Tải bản đầy đủ

Giao an tong hop

Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Ngy son: 16/ 10/ 2016
Ngy dy:
Tit 13

Nm hc 2016 - 2017

THC HNH: CT KHU BAO TAY TR S SINH (tt)

I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc: Bit cỏch ct vi theo mu giy khõu bao tay tr s sinh
2. K nng: Vn dng may hon chnh mt chic bao tay.
3. Thỏi : Giỏo dc HS cú tớnh cn thn thao tỏc chớnh xỏc ỳng quy trỡnh.
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Nng lc gii quyt vn v
sỏng to; nng lc tớnh toỏn .
II/ CHUN B:
Giỏo viờn: Mu bao tay hon chnh
Hc Sinh: Kộo, vi, kim, ch.
III/ TIN TRèNH LấN LP:
HOT NG CA THY V TRề
NI DUNG KIN THC

Kim tra bi c:
Gi 3 em HS lờn bng cho tng em lm
khõu mi thng, khõu mi t, khõu vt.
Hot ng 1: Chuẩn bị.
GV : Nêu mục tiêu của bài và những yêu
I. Chuẩn bị..
cầu cần đạt
GV : - Phân nhóm thực hành.
(T28, 29 SGK).
- Phân chia vị trí TH.
HS : Các nhóm trởng kiểm tra việc chuẩn
bị của các thành viên trong nhóm.
HS : - Nhắc lại nội quy TH.
Hot ng 2: Tổ chức TH.
GV : Quy trình thực hiện khâu bao tay. II. Quy trình thực hiện .
+ Khâu vòng ngoài bao tay.
+ Khâu viền mép vòng cổ tay.
Lu ý
- Khoảng cách các mũi khâu đều
nhau.
GV hng dn v lm mu cho HS - Mũi khâu thờng 2 -3 mm.
quan sỏt lm theo
- Mũi khâu vắt: mũi nổi mặt phải
GV: Hng dn HS cỏc ct vi
càng nhỏ càng đẹp.
Khõu bao tay
+ Ct vi theo mu giy.
GV: Hng dn HS khõu bao tay.
+ Khõu bao tay:
Khõu vũng ngoi bao tay, ỳp mt phi 2 a/ Khõu vũng ngoi bao tay
ming vi vo trong, sp bng mộp, b/ Khõu vin mộp vũng c tay v
khõumt ng cỏch mộp vi 0,7 cm
lun dõy chun
Khõu vin mộp vũng c tay v lun dõy
chun
HS: Thc hnh theo hng dn ca GV
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6

Nm hc 2016 - 2017
IV. Cng c - Dn dũ
- GV nhn xột lp hc.
- Cho HS lm v sinh ni thc hnh.
- Nhn xột sn phm, tuyờn dng nhng HS lm ỳng p.
- Nhc nh nhng HS lm cha p, sai.
- Chun b bao tay ó may xong, vi vin, sợi đăng ten, dõy chun, kim, ch mu
trang trớ.
Ngy son: 16/ 10/ 2016
Ngy dy:
Tit 14

THC HNH: CT KHU BAO TAY TR S SINH ( tt )

I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc: Bit cỏch ct vi theo mu giy khõu bao tay tr s sinh
2. K nng: Vn dng may hon chnh mt chic bao tay.
3. Thỏi : Giỏo dc HS cú tớnh cn thn thao tỏc chớnh xỏc ỳng quy trỡnh.
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Nng lc gii quyt vn v
sỏng to; nng lc tớnh toỏn .
II/ CHUN B:
Giỏo viờn: Mu bao tay hon chnh
Hc Sinh: Kộo, vi, kim, ch, bao tay ó may xong, vi vin, dõy chun, ch mu.
III/ TIN TRèNH LấN LP:
HOT NG CA THY V TRề
NI DUNG KIN THC
Hot ng 1: Trang trí sản phẩm.
Trang trí sản phẩm.
Cách 1:
GV : Hớng dẫn HS 2 cách trang trí , yêu cầu HS - Thêu trang trí : Thêu trớc
về nhà thêu trang trí.ở lớp chỉ thực hiện cách
khi khâu chu vi bao tay.
trang trí bằng sợi đăng ten.
Cách 2:
HS : Nghe và tiến hành trang trí đính các sợi
- Dùng sợi đăng ten: May
đăng ten vòng quanh cổ tay.
hoàn chỉnh rồi mới đính
đăng ten.
- Đính đăng ten vòng quanh
cổ
Hot ng 2: Củng cố
- HS Thu dọn vệ sinh.
- GV Thu sản phẩm của HS về chấm.
- GV Nhận xét, đánh giá, rút kinh
nghiệm giờ TH.
IV. Hớng dẫn về nhà :
- Về nhà tập khâu các kiểu khâu trên vải.
- Chuẩn bị dụng cụ thực hành: Vải, kéo, kim chỉ, bìacho tiết sau thực hành.

Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giáo án Công nghệ 6
Ngày soạn: 23/ 10/ 2016
Ngày dạy: 28/10/2016
Tiết 15

Năm học 2016 - 2017

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
Nắm vững những kiến thức và kỹ năng cơ bản về các loại vải thường dùng
trong may mặc, phân biệt được một số loại vải.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng vận dụng được một số kiến thức và kỹ năng đã học vào
việc may mặc của bản thân và gia đình.
3. Thái độ:
Giáo dục HS có ý thức tiết kiệm, ăn mặc lịch sự, gọn gàng
4. Các năng lực hình thành và phát triển cho HS:
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực tính toán .
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Quần áo đủ màu.
Học Sinh: Vải .
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt đông 1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu tiết ôn tập, mục tiêu
của tiết ôn tập
Hoạt động 2. Tìm hiểu các loại vải I. Các loại vải thường dùng trong may
thường dùng trong may mặc
mặc.
GV: Tổ chức cho các nhóm thảo a. Vải sợi thiên nhiên:
luận
- Nguồn gốc: Từ thực vật (Cây bông,
Nhóm 1,2: Nêu nguồn gốc, quy lanh…), từ động vật (Tằm, cừu, lông
trình, tính chất của vải sợi thiên vịt…)
nhiên?
- Tính chất: Vải len có độ co giãn lớn, giữ
Nhóm 3,4: Nêu nguồn gốc, quy nhiệt tốt, thích hợp mặc vào mùa đông.
trình, tính chất của vải sợi hoá học, Vải bông, vải tơ tằm có độ hút ẩm cao,
vải sợi pha?
mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu
IV. Dặn dò
- Về nhà học thuộc bài.
- Ôn lại nội dung bài Sử dụng và bảo quản trang phục
Thực hiện được các mũi khâu cơ bản đã học
Ngày soạn: 23/ 10/ 2016
Ngày dạy: 28/10/2016
Giáo viên: Phạm Thị Lan


