Tải bản đầy đủ

Giáo án tự chọn Toán lớp 6

Môn : Toán 6
Chủ đề : SỐ TỰ NHIEN

S:
G:

Bài :

THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

1/ Mục tiêu:
a)Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính : cộng , trừ , nhân , chia số tự
nhiên .
b)Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính nhẫm .
c)Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng vào trong
thực tiễn .
2/ Chuẩn bò:
a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính .
b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
3 / Phương Pháp dạy học:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …

4 / Tiến trình :
4.1/ Ổn đònh lớp :
4.2/ Kiểm tra bài cũ :
4.3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá trò
biểu thức :
a. 4375 x 15 + 489 x 72
b. 426 x 305 + 72306 : 351
c. 292 x 72 – 217 x 45
d. 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
e . 56 : ( 25 – 17 ) x 27
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét .
GV : Hướng dẫn hs yếu cách thực hiện .
HS : Chú ý và sửa sai .

Bài 1 : Tính giá trò biểu thức :
a. 4375 x 15 + 489 x 72
= 65625 + 35208
= 100833
b. 426 x 305 + 72306 : 351
= 129930 + 206
= 130136
c. 292 x 72 – 217 x 45
= 21024 - 9765
= 11259
d. 14 x 10 x 32 : ( 300 + 20 )
= 4480 : 320
= 14
e . 56 : ( 25 – 17 ) x 27
= 56 : 8 x 27
= 7 x 27
= 189

GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc .
HS : Chú ý và khắc sâu .
GV : Nhận xét , đánh giá .


GV Cho hs Làm Bài 2 : Tìm x , biết :
a. x + 532 = 1104

Bài 2 : Tìm x , biết :
a. x + 532 = 1104

1


b. x – 264 = 1208
c. 1364 – x = 529
d. x x 42 = 1554
e. x : 6 = 1626
f. 36540 : x = 180
HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào
vỡ , sau đó nhận xét .
GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bò
trừ khác nhau . tìm số chia và số bò chia
cũng khác nhau .
HS :Chú ý và khác sâu .
GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của
mỗi hs .

x = 1104 – 523
x = 581
b. x – 264 = 1208
x = 1208 + 264
x = 944
c. 1364 – x = 529

d. x x 42 = 1554
x = 1554 : 42
x = 37
e. x : 6 = 1626
x = 1626 x 6
x = 9756
f. 36540 : x = 180
x = 36540 : 180
x 203

4.4/ Củng cố và luyện tập :
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm
vững điều gìHS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong
phép cộng , trừ , nhân , chia .
Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà xem lại bài , xem lại bài tậai5 .
- Làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT .
- Xem lại bài “ Tập hợp , tập hợp số tự nhiên ”
5 / Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………

2


Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN

Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng:

Bài :

TẬP HP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

1 / Mục tiêu :
• Kiến thức :HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm đước các qui ước về thứ tự của
các số tự nhiên, biểu diễn các số tự nhiên trên trục số
• Kó năng:Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu ≤ và ≥ biết viết các số tự
nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên
• Thái độ:Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác
2 / Chuẩn bò :
- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính .
- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi.
3 / Phương pháp :
Phát hiện và giải quyết vấn đề, dùng phương pháp đàm thoại, vấn đáp, trực quan sinh
động…..
4 / Tiến trình dạy học :
4.1.Ổn đònh lớp:
4.2. Kiểm tra bài cũ:
I/ Sửa bài tập :
HS1: Sửa bài tập 1 , 2 / SBT / 3
Bài 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9 ∈ A , 14 ∉ A
(5đ)
Bài 2 : B = { S , Ô , N , G , H }
(5đ)
HS2: Sửa bài 5 , 6 / SBT / 3
Bài 5 : A = { Tháng 7 , tháng 8 , tháng 9 }
(2đ)

3


B = { Tháng 1 , tháng 3 , tháng 5, Tháng 7 , tháng 8 , tháng 10 , Tháng 12 } (2đ)
Bài 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 }
(6đ)
GV : Kiểm tra VBT – Cho học sinh nhận xét – Đánh giá – Chấm điểm .
4.3/ Bài mới:
II / Bài tập mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 / SBT
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét .
GV : Nhận xét , đánh giá .

