Tải bản đầy đủ

Bản vẽ autocad công nghệ sản xuất cọc điện, ống cống BTCT

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CỌC ĐIỆN
ỨNG SUẤT TRƯỚC VÀ ỐNG CÔNG
PHƯƠNG PHÁP QUAY LY TÂM

11


22


33


44


55


66



77


88


99


10


11


12


MỤC LỤC
Chương 1:

Tinh tốn kết cấu sản phẩm

2.1. Tính toán kết cấu ống thoát nước:
2.1.1. Loại ống thoát nước F800 :
2.1.1.1. Các giả thiết cơ bản để tính toán
2.1.1.2. Số liệu thiết ke
2.1.1.3. Tính toán kết cấu
2.1.2. Loại ống thoát nước F1000 :
2.2. Tính toán kết cấu trụ điện hạ thế:
2.2.1. Trụ điện dài 8.4 m.
2.2.1.1. Lực tác động lên cột
2.2.1.2. Tổng moment tác động lên cột ứng với tiết diện sát đất
2.2.1.3. Tính chọn và kiểm tra cốt thép dọc
2.2.1.4. Kiểm tra
13


2.2.1.5. Bố trí cốt đai

2.2.1.6. Thống kê thép
2.2.2. Trụ điện dài 10.5 m
Chương 3: Yu cầu về nguyn vật liệu v kế hoạch sản xuất


3.1. Các chỉ tiêu cơ lý của nguyên vật liệu:



3.2. Tính cấp phối bê tông:
1

Chỉ tiêu cơ lý của nguyên vật liệu :
3.2.2. Tính cấp phối cho 1 m3 bêtông mác 300



3.2.3. Tính lại cấp phối cho 1 m3 bêtông mác 300




3.3. Tính cân bằng vật chất và kế hoạch sản xuất



3.3.1. Chế độ làm việc của nhà máy :



3.3.2. Kế hoạch sản xuất :



3.3.3. Tính cân bằng vật chất của nguyên vật liệu



3.3.4. Tính cân bằng vật chất của thép
Chương 4: Vận chuyển v bảo quản cốt liệu
4.1. Tiếp nhận, vận chuyển, bốc dỡ và bảo quản chất kết dính :
4.1.1. Yêu cầu, kiểm tra chất lượng chất kết dính vào nhà máy:
2

2

Vận chuyển chất kết dính về nhà máy:

3

Bốc dỡ chất kết dính vào nhà máy :

4

Bảo quản và dự trữ chất kết dính :

Tiếp nhận, vận chuyển, bốc dỡ và bảo quản cốt liệu :
4.2.1. Vận chuyển :
4.2.2. Yêu cầu kiểm tra cốt liệu khi vào nhà máy

3

Tiếp nhận, bốc dỡ và bảo quản cốt liệu

4

Tính kích thước kho ( kho đống)
4.3. Tiếp nhận, vận chuyển, bốc dỡ và bảo quản cốt thép :
4.3.1. Vận chuyển cốt thép về nhà máy :
4.3.2. Bảo quản cốt thép :
4..3.3. Tính toán kho thép :
Chương 5: Phân xưởng trộn bê tông
5.1. Dây chuyền sản xuất:
5.2. Tính toán xưởng trộn bêtông :
5.2.1. Tính toán nguyên vật liệu cho 1 mẻ trộn
5.2.2. Tính chọn các thiết bị của trạm trộn
14


Chương 6: Xưởng gia công cốt thép
6.1. Vai trò của cốt thép :
6.2. Sơ đồ công nghệ phân xưởng thép :
6.3. Tính toán và chọn thiết bị gia công cốt thép :
6.3.1. Tính chọn máy cắt thép :
6.3.2. Tính máy hàn khung thép :
6.3.3. Tính chọn máy uốn vòng cho sản phẩm ống :
6.3.4.Thiết bị vận chuyển trong phân xưởng thép :
Chương 7: Tạo hình sản phẩm
7.1. Tạo hình ống thoát nước theo phương pháp quay ly tâm :
7.1.1. Sơ đồ công nghệ tạo hình
7.1.2. Các công đoạn sản xuất – Tính chọn thiết bị
7.2. Tạo hình trụ điện bằng phương pháp quay ly tâm :
7.2.1. Sơ đồ công nghệ
7.2.2. Các công đoạn sản xuất
7.2.3. Tính chọn thiết bị trong phân xưởng tạo hình
7.3. Tính chi phí nhiệt dưỡng hộ
7.3.1. Nhiệt tiêu tốn
7.3.2. Nhiệt tổn thất


