Tải bản đầy đủ

DE 1 TIET GT12 c2

1

Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 giải tích 12 (lũy thừa – mũ – lôgarit)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – GIẢI TÍCH 12 - CHƯƠNG II

Tracnghiem.math.vn

Đề có 20 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài 45 phút

(

Câu 1: Hàm số y = 4 − x 2
A. [-2; 2]

)

3
5

có tập xác định là:


B. (-∞: 2] ∪ [2; +∞)

Câu 2: Hàm số y = log

5

A. (6; +∞)

C. R

D. R\{-1; 1}

1
có tập xác định là:
6−x

B. (0; +∞)

C. (-∞; 6)

D. R

Câu 3: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
B. y = log 3 x

A. y = log 2 x

C. y = log e x

D. y = log π x

π

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số f ( x) = x.e x trên [1;3] là:
A. 3e

B. -2 + 2ln2

D. 3e3


C. 9

ex − e−x
Câu 5: Cho f(x) =
. Đạo hàm f’(0) bằng: A. 4
2

Câu 6: Cho f(x) = ln2x. Đạo hàm f’(e) bằng: A.

1
e

( )

−2 3

B.

2
e

C. 2
C.

3
e

A.

33
13

Câu 8: Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1? A. logπ ( 0, 7 )

D.

B.

8
3

C.

B. log 3 5
π

Câu 9: Nếu log2 x = 5 log2 a + 4 log 2 b (a, b > 0) thì x bằng: A. a 5 b 4

B. a 4 b 5

Câu 10: Cho log 2 5 = a; log3 5 = b . Khi đó log 6 5 tính theo a và b là:
A.

1
a+b

B.

ab
a+b

D. 1
4
e

−3

1
2:4 + 3
 
 9  , ta được
Câu 7: Tính: A =
−3
0 1
5−3.252 + ( 0, 7 ) .  
2
−2

B. 3

C. a + b

Tracnghiem.math.vn

D. a 2 + b 2

5
3

D.

C. log π e

2
3

D. log e 9

3

C. 5a + 4b D. 4a + 5b


2

Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 giải tích 12 (lũy thừa – mũ – lôgarit)

Câu 11: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. 2 log2 ( a + b ) = log2 a + log2 b

B. 2 log 2

a+b
= log 2 a + log2 b
3

a+b
= 2 ( log 2 a + log 2 b )
3

D. 4 log2

a+b
= log 2 a + log2 b
6

C. log2

Câu 12: log 3 8.log 4 81 bằng:

A. 8

B. 9

C. 7

D. 12

Câu 13: Phương trình 4 2x + 3 = 84− x có nghiệm là:
A.

6
7

B.

2
3

C.

4
5

D. 2

Câu 14: Phương trình: 2 2x + 6 + 2 x + 7 = 17 có nghiệm là: A. -3

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 15: Phương trình: 9 x + 6 x = 2.4 x có nghiệm là: A. 3

B. 2

C. 1

D. 0

Câu 16: Phương trình: 2 x = − x + 6 có nghiệm là: A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 17: : Phương trình:

1
2
+
= 1 có tập nghiệm là:
4 − lg x 2 + lg x

A. {10; 100}

1

C.  ; 10 
 10


B. {1; 20}

D. Φ

Câu 18 : Phương trình: log 2 x = −x + 6 có tập nghiệm là:
A. {3}

B. {4}

C. {2; 5}

D. Φ

Câu 19: Phương trình: log 2 x + log 4 x = 3 có tập nghiệm là:
A. {4}

B. {3}

Câu 20: Bất phương trình: (
A. ( 2;5 )

C. {2; 5}
2)

x 2 − 2x

B. [ −2; 1]

3
Câu 21: Bất phương trình:  
4

≤ ( 2 ) có tập nghiệm là:
3

C. [ −1; 3]
2−x

D. Φ

D. Kết quả khác

x

3
≥   có tập nghiệm là: A. [1; 2 ]
4

Câu 22: Bất phương trình: log 2 ( 3x − 2 ) > log 2 ( 6 − 5x ) có tập nghiệm là:
A. (0; +∞)

 6
B.  1; 
 5

1 
C.  ;3 
2 

D. ( −3;1)

Tracnghiem.math.vn

B. [ −∞; 2 ]

C. (0; 1)

D. Φ


3

Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 giải tích 12 (lũy thừa – mũ – lôgarit)

Câu 23: Bất phương trình: log 4 ( x + 7 ) > log 2 ( x + 1) có tập nghiệm là:
A. (1;4 )

B. ( 5;+∞ )

C. (-1; 2)

D. (-∞; 1)

Câu 24: Bất phương trình: 4 x < 2 x +1 + 3 có tập nghiệm là:
A. (1; 3 )

B. ( 2; 4 )

C. ( log2 3; 5 )

D. ( −∞;log2 3)

Câu 25: Nghiệm của bất phương trình 9 x −1 − 36.3 x −3 + 3 ≤ 0 là:
A. 1 ≤ x ≤ 3

B. 1 ≤ x ≺
≤2

C. x ≥ 1

Tracnghiem.math.vn

D. x ≤ 3


4

Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 giải tích 12 (lũy thừa – mũ – lôgarit)

ĐÁP ÁN
1C ;

10B;

19A;

2C;

11B;

20C;

3C;

12D;

21D;

4D;

13A;

22B;

5D;

14A;

23C;

6B;

15D;

24B;

7A;

16B;

25B.

8A;

17A;

9A;

18B;

Tracnghiem.math.vn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×