Tải bản đầy đủ

De kiem tra dau vao lop 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC CHÍ DŨNG

THI KIỂM TRA
Môn: Vật lí 11 - Năm học 2016 - 2017
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 001

Đề Kiểm Tra Đầu Vào Vật Lí 11
Nhận xét của giáo viên

ng

Điểm

NỘI DUNG ĐỀ THI

G

ia


Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trường: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

G

v.
N
gu

yễ
n


n

Câu 1. Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có E = 910 V /m
,với vận tốc ban đầu 2000 km/s. Khối lượng của electron là m = 9, 1.10−31 kg . Đến khi vận
tốc bằng không, quãng đường electron đi vào trong điện trường là
A. 5, 25 cm
B. 6, 25 cm
C. 3, 25 cm
D. 1, 25 cm
Câu 2. Đơn vị của điện dung của tụ điện là
A. Cu lông (C ).
B. Vôn (V).
C. Fa ra ( F).
D. Vôn trên mét (V/m)
Câu 3. Hai điện tích điểm dương q1 = q2 = q đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng
r = 1 m, đẩy nhau một lực F = 0, 9 N . Độ lớn của điện tích q là
A. 2.10−5 C
B. 2.10−9 C
C. 10−5 C
D. 10−4 C
Câu 4. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M cách Q một khoảng r
trong chân không được tính bởi công thức
|Q|
|Q|
A. E = 2 ; k = 109 N.m2 /C 2
B. E = k 2 ; k = 9.109 N.m2 /C 2
r

r
|Q|
|Q|
C. E = 2 ; k = 109 N.m2 /kg
D. E = k 2 ; k = 9.109 N.m2 /kg
r
r
Câu 5. Hai quả cầu nhỏ tích điện, đặt cách nhau một khoảng r . Lực điện tác dụng giữa
chúng là F . Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng 3 lần, còn khoảng cách giảm đi 3 lần, thì lực tác
dụng giữa chúng là
A. F
B. 3F
C. 9F
D. 81F
−6
Câu 6. Hai điện tích điểm q1 = q2 = 3.10 C đặt cố định trong không khí, cách nhau 9 cm.
Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích bằng

Đề kiểm tra 13/01/2017

Trang 1


G

v.
N
gu

yễ
n


n

G

ia

ng

A. 10 N
B. 1 N
C. 0, 1 N
D. 20 N
Câu 7. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A. Điện tích của tụ điện.
B. Điện dung của tụ điện.
C. Cường độ điện trường trong tụ điện.
D. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
Câu 8. Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại có điện tích lần lượt là q1 = 8.10−8 C và
q2 = −1, 2.10−7 C đặt cách nhau 3 cm trong không khí. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi đặt
về chỗ cũ. Lực tương tác giữa hai quả cầu sau khi tiếp xúc có độ lớn là
A. 0, 006 N
B. 0, 064 N
C. 0, 096 N
D. 0, 004 N
Câu 9. Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng?
Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu của một
A. thanh kim loại mang điện dương.
B. thanh nhựa mang điện âm.
C. thanh kim loại không mang điện.
D. thanh kim loại mang điện âm.
−6
Câu 10. Điện tích điểm q = −5.10 C đặt trong điện trường đều có phương thẳng đứng,


chiều hướng lên, cường độ E = 15000 V /m sẽ chịu tác dụng một lực F có
A. phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, F = 0, 75 N .
B. phương thẳng đứng, chiều hướng lên, F = 0, 075 N .
C. phương thẳng đứng, chiều hướng lên, F = 0, 75 N .
D. phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, F = 0, 075 N
Câu 11. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UM N = 110 V . Gọi UM ,UN là điện thế tại
M và N . Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
A. UM = 110 V
B. UN = 0 V
C. UM − UN = −110 V
D. UM = −110 V
Câu 12. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường theo quỹ đạo là một đường cong
kín thì công của lực điện trường
A. khác không nếu điện trường không đều.
B. dương nếu q > 0.
C. luôn bằng không.
D. tỉ lệ với độ dài đường đi.
Câu 13. Hai điện tích điểm q1 , q2 đặt cách nhau một khoảng r trong không khí. Giữ q1 cố
định, dịch chuyển q2 lại gần q1 thì độ lớn của lực điện trường sẽ
A. lúc đầu giảm, sau đó tăng lên.
B. tăng.
C. lúc đầu tăng lên, sau đó giảm xuống.
D. giảm.
Câu 14. Nguyên tử đang trung hòa điện sẽ trở thành ion dương khi
A. nó nhận được electron.
B. nó nhận được điện tích dương
C. nó mất bớt electron.
D. điện tích của hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn tổng điện tích các electron ở lớp vỏ nguyên
tử.
Đề kiểm tra 13/01/2017

