Tải bản đầy đủ

Giáo án số học lớp 6 chi tiết đầy đủ cả năm

Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
TẬP HP . PHẦN TỬ CỦA TẬP HP

Tiết 1:
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs được làm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ thường gặp; nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc
một tập hợp.
Kó năng: Hs biết viết một tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời của bài toán; biết sử dụng kí hiệu ∈ và ∉ .
Thái độ : Rèn cho hs tư duy linh hoạt khi dùng các cách biểu diễn khác nhau để viết một tập hợp.

B/ Chuẩn bò : Bảng phụ
C/ Tiến hành :
a) Kiểm tra bài cũ :
_ Hs chuẩn bò ĐDHT, các loại vở ghi cần thiết
_ GV giới thiệu nội dung chương trình của năm học , nội dung chủ yếu của chương I.
b) Bài mới :
PHẦN GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HỌAT ĐỘNG CỦA HS
Gv yêu cầu hs nêu tên các đồ vật có trên bàn gv.
Khăn bàn, lọ hoa, phấn
1.Các ví dụ

(Xem SGK)
tập hợp các đồ vật đặt trên bàn gv.
_ hs tự lấy vd ( tập hợp các cây, tập hợp các
_ gv giới thiệu tập hợp các hs của lớp 6A1.
ghế đá …)
2. Cách viết. Các kí hiệu :
Thường đặt tên bằøng chữ cái in hoa
_ gv cho hs lấy một số vd thực tế ngay trong trường .
+ dùng chữ cái in hoa đặt tên
VD : Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 3 _ Gv cho hs quan sát các vd sau :
+ Các chữ, số nằm trong dấu { }.
A= { 0;1; 2} hay A= { 2;0;1}
+ Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 3 : A= { 0;1; 2}
Các số 0;2;1 là các phần tử của tập hợp A. + Tập hợp các mùa trong năm : B= { xuân, hạ, thu ,
Khi đó: 0 ∈ A ; 2 ∈ A ;5 ∉ A
đông} ⇒ Yêu cầu hs :
+ Nhận xét gì về cách đặt tên ?
+ Cách viết 2 tập hợp có những gì chung ?
_ Các số 1;2 và 3 là các phần tử của tập hợp A .
⇒ hãy nêu các phần tử của B
_ Gv giới thiệu các kí hiệu ∈ và ∉ . Cách đọc và
⇒ Xuân , hạ , thu , đông
cách sử dụng.
Bài tập củng cố:
_ GV yêu cầu hs cho vd về tập hợp , lấy 2 phần tử
VD : B= { 5;7;9;11;13} ,6 ∉ B ,10 ∉ B
GV: TRƯƠNG HỒNG


Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

3 ∉ M; 0 ∈ M ; x ∈ M ;

1
∈ M ; 17 ∈ M
5

Ngoài ra, tập hợp A có thể viết :
A= { x ∈ N / x < 3}

?1

?2

C ) Củng cố: BT 1/ 6 (SGK)
A= { 9;10;11;12;13} hoặc
A= { x ∈ N / 8 < x < 14}
12 ∈ A ; 16 ∉ A

Ngày dạy:
không thuộc tập hợp đó .
Bài tập : Chỉ ra cách viết sai trong các cách viết sau:
Cho M= { 1; 2;3;...10} ; 3 ∉ M; 0 ∈ M ; 6 ∈ M ;
1
a∉ M; x ∈ M ; ∈ M ; 17 ∈ M .
5
_ GV cho hs đọc nội dung chú ý (sgk/ 5 )
GV giới thiệu cách dùng tính chất đặc trưng của các
phần tử trong tập hợp đó .
Giới thiệu : A={x ∈ Ν / x< 3}
_ Các tập hợp A,B,M đã xét ở trên đều đựoc viết dưới
dạng liệt kê các phần tử.
* Như vậy , để viết một tập hợp ta thường có mấy
cách ?
_ Ngoài ra, để minh họa cho một tập hợp A ở trên ta
có thể dùng
.1
.
2
.3

/

/2016

⇒ 3 ∉ M; 0 ∈ M ; x ∈ M ;

1
∈ M ; 17 ∈ M.
5

_ Hs đọc nội dung chú ý ở (SGK/5)

Có 2 cách :
+ Liệt kê các phần tử của tập hợp
+ Chỉ ra tính chất đặc trưng các phần tử của
tập hợp
?1
D= { 0;1; 2;3; 4;5;6} hoặc D ={ x ∈ N/ x<7}

BT 3/ 6 (SGK):
? 2 C = { n, h, a, t , r , g}
x∉ A ; y ∈ B ;
b ∈ A ; b∈ B
_ Gv yêu cầu hs làm ?1 ; ? 2
_ HS làm BT 1/ 6 ; 3/ 6 và 5/ 6 ( SGK)
BT 5/ 6 (SGK):
GV gọi 2 hs lên trình bày. BT 1/ 6 ; 3/ 6 và 5/ 6 (SGK)
a. A ={tháng 4; tháng 5; tháng 6}
b. B= {tháng 4;tháng 6; tháng 9; tháng 11}
D. Hướng dẫn tự học:
1/Bài vừa học: _ Để viết một tập hợp thường có mấy cách?_ Sử dụng đúng kí hiệu ∈;∉ .Học thuộc chú ý._ BTVN : BT 1 → 8 trang 3;4 (SBT)
_ BTKK: Tìm các tập hợp bằng nhau trong các tập hợp:A = { 9;5;3;1;7} B là tập hợp các số tự nhiên x sao cho 5* x = 0
C là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10 , D là tập hợp các số tự nhiên x mà x: 3 = 0 , _Viết tập hợp N các số tự nhiên.
_Tập hợp N* có gì khác so với tập hợp N? _Biểu diễn các số 2;3;5 lên tia số .
2/Bài sắp học: Tập hợp các số tự nhiên
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :
GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

