ghi chú

Trong đó



STT

Nội dung

Tổng số
tiết

Lý thuyết

Bài tập, thảo luận, kiểm
tra

1
2
3
4
5

Chƣơng 1
Chƣơng 2
Chƣơng 3

Chƣơng 4
Chƣơng 5

07
06
03
07
07

04
03
02
04
03

03
03
01
03
04

Cộng

30

16

14

Kiểm tra giữa kỳ: Tuần thứ 8; 13, Thời gian làm bài kiểm tra 1
tiết; nội dung chƣơng 1, 2; 3,4.

2


30.11.2016

PHƢƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN



Điều kiện dự thi kết thúc học phần: Tham dự từ 80%
số giờ học trên lớp trở lên.



Điểm học phần tính trên cơ sở:


Điểm đánh giá của giảng viên (10%)



Điểm 2 lần kiểm tra, bài tập nhóm, thảo luận (40%)



Điểm thi kết thúc học phần (50%).

HỆ THỐNG HỌC LIỆU
1.

Giáo trình Luật dân sự tập 2, Trƣờng đại học Luật Hà Nội, NXB Tƣ pháp
2015

2.

Văn bản pháp luật:

+ Bộ luật dân sự 2005
+ Bộ luật dân sự 2015
3. Các tài liệu khác do giảng viên giảng dạy yêu cầu

3


30.11.2016

CHƢƠNG 1

NGHĨA VỤ DÂN SỰ

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHƢƠNG

1.1. Những vấn đề chung về nghĩa vụ dân sự:
1.2. Căn cứ phát sinh, chấm dứt quan hệ nghĩa vụ
dân sự;
1.3. Thực hiện nghĩa vụ dân sự
1.4. Trách nhiệm dân sự
1.5. Chuyển giao nghĩa vụ dân sự

4


30.11.2016

1.1. Khái niệm chung về nghĩa vụ dân
sự
1.1.1. Khái niệm nghĩa vụ dân sự:
1.1.2. Đặc điểm của nghĩa vụ dân sự
1.1.3. Phân loại nghĩa vụ

1.2. Căn cứ làm phát sinh, chấm
dứt nghĩa vụ dân sự
1.2.1. Căn cƣ́ làm phát sinh nghĩa vụ dân sự
1.2.2. Căn cƣ́ làm chấm dứt nghĩa vụ dân sự

5


30.11.2016

1.3. Thực hiện nghĩa vụ dân sự

1.3.1. Nguyên tắc thực hiện nghĩa vụ dân sự
1.3.2. Nội dung thực hiện nghĩa vụ dân sự

1.4. Trách nhiệm dân sự

1.4.1. Khái niệm trách nhiệm dân sự
1.4.2. Các loại trách nhiệm dân sự

6


30.11.2016

1.5. Chuyển giao nghĩa vụ dân sự

1.5.1. Chuyển giao quyền yêu cầu
1.5.2. Chuyển giao nghĩa vụ dân sự
1.5.3. Thực hiện nghĩa vụ dân sự thông qua
ngƣời thứ 3

CHƢƠNG 2

CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIỆN
NGHĨA VỤ DÂN SỰ

7


30.11.2016

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHƢƠNG

2.1. Những vấn đề chung về biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
2.2. Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự

2.1. Những vấn đề chung về biện pháp bảo đảm thực hiện
nghĩa vụ
2.1.1. Khái niệm, đặc điểm của biện pháp bảo đảm
thực hiện nghĩa vụ dân sự
2.1.2. Đối tƣợng của biện pháp bảo đảm thực hiện
nghĩa vụ dân sự
2.1.3. Đăng ký giao dịch bảo đảm

8


30.11.2016

2.2. Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân
sự
2.2.1. Cầm cố tài sản
2.2.2. Thế chấp tài sản
2.2.3. Đặt cọc
2.2.4. Ký cƣợc

Các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ
2..2.5. Ký quỹ
2.2.6. Bảo lƣu quyền sở hữu
2.2.7. Bảo lãnh
2.2.8. Tín chấp
2.2.9. Cầm giữ tài sản

