Tải bản đầy đủ

KẾ HOẠCH dạy học TOÁN 9

KÕ ho¹ch d¹y häc
MÔN: TOÁN LỚP 9
N¨m häc : 2016- 2017
Hä vµ tªn : Đinh Long Bối
Giảng dạy: Toán 9, Vật lý 6,7,8,9.
I- ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1/ Thuận lợi:
a) Về giáo viên:
- Được sự quan tâm, chỉ đạo, tạo điều kiện của các cấp đến việc dạy và học trong nhà trường.
- Các giáo viên đều được tham gia đầy đủ các lớp tập huấn đổi mới phương pháp dạy học, ứng dụng công nghệ thông
tin….
- Giáo viên đã được dạy học phương pháp đổi mới. Có nhiều đồ dùng trực quan, sôi động.
b) Về học sinh:
- Một số em học em học sinh có nhận thức tương đối tốt, chăm chỉ, tự giác trong học tập.
- Đa số các em có đầy đủ sách giáo khoa, đồ dùng học tập
- Chương trình hoá học đã có sự đổi mới, nội dung phù hợp với đặc điểm của từng học sinh.
2/ Khó khăn:
a) Về giáo viên:
- Đồ dùng dạy học chưa đáp ứng đủ yêu cầu môn học, còn thiếu máy chiếu, bảng phụ, tranh ảnh.
- Một số phương pháp dạy học đã được tập huấn nhưng khó áp dụng tại địa phương.
- Việc phụ đạo, buồi dưỡng học sinh còn gặp nhiều khó khăn.

b) Về học sinh:
- Đa số các em chưa chủ động, tự giác trong học tập, một số học sinh nhận thức chậm.
- Một số HS chưa quen học với phương pháp mới nên chưa chủ động, tích cực, do đó việc học đạt hiệu quả chưa cao.
II- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY - HỌC:
1. Tài liệu: Sách giáo khoa, chuẩn kiến thức kĩ năng, phân phối chương trình, sách bài tập, sách hướng dẫn, nâng cao
2. Phương tiện: Máy chiếu, máy vi tính, tranh ảnh, mô hình, eke, compa, thước kẻ, ….
1


III- CHỈ TIÊU CẦN ĐẠT CỦA MÔN HỌC:
Khối/ Sĩ số KS Chất lượng đầu
lớp
năm
G Kh TB Y K G
9
28
2

Chỉ tiêu phấn đấu
Đăng ký
Kết quả thực hiện
Kh TB Y K G Kh TB Y K
12 14 0 0

Ghi chú

* Cuối học kỳ I:
Khối/
lớp

Sĩ số

Chất lượng HKI
G

9

Kh

TB


Y

K

G

Chỉ tiêu phấn đấu HKII
Đăng ký
Kết quả thực hiện
Kh TB Y K G Kh TB Y K

Ghi
chú

28

* Cuối học kỳ II:
Khối/ Sĩ số
lớp
G

Chỉ tiêu phấn đấu
Đăng ký( đầu năm)
Kh
TB
Y
K
G

Ghi chú
Kết quả thực hiện
Kh TB
Y

9
2
12
14
0
0
IV- BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
1. Biện pháp dạy cho đối tượng khá giỏi:
- Hướng dẫn HS suy nghĩ, trả lời các câu hỏi khó ở SGK.
- Đặt câu hỏi tổng hợp, khái quát, phân tích.
- Giới thiệu tài liệu để HS tìm đọc nâng cao hiểu biết, nâng cao tư duy sáng tạo.
- Cho các em làm bài tập nghiên cứu khoa học nhỏ.
2

K


- Phân bố chỗ ngồi hợp lý, để em giỏi có điều kiện giúp đỡ em yếu kém.
- Rèn luyện cho các em ý thức tự học để nâng cao sự hiểu biết
2. Biện pháp dạy cho đối tượng trung bình :
- Động viên khuyến khích HS phát biểu xây dựng bài ở lớp, theo dõi bài ở nhà, có khen thưởng và xử
phạt thích đáng.
- Thành lập tổ nhóm học tập .
- Hình thành cho các em ý thức tự học
3. Biện pháp dạy cho đối tượng yếu kém:
- Phân công HS khá giỏi kèm cặp.
- Theo dõi sát sao để kịp thời uốn nắn trong quá trình học tập.
- Cho bài tập vừa phải, chi tiết, cụ thể.
- Động viên khuyến khích, chê trách, phê bình .
- Cho bài tập ở dạng câu hỏi cơ bản.
- Phụ đạo tuần 2 buổi
V- KẾ HOẠCH CỤ THỂ:

Cả năm tiết
Học kì I
19 tuần: 72 tiết
Học kì II
18 tuần: 68 tiết

TỔNG THỂ CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: TOÁN 9
Cả năm: 37 tuần (140 tiết)
Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
Đại số 70 tiết
Hình học 70 tiết
36 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 3 tiết = 6 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần tiếp theo x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần tiếp theo x 3 tiết = 6 tiết
14 tuần tiếp theo x 2 tiết = 28 tiết
14 tuần tiếp theo x 2 tiết = 28 tiết
34 tiết
34 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
3


Tuần

1

Tiết
PPCT

Tên
chương,
bài, chủ đề

1

Chương
I:
Căn bậc
hai. Căn
bậc ba
§1. Căn
bậc hai

2

§2. Căn
thức bậc
hai và
hằng đẳng
thức
=

Mục tiêu bài học

a) Về kiến thức.
Hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số
học của một số không âm. Phân biệt được căn
bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số
dương.
b) Về kỹ năng.
Tính được căn bậc hai của một số hoặc một
biểu thức là bình phương của một số hoặc bình
phương của một biểu thức khác, rèn kĩ năng
tính toán.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
a) Về kiến thức.
Biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa)
của A . Hiểu và vận dụng được hằng đẳng
thức A 2 = A khi tính căn bậc hai của một số
hoặc một biểu thức là bình phương của một số
hoặc bình phương của một biểu thức khác. Phân
biệt căn thức và biểu thức dưới dấu căn.
b) Về kỹ năng.
Tính được căn bậc hai của một số hoặc một
biểu thức là bình phương của một số hoặc bình
phương của một biểu thức khác.
c) Về thái độ.
4

Phương pháp
dạy học, hình
thức tổ chức
dạy học,
phương tiện
dạy học

Chuẩn bị
của GV, HS

Phương
pháp:
Đàm
thoại, nêu vấn
đề. Rèn kỹ
năng
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu,
bảng phụ,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. đọc
trước bài.

-Phương
pháp:
Đàm
thoại,
nêu vấn đề.
Rèn kỹ năng
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn
màu,bảng
phụ, bảng
nhóm, phiếu
học tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.

Bổ
sung kế
hoạch


3

1

5

4

Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
Luyện tập a) Về kiến thức.
Biết cách tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa)
của A . Hiểu và vận dụng được hằng đẳng
thức A 2 = A khi tính căn bậc hai của một số
hoặc một biểu thức là bình phương của một số
hoặc bình phương của một biểu thức khác.
b) Về kỹ năng.
Vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn
biểu thức. HS được luyện tập về phép khai
phương để tính giá trị của biểu thức số, phân
tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
Chương
a) Về kiến thức.
I:
Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác
Hệ thức
vuông đồng dạng trong hình 1. Biết thiết lập các
lượng
hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố
trong tam định lí Pytago. Biết vận dụng các hệ thức trên
giác
để giải bài tập.
vuông
b) Về kỹ năng.
§1. Một số Rèn luyện kĩ năng nhận biết các tam giác vuông
hệ thức về đồng dạng. Tính được đại lượng này thông qua
cạnh và
hai đại lượng kia, kĩ năng trình bầy.
đường cao c) Về thái độ.
trong tam Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
giác vuông
§3. Liên
a) Về kiến thức.
hệ giữa
Hiểu được đẳng thức a.b = a . b . Biết hai quy
phép nhân tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc
5

-Phương
pháp: Rèn kỹ
năng, hợp tác
nhóm
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập.
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Tích
cực hóa hoạt
động của HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

a) Chuẩn bị
của GV.
Thước
thẳng, Phấn
màu ,bảng
phụ, PHT
b) Chuẩn bị
của HS. Đọc
trước bài.

Phương a) Chuẩn bị
pháp:
của GV.
Đàm
thoại Phấn màu


và phép
khai
phương

hai.
b) Về kỹ năng.
Có kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một
tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

gợi mở
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

5

Luyện tập

a) Về kiến thức.
Vận dụng các quy tắc khai phương một tích và
nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức.
b) Về kỹ năng.
Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận
dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm
x, so sánh hai biểu thức.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.

-Phương
pháp: Rèn kỹ
năng, hợp tác
nhóm
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

6

§4. Liên
hệ giữa
phép chia
và phép
khai
phương

a) Về kiến thức.