Bài 10 trang 4 / SBT:
a/ Số tự nhiên liền sau
của số 199 là 200 ;
của x là x + 1
b/ Số tự nhiên liền trước
của số 400 là 399 ;
của y là y – 1

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang 5/SBT:
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét .

Bài 11 trang 5/SBT:
a. A = { 19 ; 20 }
b. B = {1 ; 2 ; 3 }
c. C = { 35 ; 36 ; 37 ; 38 }

GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5
. Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
, các nhóm khác nhận xét .
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét .
GV : Nhận xét , đánh giá .
GV : Cho hs Làm bài 14 / trang 5/SBT
Gọi hs khá lên bảng trình bày .
HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét .
GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5 /SBT Cho
biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vò ?
HS : Trả lời
. Cho hs hoạt động nhóm , sau đó trình bày
, các nhóm khác nhận xét .
HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại diện
nhóm trình bày , nhận xét .
GV : Nhận xét , đánh giá .

Bài 12 trang 5/SBT:
Ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần :
1201 ; 1200 ; 1199
M+2;m+1;m
Bài 14 trang 5/SBT:
Các số tự nhiên không vượt quá n là :
0 ; 1 ; 2 ; … ; n ; gồm n + 1 số
Bài 15 trang 5/SBT:
a) x , x + 1 , x + 2 ,
trong đó x ∈
N
là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần .
b) b - 1, b , b + 1 ,
trong đó x ∈
N*
là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần .
c) c , c + 1 , x + 3 ,
trong đó c ∈
N
không phải là ba số tự nhiên liên tiếp
tăng dần .
d) m + 1 , m , m – 1 ,
∈ N*

4

trong đó m


không phải là ba số tự nhiên liên tiếp
tăng dần .
4.4/ Củng cố và luyện tập :
GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?
HS : Nắm vững cách viết kí hiệu tập hợp , hai số tự nhiên liên tiếp
4.5/ Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà học bài , xem lại bài tập .
- Làm bài tập 14 trang 9 / SBT .

Ngµy so¹n:
Ngµy gi¶ng:

BµI : c¸c PhÐp tÝnh vỊ sè tù nhiªn

I .Mơc tiªu:
 ¸p dơng tÝnh chÊt phÐp céng vµ phÐp nh©n ®Ĩ tÝnh nhanh
 rÌn kÜ n¨ng tÝnh nhÈm
 lµm cho hs biÕt c¸ch vËn dơng tÝnh nhÈm vµo thùc tÕ
ii.chn bÞ:
 sgk shd ,bµi tËp to¸n6 tËp1 b¶ng phơ. PhÊn mµu
IIi.Néi dung :
 ỉn ®Þnh
 KiĨm tra: Nh¾c l¹i tÝnh chÊt phÐp céng, phÐp nh©n
2’
 Lun tËp
GHI b¶ng
GV + HS
TÝnh nhanh
Bµi 43 SBT 5’
a, 81 + 243 + 19
= (81 + 19) + 243 = 343
b,

5.25.2.16.4
= (5.2).(25.4).16
= 10.100.16 = 16000

c,

32.47.32.53
= 32.(47 + 53) = 3200

Bµi 44
5

6’


a,

(x – 45). 27 = 0
x – 45
=0
x
= 45
b, 23.(42 - x) = 23
42 - x = 1
x = 42 – 1
x = 41
Bµi 45
4’
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
= (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30)
= 59 . 4 = 236
(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2

T×m x biÕt: x ∈ N

TÝnh nhanh

 C¸ch tÝnh tæng c¸c sè TN liªn
tiÕp, c¸c sè ch½n(lÎ) liªn tiÕp.
Bµi 49
a, 8 . 19

4’
= 8.(20 - 1)
= 8.20 – 8.1
= 160 – 8 = 152
b, 65 . 98 = 65(100 - 2)

TÝnh nhÈm b»ng c¸ch ¸p dông tÝnh chÊt
a(b-c) = ab – ac

Bµi 51:

4’