9


30.11.2016

CHƢƠNG 3

HỢP ĐỒNG DÂN SỰ

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHƢƠNG

3.1. Những vấn đề chung về hợp đồng
3.2. Giao kết hợp đồng
3.3. Thực hiện hợp đồng
3.4. Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hợp đồng
3.5. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

10


30.11.2016

3.1. Những vấn đề chung về hợp đồng dân
sự
3.1.1. Khái niệm hợp đồng dân sự
3.1.2. Đặc điểm của hợp đồng dân sự
3.1.3. Phân loại hợp đồng
3.1.4. Nguyên tắc áp dụng pháp luật trong hợp đồng dân sự

3.2. Giao kết hợp đồng dân sự
3.2.1. Trình tự giao kết hợp đồng dân sự
3.2.2. Các quy định về đề nghị và chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng
3.2.3. Nội dung của hợp đồng
3.2.4. Hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung trong giao kết hợp đồng
3.2.5. Thời điểm giao kết hợp đồng

11


30.11.2016

3.3. CÁC THAY ĐỔI TRONG QUAN HỆ HỢP
ĐỒNG

3.3.1. Sửa đổi hợp đồng
3.3.2. Bổ sung hợp đồng

3.4. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
3.4.1. khái niệm chấm dứt hợp đồng
3.4.2. Các trƣờng hợp chấm dứt hợp đồng
3.4.3. Hậu quả của chấm dứt hợp đồng

12


30.11.2016

3.5. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
3.5.1. Phạt vi phạm hợp đồng
3.5.2. Bồi thƣờng thiệt hại

CHƢƠNG 4.

CÁC HỢP ĐỒNG DÂN SỰ THÔNG
DỤNG

13


30.11.2016

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHƢƠNG
4.1. Hợp đồng mua bán tài sản
4.2. Hợp đồng trao đổi tài sản
4.3. Hợp đồng tặng cho tài sản

4.4. Hợp đồng vay tài sả
4.5. Hợp đồng thuê tài sản

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHƢƠNG
4.6. Hợp đồng mƣợn tài sản
4.7. Hợp đồng dịch vụ
4.8. Hợp đồng vận chuyển
4.9. Hợp đồng gia công
4.10. Hợp đồng gửi giữ tài sản
4.11. Hợp đồng ủy quyền

14


30.11.2016

NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHƢƠNG
4.4.12. Hợp đồng về quyền sử dụng đất
4.4.13. Hợp đồng hợp tác
4.4.14. Hứa thƣởng và thi có giải

4.1. Hợp đồng mua bán tài sản
4.1.1. Khái niệm và đặc điểm
4.1.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng mua bán tài sản
4.1.3. Bán đấu giá tài sản
4.1.4. Hợp đồng mua bán nhà

15


30.11.2016

4.2. Hợp đồng trao đổi tài sản
4.2.1. Khái niệm và đặc điểm
4.2.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng trao đổi tài sản

4.3. Hợp đồng tặng cho tài sản

4.3.1. Khái niệm và đặc điểm
4.3.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng tặng cho

tài sản

16


30.11.2016

4.4. Hợp đồng vay tài sản
4.4.1. Khái niệm và đặc điểm
4.4.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng vay tài
sản
4.4.3. Hụi, họ, biêu, phƣờng

4.5. Hợp đồng thuê tài sản

4.5.1. Khái niệm và đặc điểm
4.5.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng thuê tài sản

4.5.3. Hợp đồng thuê khoán tài sản

17


30.11.2016

4.6. Hợp đồng mƣợn tài sản

4.6.1. Khái niệm và đặc điểm
4.6.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng mƣợn tài
sản

4.7. Hợp đồng dịch vụ

4.7.1. Khái niệm và đặc điểm
4.7.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng dịch vụ

18


30.11.2016

4.8. Hợp đồng vận chuyển

4.8.1. Hợp đồng vận chuyển hành khách
4.8.2. Hợp đồng vận chuyển tài sản

4.9. Hợp đồng gia công

4.9.1. Khái niệm và đặc điểm
4.9.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng gia công

19


30.11.2016

4.10. Hợp đồng gửi giữ tài sản

4.10.1. Khái niệm và đặc điểm
4.10.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng gửi giữ
tài sản

4.11. Hợp đồng ủy quyền

4.11.1. Khái niệm và đặc điểm
4.11.2. Chế độ pháp lý về hợp đồng ủy quyền

20


30.11.2016

4.12. Hợp đồng về quyền sử dụng đất

4.12.1. Khái niệm và đặc điểm
4.12.2. Chế độ pháp lý của hợp đồng về quyền sử
dụng đất
4.12.3. Các hợp đồng về quyền sử dụng đất

