Tải bản đầy đủ

03B TÍCH PHÂN

3B. Tích phân

TÍCH PHÂN
 Hàm đa thức, phân thức
b

Câu 1. Tập hợp các giá trị của b sao cho
A. 5

B. 1;5

 (2 x  4)dx  5 là:
0

C. 1

D. 1; 4

1




Câu 2. Cho tích phân I  3x 2  2 x  ln(2 x  1) dx . Xác định a biết I  b ln a  c với a,b,c là


0

các số hữu tỉ
A. a  3

B. a  3

C. a 

2
3

D. a  

C. I

2
15

D. I

C. I = -

1
6

D. I =

2
3

0

x 2 (x

Câu 3. Kết quả của I


1)3dx bằng

1

7
70

A. I

1
60

B. I

1
60

1

 x(1  x) dx
5

Câu 4. Tính tích phân I =

0

A. I = -

1
42

B. I =

Câu 5. Tính tích phân: I 

1



1
42

x 3  3x

0

1001



1000

.( x 2  1)dx

31001
B.
3000

4
A.
3003

1
6

x2  4x
Câu 6. Tính tích phân I  
dx
x
1
29
11
A. I 
B. I 
2
2

41000
C.
3000

31001
D.
3003

2

5

Câu 7. Giả sử

C. I 

11
2

D. I 

29
2

dx

 2 x  1  ln a . Giá trị của a là
1

A. 2
Câu 8. Kết quả của F 
A.


4

B. 3
1

1

 1 x
0

2

B. -

C. 4

D. 5

là:


4

C.


2

D.


6

87


3B. Tích phân

2 x 2  3x  6
 2 x  1 dx  a  b ln 3 . Khi đó a.b bằng :
0

1

Câu 9. Cho biết
A. 

21
4

B.
1

Câu 10. Kết quả của



1016

0 1 e

21
4

C. 

4
21

1 16
10 ln e
2

B.

1 16
2e 2
10 ln 2
2
e 1

C.

1 15
2e 2
10 ln 2
2
e 1

D.

1 16
e2
10 ln 2
2
e 1

2

1

 x2  2 x  k dx  ln

0

A. 1

4
21

D.

3
4

D.

42
13

dx là :

2x

A.

Câu 11. Cho biết

D.

15
, giá trị của k là :
7

B. 4

 x  38 dx

10
0  2 x  1

C. 2

1

Câu 12. Kết quả của

A.
C.

là :

318  29

B.

63.39
318  29

318  29

63.39
318  29
D. 
63.39

63.39
e2

Câu 13. Tính tích phân:I= 
1

2 x  5  7x
dx
x

A. 4 e  7e  8
C. 8 e  7e  4

B. 7 e  4e  8
D. 4 e  7e  8
2

Câu 14. Tính tích phân I  x. 1  x  dx :



5

1

A. 

42
13

B.

13
42

C. 

13
42

Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
 Hàm căn thức
1



Câu 15. Tích phân I  x 2 1  x 2 dx bằng
0

A.


2

B.


8

C.


4

D.


16

88


3B. Tích phân

2 x2  4 x  1
0 2 x  1 dx bằng
448
B. I 
15
4

Câu 16. Kết quả của I=
A. I 

478
15

Câu 17. Tính tích phân I 

2
2

x2



1  x2
 1
B. 
8 4

C. I 

408
15

D. I 

378
15

1
4

D.

1 

4 8

dx

0

A.





4

1
2
3

x3

Câu 18. I

x2

0

A.

1

C.





8

dx có kế t quả là

5
3

5
3

B.
7

Câu 19. Tính tích phân I 



C.

4
3

D.

4
3

C.

141
20

D. 

47
10

x 3dx

1  x2
141
B.
10
3

0

A. 

141
10
2





Câu 20. Kết quả của I   min x; 3 2  x dx bằng :
0

A.

4
5

B. 

4
5

C. 

5
4

D.

5
4

19
3

D. 