Phương
pháp:
a
a
=
Hiểu được đẳng thức
. Biết hai quy tắc Đàm
thoại
b
b
khai phương một thương và chia hai căn bậc gợi mở
- Phương tiện
hai.
dạy
học:
b) Về kỹ năng.
Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một Bảng phụ
thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
6

,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc


9

2

§1. Một số
hệ thức về
cạnh và
đường cao
trong tam
giác vuông
(tiếp)

a) Về kiến thức.
Viết được các hệ thức có liên quan đến đường
cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
b) Về kỹ năng.
Vận dụng các hệ thức trên để giải toán và giải
quyết một số bài toán thực tế, kĩ năng trình bầy.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

7

Luyện tập

a) Về kiến thức.
Vận dụng các quy tắc khai phương một thương
và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức.
b) Về kỹ năng.
Có kỹ năng vận dụng các quy tắc khai phương
một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

3

Luyện tập

a) Về kiến thức.
Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường
cao trong tam giác vuông.
b) Về kỹ năng.
Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ
thức để giải bài tập.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
7

Phương
pháp:
Vấn
đáp.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương
pháp:
Đàm
thoại
gợi mở
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.

trước bài.
a) Chuẩn bị
của GV.
Thước
thẳng,Phấn
màu ,bảng
phụ, PHT
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN.
a) Chuẩn bị
của GV.
Thước
thẳng,Phấn
màu ,bảng
phụ, PHT
b) Chuẩn bị
của HS. Học


13

4

Luyện tập

a) Về kiến thức.
Vận dụng linh hoạt các hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông.
b) Về kỹ năng.
Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ
thức để giải bài tập.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

5

§2. Tỉ số
lượng giác
của góc
nhọn

a) Về kiến thức.
Hiểu các công thức, định nghĩa tỉ số lượng giác
của một góc nhọn. Tính được các tỉ số lượng
giác của góc nhọn.
b) Về kỹ năng.
Viết được các biểu thức biểu diễn định nghĩa
sin, cos, tg, cotg của góc nhọn cho trước. Rèn kĩ
năng dựng hình, kĩ năng trình bầy.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương
pháp:
Vấn
đáp,
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình. tích cực
hóa hoạt động
của HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

8

§6. Biến
đổi đơn
giản biểu
thức chứa
căn thức

a) Về kiến thức.
HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra
ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
b) Về kỹ năng.
HS biết đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu

Phương
pháp:
Rèn kỹ năng,
hợp tác nhóm
- Phương tiện

8

bài cũ, làm
BTVN.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT, thước
thẳng
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,


bậc hai

căn. Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so dạy
học:
sánh hai số và rút gọn biểu thức.
Bảng phụ
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

6

§2. Tỉ số
lượng giác
của góc
nhọn
( tiếp)

7

Luyện tập

a) Về kiến thức.
Học sinh hiểu các công thức định nghĩa tỉ số
lượng giác của một góc nhọn. Tính được các tỉ
số lượng giác của góc nhọn. Biết mối liên hệ
giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau. Biết
tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt.
b) Về kỹ năng.
Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài
tập. Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bầy, kĩ
năng vận dụng để giải các bài toán có liên quan.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
a) Về kiến thức.
Chứng minh một số công thức lượng giác đơn
giản bằng định nghĩa. Dựng được góc nhọn khi
biết tỉ số lượng giác.
b) Về kỹ năng.
Rèn luyện kỹ năng dựng góc khi biết một trong
các tỉ số lượng giác của góc nhọn. Vận dụng các
kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

8

Luyện tập

a) Về kiến thức.
9

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình. tích cực
hóa hoạt động
của HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

Phương
pháp:
Vấn
đáp.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương

phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN

a) Chuẩn bị


17

(Hướng
dẫn sử
dụng
Casio)

Biết tính các tỉ số lượng giác đơn giản và làm
tròn số.
b) Về kỹ năng.
Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính Casio.
Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài
toán đơn giản.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài

pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
PHT, máy
tính Casio
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, máy
tính Casio

9

Luyện tập

a) Về kiến thức.
HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số
ra ngoài (vào trong) dấu căn
b) Về kỹ năng.
Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và
sử dụng các phép biến đổi trên
c) Về thái độ.
Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong
khi thực hành.