Giáo án Công nghệ 6
Tiết 16

Năm học 2016 - 2017
ÔN TẬP CHƯƠNG I(tt)

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
Nắm vững những kiến thức và kỹ năng cơ bản về các loại vải thường dùng
trong may mặc, phân biệt được một số loại vải.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng vận dụng được một số kiến thức và kỹ năng đã học vào
việc may mặc của bản thân và gia đình.
3. Thái độ: Giáo dục HS có ý thức tiết kiệm, ăn mặc lịch sự, gọn gàng
4. Các năng lực hình thành và phát triển cho HS:
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực tính toán .
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Quần áo đủ màu.
Học Sinh: Vải .
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt đông 1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu tiết ôn tập, mục tiêu
của tiết ôn tập
Hoạt động 2. Tìm hiểu các loại vải I. Các loại vải thường dùng trong may
thường dùng trong may mặc
mặc.
GV: Tổ chức cho các nhóm thảo a. Vải sợi thiên nhiên:
luận
- Nguồn gốc: Từ thực vật (Cây bông,
Nhóm 1,2: Nêu nguồn gốc, quy lanh…), từ động vật (Tằm, cừu, lông
trình, tính chất của vải sợi thiên vịt…)
nhiên?
- Tính chất: Vải len có độ co giãn lớn, giữ
Nhóm 3,4: Nêu nguồn gốc, quy nhiệt tốt, thích hợp mặc vào mùa đông.
trình, tính chất của vải sợi hoá học, Vải bông, vải tơ tằm có độ hút ẩm cao,
vải sợi pha?
mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu
HS: Các nhóm tiến hành thảo luận
b. Vải sợi hoá học:
HS: Trình bày kết quả thảo luận của - Nguồn gốc:
nhóm mình
- Tính chất:
c. Vải sợi pha:
- Nguồn gốc:
- Tính chất:
IV. Dặn dò
- Về nhà học thuộc bài.
- Ôn lại nội dung bài Sử dụng và bảo quản trang phục

Giáo viên: Phạm Thị Lan


Giáo án Công nghệ 6

Năm học 2016 - 2017

Ngày soạn: 30/ 10/ 2016
Ngày dạy: 04/11/2016
Tiết 17

ÔN TẬP CHƯƠNG I(tt)

I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
Nắm vững những kiến thức và kỹ năng cơ bản về các loại vải thường dùng
trong may mặc, phân biệt được một số loại vải.
2. Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng vận dụng được một số kiến thức và kỹ năng đã học vào
việc may mặc của bản thân và gia đình.
3. Thái độ: Giáo dục HS có ý thức tiết kiệm, ăn mặc lịch sự, gọn gàng
4. Các năng lực hình thành và phát triển cho HS:
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực tính toán .
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Quần áo đủ màu.
Học Sinh: Vải .
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt đông 1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu tiết ôn tập, mục tiêu
của tiết ôn tập
Hoạt động 2. Tìm hiểu các loại vải I. Các loại vải thường dùng trong may
thường dùng trong may mặc
mặc.
GV: Tổ chức cho các nhóm thảo a. Vải sợi thiên nhiên:
luận
- Nguồn gốc: Từ thực vật (Cây bông,
Nhóm 1,2: Nêu nguồn gốc, quy lanh…), từ động vật (Tằm, cừu, lông
trình, tính chất của vải sợi thiên vịt…)
nhiên?
- Tính chất: Vải len có độ co giãn lớn, giữ
Nhóm 3,4: Nêu nguồn gốc, quy nhiệt tốt, thích hợp mặc vào mùa đông.
trình, tính chất của vải sợi hoá học, Vải bông, vải tơ tằm có độ hút ẩm cao,
vải sợi pha?
mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu
HS: Các nhóm tiến hành thảo luận
b. Vải sợi hoá học:
HS: Trình bày kết quả thảo luận của - Nguồn gốc:
nhóm mình
- Tính chất:
c. Vải sợi pha:
- Nguồn gốc:
- Tính chất:
IV. Dặn dò
- Về nhà học thuộc bài.
- Ôn lại nội dung bài Sử dụng và bảo quản trang phục

Giáo viên: Phạm Thị Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6

Nm hc 2016 - 2017

Ngy son: 30 10/ 2016
Ngy dy: 04/11/2016
Tit 18
KIM TRA THC HNH
I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc:
Thụng qua bi kim tra giỏo viờn ỏnh giỏ c kt qu hc tp ca hc sinh
v kin thc, k nng vn dng.
2. K nng: Bit ỏp dng vo thc tin
3. Thỏi :
- Giỏo dc cho hc sinh tớnh cn thn, tớnh trung thc trong thi c.
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Nng lc gii quyt vn
v sỏng to; nng lc tớnh toỏn .
II/ CHUN B:
Giỏo viờn: Mu bao tay,v gi.
Hc Sinh: Kộo, vi, kim, ch, vi vin, dõy chun hoc cỳc, ch mu.
III/ TIN TRèNH LấN LP:
bi: Em hóy ct khõu bao tay tr s sinh hoc ct khau v gi hỡnh ch nht.
ỏnh giỏ, cho im:
Sn phm ỳng kớch thc, mi khõu tng i u, thng
(5
)
trang tri p
(3
)
í thc tt trong quỏ trỡnh thc hnh
(2
)
IV/ NH GI, NHN XẫT
- HS Thu dọn vệ sinh.
- GV Thu sản phẩm của HS về chấm.
- GV Nhận xét, đánh giá, ý thc lm bi ca c lp.

Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6

Nm hc 2016 - 2017

CHƯƠNG II: TRANG TRí NHà ở
Ngy son: 06/ 11/ 2016
Ngy dy: 11/11/2016
Tit 19

sắp xếp đồ đạc hợp lý trong GIA ĐìNH

I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc:
- Học sinh xác định đợc vai trò của nhà ở đối với đời sống con ngời, biết đợc
sự cần thiết của việc phân chia các khu vực sinh hoạt trong nhà ở và xắp xếp
đồ đạc trong từng khu vực tạo sự hợp lý, tạo sự thoải mái hài lòng cho các thành
viên trong gia đình.
- Biết vận dụng để xắp xếp gọn gàng, ngăn nắp nơi ngủ góc học tập của
mình.
- Gắn bó và yêu quý nơi ở của mình.
2. K nng: Bit ỏp dng vo thc tin
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, sch sẽ, gọn gàng.
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Nng lc gii quyt vn
v sỏng to; nng lc tớnh toỏn .
II/ CHUN B:
Giỏo viờn: Chuẩn bị một số tranh về nhà ở
III/ TIN TRèNH LấN LP:
Hoạt động của gv và hs
Nội dung
Hoạt động 1.Vai trò của nhà ở đối
I. Vai trò của nhà ở đối với đời sống
với đời sống con ngời.
con ngời.
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát hình
2.1(SGK )
HS: Chú ý quan sát.
HS: Nêu chức năng và vai trò của nhà - Nhà ở là nơi chú ngụ của con ngời.
ở bảo vệ cơ thể, thoả mãn nhu cầu cá - Nhà ở bảo vệ con ngời tránh khỏi
nhân, thoả mãn nhu cầu sinh hoạt
những tác hại do ảnh hởng của tự nhiên,
chung.
môi trờng.
HS: Nhận xét
- Nhà ở là nơi đáp ứng các nhu cầu về
GV: Bổ sung tóm tắt
vật chất và tinh thần của con ngời.
Hoạt động 2.Tìm hiểu cách sắp
II) Sắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở.
xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở.
1.Phân chia các khu vực sinh hoạt trong
nơi ở của gia đình.
GV: Em hãy kể tên những sinh hoạt
a) Chỗ sinh hoạt chung, tiếp khách, nên
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Nm hc 2016 - 2017
bình thờng hàng ngày của gia đình? rộng rãi, tháng mát, đẹp.
HS: Sinh hoạt bình thờng hàng ngày: b) Chỗ thờ cúng cần trang trọng.
ăn uống, học tập, tiếp khách, vệ sinh, c) Chỗ ngủ cần riêng biệt, yên tĩnh.
nghe nhạc, ngủ
d) chỗ ăn uống gần bếp hoặc trong
GV: Chốt lại nội dung chính của mọi
bếp.
gia đình, sự cần thiết phải bố trí
e) Khu vực bếp cần sáng sủa, sạch sẽ.
khu vực sinh hoạt.
f) Khu vực vệ sinh cần kín đáo.
GV: ở nhà em khu vực sinh hoạt đợc
g) Chỗ để xe kín đáo, chắc chắn, an
bố trí nh thế nào? Tại sao lại bố trí
toàn.
nh vậy? Em có muốn thay đổi không
trình bày lý do.
HS: Trả lời
GV: Sự phân chia khu vực cần tính
toán hợp lý tuỳ theo diện tích nhà ở,
phù hợp với tính chất, công việc mỗi
gia đình cũng nh địa phơng để
đảm bảo cho mọi thành viên sống thoả
mái, thuận tiện.
Iv/ Hớng dẫn học ở nhà:
- Về nhà học bài theo vở ghi và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Chuẩn bị bài sau: - Tranh ảnh về một số khu vực sinh hoạt trong gia đình.
- Đọc và chuẩn bị tuần tiếp theo.
Ngy dy: 11/11/2016
Tit 20

sắp xếp đồ đạc hợp lý trong GIA ĐìNH(tt)

I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc:
- Học sinh xác định đợc vai trò của nhà ở đối với đời sống con ngời, biết đợc
sự cần thiết của việc phân chia các khu vực sinh hoạt trong nhà ở và xắp xếp
đồ đạc trong từng khu vực tạo sự hợp lý, tạo sự thoải mái hài lòng cho các thành
viên trong gia đình.
- Biết vận dụng để xắp xếp gọn gàng, ngăn nắp nơi ngủ góc học tập của
mình.
- Gắn bó và yêu quý nơi ở của mình.
2. K nng: Bit ỏp dng vo thc tin
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, sch sẽ, gọn gàng.
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: T hc; Gii quyt vn ;
Sỏng to; T qun lý; Giao tip; Hp tỏc; S dng CNTT; S dng ngụn ng; Tớnh
toỏn.
II/ CHUN B:
Giỏo viờn: Chuẩn bị một số tranh về nhà ở
III/ TIN TRèNH LấN LP:
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Hoạt động của thầy và trò

Nm hc 2016 - 2017
Nội dung

Kiểm tra bài cũ:
Nhà ở có vai trò nh thế nào đối với đời
- Nhà ở là nơi trú ngụ của con ngời
sống con ngời?
- Bảo vệ con ngời tránh khỏi những
tác hại của tự nhiên, môi trờng.
- Nhà ở là nơi đáp ứng nhu cầu vật
chất và tinh thần của con ngời.
Hoạt động 1.Tìm hiểu cách sắp xếp đồ đạc trong từng khu vực.
2. Sắp xếp đồ đạc trong từng khu
1. GV: Đa ra hình ảnh về cách xắp
vực.
xếp đồ đạc hợp lý và không hợp lý?
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV: Em hãy chọn ra đâu là cách sắp
- Cách bố trí đồ đạc cần phải
xếp hợp lý và đâu là cách sắp xếp
thuận tiện, cóa tính thẩm mỹ song
không hợp lý.
cũng lu ý đến sự an toàn và để
HS: Trả lời
lau trùi, quét dọn.
GV: Cho học sinh tự sắp xếp đồ dùng học
tập trong cặp sách.
HS: Sắp xếp tuần tự
GV: Kết luận
Hoạt động 2.Tìm hiểu một số cách bố
3.Một số ví dụ về bố trí, sắp xếp
trí, sắp xếp đồ đạc trong nhà của ngời
đồ đạc trong nhà ở của ngời việt
việt nam.
nam.
a. Nhà ở nông thôn.
GV: Cho học sinh quan sát hình 2.2.
+ Nhà ở, ở đồng bằng bắc bộ
HS: Nhắc lại cách phân chia khu vực ở
+ Nhà ở đồng bằng sông cửu long
hình 2.2
HS: Trả lời
GV: Em hãy nêu đặc điểm đồng bằng
sông cửu long?
- Nên sử dụng các đồ vật nhẹ có
HS: Hay bị lũ lụt
thể gắn kết với nhau tránh thất lạc
GV: Đồ đạc nên bố trí nh thế nào?
khi có nớc lên.
HS: Trả lời
b. Nhà ở thành phố thị xã, thị trấn.
GV: Em hãy nêu một số nhà ở, ở thành
+ Nhà ở tập thể trung c cao tầng.
phố?
+ Nhà ở độc lập phân chia theo
HS: Trả lời
cấp nhà.
c. Nhà ở miền núi:
GV: Cho học sinh quan sát sơ đồ nhà ở
hình 2.6
HS: Tìm hiểu sự khác biệt giữa nhà ở
miền núi và nhà ở vùng đồng bằng?
iv/ Hớng dẫn học ở nhà
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Nm hc 2016 - 2017
- Học thuộc vở ghi và phần ghi nhớ SGK
- Trả lời câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài sau: Cắt bìa làm một số đồ đạc gia đình.

