Tải bản đầy đủ

Giáo án dạy thêm toán học lớp 6

GA: B TR TON 6

Ngày soạn: 29/12/2014
Chủ đề 4:
các phép tính trong tập số nguyên
Tuần 20:
LT phép cộng, phép trừ các số nguyên
I. mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững quy tắc cộng, trừ hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải bài tập cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:
?1. Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu?
1. Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu, ta cộng
- Cho ví dụ?

hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu chung
trớc kết quả.
?2. Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối VD: (+3) + (+8) = + 11; (-3) + (-8) = - 11
nhau ta làm nh thế nào?
2. Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối (số lớn trừ số
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại từng bớc khắc
nhỏ) rồi đặt trớc kết quả dấu của số tuyệt đối lớn
sâu cho HS.
hơn.
Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu ta lấy số có
Bớc 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số đó.
giá trị tuyệt đối lớn trừ đi số có giá trị tuyệt đối
Bớc 2: Lấy số lớn trừ số nhỏ (trong 2 số vừa tìm
nhỏ, rồi đặt trớc kết quả dấu của số tuyệt đối lớn
đợc ở bớc 1)
hơn.
Bớc 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
VD: -10 + 3 = - 7; 15 + (- 9) = 6
trớc kết quả tìm đợc ở bớc 2.
?3. Nêu các tính chất của phép cộng các số
3. Phép cộng các số nguyên:
nguyên?
- T/c giao hoán: a + b = b + a
- T/c kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
?4. Muốn trừ hai số nguyên ta làm nh thế nào?
- Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại từng ý khắc sâu 4. Muốn trừ hai số nguyên ta giữ nguyên số bị trừ
cho HS.
cộng với số đối của số trừ.
VD: 5 - 8 = 5 + (-8) = - 3.
a - b = a + (-b)
Hoạt động 2: Luyện tập:
I. Cộng hai số nguyên cùng dấu:
1.
1. Tính: a) 125 + 86;
b) (-7) + (- 18)
a) 125 + 86 = 211; b) (-7) + (- 18) = - 25;
c) 23 + 89 ;
d) 37 + +73
c) 23 + 89 = 23 + 89 = 112;

GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS làm trên bảng, d) 37 + +73 = 37 + 73 = 110.
sau 5/ cho HS dừng bút XD bài chữa. GV nhận
2.
xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
a) Thay x = - 96 vào biểu thức ta có:
2. Tính giá trị của biểu thức:
A = - 96 + (-15) = 111
a) A = x + (- 15) , biết x = - 96;
b) Thay y = -22 vào biểu thức ta có:
b) B = - 678 + y, biết y = -22
B = - 678 + (-22) = - 700.
(PP dạy tơg tự)
II. Cộng 2 số nguyên khác dấu:
3. a) 23 + (-7) = 16; b) (-96) + 69 = - 37;
3. Tính: a) 23 + (-7); b) (-96) + 69;
c) 0 + (-35) = - 35;
c) 0 + (-35) ; d) 39 + ( 93)
d) 39 + ( 93) = 39 +(-93) = - 54.
GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS làm trên bảng,
sau 5/ cho HS dừng bút XD bài chữa. GV nhận
4.
xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
a) 43 + (- 4) = 39 ; b) 35 + (- 5) = 30
4. Tính: a) 43 + (- 4); b) 35 + (- 5)
III. Tính chất của phép cộng các số nguyên:
5. a) 248 + (-12) + 2064 + (-236)
5. Tính: a) 248 + (-12) + 2064 + (-236)
= 248 + [(-12) + (-236)] + 2064
b) (-298) + (-300) + (-302)
= [248 + (-248)] + 2064
6. Tính giá trị của biểu thức:
= 0 + 2064 = 2064
a) A = x + y biết x = -5, y = 3
b) (-298) + (-300) + (-302)
= [(-298) + (-302)] + (-300)
b) B = x + y + x biết x = 7, y = - 14.
= (-600) + (-300) = - 900
(PP dạy tơng tự)
6. Thay các giá trị của x, y vào biểu thức ta có:
IV. Phép trừ 2 số nguyên:
a) A = 5 + 3 = 2 = 2
7. Tính: a) 5 - 8 ; b) 6 - (-7)
c) (- 8) - (- 9); d) -15 - (-12)
b) B = 7 + 14 + 7 = 7 + 7 = 7 + 7 = 14

(

)

7. a) 5 - 8 = - 3; b) 6 - (-7) = 6 + 7 = 13;

1


GA: B TR TON 6

c) (- 8) - (- 9) = - 8 + 9 = 1;
d) -15 - (-12) = - 15 + 12 = - 3.
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số
nguyên khác dấu, tính chất cộng các số nguyên, quy tắc trừ các số nguyên.
- Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
- Làm các bài tập trong sách BT, giờ sau luyện tập.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
............................................................................................................................................
Ngày soạn: 7/1/2015

