Tải bản đầy đủ

51 (XEM THỬ) đề chất lượng cao mã lđk đề số 2 lời giải đang cập nhật

MA TRẬN ĐỀ
Loại câu hỏi
Chuyên đề
1.Đại cương về kim loại
2.Kim loại kiềm, kim loại
kiềm thổ, nhôm và hợp chất
3. Bài tập về sắt, đồng - một
số kim loại nhóm B và hợp

Cấp độ

Tổng

Nhận biết

Thông

Vận

(Nhớ)


hiểu

dụng

Lý thuyết

Bài tập

3

2

Câu 5, 7, 9

Câu 38,
39

5

1

4

Câu 12

Câu 29,
32, 34, 37

5

5

2

Câu 21

Câu 17,
22, 23, 20

Câu 31,

36

7

Câu 25

Câu 13,24

chất
4. Tổng hợp hoá học vô cơ

2

5. Este, lipit

2

3

Câu 1

Câu 1,
Câu 2

6. Amin, amino axit, protein

4

2

Câu 14

Câu 10,11

1

1

Câu 3

7. Cacbohidrat
8. Polime, vật liệu polime
9. Tổng hợp nội dung kiến
thức hoá học hữu cơ
10. Phân biệt chất, hóa học
và các vấn đề KT-XH-MT
Tổng (câu)

1
2

Câu 28,
30, 33
Câu 25,
26, 40

Câu 35

Câu 6
Câu 27

Câu 15,
18, 19, 4

15

8

5
6
2
1

Câu 8,
câu 16

1

4
25

2

16

3
4

16

Trang 1

40


ĐỀ CHẤT LƯỢNG CAO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Mã LĐK

Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 6 trang)
Đề số 2
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Phát biểu không đúng là:
A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo thành polime.
D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
Câu 2: Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do:
A. Chất béo bị vữa ra.
B. Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.
C. Chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.
D. Chất béo bị phân hủy thành các anđêhit có mùi khó chịu.
Câu 3: Glucozơ và fructozơ đều
A. có công thức phân tử C12H22O11.

B. có 5 nhóm –OH

C. thuộc loại polisaccarit.

D. có nhóm –CH=O trong phân tử.

Câu 4: Trong 4 ống nghiệm mất nhãn chứa các chất riêng biệt: Glixerol, lòng trắng trứng, tinh bột, natri
stearat. Thứ tự hóa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra mỗi chất là:
A. Quỳ tím, dung dịch I2, dung dịch HNO3 đặc.
B. Cu(OH)2, quỳ tím, dung dịch HNO3 đặc.
C. Dung dịch I2, Cu(OH)2.
D. Quỳ tím, Cu(OH)2.
Câu 5: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường
Trang 2


A. K

B. Be

C. Mg

D. Al

C. polieste.

D. tơ axetat.

Câu 6: Nilon–6,6 là một loại
A. tơ poliamit.

B. tơ visco.

Câu 7: Cho phản ứng Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Phát biểu đúng là
A. Cu là chất oxi hóa

B. CuSO4 là chất khử mạnh hơn FeSO4

C. Fe là chất oxi hóa.

D. Fe có tính khử mạnh hơn Cu

Câu 8: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác
dụng với dung dịch Na2CO3. Tên gọi của X là
A. Anilin.

B. Glucozơ

C. Axit acrylic.

D. Vinyl axetat.

Câu 9: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Cu là
A. Fe3+, Ag+.

B. Zn2+, Ag+.

C. Mg2+, Fe3+ .

D. Fe2+, Ag+.

Câu 10: Cho các hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
A. X, Y, Z, T.

B. X, Y, T

C. X, Y, Z.

D. Y, Z, T.

Câu 11: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val – Phe
và tripeptit Gly – Ala – Val nhưng không thu được đipeptit Gly – Gly. Chất X có công thức là:
A. Gly – Phe – Gly – Ala – Val.

B. Gly – Ala – Val – Val – Phe.

C. Gly – Ala – Val – Phe – Gly

D. Val – Phe – Gly – Ala – Gly

Câu 12: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Điện phân nóng chảy MgCl2.

B. Điện phân dung dịch MgSO4.

C. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.

D. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ.
(2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung nóng.
(3) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí O2.
(4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.
(5) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ.
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 5.
Trang 3


Câu 14: Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên của X là
A. Alanin.

B. Glyxin.

C. Valin.

D. Lysin.

Câu 15: Nếu cho thuốc giảm đau dạ dày (NaHCO3) vào nước Coca Cola (có môi trường axit) thì khí
sinh ra sẽ là
A. N2

B. CO

C. CH4

D. CO2

+ NaOH
+ HCl
Câu 16: Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin →
X 
→ Y. Chất Y là chất nào sau đây?

A. CH3CH(NH2)COONa

B. H2NCH2CH2COOH

C. CH3CH(NH3Cl)COOH

D. CH3CH(NH3Cl)COONa

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HBr tạo ra muối sắt(II).
B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Cu.
C. Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D. Trong các phản ứng hóa học, muối FeCl3 chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Câu 18: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí.
Ma túy có tác dụng ức chế, kích thích mạnh mẽ, gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được
bản thân. Nghiện ma túy sẽ dẫn đến rối loạn tâm, sinh lí, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh,
rối loạn tuần hoàn, hô hấp. Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì thế phải
luôn nói KHÔNG với ma túy. Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?
A. Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

B. Penixilin, ampixilin, erythromixin.

C. Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

D. Thuốc phiện, penixilin, moocphin.

Câu 19: Có 3 dung dịch: Na2SO3, NaNO3, NH4NO3 đựng riêng biệt trong 3 ống nghiệm mất nhãn.
Thuốc thử duy nhất cần dùng để nhận biết 3 ống nghiệm trên bằng phương pháp hóa học là
A. Dung dịch HCl.