5

Câu 21. Tính I 

x

x 2  4dx

0

19
A.
3

B. 1

C. 

 2 1
B.
2

C.


2

D. 

C.

7
9

D. 1

28
3

2

Câu 22. Tính



4  x 2 dx

0

 1
2

A.

2
1

Câu 23. Tính tích phân

x

3 x 2  1dx

0

A.

7
3

B.

8
9

Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng

89


3B. Tích phân

 Hàm lượng giác
6

Câu 24. Kết quả của I

tanxdx
0

A. ln

3
2

B. ln

3
2

C. ln

2 3
3

D.





Câu 25. Tính tích phân: I  x.sin xdx
0

A. I 



C. I  

B. I  0

2

D. I  1


2

Câu 26. Tiń h tić h phân I =

 (cosx  1)

3

sinxdx

0

15
A. I 
4

B. I  

Câu 27. Kết quả của B 
A.

 3

8 2

15
4

C. I 

15
2

D. I  

15
2


4
0

  2x  3 .sin 4x.dx là:
B.

 3

2 8

C.

 3

8 2

D.


3
8


2



Câu 28. Tính tích phân I  x cos xdx
0

A.


2

1

B. 1 



C.

2



D.

2


2

1

4

e s inx cos xdx .

Câu 29. Tính tích phân I
0

A. I

e

2
2

B. I

e

2
2

1

C. I

e

C. I

1
3

2
2

1

D. I

e

D. I

1
6

2
1
2

2

Câu 30. Tính tích phân I

sin 2x cos xdx .
2

A. I

B. I

0

1





Câu 31. Tić h phân I  sin 2 x.cos 2 xdx bằ ng:
0

A.


6

B.


3

C.


8

D.


4

90


3B. Tích phân

2

sin2 x cos3 xdx

Câu 32. Tính tích phân I
0

A.

2
15

B.

3
15

C.

2
13

2
15

D.



Câu 33. Tính tích phân I   ( x  sin x) 2 dx
0

A. I 



3

3





B. I 

2

Câu 34. Kết quả của A 
A.

1
3



7 2


3
0





2
3





C. I 

2

3
3



5
2

D. I 

2
3



5
2

sin x

.dx là:
1  6cos x
1
B.
7 2
3





C.

1
2



7 2



D.



7 2



3

tan2 x

Câu 35. Để tính I

cot2 x

2dx . Một bạn giải như sau:

6

3

Bước 1: I  

 tan x  cot x 

3
2

Bước 2: I

dx

tan x

cot x dx



6

6



3

3

Bước 3: I    tan x  cot x  dx

Bước 4: I

2



6

Bước 5: I

cos2x
dx
sin2x

6

ln sin 2x

2 ln

3
6

A. 2

3
. Bạn này làm sai từ bước nào?
2

B. 3

C. 4



D. 5



cos 2 x
cos 2 x
dx  m . Tính giá trị của I  
dx
Câu 36. Biết 
1  3 x
1  3x



A.   m

B.

Câu 37. Tính tích phân: I 
A. I  ln

5
3


m
4

D.

C. I  5ln3.

D. I  3ln5



2 cos x
dx
3  2sin x
3
B. I  ln
5




m
4

C.  m

2
0



1  sin 3 x
dx là
Câu 38. Tích phân 
2
 sin x
4

6

A.

32
2

B.

3 2 2
2

C.

3 2
2

D.

32 2 2
2
91


3B. Tích phân

3

s inx
dx
3
0 cos x
3
B. I  
2


Câu 39. Tính tích phân I  
A. I 

3
2

4



Câu 40. Cho biết

0

A. 

1
4

C. I  

3
2


sin  x  
1
1
4

m

.
Khi
đó
bằng :
dx

m
.
2
2
cos3 x
1
B.
C. 0
4

D. I  

3
2

D. 1


2

Câu 41. Kết quả của I   max sin x;cosxdx bằng :
0

A. 1

B.

2

C. 

D. 2

2
C.
3

D.

