Tải bản đầy đủ

Trac nghiem nguyen ham tich phan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TỔ TOÁN TIN TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
CHỦ ĐỀ : NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
( PHƯƠNG ÁN ĐÚNG QUY ƯỚC LÀ PHƯƠNG ÁN A)
Câu 1.Cho hàm số . Chọn đáp án đúng:
A.

B.

C.

D.

Câu 2.Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số biết :
A.

B.

C.

D.


Câu 3.Tìm nguyên hàm của hàm số :
A.

B.

C.

D.

Câu 4. bằng:
A. 4

B. 6

C. 2

D. 3

Câu 5: Cho hàm số . Chọn đáp án đúng:
A.

B.

C.

D.

Câu 6.Nguyên hàm của hàm số , thỏa mãn là:
A.

B.

C.

D.

Câu 7.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng bằng:
A.


B.

C.

D.

B.

C.

D.

Câu 8.Cho bằng:
A.

Câu 9.Cho ; và . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
(I)

(II)

(III)

A. Chỉ (II)

B. Chỉ (III)

C. Chỉ (I)

D. Chỉ (I) và (II)


Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua điểm
a
b
có kết quả dạng ( với
tối giản) khi đó bằng:
A.

B.

C.

Câu 11. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số

A.

2x
F ( x) =
+C
ln 2

F ( x) =
C.

B.

2 x −1
+C
x −1

D.

f ( x) = 2 x

F ( x) = 2 x + C

D. Cả A, B, C đều đúng

[
]
Câu 12. Hàm số f(x) = cos2x có nguyên hàm là:

1
F ( x ) = sin 2 x + C
2

A.

B.

F ( x) = sin 2 x + C

C.

D.

1
F ( x) = − sin 2 x + C
2

F ( x) = − sin 2 x + C

[
]
1

∫( x
Câu 13. Tích phân


A.

1
4

0

3

− 3x + 1) dx
có giá trị là:

B.

1
2

C.

1
3

D.

1
6

[
]

Câu 14. Công thức nào sau đây là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên
[a;b], và các đường y = 0, x = a, x = b
b

b

S = ∫ f ( x) dx
A.
[
]

a

b

S = ∫ [ f ( x)] dx

S = π ∫ f ( x) dx
B.

a

b

C.

a

S = π ∫ [ f ( x) ] dx

2

D.

a

2


Câu 15. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f(x) = (2x – 1)2

A.

4 x3
F ( x) =
− 2x2 + x +1
3
F ( x) =

C.

F ( x) =
B.

1
3
( 2 x − 1) − x
6

1
3
( 2 x − 1) + x
6

D. Cả A, B, C đều đúng

[
]

f ( x) =
Câu 16. Nguyên hàm của hàm số

1
x2 + 1

là:

)

(

F ( x ) = ln x + x 2 + 1 + C
A.

F ( x) =
C.

x
x2 + 1

B.

+C

F ( x) = ln x 2 + 1 + C

F ( x) =
D.

x3
+ x +C
3

[
]
Câu 17. Diện tích giới hạn bởi các đường

S=
A.

28
3

S=
B.

y = x3



8
3

y = x3 − x 2 + 2 x + 3

S=
C.

là:

10
3

S=
D.

[
]

f ( x) =
Câu 18. Hàm số

F ( x) =
A.

F ( x) =
C.
[
]

2x −1
x − x−6
2

1
1
+
x −3 x + 2
1
1
+
x−2 x+3

có nguyên hàm là :

F ( x) =

1
1

x −3 x + 2

F ( x) =

1
1

x−2 x+3

B.

D.

26
3


2

1

Câu 19. Giá trị của Tích phân

I=
A.

1 3
− ln 3
2 4

 x −1 
I = ∫
÷ dx
2
x
+
1


0
I=
B.

1 3
− ln 3
2 2

là:

I=
C.

1 3
+ ln 3
2 4

I=
D.

1 3
+ ln 3
2 2

[
]
π
3

1 + sin 2 x + cos 2 x
dx
sin x.cos x
π

J =∫
Câu 20. Giá trị của Tích phân

J=
A.