Tuần 21: Luyện tập CNG TR S NGUYấN, QUY
TC B NGOC QUY TC CHUYN V

I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số nguyên cùng dấu, khác
dấu và quy tắc bỏ dấu ngoặc, đa các số vào trong dấu ngoặc , quy tắc chuyển vế.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Chọn các BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Học theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?1. Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và HS; Nêu đúng 2 quy tắc đó.
quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu.
- áp dụng:
- áp dụng tính: (-5) + (-7); - 5 + 7
(-5) + (-7) = - 12; - 5 + 7 = 2
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung.
GV: Nhận xét, đánh giá, thống nhất cách trả lời.
Hoạt động 2: Luyện tập
1. Tính:
1.
a) (-57) + 47 ; b) 469 + (-219) ;
a) (-57) + 47 = - (57 - 47) = - 10 ;
c) 195 + (-200) + 205.
b) 469 + (-219) = 469 - 219 = 250 ;
GV: y/c 3 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở c) 195 + (-200) + 205 195 + 5 = 200.
nháp 3/ sau đó cho HS dừng bút nhận xét, bổ
sung.
2.
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.
a) 465 + [58 + (-465) + (-38)]
2. Tính nhanh:
= (465 - 465 ) + (58 - 38) = 20
a) 465 + [58 + (-465) + (-38)]
b) Các số nguyên đó là:
b) Tổng của tất cả các số nguyên có giá trị tuyệt - 15; - 14, ..., -1, 0, 1, ..., 14, 15.
đối nhỏ hơn hoặc bằng 15.
Tổng các số đó là:
GV: y/c 2 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở (-15+15) + (-14+14) + ... + (-1+1) + 0 = 0
nháp 5/ sau đó cho HS dừng bút nhận xét, bổ
sung.
3. a) 8 - (3 - 7) = 8 - (- 4) = 8 + 4 = 12 ;
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.
b) (-5) - (9 - 12) = (-5) - (- 3) = (- 5) + 3
3. Tính:
= - 2.
a) 8 - (3 - 7) ;
b) (-5) - (9 - 12)
4.
4. Tính tổng:
a) (-24) + 6 + 10 + 24
a) (-24) + 6 + 10 + 24 ;
= [(-24) + 24] + (6+ 10) = 0 + 10 = 10;
b) 15 + 23 + (-25) + (-23)
b) 15 + 23 + (-25) + (-23)
GV: y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở
= [15 + (-25)] + [23 + (-23)]
nháp 8/ sau đó cho HS dừng bút nhận xét, bổ
= -10 + 0 = - 10
sung.
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.
5.
5. Tìm số nguyên x, biết:
a) 2 - x = 17 - (-5) 2 - x = 22
a) 2 - x = 17 - (-5) ;
x = 2 - 22 x = - 20. Vậy x = -20;
b) x - 12 = (-9) - 15
b) x - 12 = (-9) - 15 x - 12 = - 24
c) 11 - (15 + 11) = x - (25 - 9).
x = - 12. Vậy x = -12
GV: y/c 3 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở c) 11 - (15 + 11) = x - (25 - 9)
nháp 8/ sau đó cho HS dừng bút nhận xét, bổ x - 16 = 11 - 26 x - 11 = - 16
sung.
x = - 5. Vậy x = - 5.
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà(3/)
- Hoạc bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết.

2


GA: B TR TON 6

- Xem lại các bài tập đã chữa.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
............................................................................................................................................
Ngày soạn: 16/1/2015
Tuần 22:
luyện TP: nhân hai số nguyên
I. mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân 2 số nguyên
khác dấu.
- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải các BT cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với HS trong lớp.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?1. Nêu các quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu,
HS: Nêu đúng 2 quy tắc đó.
nhân 2 số nguyên khác dấu ?
áp dụng:
?2 áp dụng: Tính;
a) (-5) .(-3) = 15 ; b) (-6) . 4 = - 24.
a) (-5) .(-3) ; b) (-6) . 4
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung.
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách trả lời.
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết
?1. Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu ?
1. Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu, ta nhân 2
Cho VD ?
giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trớc kết
?2. Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu ?
quả nhận đợc.
Cho VD ?
VD: (-2) . 3 = - 6 ; 4.(-5) = - 20
?3. Nêu các t/c cơ bản của phép nhân ? Cho VD ? 2. Muốn nhân 2 số nguyên cùng dấu ta nhân c2
Sau khi HS trả lời, GV nhận xét, nhắc lại từng
giá trị tuyệt đối của chúng với nhau.
quy tắc, khác sâu cho HS.
3. Các t/c cơ bản của phép nhân các số nguyên:
- Lu ý HS: a(b - c) = a.b - a.c
a) T/c giao hoán: a.b = b.a
b) T/c kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)
c) Nhân với số 1: a.1 = 1.a = a.
d) T/c phân phối của phép nhâ đối với phép cộng:
a(b+c) = a.b + a.c
1. Tính:25.4 từ đó suy ra kết quả của:
a) (-25).4; b) (- 4).25 .
2. Thực hiện phép tính:
a) (-7).8 ; b) 6.(- 4)

Hoạt động 3: Luyện tập:
1. 25 . 4 = 100 suy ra:
a) (-25).4 = - 100;
b) (- 4).25 = - 100.

2.
GV: y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở a) (-7).8 = - 56; b) 6.(- 4) = - 24
nháp 5/ sau đó cho HS dừng bút nhận xét, bổ
sung.
3. A = - 5x
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.
a) Khi x = 2 ta có:
A = - 5.2 = - 10
3. Tính giá trị của biểu thức:
b) Khi x = 4 ta csó:
A = (12 - 17).x khi x = 2; x = 4; x = 6.
A = - 5.4 = - 20
4. Tính:
4.
a) (-5).7 ;
b) 8.(-9)
a) (- 5) . 7 = - 35;
b) 8.(-9) = - 72
GV: y/c 3 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở
nháp 6/ sau đó cho HS dừng bút nhận xét, bổ 5. 7. 8 = 56 suy ra:
sung.
a) (- 7).8 = - 56 ;
b) 7. (-8) = - 56
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.
6. Ta có: 7.8 = 56 suy ra:
5. Tính 7.8 từ đó suy ra kết quả:
a) Ta có: (-7).8 = - 56 < 0
a) (-7).8 ; b) 7. (- 8)
(Hoặc -7. 8 là số âm nên -7.8 < 0)
6. So sánh:
b) Ta có: (-12).3 = - 36 < 0;
a) (-9).(-8) với 0 ;
(-2).(-1) = 2 > 0.
b) (-12).3 với (-2).(-1)
Vậy (- 12).3 < (- 2).(- 1)
GV: y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở
nháp 6/ sau đó cho HS dừng bút nhận xét, bổ (Hoặc - 12.3 là số âm còn (-2).(-1) là số dơng
sung.
nên - 12 .3 < (-2).(-1)
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm.

