Tải bản đầy đủ

Sử dụng thuốc 1, đề trắc nghiệm có đáp án

Đề Sử dụng thuốc 1 –2016
Phần 1. Trắc nghiệm
1. Phác đồ hóa trị nào được sử dụng trong ung thư phổi tế bào nhỏ?
a. Cis-E
b. Cis-D
c. Car-E
d. Cis-G
e. Cis-F
2. Tỉ lệ bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ có thụ thể của yếu tố tăng trưởng biểu mô ()
tăng biểu hiện là bao nhiêu?
a. 10-20%
b. 20-30%
c. 30-40%
d. 40-60%
e. 40-80%
3. Từ năm 2004, ung thư phổi không tế bào nhỏ đột biến gen EGFR thường được chỉ định thuốc
nào sau đây?
a. Dasatinib
b. Gefitinib
c. Lapatinib
d. Sorafinib

e. Sunitinib
4. Phát biểu nào sau đây không đúng với thuốc erlotinib trong điều trị ung thư phổi không tế bào
nhỏ?
a. Cạnh tranh tại vị trí gắn ATP trên thụ thể của yếu tố tăng trưởng biểu bì
b. Thuốc ức chế thụ thể H2 histamin làm giảm nồng độ thuốc trong máu


c. Có thể gây tác dụng phụ trên mắt như viêm kết mạc, khô giác mạc
d. Có thể làm tăng thời gian đông máu khi dùng chung với warfarin
e. Có thể làm thay đổi dược động học của gemcitabin, không phối hợp
5. Phát biểu nào sau đây đúng với bộ ba dương tính (triple positive) trong ung thư vú
a. Estrogen receptor dương tính, progesteron receptor dương tính, HER2 dương tính
b. EGFR estrogen dương tính, VEGFR progesteron dương tính, HER2 dương tính
c. Estrogen receptor dương tính, VEGFR progesteron dương tính, RAF dương tính
d. EGFR estrogen dương tính, progesteron receptor dương tính, Neu dương tính
e. EGFR estrogen dương tính, VEGFR progesteron dương tính, RAS dương tính
6. Thuốc trị ung thư tác động chuyên biệt theo pha, ngoại trừ:
a. Vinblastin
b. Bleomycin
c. Paclitacxel
d.6- thioguanin
e. Cisplatin
7.Thuốc trị ung thư thường gây tác dụng phụ sau đây, ngoại trừ?
a.
b.
c.
d.
e.
8.Thuốc trị ung thư tuyến tiền liệt theo cơ chế ức chế aromatase
a. Bicalutamid
b. Ifosfamid
c.Flutamid


d. Nilutamid
e. Aminogluthemid
9. Thuốc trị ung thư vú nhóm kháng estrogen:
a.Goserelin
b. Medroxyprogesteron
c.Ethylestradiol

d. Tamoxiphen
e.Aminogluthemid
10.Tình trạng khối u nguyên phát không đáp ứng với thuốc, chiếm bao nhiêu %?
a. 10%
b.20%
c.5%
d.15%
e.30%
11. cơ chế của thuốc methotrexate
a. ức chế thymidylate synthetase
b.
c
d.
e.
12. Thuốc thuộc nhóm kích thích miễn dịch
a.Trastuzumab
b.Levamisol
c.Thalidomid
d.


e.
13.Tác dụng phụ điển hình của nhóm thuốc Anthracyclin trị ung thư?
a.Giộp da, độc thận
b. Suy tủy, độc tim, giộp da
c
d
e.
14.Tiêu chí chẩn đoán Đái tháo đường theo ADA 2015?
a. HbA1C≥ 6,5%
b.Go>7,5%
c.G2> 11%
d.Gbk>11%
e.Tất cả đều đúng
15.Một bệnh nhân đái tháo đường type 1 đang điều trị với insulin 50UI/ngày (Aspart8,8,8,
Levemir 26). Bệnh nhân ăn bữa ăn sáng 45g Carbohydrat, trưa 60g, tối 60g. Tối này bệnh nhân
dự định ăn tiệc , dự kiến ăn 80 g carbohydrat, bệnh nhân cần chỉnh liều như thế nào?
a. 8,8,10
b. 8,10,8
c. Không cần chỉnh liều
d.10,8,8
e.8,10,10
16. Biến chứng cấp trong bệnh đái tháo đường là ngoại trừ
a. Rối loạn thẩm thấu do tăng glucose máu
b. Nhiễm toan máu
c. Tăng acid lactic
d. Nhiễm toan ceton