Phương
pháp:
Đàm
thoại
gợi mở + phát
hiện vấn đề
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

10

§7. Biến
đổi đơn
giản biểu
thức chứa
căn thức
bậc hai
(tiếp)

a) Về kiến thức.
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và
trục căn thức ở mẫu. Bước đầu biết cách phối
hợp và sử dụng các phép biến đổi nói trên. Biết
vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai
số và rút gọn biểu thức.
b) Về kỹ năng.
Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và

Phương
pháp:
Đàm
thoại
gợi mở + phát
hiện vấn đề
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị

10


9

21

sử dụng các phép biến đổi trên
c) Về thái độ.
Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong
khi thực hành.
§4. Một số a) Về kiến thức.
hệ thức về Học sinh thiết lập được và nắm vững các hệ thức
cạnh và
giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
góc trong b) Về kỹ năng.
tam giác
Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên
vuông
để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng
hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn
số.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
Học sinh thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng
giác để giải quyết một số bài toán thực tế.

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

10

§4. Một số
hệ thức về
cạnh và
góc trong
tam giác
vuông
(tiếp)

a) Về kiến thức.
Học sinh hiểu được thuật ngữ "giải tam giác
vuông" là gì ?
b) Về kỹ năng.
Học sinh vận dụng được các hệ thức trên trong
việc giải tam giác vuông.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
Học sinh thấy được việc ứng dụng các tỉ số
lượng giác để giải một số bài toán thực tế.

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

11

Luyện tập

a) Về kiến thức.

11

của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, máy
tính Casio

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT,
compa, hình
bằng
bìa
cứng.
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.
Phương a) Chuẩn bị


12

11

- HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số
ra ngoài (vào trong) dấu căn, khử mẫu của biểu
thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
b) Về kỹ năng.
- Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và
sử dụng các phép biến đổi trên. Rèn kĩ năng làm
bài kiểm tra.
c) Về thái độ.
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong
khi thực hành.
§8.Rút
a) Về kiến thức.
gọn biểu
HS thực hiện được các phép tính và các phép
thức chứa biến đổi về căn bậc hai: khai phương một tích,
căn thức
và nhân các căn bậc hai, khai phương một
bậc hai
thương và chia các căn bậc hai, đưa thừa số vào
trong (ra ngoài) dấu căn. HS biết biến đổi biểu
thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán
liên quan.
b) Về kỹ năng.
Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và
sử dụng các phép biến đổi trên
c) Về thái độ.
Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong
khi thực hành.
Luyện tập a) Về kiến thức.
HS củng cố các kiến thức về hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông.
b) Về kỹ năng.
Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc
giải tam giác vuông.
Học sinh được thực hành nhiều về áp dụng các
12

pháp:
Đàm
thoại
gợi mở + phát
hiện vấn đề
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

Phương
pháp:
Rèn kỹ năng,
hợp tác nhóm
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của

của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của HS. Học


12

25

13

hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,
cách lảm tròn số. Rèn kỹ năng giải và trình bày
bài tập.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
Học sinh thấy được việc ứng dụng các tỉ số
lượng giác để giải một số bài toán thực tế.
Luyện tập a) Về kiến thức.
HS củng cố các kiến thức về hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông, hiểu thế nào là giải
tam giác vuông.
b) Về kỹ năng.
Học sinh vận dụng được các hệ thức trong việc
giải tam giác vuông.
Học sinh được thực hành nhiều về áp dụng các
hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,
cách lảm tròn số. Rèn kỹ năng giải và trình bày
bài tập.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
Học sinh thấy được việc ứng dụng các tỉ số
lượng giác để giải một số bài toán thực tế.
Luyện tập a) Về kiến thức.
Biết rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai trong
một số trường hợp đơn giản. Chứng minh được
đẳng thức
b) Về kỹ năng.
HS biết biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc
hai để giải các bài toán liên quan.
c) Về thái độ.
13

HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

bài cũ, làm
BTVN, bảng
số hoặc máy
tính Casio

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình. tích cực
hóa hoạt động
của HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, bảng
số hoặc máy
tính Casio

Phương
pháp:
Nêu và phát
hiện vấn đề,
rèn kỹ năng
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học


14

§9. Căn
bậc ba

13

§5. Ứng
dụng thực
tế các tỉ số
lượng giác
của góc
nhọn.
Thực hành
ngoài trời

14

Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong
khi thực hành.
a) Về kiến thức.
Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực.
Hiểu được căn bậc ba của một số qua một số ví
dụ đơn giản.
b) Về kỹ năng.
Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn
được thành lập phương của một số khác.
c) Về thái độ.
Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong
khi làm bài.