M = {x ∈ N| x = a + b}

a ∈ { 25; 38}

M = {39; 48; 61; 52 }

b ∈ { 14; 23}

Bµi 52
a, a + x = a

4’

x ∈ { 0}
b, a + x > a
x ∈ N*
c, a + x < a
x∈Φ
Bµi 56:
4’
a,
2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.27
= 24(31 + 42 + 27)
= 24.100
= 2400
b,
36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)

TÝnh nhanh

6


= 36 . 110 + 64 . 110
= 110(36 + 64)
= 110 . 100 = 11000
Bài 58
6
n! = 1.2.3...n
5! = 1.2.3.4.5 =120
4! 3! = 1.2.3.4 1.2.3
= 24 6 = 18

Giới thiệu n!

iv.Củng cố:3
v. Hớng dẫn về nhà làm bài tập 59,61

3

BàI : các Phép tính về số tự nhiên

S:
G:
I.Mục tiêu:
Học sinh vận dụng một số kiến thức về phép trừ ,phép chia để luyện
một số bài tập.
rèn luyện kỹ năng tính nhẩm
biết tìm x
i.chuẩn bị:
sgk shd sách bài tập toán 6 bảng phụ phấn màu
IIi.Nội dung :
ổn định

7


Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GV + HS
Tìm x N

GHI bảng
Bài 62 SBT 7
a, 2436 : x = 12
x = 2436:12
b, 6x 5 = 613
6x
= 613 + 5
6x
= 618
x
= 618 : 6
x
= 103
Bài 63: 6
a, Trong phép chia 1 số TN cho 6

Tìm số d

=> r { 0; 1; 2; ...; 5}
b, Dạng TQ số TN 4 : 4k
4 d 1 : 4k + 1

Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số
hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một
đơn vị

Bài 65 :6
a,
57 + 39
= (57 1) + (39 + 1)
=
56 + 40
=
96
Bài 66 : 5
213 98
= (213 + 2) (98 + 2)
=
215 100 = 115

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ
và số trừ cùng một số đơn vị.

Tính nhẩm: Nhân thừa số này, chia thừa
số kia cùng một số

Bài 67 :8
a, 28.25 = (28 : 4) . (25 . 4)
=
7 . 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 . 4) : (25 . 4)
= 2400 : 100
=
24

Nhân cả số bị chia và số chia với cùng
một số.
áp dụng tính chất
(a + b) : c = a : c + b : c trờng hợp chia
hết.

72 : 6 = (60 + 12) : 6
= 60 : 6 + 12 : 6
=
10 + 2 = 12

Bút loại 1: 2000đ/chiếc
loại 2: 1500đ/chiếc
Mua hết : 25000đ

Bài 68 :8
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc
nhiều nhất là:
25 000 : 2000 = 12 còn d
8


=> Mua đợc nhiều nhất 12 bút loại 1
b, 25 000 : 1500 = 16 còn d
=> Mua đợc nhiều nhất 16 bút loại 2
iv.Củng cố:
v.Dặn dò:

3 Nhắc lại 1 số cách tính nhẩm
2 Về, nhà làm BT 69;70

S:
G:
BàI :các phép tính về số tự nhiên
I.Mục tiêu:
Giải một số bài toán đố liên quan đến phép trừ và phép chia
rèn kĩ năng t duy
ii.chuẩn bị :
sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu
IIi.Nội dung :
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GHI bảng
GV + HS
Dùng 4 chữ số 5; 3;1; 0
Bài 72 SBT 6
=> Số TN lớn nhất : 5310
Số TN nhỏ nhất: 1035
Tìm hiệu
5310 1035
Số bị trừ + số trừ + Hiệu = 1062
Bài 74: 7
Số bị trừ + (Số trừ + Hiệu) = 1062
Số trừ > hiệu : 279
Số bị trừ + Số bị trừ
= 1062
Tìm số bị trừ và số trừ

2 số bị trừ = 1062
Số bị trừ : 1062 : 2 = 531
Số trừ + Hiệu = 531
Số trừ - Hiệu = 279
Số trừ : (531 + 279) : 2 = 405
Bài 76: 7

Tính nhanh
9


a,

(1200 + 60) : 12
= 1200 : 12 + 60 : 12
=
100 + 5
= 105
b,
(2100 42) : 21
= 2100 : 21 - 42 : 21
=
100
2 = 98
Tìm thơng

Năm nhuận : 36 ngày

Bài 78: 7
a, aaa
b, abab
c, abcabc

:a
= 111
: ab = 101
: abc = 1001

Bài 81: 6
366 : 7 = 52 d 2
Năm nhuận gồm 52 tuần d 2 ngày

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các
chữ số bằng 62.