Tiết 2:
TẬP HP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu được các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong N; biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số; cách so sánh hai số
tự nhiên trên tia số.
Kó năng: Hs phân biệt được các tập hợp N, N*; biết sử dụng kí hiệu ≤, ≥ ; biếùt viết số liền sau, số liền trước của một số tự nhiên.
Thái độ : Rèn cho hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu.
B/ Chuẩn bò : Bảng phụ
C/ Tiến hành :
a.n đònh
b.Kiểm tra bài cũ :
Hs1 : _ Cho VD về tập hợp.
_ Lưu ý khi viết một tập hợp.
HS2: _ Nêu cách viết một tập hợp.
_ Làm BT 3 / 3 (SBT)
_ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6
và nhỏ hơn 10 theo 2 cách đã học.
m
,
n
,
p
m
,
x
,
y
} ; B= {
}
A= {
_ A= { 7;8;9} hoặc A= { x ∈ N / 6 < x < 10}
n ∈ A ; p ∉ B; m ∈ A ; m ∈ B
c. Bài mới:
PHẦN GHI BẢNG
1. Tập hợp N và N* :
Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N.
N= { 0;1; 2;3;...}
Mỗi số tự nhiên biểu diễn bởi một điểm trên tia số.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0, kí hiệu N*
N* = { 1; 2;3;...}
Củng cố : Điền kí hiệu thích hợp ∈,∉ vào ô vuông:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hãy lấy VD về số tự nhiên ?
Gồm vô số : 0;1 ; 2; 3;…
_ Gv giới thiệu tập hợp N.
⇒ Các số 0;1;2;3 ;… là các phần tử của tập
_ Hãy cho biết các phần tử của N ?
hợp N
_ Các số tự nhiên được biểu diễn bởi tia số.
GV yêu cầu HS lên vẽ tia số và biểu diễn một
vài số tự nhiên.
_ Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một
điểm trên tia số .
_ GV giới thiệu tập hợp N*
N*= { x ∈ N / x ≠ 0} hoặc N* = { 1; 2;3;...}
BT củng cố : (ghi bảng phụ)

GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:
12 ∈ N;

/

/2016

3
∉ N;5 ∈ N* ;0 ∉ N*; 0 ∈ N;5 ∈ N
4

2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a. trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số nhỏ
hơn số kia.
a ≤ b tức là a< b hoặc a=b
a ≥ b tức là a>b hoặc a= b

b. Nếu aVD: a<9, 9 < 12 thì a<12
c. Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất.
d. Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. Không có số tự
nhiên lớn nhất.

e. Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.
Củng cố : ? 28 ;29;30 99;100;101

Ngày dạy:
Điền kí hiệu thích hợp ∈,∉ vào ô vuông:
3
12 N;
N;5 N* ;0 N*; 0 N; 5 N
4
_GV yêu cầu HS nhận xét vò trí điểm 2 và
điểm 4 trên tia số. So sánh hai số .
_ GV giới thiệu tổng quát với hai số tự nhiên
khác nhau a và b, a>b hoặc a< b.
_ GV giới thiệu kí hiệu ≤; ≥
a ≤ b nghóa là a< b hoặc a =b( Tương tự với a ≥
b)
BT : Cho A = { x ∈ N / 6 < x ≤ 9} . Hãy viết tập
hợp A dưới dạng liệt kê.
Gv gọi 1 hs lên trình bày .
_ Gv giới thiệu tính chất bắc cầu :aa_ Tìm số liền sau của số 5 ? Số 5 có bao
nhiêu số liền sau?
_ Tìm số liền trước của số 9 ?
_Tìm số tự nhiên nhỏ nhất ? Số tự nhiên lớn
nhất.
* Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử.
GV yêu cầu Hs làm ? . Gọi 1 hs lên trình
bày.
_ GV yêu cầu hs làm BT 6;7/ 7_8 (SGK)

D.Hướng dẫn tự ho
1/Bài vừa học: Học theo vở ghi và SGK _Làm BT7;9;10/8 (SGK);
“Ghi số tự nhiên”
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :
GV: TRƯƠNG HỒNG

12 ∈ N ;

/

/2016

3
∉ N ; 5 ∈ N* ; 0 ∉ N* ;0 ∈ N; 5 ∈
4

N
+ Điểm 2 nằm bên trái điểm 4
+ 2< 4

⇒ A = { 6;7;8;9}

⇒ số liền sau của 5 là số 6 . Số 5 chỉ có
một số liền sau.
⇒ Số liền trước của 9 là số 8
⇒ Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. Không có
số tự nhiên lớn nhất.
_ HS làm BT 6;7/ 7_8 (SGK)

BT 14;15(SBT) dành cho HSG_K 2/ Bài sắp học: Xem trước bài

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

Tiết 3:
GHI SỐ TỰ NHIÊN
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu được thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trò của mỗi
chữ số thay đổi theo vò trí.
Kó năng: Hs biết đọc và viết các số La Mã từ 1 đến 30.
Thái độ : Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
B/ Chuẩn bò : Bảng phụ, bảng số La Mã từ 1 đến 30; bảng các chữ số.
C/ Tiến hành :
a.n đònh
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết tập hợp N và N* . Giải BT 7/ 8 (sgk)
HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên x không vượt quá 6 bằøng 2 cách.
c. Bài mới :
PHẦN GHI BẢNG
1. Số và chữ số :
Để ghi số tự nhiên ta dùng 10 chữ số : 0;1;2;… 9

_ Mỗi số có thể có một hoặc nhiều chữ số.
VD : 7 là số có 1 chữ số ;
212 là số có 3 chữ số.
Chú ý : (Học SGK/ 9)
Số đã cho
số trăm chữ số hàng trăm
3895
38
8
số chục
c/s hàng chục
các chữ số
389
9
3;8;9;5
* Củng cố : Viết số tự nhiên có số 135; chữ số
GV: TRƯƠNG HỒNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
_ GV gọi một vài hs cho vd về số tự nhiên. Chỉ rõ HS lấy VD về số tự nhiên.
số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là những số nào?
_ GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự nhiên
( bảng phụ ghi sẵn)
_ Với 10 chữ số trên ta có thể ghi được bao nhiêu ⇒ + Có thể được vô số số tự nhiên.
số tự nhiên?Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu
+ Mỗi số tự nhiên có thể có : 1;2;3 ;…
chữ số ?Hãy lấy VD.
chữ số
_ GV nêu chú ý trong SGK( phần a)
HS tự cho VD
* GV lấy Vd số 3895 như SGK
_ Hãy cho biết các chữ số của số 3895? Chữ số
hàng chục? Chữ số hàng trăm?
_ Gv giới thiệu số trăm, số chục
_ Gv yêu cầu hs làm BT bên .
Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

hàng đơn vò là 7. (ĐS : 1357)

_ Với 10 chữ số : 0;1;2;…9 ta ghi được mọi số tự
nhiên theo nguyên tắc một đơn vò ở mỗi hàng gấp
10 lần đơn vò của hàng thấp hơn liền sau.
Số đó là 1357

2/ Hệ thập phân :
Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vò ở 1 hàng thì
làm thành một đơn vò ở hàng liền trước nó
VD: 214 = 200 + 10 +4 = 2.100 + 1.10+ 4
ab = a.10 + b với a ≠ 0
abc = a.100 +b.10 +c với a ≠ 0

_ Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong hệ
thập phân. Trong hệ thập phân, mỗi chữ số trong
một số ở những vò trí khác nhau thì có giá trò khác
nhau.
VD: 214 = 200 + 10 +4 = 2.100 + 1.10+ 4
_ Tương tự hãy biểu diễn các số ab ; abc ; abcd

BT ? Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số :999
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau : 987
Chú ý : Cách ghi số La Mã
Chữ số
I V X
Giá trò tương ứng trong hệ
1 5
10
thập phân