a) Về kiến thức.
HS củng cố kiến thức về các tỉ số lượng giác, các
hệ thức trong tam giác vuông và giải tam giác
vuông.
b) Về kỹ năng.
H.sinh biết xác định chiều cao của một vật thể
mà không cần lên điểm cao nhất của nó.
Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc
tập thể.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi thực hành.
Học sinh thấy được việc ứng dụng các tỉ số
lượng giác để giải một số bài toán thực tế.
Ứng dụng a) Về kiến thức.
thực tế các HS củng cố kiến thức về các tỉ số lượng giác, các
tỉ số lượng hệ thức trong tam giác vuông và giải tam giác
giác của
vuông.
14

Phương
pháp:
Rèn kỹ năng,
hợp tác nhóm
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

Phương
pháp:
Vấn
đáp, tích cực
hóa hoạt động
của HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

bài cũ, làm
BTVN.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài
a) Chuẩn bị
của GV.
Giác kế, ê
ke,
thước
dây
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, bảng
số hoặc máy
tính Casio

Phương a) Chuẩn bị
pháp:
Vấn của GV.
đáp,
thuyết Giác kế, ê
trình.
Hoạt ke,
thước


29

15

16

góc nhọn. b) Về kỹ năng.
Thực hành H.sinh biết xác định khoảng các giữa hai điểm
ngoài trời. mà chỉ cần đo đạc ở một bên.
Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc
tập thể.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi thực hành.
Học sinh thấy được việc ứng dụng các tỉ số
lượng giác giải một số bài toán thực tế.
Ôn tập
a) Về kiến thức.
chương I
HS hiểu được các kiến thức cơ bản về căn thức
bậc hai một cách có hệ thống. Biết tổng hợp các
kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức
số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương
trình.
b) Về kỹ năng.
Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và
sử dụng các phép biến đổi trên
c) Về thái độ.
Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong
khi thực hành.
Ôn tập
a) Về kiến thức.
chương I HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản
(tiếp)
về căn thức bậc hai một cách có hệ thống. Biết
tổng hợp các kỹ năng, luyện kỹ năng rút gọn
biểu thức , biến đổi biểu thức số, phân tích đa
thức thành nhân tử, giải phương trrình.
b) Về kỹ năng.
Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và
sử dụng các phép biến đổi trên
c) Về thái độ.
15

động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

dây
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, bảng
số hoặc máy
tính Casio

Phương
pháp:
Nêu vấn đề,
rèn kỹ năng
- Phương tiện
DH:
Bảng
phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN.

Phương
pháp:
Nêu vấn đề,
rèn kỹ năng
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm


33

15

Ôn tập
chương I (
với sự trợ
giúp của
máy tính
cầm tay
casio,
vinacal…)

16

Ôn tập
chương I
(với sự trợ
giúp của
máy tính
cầm tay
casio,
vinacal…)

17

Kiểm tra
chương I

Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong
khi thực hành.
a) Về kiến thức.
Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông.
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa, các tỉ số
lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa
các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
b) Về kỹ năng.
Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy
tính bỏ túi) để tra hoặc tính các tỉ số lượng giác
hoặc số đo góc.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi làm bài tập.
a) Về kiến thức.
Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông.
b) Về kỹ năng.
Rèn luyện kỹ năng dựng góc α khi biết một tỉ số
lượng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuông
và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của
vật thể trong thực tế. Kĩ năng tra bảng số hoặc sử
dụng máy tính Casio.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi làm bài tập.

BTVN.
Phương
pháp:
Vấn
đáp,
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, bảng
số hoặc máy
tính Casio

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
a) Về kiến thức.
Phương
Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong pháp:
chương I của học sinh
Kiểm tra viết
b) Về kỹ năng.
Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác hợp lí

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, bảng
số hoặc máy
tính Casio

16

a) Chuẩn bị
của GV.
Đề kiểm tra
+ Đáp án
b) Chuẩn bị


18

17

18

c) Về thái độ.
Rèn khả năng tư duy , trình bày rõ ràng mạch
lạc
Chương
a) Về kiến thức.
II:
HS được ôn lại và phải nắm vững các khái niệm
Hàm số
về hàm số, biến số, cách cho một hàm số, đồ thị
bậc nhất
hàm số, giá trị của hàm số, tính chất biến thiên
§1. Nhắc
của hàm số.
lại, bổ
b) Về kỹ năng.
sung các
Tính nhanh các giá trị của hàm số khi cho trước
khái niệm biến số, biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt
về hàm số phẳng tọa độ, vẽ thành thạo đồ thị hàm số y =
ax.
c) Về thái độ.
Cẩn thận ,chính xác ,hứng thú học tập.
Kiểm tra a) Về kiến thức.
chương I Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong
chương I của học sinh
b) Về kỹ năng.
Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác hợp lí,
vận dụng kiến thức giải bài tập
c) Về thái độ.
Rèn khả năng tư duy , trình bày rõ ràng mạch
lạc
Chương
a) Về kiến thức.
II:
Học sinh nắm được định nghĩa đường tròn, các
Đường
cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại
tròn
tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn.
§1. Sự xác Học sinh nắm được đường tròn là hình có tâm
định
đối xứng có trục đối xứng.
17