Bài 82:7
62 : 9 = 6 d 8
Số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số
bằng 62 là 999 999 8

iv.củng cố :3 gv cho hs nhắc lại từng phần vừa học để khắc sâu
v.Dặn dò : 2 Về nhà làm BT 75, 80 SBT(12)

10


BàI :các phép tính về số tự nhiên

S:
G:
I.Mục tiêu:
Tính đợc giá trị của l luỹ thừa
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
So sánh hai luỹ thừa
ii.chuẩn bị:
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
IIi.Nội dung :
ổn định
Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa. Viết dạng tổng quát
2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
Luyện tập
GHI bảng
GV + HS
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Bài 88: 5
a, 5 3 . 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9
34 . 3 = 35
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Bài 92: 5
a, a.a.a.b.b = a3 b 2
b, m.m.m.m + p.p = m4 + p2

Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa

Bài 93
a,
b,
c,
d,

Hớng dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa.

6
a3 a5
= a8
x7 . x . x4 = x12
35 . 45 = 125
85 . 23 = 85.8 = 86

Bài 89:

5
8 = 23
16 = 42 = 24
125 = 53

Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của
10

Bài 90:

5

Khối lợng trái đất.

Bài 94: 6
600...0
= 6 . 1021 (Tấn)
(21 chữ số 0)

Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số
nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1

10 000
1 000 000 000

11

= 104
= 109


500...0
= 5. 1015 (Tấn)
Khối lợng khí quyển trái đất.
(15 chữ số 0)
Bài 91: So sánh 8
HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa
a,
26 và 82
26 = 2.2.2.2.2.2 = 64
82 = 8.8
= 64
=>
2 6 = 82
b,
53 và 35
53 = 5.5.5
= 125
5
3 = 3.3.3.3.3 = 243
125 < 243
=> 53 < 35
iv.Củng cố: 3Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập
v.Dặn dò: 2 Về nhà làm bài 95(có hớng dẫn)

BàI : vẽ và đo đoạn thẳng .vẽ và đo góc

S:
G:
I.Mục tiêu:
Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
rèn kĩ năng vẽ hình
iichuẩn bị:
sgk shd sách bài tập toán6 1t thớc kẻ com pa bảng phụ phấn mầu.
IIi.nội dung
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GHI bảng
GV + HS
HĐ1: Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia Bài 24 SBT (99) 10
đối nhau.
A
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
y
x
B
.
. O.
A Ox, B Oy => Các tia trùng
a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO ,
với tia Ay
12


tia AB
b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau
vì không chung gốc.
c, Hai tia Ax và By không đối nhau
vì không chung gốc.
Bài 25 SBT 20
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng theo
thứ tự đó.

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng
theothứ tự đó.
Trang 20

A

.

B

C.

.

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và
tia BC
Bài 26 SBT:
A
B
C

.

.

.

Các tia trùng nhau.

a, Tia gốc A: AB, AC
Tia gốc B: BC, BA
- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia
Tia gốc C: CA, CB
BC
b, Tia AB trùng với tia AC
Tia CA trùng với tia CB
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

c, A tia BA

A tia BC
A tia Ox , B tia Oy. Xét vị trí ba
Bài 27 SBT: 10
điểm A, O, B
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
A
x
B
.
. O.
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
x

A
O

.

.

B
.

y

A, O, B không thẳng hàng.
TH 3: Ox, Oy trùng nhau
O
.
13

A.