_ GV yêu cầu HS làm BT ?
_ GV giới thiệu đồng hồ có ghi số La Mã
_ GV giới thiệu ba chữ số La Mã : I ; V ; X và
cách viết số La Mã như SGK.
_ Phân nhóm hs viết các số La Mã từ 1 đến 30
vào bảng con.GV kiểm tra và sửa cho hs.
GV giới thiệu bảng các số La Mã từ 1 đến 30.
*Củng cố bài : GV yêu cầu hs nhắc lại các chú ý
SGK.Làm BT 12;13 a (SGK)

Củng cố : Bài 12/10 (SGK) :
Bài 13a/10 (SGK): 1000
GV: TRƯƠNG HỒNG

A= { 2;0}

= a.10 +b
ab
abc = a.100+b.10 +c
abcd = a.1000+b.100+c.10+d

? ĐS: 999
987

_ HS viết các số La Mã từ 1 đến 30

_HS nhắc lại nội dung các chú ý.
_ Làm BT 12;13 a (SGK)
Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

D. Hướng dẫn tự học
Bài vừa học:_Học theo vở ghi và SGK _Làm BT : 13b;14;15 (SGK);19;21 SBT Bài sắp học: “Số phần tử của một TH. Tập hợp con”
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :

Tiết 4 :
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HP. TẬP HP CON.
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu được mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử, khi nào tập hợp A là con của tập hợp B, A =B.
Kó năng: Hs sử dụng kí hiệu ⊂, ⊃, ∅ một cách chính xác.
Thái độ :Linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
B/ Chuẩn bò : Bảng phụ
C/ Tiến hành :
a.n đònh
b.Kiểm tra bài cũ :
_ HS1 giải BT 19 SBT
_ HS2 giải BT 21 SBT
c. Bài mới :
PHẦN GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
_ GV cho VD về tập hợp như SGK
1. Số phần tử của một tập hợp :
Tập hợp A có 1 phần tử ; Tập hợp B có 2 phần
Cho các tập hợp:
Cho các tập hợp A = { 5} ;B = { x, y} ,C =
A = { 5} có 1 phần tử ; B = { x, y} có 2 phần tử
{ 1; 2;3;...;100} ; N = { 0;1; 2;3;...} . Hãy cho biết tử ; Tập hợp C có 100 phần tử ; Tập hợp N có
vô số phần tử
C = { 1; 2;3;...;100} có 100 phần tử
mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử ?
_ GV yêu cầu HS làm BT ?1
N = { 0;1; 2;3;...} có vô số phần tử.
?1 Tập hợp D có 1 phần tử ; Tập hợp E có 2
p dụng: ?1
phần tử ; Tập hợp H có 11 phần tử .
?
2
GV

u
cầ
u
HS

m
BT
Tập hợp D = { 0} có 1 phần tử ;
Nếu gọi A là tập hợp các số tự nhiên x mà x+5
Không có số tự nhiên x nào để x+5 = 2
Tập hợp E = { bút, thước }có 2 phần tử ;
=2
thì
A

bao
nhiê
u
phầ
n
tử
?
Tập hợp H = { x ∈ N / x ≤ 10} có 11 phần tử .
GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

? 2 Không có số tự nhiên x nào để x+5 = 2
* Chú ý: Học SGK/12

2./ Tập hợp con:

F

.c
.d

.x .y

E

E= { x, y} ; F= { c, d , x, y}
E ⊂ F hay F ⊃ E
E là tập hợp con của tập hợp F hoặc E được chứa
trong F hoặc F chứa E.
BT củng cố :
m ∉ A (S);0 ∈ A(S) ; x ⊂ A(S) ; { x, y} ⊂ A (Đ) ;
{ x} ⊂ A (Đ) ;y ∈ A (Đ)
?3 m ⊂ A; m ⊂ B ; B ⊂ A ; A ⊂ B
* Chú ý : SGK

/

/2016

_ Ta gọi A là tập hợp rỗng. Kí hiệu A = ∅
Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
_ GV yêu cầu hs đọc nội dung chú ý trong SGK
* Củng cố : HS làm BT 17 /13 (SGK)
Cho hình vẽ SGK (dùng phấn màu viết hai
phần tử x,y). Hãy viết các tập hợp E,F .Nêu
nhận xét

Một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều
phần tử , có vô số phần tử hoặc không có
phần tử nào .
BT 17/13 (SGK)
a. A= { 0;1; 2;...;19; 20} có 21 phần tử
b. B= ∅ không có phần tử nào .

về các phần tử của E và F ?
Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp
F, ta nói E là tập hợp con của F.
_ Khi nào tập hợp A là con của tập hợp B ?
Gv yêu cầu hs đọc đònh nghóa SGK.
_ GV giới thiệu ⊂, ⊃
Củng cố :GV yêu cầu hs làm BT sau ( bảng
phụ ) Cho A= { x, y, m} . Các cách viết sau
Đúng hay Sai ?
m ∉ A ;0 ∈ A ; x ⊂ A ; { x, y} ⊂ A ; { x} ⊂ A ;y ∈ A
Kí hiệu ∈ chỉ mối quan hệ giữa phần tử và tập
hợp.
_ Kí hiệu ⊂ chỉ mối quan hệ giữa 2 tập hợp
GV yêu cầu hs làm BT ?3
_ Khi B ⊂ A và A ⊂ B , ta nói A= B
_ GV yêu cầu HS đọc nội dung chú ý SGK

E= { x, y} ; F = { x, y, c, d }
Mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp
F
⇒ Hs nêu đònh nghóa SGK

m ∉ A (S);0 ∈ A(S) ; x ⊂ A(S) ; { x, y} ⊂ A (Đ) ;
{ x} ⊂ A (Đ) ;y ∈ A (Đ)
BT ?3 : m ⊂ A; m ⊂ B ; B ⊂ A ; A ⊂ B
HS đọc nội dung chú ý SGK

D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học:_ Học phần in đậm SGK/12;13 - Làm các BT : 19;20/13 (SGK)
GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

BTKK: Cho N là tập hợp các số tự nhiên, A là tập hợp các số chẵn; B là tập hợp các số lẻ; C là tập hợp các số tự nhiên tận cùng bằng 0;D
là tập hợp các số tự nhiên tận cùng bằng 0;2;4;6;8.
a. Những tập hợp nào là tập hợp con của N? của A? của D?
b. Tìm hai tập hợp bằng nhau.
Bài sắp học : Chuẩn bò các BT : 21;22;23;24;/14 (SGK) cho tiết luyện tập.
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :

Tiết 5:
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs biết tìm số phần tử của một tập hợp, lưu ý trường hợp các phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số có qui luật.
Kó năng: Viết tập hợp , viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng chính xác các kí hiệu ⊂,∈, ∅ .
Thái độ :Vận dụng kiến thức toán học vào trong một số bài toán thực tế.
B/ Chuẩn bò : Bảng phụ
C/ Tiến hành :
a.n đònh
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: _Mỗi tập hợp có thể co bao nhiêu phần tử?Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ?
_ Giải BT 29 SBT
HS2: _ Khi nào tập hợp A gọi là con của tập hợp B?
_ Giải BT 32/7 SBT
c. Bài mới:
PHẦN GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GV yêu cầu hs làm BT 21/14 (SGK)
I. Chữa BT: Tìm số phần tử của một tập hợp:
Gợi ý: A là tập hợp các số tự nhiên từ 8 đến
Bài 21/14(SGK)
20. Hướng dẫn hs cách tìm như SGK
A= { 8;9;10;...; 20} có (20-8)+ 1 = 13 phần tử
_ Yêu cầu hs tìm số phần tử của tập hợp B.
Số phần tử của tập hợp B : 99-10 +1 = 90
Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên từ a
phần tử
đến b có b -a +1 phần tử.
GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

B= { 10;11;12;...;99} có 99-10 +1 = 90 phần tử
Bài 23/14(SGK)
D= { 21; 23;...;99} có (99 –21):2 +1 = 40 phần tử
E= { 32;34;...;96} có (96 –32) :2+1 = 33 phần tử
Tổng quát: Tập hợp các số chẵn( hoặc lẻ)
từ số a đến số b có : ( b –a ):2 + 1 phần tử.
II. Luyện tập: 1.Viết tập hợp, viết một số tập hợp
con của tập hợp cho trước:
Bài 22/14 (SGK)
a. C= { 0; 2; 4;6;8}
b.L= { 11;13;15;17;19}
c. A= { 18; 20; 22}

d. B= { 25; 27; 29;31}
Bài 24/14(SGK):
A ⊂ N ; B ⊂ N ; N* ⊂ N
Bài 36/6 (SBT):
Cho A= { 1; 2;3} .
1 ∈ A (Đúng) ; { 1} ∈ A(Sai) ; 3 ⊂ A(Sai) ; { 2;3} ⊂
A (Đùúng)

GV: TRƯƠNG HỒNG

Ngày dạy:
GV yêu cầu hs làm BT 23/14 theo nhóm.
_ Nêu công thức tổng quát trong bài 23/14
GV gọi đại diện một nhóm lên giải.

Số chẵn là những số như thế nào? Số lẻ là
những số như thế nào ?
Hai số chẵn( lẻ ) liên tiếp nhau có đặc điểm
gì?
_GV gọi 2 hs lên trình bày.

/

/2016

HS làm BT23/14 theo nhóm.
Một đại diện của nhóm trình bày.

Số chẵn : tự nhiên tận cùng 0; 2 ; 4 ; 6 ; 8
Số lẻ : tự nhiên tận cùng 1; 3; 5; 7; 9
2 số chẵn (lẻ) liên tiên tiếp cách nhau 2 đơn

a. C= { 0; 2; 4;6;8}
b.L= { 11;13;15;17;19}
c. A= { 18; 20; 22}
d. B= { 25; 27; 29;31}

GV yêu cầu hs làm BT 24/14 SGK
Gv treo bảng phụ ghi bài 36/6 SBT
Chỉ ra cách viết nào đúng, cách viết nào sai ?

HS lên bảng giải BT 24/14 SGK:
A ⊂ N ; B ⊂ N ; N* ⊂ N
HS làm BT 36/6 SBT
1 ∈ A (Đúng) ; { 1} ∈ A(Sai) ; 3 ⊂ A(Sai) ;
{ 2;3} ⊂ A (Đùúng)

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Bài tập thêm: A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ
hơn 10. Viết các tập hợp của A sao cho mỗi tập
hợp con đó có 2 phân tử.
{ 1;3} ; { 1;5} ; { 1;7} ; { 1;9} ; { 3;5} ;

{ 3;7} ;{ 3;9} ; { 5;7} ; { 5;9} ; { 7;9}

2. bài toán thực tế:
Bài 25/14:
A= { Inđônêxia;Mianma;Tháilan;Việt Nam}
B= {Xingapo; Brunây ; Campuchia }
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: Làm các BT : 38;39;40;41/8 SBT
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :

Ngày dạy:

/

/2016

A gồm có những số tự nhiên nào?
Hãy viết các tập hợp con của A theo yêu cầu.
5!
5
( Số tập hợp con : C2 =
= 10 )
2!(5 − 3)!

A= { 1;3;5;7;9}
Các tập hợp con:
{ 1;3} ; { 1;5} ; { 1;7} ; { 1;9} ; { 3;5} ;

GV yêu cầu hs làm BT 26/14 SGK

HS làm BT 26/14 SGK
A= { Inđônêxia;Mianma;Tháilan;Việt Nam}
B= {Xingapo; Brunây ; Campuchia }

{ 3;7} ;{ 3;9} ; { 5;7} ; { 5;9} ; { 7;9}

Bài sắp học: Xem trước bài”phép cộng và phép nhân”

Tiết 6:
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
A/ Mục tiêu:
Kiến thức:Hs nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó.
Kó năng: Hs biết vận dụng các tính chất trên vào các bt tính nhẩm, tính nhanh.
Thái độ :Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
B/ Chuẩn bò : Bảng phụ
C/ Tiến hành :
a.Ổn đònh
b.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra trong quá trình học bài mới.
c. Bài mới: Ở tiểu học các em đã học phép cộng và phép nhân số tự nhiên. Trong phép cộng và phép nhân có một số tính chất cơ bản là cơ
sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh.
PHẦN GHI BẢNG
GV: TRƯƠNG HỒNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

1. Tổng và tích 2 số tự nhiên:
a+b =c
a. b = d
SH +SH= tổng
TS. TS = Tích
p dụng:
?1 .
? 2 a. Tích của 1 số với số 0 thì bằng 0
b. Nếu tích của 2 thừa số bằng 0 thì có ít
nhất một thừa số bằng 0
VD: Tìm x biết :
(x-34) .15 = 0
x-34 = 0
x = 0+34 = 34
2. Tính chất cơ bản của phép cộng và phép
nhân số tự nhiên:
Tính
Cộng
Nhân
chất
Giao
a+b=b+a
a.b=b.a
hoán
Kết hợp (a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c=a.(b.c)
Cộng
a+0 =0+a =a
với 0
Nhân
a.1 =1.a =a
với 1
Pp của
a(b+c) = a.b +a.c
p/n đối
với p/c

p dụng: ?3 Tính nhanh:
GV: TRƯƠNG HỒNG

Ngày dạy:

/

/2016

GV giới thiệu thành phần phép tính cộng và
nhân như SGK.
Trong một tích các thừa số đều bằng chữ hoặc
chỉ có 1 thừa số bằng số ta có thể không cần viết
dấu nhân giữa các thừa số.
VD: a.b = ab ; 4.x.y = 4xy
GV yêu cầu hs làm Bt ?1 . GV gọi 1 hs đứng tại
chỗ trình bày.
GV yêu cầu hs làm Bt ? 2 .
Tìm x biết (x-34) .15 = 0

Gọi tên các thành phần trong phép cộng và
phép nhân.
?1

Gv treo bảng phụ ( chỉ ghi các tính chất), yêu
cầu hs điền nội dung.
Phép cộng số tự nhiên có những tính chất gì?
Phát biểu các tính chất đó .
Lưu ý : từ “đổi chỗ các số hạng ” khác “đổi các
số hạng ”
Phép nhân số tự nhiên có những tính chất gì?
Phát biểu các tính chất đó .