Trang 2


G

v.
N
gu

yễ
n


n

G

ia

ng

Câu 15. Hai điện tích điểm q1 và q2 , cùng dấu, cùng độ lớn đặt tại hai điểm A, B. Cường độ
điện trường do hai điện tích đó gây ra, bằng không tại
A. trung điểm của đoạn thẳng AB.
B. điểm tạo với A, B thành tam giác vuông cân.
C. điểm nằm trên đường thẳng AB, ngoài khoảng AB.
D. điểm tạo với A, B thành tam giác đều.
Câu 16. Hai điện tích điểm đặt trong chân không cách nhau 5 cm, tương tác nhau bằng lực
có độ lớn 4.10−4 N . Để lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn 10˘4 N thì khoảng cách
giữa chúng bằng
A. 10 cm
B. 2, 5 cm
C. 25 cm
D. 1 cm


Câu 17. Trong một điện trường đều E , giữa hai điểm M và N có hiệu điện thế UM N = −100 V .
Một electron di chuyển từ điểm M đến điểm N sinh công A bằng
A. −1, 6.10−19 J
B. 1, 6.10−19 J
C. 1, 6.10−17 J
D. −1, 6.10−17 J
Câu 18. Một tụ điện có điện dung C = 1 µF , được tích điện đến điện tích Q = 10 µC. Hiệu
điện thế giữa hai bản tụ là
A. 10 V
B. 1 V
C. 20 V
D. 100 V
Câu 19. Một tụ điện có điện dung C = 2 µF được tích điện đến điện tích Q = 8 µC. Hai bản
tụ cách nhau 1 cm. Điện trường giữa hai bản tụ có độ lớn
A. 100 V /m
B. 200 V /m
C. 400 V /m
D. 500 V /m
−6
Câu 20. Điện tích điểm Q = 1, 6.10 C đặt tại điểm A trong không khí. Cường độ điện
trường tại điểm M cách A một khoảng r = 40 cm có độ lớn bằng
A. 9.106 V /m
B. 9.104 V /m
C. 9.108 V /m
D. 9.1010 V /m
Câu 21. Khi một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều từ điểm A đến điểm B thì
lực điện sinh công 1 J. Nếu thế năng của q tại A là 0, 5 J thì thế năng của nó tại B là
A. 0, 5 J
B. 2 J
C. −0, 5 J
D. −2, 5 J
Câu 22. Lực Lorenxơ là lực từ tác dụng lên
A. đoạn dây có dòng điện.
B. hạt mang điện chuyển động trong từ trường.
C. hạt mang điện nằm trong từ trường.
D. hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều.
Câu 23. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
B. tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
C. tác dụng lực hút lên các vật đặt trong nó.
D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
Câu 24. Một dây dẫn mang dòng điện có cường độ I = 5 A được uốn thành một vòng tròn

Đề kiểm tra 13/01/2017

Trang 3


G

v.
N
gu

yễ
n


n

G

ia

ng

có đường kính d. Cảm ứng từ đo được tại tâm của vòng tròn là 10π.10−6 T . Đường kính của
vòng tròn đó bằng
A. 26 cm
B. 10 cm
C. 22 cm
D. 20 cm
Câu 25. Chọn câu sai ?
A. Vectơ cảm ứng từ tại một điểm có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về phương diện gây ra lực từ.
C. Xung quanh điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.
D. Đường sức của điện trường thì không kín, đường sức của từ trường là đường cong kín.
Câu 26. Một ống dây dẫn được quấn bởi 1000 vòng dây, có chiều dài 50 cm và dòng điện chạy
2
trong ống dây có cường độ I = (A). Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị
π
A. 16.10−6 T
B. 16.10−4 T
C. 16.10−3 T
D. 16.10−5 T

Câu 27. Hạt mang điện tích q chuyển động với vận tốc →
v trong từ trường đều véc tơ cảm








ứng từ B . Góc tạo bởi v và B là θ . Độ lớn lực từ tác dung lên điện tích là
A. f = |q|vB tan θ
B. f = |q|vB cot θ
C. f = |q|vB cos θ
D. f = |q|vB sin θ
Câu 28. Tìm câu sai trong các câu sau ?
A. Hai hạt mang điện chuyển động tương đối với nhau, giữa chúng vừa có tương tác điện
vừa có tương tác từ.
B. Các đường cảm ứng từ của một từ trường là những đường không kín và chúng cắt nhau.
C. Từ trường sinh ra bên trong ống dây khi có dòng điện chạy qua là từ trường đều.
D. Hai dây dẫn thẳng song song sẽ hút nhau khi trong hai dây có hai dòng điện cùng chiều
chạy qua.
Câu 29. Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây mang dòng điện khoong phụ thuộc yếu
tố nào sau đây?
A. Bản chất của dây dẫn .
B. Số vòng dây.
C. Môi trường bên trong ống dây.
D. Bán kính mỗi vòng dây.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng? Một electron bay vào từ trường đều theo hướng của


