Tải bản đầy đủ

5 de hinh 11 trac nghiem

1

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 11 - CHƯƠNG I
Đề có 25 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên:..................................................................................Lớp:................................... Mã đề .................
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D
1
6
11
16
21
2
7
12
17

22
3
8
13
18
23
4
9
14
19
24
5
10
15
20
25
Câu 1. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến:
A. B thành C.
B. C thành A.
C. C thành B.

D. A thành D.

Câu 2. Cho v ( −1;5 ) và điểm M ' ( 4; 2 ) . Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tv . Tọa độ M là .
A. M ( 3;7 ) .

B. M ( 5; −3) .

C. M ( 3; −7 ) .

D. M ( −4;10 ) .

Câu 3. Cho v ( 3;3) và đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 − 2 x + 4 y − 4 = 0 . Ảnh của ( C ) qua Tv là ( C ') :
A.
C.

( x − 4 ) + ( y − 1) = 9 .
2
2
( x + 4 ) + ( y + 1) = 9 .

2

2

B.

( x − 4 ) + ( y − 1)

D.

x2 + y 2 + 8x + 2 y − 4 = 0 .

2

2

= 4.

Câu 4. Cho v ( −4; 2 ) và đường thẳng ∆ : 2 x − y − 5 = 0 . Hỏi ảnh của ∆ qua Tv là đường thẳng ∆ ' :
A. ∆ ' : 2 x − y + 5 = 0 .

B. ∆ ' : x − 2 y − 9 = 0 .

C. ∆ ' : 2 x + y − 15 = 0 .

D. ∆ ' : 2 x − y − 15 = 0 .

Câu 5. Cho ∆ABC có A ( 2; 4 ) , B ( 5;1) , C ( −1; −2 ) . Phép tịnh tiến TBC biến ∆ABC thành ∆A ' B ' C ' . Tọa độ
trọng tâm của ∆A ' B ' C ' là:
A.
B.
( −4; 2 ) .

( −4; −2 ) .

C.

( 4; −2 ) .

D.

( 4; 2 ) .

Câu 6. Biết M ' ( −3;0 ) là ảnh của M (1; −2 ) qua Tu , M '' ( 2;3) là ảnh của M ' qua Tv . Tọa độ u + v =
A. ( 3; −1) .

B.

( −1;3) .

C.

( −2; −2 ) .

D.

(1;5) .

Câu 7. Khẳng định nào sai:
A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
B. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
C. Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay Q(O ,α ) thì ( OM '; OM ) = α .
D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính .
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M ( −6;1) qua phép quay Q ( O : 900 ) là:

A. M ' ( −1; −6 ) .

B. M ' (1;6 ) .

C. M ' ( −6; −1) .

D. M ' ( 6;1) .

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q ( O : −900 ) , M ' ( 3; −2 ) là ảnh của điểm :

A. M ( −3; 2 ) .

www.MATHVN.com

B. M ( 2;3) .

C. M ( −3; −2 ) .

D. M ( 2;3) .

fb.com/mathvncom


2

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
Câu 10. Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay Q ( O; −1800 ) biến đường thẳng AD thành đường
thẳng:
A. CD .

B.

BC.

C.

BA.

D.

AC.

Câu 11. Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O. Phép quay nào sau đây biến ngũ giác thành chính nó
A. Q ( O :1800 ) .
B. Q ( A;1800 ) .
C. Q ( D;1800 ) .
D. Cả A.B.C. đều sai.
Câu 12. Phép biến hình nào sau đây không có tính chất : “ Biến một đường thẳng thành đường thẳng song
song hoặc trùng nó”
A. Phép tịnh tiến.
B. Phép đối xứng trục.
C. Phép đối xứng tâm.
D. Phép vị tự.
Câu 13. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng
A. Phép vị tự là một phép dời hình.
B. Có một phép đối xứng trục là phép đồng nhất.
C. Phép đồng dạng là một phép dời hình.
D. Thực hiện liên tiếp phép quay và phép vị tự ta được phép đồng dạng.
Câu 14. Trong hệ tục Oxy cho M(0;2); N(-2;1); v (1; 2) . T v biến M, N thành M’, N’ thì độ dài M’N’
là:
A. 13 ;

B. 10 ;

C. 3 ;

D.