C. 4e4

D. 3e4


2

Câu 42. Tính  cos 2 xdx
0


B.
4


A.
2


3

 Hàm mũ – lôgarit
2

Câu 43. Giá trị của

 2e

2x

dx là:

0

A. e

B. e 4  1

4
1



Câu 44. Nếu gọi I  e  x xdx , thì khẳng định nào sau đây là đúng?
2

0

A. I 

e 1
.
2

B. I 

Câu 45. Kết quả của tích phân: I 

2e  1
.
2e

e 1
.
2

D. I 

e 1
.
2e

  x  2  e dx là
0

x

2

2
B. 2(1  e )

2
A. 3e  1

C. I  

C.

5
3
e2

D.

1
1
e2

e



Câu 46. Tić h phân I  ln xdx bằ ng:
1

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

e2  3
C. I 
4

3  e2
D. I 
4

e

Câu 47. Tiń h tić h phân I = I   x.ln x.dx
1

1 e
A. I 
4

2

e2  1
B. I 
4

92


3B. Tích phân
e

Câu 48. Tích phân I 



x ln xdx bằng

1



2
A.
e e 2
3



B.



2
e e 2
6



C.



2
e e 2
9



D.



2
e e 2
7



e

x 2 ln xdx .

Câu 49. Tính tích phân I
1

2e

A. I

3

1

B. I

9

2e 3 1
9

C. I

e3

2
9

D. I

e3

2
9

e



Câu 50. Tích phân I  (x  1) lnxdx là
1

e 3
2
2

A.

B.

e2  3
3

C.

e2  3
4

D.

e2  3
6

e



Câu 51. Nếu gọi I  x 2 .ln( x  1)dx , thì khẳng định nào sau đây là đúng?
1

5 2
 ln 2.
18 3
5 2
C. I 
 ln 2.
18 3

5 3
 ln 2.
18 2
5 2
D. I    ln 2.
18 3

A. I  

Câu 52. Kết quả của C 

B. I  



4

3

2x.ln  3x  6  .dx là:

11
2
11
C. 12ln 6  5ln 3 
2

11
2
11
D. 12ln 6  5ln 3 
2

A. 12ln 6  5ln 3 

B. 12ln 6  5ln 3 

m

Câu 53. Cho m là một số dương và I   (4 x ln x  2 x ln 2) dx . Tìm m khi I=12.
0

A. m  4

B. m  3

C. m  1

D. m  2

C. I 

1
2

D. I  

C. I

e

D. I

e

ln x
dx
x
1
e2  1
B. I 
2

Câu 54. Tính tích phân I  
A. I 

e2  1
2

e

Câu 55. Tính tích phân I

1

1

A. I

2

B. I

1
2

ln x
dx .
x

1
e

3
2

93


3B. Tích phân
e

ln x
dx .
x2
1

Câu 56. Tính tích phân I  
A. I  1 

2
e

2

Câu 57. Tính tích phân

I=
1

A.

15

4 ln 2
256

B.
1

Câu 58. Tính tích phân I  
A. ln 1  e

2

2
e

B. I  1 

0



C. I  2 

D. I  2 

1
e

ln x
dx
x5

14

3 ln 2
256

e x 1  x 
1  xe x

C.

13

3 ln 2
256

D.

15

4 ln 2
256

dx

B. ln  e 2  1

C. ln 1  e 

1

D. ln  e  1

1

x2
x2
I

dx

a
.
Tính
giá
trị
của
tích
phân
0 1  e x dx.
0 1  e x

Câu 59. Biết

1
a
2

A. I 

1
e

B. I  1  a

ln x  1
dx có kết quả là
x
ln
x

1
1
A. I  ln(e  1)
B. I  ln(e  1)

C. I 

1
a
3

D. I  1  a

e

Câu 60. I  

e

Câu 61. Tính tích phân: I  
1

C. I   ln(e  1)

D. I  ln(1  e)

2  ln x
dx
2x

3 2 2 3
3
3 32 2
C.
2

3 32 2
3
3 32 2
D.
3

A.

