Tải bản đầy đủ

Bản vẽ autocad công nghệ Poligone di động sản xuất dầm cầu Super – T

Thiết kế Poligone di động sản xuất dầm cầu
Super – T phục vụ cho cầu dẫn của dự án xây
dựng cầu Rạch Miễu nối liền 2 tỉnh Tiền
Giang và Bến Tre vào năm 2002

Trang 1


Trang 2


Trang 3


Trang 4


Trang 5


Trang 6



Trang 7


Trang 8


Trang 9


Trang 10


MỤC LỤC
Trang
PHẦN I : TÍNH TOÁN KẾT CẤU ...............................................................19
I. Đặc trưng hình học của dầm Super – T ................................................20
1. Kích thước cấu tạo của dầm Super - T...............................................20
2. Các thông số kỹ thuật của dầm Super - T...........................................20
3. Cơ sở lý thuyết để tính toán ...............................................................21
II. Tính toán nội lực trong dầm ...................................................................21
1. Xác định hệ số phân bố ngang ...........................................................21
2. Xác định tải trọng tác dụng lên dầm ..................................................24
3. Sơ đồ tải trọng tính toán cho dầm ......................................................26
4. Tính toán kết cấu trong dầm .............................................................28
III. Kiểm tra khả năng chịu lực của dầm ......................................................30
1. Các số liệu tính toán .........................................................................30
2. Khối lượng bê tông cần dùng cho 1 dầm ...........................................32
3. Kiểm tra cường độ của tiết diện thẳng góc với trục dầm ..................33
4. Các tổn thất ứng suất trong và quá trình căng cáp ...........................35
5. Kiểm tra chống nứt ứng suất pháp .....................................................34
IV. Bố trí và thống kê cốt thép .....................................................................40
1. Cốt thép thường ................................................................................40
2. Cáp .....................................................................................................40
3. Bảng thống kê cốt thép ......................................................................41

PHẦN II : PHẦN CÔNG NGHỆ....................................................................42
Chương I: Các loại nguyên vật liệu và TT cấp phối bê tông ..................43
I. Các đặc tính kỹ thuật của nguyên vật liệu ........................................43

1. Cốt liệu nhỏ (Cát) .........................................................................43
2. Cốt liệu lớn (Đá dăm) ...................................................................44
3. Ximăng .........................................................................................45
4. Phụ gia siêu dẻo Sikamnet NN .....................................................46
Trang 11


II. Tính toán cấp phối ............................................................................48
1. Trường hợp không sử dụng phụ gia .............................................48
2. Trường hợp có sử dụng phụ gia ....................................................50

Chương II: Kế hoạch sản xuất của Poligone ..........................................52
I.

Các thông số thiết kế của Poligone....................................................52
1. Chế độ làm việc của Poligone .....................................................52
2. Tính toán công suất của Poligone..................................................52

II. Tính cân bằng vật chất .......................................................................53
1. Xác định lượng nguyên liệu dùng cho sản xuất bê tông ..............53
2. Xác định lượng cốt thép dùng cho sản xuất .................................55

Chương III: Vận chuyển, bốc dỡ, bảo quản nguyên vật liệu ................56
I.

Vận chuyển và bảo quản ximăng ......................................................56
1. Vận chuyển ximăng vào kho chứa ...............................................56
2. Bảo quản ximăng trong Xilô chứa ...............................................57

II. Vận chuyển & bảo quản cốt liu vào kho chứa ...................................59
1. Vận chuyển cốt liệu vào kho chứa ...............................................59
2. Dung tích của kho cốt liệu ............................................................59
3. Tính kích thước kho .....................................................................61
III. Vận chuyển và bào quản cốt thép ......................................................63
1. Vận chuyển cốt thép & cáp đến kho chứa ....................................63
2. Bảo quản cốt thép và cáp ..............................................................63

Chương IV : Xưởng gia công cốt thép .....................................................65
I.

Qui trình sản xuất của xưởng thép.....................................................65

II. Tính toán thiết bị trong xưởng thép ...................................................67
1. Nắn thẳng cốt thép ........................................................................67
2. Hàn cốt thép .................................................................................68
3. Cắt cốt thép ...................................................................................69
4. Máy uốn thép ................................................................................70
5. Xe rùa vận chuyển cốt thép ..........................................................71
6. Tính toán lượng thép buộc ...........................................................71
Trang 12


7. Tính chọn cầu trục trong xưởng thép ...........................................73

Chương V : Xưởng chế tạo hỗn hợp bê tông ..........................................74
I.