3


GA: B TR TON 6

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân 2 số
nguyên khác dấu.
- Xem lại các BT đã chữa.
- Làm các BT tơng ứng trong SBT.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
...................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................
Ngày soạn: 24/1/2015
Tuần 23:
LT bội và ớc của một số nguyên
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững khái niệm bội và ớc của một số nguyên và vác tính chất của
nó.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?. Nêu khái niệm bội và ớc của một số nguyên ?
1. K/n: Cho a, bZ và b 0. Nừu có số nguyên q
Cho VD ?
sao cho a = bq thì ta nói a chia hết cho b, kí hiệu
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nmhận xét, bốung.
a Mb. Hay a là bội của b và b là ớc của a.
GV: Nhận xét, đánh giá, bổ sung thống nhất cách VD: - 6 là bội của 2;-2; 3;..., vì - 6 = 2.(-3)
trả lời.
- 6 = -2.3; - 6 = 3.(-2), ...
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết
Nêu các t/c chia hết trong tập số nguyên ?
Với mọi số nguyên a, b, c ta có:
GV: Nhắc lại từng ý khắc sâu cho HS.
1. Nếu a Mb và b Mc thì a Mc
2. Nếu a Mb thì a.m Mb (mZ)
3. Nếu a Mc và b Mc thì (a + b) Mc và (a - b) Mc
Hoạt động 3: Luyện tập:
1. Tìm 5 bội của 3; - 3.
1. * 5 bội của 3 là : 3; - 3; 6; - 6; 9; ...
2. Tìm tất cả các ớc của - 2, 4, 13, 15, 1.
* 5 bội của - 3 là: 3; - 3; 6; - 6; 9; ...
GV: Y/c 2 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở 2. Ư(-2) = {-2, 2, -1, 1}
nháp 4/, sau đó cho HS dừng bút XD bài.
Ư(4) = {- 4, -2, -1, 1, 2, 4}
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.(5
Ư(13) = {-13, -1, 1, 13}
bội của 3; -3 có thể lấy các giá trị khác đảm bảo
Ư(15) = {-15, -5, -3, -1, 1, 3, 5, 15}
đúng là đợc)
Ư(1) = {-1, 1}
3. Cho 2 t/h A = {4, 5, 6, 7, 8} và
B = {13, 14, 15}
a) Có thể lập đợc bao nhiêu tổng dạng
(a + b) với a A, b B ?
b) Trong các tổng trên có bao nhiêu tổng chia hết
cho 3.
4. Tìm các số nguyên x, biết;
a) 12x = - 36;
b) 3x - 17 = 13
c) 2. x = 16;
d) 2 x 3 =5
GV: Y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở
nháp 4/, sau đó cho HS dừng bút XD bài.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
5. Tìm số nguyên x, biết:
a) 2.x- 18 = 10;
b) 3x + 26 = 5;
c) x 2 = 0;
d) 3 + 2 x 5 = 10
6. Tính giá trị của biểu thức:
a) [(-23).5]:5;
b) [32.(-7)]:32
GV: Y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở
nháp 4/, sau đó cho HS dừng bút XD bài.

3. a) Có thể lập đợc 15 tổng dạng
(a + b) với a A, b B vì tập A có 5 phần tử, tập
B có 3 phền tử.
b) Trong các tổng đó có 4 tổng (8+13);
( 4+14); (7+14); (6+15) chia hết cho 3.
4.
a) 12x = - 36 x = - 4;
b) 3x - 17 = 13 3x = 30 x = 10
c) 2. x =16 x = 8 x = 8 hoặc x =- 8;
d) 2 x 3 =5 2x - 3 = 5 hoặc 2x - 3 = - 5
* Nếu 2x - 3 = 5 2x = 8 x = 4
* Nếu 2x - 3 = -5 2x = -2 x = -1
Vậy x = {4; - 1}
5. a) 2.x- 18 = 10 2x = 28 x = 14;
b)
3x + 26 = 5 3x = - 21 x = - 7;
c) x 2 = 0 x - 2 = 0 x = 2;
d) 3
+ 2 x 5 = 10 2 x 5 = 7 2x - 5 = 7 hoặc

4


GA: B TR TON 6

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.

2x - 5 = - 7
* Nếu 2x - 5 = 7 2x = 12 x = 6
* Nếu 2x - 5 = -7 2x = -2 x = -1
Vậy x = {6; - 1}
6.
a) [(-23).5]:5 = -23.(5:5) = -23
b) [32.(-7)]:32 = (32:32).(-7) = - 7

Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc k/n bội và ớc của 1 số nguyên và 3 t/c chia hết của số nguyên.
- Xem lại các BT đã chữa.
- Ôn tập lại toàn bộ các phép tính trong tập số nguyên, giờ sau ôn tập tiếp.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
............................................................................................................................................

Ngày soạn: 29/1/2015
Tuần 24
luyện tập chung
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm các quy tắc cộng, trừ, nhân chia các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các tính chất của phep cộng
HS; Nêu đủ 4 t/c của phép cộng, 4 t/c của phép nhân các số
các số nguyên ?
nguyên.
HS2: Nêu các tính chất của phép nhân
g.h
g.h
các số nguyên ?
GV: Nhận xét, đánh giá, thống nhất
cách trả lời. Nhắc lại khắc sâu từng t/c
k.h
k.h
cho HS thông qua bản đồ t duy.

phép +

phép x
+0

Hoạt động 2: Luyện tập;

+số đối

5

x1
Pp ...


GA: B TR TON 6

1. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng
dần:
-33, 28, 4, - 4, -15, 18, 0, 2, - 2.
GV: y/c HS làm bài cá nhân 3 /, sau đó cho 1HS
lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
2.Tính các tổng sau:
a) [(- 5) + (-7)] + (- 18)
b) 666 - (- 222) - 100 - 80
c) - (- 229) + (-219) - 401 + 12.
GV: y/c HS làm bài cá nhân 3 /, sau đó cho 3HS
lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.

1. Sắp xếp các số nguyên đã cho theo thứ tự tăng
dần:
- 33, - 15, - 4, - 2, 0, 2, 4, 18, 28.
2. a) = (-12) + (- 18) = - 30
b) = (666 + 222) - (100 + 80)
= 888 - 180 = 708
c) = (229 - 219) + 12 - 401
= 10 + 12 - 401 = 22 - 401 = - 379.
3. a) x = {- 4, - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2, 3, 4}
Tổng các phần tử này là:
(- 4+4)+(-3+3) +(-2+2)+(-1+1)+0
=0+0+0+0=0
b) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5}
Tổng các phần tử này là:
-6+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0
=-6+0+0+0+0+0=-6
c) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}
Tổng các phần tử này là:
7+ (-6 +6)+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+
+ (-2+2)+(-1+1)+0
= 7+ 0 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = 7
4. a) =12. (-10) = - 120
b) = 42. 6 = 252
c) = [(2).(-5)].12 = 10 .12 = 120
5.
a) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5}
Tổng các phần tử này là:
-6+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0
=-6+0+0+0+0+0=-6
a) x = 5 hoặc x = - 5
b) x = 7 x = 7 hoặc x = - 7

3. Liệt kê và tính tổng các số nguyên thoả mãn:
a) - 4 x < 5;
b) - 7 < x 5
c) - 6 x 7.
(pp dạy tơng tự)
4. Tính:
a) (-3) . (- 4) . (- 5) . 2;
b) (- 6). (-7) . 2 . 3
c) (- 2). 3. 4. (-5)
(pp dạy tơng tự)
5. Tìm số nguyên x, biết:
a) x = 5, b) x = 7 , c) - 5. x = - 20
(pp dạy tơng tự)
6. Tìm số nguyên x, biết:
a) 2x - 8 = 6;
b) 3x + 7 = 4
(pp dạy tơng tự)

c) x = 4 x = 4 hoặc x = - 4
6.a) 2x = 14 x = 7
b) 3x = - 3 x = -1
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi nắm vững quy tắc, tính chất các phép tính trong tập số nguyên
và các dạng BT đã làm.
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chung 20/, sau đó làm bài kiểm tra 15/.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
...................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................