5

Câu 15. Chọn 12 giờ làm gốc. Khi kim giờ chỉ 1 giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc lượng giác:
A. 900
B. -3600
C. 1800
D. -7200.
Câu 16. Trong hệ trục Oxy cho đường thẳng : 2 x + y − 3 = 0 ( d ) . Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng
(d) thành đường nào
A. 2x+y+3=0
B.2x+y-6=0
C.4x+2y-3=0
D.4x+2y-5=0
Câu 17. Phép vị tự tâm O (0;0) tỉ số -2 biến đường tròn: (x-1)2+(y-2)2 = 4 thành đường nào
A.(x-2)2+(y-4)2=16
B.(x-4)2+(y-2)2=4
C.(x-4)2+(y-2)2=16
D.(x+2)2+(y+4)2=16
Câu 18. Cho đường thẳng d có phương trình x+ y − 2 =0.Phép hợp thành của phép đối xứng tâm O(0;0) và
phép tịnh tiến theo v (3;2) biến d thành đường thẳng nào
A. x+y − 4 =0
B. 3x+3y − 2=0
C. 2x+y+2 =0
D. x+y − 3=0
Câu 19. Cho đường thẳng d: 2x − y = 0 phép đối xứng trục Oy sẽ biến d thành đường thẳng nào
A. 2x+y -1=0
B. 2x + y =0
C. 4x − y =0
D. 2x+y − 2=0
Câu 20. Cho đường tròn (C) có phương trình (x − 2)2 +(y − 2)2 =4. Phép đồng dạng là hợp thành của phép
vị tự tâm O(0;0), tỉ số k = 2 và phép quay tâm O(0;0) góc quay 900 sẽ biến (C) thành đường tròn nào
A. (x+2)2 +(y − 1)2 =16
B. (x − 1)2 +(y − 1)2 =16
2
2
C. (x+4) +(y − 4) =16
D. (x − 2)2 +(y − 2)2 =16
Câu 21. Cho M(3; − 1) và I(1;2). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M
qua phép đối xứng tâm I
A. N(2;1)
B. P( − 1;3)
C. S(5; − 4)
D. Q( − 1;5 )
Câu 22. Cho M(2;3). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox
A. Q(2; − 3)
B. P(3;2)
C. N(3; − 2)
D. S( − 2;3)
www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom


3

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
Câu 23. Cho đường thẳng d: 3x-y+1=0, đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau là
ảnh của d qua phép quay tâm O(0 ;0) góc .900
A.x+y+1=0

B.x+3y+1=0

C.3x+y+2=0

D.x-y+2=0

Câu 24. Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA
phép dời hình nào sau đây biến ∆AMO thành ∆CPO
A. Phép tịnh tiến vecto AM
B. Phép đối xứng trục MP
0
C. Phép quay tâm A góc quay 180
D. Phép quay tâm O góc quay −1800
Câu 25. Cho đường thẳng d: x = 2. Hỏi đường thẳng nào trong các đường thẳng sau là ảnh của d trong
phép đối xứng tâm O(0;0)
A. y = 2
B. y = − 2.
C. x = 2
D. x = − 2

www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom


4

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D
1
6
11
16
21
2
7
12
17
22
3
8
13
18
23
4
9
14
19
24
5
10
15
20
25

www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom


5

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 11 - CHƯƠNG I
Đề có 25 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên:..................................................................................Lớp:................................... Mã đề .................
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D
1
6
11
16
21
2
7
12
17
22
3
8
13
18
23
4
9
14
19
24
5
10
15
20
25
C©u 1 :
A.
C©u 2 :
A.
C.
C©u 3 :

Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng ?
Một
B. Không có
C. Vô số
D. Hai
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d cho trước thành chính nó ?
Có vô số phép .
B. Không có phép nào
Có một phép duy nhất .
D. Chỉ có hai phép
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 x − y + 1 = 0 . Để phép tịnh tiến theo

vecto v biến d thành chính nó thì v phải là vecto nào trong các vecto sau ?
A. v = ( −1; 2 )
B. v = ( 2;1)
C. v = ( 2; −1)
D. v = (1; 2 )
C©u 4 : Cho hai đường thẳng song song d và d ' . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành
đường thẳng d ' ?
B. Có một phép duy nhất .
A. Chỉ có hai phép
C. Có vô số phép .
D. Không có phép nào
C©u 5 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ : x − y + 4 = 0 . Hỏi trong bốn đường thẳng cho bởi các
phương trình sau đường thẳng nào có thể biến thành ∆ qua một phép đối xứng tâm ?
A. 2 x + y − 4 = 0
B. 2 x + 2 y − 3 = 0
C. 2 x − 2 y + 1 = 0
D. x + y − 1 = 0
C©u 6 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( −2;4 ) . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = −2 biến M thành điểm
nào trong các điểm sau ?
A. B ( −4; −8)
B. C ( 4; −8 )
C. A ( −8;4 )
D. D ( 4;8)
C©u 7 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ : x = 2 . Trong bốn đường thẳng cho bởi các phương trình
sau đường thẳng nào là ảnh của ∆ qua phép đối xứng tâm O ?
A. y = −2
B. x = −2
C. x = 2
D. y = 2
C©u 8 :
Hợp thành của hai phép tịnh tiến Tu và Tv là một phép đồng nhất khi và chỉ khi
A.
C.
C©u 9 :
A.
C©u 10 :
A.
C©u 11 :

B. Hai vecto u và v vuông góc với nhau
Hai vecto u và v ngược hướng
D. u = v = 0
u+v =0
Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng ?
Vô số
B. Hai
C. Không có
D. Một
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó ?
Một
B. Vô số
C. Hai
D. Không có
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A ( 3;2 ) thành điểm A ' ( 2;3) thì nó biến
điểm B ( 2;5 ) thành

A. Điểm B '(5;5)
B. Điểm B '(5;2)
C. Điểm B '(1;1)
D. Điểm B '(1;6)
C©u 12 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 2;3) . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua
phép đối xứng qua trục Ox ?
A. A ( 3;2 )
B. D ( −2;3)
www.MATHVN.com

C.

B ( 2; −3)

D.

C ( 3; −2 )

fb.com/mathvncom


6

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
C©u 13 :
A.
B.
C.
D.
C©u 14 :
A.
B.
C.
D.
C©u 15 :

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó .
Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó .
Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó .
Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó .
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là đường tròn
Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn đồng tâm.
Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm hai đường thẳng vuông góc.
Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng .
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 2;3) . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua
phép đối xứng qua đường thẳng x − y = 0 ?

A. A ( 3;2 )
B. C ( 3; −2 )
C. B ( 2; −3)
D. D ( −2;3)
C©u 16 : Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d ' . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành
đường thẳng d ' ?
A. Không có phép nào
B. Có một phép duy nhất .
C. Chỉ có hai phép
D. Có vô số phép .
C©u 17 : Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm I (1;2 ) và M ( 3; −1) . Trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của
M qua phép đối xứng tâm I ?
A. B ( −1;3)
B. B ( −1;5 )
C. A ( 2;1)
D. D ( 5; −4 )
C©u 18 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A ( 2; −5 ) . Phép tịnh tiến theo vecto v (1;2 ) biến A thành điểm nào
trong các điểm sau ?
A. B ( 3;1)
B. C ( 3; −3)
C. E ( −1;7 )
D. D (1; −7 )
C©u 19 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đồ thị hàm số y = tan x . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị
đó thành chính nó ?
A. Chỉ có hai phép
B. Có một phép duy nhất .
C. Không có phép nào
D. Có vô số phép .
C©u 20 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vecto u ( 3; −1) . Phép tịnh tiến theo vecto u biến điểm M (1; −4)
thành
A. Điểm M '(2;3)
B. Điểm M '(4; −5)
C. Điểm M '(4;5)
D. Điểm M '(3; −4)
C©u 21 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A. Có một phép tịnh tiến theo vecto khác không biến mọi điểm thành chính nó .
B. Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó .
C. Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó .
D. Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.
C©u 22 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 2;3) . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua
phép đối xứng qua trục Oy ?
A. A ( 3;2 )
B. B ( 2; −3)
C. D ( −2;3)
D. C ( 3; −2 )
C©u 23 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (1;1) . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép
quay tâm O , góc 450 ?
A.

