Tải bản đầy đủ

CAU HOI TNKQ CHUONG HAM SO DAI SO 10

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HÀM SỐ
Câu 1: Tập xác định của hàm số y =
A. D = R \ { 2}

B. D = R \ { 0; 2}

3x
là:
x−2
C. D = R

D. D = ( −∞;0 ) ∪ ( 2; +∞ )

1
là:
x
C. D = [ 1; +∞ )

2
Câu 2: Tập xác định của hàm số y = x − x +


A. D = (0;1]

B. D = R \ { 0}

3x + 3
là:
x2 + 1
C. D = R \ { −1}

D. D = ( −∞;0 ) ∪ ( 1; +∞ )

Câu 3: Tập xác định của hàm số y =
B. D = R \ { −1;1}

A. D = R

D. D = ( −∞; −1) ∪ ( 1; +∞ )

Câu 4: Điểm A(−1; 2) thuộc đồ thị hàm số nào?
A.Tất cả điều đúng B. y = 2 x + 4 C. y = x + 1 D. y = − x 2 + x + 2
Câu 5: Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = − x 2 + 4 x là:
A. I (2; 4)
B. I (1;3)
C. I (−1; −5) D. I (−2; −12)
Câu 6: Giá trị nào của k thì hàm số y = (k − 1) x + k − 2 nghịch biến trên TXĐ.
A. k < 1
B. k > 1
C. k < 2
D. k > 2
x
2
x
x
x 1
B. y = − + 1 C. y = − + 2 D. y = − +
2
2
2 2

Câu 7: Phương trình đường thẳng song song với y = − + 3 và qua A(-2;1) là

A. y = −

x
2

Câu 8: Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2;1),B(1;-2).
A. a = −1; b = −1
B. a = −2; b = −1
C. a = 1; b = 1 D. a = 2; b = 1
Câu 9: Cho y = x − x .trên đồ thị lấy hàm số lấy hai điểm A,B có hoành độ lần lượt là -2 và 1
thì phương trình đường thẳng AB là.
4
3

A. y = x −

4
3

4
3

B. y = x +

4
3

4
3

C. y = − x +

4
3

4
3

D. y = − x −

Câu 10 : Xác định hàm số y = x 2 + bx + c , biết tọa độ đỉnh của đồ thị là I(-2;0) là.
A. y = x 2 + 4 x + 4
B. y = x 2 − 2 x − 8
C. y = x 2 − 4 x − 12 D. y = x 2 + 2 x
Câu 11: Xác định hàm số y = ax 2 − 2 x + c , biết trục đối xứng x = 1 và qua A(-4;0) là.
A. y = x 2 − 2 x − 24 B. y = −2 x 2 − 2 x + 24
C. y = 2 x 2 − 2 x − 40 D. y = − x 2 − 2 x + 8

4
3


Câu 12: Xác định parabol y = ax 2 + bx + c đi qua ba điểm A(0;-1),B(1;-1),C(-1;1).
A. y = x 2 − x − 1
B. y = x 2 − x + 1
C. y = x 2 + x − 1
D. y = x 2 + x + 1
Câu 13: Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = −2 x 2 − 4 x + 3 là ?
A. y I = 5
B. yI = −5 C. yI = −1 D. yI = 1
Câu 14: Parabol (P) y = 3x 2 − 2 x + 1 có đỉnh là?
1 2



A. I  ; ÷
3 3

1

2

 1 2

 1

2

B. I  ; − ÷ C. I  − ; ÷ D. I  − ; − ÷
3 3
 3 3
 3 3

Câu 15: Hàm số y = x 2 − 4 x + 3 đồng biến trên khoảng nào?
A. (2; +∞)
B. (−∞; 2)
C. (3; +∞)
D. (−∞;3)
Câu 16: Xác định tham số m để hàm số y = mx 2 − 4 x + 2017 đồng biến trên (1; +∞)
A. m = 2
B. m = −2
C. m > 2
D. m < 2
Câu 17: Xác định tham số m để hàm số y = mx 2 + 4 x + 2017 nghịch biến trên (4; +∞)
A. m = −

1
2

B. m =

1
2

C. m = 2

D. m = −2

Câu 18: Giao điểm của (P): y = 3x 2 − 3x + 2 và đường thẳng d: y = x − 1 là?
A. A(1;0)vB(3; 2)
B. A(1;0)vB(−3; 2)
C. A(0; −1)vB(−2; −3)
D. A(1;0)vB(3; −2)
Câu 19: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị (d1 ) : y = x + 3 và (d 2 ) : y = x − 1 là?
A. (−2;1)
B. (1; 4)
C. (−1; 2)
D. (−2;1)v(−1; 2)
Câu 20: Với giá trị nào của m thì (P): y = x 2 + 3x + m cắt trục hoành ( y = 0) tại hai điểm phân
biệt
A. m <

9
4

B. m < −

9
4

C. m >

9
4

D. m > −

9
4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×