Hs trả lời các câu hỏi theo yêu cầu.

Vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng và
phép nhân để tính nhanh

Gv yêu cầu HS làm Bài tập 27/16(SGK) theo
nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu

a
b
a+b
a.b

12
21
1
5
0
48
17
21
49
60
0
48
HS trả lời ? 2
Hs trao đổi để tìm cách giải.

0
15
15
0

HS lên bảng làm ?3
HS hoạt động theo nhóm làm BT 27/16 SGK
Bài tập 27/16(SGK) :
a.86+357 +14 = (86+14)+357 = 100 +357 =
457
b. 72 +69 +128 = (72+128) +69 = 200 +69 =
269
c. 25.5.4.27.2 = (25.4).(2.5).27
=100.10.27=2700
d. 28.64 +28.36 =28(64+36) =28.100 =2800
?3 Tính nhanh:
Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Bài tập 27/16(SGK) :

Ngày dạy:

/

/2016

46+ 17 +54 = (46 +54)+17 =100+17 =117
4.37.25 = (4.25).37 = 100 .37 = 3700
87.36 +87.64 = 87(36 +64) = 87.100 =8700

D. Hướng dẫn tự học:
15

10
12

Bài vừa học:
_ Học theo vở ghi và SGK
_ Đọc bài: “Cậu bé giỏi tính toán” và rút ra qui tắc tính tổng các số tự nhiên liên tiếp hoặc tổng các số chẵn(lẻ) liên tiếp.
_Làm các BT: 29;30 /17 (SGK)

_ BTKK: Hãy điền vào các ô ở hình bên các số sao cho tổng các số theo hàng,cột,đường chéo đều bằng 12.
Bài sắp học: Luyện tập _Chuẩn bò các BT: 31; 32 ; 37 ở SGK (trang 17_20) _Mang theo MTBT
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :

Tiết 7:
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức:Củng cố cho hs các tính chất của phép cộng và phép nhân.
Kó năng: Rèn kó năng vận dụng các tính chất trên vào các bt tính nhẩm, tính nhanh;sử dụng MTBT
Thái độ :Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

B/ Chuẩn bò :
GV: Bảng phụ; tranh vẽ MTBT
HS: MTBT , Bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
a.Ổn đònh
b.Kiểm tra bài cũ :
HS1: _Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng.
_Làm BT 28/16 SGK
HS2: _Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng.
_Làm BT 43/8 SBT
c. Bài mới:
PHẦN GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Gv yêu cầu hs đọc đề bài 31/17SGK
HS lên bảng giải BT 31/17 SGK
I. CHỮA BT : Tính nhanh:
Gợi ý: nhóm kết hợp các số hạng sao cho được số
Bài 31/17(SGK)
tròn chục hoặc tròn trăm
a. 135+ 360 +65 +40
Gọi 1 hs lên trình bày.
= (135 +65)+(360+40) = 200 +400 =600
Ở câu c , em nào có cách tính khác?
b. 463 +318 +137 +22
Gv giới thiêu cách tính tổng các số tự nhiên liên tiếp
= (463 +137) +(318 +22) = 600 +340 = 940
Tổng = (số đầu + số cuối) .số số hạng :2
c. 20 +21 +22+ …+ 29 +30
GV yêu cầu hs tự đọc phần hướng dẫn SGK sau
=(20+30) +(21+29) +… +25
đó vận dụng tính.
= 50+50+50+50+50+25 = 50.5 +25 = 275
Gợi ý: tách số 45 = 4+41
* Để tính tổng các số hạng của một dãy số
mà 2 số hạng liên tiếp cách nhau cùng một
số đơn vò:
Tổng = (số đầu + số cuối) .số số hạng :2
Bài 32/17:
a. 996+ 45 = 996 +(4 +41) = (996+4)+41=
1041

GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

b. 37 +198 = (35+2) +198 = (198+2) +35 =
235
II.: LUYỆN TẬP :
Dạng1.Tìm qui luật của dãy số:
Bài 33/17(SGK): dãy số 1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8;…
Bốn số tiếp theo của dãy số:
5+8=13 ; 8+13=21; 13+21=34 ; 21+34=55
Vậy ta có dãy số :1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8; 13; 21;
34; 55
Dạng 2: Hướng dẫn sử dụng MTBT:
Bài 34/17 (SGK)
Dạng 3: nâng cao:
Tính nhanh các tổng sau:
a. A= 26+27+28+..+33
Số số hạng của A: 33-26 +1 =8 số
Tổng: (26+33) .8 :2 = 236
b. B= 1+3+5+7+…+ 2007
Số số hạng của B : (2007 –1):2 +1 = 1004
số
Tổng: (2007 +1) .1004:2 = 1008016

GV: TRƯƠNG HỒNG

Ngày dạy:

/

/2016

_ GV gọi 2 hs lên trình bày

HS tìm qui luật của dãy số và tìm thêm 4 số
vào dãy số trên.
5+8=13 ; 8+13=21; 13+21=34 ; 21+34=55
Vậy ta có dãy số : 1 ; 1 ; 2 ; 3; 5; 8; 13; 21;
34; 55
_ Hs về nhà tìm thêm các số theo yêu cầu.