π
+ ln 3
3

6

J=
B.

là:

π
+ 2 ln 3
3

J=
C.

π
+ ln 3
6

[
]

Câu 21. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số
A.

C.

F ( x ) = 2 x ln 2 + C

2 x −1
F ( x) =
+C
x −1

B.

f ( x) = 2 x
F ( x) = 2 x + C

D. Cả A, B, C đều đúng

[
]

Câu 22. Hàm số f(x) = cos2x có nguyên hàm là:

A.
C.
[
]

1
F ( x) = sin 2 x + C
2

F ( x) = sin 2 x + C

B.
D.

1
F ( x) = − sin 2 x + C
2

F ( x) = − sin 2 x + C

J=
D.

π
+ 2 ln 3
6


1

∫( x
Câu 23. Tích phân


A.

0

3

− 3 x + 1) dx
có giá trị là:

1
4

B.

1
2

C.

1
3

D.

1
6

[
]

Câu 24. Công thức nào sau đây là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên
[a;b], và các đường y = 0, x = a, x = b
b

b

S = ∫ f ( x) dx
a

A.

b

B.

a

C.

a

D.

Câu 25. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số f(x) = (2x – 1)2

A.

F ( x) =
C.

4 x3
− 2x2 + x +1
3

F ( x) =
B.

1
3
( 2 x − 1) − x
6

1
3
( 2 x − 1) + x
6

D. Cả A, B, C đều đúng

[
]

f ( x) =
Câu 26. Nguyên hàm của hàm số

1
x2 + 1

là:

)

(

F ( x ) = ln x + x 2 + 1 + C
A.

F ( x) =
C.

x
x2 + 1

B.

+C

F ( x) = ln x 2 + 1 + C

F ( x) =
D.

x3
+ x +C
3

[
]
Câu 27. Diện tích giới hạn bởi các đường

y = x3



S = π ∫ [ f ( x) ] dx

2

[
]

F ( x) =

b

S = ∫ [ f ( x)] dx

S = π ∫ f ( x) dx

y = x3 − x 2 + 2 x + 3

là:

a

2


S=
A.

28
3

S=
B.

8
3

S=
C.

10
3

S=
D.

26
3

[
]

f ( x) =
Câu 28. Hàm số

F ( x) =
A.

F ( x) =
C.

2x −1
x − x−6
2

có nguyên hàm là :

1
1
+
x −3 x + 2

F ( x) =

1
1

x −3 x + 2

F ( x) =

1
1

x−2 x+3

B.

1
1
+
x−2 x+3

D.

[
]
2

1

Câu 29. Giá trị của Tích phân

I=
A.

1 3
− ln 3
2 4

 x −1 
I = ∫
÷ dx
2x +1 
0
I=

B.

là:

1 3
− ln 3
2 2

I=
C.

1 3
+ ln 3
2 4

I=
D.

1 3
+ ln 3
2 2

[
]
π
3

1 + sin 2 x + cos 2 x
dx
sin x.cos x
π

J =∫
6

Câu 30. Giá trị của Tích phân

J=
A.

π
+ ln 3
3

J=
B.

là:

π
+ 2 ln 3
3

[
]

2


Câu 31: Tích phân

0

4 − x 2 . xdx

có giá trị bằng

J=
C.

π
+ ln 3
6

J=
D.

π
+ 2 ln 3
6


A

8
3

2
3

B.

C.
f ( x) =

Câu 32: Nguyên hàm của hàm số

A

tan 3 x
+C
3

sin 2 x
cos 4 x

5
3



tan x + C
3

B.

D.

10
3

C.

tan x
+C
3

D.

3 tan 3 x + C

π
4

∫ cot xdx

Câu 33:
A

π
6

có giá trị bằng

ln 2

B.
d

A

C.

d

∫ f ( x)dx = 5
Câu 34: Nếu

− ln 2



3

b

∫ f ( x)dx
với a < d < b thì

B. -3
1

Câu 35: Nguyên hàm

2 x − 2 ln

∫ 1+

x

x +1 + C

2 x +C

B. 16

∫ sin 3x.sin 2 xdx = (a + b)

Câu 37: Giả sử

0

D. 8

bằng

B.

