Tải bản đầy đủ

53 THPT CONG NGHIEP HOA BINH

SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH
TRƯỜNG THPT CÔNG NHIỆP

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 - 2017
LỚP 12
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 5 trang)
Mã đề
132

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề được tổ biên tập TNBTN đánh máy lại từ ảnh chụp nên không tránh khỏi sai sót
Mọi góp ý xin gửi email về địa chỉ toanhocbactrungnam@gmailcom
Câu 1:

Câu 2:

2


3  2  1

Biết hàm số y 
A. a  b  2 .

1

D. y  x 3 – 3x 2 .

ax  1
có tiệm cận đứng là x  2 và tiệm cận ngang là y  4 . Tính a  b .
bx  2
B. a  b  4 .
C. a  b  5 .
D. a + b = 3.

Câu 4:

Cho khối chóp có thể tích là V , diện tích đáy là B , xác định công thức tính chiều cao h .
1
V
3V
3B
A. h = VB .
B. h =
.
C. h =
.
D. h =
.
3
3B
B
V

Câu 5:

Hàm số y  x  2  6  x đạt giá trị lớn nhất tại
A. x  2 .
B. x  2 .

C. x  0 .

Câu 6:

và SA  2a 2 . Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

A. V = 4 a3 3 .

B. V =

2 a 3 3
.
3

Câu 9:

C. V =

4 a 3 3
.
3

D. V =  a3 3 .

Cho hàm số y   x3  3x 2  x 1 có đồ thị  C  . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C  tại
điểm có hoành độ bằng 1.
A. y  2 x  2
B. y  2 x  2

Câu 8:

D. x  4 .

Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , BC  2a . SA vuông góc

 ABC 

Câu 7:

x

O

Hình vẽ bên biểu diễn đồ thị của hàm số nào?
A. y  – x 3  3 x 2 .
B. y  x3  3 x .
C. y  x 3  3x 2 .

Câu 3:

y
4

Chọn khẳng định đúng
A. Cơ số của lôgarit là số dương khác 1 .
B. Cơ số của lôgarit là số nguyên.
C. Cơ số của lôgarit là số dương.
D. Cơ số của lôgarit là số bất kỳ.

C. y  2 x  2

Xác định số điểm cực trị của đồ thị hàm số y  x 4 – 2 x 2  1 .
A. 0 .
B. 3 .
C. 1 .

D. y  2 x  2

D. 2 .

Xác định nghiệm của phương trình log 2  2 x  4   2 .
A. x  3 .

B. x  4 .

C. x  1 .

D. x  0 .

Câu 10: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1% / tháng.
Gửi được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về. Tính số tiền
người đó rút được.
A. 101. (1, 01) 27  1 (triệu đồng).

B. 100. (1, 01) 26  1 (triệu đồng).

C. 101. (1, 01) 26  1 (triệu đồng).

D. 100. (1, 01) 27  1 (triệu đồng).

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

Trang 1/5 - Mã đề 132


Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) 
A. 2 x  2 ln
C. 2ln

1
.
1 x
B. 2 x  2 ln

x  1  C.

x  1  C.

D. 2 x  C.

x  1  C.

Câu 12: Cho các số thực dương a, b với a  1 . Chọn khẳng định đúng.
A. log a (a 2b 2 )  2  2 log a b.

B. log a ( a 2b 2 )  2  log a b.

C. log a ( a 2b 2 )  4 log 2 b.

D. log a ( a 2b 2 )  4  log a b.

Câu 13: Xác định tâm đối xứng của đồ thị hàm số y 
A. 1; 2  .

B. 1; –1 .

2x 1
.
x 1
C.  2; 1 .

D.  –1; 1 .

Câu 14: Cho hình chóp S . ABC có SA  a , SB  2a , SC  3a . Các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông
góc. Tính khoảng cách d từ S đến mp  ABC  .
A. d 

6a
.
7

B. d 

a 66
.
11

C. d 

a 11
.
6

D. d 

7a
.
6

x3
 mx 2  (3m  2) x  5m  1 . Hàm số đồng biến trên  khi m nhận giá trị:
3
A. m  1 hoặc m  2
B. m  0
C. 1  m  2
D. 1  m  2

Câu 15: Cho hàm số y 

x2
. Tiếp tuyến bất kì của đồ thị hàm số cắt hai tiệm cận lần lượt tại hai điểm
x 1
A và B . Gọi I là giao 2 đường tiệm cận. Tính diện tích S của tam giác IAB .
A. S  1 (đ.v.d.t).
B. S  2 (đ.v.d.t).
C. S  5 (đ.v.d.t).
D. S  6 (đ.v.d.t).