Lựa chọn dây chuyền sản xuất .........................................................74
1. Dây chuyền 1 bậc .........................................................................74
2. Dây chuyền 2 bậc .........................................................................75

II. Chọn phương tiện vận chuyển từ kho đến tram trộn .........................77
1. Chọn phương tiện vận chuyển ximăng đến trạm trộn ..................77
2. Chọn phương tiện vận chuyển cốt liệu đến trạm trộn ..................78
III. Dây chuyền công nghệ trạm trộn .......................................................79
IV. Tính chọn thiết bị cho xưởng trộn .....................................................81
1. Tính chọn máy trộn bê tông .........................................................81
2. Tính Bunke dự trữ cốt liệu cho trạm trộn ....................................82
3. Tính băng tải vận chuyển cốt liệu ................................................84

Chương VI : Phân xưởng tạo hình ..........................................................86
I. Dây chuyền công nghệ chế tạo dầm Super-T ...................................86
II. Chuẩn bị khuôn ..................................................................................89
1. Các yêu cầu kỹ thuật đối với khuôn .............................................89
2. Chuẩn bị khuôn ............................................................................89
III. Đặt cốt thép và căng cáp ....................................................................91
1. Căng cáp bằng phương pháp cơ học ............................................92
2. Căng cáp bằng điện ......................................................................92
IV. Đổ hỗn hợp bê tông ...........................................................................93
1. Chọn phương tiện vận chuyển hỗn hợp bê tông ...........................93
2. Các yêu cầu và các vấn đề cần lưu ý khi đổ bê tông ....................93
V. Đầm chặt bê tông ...............................................................................94
1. Phương pháp tạo hình đầm không rung .......................................94
2. Phương pháp tạo hình đầm rung ..................................................94
3. Các nguyên tắc đầm bê tông .........................................................95
VI. Dưỡng hộ sản phẩm ...........................................................................96
1. Nhiệt tiêu tốn không thể tổn thất...................................................96
Trang 13


2. Nhiệt tổn thất.................................................................................98
3. Chi phí nhiệt và hơi nước trong thời gian nâng nhiệt:..................99
4. Chi phí nhiệt và hơi nước trong thời gian đẳng nhiệt:.................100
5. Chi phí hơi nước cho 1m3 bê tông trong toàn bộ quá trình dưỡng hộ
6. Chi phí hơi nước sản xuất cho 1 dầm...........................................100
7. Chi phí hơi nước sản xuất cho 1 năm...........................................100
VII. Công đoạn cắt cáp ............................................................................100
VIII. Tính chọn thiết bị trong phân xưởng tạo hình ..................................101
1. Tính số khuôn tạo hình ................................................................101
2. Chọn thiết bị đầm bê tông ...........................................................101
3. Tính thiết bị căng cáp ..................................................................104
4. Xe vận chuyển hỗn hợp bê tông ..................................................104

Chương VII : Khu hoàn thiện và dưỡng hộ sản phẩm ..........................106
I.

Hoàn thiện sản phẩm .......................................................................106

II. Vận chuyển sản phẩm .......................................................................103

PHẦN III : Tổ chức nhân sự – An toàn lao động .....................................104
I. Tổ chức nhân sự ...............................................................................109
II. An toàn lao động trong poligone ......................................................111
1. Đối với phân xưởng thép ............................................................111
2. Đối với phân xưởng chế tạo hỗn hợp bê tông .............................111
3. Đối với phân xưởng tạo hình .......................................................111
III. Kiểm tra an toàn ...............................................................................112
1. Đối với công nhân .......................................................................112
2. Đối với thiết bị & máy móc .........................................................112
3. Đối với công trường ....................................................................113

PHẦN IV : Kiến trúc & điện – nước ..........................................................114
I. Mặt bằng kiến trúc nhà xưởng ..........................................................115
1. Nguyên tắc qui hoạch và thiết kế ................................................115
2. Quy hoạch kiến trúc của Poligone ...............................................115
II. Hệ thống điện nước ..........................................................................119
Trang 14

100


1. Hệ thống điện ..............................................................................119
2. Hệ thống nước .............................................................................121
3. Hệ thống cống thoát nước ...........................................................122