Ngy son: 13/ 11/ 2016
Ngy dy: 18/11/2016
Tit 21

thực hành sắp xếp đồ đạc hợp lý trong GIA ĐìNH

I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc:
- Củng cố những kiến thức về xắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở.
- Biết cách xắp xếp đồ đạc chỗ ở của bản thân và gia đình.
- Giáo dục nề nếp ăn ở gọn gàng, ngăn nắp.
2. K nng: Bit ỏp dng vo thc tin
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, sch sẽ, gọn gàng.
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Gii quyt vn ; Sỏng to;
T qun lý; Giao tip; Hp tỏc; S dng CNTT; S dng ngụn ng; Tớnh toỏn.
II/ CHUN B:
Giỏo viờn: Chuẩn bị mụ hỡnh: phòng ở và một số đồ đạc
Hc sinh: Đọc trớc bài 9 SGK cắt bìa làm một số đồ đạc gia đình
III/ TIN TRèNH LấN LP:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hot ng 1: Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu một số nhà ở của ngời việt nam? - Nhà ở bắc bộ
- Nhà ở đồng bằng sông cửu
long
- Nhà ở thành phố, thị trấn
- Nhà ở tập thể
- Căn hộ trung c
- Nhà ở miền núi.
Hot ng 2: Kiểm tra chuẩn bị của học sinh.
GV: Yêu cầu kiểm tra lại sơ đồ mặt bằng
phòng ở. Đồ đạc đã chuẩn bị ở nhà.
* Trình bày ý kiến.
HS: Kiểm tra lại đồ đạc.
- Đồ đạc chuẩn bị: Cắt bìa
GV: Quan sát bao quát việc kiểm tra chuẩn
( Giờng, tủ, bàn ghế, ti vi)
bị của học sinh.
- Các hoạt động cá nhân cơ bản
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Nm hc 2016 - 2017
GV: Căn cứ vào phòng ở và đồ đạc đã
thực hiện.
chuẩn bị hớng dẫn học sinh cách bố trí đồ
đạc trong nhà.
HS: Làm theo sự hớng dẫn của giáo viên
GV: Với vai trò định hớng uốn nắn cá nhân
phân nhóm.
HS: Các nhóm đại diện trình bày ý kiến.
GV: Bao quát chung
GV: Nêu nội dung cần đạt đối chiếu với nội
dung lý thuyết.
IV. Hớng dẫn về nhà
- Tập sắp xếp đồ đạc ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau: Mô hình một số đồ đạc
Ngy son: 13/ 11/ 2016
Ngy dy: 18/11/2016
Tit 22

thực hành sắp xếp đồ đạc hợp lý trong GIA ĐìNH

I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc:
- Củng cố những kiến thức về xắp xếp đồ đạc hợp lý trong nhà ở.
- Biết cách xắp xếp đồ đạc chỗ ở của bản thân và gia đình.
- Giáo dục nề nếp ăn ở gọn gàng, ngăn nắp.
2. K nng: Bit ỏp dng vo thc tin
3. Thỏi : Rèn luyện tính cẩn thận, sch sẽ, gọn gàng.
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Gii quyt vn ; Sỏng to;
T qun lý; Giao tip; Hp tỏc; S dng CNTT; S dng ngụn ng; Tớnh toỏn.
II/ CHUN B:
Giỏo viờn: Chuẩn bị mụ hỡnh: phòng ở và một số đồ đạc
Hc sinh: Đọc trớc bài 9 SGK cắt bìa làm một số đồ đạc gia đình
III/ TIN TRèNH LấN LP:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV: Căn cứ vào sơ đồ SGK và các mô hình đồ
đạc hớng dẫn học sinh cách sắp xếp.
HS: Từng nhóm bố trí sắp xếp đồ đạc.
GV: Định hớng, uốn nắn, đề xuất bổ sung các
* Thực hành: Sắp xếp đồ
giải pháp cho học sinh thực hiện.
đạc hợp lý trong nhà ở.
HS: Mỗi nhóm sắp xếp song.
* GV: Chia lớp:
GV: Gọi đại diện nhóm khác bổ xung nhận xét. + Nhóm 1:
GV: Bổ sung góp ý.
+ Nhóm 2:
GV: Chấm điểm đánh giá kết quả đạt đợc.
+ Nhóm 3:
GV: Sử dụng ảnh một số kiểu sắp xếp đồ đạc
+ Nhóm 4:
trong gia đình để học sinh quan sát.
HS: Quan sát tranh phân biệt các loại đồ đạc
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
định hớng để xắp xếp đồ đạc hợp lý.

Nm hc 2016 - 2017

IV. Hớng dẫn về nhà
- Về nhà tập sắp xếp đồ đạc ở gia đình.
- Chuẩn bị bài sau: Đọc và xem trớc bài 10.
- Chuẩn bị ý kiến về nhà sạch sẽ ngăn nắp.
- Các việc làm để có nhà ở sạch sẽ ngăn nắp.

Ngy son: 20/ 11/ 2016
Ngy dy: 25/11/2016
Tiết 23

giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Bit gi gỡn nh nh sch s v ngn np.
- Nờu c s cn thit phi gi gỡn nh sch s v ngn np
- Vn dng sp xp hp lý dựng sinh hot trong nh v gi gỡn nh sch s ,
ngn np
2. Kĩ năng:
- Sp xp c dựng nhà ở, ni hc tp ca bn thõn sạch sẽ ngăn nắp, tạo môi
trờng sống trong lành
3. Thái độ:
+ Hỡnh thnh c thỏi tớch cc lao ng, sp xp ni , gúc hc tp; gi gỡn
nh sch s, hp lý
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Sỏng to; T qun lý; Giao tip;
Hp tỏc; S dng ngụn ng; Tớnh toỏn.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Chuẩn bị một số hình ảnh về nhà ở sạch sẽ ngăn nắp 2.8, 2.9.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV & HS
Nội dung
Hot ng 1: Tìm hiểu nhà ở sạch sẽ,
I. Nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp:
ngăn nắp.
? Khi em bớc vào ngôi nhà hay căn phòng - Nhà ở sạch sẽ ngăn nắp là nhà ở
tuy giản dị nhng sạch sẽ, ngăn nắp và 1 có môi trờng sống sạch đẹp, khẳng
phòng bừa bộn, thiếu vệ sinh em có cảm định sự chăm sóc và giữ gìn bằng
giác ntn?
bàn tay con ngời.
- GV treo tranh vẽ 2.8, 2.9, y/c HS thảo
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
luận nhóm
? Nếu ở ngôi nhà nh vậy có lợi ích gì?
( tác hại ntn?)
? Em có nhận xét gì về 2 hình vẽ trên?
- GV nhận xét, kết luận
Hot ng 2: Tìm hiểu việc giữ gìn
nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp.

Nm hc 2016 - 2017
- Nhà ở sạch sẽ ngăn nắp giúp ta
luôn có ý thức, mọi ngời nhìn ta với
con mắt trân trọng yêu quý và
thiện cảm.

