Tải bản đầy đủ

8 2 ly thuyet este

Thầy giáo Bác sĩ: Hà Đức Quang ĐT:094 190 2939

Luyện Thi Đại Học Y Hà Nội

Trắc nghiệm Lý Thuyết ESTE – LIPIT
CÂU 1. Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

CÂU 2. Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có

công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC3H7
B. C2H5COOCH3
C. CH3COOC2H5

D. HCOOC3H5
CÂU 3. Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2
chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:
A. etyl axetat
B. metyl axetat
C. Metyl propionat
D. Propyl fomat
CÂU 4. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
CÂU 5. Phát biểu không đúng là:
A. HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
B. HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
C. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẵng với CH2=CHCOOCH3
D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
CÂU 6. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3COOH, CH3CHO, CH3CH2OH B. CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO
C. CH3CH2OH, CH3COOH, CH3CHO D. CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COOH
CÂU 7. Cho các dãy chất CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa, CH3COOCH=CH2. Số chất
trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
CÂU 8. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của
X là:
A. CH3COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOCH3
D. C2H3COOC2H5
CÂU 9. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A. Axit axetic và ancol vinylic.
B. Axit axetic với ancol metylic
C. Axit axetic với ancol etylic
D. Axit axetic với etilen
CÂU 10. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?
A. C6H5COOCH2CH=CH2.
B. CH2=CHCH2COOC6H5.

C. CH3COOCH=CHC6H5.
D. C6H5CH2COOCH=CH2.
CÂU 11. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C17H35COONa và glixerol.
B. C15H31COOH và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol.
D. C15H31COONa và etanol.
CÂU 12. Cho lần lượt các chất: C6H5OH, CH3CH2Cl, CH3CH2OH, CH3COCH3, CH3COOCH3,
CH3COOH tác dụng với dd NaOH, đun nóng. Số phản ứng xảy ra là
A. 2.
B. 3.
C. 4. D. 5.
CÂU 13. Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOCH=CH2.
C. HCOOCH2CH=CH2.
D. HCOOCH=CH-CH3.
CÂU 14. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Metyl fomat có CTPT là C2H4O2.
B. Metyl fomat là este của axit etanoic.
C. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic.
Có công mài sắt, có ngày nên kim


Thầy giáo Bác sĩ: Hà Đức Quang ĐT:094 190 2939

Luyện Thi Đại Học Y Hà Nội

CÂU 15. Hợp chất X có CTPT C4H6O2. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. OXH Z thu

được Y. Trùng hợp X cho ra 1 polime. CTCT của X là
A. HCOOC3H5.
B. C2H3COOCH3.
C. CH3COOC2H3.
D. C3H5COOH.
CÂU 16. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
được tạo ra tối đa là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
CÂU 17. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). C. CnH2nO2 (n ≥ 2).
B. CnH2nO2 (n ≥ 3).
D. CnH2n-2O2 (n ≥ 4).
CÂU 18. Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.
B. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.
C. Vinyl axetat là một este không no.
D. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.
CÂU 19. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu
được
A. 1 muối và 1 ancol. B. 1 muối và 2 ancol. C. 2 muối và 1 ancol. D. 2 muối và 2 ancol.
CÂU 20. Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì
A. Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ. B. Chúng tạo kết tủa với ion canxi.
C. Dùng được tất cả các loại nước.
D. Lâu tan.
CÂU 21. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là
A. axit oxalic.
B. axit butiric.
C. axit propionic.
D. axit axetic.
CÂU 22. Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều
có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của X là
A. CH3COOCH=CH2.
B. HCOOCH2CH=CH2.
C. HCOOCH=CHCH3.
D. CH2=CHCOOCH3.
CÂU 23. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?
A. CH3COOH và C2H3OH.
B. C2H3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH và C2H2.
D. CH3COOH và C2H5OH.
CÂU 24. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:
A. Dễ kiếm.
B. Rẻ tiền hơn xà phòng.
C. Có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng. D. Có khả năng hòa tan tốt trong nước.
CÂU 25. Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng:
A. Na.
B. CaCO3.
C. AgNO3/NH3.
D. KCl.
CÂU 26. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư. Sau phản ứng thu được
A. CH3COONa và C6H5OH.
B. CH3COONa và C6H5ONa.
C. CH3COOH và C6H5OH.
D. CH3COOH và C6H5ONa.
CÂU 27. Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là
A. lipit.
B. Protein.
C. Gluxit.
D. polieste.
CÂU 28. Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do
A. chất béo bị vữa ra.
B. chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.
C. chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí. D. bị vi khuẩn tấn công.
CÂU 29. Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?
A. C3H5(OCOC4H9)3.
B. C3H5 (OCOC13H31)3.
C. C3H5 (COOC17H35)3.
D. C3H5 (OCOC17H33)3.
CÂU 30. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH.
B. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.
C. CH3OH < CH3CH2OH < NH3 < HCl.
D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F.
CÂU 31. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2

A. n-propyl fomat.
B. isopropyl fomat.
C. etyl axetat.
D. metyl propionat.
CÂU 32. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH,
C17H31COOH?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Có công mài sắt, có ngày nên kim


Thầy giáo Bác sĩ: Hà Đức Quang ĐT:094 190 2939

Luyện Thi Đại Học Y Hà Nội

CÂU 33. Ứng với CTPT C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este?