B
.

y
x

y


A, B cùng phía với O
iv.Củng cố Dặn dò: 3Về nhà làm bài 28, 29 SBT .Nhắc lại các bài tập vừa chữa
v.Hớng dẫn : 2 bài 28.
BàI : mộT số dạng bài tập thờng gặp về
Tính chia hết

I.Mục tiêu:
Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết
của một tổng, môt tích
Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận
II.CHUẩN Bị
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
III.nội dung
ổn định
Kiểm tra: xen kẽ
Luyện tập
GHI bảng
GV + HS
Chứng tỏ trong 2 số tự nhiên liên tiếp có Bài 118 SBT (17) 8
a, Gọi 2 số TN liên tiếp là a và a + 1
1 số 2
Nếu a 2 => bài toán đã đợc chứng minh
Nếu a 2 => a = 2k + 1 (k N)
nên a + 1 = 2k + 2 2
Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có
một số 2
Chứng minh 3 số tự nhiên liên tiếp có 1
số 3.

b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1,
a+2Nếu a 3 mà a : 3 d 1 => a = 3k (k
N) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3 3
hay a + 2 3 (2)
Nếu a : 3 d 2 => a = 3k + 2
nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3 3
hay a + 1 3 (3)
Từ (1), (2) và (3) => trong 3 số tự nhiên
liên tiếp luôn có 1 số 3.
Bài 119: 8
14


a, Gọi 3 số TN liên tiếp là a; a+1; a+2
=> Tổng
a + (a+1) + (a+2)
= (a+a+a) + (1+2)
= 3ê + 3 3

Chứng tỏ tổng 3 số TN liên tiếp 3

b, Tổng 4 số TN liên tiếp
a + (a+1) + (a+2) + (a+3)
= (a+a+a+a) + (1+2+3)
= 4a
+ 6
4a 4
=> 4a + 6 4
6 4
hay tổng của 4 số TN liên tiếp 4.

C/m tổng của 4 số TN liên tiếp 4

Bài 120: 8
Ta có aaaaaa = a . 111 111
= a . 7 . 15 873 7
Vậy aaaaaa 7

Chứng tỏ số có dạng aaaaaa 7

Bài 121: 8
Chứng tỏ số có dạng abcabc 11

abcabc = abc . 1001

Chứng tỏ lấy 1 số có 2 chữ số, cộng với
số gồm 2 chữ số ấy viết theo thứ tự ngợc
lại luôn đợc 1 số 11

= abc . 11 . 91 11
Bài 122: 9
Chứng tỏ ab + ba 11
Ta có ab + ba = 10.a + b + 10b + a
= 11a + 11b
= 11(a+b) 11

IV.Củng cố: 3GV yêu cầu HS nhắc lại nọi dung các bài tập vừa chữa
V. Hớng dẫn -Dặn dò: 1 Làm nốt bài tập còn lại
BàI : mộT số dạng bài tập thờng gặp về
Tính chia hết

I.Mục tiêu:
Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5

15


Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia
hết cho 2;5
II.CHUẩN Bị
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
III.Nội dung :
ổn định
Kiểm tra: nhắc lại điều kiện 1 số chia hết cho 2 ;5
Luyện tập
GHI bảng
GV + HS
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5
Bài 123: 6
Cho số 213; 435; 680; 156
a, Số 2 và 5 : 156
b, Số 5 và 2 : 435
c, Số 2 và 5 : 680
d, Số 2 và 5 : 213
Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*

Bài 125: 6 Cho 35*
a, 35* 2 => * {0; 2; 4; 6; 8 }
b, 35* 5 => * {0; 5 }
c,

Dùng ba chữ số 6; 0; 5 ghép thành số
TN có 3 chữ số thỏa mãn

Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, các chữ số
giống nhau. Số đó 2 và chia 5 d 4

35* 2 và 5 => * {0}

Bài 127: 6 Chữ số 6; 0; 5
a, Ghép thành số 2
650; 506; 560
b Ghép thành số 5
650; 560; 605
Bài 128: 5
Số đó là 44

Dùng 3 chữ số 3; 4; 5 ghép thành số tự
nhiên có 3 chữ số.
HĐ 2: Tập hợp số 2, và 5