Ngày soạn: 6/2/2015
Tiết 25
ôn tập chung + kiểm tra 15/
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm các quy tắc cộng, trừ, nhân chia các số nguyên, quy tắc dấu
ngoặc.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào làm bài kiểm tra 15/.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập;

6


GA: B TR TON 6

1. Tính:
1.
a) (-59) + 35 + 59 + 20 ;
a) = (- 59 + 59) + (35 + 20) = 0 + 55 = 55
b) (75 - 345 + 82) - (75 + 82) ;
b) = (75 -75) + (582 - 82) - 345
c) (-125).7.(- 8) ;
= 0 + 0 - 345 = - 345.
d) (- 160 - 40) : 25.
c) = 1000 . 7 = 7000
GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS khá làm trên d) = - 200 : 25 = 8
bảng 5/, ch HS dừng bút XD bài.
2.
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm.
a) x = - 14
2. Tìm số nguyên x, biết:
b) x = 9 x = 9
a) 4.x = - 56 ;
b) 2. x = 18 ;
c) 2.x = 40 x = 20
c) 2.x - 13 = 27 ;
d) 3.x + 17 = 47.
d) 3x = 30 x = 10
GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS khá làm trên
bảng 5/, ch HS dừng bút XD bài.
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm.
Hoạt động 2: Kiểm tra 15'
Đề A:
Câu 1: (4,5 điểm) Tính:
a) (-29) + 7 + 14 + 29 ;
b) (17 - 125 + 28) - (17 + 28) ;
c) (-25).7.(- 4) ;
d) (- 80 - 20) : 25.
Câu 2: (4,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
a) 6.x = - 36 ;
b) 3. x = 15 ;
c) 2.x - 12 = 8 ;
d) 5.x + 12 = 27.
câu 3: (1,5 điểm) Tính tổng các số nguyên:
A = 1 + 3 + 5 + ... + 2009 + 2011.
Đề B:
Câu 1: (4,5 điểm) Tính:
a) (-21) + 9 + 13 + 21 ;
b) (19 - 123 + 27) - (19 + 27) ;
c) (-5).9.(- 20) ;
d) (- 70 - 30) : 25.
Câu 2: (4,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
a) 6.x = - 48 ;
b) 3. x = 18 ;
c) 2.x - 15 = 7 ;
d) 5.x + 13 = 33.
câu 3: (1,5 điểm) Tính tổng các số nguyên:
A = 2 + 4 + 6 + ... + 2010 + 2012.
Đáp án
Câu
Đề A
Đề B
a) = [(-29)+29] + (7+14)
a) = [(-21)+21] + (9+13)
=
0 + 21 = 21
=
0 + 22 = 22
b) = (17 - 17) + (28 - 28) - 125
b) = (19 - 19) + (27 - 27) - 123
=
0 + 0 - 125 = - 125
=
0 + 0 - 123 = - 123
1
c) = [(-25).(- 4)].7
c) = [(-5).(- 20)].9
= 100 . 7 = 700
= 100 . 9 = 900
d) = - 100 : 25
d) = - 100 : 25
=-4
=-4

2

3

a)
b)
c)
d)

x=-6
x = 5 x = 5
2.x = 20 x = 10
5.x = 15 x = 3

a)
b)
c)
d)

A = (2 + 2012) + (4 + 2010)+... +
+ (1006 + 1008)
= 2014 + 2014 + ... + 2014
= 2014 . 503 = 1 013 042

x=-8
x = 6 x = 6
2.x = 22 x = 11
5.x = 20 x = 4

A = (1 + 2011) + (3 + 2009)+... +
+ (1005 + 1007)
= 2012 + 2012 + ... + 2012
= 2012 . 503 = 1 012 036

Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
0,5
0,5
1,0
1,0
1,0
1,0

0,5
0,5
0,5

Lu ý: HS có thể trình bầy cách khác đúng, lô gic vẫn đạt điểm tối đa. Thang điểm cho t ơng ứng với
thang điểm trên.
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK và vở ghi.
- Tập làm lại bài kiểm tra 15/.
- Tuần sau học chủ đề 5: Các phép tính về phân số.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
...........................................................................................................................................

7


GA: B TR TON 6

(Chủ đề 5) Các phép tính về phân số
Ngày soan: 21/2/2015
Tuần 26:
LT phép cộng phân số
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc 2 quy tắc về phép cộng 2 phân số cùng mẫu, hai phân số không cùng mẫu số.
- Kĩ năng: Cộng 2 phân số cùng mẫu và 2 phân số khác mẫu.
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu.
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV & HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Trả chữa bài kiểm tra 15/
GV: Nhận xét chất lợng bài kiểm tra:
+ Ưu điểm: Đa số các em đã hiểu và biết cách làm bài tơng đối tốt
+ Nhợc điểm: Vẫn còn 1 số ít em làm bài cha đạt
Cụ thể về điểm:
TT
giỏi
Khá
TB
Yếu
kém
sl
Tl%
sl
Tl%
sl
Tl%
sl
Tl%
SL
Tl%
6A
+ Trả bài và chữa bài khó ít em làm đợc.
Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu số
?1. a) Nhắc lại quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu HS:
số đã học ở lớp 5 ?
1. a) Nhắc lại quy tắc: ...
b)Viết công thức tổng quát ?
a b a +b
b) CT: + =
, (a, b, m Z , m 0)
c) Cho VD ?
m m
m
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại khác sâu cho HS.
?2. Tại sao ta có thể nói: Cộng 2 số nguyên là tr2 4 2+4 6
c) VD: + =
= = 2,
ờng hợp riêng của cộng 2 phân số ? Cho ví dụ ?
3 3
3
3
2 6 2 + ( 6) 4
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại khác sâu cho HS.
+
=
=
5 5
5
5
2. Ta có thể nói: Cộng 2 số nguyên là trờng hợp
riêng của cộng 2 phân số vì các số nguyên đều có
thể viết dới dạng phân số.
2 3 4 6
Ví dụ: 2 + 3 = + = + = ...
1 1 2 2
Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu số:
- Để thực hiện phép tính này ta phải quy đồng các
2 3
2 4
Ví dụ: a) + = ? b) +
=?
mẫu số da về dạng cộng 2 phân số cùng mẫu số
3 5
7 5
rồi cộng.
Ta cộng nh thế nào ?
2 3 10 + 9 19
( - quy đồng MS, cộng 2 phân số cùng mẫu số)
a) + =
= ;
3 5
15
15
? Nêu quy tắc cộng 2 phân số không cùng mẫu số
2 4 10 + (28) 18
b) +
=
=
?
7 5
35
35
GV: Nhắc lại quy tắc khắc sâu cho HS
* Quy tắc: (SGK)
?. Cộng các phân số sau:
2 3
3
4
1
a)
; c)
+ ; b)
+
+2
2 3 10 + 9 1
a)
+ =
=
3 5
10 15
3
3 5
15
15
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 5/, sau đó cho
3 HS lên chữa bài, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.