GV một số nút và chức năng của nó trên MTBT
hiệu SHARP TK-340 như SGK.
_ Gv yêu cầu hs thực hành bấm máy để làm BT
34/17 (SGK)
Gv cho hs vận dụng công thức tính tổng của dãy số
(tính nhanh). Giói thiệu sơ qua về tiểu sử Gauxơ

hs thực hành bấm máy để làm BT 34/17
(SGK)

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Xem lại các BT đã giải. _ làm BT: 43; 44/8 (SBT) ; BT 51;52 /9 SBT dành cho hs khá giỏi
Chuẩn bò bài 35;36;37 / 19 (SGK)
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :

/

/2016

Bài sắp học: “Luyện tập”

Tiết 8
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs biết vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân, các BT tính nhanh, tính nhẩm.
Kó năng: Rèn kó năng vận dụng các tính chất trên vào các BT tính nhẩm, tính nhanh;sử dụng MTBT
Thái độ : Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
B/ Chuẩn bò :
GV: Bảng phụ; tranh vẽ MTBT
HS: MTBT , Bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
a.n đònh
b.Kiểm tra bài cũ : HS1: _ Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên.
_p dụng: tính nhanh: a.5. 25. 2.16 . 4
b. 32.47 +32.53
HS2: Giải BT 35/19 SGK
c. bài mới :
PHẦN GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
GV yêu cầu hs tự đọc nội dung BT 36/19 SGK
I.CHỮA BT: Tính nhẩm:
Gv gọi 2 hs lên trình bày.
Bài 36/19(SGK)
Tại sao tách 15 =3.5 ? tách thừa số 4 được
a. 15.4 = 3.5.4 = (5.4).3 = 20.3 = 60
không?
Vì khi kết hợp các cặp số: 25.4 ; 5.2 ; 125.8
25.12 = 25.4.3 =(25.4).3 = 100 .3= 300
Tại sao tách 16=2.8 ? tách thừa số 125 được
ta được số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn.
125.16 = 125.8.2 =(125.8).2 = 1000.2 =2000
Khi thực hiện phép nhân thuận tiện hơn.
b. 34.11 = 34.(10+1) = 34.10 +34 =340 +34 =374 không?
Tại sao tách 11 =10 +1 ; 101 =100+1 ?
47.101= 47.(100+1)= 47.100+47
= 4700+47 = 4747

GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

II LUYỆN TẬP :
Dạng 1
Bài 37/20 (SGK):
19.16 = (20-1) .16 = 20.16 –16 = 320 –16 =304
46.99 = (100-1).46 =100.46 -46 =4600-46 = 4554
35.98 = (100-2).35 =35.100-35.2 =
= 3500-70=3430

Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối Bài 37/20(SGK): hs lên bảng thực hiện
với phép trừ : a(b-c) = ab –ac
19.16 = (20-1) .16 = 20.16 –16 = 320 –16
GV gọi 3 hs lên bảng trình bày.
=304
46.99 = (100-1).46 =100.46 -46 = 4600-46 =
4554
35.98 = (100-2).35 =35.100-35.2 = 350070=3430

Dạng 2: Sử dụng MTBT:
Bài 38/20(SGK)
375.376 = 141000
624.625 = 390000
13.81.215 = 226395
Dạng 3: toán thực tế:
Bài 40/20(SGK)
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ : ab =14
cd gấp đôi ab là 28
Vậy năm abcd =1428
Dạng 4: Toán nâng cao:
Bài 59/10(SBT) : xác đònh dạng của tích sau:
a. ab .101 = (10a+b) .101= 1010a+101b
= 1000a +a +100b+b = abab
b. abc .7.11.13
BT 60/10 (SBT) : So sánh:
Suy ra A>B

GV hướng dẫn hs cách sử dụng MTBT như SGK
Gv yêu cầu hs làm BT 40/20 SGk theo
nhóm.Gọi đại diện một nhóm lên trình bày.
Gv yêu cầu hs làm BT 59/10SBT để phát triển
tư duy
Gợi ý: dùng phép viết số để viết ab; abc thành
tổng rồi tính hoặc đặt phép tính theo cột dọc
BT 60/10 (SBT)
Gợi ý :+ phân tích một trong 2 thừa số thành
dạng tổng
+áp dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng

Hs sử dụng MTBT để tính kết quả BT
38/20SGK
375.376 = 141000
624.625 = 390000
13.81.215 = 226395
a. ab .101 = (10a+b) .101= 1010a+101b
= 1000a +a +100b+b = abab
Cách 2: thực hiện theo cột dọc.
= abc .101
= (100a+10b+c)101
=100100a+10010b+1001c
=1000000a+100a+10000b+10b+1000c +c
= abcabc
BT 60/10 (SBT)
2002 = 2000+2; 2004 = 2002+2
A= 2002.(2000+2) = 2002.2000+2002.2
B= 2000.(2002+2) = 2000.2002 +2000.2
Suy ra A>B

D.Hướng dẫn tự học:
GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

Bài vừa học: _ Xem lại các BT đã giải. _ Làm các BT: 55; 56/10 (SBT)
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :

Bài sắp học:

/

/2016

“Phép trừ và phép chia”

Tiết 9:
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm chắc phép trừ và phép chia trong tập hợp số tự nhiên .
Kó năng: Rèn kó năng làm toán tìm x trong phép trừ và phép chia, biết viết dạng tổng quát của một phép chia hết, và của một phép chia có
dư.
Thái độ :Vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bò :
GV: Bảng phụ
HS: Bảng con,bút viết bảng
C/ Tiến hành :
a.Ôån đònh
b.Kiểm tra bài cũ HS giải BT 56(SBT) . Em đã sử dụng những tính chất nào để tính nhanh?
c. Bài mới:
PHẦN GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Có số tự nhiên x nào mà : a. x+2 =5 b. 6+x =5 câu a ta tìm được x =3
1. Phép trừ hai số tự nhiên:
hay không?
câu b không tìm được giá trò của x
a–b=c
câu a ta có phép trừ 5-2 = x
SBT – ST = H
GV khái quát và ghi bảng , giới thiệu đònh nghóa ?1
phép trừ
a./ a-a =0 ;
b./ a-0 =a
GV giới thiệu cách tìm hiệu trên tia số như SGK
Đònh nghóa: (SGK/21)
điều kiện để có hiệu a-b là a ≥ b
p dụng ?1
a./ a-a =0 ;
b./ a-0 =a
c./ điều kiện để có hiệu a-b là a ≥ b
2. Phép chia hết và phép chia có dư:
GV: TRƯƠNG HỒNG

Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số 5 đơn vò
theo chiều mũi tên( dùng phấn màu). Di chuyển
bút chì theo chiều ngược lại 2 đơn vò (phấn màu ).
Khi đó bút chì dừng tại điểm3.Đó là hiệâu của5và 2.
Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

Qua đó, gv giải thích vì sao 5 không trừ được cho 6(
v ượt ra ngoài tia số)
p dụng ?1
ĐN: (SGK/21)
a :b = c
SBC : SC = T

p dụng ? 2
a./ 0 :a =0 (a ≠ 0) ;
b./ a: a =1 (a ≠ 0);
c./ a:1 =a
Tổng quát: ( SGK/22)
Nếu r = 0 ta có phép chia hết, nếu r ≠ 0 ta có
phép chia có dư.
a =b.q +r trong đó 0 ≤ r < b

Nhấn mạnh: nếu SBT = ST thì hiệu của chúng bằng
0
Xét xem có số tự nhiên nào mà :
a. 3.x =12 ;
b. 5.x =12 không ?
Ở câu a ta có phép chia hết.Gv khái quát và ghi
bảng như SGK
p dụng ? 2
GV giới thiệu 2 phép chia
12 3
14 3
0 4
2 4