Câu 16: Cho hàm số y 

Câu 17: Tìm đạo hàm của của hàm số y  log3 (2 x  1) .
A. y    4 x  2  ln3 .

B. y  

2ln 3
2x 1

C. y   2log3  2 x  1 . D. y  

2
.
(2 x  1) ln 3

Câu 18: Cho đồ thị hàm số y  x 4  2 px2  q có một điểm cực trị là 1; 2  . Tính khoảng cách giữa
điểm cực tiểu và điểm cực đại.
A. d  2 .

B. d  26 .

C. d  5 .

D. d  2 .

Câu 19: Xác định giao điểm của đồ thị hàm số y  – x3  3 x 2  4 x  1 với trục tung Oy .
A.  0; – 1 .

B.  0; 1 .

Câu 20: Viết dưới dạng lũy thừa số

5

C.  –1; 0  .

D. 1; 0  .

33 3 3 .

7

7

3

17

A. 330

B. 310

C. 310

D. 310

Câu 21: Cho khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là 1; 2; 3 (đ.v.đ.d). Tính thể tích V của khối hộp
chữ nhật.
A. V  6 (đ.v.t.t).
B. V  4 (đ.v.t.t).
C. V  5 (đ.v.t.t).
D. V  3 (đ.v.t.t).
Câu 22: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 3  2 x – 1  3
A. S  (; 2) .

B. S  (14;  ).

C. S  (4;  ).

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

D. S   2; 14  .
Trang 2/5 - Mã đề 132


Câu 23: Cho I =  2
A. 2

x 1

x

ln 2
dx . Chọn kết quả sai:
x

C .

B. 2 x  C .



C. 2 2

x



1  C .



D. 2 2

x



1  C .

Câu 24: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang là đường thẳng y  2
A. y 

2x
x 1

B. y 

1  2x
x 1

C. y  2 

1
x

D. y 

2x
x 1
2

Câu 25: Tìm đạo hàm của hàm số y   x 2 – 2 x  2  e x
A. y   x.e x .

B. y   x 2 .e x .

C. y    2 x – 2  e x .

Câu 26: Xác định hàm số có đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm.
2 x  3
9x 1
2x  4
A. y 
B. y 
C. y 
x 1
x2
x 1

D. y    x 2  4 x  e x .

D. y 

2x  3
8x  1

Câu 27: Cho hàm số y  x 3   m  2  x 2  1  m  x  3m  1 đạt cực trị tại x1 , x2 thỏa mãn x1  x2  2 .
Tính tổng các giá trị của m .
A. –3 .
B. –1 .

C. –7 .

D. –5 .

Câu 28: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 9 x 1  36.3x 3  3  0 .
A. S  1;   .

B. S  1;3 .

C. S  1; 2 .

D. S  3;   .

2 x  2m  1
có tiệm cận đứng đi qua điểm M  3;1 .
xm
B. m   1
C. m  3
D. m  1

Câu 29: Tìm m để đồ thị hàm số y 
A. m  3

x2
nghịch biến trên các khoảng nào?
x 3
A. (– ; – 2) và (–2;  ) .
B. (– ; – 3) .
C. (– ; 3) và (3;  ) .
D. (–3;  ) .

Câu 30: Hàm số y 

1
Câu 31: Tìm nguyên hàm I   dx .
x
1
A.  C
B. ln x  C
x

C. ln x  C

D. ln x

C. (–; 2].

D. [2; +).

Câu 32: Tìm tập xác định của hàm số y  log 2  4  2 x  .
A. (–; 2).

B. (2; +).

Câu 33: Cho f   x   3  5sin x và f  0   10 . Chọn khẳng định đúng:
A. f  x   3x – 5cos x .

   3
B. f   
.
 2 2

C. f  x   3x  5cos x  2 .

D. f ( )  3 .

Câu 34: Đáy của hình chóp S . ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA  a . Tính thể
tích V của khối chóp S . ABCD .
A. V 

a3
.
8

B. V 

a3
.
4

C. V 

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

a3
.
3

D. V 

a3
.
6

Trang 3/5 - Mã đề 132


Câu 35: Xác định đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
A. y  –2 .

1
B. x   .
2

2x 1
.
x2

C. x  2 .

D. y  2 .

Câu 36: Hình lăng trụ đều là:
A. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau.
B. Lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.
C. Lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
D. Lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy.
Câu 37: Người ta bỏ 3 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng
hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi S1
là tổng diện tích của 3 quả bóng bàn, S 2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tính tỉ số
A.