II.Giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn
nắp:
1. Sự cần thiết phải giữ gìn nhà
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
ở sạch sẽ, ngăn nắp:
trong SGK
- Làm cho ngôi nhà đẹp đẽ ấm
? Thiên nhiên, môi trờng và các hoạt động cúng.
hàng ngày của con ngời đã ảnh hởng đến - Bảo đảm sức khoẻ.
nhà ở ntn?
- Tiết kiệm đợc thời gian sức lực
?Lấy thêm ví dụ khác để thấy đợc tác
trong gia đình.
hại của nhà ở thiếu vệ sinh, lộn xộn?
- GV khái quát lợi ích của nhà ở sạch sẽ,
ngăn nắp.
+ Do tác động của ngoại cảnh: ma, gió, bụi
bẩn, lá rơi...
+ Do hoạt động hàng ngày của con ngời:
nấu ăn, sinh hoạt, sử dụng đồ đạc...
? Rút ra kết luận gì về việc giữ gìn
nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp?
IV. Hớng dẫn về nhà :
- Về nhà học bài cũ, đọc trớc phần II chuẩn bị cho tiết học sau.
- Học thuộc bài, trả lời câu hỏi SGK
Ngy dy: 25/11/2016
Tiết 24

trang trí nhà ở bằng một số đồ vật

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết đợc công dụng của tranh ảnh, gơng, mnh, rốm ca v cách chọn tranh
ảnh, cách treo gơng, cỏch treo rốm, mnh trong trang trí nhà ở.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
3. Thái độ: Cú ý thc trang trớ ni
- Cú ý thc vn dng sỏng to kin thc ó hc vo thc t `
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Gii quyt vn ; Sỏng to;
Giao tip; Hp tỏc; S dng CNTT; S dng ngụn ng; Tớnh toỏn.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Tranh vẽ 2.10->2.12/ SGK, ảnh nhà ở có trang trí.
2. Học sinh: nh ở có trang trí.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV & HS
Nội dung
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6

Nm hc 2016 - 2017

Kiểm tra bài cũ
?Trình bày các công việc cần làm để
giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp?
I. Tranh ảnh
Hot ng 1 Tìm hiểu về công dụng.
1. Công dụng
- GV treo tranh H 2.10/SGK
- Tranh ảnh thờng dùng để trang
? Nêu tên 1 số đồ vật thờng dùng để trang trí tờng nhà,tạo thêm sự vui mắt,
trí nhà ở?
làm đẹp cho căn phòng, tạo cảm
giác thoải mái, dễ chịu.
Hot ng 2:Cách chọn tranh ảnh
2. Cách chọn tranh ảnh:
?Cho biết công dụng của tranh ảnh?
a. Nội dung của tranh ảnh:
? Tranh ảnh để trang trí nhà ở cần đảm - Lựa chọn tranh ảnh tuỳ thuộc vào
bảo nội dung gì?
ý thích chủ nhân và điều kiện
kinh tế gia đình
HS trả lời- GV nhận xét bổ sung
b. Màu sắc của tranh ảnh:
- Cần chọn màu tranh ảnh phù hợp
? Tờng màu vàng nhạt, màu kem chọn
với màu tờng, màu đồ đạc.
tranh ảnh có màu sắc ntn cho phù hợp?
VD: SGK/tr.43
c. Kích thớc tranh ảnh phải cân
? Kích thớc của tranh ảnh cần đảm bảo
xứng với tờng:
yếu tố gì?
- Tranh to không nên treo ở khoảng
- GV phân tích hình vẽ và kết luận
tờng nhỏ và ngợc lại
Hot ng 3: Cách trang trí tranh ảnh
3. Cách trang trí tranh ảnh
- Tranh ảnh đợc lựa chọn và treo
hợp lý làm cho căn phòng đẹp đẽ,
ấm cúng tạo sự vui tơi thoải mái êm
dịu.
Tìm hiểu công dụng và cách treo gơng
II. Gơng:
Hot ng 4: Công dụng
1. Công dụng:
? Gơng dùng để làm gì?
- Gơng dùng để soi và trang trí
làm cho căn phòng sạch sẽ, sáng sủa.
Hot ng 5: Cách treo gơng
2. Cách treo gơng:
? Căn phòng nhỏ hẹp nên treo gơng ntn để - Gơng treo trên tờng phải to tạo
tạo cảm giác căn phòng rộng rãi và thoáng
cảm giác sâu cho căn phòng
mát?
- Treo gơng trên tủ, kệ, bàn làm
? Căn phòng nhỏ hẹp, treo gơng trên 1 phần việc tạo cảm giác ấm cúng tiện sử
tờng hoặc toàn bộ tờng sẽ có tác dụng gì? dụng.
? ở gia đình em treo gơng ở những vị trí
nào? treo thế đã phù hợp cha?
- GV nhận xét, kết luận
Củng cố, luyện tập
Công dụng
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
trang
trí
nhà ở
bằng
một số
đồ vật

Nm hc 2016 - 2017
Tranh ảnh
Cách chọn tranh
ảnh
Cách trang trí tranh
ảnh
Gơng

Công dụng
Cách treo gơng

IV. Hớng dẫn về nhà :
Trả lời câu hỏi SGK, Tự trang trí nhà ở của mình.
Su tầm một số ảnh đẹp về phòng ở.
Đọc và chuẩn bị phần III, IV SGK.

Ngy son: 27/11/2016
Ngy dy: 02/12/2016
Tiết 25

trang trí nhà ở bằng một số đồ vật (tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết đợc công dụng của mnh, rốm ca v cỏch treo rốm, mnh trong trang trí
nhà ở.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
3. Thái độ: Cú ý thc trang trớ ni
- Cú ý thc vn dng sỏng to kin thc ó hc vo thc t `
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Gii quyt vn ; Sỏng to;
Giao tip; Hp tỏc; S dng ngụn ng; Tớnh toỏn.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Tranh vẽ 2.10->2.12/ SGK, ảnh nhà ở có trang trí.
2. Học sinh: nh ở có trang trí.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV & HS
Nội dung
Kiểm tra bài cũ
?Cho biết công dụng của tranh ảnh? Tranh - Tranh ảnh thờng dùng để trang
ảnh để trang trí nhà ở cần đảm bảo nội
trí tờng nhà,tạo thêm sự vui mắt,
dung gì?
làm đẹp cho căn phòng, tạo cảm
giác thoải mái, dễ chịu.
- Nội dung của tranh ảnh: Lựa chọn
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6

Nm hc 2016 - 2017
tranh ảnh tuỳ thuộc vào ý thích
chủ nhân và điều kiện kinh tế
gia đình
Hoạt động 1.Tìm hiểu rèm cửa.
III. Rèm cửa.
GV: Em hãy nêu những hiểu biết của em
1.Công dụng:
về rèm cửa?
- Rèm cửa tạo vẻ dâm mát che
HS: Trả lời
khuất và tăng vẻ đẹp cho khu
GV: Rèm cửa có công dụng nh thế nào?
nhà.
HS: Trả lời.
- Tác dụng: Cách nhiệt giữ ấm về
GV: Bổ xung
mùa đông, mát về mùa hè.
GV: Chọn vải may rèm cần chú ý những
vấn đề gì?
HS: Màu sắc chất liệu
GV: Cần chọn màu sắc và chất liệu vải
nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Bổ sung nhận xét.
Hot ng 1 Tìm hiểu về công dụng.
- GV treo tranh H 2.10/SGK

2.Chọn vải may rèm.
a.Màu sắc cần hài hoà, hợp với
màu tờng, màu cửa và các đồ vật
trong phòng và phụ thuộc vào sở
thích cá nhân.
b. Chất liệu: Mềm, tạo đợc trạng
thái tự nhiên.
- Trạng thái tĩnh: Có độ rủ
- Trạng thái động:Kéo rèm mềm
mại rễ kéo, rễ định hình.