A ( −1;1)

B.

C

(

2;0

)

C.

B (1;0 )

D.

(

D 0; 2

)

C©u 24 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A ( 4;5 ) . Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép
tịnh tiến theo vecto v ( 2;1) ?

A. B ( 3;1)
B. D ( 4;7 )
C. E ( 2;4 )
D.
C©u 25 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A. Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến.
B. Thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến .
www.MATHVN.com

C (1;6 )

fb.com/mathvncom


7

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
C. Thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng trục.
D. Thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm và phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng tâm .

www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom


8

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Phương án “)” là phương án đúng. Ví dụ câu 1A, câu 6B
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25

www.MATHVN.com

)
)
)
{
{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
)
)
{
{
{
{
{
{
{
{
)

|
|
|
|
|
)
)
|
|
|
|
|
)
|
|
|
)
)
|
)
|
|
|
|
|

}
}
}
)
)
}
}
)
}
}
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
)
}

~
~
~
~
~
~
~
~
)
~
)
~
~
)
~
~
~
~
)
~
)
~
)
~
~

fb.com/mathvncom


9

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
ĐỀ SỐ 3

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 11 - CHƯƠNG I
Đề có 20 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên:..................................................................................Lớp:................................... Mã đề .................
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D
1
5
9
13
17
2
6
10
14
18
3
7
11
15
19
4
8
12
16
20
C©u 1 :
A.
C©u 2 :
A.
C©u 3 :
A.
C.
C©u 4 :

A.
C.
C©u 5 :
A.
C©u 6 :
A.
B.
C.
D.
C©u 7 :

A.

Trong mp Oxy cho điểm M(1;1). Điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc 450:
B. ( 2 ;0)
C. (-1;1)
D. (1;0)
(0; 2)
Số trục đối xứng của một hình vuông bằng.
3
B. 4
C. 2
D. 1
Cho tam giác ABC và tam giác A1B1C1 đồng dạng với nhau theo tỉ số k ≠ 1 . Chọn câu sai.
k bằng tỉ số hai đường cao tương ứng
B. k bằng tỉ số hai bán kính đường tròn ngoại
tiếp tương ứng.
k bằng tỉ số hai trung tuyến tương ứng.
D. k bằng tỉ số hai góc tương ứng
Cho tam giác ABC vuông tại A nhưng không cân, đường cao AH. Gọi D và E theo thứ tự là các
điểm đối xứng của điểm H qua các cạnh AB, AC; Tìm mệnh đề SAI
Phép biến hình biến D thành E là
B. Phép quay tâm A, góc quay 1800
Phép tịnh tiến theo vectơ BC
D. Phép đối xứng tâm A
Phép vị tự tâm A, tỉ số k = −1.
Trong mp Oxy choM(-2;4). Tọa độ ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 là:
(-8;4)
B. (-4;-8)
C. (4;8)
D. (4;-8)
Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau
Phép dời hình biến:
Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng, một tia thành một tia.
Một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.
Một đường tròn thành một đường tròn có bán kính bằng bán kính đường tròn đã cho.
Một tam giác thành một tam giác bằng nó
Trong mp Oxy, cho đường tròn (C) ( x − 2)2 + ( y − 2) 2 = 4 . Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách
1
thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = và phép quay tâm O góc 90o biến (C) thành đường
2
tròn nào sau đây:
B. ( x − 1)2 + ( y − 1)2 = 1
( x + 2)2 + ( y − 1)2 = 1

C. ( x − 2)2 + ( y − 2)2 = 1
D. ( x + 1)2 + ( y − 1)2 = 1
C©u 8 : Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành
A. hình thoi
B. hình bình hành
C. hình vuông
D. hình chữ nhật
C©u 9 : Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q o , M ' ( 3; −2 ) là ảnh của điểm :
O ,90

(

)

A. M ( −2; −3)
B. M ( −3; −2 )
C. M ( 3; 2 )
C©u 10 : Cho AB = 2 AC . Khẳng định nào sau đây là đúng
A. V( A; 2 ) (C ) = B
B. V( A; −2 ) ( B ) = C
C. V( A; 2 ) ( B ) = C
C©u 11 : Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến:
A. C thành A.
www.MATHVN.com

B. A thành D

C. C thành B.

D.