PHẦN V : Tính toán kinh tế

......................................................................123

I. Mục đích và yêu cầu của kinh tế ......................................................124
II. Tính toán kinh tế ...............................................................................124
1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản ......................................................124
2. Vốn đầu tư trang thiết bị ..............................................................125
3. Vốn đầu tư phát sinh thêm ..........................................................126
4. Các chi phí hàng năm ..................................................................127
5. Chi phí nhân công .......................................................................129
6. Các chi phí khác ..........................................................................130
7. Giá thành sản phẩm .....................................................................130

PHẦN PHỤ LỤC :

......................................................................................132

Tài liệu tham khảo .........................................................................................136

Trang 15


PHẦN I :

TÍNH TOÁN KẾT CẤU
I. ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA DẦM SUPER – T.
1. Kích thước cấu tạo của dầm Super - T :

Dầm Super – T là 1 dầm bê tông ứng suất trước rất đặc biệt, do nó có cấu trúc rỗng bên
trong nhưng làm việc tương tự như 1 dầm chữ T đặc. Dầm có kích thước :
+ Chiều dài dầm

: 40m

+ Chiều cao dầm

: 1,75m

+ Bề rộng cánh

: 2,14m

+ Bề rộng đáy

: 0,70m

+ Bề rộng vai dầm

: 0,550m
2140
520

520

550

100 x 75
VAÙT GOÙC

395

300

75

550

306

560
260
210

226

12@ 50

3@ 50

1

60

1750

10

700

Bề dày cánh dầm : 0,075m

+
2. Các thông số kỹ thuật của dầm Super – T :
+ Bê tông thiết kế mác

: 500 KG/cm 2.

+ Khối lượng bê tông cho một dầm : V = 27,25 m3.
+ Trọng lượng dầm
+ Hoạt tải thiết kế

: M = 80 tấn.
: H30, XB80
Trang 16


+ Độ võng của dầm sau 28 ngày là : 40mm
3. Cơ sở lý thuyết để tính toán :

Dầm bê tông cốt thép ứng lực dựa trên nguyên lý bê tông được nén trước khi chịu tải
trọng bên ngoài, do vậy ứng suất kéo trong bê tông được giảm bớt hoặc triệt tiêu. Kết cấu bê
tông dự ứng lực cải thiện điều kiện làm việc như giảm độ võng khi chịu tải, tăng moment
kháng nứt, sử dụng hiệu quả vật liệu cường độ cao, tăng cường độ chống cắt và xoắn, tăng khả
năng chịu mỏi và phục hồi độ võng sau khi nứt.
Do tăng được giới hạn khi sử dụng, kết cấu bê tông cốt thép ứng lực thường thanh mảnh
hơn kết cấu bê tông cốt thép thường và đặc biệt phù hợp với kết cấu có tỉ lệ (trọng lượng bản
thân / tải trọng tác dụng) lớn. Dầm Super – T sử dụng phương pháp căng trước, đó là thép
cường độ cao được căng trước khi đổ bê tông và lực căng truyền vào bê tông qua sự dính bám.
Cũng giống như cấu kiện bê tông cốt thép thường, cấu kiện bê tông cốt thép ứng suất trước
phải được tính toán theo hai nhóm trạng thái giới hạn.
Khi tính toán cấu kiện bê tông cốt thép ứng suất trước theo nhóm trạng thái giới hạn thứ
nhất ngoài việc tính theo cường độ, theo ổn định (nếu có khả năng mất ổn định), theo độ mỏi
(nếu chịu tải trọng động), còn cần phải tính kiểm tra khi cắt cốt thép trong giai đoạn chế tạo và
cường độ chịu nén cục bộ của bê tông dưới các thiết bị neo.
Khi tính theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai bao gồm tính toán kiểm tra khả năng
chống nứt và biến dạng của cấu kiện. Việc tính toán theo hai nhóm trạng thái giới hạn đều có
liên quan mật thiết đến trị số ứng suất trong cốt thép và bê tông, cũng như hao tổn ứng suất
trong quá trình chế tạo và sử dụng cấu kiện.
II. TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG DẦM.
1.