4.13. Hợp đồng hợp tác
4.13.1. Khái niệm và đặc điểm
4.13.2. Chế độ pháp lý của hợp đồng hợp tác

21


30.11.2016

4.14. Hứa thƣởng và thi có giải

4.14.1. Hứa thƣởng
4.14.2. Thi có giải

CHƢƠNG 5

TRÁCH NHIỆM BỒI THƢỜNG
THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG

22


30.11.2016

Nội dung cơ bản của chƣơng
5.1. Những vấn đề chung về bồi thƣờng thiệt hại ngoài hợp đồng: Khái niệm, đặc
điểm của bồi thƣờng thiệt hại thiệt hại ngoài hợp đồng, phân biệt bồi thƣờng
thiệt hại ngoài hợp đồng với bồi thƣờng thiệt hại trong hợp đồng; Xác định các
điều kiện phát sinh trách nhiệm bồi thƣờng; Nguyên tắc bồi thƣờng; Năng lực
chịu trách nhiệm bồi thƣờng;
5.2. Xác định thiệt hại đối với từng loại thiệt hại: về tài sản, về tính mạng, về sức
khỏe, về danh dự, nhân phẩm, uy tín.
5.3. Các trƣờng hợp bồi thƣờng cụ thể của bồi thƣờng thiệt hại

5.1. Những vấn đề chung về bồi thƣờng thiệt hại
ngoài hợp đồng
5.1.1. Khái niệm về bồi thƣờng thiệt hại ngoài hợp đồng
5.1.2. Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thƣờng thiệt hại
5.1.3. Nguyên tắc bồi thƣờng thiệt hại
5.1.4. Năng lực chịu trách nhiệm bồi thƣờng thiệt hại

23


30.11.2016

5.2. Xác định thiệt hại
5.2.1. Thiệt hại do tài sản bị xâm phạm
5.2.2. Thiệt hại do sức khỏe bị xâm phạm
5.2.3. Thiệt hại do tính mạng bị xâm phạm
5.2.4. Thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm

5.3. Bồi thƣờng thiệt hại trong một số
trƣờng hợp cụ thể
5.3.1. Bồi thƣờng thiệt hại trong trƣờng hợp vƣợt quá yêu cầu của tình
thể cấp thiết hoặc vƣợt quá giới hạn của phòng vệ chính đáng
5.3.2. Bồi thƣờng thiệt hại do ngƣời dùng chất kích thích gây ra

5.3.3. Bồi thƣờng thiệt hại do nhiều ngƣời cùng gây ra
5.3.4. Bồi thƣờng thiệt hại trong trƣờng hợp ngƣời bị thiệt hại có lỗi

24


30.11.2016

5.3. Bồi thƣờng thiệt hại trong một số trƣờng hợp cụ thể
5.3.5. Bồi thƣờng thiệt hại do ngƣời của pháp nhân gây ra
5.3.6. Bồi thƣờng thiệt hại do ngƣời thi hành công vụ gây ra
5.3.7. Bồi thƣờng thiệt hại do ngƣời dƣới 15 tuổi, ngƣời mất năng lực hành vi
dân sự gây ra trong thời gian trƣờng học, bệnh viện, pháp nhân khác đang quản

5.3.8. Bồi thƣờng thiệt hại do ngƣời làm công, ngƣời học nghề gây ra

5.3. Bồi thƣờng thiệt hại trong một số trƣờng
hợp cụ thể
5.3.9. Bồi thƣờng thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra
5.3.10. Bồi thƣờng thiệt hại do tài sản gây ra
5.3.11. Bồi thƣờng thiệt hại do xâm phạm thi thể, mồ mả
5.3.12. Bồi thƣờng thiệt hại do xâm phạm quyền lợi ngƣời tiêu dùng

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×