Phương
pháp:
Rèn kỹ năng
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

Phương
pháp:
Kiểm tra viết

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa

của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài
a) Chuẩn bị
của GV.
Đề kiểm tra
+ Đáp án
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT,
compa.


37

19

đường
b) Về kỹ năng.
tròn. Tính Học sinh biết vận dụng kiến thức vào thực tế. Kĩ
chất đối
năng vẽ đường tròn.
xứng của
c) Về thái độ.
đường
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài và
tròn
làm bài tập.
Luyện tập a) Về kiến thức.
Tiếp tục rèn kỹ năng tính giá trị hàm số, kỹ
năng vẽ đồ thị hàm số, kỹ năng đọc đồ thị hàm
số
Củng cố các khái niệm hàm số, biến số, ĐTHS,
hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R
b) Về kỹ năng.
Rèn tính cẩn thận, tích chính xác khoa học.
c) Về thái độ.
Cẩn thận ,chính xác ,hứng thú học tập.

20

§2. Hàm
số bậc
nhất

19

Luyện tập

b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu,
bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN
a) Về kiến thức.
Phương a) Chuẩn bị
- Nắm được khái niệm hàm số bậc nhất y = ax + pháp:
của GV.
b (a khác 0), TXĐ, đồng biến khi a > 0, nghịch Rèn kỹ năng Phấn màu
biến khi a < 0.
- Phương tiện ,bảng phụ,
- HS cần hiểu và chứng minh hàm số y = -3x + dạy
học: bảng nhóm,
1 nghịch bến trên R. hàm số y = 3x + 1 đồng Bảng phụ
phiếu
học
biến trên R => trường hợp tổng quát.
tập
- Thấy được nguồn gốc của toán học xuất phát
b) Chuẩn bị
từ thực tiễn.
của HS. Học
b) Về kỹ năng.
bài cũ, làm
Rèn tính cẩn thận, tích chính xác khoa học.
BTVN, đọc
c) Về thái độ.
trước bài
Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập.
a) Về kiến thức.
Phương a) Chuẩn bị
18

hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương
pháp:
Hệ thống hóa
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ


20

41

21

Học sinh nắm được định nghĩa đường tròn, các
cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại
tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn.
Học sinh nắm được đường tròn là hình có tâm
đối xứng có trục đối xứng.
b) Về kỹ năng.
Học sinh biết vận dụng kiến thức vào thực tế. Kĩ
năng vẽ đường tròn.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài và
làm bài tập.
§2. Đường a) Về kiến thức.
kính và
Học sinh nắm được đường kính là dây lớn nhất
dây của
trong các dây của đ.tròn, nắm được hai định lý
đường
về đường kính vuông góc với dây và đường kính
tròn
đi qua trung điểm của một dây, đường kính
vuông góc với dây.
b) Về kỹ năng.
Rèn luyện kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỹ năng
suy luận và chứng minh.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài và
làm bài tập.
Luyện tập a) Về kiến thức.
- Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất
của hàm số bậc nhất.
- Tiếp tục rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc
nhất, kỹ năng áp dụng t1nh chất để xét xem
hàm số đồng biến, nghịch biến trên R, biểu diễn
điểm trên mặt phẳng tọa độ.
b) Về kỹ năng.
19

pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương
pháp:
Hệ thống hóa
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm
BTVN
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu,
bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị


22

21

22

Rèn tính cẩn thận, tích chính xác khoa học.
c) Về thái độ.
Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập.
§3. Đồ thị a) Về kiến thức.
của hàm
- HS hiểu được ĐTHS y = ax+b a (a ≠ 0) là một
số y = ax
đường thẳng luôn luôn cắt trục tung tại điểm có