Xác định hệ số phân bố ngang

Giả thiết cầu độ cứng theo phương ngang là vô cùng, cụ thể là dầm dọc bố trí dầy và liên
kết với nhau bởi các mố trụ cầu ngang.
Hệ số phân bố ngang được xác định theo phương pháp nén lệch tâm. Xác định bằng cách
dựa vào đường ảnh hưởng áp lực dọc dầm chủ : R1, R2, R3.
i=3
%
i=3
%

Tung độ đường ảnh hưởng trên các dầm được xác định theo công thức :

Y1 =

a ×a
1
+ i n 1
n
2 ×∑a 2i
1

Trang 17


Y2 =

a ×a
1
− i n 1
n
2 ×∑a 2i
1

Trong đó:
N=5
n

∑ a2i = a12 + a22 + a32 = 8,562 + 4,282 + 02 = 91,592
1

+ Đối với dầm biên :Tung độ đường ảnh hưởng được xác định như sau :

1
8,562
Y1 = +
= 0,6
5 2 × 91,592
Y2 =

1
8,562

= −0,2
5 2 × 91,592

+ Đối với dầm 2: Tung độ đường ảnh hưởng được xác định như sau :

Y1 =

1 8,56 × 4,28
+
= 0,4
5 2 × 91,592

Y2 =

1 8,56 × 4,28

=0
5 2 × 91,592

+ Đối với dầm 3 : Tung độ đường ảnh hưởng được xác định như sau :

Y1 = Y2 =

1
= 0,2
5

Hệ số phân bố ngang cho các dầm
+ Đối với dầm biên :

ηng = 0,5 × 1,5(0,742 + 0,602) = 1,008
ηH30 = 0,5 × (0,527 + 0,35 + 0,247 + 0,069) = 0,5965
ηXB80 = 0,5× (0,513 + 0,261) = 0,387
+ Đối với dầm 2 :

ηng = 0,5×1,5 × (0,471 + 0,401) = 0,654
ηH30 = 0,5× (0,364 + 0,275 + 0,223 + 0,135) = 0,4985
Trang 18


ηXB80= 0,5× (0,38 + 0,254) = 0,317
+ Đối với dầm 3 :

ηng=0,5 × (0,2 + 0,2 + 0,2 + 0,2) = 0,4
ηXB80=0,5 × (0,2 + 0,2) = 0,2
ηng =0,5×1,5(0,2 + 0,2) = 0,3
 So sánh giá trị hệ số phân bố ngang các dầm ta thấy dầm biên là dầm làm việc nguy

hiểm nhất. Ta dùng dầm biên này để kiểm tra tính toán.
2.

Xác định tải trọng tác dụng lên dầm:

a) Xác định tĩnh tải giai đoạn 1:

Trọng lượng 1 m dài dầm dọc chủ:
q1 = S× L ×
Với

γ bt

= 6049,6.10-4 × 1 × 2,5 =1,5124 T/m

S : diện tích mặt cắt ngang của dầm. (m2)
L = 1 :chiều dài 1m của dầm. (m)

γ bt

= khối lượng riêng của bê tông. (T/m3)

b) Xác định tĩnh tải giai đoạn II :

Tĩnh tải giai đoạn II bao gồm : Trọng lượng lan can (P lc), lề bộ hành (Png), trọng lượng
gờ chắn bánh (Pg), trọng lượng lớp phủ (Pt)
+ Trọng lượng gờ chắn :

Pg =

(0,2 + 0,3) × 0,5
× 1 × 2,4 = 0,3(T / m )
2
+ Trọng lượng lề người đi :

Png = 0,06 × 2,5 =0,15 T/m2
+ Trọng lượng lan can, tay vịn: Bố trí cứ 3m dọc cầu 1 lan can, mỗi bên có 14 cột.

Chọn bằng 0,25 T/m
+ Trọng lượng lớp phủ mặt cầu:
 Lớp bê tông Atphan dày 5cm : 0,05 × 2,3 = 0,115 T/m2
 Lớp bê tông bảo hộ dày 3cm : 0,03 × 2,4 = 0,072 T/m2
 Lớp phòng nước dày 1cm

: 0,01 × 1,5 = 0,015 T/m2

 Lớp mui luyện dày 1,03cm

: 0,0103 × 2,2 = 0,0226 T/m2

Tổng cộng

:

∑ Pt = 0,2246
Trang 19


Sơ đồ tải trọng q2 và đường ảnh hưởng tại dầm biên :



Tính toán q2 :
q2 = Plc × ylc + Pg × yg + Png × ωng + Pt × ωt
q2 = 0,12 + 0,1 + 0,09 + 0,3594 = 0,6694 T/m
Với
Plc × ylc = 0,3 × (0,761 – 0,361) = 0,12 T/m
Pg × yg = 0,25 × (0,574 – 0,174) = 0,1 T/m

Png × ωng = 0,15× [

Pt × yt = 0,2246 × (

(0,742 + 0,602) (0,202 + 0,342)

2
2
1
1
× 0,574 × 6,14 − × 0,174 × 1,86
2
2

]×1,5 = 0,09T/m

)= 0,3594 T/m

 Vậy tổng tỉnh tải tác dụng lên 1 dầm là :

q = q1 + q2 = 1,5124 + 0,6694 = 2,1529 T/m
3.