7.3.3. Chi phí nhiệt trong thời gian nâng nhiệt



7.3.4. Chi phí nhiệt và hơi nước trong thời gian đẳng nhiệt



7.3.5. Chi phí hơi nước



7.3.6. Lượng nhiệt cần dùng cho bể dưỡng hộ
Chương 8:

Hồn thiện sản phẩm

8.1. Hoàn thiện và kiểm tra chất lượng sản phẩm
8.2. Bãi sản phẩm :
8.2.1. Diện tích bãi sản phẩm ống thoát nước
8.2.2. Diện tích bãi sản phẩm trụ điện
Chương 9: Kiến trúc điện nước và an toàn lao động
9.1. Kiến trúc:
9.1.1. Thành phần của nhà máy
9.1.2. Mỹ quan của nhà máy
9.2. Điện nước:
15


9.2.1. Điện

 9.2.2. Nước

9.3. An toàn lao động

Chương 10: Tổ chức nhn sự v kinh tế
10.1. Tổ chức nhân sự và mức lương :
10.1.1. Tổ chức nhân sự và quản lí của nhà máy
10.1.2. Tiền lương của các cán bộ , công nhân viên nhà máy
10.2. Tính chi phí xây lắp nhà máy
10.3 Vốn đầu tư thiết bị
10.4. Tính giá thành sản phẩm
10.5. Thời gian thu hồi vốn

16


TÍNH TOÁN KẾT CẤU
2.1. Tính toán kết cấu ống thoát nước:
2.1.1. Loại ống thoát nước F800 :
2.1.1.1. Các giả thiết cơ bản để tính toán:
1. Cống tròn bê tông cốt thép thuộc loại ống tròn cứng , khi tính toán không tính
đến biến dạng bản thân cống.
2. Chiều sâu chôn cống có ảnh hưởng nhất định đến việc tính toán nội lực.
3. Trong các đốt ống cứng , ảnh hưởng của lực dọc trục đối với ứng suất tính
toán rất nhỏ nên có thể bỏ qua ứng suất dọc trục.
2.1.1.2. Số liệu thiết kế: (catalo sản phẩm)
Bảng 2.1
Loại
cống

Chiều dài
L0(mm)

Tổng chiều
dài L(mm)

ĐK ngoài
Dng(mm)

ĐK trong
Dtr(mm)

Thể tích
V(m3)

Khối
lượng (T)

F800

4000

4100

960

800

0.92

2.30

Vật liệu:
- Bê tông mác: 300.
- Cường độ chịu nén khi uốn của bê tông: Ru = 130 (kG/cm2)
- Cốt thép loại: AI có cường độ chịu kéo Ra = 2100 (kG/cm2)
Tải trọng thiết kế:
- Đoàn xe ô tô tiêu chuẩn: H30.
- Xe bánh đặc biệt: XB80.
Bảng 2.2(TL8)
Dung trọng của bê Chiều cao đất đắp
tông(gb) (T/m3)
(H) (m)

Dung trọng của đất Góc nội ma sát của
đắp(go) (T/m3)
đất đắp(o)

2.5

2.2

0.5

30o

Hệ số vượt tải :
Bảng 2.3(TL8)
Dùng cho áp lực Dùng
đất
lượng
cống
1.2

1.1

cho trọng Dùng cho hoạt tải ô Dùng cho hoạt tải
bản thân tô
bánh xe đặc biệt
XB80
1.4
17