e. Biến chứng mạch máu lớn, liên quan đến vận động mạch như nhồi máu cơ tim, đột quỵ
17, Hạ glucose máu khi glucose huyết tương lúc đói:
a.
b.
c. < 4,1 mmol/l
d. < 4,0 mmol/l
e. < 3,9 mmol/l
18. Phát biểu nào sau đây về xuất huyết tiêu hóa không đúng
a. Là hiện tượng chảy máu đổ vào ống tiêu hóa sau đó được tống ra ngoài
b. Là một biến chứng của nhiều hội chứng và liên quan đến nhiều chuyên khoa
c. 80% trường hợp xuất huyết tiêu hóa nằm ở trên góc …
d. Chảy máu do tổn thương ở hỗng tràng được xếp vào nhóm xuất huyết tiêu hóa dưới
e. Nội soi là bước điều trị quan trọng đầu tiên
19. Biểu hiện nào phù hợp với xuất huyết tiêu hóa nặng
a. Lượng máu mất khoảng 20% khối lượng thể tích tuần hoàn
b. Giảm tưới máu ở các cơ quan trung ương có khả năng chịu được tình trạng mất máu trong một
thời gian ngắn
c. Hematocrit 28%
d. Hồng cầu 3 triệu/mm3
e. Thở kiểu toan máu
20. Dung dịch được ưu tiên sử dụng trong bồi hoàn thể tích trong hồi sức ban đầu ở bệnh nhân
xuất huyết tiêu hóa
a. Glucose 5%
b. Glucose 10%
c. Glucose 20%
d. Glucose 30%


e. Natri clorid 0,9%
21. Trong xuất huyết tiêu hóa biện pháp hồi sức nội khoa phải làm đầu tiên càng sớm càng tốt là
a. Dùng thuốc vận mạch để tăng huyết áp, tránh trụy mạch
b. Trả lại thể tích khối lượng tuần hoàn bằng dịch truyền và máu
c. Chích vào vùng chảy máu các dung dịch có khả năng cầm máu
d. Truyền tĩnh mạch liên tục omeprazol
e. Truyền tĩnh mạch liên tục ranitidin
22. Trong xuất huyết tiêu hóa trả lại thể tích khối lượng tuần hoàn bằng dịch truyền và máu theo
tỉ lệ
a. 1/3 máu 2/3 dịch đẳng trương
b. 2/3 máu 1/3 dịch đẳng trương
c. 1/2 máu 1/2 dịch đẳng trương
d. 1/4 máu 3/4 dịch đẳng trương
e. 3/4 máu 1/4 dịch đẳng trương
23.Chọn đáp án không đúng về xử trí xuất huyết tiêu hóa?
a. Khi sốc xảy ra phải sử dụng các thuốc vận mạch để nâng huyết áp
b. Phải trả lại đúng và đủ thể tích tuần hoàn
c. Lựa chọn các loại dịch phụ thuộc vào nơi khuếch tán, khả năng hồi phục thể tích và thời gian
bán hủy của nó
d.Cho bệnh nhân nằm đầu thấp, nơi yên tính, thoáng nếu nặng cho thở oxy 5l/p
e. Làm các xét nghiệm cơ bản, cần thiết
24.Thuốc chống loãng xương nhóm hormon và tương tự hormon
a. Alendronat
b.Tibolol
c.Strontium ranelat
d. Durobolin