M ( 2;3)

D. V( A; −2 ) (C ) = B
D. B thành C.

fb.com/mathvncom


10

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
C©u 12 : Cho v ( 3;3) và đường tròn ( C ) : ( x − 1)2 + ( y + 2 )2 = 9 . Ảnh của ( C ) qua T là ( C ') :
v
A.

x2 + y 2 + 8x + 2 y − 4 = 0

B.

( x − 4 ) + ( y − 1) = 4
2
2
( x − 4 ) + ( y − 1) = 9
2

2

D.
C. ( x + 4 ) + ( y + 1) = 9
C©u 13 : Cho v ( −4; 2 ) và đường thẳng ∆ ' : 2 x − y − 5 = 0 . Hỏi ∆ ' là ảnh của đường thẳng ∆ nào qua T :
v
2

2

A. ∆ : 2 x + y − 5 = 0
B. ∆ : 2 x − y + 5 = 0
C. ∆ : 2 x − y − 13 = 0
D. ∆ : x − 2 y − 13 = 0
2
2
C©u 14 : Trong mp Oxy cho đường tròn (C) có pt ( x − 1) + ( y − 2) = 4 . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số
k = −2 biến (C) thành đường tròn nào sau đây:
A. ( x − 2 )2 + ( y − 4)2 = 16
B. ( x + 2)2 + ( y + 4)2 = 16
C.
C©u 15 :
A.
C©u 16 :
A.
C©u 17 :
A.
C.
C©u 18 :
A.
C©u 19 :
A.
C©u 20 :

(x − 4)2 + ( y − 2)2 = 4

D. ( x − 4)2 + ( y − 2 )2 = 16
Cho hình vuông ABCD tâm O. Phép quay biến hình vuông thành chính nó.
Q(A;90O )
B. Q( A; 45O )
C. Q(O;90O )
D. Q(O; 45O )
Có bao nhiêu phép quay tâm O góc α , 0 ≤ α ≤ 2π , biến tam giác đều tâm O thành chính nó
1
B. 4
C. 3
D. 2
. Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây, phép
nào không là phép dời hình :
Phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm.
B. Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số k = −1 .
Phép quay và phép chiếu vuông góc lên một
D. Phép quay và phép tịnh tiến
đường thẳng.
Phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó
d’ // d
B. d’ ≡ d
C. d’ // d hoặc d’ ≡ d
D. d’ cắt d
Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
Tam giác đều
B. Hình tròn
C. Hình vuông
D. Hình bình hành
Cho ba điểm A(−1; 1), B(2; −3), C(1; −2). ảnh của điểm C trong phép tịnh tiến TAB là

A. (4; −6)

www.MATHVN.com

B. (−4; 6)

C. (−4; −6)

D. (4; 6)

fb.com/mathvncom


11

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
Phương án “)” là phương án đúng. Ví dụ câu 2B, câu 3D
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

www.MATHVN.com

)
{
{
)
{
{
{
{
{
)
{
{
{
{
{
{
{
{
)
)

|
)
|
|
|
)
|
|
|
|
|
|
)
)
|
)
|
|
|
|

}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
)
}
}
}
)
}
)
)
}
}

~
~
)
~
)
~
)
~
)
~
~
)
~
~
~
~
~
~
~
~

fb.com/mathvncom


12

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
ĐỀ SỐ 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 11 - CHƯƠNG I
Đề có 20 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên:..................................................................................Lớp:................................... Mã đề .................
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D
1
5
9
13
17
2
6
10
14
18
3
7
11
15
19
4
8
12
16
20
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy cho A(9;1). Phép tịnh tiến theo vectơ v (5; 7) biến A thành điểm nào trong
các điểm sau:
A. B(4;-6)
B. C(14;8)
C. D(13;7)
D. E(8;14)
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho A(5;-3) . Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh
tiến theo vec tơ v (5; 7)
A. B(0;-10)
B. C(10;4)
C. D(4;10)
D. E(-10;0)
2
2
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( x − 8 ) + ( y − 3) = 7 . Ảnh của đường tròn đó qua phép tịnh
tiến theo vec tơ v (5; 7) là
A. ( x − 4 ) + ( y − 3) = 7
2