1.1


500

1300

1

2

2

3

Hình 2.1. Ống thoát nước F800
2.1.1.3. Tính toán kết cấu :
1. Tính ngoại lực :
a – Tĩnh tải :
- Áp lực thẳng đứng do đất đắp gây ra :
qtc = γo* H = 2.2 * 0.5 = 1.1 (T/m2)
qtt = 1.2*1.1 = 1.32 (T/m2)
Trong đó :
+ γo : Trọng lượng riêng của đất đắp (T/m3)
+ H : Chiều sâu chôn cống hay chiều cao lớp đất đắp(m)
- Áp lực do trọng lượng bản thân cống gây ra :
gtc = γb * t = 2.5*0.08 = 0.2 (T/m2)
gtt = 1.1*0.2 = 0.22 (T/m2)
Trong đó :
+ γ1 = 2,5 T/m3 : Trọng lượng riêng của bê tông cốt thép
+ t = 0.08 (m) : Chiều dày của thành cống
b – Áp lực thẳng đứng do hoạt tải xe gây ra :
Theo qui định chiều cao đất đắp trên cống không nhỏ hơn 0.5 m , vì vậy không
xét đến lực xung kích.

18


Hình 2.2 :áp lực xe tác dụng lên thân cống
+ Chiều rộng phân bố tải trọng của ô tô H30 :
a = 0.6 + 2*H*tg30o = 0.6 + 2*0.5* tg30o = 1.18 (m)
+ Chiều dài phân bố tải trọng của ô tô H30 :
b = 0.2 + 2*H*tg30o = 0.2 + 2*0.5* tg30o = 0.78 (m)
+ Chiều rộng phân bố tải trọng của xe đặc biệt XB80 :
a’ = 0.8 + 2*H*tg30o = 0.8 + 2*0.5* tg30o = 1.38 (m)
+ Chiều dài phân bố tải trọng của xe đặc biệt XB80 :
b’ = 0.2 + 2*H*tg30o = 0.2 + 2*0.5* tg30o = 0.78 (m)
+ Tải trọng phân bố của ô tô H30:

∑G
P1tc =

P1tc =

a.b

6
1.18 * 0.78

= 6.52 (T/m2)

P1tt = 1.4*6.52 = 9.13 (T/m2)
+ Tải trọng phân bố của xe bánh đặc biệt XB80 :

∑G
P2tc =

a.b

19


P2tc =

10
1.38 * 0.78

= 9.29 (T/m2)

P2tt = 1.1*9.29 = 10.22(T/m2)
Như vậy :
+ Áp lực thẳng đứng của đất đắp và hoạt tải ơ tơ H30 :
qtc + P1tc =1.1 + 6.52 = 7.62 (T/m2)
qtt + P1tt =1.32 + 9.13 = 10.45 (T/m2)
+ Áp lực thẳng đứng của đất đắp và hoạt tải xe XB80 :
qtc + P2tc =1.1 + 9.29 = 10.39 (T/m2)
qtt + P2tt =1.32 + 10.22 = 11.54 (T/m2)

µq 2

Sự phân bố áp lực đất và
áp lực do hoạt tải trên cống tròn

Sự phân bố áp lực đất do
trọng lượng bản thân gây ra

(a)

(b)

Hình 2.3 (a) Sự phân bố áp lực đất hoạt tải trên cống
(b) sự phân bố áp lực đất do bản thân (TL11)
2. Tính tốn nội lực:
Việc tính tốn nội lực phụ thuộc vào sự lớn nhỏ của ngoại lực và sơ đồ phân bố
ngoại lực. Do ảnh hưởng của ứng suất dọc trục nhỏ nên ta chỉ cần tính tốn với
moment.
a. Moment trong ống tròn do tác dụng của áp lực đất đắp và tải trọng xe gây ra được
tính theo cơng thức :
M1 = M2 = M3 = 0.137*(q + P)*R2*(1 - µ)
Trong đó :
+ q, P : các đại lượng đã tính ở trên.