e.Teriparatide
25.Chọn câu không đúng vế điều trị đau nửa đầu?
a. Metoclopramid có thể sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi
b.Domperidon có thể sử dụng cho trẻ em
c.Phối hợp acetaminophen + NSAIDs mang lại hiệu quả tốt hơn đơn trị
d.DHE có thể sử dụng IV
e.Methysergid dùng dự phòng cơn đau nửa đầu
26.Thuốc nào được sử dụng cắt cơn đau cấp tính?
a.Sumatriptan
b.Almotriptan
c.Razitriptan
d.Methylsergid
e.Eletriptan
27.Memantin được dùng điều trị Alzheimer?
a.Nhẹ
b. Nhẹ đến trung bình
c. Trung bình đến nặng
d. Nặng
e. Tất cả đều đúng
28. Yếu tố nguy cơ bệnh Alzheimer, ngoại trừ?
a.
b.
c.
d. Apoprotein E ɛ2
e.


29.Điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm cho bệnh nhân có van tự nhiên và đạt van nhân tạo >1
năm,?
a.Vancomycin + Gentamicin+ Ciprofloxacin
b.Vancomycin +Gentamicin
c.
d.
e.
30.Điều trị viêm phổi mắc phải cộng đồng: bệnh nhân bị viêm phổi nhẹ, có sử dụng kháng sinh
trong vòng 3 tháng?
a. Moxifloxacin
b. Amoxicilin
c. Moxifloxacin + Gentamicin
d. Cefuroxim
e.Cefuroxim + Levofloxacin
31.Đánh giá mức độ viêm phổi theo CURB65 không gồm ý nào sau đây :
a.Thay đổi ý thức
b.Urea >7 mmol/L
c.Thân nhiệt >39 oC
d.Huyết áp tâm thu <90 mmHg
e.Tuổi từ 65 trở lên
32.Thuốc nào gắn kết với các thụ thể đặc hiệu trên hủy cốt bào, kích thích tạo cốt bào tạo
xương :
a.Risedronat
b.Alendronat
c.Raloxifene
d.Vitamin D


e.Calcitonin
33.Thuốc trị ung thư thuộc nhóm kháng androgen:
a.Flutamid
b.Aminoglutethimid
c.Tamoxiphen
d.Goserelin
e.Ethyl estradiol
34.Chất nào sau đây không liên quan đến đau nửa đầu:
a.CGRP
b.5-HT
c.Substance P
d.Mảng Amyloid
e.Neurokinin A
35.Truyền 1000ml dung dịch Glucose 30%, thể tích hồi phục là:
a.100 ml
b.400 ml
c.200 ml
d.250 ml
e.1000 ml
36.Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, mức độ trung bình, có thể đơn trị kháng sinh
a. Fluoquinolon
b.
c.
d.
e.


37. Nguyên tắc điều trị Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, chọn ý sai
a.Điều trị kháng sinh sớm
b. Phối hợp kháng sinh
c.thời gian 4-6 tuần
d.Kháng sinh diệt khuẩn trong thời gian ngắn nhất
e. Đường tĩnh mạch hoặc tiêm bắp
38.
39.
40.
41.
42.
43, Thông số nào dưới đây không thuộc các yếu tố để xác định bệnh nhân bị sốc giảm thể tích
a. huyết áp tâm thu
b. huyết áp động mạch trung bình
c. công thức máu
d. lactat
e. chỉ số tim
44.Thể tích máu toàn phần bị giảm bao nhiêu thì được xem là sốc giảm thể tích ở mức trung bình
a. 19%
b. 15-20%
c. 20-30%
d. 20-40%
e. 30-50%
45, Phần nào dưới đây không thuộc các biện pháp được dùng để xử trí sốc giảm thể tích
a. truyền ngay dd NaCl 0,9 % hoặc ringer lactat