Bài 129: 6 Cho 3; 4; 5
a, Số lớn nhất và 2 là 534
b, Số nhỏ nhất và : 5 là 345

Tìm tập hợp các số tự nhiên n
vừa 2; và 5 và 136 < x < 182

Bài 130: 6

Từ 1-> 100 có bao nhiêu số chia hết cho
2 => Tìm số số hạng

{140; 150; 160; 170; 180}
Bài 131: 6
Tập hợp các số TN từ 1-> 100 và 2 là

16


Viết tập hợp đó ra
=> Tìm số số hạng

{2; 4; 6; ...100}
=> Số các số hạng (100-2):2+1 = 50
Vậy từ 1 -> 100 có 50 số 2
Tập hợp các số tự nhiên từ 1-> 100 và 5
{5; 10; 15;...100}
Số số hạng (100-5):5+1 = 20
Vậy từ 1 -> 100 có 20 số 1

IV. Củng cố-Dặn dò:3 Ôn lại tính chất 1 tổng, 1 hiệu và 2 và 5
V.Hớng dẫn:1 Làm tiếp các bài tập còn lại trong sách bài tập toán6 T1
BàI : mộT số dạng bài tập thờng gặp về
Tính chia hết

S:
G:
I.Mục tiêu:
Ôn lại phần thực hiện phép tính
Dạng toán chia hết
Tìm x
II.CHUẩN Bị:
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
III.Nội dung
ổn định
Kiểm tra:3 nhắc lại điều kiện 1 số chia hết cho 2 ;5;3;9
Luyện tập
GHI bảng
Bài 1:13 Thực hiện phép tính
a,
90 (22 .25 32 . 7)
= 90 (100 63)
= 90 37
= 53

GV + HS
HĐ1: Thứ tự thực hiện phép tính.

b,

720 - {40.[(120 -70):25 + 23]}
= 720 - {40.[(2 + 8]}
= 720 - {40 . 10]}

17


=
c,

720 – 400

= 320

570 + {96.[(24.2 - 5):32 . 130]}
= 570 + {96.[27:9]}

H§2: T×m sè tù nhiªn x

T×m x b»ng c¸ch ®a vÒ tÝnh BC, ¦C

= 570 + {96 . 3]}
= 570 +
288
= 858
d,
37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63
= 37(24 + 76) + 63(79 + 21)
= 37 . 100
+ 63 . 100
= 100(37 + 63)
= 100 . 100
= 10 000
0
e,
2002 .17 + 99 .17 –(33 .
32+24.2)
= 1.17 + 99.17 - (3 + 32)
= 17 . 100
35
= 1700
35
= 1665.
Bµi 2:13’ T×m x ∈N
a,
20 – [7(x - 3) + 4] = 2
7(x - 3) + 4 = 18
7(x - 3)
= 14
(x - 3)
=2
x
=5
b,
3x . 2 + 15 = 33
3x . 2
= 18
x
3
= 9
x
3
= 32
x
=3
x
x+3
c,
2 +2
= 576
x
x
3
2 + 2 . 2 = 576
2x(1 + 23) = 576
2x . 9
= 576
x
2
= 64
x
2
= 26
x
= 6.
3
d,
(9 - x) = 216
(9 – x)3 = 63
9- x
= 6
x = 3
Bµi 3: 12’T×m x ∈N
a,
70  x; 84  x vµ x > 8

18

70  x; 84  x nªn x ∈¦C(70, 84)


70 = 2 . 5 . 7
84 = 22 . 3 . 7
ƯCLN(70, 84) = 2 . 7 = 14
vì x > 8 nên x = 14.
b, x 12; x 25; x 30 và 0 < x < 500
=> x BC(12, 25, 30)
12 = 22 . 3
25 = 52
30 = 2 . 3 . 5
BCNN(12, 25, 30) = 22 . 3 . 52 = 300
BC(12, 25, 30) = {0; 300; 600;...}
Vì 0 < x < 500 => x = 300.
IVCủng cố:3
Nhắc lại các dạng toán đã ôn.
Hớng dẫn bài 302:
Số đó : 5 thiếu 1 => Tận cùng là 4; 9
Số đó : 2 d 1 => Tận cùng là 9
Số đó 7
=> là bội của 7 có tận cùng là 9
B(7) : 49 ; 17.7 = 119
27.7 = 189
Số đó : 3 d 1 => số đó là 49
V.Dặn dò:1 Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209.
BàI: vẽ và đo đoạn thẳng .vẽ và đo góc

S:
G:

I.Mục tiêu
Vẽ đờng thẳng đoạn thẳng đi qua 2điểm .vẽ các đoạn thẳng
đi qua 3;4 điểm.
rèn kĩ năng vẽ hình
iichuẩn bị:
sgk shd sách bài tập toán6 1t thớc kẻ com pa bảng phụ phấn mầu.
IIi.nội dung
- ổn định
- Kiểm tra: xen kẽ
- Luyện tập
GHI bảng
GV + HS
Bài 30 SBT (100)
- Vẽ đoạn thẳng AB
A
B
- Vẽ tia AB
- Vẽ đờng thẳng AB
A
B
A

B

Bài 31 SBT (100)
a, Vẽ đờng thẳng AB
19


P

A

M

N

B

b, M đoạn thẳng AB
c, N tia AB, Nđoạn thẳng AB
d, P tia đối của tia BN, P đoạn
thẳng AB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa
hai điểm A và B.
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm
giữa hai điểm N và P.

R

M

I

Bài 32 SBT (100)
- Vẽ ba điểm R, I, M không thẳng
hàng
- Vẽ đờng thẳng đi qua M và R
- Vẽ đoạn thẳng có hai mút là R và I
- Vẽ nửa đờng thẳng gốc M đi qua I
Bài 33.
A

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn
thẳng cắt hai đoạn thẳng còn lại
- 2 trờng hợp
- lần lợt học sinh đọc giao điểm 2
đoạn thẳng bất kì.
B

C
C

B

Q
P
A

C

B

A

a

D

Bài 36:
- Vẽ đờng thẳng a
- Lấy A a; B a, C a

D

- Lấy D a. Vẽ tia DB, đoạn
thẳng DA, DC
Bài 37:
a, 4 điểm A, B, C, D không có 3 điểm
20


nào thẳng hàng. Vẽ các đoạn thẳng có
đầu mút 2 trong 4 điểm đó.
Vẽ đợc 6 đoạn thẳng
AD, AB, AC, BC, BD, CD

B

A

C

b, Trờng hợp 4 điểm A, B, C, D có 3
điểm thẳng hàng.
=> Vẫn có 6 đoạn thẳng nh trên.

D

B

A

C

Bài 34: Đầu đề
Cho 3 điểm A, B, C, D không thẳng
hàng. Vẽ các đoạn thẳng qua các điểm
đó . Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D
cắt BC tại E

D

Dặn dò: Về nhà làm BT 35 SBT (100)
iv.Củng cố Dặn dò: 3Về nhà làm bài 30, 31 SBT .Nhắc lại các bài tập vừa chữa
v.Hớng dẫn : 2 bài32

S:
G:

BàI : 14 mộT số dạng bài tập thờng gặp về
Tính chia hết

II. I.Mục tiêu:
Ôn lại phần thực hiện phép tính
toán chia hết
Dạng tìm x
II.CHUẩN Bị:
Sgk shd sách bài tập toán 6 t1 bảng phụ phấn màu.
III.Nội dung
1,ổn định
2,Kiểm tra:3 nhắc lại điều kiện 1 số chia hết cho 2 ;5;3;9
3,Luyện tập
GV + HS
HĐ 1: Thực hiện phép tính

GHI bảng
Bài 104 SBT (15) 9
a,
3 . 52 - 16 : 22
= 3 . 25 - 16 : 4
= 75 4
= 71
21


Thùc hiÖn phÐp tÝnh

b,

23 . 17 – 23 . 14
= 23 (17 – 14)
=8.3
= 24

c,

17 . 85 + 15 . 17 – 120
= 17(85 + 15) – 120
= 17 . 100 - 120
= 1700 – 120
= 1580

d,

20 – [ 30 – (5 - 1)2]
= 20 - [30 - 42]
= 20 - [ 30 – 16]
= 20 – 14
= 6

Bµi 107: 9’
a,
36 . 32 + 23 . 22
= 34
+ 25
= 81
+ 32
= 113
b,

H§ 2: T×m sè tù nhiªn x biÕt

(39 . 42 – 37 . 42): 42
= (39 - 37)42 : 42
= 2
Bµi 108: 10’
a,
2.x – 138 = 23 . 3 2
2.x - 138 = 8.9
2.x
= 138 + 72
x
= 210 : 2
x
= 105
b,

XÐt xem c¸c biÓu thøc sau cã b»ng
nhau kh«ng .