20

(TL8)


+ µ : Hệ số sức kháng đàn hồi của đất, với cứng ta lấy bằng áp lực hông của đất :
µ = tg2(45o -

30 o
2

) = 0.333

+ R : Bán kính của đốt cống kể từ trục trung hòa (lấy bằng bán kính tính toán
bình quân): R =

0.8 + 0.08
2

= 0.44 (m)

+ Đối với ô tô H30:
M1tc = M2tc = M3tc = 0.137*7.62*0.442*(1 – 0.333) = 0.1348 (Tm)
M1tt = M2tt = M3tt = 0.137*10.45*0.442*(1 – 0.333) = 0.1849 (Tm)
+ Đối với xe bánh XB80:
M’1tc = M’2tc = M’3tc = 0.137*10.39*0.442*(1 – 0.333) = 0.1838 (Tm)
M’1tt = M’2tt = M’3tt = 0.137*11.54*0.442*(1 – 0.333) = 0.2042 (Tm)
b. Moment trong cống tròn do trọng lượng bản thân cống gây ra: tính theo các công
thức :
M1tc’’ = 0.304gtcR2
M1tt’’ = 0.304gttR2
M2tc’’ = 0.337gtcR2
M2tt’’ = 0.337gttR2
M3tc’’ = 0.369gtcR2
M3tt’’ = 0.369gttR2
Vậy :
M1tc’’ = 0.304*0.2*0.442 = 0.0118 (Tm)
M1tt’’ = 0.304*0.22*0.442 = 0.0129 (Tm)
M2tc’’ = 0.337*0.2*0.442 = 0.013 (Tm)
M2tt’’ = 0.337*0.22*0.442 = 0.0144 (Tm)
M3tc’’ = 0.369*0.2*0.442 = 0.0143 (Tm)
M3tt’’ = 0.369*0.22*0.442 = 0.0157 (Tm)
3. Tổ hợp moment :
Ta tổ hợp moment do áp lực đất thẳng đứng , do áp lực hoạt tải thẳng đứng và do
trọng lượng bản thân cống gây ra theo sơ đồ sau:

21


Q=0
N
M

Q=0
M2 N2

M2
N2 Q = 0

Q=0
M

N

Hình 2.4. Tổ hợp moment (TL9)
+ Đối với ô tô H30:
Mtc = M1tc + M3tc’’ = 0.1348 + 0.0143 = 0.1491 (Tm)
Mtt = M1tt + M3tt’’ = 0.1849 + 0.0157 = 0.2006 (Tm)
+ Đối với xe đặc biệt XB80:
M’tc = M’1tc + M3tc’’ = 0.1838 + 0.0143 = 0.1981 (Tm)
M’tt = M’1tt + M3tt’’ = 0.2042 + 0.0157 = 0.2199 (Tm)
+ Moment uốn lớn nhất :
Mtcmax = max ( 0.1491 , 0.1981) = 0.1981 (Tm)
Mttmax = max ( 0.2006 , 0.2199) = 0.2199 (Tm)
4. Tính chọn tiết diện cốt thép :
a. Tính cốt vòng :

Hình 2.5. Sơ đồ tính toán cốt thép
Ta sử dụng cốt thép AI có đường kính F8, bê tông mác 300
+ Cường độ chịu kéo : Ra = 2100
22

(KG/cm2)


(KG/cm2)

+ Cường độ chịu nén của bê tông : Ru = 130

Chiều dày lớp bê tông bảo vệ (chọn giống nhau cho cả phía trong lẫn phía
ngoài) : ao = ao’ = 3.6
(cm)
Khoảng cách từ mép bê tông đến tâm cốt thép:
a = a’ = 3.6 + 0.8/2 = 4 (cm)
Chiều cao có ích của tiết diện : ho = 8-4 = 4 (cm)
Tính cho chiều dài 1 m cống nên b = 100 cm
Xác định giá trị của hệ số ro theo công thức :
ho
M max tt
Rub

ro =

=

(TL6)
4
21990
130*100

= 3.076
Tra bảng ta có a = 0.113, go = 0.944
Tiết diện cốt thép cần thiết :