+ b (a
có tung độ là b, song song với đường thẳng y
0)
=ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường thẳng y =
ax nếu b = 0.
b) Về kỹ năng.
Yêu cầu HS vẽ ĐTHS y = ax + b (a ≠ 0 ) bằng
cách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị
hàm số.
c) Về thái độ.
Rèn khả năng quan sát tính cẩn thận, tính chính
xác khoa học và có thái độ tốt trong học tập
§3. Liên
a) Về kiến thức.
hệ giữa
Học sinh nắm được các định lý về liên hệ giữa
dây và
dây và khoảng cách từ tâm đến dây của một
khoảng
đường tròn.
cách từ
b) Về kỹ năng.
tâm đến
Học sinh biết vận dụng các định lý trên để so
dây
sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ
tâm đến dây.
c) Về thái độ.
Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và
chứng minh.
Luyện tập a) Về kiến thức.
Học sinh củng cố về mối liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây.
20

Phương
pháp:
Đàm
thoại
gợi
mở,
thuyết trình
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương
pháp:
Vấn
đáp,
Hoạt

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu


b) Về kỹ năng.
Học sinh biết vận dụng các định lý trên để so
sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảng cách từ
tâm đến dây.
c) Về thái độ.
Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và
chứng minh.
45

23

24

Luyện tập

a) Về kiến thức.
- HS được củng cố ĐTHS y = ax+b a (a ≠ 0) là
một đường thẳng luôn luôn cắt trục tung tại
điểm có có tung độ là b, song song với đường
thẳng y =ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đường
thẳng y = ax nếu b = 0.
b) Về kỹ năng.
Yêu cầu HS vẽ thành thạo ĐTHS y = ax + b (a
≠ 0 ) bằng cách xác định hai điểm phân biệt
thuộc ĐTHS.(thường là hai giao điểm với hai
trục tọa độ)
c) Về thái độ.
Rèn khả năng quan sát tính cẩn thận, tính chính
xác khoa học và có thái độ tốt trong học tập
§4. Đường a) Về kiến thức.
thẳng song - HS nắm vững điều kiện hai đường thẳng y =
song và
ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) cắt nhau,
đường
song song với nhau, trùng nhau.
thẳng cắt
b) Về kỹ năng.
nhau
- HS biết chỉ ra cặp đường thẳng song song, cắt
nhau. HS biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm
các giá trị của tham số trong các hàm số bậc
nhất sao cho đồ thị chúng là hai đường thẳng
21

động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương
pháp:
Đàm
thoại
gợi mở
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

,bảng phụ,
bảng nhóm,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm
BTVN
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN.

Phương
pháp:
Đàm
thoại
gợi mở, rèn
kỹ năng.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học


23

24

cắt nhau, song song, trùng nhau.
c) Về thái độ.
Rèn khả năng quan sát tính cẩn thận, tính chính
xác khoa học và có thái độ tốt trong học tập
§4. Vị trí
a) Về kiến thức.
tương đối Học sinh nắm được vị trí tương đối của đường
của đường thẳng và đường tròn, các khái niệm tiếp tuyến,
thẳng và
tiếp điểm.
đường
b) Về kỹ năng.
tròn
Học sinh biết vận dụng các kiến thức được học
trong giờ để nhận biết các vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn.
Thấy được 1 số hình ảnh về vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn trong thực tế
c) Về thái độ.
Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và
chứng minh.
§5. Các
a) Về kiến thức.
dấu hiệu
HS nắm được:
nhận biết Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
tiếp tuyến khi đường thẳng và đường tròn chỉ có một điểm
của đường chung.
tròn
Nếu d = R thì đường thẳng là tiếp tuyến của
đường tròn.
Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của
đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua
điểm ấy thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của
đường tròn.
b) Về kỹ năng.
Rèn học sinh kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng
minh hình học bằng phân tích đi lên.
22

bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.
Phương
pháp:
Vấn
đáp,
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài


49

25

Luyện tập

26

§5. Hệ số
góc của
đường
thẳng y =
ax + b (a
≠ 0)

c) Về thái độ.
Rèn học sinh tính cẩn thận, chính xác trong vẽ
hình và tính toán; tư duy và sáng tạo trong việc
giải quyết các bài toán.
a) Về kiến thức.
- HS được củng cố điều kiện hai đường thẳng y
= ax + b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) cắt
nhau, song song với nhau, trùng nhau.
b) Về kỹ năng.
- HS biết chỉ ra cặp đường thẳng song song, cắt
nhau, chỉ ra các hệ số a, b, a’, b’. HS biết vận
dụng lý thuyết vào việc tìm các giá trị của tham
số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị
chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song,
trùng nhau.
c) Về thái độ.
Rèn khả năng quan sát tính cẩn thận, tính chính
xác khoa học và có thái độ tốt trong học tập
a) Về kiến thức.
- HS được nắm vững khái niệm góc tạo bởi hai
đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) và trục Ox, khái
niệm hệ số góc của đường thẳng y =ax+b hiểu
được mối liên quan mật thiết
b) Về kỹ năng.
- HS biết tính góc anpha hợp bởi đường thẳng y
=ax+b và trục Ox trong trường hợp hệ số a>0
theo công thức a = tang α . Trường hợp a< 0 có
thể tính α một cách gián tiếp
c) Về thái độ.
Rèn khả năng quan sát tính cẩn thận, tính chính
23