A. 1.

B. 2.
C. 3.
D. 4.
CÂU 34. Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau:
(1) C4H9OH ; (2) C3H7OH ; (3) CH3COOC2H5 ; (4) CH3COOCH3
A. (3) > (4) > (2) > (1)
B. (4) > (3) > (2) > (1)
C. (1) > (2) > (3) > (4)
D. (3) > (4) > (1) > (2)
CÂU 35. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2. Cả X và Y đều không tham gia
phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là:
A. HCOOC2H5 và C2H5COOH
B. CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO
C. CH3COOCH3 và C2H5COOH
D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5
CÂU 36. Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây?
A. Metyl acrylat
B. Vinyl axetat
C. Metyl metacrylat
D. Vinyl acrylat
CÂU 37. Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với:
A. NaOH
B. H+, H2O C. H2 ( Ni, t0)
D. H2SO4 đậm đặc
CÂU 38. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
A. CH2=CH–COOCH3
B. CH3COO–CH=CH2
C. CH3COOC2H5
D. CH2=C(CH3)–COOCH3
CÂU 39. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A. Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro.
B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được
este.
C. Dẫn xuất của axit cacboxylic là este.
D. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan
nhiều chất hữu cơ.
CÂU 40. Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
CÂU 41. Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
CÂU 42. Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc?
A. CH2=CH–COOCH3
B. CH3COO–CH=CH2
C. HCOOC2H5
D. HCOO–CH=CH2
CÂU 43. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat.
A. Quì tím
B. CaCO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br2
CÂU 44. Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu
triglixerit ?
A. 2
B. 3
C. 6
D. 9
CÂU 45. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dầu ăn là este của glixerol
B. Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no
C. Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol
D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no
CÂU 46. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X
và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
A. ancol metylic B. etyl axetat
C. axit fomic
D. ancol etylic
CÂU 47. Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2. Với xúc tác axit, X bị thủy phân cho Y và Z. Z
có thể điều chế từ Y bằng cách oxi hóa hữu hạn. X có công thức cấu tạo là:
A. HCOOC3H7
B. CH3COOC2H5
C. C2H5COOCH3
D. không xác định được
CÂU 48. Trong dầu mỡ động vật, thực vật có :
A. axit acrylic.
B. axit metacrylic. C. axit oleic.
D. axit axetic.
Có công mài sắt, có ngày nên kim


Thầy giáo Bác sĩ: Hà Đức Quang ĐT:094 190 2939

Luyện Thi Đại Học Y Hà Nội

CÂU 49. Axit béo no thường gặp là :

A. Axit stearic.
B. Axit oleic.
C. Axit butiric.
D. Axit linoleic.
CÂU 50. Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được :
A. glixerol.
B. axit oleic.
C. axit panmitic.
D. axit stearic.
CÂU 51. Bơ nhân tạo được sản xuất từ :
A. lipit.
B. gluxit.
C. protein.
D. đường
CÂU 52. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất :
A. Oxi hoá các vết bẩn.
B. Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn.
C. Hoạt động bề mặt cao.
D. Hoạt động hoá học mạnh.
CÂU 53. Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng lớn. Muốn
tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch :
A. NaCl
B. CaCl2 C. MgCl2
D. MgSO4
CÂU 54. Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol
stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2 ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
CÂU 55. Cho các chất : nước Gia-ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt. Có bao nhiêu chất làm
sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hoá học ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
CÂU 56. Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của :
A. este.
B. ancol. C. anđehit.
D. hiđrocacbon thơm.
CÂU 57. Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3. Tên gọi của este đó là:
A. Metyl acrylat.
B. Metyl metacrylat
C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic
CÂU 58. Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây:
A. n CO 2 n H2O
B. nCO2 n H2O
C. nCO2

n H2O

D. Không đủ dữ kiện để xác định.

CÂU 59. Câu nào sau đây là chính xác:

A. Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá.
B. Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no.
C. Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức.
D. Chất béo là este của glixerin với các axit béo.
CÂU 60. Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành:
A. Đun lipit với dd NaOH.
B. Đun lipit với dd H2SO4 loãng.
C. Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp) D. Cả A, B, C đều đúng.
CÂU 61. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương.
CTPT của X là
A. CH3COOCH3
B. CH3 CH2COOH
C. HCOOC2H5
D. HCOOH
CÂU 62. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức
của X là
A. C2H3COOC2H5.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
CÂU 63. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
CÂU 64. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?
A. CH3COOH
B. CH3CHO
C. CH3COONa
D. (CH3CO)2O
CÂU 65. Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2. Câu nào sau đây sai?
A. X là este chưa no
B. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng.
C. X có thể làm mất màu nước brom
Có công mài sắt, có ngày nên kim


Thầy giáo Bác sĩ: Hà Đức Quang ĐT:094 190 2939

Luyện Thi Đại Học Y Hà Nội

D. Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit.
CÂU 66. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

A. HCOOC3H7

B. C2H5COOCH3

C. C3H7COOH

D. C2H5COOH

CÂU 67. Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?

A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
CÂU 68. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được
A. axit axetic và ancol vinylic
B. axit axetic và anđehit axetic
C. axit exetic và ancol etylic
D. axit exetic và axetilen
CÂU 69. Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O.
X có tên gọi là:
A. Metyl benzoat
B. Benzyl fomat
C. Phenyl fomat
D. Phenyl axetat
CÂU 70. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có công
thức phân tử C4H6O2. Tên gọi của este đó là:
A. metyl acrylat
B. metyl metacrylat
C. metyl propionat
D. vinyl axetat
CÂU 71. Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được:
A. axit axetic và ancol vinylic
B. natri axetat và ancol vinylic
C. natri axetat và anđehit axetic
D. axit axetic và anđehit axetic
CÂU 72. Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là:
A. Phản ứng thuận nghịch
B. Phản ứng xà phòng hóa
C. Phản ứng không thuận nghịch
D. Phản ứng cho-nhận electron
CÂU 73. Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình:
A. hiđro hóa (có xúc tác Ni)
B. cô cạn ở nhiệt độ cao
C. làm lạnh
D. xà phòng hóa
CÂU 74. Chất béo lỏng có thành phần axit béo:
A. chủ yếu là các axit béo chưa no
B. chủ yếu là các axit béo no
C. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no
D. Không xác định được
CÂU 75.
Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử C3H6O2. Công
thức cấu tạo có thể có của (X) là:
A. Axit cacboxylic hoặc este đều no, đơn chức.
B. Xeton và anđehit hai chức.
C. Ancol hai chức không no có một nối đôi.
D. Ancol và xeton no.
CÂU 76. Lipít là:
A. Hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N
B. Trieste của axit béo và glixerol
C. Là este của axit béo và ancol đa chức
D. Trieste của axit hữu cơ và glixerol
CÂU 77. Este có công thức phân tử C 3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:
A. axit axetic
B. Axit propanoic
C. Axit propionic
D. Axit fomic
CÂU 78. Metyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH
B. Natri kim loại
C. Dung dịch AgNO3 trong amoniac
D. Cả (A) và (C) đều đúng
CÂU 79. Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
A. CH2=CHCl
B. C2H2
C. CH2=CHOH
D. CH3CHO
CÂU 80. Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH
B. Natri kim loại
C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac
D. Dung dịch Na2CO3
CÂU 81. Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.
B. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.
C. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.
D. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.
Có công mài sắt, có ngày nên kim


Thầy giáo Bác sĩ: Hà Đức Quang ĐT:094 190 2939

Luyện Thi Đại Học Y Hà Nội

CÂU 82. Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:

A. ancol và axit

B. ancol và muối

C. muối và nước

D. axit và nước

CÂU 83. Có thể dùng dãy hóa chất nào để nhận biết các hóa chất sau: Axit axetic, ancol etylic, andehit