π
4

bằng

C. 7

2 ln

x +1 + C

C.

Câu 36: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

A

a

dx

A

8
3

D. ln4

b

∫ f ( x)dx = 2

a

ln 2

2 x − 2 ln

x +1 + C

D.
y = x2

, trục Ox, và đường thẳng x = 2 là

C. 8
2
2

. Khi đó giá trị của a + b là

D.

16
3


3
5

A

Câu 38: Cho

B.

∫ f ( x)dx = x

2 3
x −x+c
3

A

6
5
2

C.

− x+c

. Khi đó

1
5

∫ f (x

2

)dx

bằng

x4 − x2 + C

B.

D.

1
2

x5 x3
− +C
5 3

C.

D.

x3 x 2
− +C
3 2

π

Câu 39: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x= 0, x = . Biết rằng thiết diện của vật thể bị
0≤ x≤π
cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (
) là một tam giác đều cạnh là
2

s inx

A

2 3

3

B.

C.

π
3

D.

y = x2 − 4 x + 5

Câu 40: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
a
b
số tại A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng
. Khi đó a + b bằng

A

13

Câu 4 1.

A.

B. 12

C.

Nguyên hàm của hàm số :

D.

13
12

là :

B. sin3x + C

C.

f ( x) =

Câu 42. Nguyên hàm của hàm số :

A.

và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm

f ( x ) = cos 3x

1
sin 3 x + C
3



9
4

1
+C
x −3

B.

1
+C
x −3

1
− sin 3x + C
3

D. –sin3x+C

1
x − 6x + 9
2



ln x − 3 + C
C.



ln x − 3 + C
D. -

.


Câu 43.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
1

1

1

2x
2
dx
=
∫0
ln 2 0
X

A.

2x
2
dx
=
∫0
2

1

1

X
x
∫ 2 dx = 2

X

B.

0

C.

1

1

∫2

0

0

D.

X

dx = 2 x ln 2

0

1
0

Câu 44. Thể tích của khối tròn xoay do hình (H) giới hạn bởi các đường y = x3 + 1; y = 0;
x = 0 và x = 1 quay quanh trục hoành là
1

1

V = π ∫ ( x + 1) dx
3

0

B.

(

)

1

2

V = ∫ x + 1 dx

3

0

A.

1

V = π ∫ ( x + 1) dx

2

3

0

C.

V = ∫ x 3 + 1dx
D.

ln 2

∫e

I=

A.

B.3

2

Câu 46. Giá trị của tích phân

5 − 2 2 + 2 ln 2

bằng

C.2

I =∫

A.

dx

0

Câu 45. Giá trị của tích phân
3
2

2x

B

1

D.

2x2 − x + 2
dx
x
bằng :

5 + 2 2 + 2 ln 2

C.

f ( x) =

Câu 47.

A.

1
2

−5 − 2 2 + 2 ln 2

B.

1
x −1
ln
+C
2 x −3

1
x − 4x + 3

là :
ln
C.

x−3
+C
x −1

Câu 48. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hình
A.4

B. 0

C.2

5 − 2 2 − 2 ln 2

2

Nguyên hàm của hàm số :

1 x −3
ln
+C
2
x −1

D.

D. 1

ln x 2 − 4 x + 3 + C
D.

 y = s inx
 y=0


 x=0
 x=2π

0


π
4

I = ∫ ( tgx + c otgx ) dx
π
6

Câu 49. Tích phân

A.

2 3
3

2

có giá trị :

3
2

B.

C.

3 3
2

D.

3
3

π
8

Câu 50. Tích phân I =
I=
A.

1
ln 2
6

cos 2 2x-sin 2 2x
∫0 1 + 3sin 4x dx
I=

B.

1
ln 2
2

có giá trị :

C.

1
I = ln 2
3

D.

1
I = ln 2
8

e

∫ x lnxdx
2

Câu 51. Tích phân

A.

2e3 + 1
9

1

có giá trị :

B.

2e3 − 1
9

C.

e3 − 2
9

D.

e3 + 2
9



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×