GV: TRƯƠNG HỒNG

p dụng ? 2
a./ 0 :a =0 (a ≠ 0) ; b./ a: a =1 (a ≠ 0); c./ a:1 =a

phép chia thứ nhất : số dư =0
phép chia thứ hai: số dư khác 0

Hai phép chia này có gì khác nhau?
-GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có dư
(nêu các thành phần của phép chia)
_Các số ; SBC, SC, T , SD (số dư) có quan hệ gì ?

p dụng ?3
p dụng ?3
a. T= 35 ; SD =5
b. T= 41 ; SD =0
GV cho HS làm BT 44a,d /SGK
c. Không xảy ra vì số chia bằng 0
d. Không xảy ra vì số dư lớn hơn số chia
D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Học Sgk và vở ghi
_ Làm các BT: 41; 42 ; 4 4; 46/SGK
Chuẩn bò các BT :47;48 /24 SGK

a. x =4 vì 3.4 =12
b. không tìm được giá trò nào của x

SBC = SC.T +SD ( SD
-Bài sắp học: Phép trừ và phép chia (tt)
Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :

Tiết 10:
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để ù phép trừ thực hiện được.
Kó năng: Rèn cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm,giải một bài toán thực tế.
Thái độ :Vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bò :
GV: Bảng phụ
HS: Bảng con,bút viết bảng, MTBT
C/ Tiến hành :
a.n đònh
b.Kiểm tra bài cũ
HS: Cho 2 số tự nhiên a và b. Khi nào ta có phép trừ a –b =x ?
p dụng : Tính 425 –257 ; 91 –56
Có phải khi nào cũng thực hiện phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không? Cho VD.
PHẦN GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Luyện tập hs dưới dạng bài tập phân theo từng
I Chữa BT : Tìm x:
loại.
Bài 47/24 (SGK)
Gợi ý: Xem x –35 =SBT ; 120 =ST ; 0 = H
a. (x-35) –120 = 0
x- 35 = 120
x = 120 +35
x =155
Sau mỗi bài gv cho hs thử lại giá trò của x có
b. 124+ (118 –x) = 217
đúng theo yêu cầu không?
118 –x = 217 –124 = 93
x = 118 –93
x = 25
c. 156 –(x+61) = 82
x+61 = 156 –82 = 74
x = 74-61
x = 13
GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

GV cho hs tư đọc phần hướng dẫn của bài 48;49
hs tư đọc phần hướng dẫn của bài 48;49
II. LUYỆN TẬP
(SGK) . Sau đó vận dụng để tính nhẩm.
(SGK) . Sau đó vận dụng để tính nhẩm.
Dạng 1: Tính nhẩm:
*
Tính
nhẩ
m
bằ
n
g

c
h
thê
m

o
số
hạ
n
g

y

Bài 48/124:
bớt đi của số hạng kia cùng một số thích hợp
35 +98 = (35- 2) +(98 +2)
_ GV gọi 2 hs lên trình bày.
= 33 +100 = 133
*Tính nhẩm bằng cách thêm vào SBT và ST cùng
46 +29 = (46-1) +(29 +1)
một số thích hợp.
= 45 +30 = 75
GV hương dẫn hs cách sử dụng MTBT như SGK. Hs sử dụng MTBT để tính :
Bài 49/124 (SGK)
HS thực hành bấm máy để tìm kết quả.
425 – 257 = 168 ; 91-56 =35 ;82 –56 =26
321 –96 = (321 +4) – (96+4) = 325 –100 =225
73 –56 = 17; 652 –46 – 46 - 46 =514
1354 –997 = (1354+3) - (997+3)
=1357–1000 = 357
Gv yêu cầu hs làm BT 71/11 SBT
HS lên bảng thực hiện BT 71 SBT
Dạng 2: Sử dụng MTBT
GV gọi 1 hs lên trình bày.
Dạng3: Ứng dụng thực tế:
Bài 71/11(SBT)
Gv yêu cầu hs làm BT 72/11 SBT
HS lên bảng thực hiện BT 72 SBT
a. Nam đi lâu hơn Việt : 3 –2 =1 (giờ)
GV
gọ
i
1
hs

n
trình

y
.
b. Việt đi lâu hơn Nam : 2 +1 = 3 (giờ )
Bài 72/11 (SBT)
Số lớn nhất gồm 4 chữ số : 5;3;1;0 là :5310
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số : 5;3;1;0 là : 1035
Hiệu là : 5310 –1035 = 4275
D. Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Xem lại các BT đã giải. _ Làm các BT: 62;63/ 10 SBT; BT 73;74 (SBT) dành cho HS khá giỏi.
_ BTKK: Tính giá trò các biểu thức sau: a. A= 100 +98 +96 +…+2 – 97 –95 –93 -…- 1
b. B= 1+2-3-4+5+6 -7 – 8 + 9+10 -11-12+… -299 - 300+301+302
Bài sắp học:
“luyện tập”
Chuẩn bò các BT 52;53;54 /25 (SGK)
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :

GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Tiết 11:
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ,phép chia hết, phép chia có dư.
Kó năng:Tính toán , tính nhẩm.
Thái độ :Vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bò :
GV: Bảng phụ
HS: Bảng con,bút viết bảng, MTBT
C/ Tiến hành :
a.Ổn đònh
b.Kiểm tra bài cũ
HS1: khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0) p dụng: Tìm x biết: a. 6x –5 =613
HS2: Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b (b ≠ 0) là phép chia có dư ?
p dụng: Hãy viết dạng tổng quát của số chia hết cho3, chia cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2
c. bài mới :
PHẦN GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

GV: TRƯƠNG HỒNG

Ngày dạy:

/

/2016

b. 12.(x-1) =0

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

I CHỮA BT: Tính nhẩm:
Bài 52/49 (SGK)
a. 14.50 = (14:2). ( 50. 2) = 7.100 =700
16.25 = (16:4) . (25.4) = 4.100 =400
b. 2100 :50 = (2100.2): (50.2) = 4200:100 = 42
1400:25 = (1400.4) : (25.4) = 5600:100 = 56
II. LUYỆN TẬP
Dạng 1: Bài toán ứng dụng thực tế:
Bài 53/25 (SGK)
21000 : 2000 = 10 dư 1000
Tâm mua được nhiều nhất 10 vở loại I
21000:1500 = 14
Tâm mua được nhiều nhất 14 vở loại II.
Bài 54/25 (SGK)
Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là:
8.12 = 96 (người)
1000 :96 = 10 dư 40
Vậy số toa ít nhất để chở hết 1000 khách du
lòch là 11 toa.
1) Dạng tính nhanh giá trò biểu thức:
a/ (1200 + 60) : 12;
b/ (2100 – 42) : 21
2) Dạng tìm x:
a/ (x – 47) – 115 = 0 , b/ 0 : x = 0
c/ x – 36 : 18 = 12
, d/ (x – 36) : 18 = 12
Dạng 2: sử dụng MTBT:
Dạng 3: Nâng cao:
Bài 1: Tìm các số tự nhiên a biết rằng a chia
cho 3 được thương là 15.
a= 3.15 +r ( 0 ≤ r ≤ 2 )
r = 0 ⇒ a =45 ; r = 1 ⇒ a =46 ; r =2 ⇒ a =
GV: TRƯƠNG HỒNG