2

B. ( x − 13) + ( y − 10 ) = 7
2

2

C. ( x − 7 ) + ( y − 5 ) = 7
2

2

D. ( x − 3) + ( y + 4 ) = 7
2

2

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy cho v (1;3) phép tịnh tiến theo vec tơ này biến đường thẳng d: 3x+5y-8=0
thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau
A. 3x+2y=0
B. 3x+5y-26=0
C. 3x+5y-9=0
D. 5x+3y-10=0
Câu 5. Trong các phép tịnh tiến theo các vec tơ sau phép tịnh tiến theo vec tơ nào biến đường thẳng d: 9x7y+10=0 thành chính nó
A. v (7;9)
B. v ( −7; −9)
C. không tồn tại vec tơ thỏa mãn yêu cầu
D. A và B đúng
Câu 6. Trong các chữ cái và số sau, dãy các chữ cái và số nào mà khi ta thực hiện phép quay tâm A một
góc 180 ° thì ta được một phép đồng nhất (A là tâm đối xứng của chữ cái hoặc số đó)
A. O;I;0;8;S
B. X;L;6;1;U
C. O;Z;V;9;5
D. H;J;K;4;8
www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom


13

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
Câu 7. Trong mặt phảng Oxy cho M(5;6). Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm
O góc -90 °
A. A(6;-5)
B. E(-6;5)
C. G(6;5)
D. V(-6;-5)
Câu 8. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng nhất?
A. phép đồng dạng là phép vị tự
B. phép vị tự là phép đồng dạng
C. phép vị tự là phép dời hình
D. phép dời hình là phép đồng dạng
2
2
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( x − 8 ) + ( y − 3) = 7 . ảnh của đường tròn qua phép quay
tâm O góc 90 ° là
2
2
A. ( x + 3) + ( y − 8 ) = 7
B. ( x + 3) + ( y − 8 ) = 4
2

2

C. ( x + 8 ) + ( y − 3) = 7
2

2

D. ( x + 8 ) + ( y + 3) = 7
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(2;2). Trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của điểm M qua phép
quay tâm O góc -45 °
A. C 2 2;0
2

2

(
)
B. K ( −2 2; 0 )
C. F ( 0; 2 2 )
D. L ( 0; −2 2 )

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(4;6) và I(2;3). Hỏi phép vị tự tâm I tỉ số k=2 biến M thành
điểm nào trong các điểm sau
A. N(6;9)
B. H(2;4)
C. D(3;2)
D. A(6;4)
2
2
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( x − 8 ) + ( y − 4 ) = 4 . Ảnh của đường tròn trên qua phép vị
tự tâm O tỉ số k=3 là
2
2
A. ( x − 24 ) + ( y − 12 ) = 36
B. ( x + 24 ) + ( y + 12 ) = 36
2

2

C. ( x − 24 ) + ( y − 12 ) = 12
2

2

D. ( x + 12 ) + ( y + 24 ) = 12
Câu 13. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai?
A. phép quay tâm O góc 360 ° là phép đồng nhất
B. phép vị tự tâm M tỉ số -2 là phép đồng dạng
C. phép tịnh tiến có tính chất bảo toàn khoảng cách
D. phép đối xứng tâm là phép đồng dạng
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(3;7). ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng việc
thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox, phép tịnh tiến theo vec tơ v (1;3) ,phép đối xứng tâm O và phép
quay tâm O một góc -180 ° là
A. D(4;-4)
B. E(-4;4)
C. N(3;-7)
2

www.MATHVN.com

2

fb.com/mathvncom


14

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
D. G(-4;-4)
2
2
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( x − 8 ) + ( y − 4 ) = 4 . Ảnh của đường tròn qua việc thực
hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v (1;5) và phép quay tâm O góc 45 ° là