B.

1

Câu 62. Tính: K   x 2 e2 x dx
0

A. K 

2

e
4

B. K 

e2  1
4

C. K 

e2  1
4

D. K 

1
4

3  ln x
dx
2
(x

1)
1
3

Câu 63. Tính: I  

3
(1  ln 3)  ln 2
4
3
C. I  (1  ln 3)  ln 2
4

3
(1  ln 3)  ln 2
4
3
D. I  (1  ln 3)  ln 2
4

A. I 

B. I 


2

Câu 64. Tính: I    esin x  x  .cos xdx .
0

A. e 


2

2

B. e 


2

2

C. e 


2

2

D. e 


2

2

94


3B. Tích phân
ln 5



Câu 65. Giá trị của

ln 2

e2 x
ex 1

22
A.
3

dx là

B.

19
3

C.

23
3

D.

20
3

D.

e2  3
2

e

Câu 66. Tính tích phân

 (2 x  1) ln xdx
1

A. e2  3

e2  1
2

B.

3
2

C. e 2 

 Bất đẳng thức tích phân
a

Câu 67. Xác định số a dương để

  x  x  dx đạt giá trị lớn nhất.
2

0

B. a 

A. a  1

1
2

D. a 

C. a  2

3
2



Câu 68. Tìm các số thực m  1 sao cho   ln x  1 dx  m.
1

A. m  e  1.

C. m  2e.

B. m  e .
2

1

Câu 69. Tìm số dương k nhỏ nhất, thỏa mãn

D. m  e.

dx

 2x  k  0
0

B. k  4

A. k  3

C. k  1

D. k  2
e

k
Câu 70. Gọi S là tập hợp các số nguyên dương k thỏa mãn điều kiện  ln dx  e  2 . Tìm S .
x
1
A. S  1; 2;3
1

Câu 71. Cho I  
0

A. 0  m 

1
4

B. S  1; 2

C. S  2;3

D. S  

dx
, với m  0 . Tìm các giá trị của tham số m để I  1 .
2x  m
1
1
1
B. m 
C.  m 
D. m  0
8
4
4

 Bài tập tổng hợp
4

Câu 72. Tính tích phân I 

x

2

 3x  2 dx

1

19
A. 
2

B.

19
2

C.

28
6

D. 19

1

2x

Câu 73. Tính tích phân I

2

x

dx

1

A. I

2ln 2

B. I

C. I

ln 2

D. I

2
ln 2
1
ln 2

95


3B. Tích phân
2

Câu 74. Tính J 



x 2  1 dx

2

A. 3

B. 4

C. 9

10

8

f (z )dz

Câu 75. Nếu
0

3 f (x )dx bằng:

12 thì

0

A. -15

8

B. 29

C. 15

D. 5

Câu 76. Cho hàm số f(x) liên tục trên (0;10) thỏa mãn
2

10

0

6

P   f ( x)dx 

9
2

10

f (t )dt

17 và

D.

10

6

0

2

 f ( x)dx  7;  f ( x)dx  3 . Khi đó

 f ( x)dx có giá trị là

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

a

f (x )dx

Câu 77. Tích phân

0 thì ta có:

a

A. f (x ) là hàm số chẵn

B. f (x ) là hàm số lẻ

C. f (x ) không liên tục trên đoạn

a; a

D. Các đáp án đều sai

Tài Liệu Chia Sẻ Cộng Đồng
1B
11D
21A
31C
41B
51D
61B
71A

2A
12A
22D
32A
42B
52D
62C
72B

3D
13A
23C
33C
43B
53D
63D
73D

4B
14C
24C
34B
44D
54C
64A
74B

5A
15D
25C
35B
45C
55D
65D
75A

6B
16A
26A
36A
46D
56B
66D
76C

7B
17C
27C
37A
47D
57A
67A
77B

8A
18C
28D
38B
48C
58C
68D

9A
19C
29C
39A
49A
59C
69C

10B
20D
30A
40C
50C
60A
70B

96



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×