Hoạt động 2 : Tìm hiểu mành.
IV.Mành.
GV: Mành có công dụng gì đối với đời
1.Công dụng:
sống con ngời?
- Che bớt nắng, gió, che khuất làm
HS: Trả lời
tăng vẻ đẹp cho căn phòng
2.Các loại mành.
GV: Em hãy nêu một số loại mành thờng
- Mành có nhiều loại và làm bằng
dùng ở địa phơng em?
các chất liệu khác nhau, phù hợp với
HS: Trả lời
tính năng ngời sử dụng.
- Trúc, tre, nứa tre bớt nắng gió.
- Treo cửa ban công nối tiếp các
phòng.
- Chọn chất liệu vốn chịu đợc tác
động của môi trờng.
IV. Hớng dẫn về nhà
- Về nhà học bài theo câu hỏi SGK, tập thu dọn và trang trí nhà ở.
- Chuẩn bị bài sau: ụn li kin thc t bi 8 n bi 11

Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6

Nm hc 2016 - 2017

Ngy son: 27/11/2016
Ngy dy: 02/12/2016

KIM TRA 1 TIT

Tit 26

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thụng qua bi kim tra giỏo viờn ỏnh giỏ c kt qu hc tp
ca hc sinh v kin thc, k nng vn dng.Cú nhng suy ngh b sung cho bi
ging hp dn hn, gõy c hng thỳ hc tp ca hc sinh.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
Hc sinh rỳt kinh nghim, ci tin phng phỏp hc tp
3. Thái độ: Cú ý thc vn dng sỏng to kin thc ó hc vo thc t `
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Gii quyt vn ; Sỏng to;
S dng ngụn ng.
II.Chuẩn bị:
1.THIT K MA TRN KIM TRA
Ch

Mc kin thc , k nng
Nhn bit
Thụng hiu
Vn dng
TNKQ TL
TNK
TL
TNKQ
TL

Giỏo viờn: Phm Th Lan

Tng


Giỏo ỏn Cụng ngh 6

Nm hc 2016 - 2017
Q

Trang trớ nh
bng mt s vt

1

Sp xp c hp
lớ trong nh

1

Giữ gìn nhà ở
sạch sẽ ngăn nắp

1

Tng

1
1

1

3

2

1
1

1.5

1

4
3

1.5

1

4
1

2
3

2
2

4.5

2
3.5

7
2

10

2. KIM TRA
Cõu 1. ( 4im )
a. Em hóy nờu cụng dng, cỏch chn tranh nh trang trớ nh .
b. Theo em cú nờn treo quỏ nhiu tranh nh ri rỏc trờn mt bc tng khụng? Vỡ
sao?
Cõu 2. ( 4im )
a. Em hóy nờu vai trũ ca nh i vi i sng con ngi?
b. Em hóy nờu cỏc khu vc chớnh ca nh v cỏch sp xp c cho tng khu vc
nh em?

Cõu 3. ( 2im )
Em phi lm gỡ để giữ gìn nhà ở sạch sẽ ngăn nắp?
2. ỏp ỏn
Cõu

Cõu 1.
( 4im
)

Ni dung
a. Em hóy nờu cụng dng, cỏch chn tranh nh trang trớ
nh .
+ Công dụng: Tranh ảnh thờng dùng để trang trí tờng
nhà,tạo thêm sự vui mắt, làm đẹp cho căn phòng, tạo cảm
giác thoải mái, dễ chịu.
+ Cách chọn tranh ảnh:
- Nội dung của tranh ảnh: Lựa chọn tranh ảnh tuỳ thuộc vào ý
thích chủ nhân và điều kiện kinh tế gia đình
- Màu sắc của tranh ảnh: Cần chọn màu tranh ảnh phù hợp với
màu tờng, màu đồ đạc.
- Kích thớc tranh ảnh phải cân xứng với tờng: Tranh to không
nên treo ở khoảng tờng nhỏ và ngợc lại
b. Theo em khụng nờn treo quỏ nhiu tranh nh ri rỏc trờn
mt bc tng
Vỡ: Nú s làm cho căn phòng khụng đẹp đẽ, khụng tạo sự vui
tơi thoải mái êm dịu.
a. Vai trũ ca nh i vi cuc sng ca con ngi

Giỏo viờn: Phm Th Lan

im
1

0.5
0.5
0.5
0.5
1


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Nm hc 2016 - 2017
- Nh l ni trỳ ng ca con ngi.
0.5
- L ni ỏp ng nhng nhu cu v vt cht v tinh thn ca 0.5
con ngi.
- Nh giỳp cho con ngi trỏnh c cỏc tỏc hi xu ca
0.5
thiờn nhiờn , xó hi.
Cõu 2. b. Cỏc khu vc chớnh trong gia ỡnh:
( 4im ) - Khu sinh hot chung, tip khỏch.
0.25
- Ni th cỳng.
0.25
- Ch ng, ngh.
0.25
- Ch n ung.
0.25
- Khu vc bp.
0.25
- Khu v sinh.
0.25
- Ch xe, nh kho.
0.25
Cỏch sp xp c trong khu vc bp: Hs trỡnh by cỏch sp 0.75
xp gia ỡnh mỡnh.
Cõu 3. - Làm cho ngôi nhà đẹp đẽ ấm cúng.
0.5
( 2im ) - Bảo đảm sức khoẻ.
0.75
- Tiết kiệm c thời gian sức lực trong gia đình.
0.75
III. Cng c - Dn dũ
- Nhn xột v gi kim tra
- V nh c trc bi 12 : Trang trớ nh bng cõy cnh v hoa