b. truyền máu nếu Hb giảm
c. tiêm các thuốc vận mạch như: noradrenaline , dopamin
d. bổ sung CaCl2, MgCl2
e. truyền dung dịch ……. làm tăng nhanh thể tích bằng Hes 10%
46, Lượng thể tích dung dịch điện giải cần sử dụng trong sốc giảm thể tích là :
a. Bằng thể tích máu mất
b. gấp 1,5 lần thể tích máu mất
c. gấp 2 lần thể tích máu mất
d. gấp 2,5-3 lần thể tích máu mất
e. gấp 3,5 lần thể tích máu mất
47, Thông số giúp quyết định kết thúc hồi sức trong sốc giảm thể tích
a. huyết áp tâm thu
b. lượng máu
c. CVP, MAP
d. Hb
e.Cl, CO
48.
49, Hạ Na máu ở mức độ nặng được xác định khi nồng độ Na trong máu
a. <110 mEq/l
b. <125 mEq/l
c. <130 mEq/l
d. 130-135 mEq/l
e. <140 mEq/l
50, Thuốc điều trị chủ yếu trong trường hợp hạ Na máu do tăng thể tích tuần hoàn như suy tim,
hội chứng thận hư là:


a. NaCl 0,9%
b.
c.
d. thuốc lợi tiểu
e. Albumin
51, Thông số quan trọng nhất để xác định nguyên nhân gây hạ Na máu thật sự:
a. thể tích tuần hoàn
b. nồng độ Na
c. glucose huyết
d. lipid huyết
e. protein huyết
52, yếu tố nào dưới đây không liên quan đến công thức tính lượng Na cần bù:
a. [Na] huyết thanh
b. thể trọng
c. Nồng độ dd NaCl
d. Tỷ lệ nước trong cơ thể
e. [Na] nước tiểu
53, mục tiêu cần đạt trong xử trí hạ Na có triệu chứng nặng trong giờ đầu tiên là:
a. tăng [Na] lên 10 mEq/l
b. tăng [Na] lên 5 mEq/l
c. tăng [Na] lên 1 mEq/l
d. tăng [Na] lên mức 135 mEq/l
e. tăng [Na] lên mức 130 mEq/l
54. Thuốc đối kháng Vassopressin tác động trên thụ thể nào để điều hòa thể tích máu?
a. V2


b.V1
c. V1 và V2
d. V3
e.V4
55, tăng Na máu được xác định khi nồng độ natri trong máu:
a. >135 mEq/l
b. >140 mEq/l
c. >145 mEq/l
d. >150 mEq/l
e. >150 mEq/l
65, Thuốc chủ yếu dùng trong điều trị tăng Na máu đẳng tích là:
a. NaCl 0,45%
b. NaCl 0,9%
c. NaCl 3%
d. NaCl 9%
e. Glucose 5%
57.Một câu về gelatin 3,5%: không gây dị ứng -> Sai
58.Một câu về HES 10%: tốc độ thủy phân quyết định bởi -> tỷ lệ thế C2/C6
59.
60.
Phần II. Chọn câu đúng sai
61.Yếu tố nguy cơ của Alzheimer: Apo E ε2 Sai (Apo E ε4 )
62.Sử dụng kháng sinh dự phòng Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn khi thực hiện các thủ thuật
răng miệng Đúng
63. Chẩn đoán Viêm phổi mắc phải cộng đồng: X- quang phổi được thực hiện thường quy nhưng
gây dương tính giả cao (20 – 30%) Sai (âm tính giả cao)


64.Thuốc đối kháng thụ thể NMDA hiệu quả khi điều trị Alzheimer trung bình và nặng Đúng
65.Cấp cứu sốc giảm thể tích truyền ngay dung dịch dextran 5%  Sai
66.Hạ Natri huyết liên quan đến chứng cuồng uống Đúng
67.
68.
69.
70.Sư dụng cisplatin trước paclitaxel vì paclitacxel gây độc thận giảm thanh thải cisplatin  Sai



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×