cảm ứng từ B thì
A. độ lớn của vận tốc thay đổi.
B. động năng của electron thay đổi.
C. hướng chuyển động của electron thay đổi.
D. hướng chuyển động của electron không thay đổi.
Câu 31. Công thức nào sau đây là đúng khi tính cảm ứng từ tại tâm một vòng dây tròn bán
kính R có dòng điện chạy qua cường độ là I
I
I
A. B = 2.10−7
B. B = 2π.10−7
R
R
R
I
C. B = 2π.10−7
D. B = 4π.10−7
I
R
Câu 32. Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện
lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM
và BN thì
Đề kiểm tra 13/01/2017

Trang 4


1
A. BM = BN
2
C. BM = 2BN

G

v.
N
gu

yễ
n


n

G

ia

ng

B. BM = 4BN
1
D. BM = BN
4
Câu 33. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài, tại điểm cách dây khoảng a = 10 cm
có cảm ứng từ B = 2.10−5 T . Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn bằng
A. 1 A
B. 100 A
C. 10 A
D. 0, 1 A
Câu 34. chọn câu sai ? Có thể dùng quy tắc nắm tay phải để xác định
A. chiều của đường cảm ứng từ trong ống dây hình trụ.
B. chiều của đường cảm ứng từ trong dây dẫn tròn.
C. chiều của đường cảm ứng từ trong dây dẫn thẳng.
D. chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện.
Câu 35. Một đoạn dây dẫn dài l = 0, 2 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với


vectơ cảm ứng từ B một góc α = 300 . Biết dòng điện chạy qua dây là 10 A, cảm ứng từ
B = 2.10˘4 T . Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là
A. F = 10−3 N
B. F = 2.10−3 N
C. F = 2.10−4 N
D. F = 10−4 N
Câu 36. Một hạt mang điện đi vào một từ trường đều với vận tốc v0 theo phương vuông góc
với đường cảm ứng từ. Bỏ qua tác dụng của trọng lực. Quỹ đạo của hạt mang điện trong từ
trường là
A. đường tròn.
B. đường xoắn ốc.
C. đường thẳng.
D. đường cong bất kỳ.
Câu 37. Lực từ F = IBl sin α sẽ không tác dụng lên đoạn dây dẫn dài l mang dòng điện I,


đặt trong từ trường đều B hợp với dây góc α nếu
A. α = 900 hoặc α = 00
B. α = 900
C. α = 00
D. α = 800
Câu 38. Cho hai dây dẫn thẳng đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện
cùng chiều chạy qua thì hai dây dẫn này
A. không tương tác.
B. đẩy nhau.
C. đều dao động.
D. hút nhau.
Câu 39. Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A. Tương tác giữa hai nam châm.
B. Tương tác giữa nam châm với dòng điện.
C. Tương tác giữa hai dòng điện.
D. Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
Câu 40. Một electron bay với vận tốc v0 = 107 m/s vào trong từ trường đều có cảm ứng từ



B = 1, 2 T . Vận tốc →
v0 hợp với cảm ứng từ B góc α = 300 . Độ lớn của lực Lo-ren-xơ tác dụng
lên electron là
A. 0, 8.10−12 N
B. 1, 2.10−12 N
C. 9, 6.10−13 N
D. 1, 6.10−12 N
−−HẾT−−

Đề kiểm tra 13/01/2017

Trang 5


Phiếu trả lời trắc nghiệm
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Câu số
Đáp án

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Câu số
Đáp án

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

Câu số
Đáp án

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

G

v.
N
gu

yễ
n


n

G

ia

ng

Câu số
Đáp án

Đề kiểm tra 13/01/2017

Trang 6


Phiếu đáp án
1
D

2
C

3
C

4
B

5
D

6
A

7
B

8
D

9
B

10
D

Câu số
Đáp án

11
D

12
C

13
B

14
C

15
A

16
A

17
C

18
A

19
C

20
B

Câu số
Đáp án

21
C

22
B

23
B

24
D

25
C

26
B

27
D

28
B

29
D

30
D

Câu số
Đáp án

31
B

32
A

33
C

34
D

35
C

36
A

37
C

38
D

39
D

40
C

G

v.
N
gu

yễ
n


n

G

ia

ng

Câu số
Đáp án

Đề kiểm tra 13/01/2017

Trang 7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×