S1
 1.
S2

B.

S1
 2.
S2

C.

S1
 1,5 .
S2

Câu 38: Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây
A. 3;3
B. 3; 4
C. 4;3

D.

S1
.
S2

S1
 1, 2 .
S2

D. 5;3

Câu 39: Cho  H  là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Tính thể tích V của

H  .
a3 2
A. V 
.
3

a3 3
B. V 
.
2

a3 3
C. V 
.
4

a3
D. V  .
2

Câu 40: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với đáy, mặt phẳng
 SBC  tạo với đáy góc 450 . Tính thể tích V của khối chóp S .ABC .

a3
A. V  .
8

2
B. V  a
.
6
3

3
C. V  a
.
18
3

a3
D. V 
.
27

Câu 41: Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số y  x3  x 2  2 x  3 và parabol y  3x2  x  3
A. 3 .

B. 0 .

C. 1 .

D. 2 .

Câu 42: Từ một miếng bìa hình vuông có cạnh bằng 5 (đ.v.đ.d), người ta cắt 4 góc bìa 4 tứ giác bằng
nhau và gập lại phần còn lại của tấm bìa để được một khối chóp tứ giác
đều có cạnh đáy bằng x (đ.v.đ.d) (hình vẽ). Biết chiều cao hình chóp tứ

5
. Tính độ dài x .
2
A. x  1 (đ.v.đ.d).
C. x  3 (đ.v.đ.d).
giác đều này là

x

B. x  2 (đ.v.đ.d).
D. x  4 (đ.v.đ.d).

Câu 43: Nếu a  log 2 3 và b  log 2 5 thì:
1 1
1
 a b
2 6
3
1 1
1
C. log 2 6 360   a  b
2 3
6

A. log 2 6 360 

1 1
1
 a b.
6 2
3
1 1
1
D. log 2 6 360   a  b
3 4
6

B. log 2 6 360 

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

Trang 4/5 - Mã đề 132


Câu 44: Một hình trụ có bán kính R và chiều cao R 3 . Cho hai điểm A và B lần lượt nằm trên hai
đường tròn đáy sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ bằng 300 . Tính khoảng cách d giữa
AB và trục của hình trụ.
B. d 

A. d  R 3

R 2
2

C. d 

R 3
3

D. d 

R 3
2

Câu 45: Trong các hình đa diện sau đây, hình đa diện nào không thể nội tiếp được trong mặt cầu?
A. Hình tứ diện.
B. Hình chóp ngũ giác đều.
C. Hình chóp tứ giác.
D. Hình hộp chữ nhật.
Câu 46: Một hình trụ có chu vi đường tròn đáy là c , chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy. Tính
thể tích V của khối trụ tương ứng.
A. V 

2c 2
.
2

B. V 

2c 3
.


C. V  4 c3 .

D. V 

c3
.


Câu 47: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a .
Tính thể tích V của khối nón tương ứng.
A. V 

 a3
12

B. V 

 a3 2
12

C. V 

 a3
6

D. V 

 a3 2
6

Câu 48: Tìm đạo hàm của hàm số y  8x .
A. y   x.8 x –1 .

B. y  

8x
.
ln 8

C. y   8 x ln 8 .

D. y   8x .

2

Câu 49: Tìm m để hàm số y  x 3  mx 2   m   x  5 đạt cực tiểu tại x  1 .
3

4
7
A. m  1
B. m 
C. m 
3
3

D. m 

3
4

Câu 50: Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   tan 2 x  1 .
A. F  x   tan x  x  C .

B. F  x   tan x  C .

C. F  x   2 tan x  C .

D. F  x   cot x  C .

-------------------- Hết -------------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ……………….…………………….…………... Số báo danh ………………..……
ĐÁP ÁN
1
A
11
A
21
A
31
B
41
D

2
C
12
A
22
B
32
A
42
B

3
C
13
A
23
B
33
D
43
C

4
C
14
A
24
B
34
D
44
D

5
B
15
D
25
B
35
D
45
C

6
A
16
D
26
A
36
C
46
D

Nhóm biên tập TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện

7
D
17
D
27
C
37
A
47
B

8
B
18
D
28
C
38
B
48
C

9
D
19
B
29
C
39
C
49
C

10
A
20
C
30
C
40
A
50
B

Trang 5/5 - Mã đề 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×