Ngy son: 27/11/2016
Ngy dy: 02/12/2016
Tit 27

trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Sau khi học song, học sinh hiểu đợc ý nghĩa ca cây cảnh, hoa, trang trí
nhà ở, một số hoa cây cảnh dùng trong trang trí.
- Biết lựa chọn đợc hoa, cây cảnh phù hợp với ngôi nhà và điều kiện kinh
tế của gia đình đạt yêu cầu thẩm mỹ.
2. Kĩ năng: Rèn luyện tính kiên trì, óc sáng tạo và có ý thức trách nhiệm với
cuộc sống gia đình.
3. Thái độ: Cú ý thc trang trớ ni . Cú ý thc vn dng sỏng to kin thc ó hc
vo thc t `
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Gii quyt vn ; Sỏng to;
Hp tỏc; S dng ngụn ng; Tớnh toỏn.
II.Chuẩn bị:
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Nm hc 2016 - 2017
1. Giáo viên: Tranh ảnh về hoa và cây cảnh
2. Học sinh: Su tầm về hoa và cây cảnh.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Kiểm tra bài cũ
Khi chọn may rèm cần chú ý đến những - Màu sắc cần hài hoà với màu tờng
đặc điểm gì?
và màu cửa.
- Chất liệu tạo đợc trang thái tĩnh.
Hoạt động1: Tìm hiểu ý nghĩa của hoa và cây cảnh trong trang trí nhà ở.
I. ý nghĩa của hoa và cây cảnh trong
GV: Cho học sinh quan sát chậu hoa, cây trang trí nhà ở.
cảnh.
GV: Cây cảnh, hoa có ý nghĩa nh thế
- Làm tăng vẻ đẹp của nhà ở.
nào trong trang trí nhà ở?
- Bổ sung cho môi trờng bên trong
HS: Trả lời
làm cho không khí trong lành.
GV: Em hãy giải thích tại sao cây xanh
- Cây xanh hút khí cácboníc nhả
làm sạch không khí?
khí oxi làm sạch không khí.
HS: Trả lời
- Trồng cây cảnh, cắm hoa, đem lại
GV: Việc trồng cây cảnh, cắm hoa có
niềm vui th giãn cho con ngời sau giờ
ích lợi gì?
lao động học tập mệt mỏi- Trồng hoa
HS: Trả lời
cây cảnh đem lại thu nhập cho con
GV: Nhà em có trồng hoa và cây cảnh
ngời.
không?
HS: Trả lời.
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số cây cảnh và hoa dùng trong trang trí nhà ở.
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát hình2.14 II. Một số cây cảnh và hoa dùng trong
trang trí nhà ở.
GV: Em hãy kể tên một số loại cây cảnh 1.Cây cảnh:
thông dụng?
a. Một số loại cây cảnh thông dụng.
HS: Trả lời.
- Cây lan, ngọc điểm
GV: Các loại cây cảnh có đặc điểm
- Cây buồm trắng.
gì?
- Cây phát tài, cây lỡi hổ
HS: Ra hoa.
- Cây có hoa, cây chỉ có lá, cây leo
cho bóng mát.
GV: Theo em những vị trí nào trong
b. Vị trí trang trí cây cảnh.
nhà thờng đợc trang trí cây cảnh?
- Cây cảnh thờng đợc trang trí ngoài
HS: Trả lời
sân, hành lang, trong phòng.
- Ngoài nhà cây cảnh đặt ở cửa, bờ
GV: Bổ sung nhận xét
tờng.
- Trong nhà: Cây cảnh đặt ở góc
nhà phía ngoài cửa ra vào, cửa sổ.
GV: Tại sao cần phải chăm sóc cây cảnh? c. Chăm sóc cây cảnh.
Chăm sóc cây cảnh NTN?
- Chăm sóc cây cảnh giúp cây phát
HS: Trả lời.
triển tốt, giúp cho con ngời th giãn.
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Nm hc 2016 - 2017
GV: Bổ sung nhận xét.
- Chăm sóc: Tới nớc, bón phân, đa ra
4.Củng cố:
ngoài thay đổi không khí.
GV: Có nên đặt cây cảnh trong phòng
ngủ không tại sao?
HS: Nên đặt cây cảnh ở phòng ngủ tại
vì cây thải khí oxi hút khí cácboníc
IV. Hớng dẫn về nhà
- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi SGK
- Lựa chọn cây cảnh trang trí cho phù hợp với điều kiện kinh tế gia đình
- Chuẩn bị bài sau: Tranh ảnh về hoa trang trí.

Ngy son: 04/12/2016
Ngy dy: 07/12/2016
Tit 28

trang trí nhà ở bằng cây cảnh và hoa(tt)