(
) + ( y − 9)
B. ( x − 9 2 ) + y = 4
C. x + ( y − 9 2 ) = 4
A. x − 9 2

2

2

2

=4

2

2

2

D. ( x + 9 ) + ( y − 9 ) = 4
Câu 16 . Phép vị tự tỉ số k=-5 là phép đồng dạng tỉ số k bằng bao nhiêu?
A. 5
B. -5
C. 1
D. -1
Câu 17. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. thực hiện liên tiếp hai phép đồng dạng thì được một phép đồng dạng
B. phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số k=1
C. phép vị tự có tính chất bảo toàn khoảng cách
D. phép vị tự không là phép dời hình
Câu 18. Cho đường thẳng d, trong những phép biến hình sau phép biến hình nào luôn cho ảnh của d song
song hoặc trùng với d
A. phép quay, phép tịnh tiến
B. phép đối xứng trục, phép đồng dạng
C. phép tịnh tiến, phép dời hình
D. phép tịnh tiến, phép đối xứng tâm
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm I(2;3). Ảnh của đường thẳng d: x-y-4=0 có được qua phép
tịnh tiến theo vec tơ v (1;1) và phép đối xứng tâm I là
A. x-y+6=0
B. x+y+6=0
C. x-y-4=0
D. x-y-6=0
Câu 20. Trong những phép biến hình sau phép biến hình nào không là phép đồng nhất?
A. phép tịnh tiến theo 0
B. phép quay tâm O góc 360 °
C. phép vị tự tỉ số k=2
D. phép quay tâm O góc-360 °
2

2

www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom


15

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D
1
5
9
13
17
2
6
10
14
18
3
7
11
15
19
4
8
12
16
20

www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom


16

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
ĐỀ SỐ 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HÌNH HỌC 11 - CHƯƠNG I
Đề có 20 câu trắc nghiệm. Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên:..................................................................................Lớp:................................... Mã đề .................
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D
1
5
9
13
17
2
6
10
14
18
3
7
11
15
19
4
8
12
16
20
Câu 1. Cho A ( −3;7 ) . Điểm A’ đối xứng với A qua O ( 0;0 ) có tọa độ

A. ( −6;14 )

B. ( 3; −7 )

C. ( 3;7 )

D. ( −3; −7 )

Câu 2. Cho A ( −3;7 ) . Điểm A’ đối xứng với A qua I ( 4;1) có tọa độ
A. (11; −5 )

B. (11; −7 )

C. (13; −5 )

D. ( 9; −5 )

Câu 3. Cho A ( −3;7 ) . Điểm A’ đối xứng với A qua trục hoành có tọa độ

A. ( 3;7 )

B. ( −3; −8)

C. ( 3; −7 )

D. ( −3; −7 )

Câu 4. Cho A ( −3;7 ) . Điểm A’ đối xứng với A qua trục tung có tọa độ
A. ( −3; −7 )

B. ( 3;7 )

C. ( 3;6 )

D. ( 3;5)

Câu 5. Góc giữa hai đường thẳng d : x + y = 0; d ' : 3 x − 4 y + 1 = 0 bằng
A. 450

B. arccos

2
10

C. 600

D. arccos

2
5

Câu 6. Xét elip trục lớn bằng 8 và tiêu cự 6 có pt chính tắc là
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
x2 y 2
A.
+
=1
B.
+
=1
C.
+
=1
D.
+
=1
9
7
16 7
16 9
9
4
Câu 7. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
B. Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc
C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
D. Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệt
Câu 8. Phép tịnh tiến theo v = (1;3 ) biến điểm A (1;3) thành

A. A′ (1; 2 )

B. A′ ( 2;6 )

C. A′ ( −1; 4 )

D. A′ (1; −4 )

Câu 9. Phép tịnh tiến theo v = (1; −3) biến đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 − 2 x + 4 y − 1 = 0 thành đường tròn có
phương trình:
2
2
2
2
A. ( x − 2 ) + ( y + 5 ) = 6
B. ( x − 2 ) + ( y − 1) = 16
C. ( x − 2 ) + ( y − 1) = 6
2