B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch Ba(OH)2.

D. Dung dịch BaCl2

Câu 20: Cho dãy chuyển hóa sau: R  RCl2R(OH)2R(OH)3NaRO2 . R có thể là kim loại nào sau
đây
A. FeO

B. Fe(OH)2

C. Fe3O4

D. Fe2O3.

Câu 22: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4. Mô tả
hiện tượng quan sát được.
A. Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng.
B. Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu.
Trang 4


C. Dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang màu nâu đỏ.
D. Dung dịch màu tím bị mất ngay, sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng.
Câu 23: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe. Chỉ cần dùng thêm hoá chất duy nhất là:
A. dung dịch AgNO3.

B. dung dịch CuSO4.

C. dung dịch FeSO4.

D. dung dịch Mg(NO3)2.

Câu 24: Bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng : X, Y được
điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy, X đẩy được T ra khỏi dung dịch muối, Z tác dụng
được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội. X, Y, Z,
T theo thứ tự lần lượt là
A. Al, Na, Cu, Fe.

B. Na, Fe, Al, Cu.

C. Na, Al, Fe, Cu.

D. Al, Na, Fe, Cu.

Câu 25: Số đồng phân amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 1 mol hỗn hợp
Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), khối lượng muối thu được là
A. 11,7.

B. 19,2.

C. 8,25.

D. 11,9.

Câu 27: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung
dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 13,1 gam chất rắn.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOH3NCH=CH2.

B. H2NCH2CH2COOH

C. CH2=CHCOONH4.

D. H2NCH2COOCH3

Câu 28: Cho 20 gam một este X có tỉ khối hơi so với oxi là 3,125 vào bình đựng 300 mL dung dịch
NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan.
Công thức cấu tạo của X là:
A. CH2=CHCH2COOCH3

B. CH3COOCH=CHCH3

C. C2H5COOCH=CH2

D. CH2=CHCOOC2H5

Câu 29: Sục CO2 vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị hình dưới đây (các
đơn vị được tính theo mol):

Trang 5


Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch sau phản ứng là (coi thể tích không đổi)
A. 0,08 M.

B. 0,40 M.

C. 0,60 M.

D. 1,00 M.

Câu 30: Đun 0,1 mol glixerol với 0,15 mol axit acrylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt
trạng thái cân bằng, thu được m gam este B (không chứa nhóm chức khác) với hiệu suất phản ứng đạt
60%. Giá trị của m là:
A. 7,620

B. 15,240

C. 21,167

D. 9,620

Câu 31: Cho 3,84 gam Cu vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng
thì khối lượng muối khan thu được là
A. 9,88 gam.

B. 11,28 gam.

C. 10,08 gam.

D. 8,99 gam.

Câu 32: Cho 500 ml dung dịch NaOH 0,3M tác dụng với 500ml dung dịch AlCl3 0,1M tạo ra m gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 3,9.

B. 7,8.

C. 11,7.

D. 39.

Câu 33: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ đơn chức X thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48
lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu cho 5,72 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ
đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 6,24 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên gọi của X

A. etyl axetat

B. metyl propionat

C. etyl propionat

D. isopropyl axetat

Câu 34: Chia m gam hỗn hợp X gồm K, Al thành hai phần bằng nhau.
- Cho phần 1 vào nước (dư) thu được 2,24 lít khí H2 (đktc).
- Cho phần 2 vào dung dịch NaOH dư thu được 3,92 lít khí H2.
Khối lượng Al trong X là
A. 1,35 gam.

B. 2,7 gam.

C. 5,4 gam.

D. 4,05 gam.

Trang 6


Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung
dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 46,07.

B. 43,20.

C. 24,47.

D. 21,60.

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 , Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu
được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 2 : 1. Sục khí clo (dư) vào dung dịch Y, cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 48,75 gam muối khan. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A. 1000 ml.

B. 700 ml.

C. 500 ml.

D. 350 ml.

Câu 37: Trộn 10,8 g bột Al với 69,6 g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện
không có không khí. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu
được 10,92 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
A. 75%.

B. 65%.

C. 80%.

D. 85%.

Câu 38: Đun nóng m gam hỗn hợp Mg và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung
dịch HNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí
(đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5 ). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1
gam. Giá trị của m là
A. 50,4.

B. 21,6.

C. 7,2.

D. 33,6.

Câu 39: Cho m gam bột Cu vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được
9,44 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 4,8 gam bột Mg vào Y, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,36 gam chất rắn Z. Giá trị của m là
A. 5,12.

B. 3,84.

C. 2,56.

D. 6,40.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 3. Thủy phân hoàn toàn
m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 8,01 gam alanin và 6,00 gam glyxin. Biết tổng số liên kết
peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 9. Giá trị của m là
A. 10,83

B. 12,03

C. 11,67

D. 11,47

Trang 7


1.D
11.C

2.C
12.A

3.B
13.B

4.C
14.A

ĐÁP ÁN
5.A
6.A
15.D
16.C

7.D
17.D

8.D
18.A

9.A
19.C

10.B
20.B

VUI LÒNG ĐẶT MUA ĐỂ XEM ĐẦY ĐỦ NỘI DUNG

Trang 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×