axetic, metyl fomiat?
A. Quỳ tím, AgNO3/NH3
B. Na, AgNO3/NH3 C. Quỳ tím, dd NaOH
D. Cu(OH)2, NaOH
CÂU 84. Chất nào dưới đây không phải là este?
A. HCOOCH3
B.CH3COOH
C. CH3COOCH3
D. HCOOC6H5
CÂU 85. Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
A. Etyl fomiat
B. n-propyl fomiat
C. Isopropyl fomiat
D. B, C đều đúng
CÂU 86. Hãy chọn nhận định đúng:
A. Lipit là chất béo.
B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong
các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit, ...
CÂU 87. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. C4H9OH
B. C3H7COOH
C. CH3COOC2H5 D. C6H5OH
CÂU 88. Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
A. C2H5COOH, CH2=CH-OH
B. C2H5COOH, HCHO
C. C2H5COOH, CH3CHO
D. C2H5COOH, CH3CH2OH
CÂU 89. Phát biểu đúng là:
A. Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và
ancol.
C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D. Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
CÂU 90. Este X có CTCP C4H6O2.Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit. Công
thức cấu tạo của X là.
A. CH3COOCH= CH2
B. HCOOCH2- CH= CH2
C. HCOOCH2- CH= CH2
D. CH3COOCH2CH3
CÂU 91. Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO lần lượt là:
A. Natri, quỳ tím
B. Quỳ tím, dd AgNO3/NH3
C. Quỳ tím, đá vôi
D. Natri, đá vôi
CÂU 92. Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là:
A. Một muối và một ancol
B. Một muối và một anđehit
C. Một axit cacboxylic và một ancol
D. Một axit cacboxylic và một xeton
CÂU 93. Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước. E là este.
A. No, đơn chức
B. Đơn chức, chưa no.
C. No, đa chức
D. Đa chức, no
CÂU 94. Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol
A. etyl axetat
B. Metyl acrylat
C. Allyl axetat
D. Vinyl axetat
CÂU 95. Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. Là chất lỏng dễ bay hơi
B. Có mùi thơm, an toàn với người
C. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
D. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
CÂU 96. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được
A. Glixerol và axit béo
B. Glixerol và muối natri của axit béo
C. Glixerol và axit cacboxylic
D. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic
CÂU 97. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. Xà phòng hóa
B. Hydrat hóa
C. Crackinh
D. Sự lên men
CÂU 98. Chất nào sau đây không phải là este?
A. C2H5Cl
B. CH3 – O – CH3
C. CH3COOC2H5
D. C2H5ONO2
Có công mài sắt, có ngày nên kim


Thầy giáo Bác sĩ: Hà Đức Quang ĐT:094 190 2939

Luyện Thi Đại Học Y Hà Nội

CÂU 99. Cho các chất sau: CH3COOH (1), CH3COOCH3 (2), C2H5OH (3), C2H5COOH (4). Chiều tăng

dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là
A. 1, 2, 3, 4
B. 2, 3, 1, 4
C. 4, 3, 2, 1
D. 3, 1, 2, 4
CÂU 100. Dãy các axit béo là
A. Axit axetic, axit acrylic, axit propionic.
B. Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.
C. Axit fomic, axit axetic, axit stearic.
D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
CÂU 101. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu.
D. Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
CÂU 102. Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là
A. Phản ứng trung hoà.
B. Phản ứng ngưng tụ.
C. Phản ứng Este hóa.
D. Phản ứng kết hợp.
CÂU 103. Muối của axit béo được gọi là
A. Muối hữu cơ
B. Este
C. Mỡ
D. Xà phòng
CÂU 104. Chất có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín là:
A. Etanol. B. Glucozơ.
C. Etanoic.
D. Amyl propionat.
CÂU 105. Đặc điểm của este là:
A.Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó.
B. Các este đều nặng hơn nước.
C. Có mùi dễ chịu, giống mùi quả chín.
D. Cả A, B, C.
CÂU 106. Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong:
A. Nước/H+.
C. Dung dịch axit. B. Dung dịch kiềm.
D. Cả A, B, C.
CÂU 107. Chất béo có tính chất chung nào với este?
A. Tham gia phản ứng xà phòng hóa
B. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ
C. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ
D. Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
CÂU 108. Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, điều chế từ:
A. CH3OH, CH3COOH
C. (CH3)2CH –CH2OH, CH3COOH
B. C2H5COOH, C2H5OH
D. CH3COOH, (CH3)2CH –CH2 –CH2OH
CÂU 109. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là
A.HCOOCH3B.HCOOCH3C.HCOOCH3D.C2H5OHCÂU 110. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A. Axit axetic và ancol vinylic.
B. Axit axetic với ancol metylic
C. Axit axetic với ancol etylic
D. Axit axetic với etilen
CÂU 111. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của
X là
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
CÂU 112. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
CÂU 113. Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH.
B. CH3COOH.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3CHO.
CÂU 114. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
CÂU 115. Este etyl fomat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3.
Có công mài sắt, có ngày nên kim


Thầy giáo Bác sĩ: Hà Đức Quang ĐT:094 190 2939

Luyện Thi Đại Học Y Hà Nội

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
CÂU 117. Este metyl acrilat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOCH3.
D. HCOOCH3.
CÂU 118. Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.
CÂU 119. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
CÂU 120. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
CÂU 121. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol.
B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
CÂU 122. Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
CÂU 123. Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol.
D. C17H33COONa và glixerol.
CÂU 124. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
CÂU 125. Propyl fomiat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic.
B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic.
D. axit propionic và ancol metylic.
CÂU 126. Có thể gọi tên chất béo (C17H33COO)3C3H5 là
A. triolein
B. tristearin
C. tripanmitin
D. stearic
CÂU 127. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra
chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H5COOC2H5.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOC3H7.
CÂU 128. Mệnh đề không đúng là:
A. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
D. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
CÂU 116.

Có công mài sắt, có ngày nên kim



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×