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Sau khi học song, học sinh hiểu đợc ý nghĩa cây cảnh, hoa, trang trí
nhà ở, một số hoa cây cảnh dùng trong trang trí.
- Biết lựa chọn đợc hoa, cây cảnh phù hợp với ngôi nhà và điều kiện kinh
tế của gia đình đạt yêu cầu thẩm mỹ.
2. Kĩ năng: Rèn luyện tính kiên trì, óc sáng tạo và có ý thức trách nhiệm với
cuộc sống gia đình.
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Nm hc 2016 - 2017
3. Thái độ: Cú ý thc trang trớ ni . Cú ý thc vn dng sỏng to kin thc ó hc
vo thc t `
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS: Gii quyt vn ; Sỏng to;
Hp tỏc; S dng ngụn ng; Tớnh toỏn.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Tranh ảnh về hoa và cây cảnh
2. Học sinh: Su tầm về hoa và cây cảnh.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu ý nghĩa của hoa, cây cảnh
- Hoa và cây cảnh làm tăng v đẹp
trong trang trí nhà ở.
của nhà ở.
- Môi trờng không khí trong lành.
- Con ngời gần gũi thiên nhiên và yêu
cuộc sống.
Hoạt động 1.Tìm hiểu các loại hoa trong trang trí nhà ở.
GV: Giới thiệu ảnh một số loại hoa tranh
2.Hoa.
SGK.
a) Các loại hoa dùng trong trang trí.
GV: Em hãy kể tên các loại hoa thờng
+ Hoa tơi.
dùng trong trang trí
HS: Hoa tơi, hoa khô, hoa giả
- Hoa tơi rất đa dạng và phong phú
GV: Em hãy kể tên các loại hoa tơi thông trồng ở nớc ta và hoa nhập ngoại:
dụng?
Hoa hồng, hoa cúc, hoa đào, hoa
HS: Trả lời
cẩm chớng.
GV: Cho học sinh xem tranh hoặc hoa
- Hoa khô đợc cắm trong bình lãng
khô đã chuẩn bị và hình 2.17a (SGK).
nh hoa giả.
HS: Chú ý quan sát.
- Hoa giả.
GV: Cho học sinh xem một số hoa giả đã
chuẩn bị và hình 2.17b (SGK).
- Nguyên liệu vải lụa ni lông, giấy
GV: Em hãy nêu các nguyên liệu làm hoa mỏng, nhựa. Dây kim loại phủ nhựa
giả.
hoặc phủ bọc.
HS: Trả lời
- Hoa giả đẹp bền, dễ làm sạch nh
GV: Ưu điểm của hoa giả?
mới, phù hợp với những vùng hiếm hoa
HS: Trả lời
tơi.
GV:Trong gia đình em thờng trang trí
b) Các vị trí trang trí bằng hoa.
hoa ở những vị trí nào?
- Bình hoa đặt ở phòng khách, phải
HS: Phòng khách, phòng ngủ.
cắm thấp toả tròn.
GV: ở mỗi nơi em vừa nêu hoa đợc trang
- Bình hoa trang trí tủ tờng, ít hoa
trí nh thế nào?
cắm thẳng hoặc nghiêng.
HS: Trả lời
GV: Bổ sung.
GV: Cắm hoa vào dịp nào?
HS: Thờng xuyên vào dịp lễ tết.
Hoạt động 2. Củng cố
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Nm hc 2016 - 2017
GV: Cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK hs: đọc phần ghi nhớ SGK
để củng cố bài học.
- Đọc phần có thể em cha biết SGK.
IV. Hớng dẫn về nhà
- Hớng dẫn học ở nhà:
- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Chuẩn bị bài sau: Dao, kéo, đế chông, mút xốp, bình cắm hoa, hoa.
Ngy son: 04/12/2016
Ngy dy: 07/12/2016
Tit 29
cắm hoa trang trí
I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc:
- Bit c quy trỡnh cm hoa c bn, dng c, vt liu cn thit v quy trỡnh
cm hoa.
2. K nng:
- Cú ý thc vn dng nhng kin thc ó hc vo vic cm hoa trang trớ, lm p
nh , cho phũng hc ca mỡnh.
3. Thỏi :
- Rốn luyn tớnh kiờn trỡ, úc sỏng to trong cm hoa trang trớ.
- Giỏo dc HS cú ý thc trỏch nhim vi cuc sng gia ỡnh.
4. Cỏc nng lc hỡnh thnh v phỏt trin cho HS:
T hc; Gii quyt vn ; Sỏng to; Giao tip; Hp tỏc; S dng ngụn ng; Tớnh
toỏn.
II/ CHUN B:
Giỏo viờn: Dng c cm hoa: - Dao, kộo,
- chụng.
- Mỳt xp.
- Bỡnh cm hoa
Hc Sinh: - Hoa, lỏ, cnh
III/ TIN TRèNH LấN LP:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Kiểm tra bài cũ
Hoa có ý nghĩa nh thế nào trong đời sống - Hoa dùng để trang trí nhà ở
con ngời?
phòng làm cho căn nhà đẹp và
lộng lẫy, tạo sự vui tơi thoải mái
cho con ngời mỗi khi lao động và
làm việc mệt mỏi.
Hoạt động 1.Tìm hiểu dụng cụ cắm hoa.
GV: Cho học sinh quan sát một số bình
I. Dụng cụ và vật liệu cắm hoa.
cắm hoa.
1. Dụng cụ cắm hoa.
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
Nm hc 2016 - 2017
GV: Bình cắm hoa thờng có hình dáng
- Bình cắm hoa hình dáng kích
ntn? Chất liệu ra sao?
cỡ đa dạng, bát lng chất liệu
HS: Bát, lãng hoa cao thấp khác nhau.
gốm sứ thuỷ tinh.
GV: Bổ sung.
GV: Ngời ta thờng dùng những dụng cụ nào
để giữ hoa
* Dụng cụ giữ hoa.
HS: Bàn chông, mút
- Mút xốp hoặc bàn chông.
GV: Bổ sung
GV: Để cắt cuống hoa và sửa cánh hoa ng- *Dụng cụ để cắt tỉa hoa.
ời ta thờng dùng những dụng cụ nào?
- Dao, kéo sắc, mũi nhọn.
HS: Trả lời
- Bình phun nớc, dây kẽm uốn
GV: Nhận xét bổ sung
cành lá băng dính.
GV: Cho học sinh xem một số tranh ảnh
2. Vật liệu cắm hoa.
cắm hoa nghệ thuật.
- Hoa tơi, hoa khô, hoa giả.
GV: Ngời ta thờng dùng những vật liệu
- Các loại cành: Mi mô sa, thuỳ
nào để cắm hoa?
trúc, mai.. các loại lá.
HS: Trả lời.
Hoạt động 2.Tìm hiểu nguyên tắc cắm hoa cơ bản.
II. Nguyên tắc cắm hoa cơ bản.
GV: Đa ra một số cánh cắm hoa không hợp 1.Chọn hoa và bình cắm phù hợp
lý và hợp lý?
với hình dáng màu sắc.
GV: Cách cắm hoa nào hợp lý hơn?
- Hoa súng hợp với bình thấp.
HS: Các nhóm thảo luận đại diện nhóm trả - Hoa dơn: Bình cao.
lời câu hỏi.
- Trọng một bình có thể cắm
HS: Nhận xét chéo
nhiều loại hoa.
GV: bổ sung
GV: Cho học sinh xem hình 2.20 SGK.
HS: Chú ý quan sát.
GV: Đa ra một số cách phối màu hoa và lọ
GV: Cách chọn màu hoa và bình hợp lý ch- 2.Sự cân đối về kích thớc giữa
a?
cành hoa và bình cắm.
HS: Trả lời.
GV: Quan sát ngoài thiên nhiên các em thấy - Hoa nở bông thấp, bông cao.
vị trí các bông hoa nở ntn?
HS: Bông thấp, bông cao
GV: Cho học sinh xem tranh ảnh, cách
- Bông nở càng to cắm sát miệng
cắm hoa.
bình, nụ thì cắm cao hơn.
GV: Vị trí các bông hoa phụ thuộc vào
- Độ dài cành.
độ nở ntn?
- Cành chính 1.
HS: Trả lời.
- Cành chính 2.
GV: Xác định tỷ lệ đó ntn?
- Cành phụ T.
HS: Trả lời
3.Sự phù hợp giữa bình hoa và vị
GV: Bổ sụng đa ra hình vẽ và giải thích. trí cần trang trí.
GV: Cho học sinh quan sát hình 2.22
- Góc nhỏ: Lọ cao.
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Giỏo ỏn Cụng ngh 6
GV: Vị trí đặt bình hoa có phù hợp
không?
HS: Phù hợp.

Nm hc 2016 - 2017
- Bàn ăn: Bình hoa thấp, vừa.

Củng cố
GV: Em hãy nêu vật liệu và dụng cụ cắm
hoa.
HS: - Bình hoa, nút xốp, bàn chông.
- Hoa tơi, hoa khô, cành lá.
IV. Hớng dẫn ở nhà :
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Chuẩn bị bài sau:
- Dụng cụ, dao, kéo, bàn chông, bình.
- Hoa, lá, cành.

Ngy son: 11/12/2016
Ngy dy: 14/12/2016
Tit 30
cắm hoa trang trí(tt)
I/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc:
Giỏo viờn: Phm Th Lan


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×