Ngày dạy:
GV yêu cầu hs làm BT 52/49(SGK)
*Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này và chia
thừa số kia cho cùng một số thích hợp
GV gọi 2 hs lên trình bày phần a
* Tính nhẩm bằng cách nhân SBC và nhân SC
cho cùng một số thích hợp
GV gọi 2 hs lên trình bày phần b
GV yêu cầu hs làm Bài 53/25 (SGK)
GV gọi 1 hs đọc đề, yêu cầu hs tóm tắt nội dung
bài toán. Theo em ta giải bài toán này như thế
nào ?

GV gợi ý cho HS nhận xét trước khi thực hiện làm
trên vở
GV yêu cầu hs sử dụng MTBT để thực hiện phép
chia .
Số a có dạng tổng quát như thế nào ?
Gọi 2 số lần lượt là a và b. Theo đề bài ta lập
đựơc công thức nào?

/

/2016

hs làm BT 52/49(SGK)
a. 14.50 = (14:2). ( 50. 2) = 7.100 =700
16.25 = (16:4) . (25.4) = 4.100 =400
b. 2100 :50 = (2100.2): (50.2) = 4200:100 =
42
1400:25 = (1400.4) : (25.4) = 5600:100 =
56
HS làm Bài 53/25 (SGK)
Nếu chỉ mua vở loại I ta lấy 21000 :2000
được thương là số vở cần tìm.
T.tự với số vở loại II
a/ (x – 47) – 115 = 0 ⇒ x – 47 = 115
x = 115 + 47 = 162
b/ 0 : x = 0 ⇒ x ∈ N*
c/ x – 36 : 18 = 12; x – 2 = 12 ; x = 12 + 2 =
14
d/ (x – 36) : 18 = 12 ; x – 36 = 12 . 18 = 216
x = 216 + 36 = 252
Hs dùng MTBT để thực hiện phép chia.
1/ a= 3.15 +r ( 0 ≤ r ≤ 2 )
r = 0 ⇒ a =45 ; r = 1 ⇒ a =46 ; r =2 ⇒ a =
47
2/ a+b = 3.(a-b)
a+b = 3a -3b
4a =2b ⇒ a :b =2
Không , (a –b) ∈ N nếu a ≥ b
Không , (a :b) ∈ N nếu a Mb
Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

47
Bài 2: Tổng của 2 số tự nhiên gấp 3 lần hiệu
của chúng. Tìm thương của 2 số đó.
a+b = 3.(a-b)
a+b = 3a -3b
4a =2b ⇒ a :b =2

Ngày dạy:

/2016

* Củng cố :
Với a,b ∈ N thì (a –b) có luôn ∈ N không?
Với a,b ∈ N thì (a :b) có luôn ∈ N không?

D.Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: _ Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia _ Làm các BT: 76;77;78 / 12 SBT
Bài sắp học: Đọc trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơ số”
E. Rút kinh nghiệm và bổ sung :
Tiết 11:
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu:
Kiến thức: Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có dư.
Kó năng: Tính toán , tính nhẩm.
Thái độ :Vận dụng hợp lý các kiến thức của phép trừ và phép chia vào giải toán thực tế.
B/ Chuẩn bò :
GV: Bảng phụ
HS: Bảng con,bút viết bảng, MTBT
C/ Tiến hành :
a.n đònh
b.Kiểm tra bài cũ
HS1: khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0)
p dụng: Tìm x biết: a. 6x –5 =613 b. 12.(x-1) =0
HS2: Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b (b ≠ 0) là phép chia có dư ?
p dụng: Hãy viết dạng tổng quát của số chia hết cho3, chia cho 3 dư 1, chia cho 3 dư 2
c. bài mới :
PHẦN GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

GV: TRƯƠNG HỒNG

/

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


Ngày soạn:

/

/2016

Ngày dạy:

/

/2016

3) Dạng tính nhanh giá trò biểu thức:
a/ (1200 + 60) : 12;
b/ (2100 – 42) : 21
4) Tính nhẩm:
a/ 213 – 98 , b/ 57 + 39
c/ 28 . 25
, d/ 600 : 25

Yêu cầu HS làm trên vở BT

2HS lên bảng trình bày bài giải

Yêu cầu hS đứng tại chỗ nêu kết quả trước
rồi lên bảng trình bày bài giải

5) Dạng tìm x:
a/ (x – 47) – 115 = 0 , b/ 0 : x = 0
c/ x – 36 : 18 = 12
, d/ (x – 36) : 18 = 12

GV gợi ý cho HS nhận xét trước khi thực
hiện làm trên vở

HS làm theo yêu cầu của GV
a/ 213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2)
= 215 – 100 = 115
b/ 57 + 39 = (57 – 1) + (39 +1) = 56 + 40 = 96
c/ 28 . 25 = (28 : 4) . (25 . 4) = 7 . 100 = 700
d/ 600 : 25 = (600 . 4) : (25 . 4)=2400 : 100 = 24
a/ (x – 47) – 115 = 0 ⇒ x – 47 = 115
x = 115 + 47 = 162
b/ 0 : x = 0 ⇒ x ∈ N*
c/ x – 36 : 18 = 12; x – 2 = 12 ; x = 12 + 2 = 14
d/ (x – 36) : 18 = 12 ; x – 36 = 12 . 18 = 216
x = 216 + 36 = 252

6) Một phép trừ có tổng của số bò trừ, số
trừ và hiệu bằng 1062. Số trừ lớn hơn
hiệu là 279. tìm số bò trừ và số trừ.
Bài giải:
Ta có: số trừ + số bò trừ + hiệu = 1062
Mà sốù trừ + hiệu = số bò trừ
Nên: 2 lần số bò trừ = 1062
Số bò trừ: 1062 : 2 = 531
Ta có: Số trừ – hiệu = 279
Số trừ + hiệu = 531
Số trừ: (279 + 531) : 2 = 405

GV gợi ý cho HS phân tích và tìm cách giải
bài toán

HS làm theo nhóm, đại diện các nhóm trình bày
bài giải

D.Hướng dẫn tự học:
GV: TRƯƠNG HỒNG

Trường THCS Nguyễn Thế Bảo


×