Phương
pháp:
Rèn luyện kỹ
năng, hợp tác
nhóm.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN

Phương
pháp:
Tương tự hóa,
Rèn luyện kỹ
năng
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu,
bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài.


25

26

53

27

xác khoa học và có thái độ tốt trong học tập
Luyện tập a) Về kiến thức.
HS củng cố các kiến thức về dấu hiệu nhận biết
tiếp tuyến của đường tròn.
b) Về kỹ năng.
Rèn học sinh kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng
minh hình học bằng phân tích đi lên. Kĩ năng
nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
c) Về thái độ.
Rèn học sinh tính cẩn thận, chính xác trong vẽ
hình và tính toán; tư duy và sáng tạo trong việc
giải quyết các bài toán.
§6. Tính
chất của
hai tiếp
tuyến cắt
nhau

a) Về kiến thức.
Học sinh nắm được các tính chất của hai t.tuyến
cắt nhau.
Nắm được thế nào là đường tròn nội tiếp tam
giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn, hiểu được
đường tròn bàng tiếp tam giác. Biết vẽ đ.tròn nội
tiếp 1 tam giác cho trước.
b) Về kỹ năng.
Rèn học sinh kĩ năng vẽ hình, suy luận, chứng
minh hình học bằng phân tích đi lên.
c) Về thái độ.
Rèn học sinh tính cẩn thận, chính xác trong vẽ
hình và tính toán; tư duy và sáng tạo trong việc
giải quyết các bài toán.
Luyện tập a) Về kiến thức.
- Học sinh được được củng cố mối liên quan
giữa hệ số a và góc µ .
b) Về kỹ năng.
24

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT
Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình. tích cực
hóa hoạt động
của HS.
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng
phụ,
phiếu HT

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm
BTVN

Phương
pháp:
Phát huy tính
tích cực + rèn

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm
BTVN, đọc
trước bài


28

27

- Rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a, vẽ đồ
thị hàm số y=ax+b (a ≠ 0), tính được góc µ ,
tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng
tọa độ.
c) Về thái độ.
Rèn khả năng quan sát tính cẩn thận, tính chính
xác khoa học và có thái độ tốt trong học tập
Ôn tập
a) Về kiến thức.
chương II - Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương,
giúpHS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về khái niệm
hàm số, biến số, ĐTHS, khái niệm hàm số bậc
nhất, tính đồng biến,nghịch biến; đường thẳng
song song,cắt nhau,trùng nhau, vuông góc với
nhau
b) Về kỹ năng.
- Giúp HS vẽ thành thạo ĐTHS bậc nhất, xác
định được góc của đường thẳng với trục Ox,
xác định hàm số y = ax + b thỏa mãn điều kiện.
c) Về thái độ.
Rèn khả năng quan sát tính cẩn thận, tính chính
xác khoa học và có thái độ tốt trong học tập
Luyện tập a) Về kiến thức.
Củng cố các tính chất của tiếp tuyến đường tròn,
đường.tròn nội tiếp tam giác.
b) Về kỹ năng.
Rèn luyện kỹ năng về hình, vận dụng các tính
chất của tiếp tuyến vào các bài tập về tính toán
và chứng minh.
c) Về thái độ.
Rèn học sinh tính cẩn thận, chính xác trong vẽ
25

luyện kỹ năng
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

Phương
pháp:
Đàm
thoại
gợi mở
- Phương tiện
dạy
học:
Bảng phụ

Phương
pháp:
Vấn
đáp,
thuyết
trình.
Hoạt
động nhóm,
tích cực hóa
hoạt động của
HS.
- Phương tiện
dạy
học:

bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN
a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
phiếu
học
tập
b) Chuẩn bị
của HS. Học
bài cũ, làm
BTVN.

a) Chuẩn bị
của GV.
Phấn màu
,bảng phụ,
bảng nhóm,
PHT, compa
b) Chuẩn bị
của
HS.
Compa, học
bài cũ, làm


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×