Tải bản đầy đủ

Kiem tra dai cuong huu co

BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ – ANKAN (08-01-2017)
Thời gian : 45 phút (25 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:...................................................................................
Số báo danh/ Lớp:...............................................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Ca = 40; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40;; Br = 80; Ba = 137.
Câu 1: Trong các hợp chất sau hợp chất nào không phải hợp chất hữu cơ ?
A. (NH4)2CO3.
B. CH3COOH.
C. CH3Cl.
D. C6H5NH2.
Câu 2: Nhóm nguyên tử gây ra tính chất đặc trưng của một loại hợp chất hữu cơ được gọi là :
A. gốc tự do.
B. nhóm đồng đẳng.
C. nhóm chức.
D. bộ phận cấu trúc
Câu 3: Mục đích của phân tích định tính là :
A. Xác định số nguyên tử của chất hữu cơ.
B. Xác định số nguyên tố có trong chất hữu cơ.
C. Xác định các nguyên tố có mặt trong chất hữu cơ.

D. Xác định % về khối lượng của nguyên tố C trong chất hữu cơ.
Câu 4: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?
A. C3H9O3.
B. C2H6O2.
C. C2H6O.
D. CH3O.
Câu 5: Việc nấu rượu uống thuộc vào phương pháp :
A. chưng cất
B. chiết
C. lọc
D. kết tinh
Câu 6: Cặp chất nào dưới đây không là đồng phân với nhau :
A. CH3OCH3 và CH3CH2OH
B. CH2=CH – CH=CH2 và CH ≡ C –CH2 –CH3
C. CH3COOCH3 và HOCH2CHO
D. CH3CH2CH2-OH và CH3CH(OH)CH3
Câu 7: Liên kết ba là do những loại lên kết nào hình thành
A. liên kết σ
B. liên kết π
C. hai liên kết π
D. liên kết π và σ
Câu 8: Khi phân tích định tính nguyên tố hidro trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất hữu cơ đó rồi cho
sản phẩm đi qua :
A. NaOH khan.
B. CuSO4 khan.
C. P2O5 khan.
D. H2SO4 đặc.
Câu 9: Hợp chất nào dưới đây không có đồng phân hình học cis - trans:
A. CH2=CH-CH=CH-C3H7
B. (CH3)2CH=CH-CH2-CH3
C. C2H5 - CH = CH - CH3
D. CH3 - CH = CH - C2H5
Câu 10: Tổng số liên kết π và vòng ứng với công thức C5H8O2 là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 11: Hãy chỉ ra điều sai khi nói về đặc điểm cơ bản của các hợp chất hữu cơ.
A. Khi đun nóng đến 600oC, các hợp chất hữu cơ bị phân huỷ và cháy thành than.
B. Hiện tượng đồng phân là rất phổ biến.

C. Số oxi hoá của cacbon trong các hợp chất có giá trị không đổi.
D. Hoá trị của cacbon trong các hợp chất hữu cơ là không đổi.
Câu 12: Đun nóng chất hữu cơ A với axit H 2SO4 đặc thì tạo ra sản phẩm , mà khi cho tác dụng với dung dịch NaOH cho
khí có mùi khai. Đốt cháy A, rồi cho sản phẩm hấp thụ vào dung dịch AgNO 3 thì xuất hiện kết tủa trắng. Chất A chắc
chắn chứa nguyên tố :
A. N; Cl
B. C, H, N, Cl
C. C, N, Cl
D. C, H, O, N, Cl
Câu 13: Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm được mô tả như
hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.
B. Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm.
C. Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
D. Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.

Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509

Trang 1/2


Câu 14: Hidrocacbon X có tỉ khối so với H2 là 15. Số công thức phân tử của X có thể có là :
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15: Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C, H, O có tỷ lệ khối lượng m C : mH : mO = 21 : 2 :4. Hợp chất X có công thức
đơn giản nhất trùng với CTPT. CTPT X là:
A. C7H8O
B. C8H10O
C. C6H6O2
D. C7H8O2.
Câu 16. Trong chiến tranh Việt Nam, Mĩ đã rải xuống các cánh rừng Việt Nam một loại hóa chất cực độc phá hủy môi
trường và gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của con người, đó là chất độc màu da cam. Chất độc này còn được
gọi là :
A. 3-MCPD
B. Nicotin
C. Đioxin
D. TNT
Câu 17: Cho ankan có CTCT là