Sơ đồ tải trọng tính toán cho dầm.

Để đơn giản tính toán và thiên về an toàn ta xem như dầm làm việc độc lập, dầm được
xem như dầm giản đơn tựa trên 2 gối.
a) Sơ đồ tĩnh tải tương đương của dầm
q = 2,1592 T/m
b) Sơ đồ hoạt tải tính toán của dầm

Hoạt tải tính toán bao gồm đoàn xe H30
6T
12T
12T
6T
12T
12T

Hoạt tải tính toán bao gồm đoàn xe XB80
20T
20T
20T
20T

c) Tổ hợp tải trọng tính toán của dầm
Trang 20


Tổ hợp tải trọng TH1 = Tỉnh tải + Đoàn xe H30
q = 2,1592 T/m
6T
12T
12T
6T
12T
12T

Tổ hợp tải trọng TH2 =Tỉnh tải + Đoàn xe XB80
q = 2,1592 T/m
20T
20T
20T
20T

 Quy đổi tiết diện dầm sang tiết diện đơn giản để tính toán:

Kích thước của tiết diện dầm Super – T được qui đổi về tiết diện hình chữ I quy đổi như
sau:
Chúng ta tiến hành chia nhỏ tiết diện như hình vẽ và tính như sau:
Chiều dầy cánh trên của dầm qui đổi :

hc =

1
bc

× (2F1+ 2F2) =

1
1300

× (2 × 48750 + 2 × 3750) = 80,8 cm

Với
F1= 650 × 75 = 48750 cm2

F2 =

1
× 100 × 75
2

= 3750 cm2

Chiều rộng cánh dưới của dầm qui đổi:

b1 =

b döôùi + b treân
2

=

700 + 745
2

= 722,5 cm

Chiều dầy cánh trên của dầm qui đổi:

h1 =

F3 177882,5
=
= 246,2
b1
722,5

cm

Với

Trang 21


F3 =

∑ Fi

= 177882,5 cm2

Bề rộng thân dầm qui đổi :
b = 2 × 105,25 = 210,5 cm
4.

Tính toán nội lực trong dầm.

 Sử dụng chương trình SAP2000 để tính toán ta được kết quả nội lực trong dầm

Biểu đồ lực cắt Qmax

Biểu đồ Moment Mmax
Vậy theo kết quả tính SAP2000, ta biết được :
Mmax = 1473,810 ;
Qmax = -112,181050 ;

Trang 22


BẢNG KẾT QUẢ NỘI LỰC CỦA DẦM SUPER – T
Bảng I - 1
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
34
35
36
37
38
39
40
41

Tọa độ
(m)
0.0
1.0
2.0
3.0
4.0
5.0
6.0
7.0
8.0
9.0
10.0
11.0
12.0
13.0
14.0
15.0
16.0
17.0
18.0
19.0
20.0
21.0
22.0
23.0
24.0
25.0
26.0
27.0
28.0
29.0
30.0
31.0
32.0
34.0
35.0
36.0
37.0
38.0
39.0
40.0

Moment (T.m)
Mmax
Mmin
0.000
0.000
110.376
103.016
217.143
202.423
320.302
298.222
419.851
390.411
515.792
478.992
608.123
563.963
696.845
633.325
781.958
694.278
863.462
744.422
941.357
790.957
1015.644
833.883
1086.321
873.200
1153.389
908.908
1216.848
941.007
1276.697
969.497
1332.938
994.378
1385.570
1015.650
1434.592
1030.912
1464.006
1038.966
1473.810
1043.410
1464.006
1044.246
1434.592
1041.472
1385.570
1035.090
1332.938
994.697
1216.848
955.887
1153.389
911.068
1086.321
862.640
1015.644
810.603
941.357
754.957
863.462
695.702
781.958
632.838
696.845
566.365
608.123
496.283
515.792
422.592
419.851
345.291
320.302
264.382
217.143
179.863
110.376
91.736
0.000
0.000