8


GA: B TR TON 6

3 4 9 + ( 8) 1
+
=
=
10 15
30
30
1
1 + 6 5
c) =
+2=
=
3
3
3
Hoạt động 3: luyện tập:
1. Cộng các phân số sau (rút gọn nếu có thể)
1.
7
8
6 14
7 8 7 + ( 8) 15 3
a)
;
b)
a) =
+
+
+
=
=
=
25 25
13 39
25 25
25
25
5
2. Tính các tổng dới đay sau kho đã rút gọn phân
18 + ( 14) 4
b) =
=
số:
39
39
7
9
3 6
2.
a)
;
b)
+
+
21 36
21 42
1 1 4 + (3) 1
=
=
GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS khá làm trên a) = +
3 4
12
12
bảng, sau đó cho HS nhận xét, bổ sung.
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
1 1 1 + 1
b) =
+ =
=0
7 7
7
1 1
Hoặc = + = 0
7 7
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc 2 quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu số và 2 phân số
khác mẫu số.
- Làm các bài tập tr 26 SGK.
b) =

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
...................................................................................................................................................................
....................................................................................................................

Ngày soan:
(Chủ đề 5)
Tuần 27: 28/2/2015
LT phép cộng phân số
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và 2 phân số
khác mẫu.
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu.
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV & HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?1. Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu số d- HS: 1- Phát biểu đúng 2 quy tắc:
ơng và 2 phân số khác mẫu số ?
+ Cộng 2 phân số cùng mẫu số dơng.
?2. áp dụng: Tính:
+ Cộng 2 phân số khác mẫu số.
2. áp dụng: Tính:
12 2
2 3
a)
b) +
+ ;
12 2 12 + 2 10
5
5
3 5
a)
+ =
=
= 2
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung. Nhắc
5
5
5
5
lại QT khắ sâu cho HS.
2 3 2.5 + 3.3 10 + 9 19
=
=
GV: Nhận xét, đánh giá, bổ sung, thống nhất cách b) + =
3 5
15
15
15
trả lời.
Hoạt động 2: Nhắc lại tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên:
?. Nhắc lại t/c của phép cộng các số nguyên ?
1) Tổng hai số nguyên không thay đổi khi ta đổi
GV: y/c HS trả lời, sau đó GV nhận xét, bổ sung, chỗ các số nguyên đó.
nhắc lại từng t/c khác sâu cho HS
2) Tổng các số nguyên không thay đổi khi ta thay
đổi cách nhóm các số nguyên đó.
3) Bất cứ số nguyên nào cộng vớisố 0 cũng nh số
0 cộng với bất kì số nguyên nào cũng bằng chính
số đó.
4) Tổng hai số nguyên đối nhau bằng 0

9


GA: B TR TON 6

Hoạt động 3: Các tính chất:
GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản của phép
a c c a
cộng số nguyên bạn vừa phát biểu. Em nào cho HS: 1) Tính chất g.h: + = +
b d d b
biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân
số.
a c p a c p
(Phát biểu và nêu công thức tổng quát).
2) Tính chất k.h: + + = + +
b d q b d q
GV đa "Các tính chất" lên bảng phụ.
a
a a
* Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ :
3) Cộng với số 0: + 0 = 0 + =
b
b b
Chú
ý:
a,
b,
c,
d,
p,
q

Z;
b,d,
q 0.
GV: Theo em tổng của nhiều phân số có tính giao
hoán và kết hợp không?
1 2 2 1 1
* HS ví dụ : a)
+ = +
=
2 3 3 2 6

1 2 1 1 2 1 1
b)
+ + =
+ + =
2 3 3 2 3 2 2
GV: Vậy tính chất cơ bản của phép cộng phân số
5
5 5
giúp ta điều gì?
c) + 0 = 0 + = .
7
7 7
HS : Tổng của nhiều phân số cũng có tính giao
hoán và kết hợp.
HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộng
nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các
phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính
toán đợc thuận tiện.
Hoạt động 4: áp dụng:
GV: Tính nhanh tổng các phân số sau:
3 1 2 5 3
HS: A =
+
+ + +
3 2 1 3 5
4
4 7 7 5
A=
+ +
+ +
4
7 4 5 7
3 1 2 5 3
- Tính chất giao hoán.
A =
+
+ + +
- Tính chất kết hợp.
4 7 7 5
4
GV: Nhận xét, bổ sung.
3
3
3
HS làm ?2
= (-1) + 1 +
=0+
=
5
5
5
HS cả lớp làm vào vở.

2
15

15
4
8
Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu B, C.
?2.* B =
+ +
+ +
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
17 23 17 19 23
2 15 15
8 4
B=
+
+
+
+
17 17 23 23 19
8 4
2 15 15
B=
+
+
+
+
17 17 23 23 19
4
4
4
B = (-1) + 1 +
=0+
=
19
19
19
1 3 2 5
*C=
+ +
+
2 21 6
30
1 1 1 1
C=
+ +
+
2 7 3
6

1

1

1

1
C=
+
+
+
3
6 7
2
3 2 1 1
1
C=
+
+
+ = (-1) +
6
6 7
7
6
7 1 6
C=
.
+ =
7 7 7
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các tính chất của phép cộng.