231 – (x - 6) = 1339 : 13
231 – (x - 6) = 103
x–6
= 231 -103
x–6
= 118
x
= 118 + 6
x
= 124
Bµi 109: 10’
a,
12 + 52 + 62 vµ 22 + 32 + 72
Ta cã 12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 =
62
22 + 32 + 72 = 4 + 9 + 49 =
62
=> 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62)
22


IV.Củng cố: 3 Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
V.Dặn dò: 1 BT 110, 111 SBT (15).

BàI :

vẽ và đo đoạn thẳng , vẽ và đo gócgóc

S:
G:
I.Mục tiêu:
Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác
So sánh các đoạn thẳng
Tính chu vi một hình bất kì
iichuẩn bị:
- sgk shd sách bài tập toán6 t1 thớc kẻ com pa bảng phụ phấn mầu.
IIi.nội dung
1. ổn định
2. Kiểm tra: xen kẽ
3. Luyện tập
GHI bảng
Bài 38 SBT (101) ( 10)
a, ED > AB > AE > BC; CD

GV + HS
B
A

b, CABCDE = AB + BC + CD + DE
+ EA
= 10,4 cm

C

D

E

Đo các đoạn thẳng hình vẽ
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần
Bài 39

R

( 10)

S

RS = MN

M

N

23


Học sinh dự đoán độ dài đoạn RS với
MN
Dùng thớc kiểm tra
Bài 41: ( 10)
A

B

h.12

AB = CD
AD = BC

C

D

h.12
A

Bài 42

( 10)

B

AD = BC

D

C

Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ
dài

iv.Củng cố Dặn dò: 3Về nhà làm bài 37, 40 , 43 SBT .Nhắc lại các bài tập vừa
chữa
v.Hớng dẫn : 2 bài40

BàI : một số dạng bài tập th ờng gặp về
S:
G:

số nguyên tố và hợp số

1

I.Mục tiêu:
Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số
Thế nào là hai số nguyên tố sinh đôi
Cách suy luận 1 số là số nguyên tố hay hợp số
iichuẩn bị:
sgk shd sách bài tập toán6 1t thớc kẻ , bảng phụ phấn mầu.
IIi.nội dung
1. ổn định
24


2. Kiểm tra: xen kẽ
3. Luyện tập
GV + HS
Nhận biết số nguyên tố, hợp số

GHI bảng
Bài 148 SBT (20)( 7)
a, 1431 3 và lớn hơn 3 => hợp số
b, 635 5 và lớn hơn 5 => hợp số
c, 119 7 và lớn hơn 7 => hợp số
d, 73 > 1 chỉ có ớc là 1 và chính nó,


Tổng(hiệu) sau là số nguyên tố hay
hợp số
Dựa vào tính chất chia hết của một
tổng => kết luận.

2; 3; 5; 7
Bài 149 SBT (20)(7)
a, 5.6.7 + 8.9
Ta có 5.6.7 3
=> 5.6.7 + 8.9 3
8.9 3
Tổng 3 và lớn hơn 3 => tổng là hợp
số

Tổng là 1 số chẵn hay là một số lẻ

b, Tổng 5.7.9.11 2.3.7 7 và lớn
hơn 7 nên hiệu là hợp số.

Dựa vào chữ số tận cùng.

c, 5.7.11 + 13.17.19
Ta có 5.7.11
là một số lẻ
13.17.19
là một số lẻ
Tổng là một số chẵn nên tổng
2 và lớn hơn 2 => tổng là hợp
số.

Thay chữ số vào dấu * để 5* là hợp
số

Thay chữ số vào dấu * để 7* là số
nguyên tố.

d, 4353 + 1422 có chữ số tận cùng là 5
=> tổng 5 và lớn hơn 5 => tổng là
hợp số.
Bài 150: 6
a, 5 * là hợp số
=> * { 0; 1; 2; 4; 5; 6; 7; 8}

Tìm số tự nhiên k để 5k là 1 số
nguyên tố.

Bài 151: 6
7* là số nguyên tố
* { 1; 3; 9}
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×