Lực cắt (T)
Qmax
-112.181050
-108.571998
-104.962945
-101.353893
-97.744840
-94.135787
-90.526735
-86.917682
-83.308630
-79.699577
-76.090525
-72.481472
-68.872420
-65.263367
-61.654315
-58.045262
-54.436210
-50.827157
-47.218105
-23.609052
0.000000
23.609053
47.218105
50.827158
58.045263
61.654315
65.263368
68.872420
72.481473
76.090525
79.699578
83.308630
86.917683
90.526735
94.135788
97.744840
101.353893
104.962945
108.571998
112.181050

Qmin
-110.821050
-101.211998
-97.602945
-93.993893
-90.384840
-86.775788
-83.166735
-67.557683
-51.948630
-48.339577
-44.730525
-41.121472
-37.512420
-33.903367
-30.294315
-26.685262
-23.076210
-19.467157
-9.858105
-6.249052
-2.640000
0.969053
4.578105
8.187158
27.405263
43.014315
46.623368
50.232420
53.841473
57.450525
61.059578
64.668630
68.277683
71.886735
75.495788
79.104840
82.713893
86.322945
89.931998
93.5410

III. KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA DẦM:
1.

Số liệu tính toán :

a) Xác định chiều cao tính toán:
Trang 23


Chiều cao tính toán của tiết diện được tính như sau:
1
α × (1 − 0,5α)
h0 =

M
bc × R u

×

1
0,1× (1 − 0,5.0,1)
h0 =

×

1473,81.105
214 × 305

= 162,08 cm

< h – a = 175 – 11,42 =163,58cm.
Trong đó:
α = 0,09 vì đây là dầm giản đơn.
Ru = 305KG/cm2 tra bản theo mác bê tông 500 và điều kiện chế tạo tốt.
bc = 214 cm (bề rộng cánh của dầm)
M : moment dương tính toán lớn nhất tìm được, M= 1473,810 T.m

a=

∑ n i .y i = 11× 6 + 13 × 11 + 10 ×16 + 2 × 21
36
∑ ni

= 11,42 cm

 Vậy chiều cao của dầm là 175cm là thỏa.
b) Xác định diện tích cốt thép ứng suất trước:

Diện tích cốt thép ứng suất trước được xác định theo công thức sau:
FT = α.b c .h 0 .

Ru
Rd2

FT = 0,09 × 214 × 154,17 ×

305
= 50,256cm 2
18019,64

Trong đó:
RT2 = 18019,64 KG/cm2 là cường độ tính toán của cốt thép ứng suất trước.
( Theo tiêu chuẩn ASTM A 416 Grade 270 ).
Ta chọn bó cáp cường độ cao loại bó 7sợi Φ15,2mm ( Theo tiêu chuẩn ASTM A 416 Grade
270 ). Diện tích cáp mỗi tao: S =1,415cm2
Số bó cần dùng :

Trang 24


n=

FT
50,256
=
F1bo
1,415

=35,52



36 sợi

Vậy ta chọn 36 cáp 7 sợi Φ15,2 với diện tích cáp thực ta chọn là: Fd = 50,94 cm2
Ngoài ra chúng ta còn bố trí ta còn bố trí hai tao cáp 7 sợi 15,2mm ở hai cánh dầm để tăng
cường độ ổn định cho phần cánh, do đó ta có :

60

3@50

FT/ = 2 × 1,415 =2,83 cm2

6@50

6@50

Bố trí cốt thép ở mặt cắt như hình

c)

vẽ.
d) Các đặt trưng hình học của tiết diện quy đổi:

Diện tích tương đương :
Ftđ = b.h + (bc – b).hc + (b1 - b).h1 +nT(FT + F’T)
Ftđ = 21,05×175+(130 - 21,05)×8,08+ (72,25 - 21,05)24,62 + 4,8(50,256+2,83)
= 6079,4 cm2
nT =

Trong đó :

Tỉ số

ET
= 4,8
Eb

Moment quán tính của tiết diện quy đổi :Với a T, aT’ là khoảng cách từ trọng tâm các cốt
thép dự ứng lực đến hai đầu mép của tiết diện( aT =13cm. aT’=5cm)
h
( b − b) .h 2 + n . F .a + F ' (h − a' )
b.h 2
Sx =
+ ( b c − b ) .h c .( h − c ) + 1
T
1
T
T T
T
2
2
2

[

]

21,05.1752
8,08
Sx =
+ (130 − 21,05) .8,08.(175 −
)
2
2
Trang 25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×