Tên gọi của A theo IUPAC là:
A. 2 – etyl – 4 – metylpentan.
B. 3,5 – đimetylhexan
C. 4 – etyl – 2 – metylpentan.
D. 2,4 – đimetylhexan.
Câu 18: Một hợp chất hữu cơ Y khi đốt cháy hoàn toàn thu được CO 2 và H2O có số mol bằng nhau. Đồng thời số mol oxi
tối thiểu cần dùng bằng 4 lần số mol của Y. Công thức phân tử của Y là:
A. C2H6O
B. C4H8O
C. C3H6O
D. C3H6O2.
Câu 19: Có các nhận xét sau đây:
(1) Tính chất của chất hữu cơ chỉ phụ thuộc vào cấu tạo hóa học mà không phụ thuộc vào thành phần phân tử của chất.
(2) Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị.
(3) Các chất C2H4 và C3H6 là hai chất đồng đẳng với nhau.
(4) Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
(5) Để cho phản ứng của các hợp chất hữu cơ xảy ra được, người ta thường đun nóng và dùng các chất xúc tác.
(6) Các phản ứng hoá học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra hỗn hợp sản
phẩm.
(7) Phần lớn các hợp chất hữu cơ thường không tan trong nước, nhưng tan trong dung môi hữu cơ.
(8) Các hợp chất hữu sơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.
Số nhận xét đúng là :
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 20: Cho những chất hữu cơ sau:
(a) CH3 - CH2 - CH3
(b) CH2 = CH - CH3
(c) CH2 = CH - CH2 - CH3
(d) CH3 - CH3
CH2

H2C

CH2

HC

CH2
CH2
(e). H2C
(f). 2
Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng là:
A. a và d, b và f, e và c B. a và d, b và c, e và f C. a và d, b và e, c và f D. a và b, d và c, e và f
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X thu được sản phẩm cháy chỉ gồm CO 2 và H2O với tỷ lệ khối lượng tương ứng
là 44 : 22,5. Biết tỷ khối hơi của X đối với H2 bằng 37. CTPT của X là:
A. C4H10O
B. C4H10
C. C3H6O2
D. C2H2O3.
Câu 22: Amphetamin (X) là thành phần chính trong các loại ma túy tổng hợp, có tác dụng nguy hiểm hơn rất nhiều so với
các loại ma túy tự nhiên và bán tổng hợp. Phân tích định lượng X cho thấy thành phần % khối lượng các nguyên tố C, H
và N lần lượt là 80%, 9,63% và 10,37%. Biết phân tử khối của X nhỏ hơn 200 gam/mol. CTPT của X là:
A. C9H10N2
B. C18H26N2
C. C9H13N
D. C10H13N2.
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 18 gam chất hữu cơ A cần vừa đủ 16,8 lít O 2 thu được CO2 và hơi nước có tỷ lệ thể tích = 3:
2. Xác định CTPT của A?
A. C4H6O2
B. C3H4O2
C. C3H4O
D. C4H6O
Câu 24: Paracetamol (X) là thành phần chính của thuốc hạ sốt và giảm đau. Đốt hoàn toàn 5,285 gam X, dẫn sản phẩm
cháy lần lượt qua bình (1) đựng H 2SO4 đặc, bình (2) đựng Ba(OH) 2 dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình (1) tăng 2,835
gam, bình (2) thu được 55,16 gam kết tủa và còn 0,392 lít khí N 2 thoát ra (đktc). Biết rằng CTPT cũng là công thức đơn
giản nhất. CTPT của X là:
A. C8H9N
B. C8H9N2
C. C8H9O2N
D. C8H9ON.
Câu 25: Vitamin C (axit ascorbic) là một chất giúp tăng cường hệ thống miễn dịch cho cơ thể người. Đốt cháy hoàn toàn
3,53 gam Vitamin C rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO 2 và H2O) lần lượt đi qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4
đặc, dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình (1) tăng 1,44 gam, bình (2) thu được
12 gam kết tủa. Biết tổng số liên kết π và vòng trong vitamin C bằng 3. CTPT của Vitamin C là:
A. C9H12O9
B. C5H6O4
C. C6H8O6
D. C3H4O3.

Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509

Trang 2/2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×