10


GA: B TR TON 6

- làm các bài tập trong SGK.
- Đọc trớc bài phép trừ.
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy: .........................................................................................
Ngày soan: 5/3/2015
(Chủ đề 5)
Tuần 28:
LT tính chất cơ bản của phép cộng phân số
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và 2 phân số
khác mẫu.
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu.
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV & HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập bài cũ:
GV: Phát biểu và nêu công thức tổng quát của t/c HS : a) Tính chất giao hoán
cơ bản của phân số.
a c c a
+ = +
b d d b
b) Tính chất kết hợp:
a c p a c p
+ + = + +
b d q b d q
c) Cộng với số 0.
a
a a
GV: Nêu tóm tắt t/c, khắc sâu cho HS
+0=0+ =
* Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ :
b
b b
Chú ý : a, b, c, d, p, q Z; b,d, q 0.
* HS ví dụ :
GV: Theo em tổng của nhiều phân số có tính giao
1 2 2 1 1
a)
+ = +
=
hoán và kết hợp không?
2 3 3 2 6
GV: Vậy tính chất cơ bản của phép cộng phân số
giúp ta điều gì?
1 2 1 1 2 1 1
b)
+ + =
+ + =
2 3 3 2 3 2 2
5
5 5
c) + 0 = 0 + = .
7
7 7
HS : Tổng của nhiều phân số cũng có tính giao
hoán và kết hợp.
HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộng
nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các
phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính
toán đợc thuận tiện.
Hoạt động 2: Luyện tập:
1. Tính nhanh tổng các phân số sau
HS :1. Tính:
2 2 1 3 5
2 2 1 5 3
a) A = + + + +
a) A = + + + +
5
7 4 5 7
5
7 4 7 5
2 15 15 4 8
2
3

2 5 1
b) B =
+
+ + +
A = + ữ+ + ữ+
17 23 17 19 23
7 4
5 5 7
1 3 2 5
1
1 1
c) C =
+ +
+
A = 1 +(- 1) + = 0 + = .
2 21 6
30
4
4 4
2

15
15
4
8
GV: Y/c HS làm bài cá nhân 15/, sau đó cho 3 b) B =
+
+ + +
HS lên chữa bài, lớp theo dõi nhận xét bổ
17 23 17 19 23
sung.
2
15 15 8 4

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
B = + ữ+
+
ữ+
17
17
23
23



19
3 2 1 1
C=
+
+
+
6
6 7
6

11


GA: B TR TON 6

1
7 1 6
=
.
+ =
7
7 7 7
2. Tính nhanh:
3 5 4
5 8 16
a) +
+ ; b)
+
+
7 13 7
21 24 21
GV:y/c HS làm bài cá nhân, 2 HS làm trên
bảng 5/ sau đó cho HS XD bài chữa.
GV: Nhận xét, bổ sung thống nhất cách làm.
C = (-1) +

4
4
4
=0+
=
.
19
19
19
1 3 2 5
c) C =
+ +
+
2 21 6
30
1 1 1 1
C=
+ +
+
2 7 3
6
1 1 1 1
C=
+
+
+
3
6 7
2
B = 1 +(- 1) +

2.

5 13 5 8
3 5 4 3 4 5
= 1+
=
=
+
+ = + ữ+
13
13
13
7 13 7 7 7 13
5 16 8
3 + ( 1) 2
b)
= 1+ 1 =
+ +
=
21 21 24
3
3
3
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các t/c của phép cộng.
- Làm các bài tập SGK.
a)

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
............................................................................................................................................
Ngày soạn: 14/3/2015
Tuần 29: LT tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
phép trừ phân số
I. Mục tiêu :
- Kiến thức: + Củng cố cho HS nắm chắc tính chất cơ bản của phép cộng các phân số.
+ HS hiểu đợc thế nào là hai số đối nhau.
- Kĩ năng: Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép cộng phân số.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi
HS: ôn tập số đối của một số nguyên, trừ số nguyên.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV & HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
GV: gọi 1 HS lên bảng: Nhắc lại các tính chất cơ HS: phát biểu các t/c.
bản của phép cộng phân số.
- Viết công thức tổng quát.
GV gọi HS nhận xét kết quả và tập đánh giá cho
điểm.
GV: Nhận xét, đánh giá cho điểm và nhắc lại
từng t/c khắc sâu cho HS.
Hoạt động 2: Ôn tập:
?1. Thế nào là 2 phân số đối nhau ? Cho VD ?
HS: Hai phân số đợc gọi là đối nhau nếu tổng
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất các trả lời.
bằng không.
a
3
3
3 3
GV: Tìm số đối của phân số
? Vì sao?

là hai số đối nhau vì +
=0
b
5
5
5
5
a
a
GV: Gới thiệu ký hiệu:
HS: Số đối của phân số
là .
b
b
a a a
;
Hãy so sánh ;
?
a
a a a
b b b

+ =
+ = 0.
Vì sao các phân số đó bằng nhau
b b
b
b
a
a
a
a

a
(số đối của
là ).
- HS: =
=
b
b
b b
b
?2. Tính:
a
HS : vì đều là số đối của phân số .
2 1
a)
b

7 4

12


GA: B TR TON 6

15 1
+

28 4
2 1 15
15 1 2
GV:
+ = .
= , mà
7 4 28
28 4 7
b)

2 1 2 1 8 + 7 15

=
= + =
7 4 7 4 28 28
15 1 15 7 8 2
b)
+
= +
= =
28 4 28 28 28 7
2. a)

Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố:
GV: Gọi HS nhắc lại
HS trả lời câu hỏi của GV.
- Thế nào là 2 số đối nhau?
HS làm bài tập, 2 HS lên bảng
- Quy tắc trừ phân số.
HS1:
GV: Cho HS làm bài 60 <33 SGK>.
3 1
1 3
a) x =
x= +
3 1
5 2
2 5
1. Tìm x biết: a) x =
5 2
5+6
11
x=
x=
5
7
1
10
10
b)
x=
+
4
12
3
5
7
1
HS2: b)
x=
+
4
12
3
Bài 65 (trang 34 SGK)
GV đa đề bài lên bảng -> yêu cầu tóm tắt
5
7 + (4)
5
3

x=
x=
4
12
4
12
5
3
5 3
x=
x=

+
GV: Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem hết
4 12
4
12
phim hay không ta làm thế nào?
15 + ( 3) 18 3 .
x=
=
=
12
12
2
Bài 65: HS: Đọc đề bài và tóm tắt đề bài.
GV: Em hãy trình bày cụ thể bài giải đó.
Thời gian có: Từ 19 giờ21 giờ 30 ph.
1
Thời gian rửa bát:
giờ.
4
1
Thời gian để quét nhà:
giờ.
6
Thời gian làm bài: 1 giờ
3
Thời gian xem phim: 45ph = giờ
4
HS: Phải tính đợc số thời gian Bình có và tổng số
thời gian Bình làm các việc, rồi so sánh 2 thời
Bài 66 <34 SGK>
gian đó.
GV cho HS hoạt động nhóm
HS: Bài giải.
Số thời gian Bình có là.
21 giờ 30 ph 19 giờ = 2 giờ 30 ph
5
=
giờ.
2
Tổng số giờ Bình làm các việc là
1 1
3 3 + 2 + 12 + 9
+ +1+ =
4 6
4
12
26 13
giờ.
=
=
12
6
Số thời gian Bình có hơn tổng thời gian Bình làm
các việc là.
5 13 15 13 1

=
= (giờ).
2
6
6
3
Vậy Bình vẫn có đủ thời gian để xem hết phim.
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Học bài trong SHK kết hợp với vở ghi: Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ
phân số.