2

D. ( x − 2 ) + ( y − 1) = 6
2

2

Câu 10. Phép tịnh tiến theo v biến điểm A (1;3) thành điểm A′ (1;7 ) suy ra tọa độ của v =
www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom


17

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam
A. ( 0; −4 )

B. ( 4;0 )

C. ( 0; 4 )

D. ( 0;5)

Câu 11. Phép quay tâm O ( 0;0 ) góc quay 900 biến điểm A ( 0; −5 ) thành điểm A′ có tọa độ
A. ( −5;0 )

B. ( 5;0 )

C. ( 2;3)

D. ( 3;0 )

Câu 12. Phép quay tâm O ( 0;0 ) góc quay −3600 biến đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 − 4 x + 1 = 0 thành đường
tròn có pt :
B. x 2 + y 2 − 4 x − 1 = 0
A. x 2 + y 2 + 4 x + 1 = 0
C. x 2 + y 2 + 4 x − 1 = 0

D. x 2 + y 2 − 4 x + 1 = 0

Câu 13. Phép quay tâm O ( 0;0 ) góc quay −900 biến đường tròn ( C ) : x 2 + y 2 − 4 x + 1 = 0 thành đường tròn
có pt :
2
2
2
2
A. x 2 + ( y − 2 ) = 3
B. x 2 + ( y + 2 ) = 9
C. x 2 + ( y + 2 ) = 5
D. x 2 + ( y + 2 ) = 3
Câu 14. Phép quay tâm O ( 0;0 ) góc quay 900 biến đường thẳng d : x − y + 1 = 0 thành đường thẳng có
phương trình :
A. x + y − 3 = 0
B. x + y + 1 = 0
C. x − y + 3 = 0
D. x + y + 6 = 0
Câu 15. Chọn phát biểu sai
A. Phép dời hình là một phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì cho trước
B. Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng
C. Phép dời hình có tất cả các tính chất của phép quay và phép tịnh tiến
D. Phép dời hình biến 2 đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc
Câu 16. Phép vị tự tâm I ( −1; 2 ) tỉ số 3 biến điểm A ( 4;1) thành điểm có tọa độ

A. (16;1)

B. (14;1)

C. ( 6;5)

D. (14; −1)

Câu 17. Phép vị tự tâm I (1;3) tỉ số -2 biến đường thẳng d : x + y − 1 = 0 thành đường thẳng có pt :
A. x − y + 2 = 0

B. x + y − 2 = 0

C. x + y − 10 = 0

D. x + y + 10 = 0

Câu 18. Phép vị tự tâm O ( 0;0 ) tỉ số -3 biến đường tròn ( C ) : ( x − 1) + ( y + 1) = 1 thành đường tròn có
phương trình :
2
2
2
2
A. ( x + 3) + ( y − 3) = 9
B. ( x + 3 ) + ( y − 3) = 16
2

C. ( x + 1) + ( y + 11) = 25
2

2

2

D. ( x + 1) + ( y − 11) = 25
2

2

Câu 19. Cho ba ®iÓm A(-2;5), B(6;1), C(4;-3). Xét phép tịnh tiến theo vecto v = ( −20; 21) biến tam giác
ABC thành tam giác A’B’C’. H·y tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’.
A. ( −19; 20 )
B. ( −19; 22 )
C. (19; 22 )
D. ( 21; 22 )
Câu 20. Phép quay tâm I ( 4; −3) góc quay 1800 biến đường thẳng d : x + y − 5 = 0 thành đường thẳng có
phương trình :
A. x − y + 3 = 0
B. x + y + 5 = 0
C. x + y + 3 = 0
D. x + y − 3 = 0
------------------------Hết--------------------------

www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom


18

Đề kiểm tra chương 1 HH11 – www.MATHVN.com – Toán học Việt Nam

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D ☺ A B C D
1
5
9
13
17
2
6
10
14
18
3
7
11
15
19
4
8
12
16
20

www.MATHVN.com

fb.com/mathvncom



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×