Tải bản đầy đủ

19 toc do phan ung va can bang hoa hoc

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1: Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trung
bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là
A. 5,0.10-5 mol/(l.s).
B. 2,5.10-5 mol/(l.s). C. 2,5.10-4 mol/(l.s).
D. 2,0.10-4 mol/(l.s).
Câu 2: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH→ 2HBr + CO2.
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br 2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình
của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s). Giá trị của a là
A. 0,018.
B. 0,016.
C. 0,014.
D. 0,012.
Câu 3: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45OC:
N2O5 → N2O4+ ½ O2
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của
phản ứng tính theo N2O5là
A. 2,72x10-3 mol/(l.s). B. 1,36x10-3 mol/(l.s). C. 6,80 x10-3 mol/(l.s). D. 6,80 x10-4 mol/(l.s).
Câu 4: Tốc độ của một phản ứng có dạng:v= k.CxA.CyB (A, B là 2 chất khác nhau). Nếu tăng nồng độ A lên 2
lần (nồng độ B không đổi) thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. Giá trị của x là

A. 3.

B. 4.

C. 6.

D. 8.

Câu 5: Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. giảm đi 2 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. tăng lên 8 lần.

D. tăng lên 6 lần.

Câu 6: Xét phản ứng sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO + O2 <=> 2NO2. Khi thể tích bình phản ứng giảm đi
một nửa thì tốc độ phản ứng
A. tăng 4 lần.
B. giảm 4 lần. C. tăng 8 lần. D. giảm 8 lần.
Câu 7: Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường
Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau thì tốc độ phản ứng sẽ biến đổi
như thế nào?
A. Thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột
B. Thay dd H2SO4 4M bằng dd H2SO4 2M
C. Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ 50oC
D. Dùng thể tích dd H2SO4 4M tăng gấp đôi ban đầu
Câu 8: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Vậy khi tăng nhiệt độ của phản
ứng đó từ 25OC lên 75OC thì tốc độ phản ứng tăng
A. 5 lần.

B. 10 lần.

C. 16 lần.

D. 32 lần.

Câu 9: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến
hành ở 30OC) tăng 81 lần thì cần phải tăng nhiệt độ lên đến
A. 50OC.


B. 60OC.

C. 70OC.

D. 80OC.

Câu 10: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 4 lần. Vậy khi giảm nhiệt độ từ
70OC xuống 40OC thì tốc độ phản ứng giảm đi


A. 16 lần.

B. 32 lần.

C. 64 lần.

D. 128 lần.

Câu 11: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) <=> 2KCl(r) + 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản
ứng trên là
A. kích thước hạt KClO3.

B. áp suất.

C. chất xúc tác.

D. nhiệt độ.

Câu 12: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A. không xảy ra nữa.
C. chỉ xảy ra theo chiều thuận.

B. vẫn tiếp tục xảy ra.
D. chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

Câu 13: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

Câu 14: Cho cân bằng hóa học sau:
N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3(k)
∆H<0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu:
a) Tăng áp suất
b) Giảm nhiệt độ
Câu 15: Cho cân bằng hóa học sau:
CaCO3(rắn) ⇄ CaO(rắn) + CO2 (k(
∆H <0.

c) Thêm N2

d) Thêm chất xúc tác

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu:
a) Tăng áp suất
b) Giảm nhiệt độ
Câu 16: Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); ∆H > 0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu:
a) Giảm áp suất
b) Giảm nhiệt độ
c) Thêm N2
Câu 17: Cho cân bằng hoá học: CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+

d) Thêm chất xúc tác

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu:
a) Thêm CH3COOH
b) Thêm vào 1 ít NaOH
Câu 18: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄2NH3 (k); ΔH = –92 kJ.
Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 19: Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ΔH < 0.
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng
thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp
nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (1), (2), (4), (5).
B. (2), (3), (4), (6).
C. (1), (2), (4).
D. (2), (3), (5).
Câu 20: Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. giảm nồng độ HI.
B. tăng nồng độ H2.
C. tăng nhiệt độ của hệ.
D. giảm áp suất chung của hệ.


Câu 21: Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2(k) + I2(k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2(k);

(II) CaCO3(r) ⇄ CaO (r) + CO2(k);
(IV) 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 2.
3.
1.
4.
Câu 22: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(k) + O2(k) ⇄2SO2(k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k) ⇄2NH2 (k)
(3) CO2 (k) + H2 (k) ⇄ CO (k) + H2O (k)

(4) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (3).
B. (3) và (4).
C. (1) và (2).
Câu 23: Cho cân bằng hoá học: PCl5(k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); Δ>H0.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
B. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
C. tăng áp suất của hệ phản ứng.

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

D. (2) và (4).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×