13


GA: B TR TON 6

- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
- Bài tập: 59 <33 SGK>, bài 74, 75, 76, 77 <14, 15 SBT>.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
...........................................................................................................................................
Ngày soạn: 20/3/2015
Tuần 30: LT phép nhân, tính chất cơ bản của phép nhân phân số
I. Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững đợc qui tắc nhân phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân
số.
- Kỹ năng: thực hiện nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Tài liệu liên quan
HS: Ôn tập kiến thức quy tắc QĐM nhiều phân số, phép cộng phân số, tính chất cơ bản của phép công
phân số, phép trừ phân số.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5/)
?. Phát biểu qui tắc nhân phân số? Viết dạng tổng HS lên bảng phát biểu qui tắc và viết dới dạng
quát.
tổng quát.
GV: Nhận xét, đánh giá, thống nhất cách trả lời.
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết: (10/)
?1. Nhắc lại quy tắc nhân phân số? Viết công
1. Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử với
thức tổng quát ?
tử và mẫu với mẫu.
(với a, b, c, d Z. b, d 0)
a c
a .c
. =
?2. ?. Phát biểu tính chất cơ bản của phép nhân
b d b.d
phân số. Viết dạng tổng quát.
(với a, b, c, d Z. b, d 0)
GV: Nhận xét, bổ sung, nhác lại tứng t/c khắc sâu 2. Phát biểu tính chất cơ bản của phép nhân phân
cho HS.
số.
Tổng quát:
a c c a
a) Tính chất giao hoán. . = .
b d d b
(a, b, c, d Z; b, d 0)
b) Tính chất kết hợp.
a c p
a c p
. . = . . , (b, d, q 0)
b d q
b d q
c) Nhân với số 1.
a
a
a
. 1 = 1 . = (b 0)
b
b b
d) Tính chất phân phối của phép nhân với phép
cộng.
p a c
a c
a p
. + = . + . .
b d q b d b q
Hoạt động 2: Luyện tập: (25/)
1. Tính:
Bài 69 (36 SGK)
1 1
2 5
1 1 1 .1 1
a)
b)
. ;
.
. =
=
a)
4 3
5 9
4 3
4 .3
12
3 16
8 15
(2 ). (5) 2
2 5
c)
;
d)
.
.
.
=
=
b)
4 17
3 24
5 9
5.9
9
8
9 5
;
g)
.
15
11 18
GV: y/c 2 HS lên bảng tính, ở dới HS làm
e) (5).

c)

14

3 16 (3 ).16 12
. =
=
4 17
4 .17
17


GA: B TR TON 6

Vào vở nháp 5/, sau đó cho HS dừng bút nhận xét,
8 15 (8) . 15 5
bổ sung.
.
=
=
d)
3 24
3 . 24
3
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
6
có thể viết dới dạng tích của 2
35
phân số có tử số và mẫu số là các số nguyên dơng
có 1 chữ số.
6 2 3
Chẳng hạn:
= . . Hãy tìm cách viết khác.
35 5 7
2. Phân số

e) (5) .
g)

5.8 8
8
=
=
15
15
3

9 5
9 .5 5
.
=
=
11 18 11 . 18
22

2.
2 .3 2 3 3 2
6
=
= . = .
35 7 . 5 7 5 7 5
3. Thực hiện phép tính;
6 1 1 6
5 7
5 9
5 3
= . = .
a) B = .
+ .
.
7 5 7 5
9 13 9 13 9 13
5 7
9
3 5
5
3. a) B = .
+

= .1 = .
2
15 1 1 1
9 13 13 13 9
9
67
b) C =
+

.
33 117 3 4 12
2
15 1 1 1
111
67
GV: Nhận xét, đánh giá, bổ sung, thống nhất cách b) C = 111 + 33 117 . 3 4 12



làm.
4. Tính giá trị biểu thức:
2
15 4 3 1
67
C =
+


.
2
2
2
2
2
33 117 12
111
a) A = 1 . 2 . 3 . 4 . 5
1.2 2.3 3.4 4.5 5.6
2
15
67
2
2
2
2
2
C =
+

. 0 = 0.
2
3
4
5
6
b) B =
.
. .
.
111 33 117
1.3 2.4 3.5 4.6 5.7
4.
1 2 3 4 5 1
a) A = . . . . =
2 3 4 5 6 6
2.3.4.5.6 2.3.4.5.6 12
b) B =
.
=
1.2.3.4.5 3.4.5.6.7 7
Hoạt động 5: hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
- Làm bài tập khó
Rút kinh nghiệm giờ dạy:...............................................................................................................
.............................................................
...................................................................................
Ngày soạn: 27/3/2015
Tuần 31: ôn tập chung + kiểm tra 15/
I. Mục tiêu :
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về các phép tính phân số.
- Kỹ năng: Vận dụng vào làm bài tập cụ thể. (Bài kiểm tra 15/)
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và đề bài kiểm tra 15/
HS: Ôn tập kiến thức quy tắc QĐM nhiều phân số, phép cộng phân số, tính chất cơ bản của phép
cộng, phép trừ , phép nhân, phép chia phân số.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập
?1. Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu số ? 1. Cộng 2 phân số cùng mẫu số:
Viết công thức tổng quát ?
a b a +b
+ =
m m
m
?2. Nêu quy tắc cộng 2 phân số không cùng mẫu
2. Công 2 phân số không cùng mẫu:
số ?
+ Quy đồng MS các phân số