Fa =

M max tt
γohoR a

=
= 2.773

(TL6)

21990
0.944* 4* 2100

(cm2)

Với diện tích cốt thép tính toán cần thiết ta chỉ cần bố trí 6F8
(F a =
2
3.018 cm ) là đủ nhưng để bảo đảm an toàn và thỏa yêu cầu về cường độ cũng như
kiểm tra nứt, ta bố trí 11F8 , Fa = 5.53 cm2 .
b) Bố trí cốt dọc :
Đối với tiết diện hình vành khuyên thì lượng cốt dọc có từ 6 thanh trở lên và đặt
đều theo chu vi. Vì vậy ta chọn lượng cốt dọc bố trí cho ống thoát nước là 12F6, có
diện tích cốt thép Fa = 3.396 cm2
5. Thống kê thép :

Bảng 2.4

23


Đường
kính

Chiều
dài

Số
lượng

Tổng
chiều dài

Tổng
khối
lượng

mm

mm

thanh

m

KG

1

F8AI

124732

1

124.732

49.269

2

F6AI

4144

12

49.728

11.04

3

F6AI

602

12

7.224

1.604

4

F8AI

3410

2

6.82

2.694

5

F6AI

185

12

2.368

0.526

Ký hiệu

Tổng cộng

190.872

65.133

2.1.2. Loại ống thoát nước F1000 :
Bảng 2.5. Số liệu thiết kế ống thoát nước F1000 (catalô)
Loại
cống

Khối
Chiều dài Tổng chiều ĐK ngoài ĐK trong Thể
tích
lượng
L0(mm)
dài L(mm) Dng(mm)
Dtr(mm)
V(m3)
(T)

F1000

4000

4120

1180

1000

1.38

Vật liệu, tải trọng thiết kế, hệ số vượt tải : tương tự ống F800
Tính toán tương tự ta được bảng thống kê thép :
Bảng 2.6
Đường
kính

Chiều
dài

Số
lượng

Tổng
chiều dài

Tổng
khối
lượng

mm

mm

thanh

m

KG

1

F8AI

191972

1

191.972

75.829

2

F6AI

4125

15

61.875

13.736

3

F6AI

646

15

9.69

2.151

4

F8AI

4311

2

8.622

3.406

5

F6AI

249

15

3.735

0.829

275.894

95.951

Ký hiệu

Tổng cộng
24

3.45


2.2. Tính tốn kết cấu trụ điện hạ thế:
Cơ sở thiết kế:
Trụ điện hạ thế là là cột bê tơng cốt thép ứng suất trước đúc sẵn theo phương pháp
căng trước và quay ly tâm theo các chỉ tiêu sau:
Bảng 2.7. Chỉ tiêu kỹ thuật của trụ điện hạ thế (catalo)
Chiều
dài (m)

Đường kính Đường kính
Thể tích
ngọn (mm)
gốc (mm)

Trọng
lượng

Lực thử đầu
trụ

Dng

Dtr

Dng

Dtr

V(m3)

Tấn

kgf

8.4

160

60

250

130

0.24

0.648

200

10.5

190

90

330

210

0.401

1.12

320

Bê tơng mác 300 có Ru = 130 kG/cm2 .

(TL6)

Thép gia cường nhiệt AT-K có các tiêu chuẩn sau:
- Giới hạn chảy : 14000 Kg/cm2
- Cường độ chống cắt : 16000 Kg/cm2

- Cường độ tính tốn Ra = R’a = 12250 Kg/cm2
Phương pháp tính tốn :
2.2.1. Trụ điện dài 8.4 m.Sơ đồ tính tốn khả năng chịu uốn của các loại cột trong trạng
thái bình thường hay gặp được cho theo bảng:

Bảng 2.8 (TL10)
SƠ ĐỒ ĐẤU DÂY TRÊN CỘT

0.5 m

3.43 m

7.4 m

SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN

3.43 m

7.4 m

TRƯỜNG
HP

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×