15


GA: B TR TON 6

?3. Nêu các tính chất cơ bản của phép ông phân + Cộng các phân số cùng số.
số ? Viết các công thức tổng quát của t/c ?
3. a) Tính chất giao hoán: ...
a c c a
+ = +
b d d b
b) Tính chất kết hợp:
a c p a c p
+ + = + +
?4. Nêu quy tắc trừ phân số ? Viết CT tổng quát ?
b d q b d q
c) Cộng với số 0.
?5. Nêu quy tắc nhân phân số? Viết công thức
a
a a
tổng quát ?
+0=0+ =
b
b b
4. Qt: ...
?6. Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân phân
a c a c
số ?
= + ữ
b d b d
5. Qt: ..
a c a.c
. =
b d b.d
a c c a
6. a) Tính chất giao hoán. . = .
b d d b
(a, b, c, d Z; b, d 0)
b) Tính chất kết hợp.
a c p
a c p
?7. Nêu quy tắc chia phân số ? Viết công thức . . = . . , (b, d, q 0)
b d q
b d q
tổng quát ?
GV: Đa thêm VD để minh hoạ cho HS khắc sâu c) Nhân với số 1.
các kiến thức cơ bản đó.
a
a
a
. 1 = 1 . = (b 0)
b
b b
d) Tính chất phân phối của phép nhân với phép
cộng.
p a c
a c
a p
. + = . + . .
b d q b d b q
7. Qt: ...
a c a d a.d
c
d a.d
; a : = a. =
: = . =
( c 0)
b d b c b.c
d
c
c
Hoạt đông 2: Kiểm tra 15/
Đề A
Đề B
Câu 1: (4,0 đ) Tính:
Câu 1: (4,0 đ) Tính:
1 2
2 3
4 5
6 7
2 3
1 1
6 7
4 5
a) + ; b) ; c) . ; d) :
a) + ; b) ; c) . ; d) :
2 3
3 4
5 6
7 8
3 4
2 3
7 8
5 6
Câu 2: (4,0 đ) Thực hiện phép tính:
Câu 2: (4,0 đ) Thực hiện phép tính:
5 7 5 9 5 3
5 7 5 7 5 5
a) . + . .
a) . + . .
9 13 9 13 9 13
9 13 9 13 9 13
67 2 15 1 1 1
67 2 15 1 1 1
b)
b)
+
+
ữ ữ
ữ ữ
111 33 117 3 4 12
111 33 117 3 4 12
Câu 3: (2,0 đ) Tính:
Câu 3: (2,0 đ) Tính:
1
1
1
1
M=
M=
1
1
1
1
+ 1+
+ 1+
1
1
1
1
1
1
1
1+
1
1+
3
3
3
3
Đánh giá cho điểm:
Câu
Đề A
Đề B
Điểm

16


GA: B TR TON 6

1

2

1 2 3+ 2 5
+ =
= ;
2 3
6
6
2 3 8 9 1
b) =
= ;
3 4 12
12
4 5 2
c) . = ;
5 6 3
6 7 6 8 6.8 48
d) : = . =
=
7 8 7 7 7.7 49
5 7 9 3
a) = . + ữ
9 13 13 13
5 13
= .
9 13
5
=
9
67 2 15 4 3 1
b) =
+


111 33 117 12
a)

2 3 8 + 3 11
+ =
= ;
3 4 12 12
1 1 3 2 1
b) =
= ;
2 3
6
6
6 7 3
c) . = ;
7 8 4
4 5 4 6 4.6 24
d) : = . =
=
5 6 5 5 5.5 25
5 7 7 5
a) = . + ữ
9 13 13 13
5 9
= .
9 13
5
=
13
67 2 15 4 3 1
b) =
+


111 33 117 12
a)

1,0
1,0
1,0
1,0

1,0
0,5
0,5
1,0
0,5
0,5

67 2 15 0
=
+
ữ.
111 33 117 12
=0

67 2 15 0
=
+
ữ.
111 33 117 12
=0
3
1
1
1
1
M=
+
=
+
1,0
1
1
3
3
1
1+
1
1+
2
4
2
4
0,5
3
3
1 1 2 4
=
+ =
+
0,5
1 7 1 7
2 4
14 + 4 10
=
=
7
7
Lu ý: HS có thể làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa. Điểm thành phần cho tơng ứng với thang
điểm trên.
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà: (3/)
- Học bài trong vở ghi thuộc lí thuyết.
- Tuần sau học chủ đề 6: Góc.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
...................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................

Ngày soạn: 4/4/2015
Chủ đề 6:
Góc
Tuần 32:
LT Nửa mặt phẳng. Góc. Số đo góc
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững khái niệm về nửa mặt phẳng, góc, số đo góc.
- Kĩ nang: Nhận biết về góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Trả, chữa bài kiểm tra:

17


GA: B TR TON 6

GV: Nhận xét chất lợng bài làm của HS
HS thấy đợc chỗ đúng, chỗ sai của mình, những
- Chỉ cho HS thấy chỗ sai gặp nhiều trong bài: lỗi mà HS hay vớng phải: Vận dụng quy tắc chia
Vận dụng quy tắc chia số nguyên cho phân số, số nguyên cho phân số, chia phân số cho phân số.
chia phân số cho phân số vào giải
- Chữa bài ...
Câu 3: Dạng toán tính ngợc.
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết:
?1. Nửa mặt phẳng là gì?
1. Hình ggồm đờng thẳng a và một phần mặt phẳng đợc chia ra
bởi a đợc gọi là nửa mặt phẳng bờ a.
?2. Góc là gì?
2. Góc là hình gồm 2 tia chung gốc. Gốc chung của hai tia là đỉnh
của góc. Hai tia là 2 cạnh của góc.
?3. Nêu cách nhận biết góc nhọn, 3. - Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900.
vuông, tù , bẹt theo số đo ?
- Góc vuông là góc có số đo bằng 900.
- Góc tù là góc có số đo lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800.
- Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800.
Hoạt động 3: Luyện tập:
1. Cho 3 điểm A, B, C nằm ngoài đ- 1.
B
ờng thẳng a. Biết rằng cả 2 đoạn thẳng Cả 2 đoạn thẳng BA, BC
(I)
BA, BC đều cắt đờng thẳng a. Hỏi đều cắt đờng thẳng a nên nếu
a
đoạn thẳng AC có cắt đờng thẳng a B ở nửa (I) thì 2 điểm C và A
hay không ? Vì sao ?
Cùng nằm ở nửa mặt phẳng (II)
Gọi tên hai nửa mặt phẳng đối nhau ((II) là nửa mặt phẳng đối của
bờ a.
Nửa mặt phẳng (I)). Do đó, đoạn A
(II) C
GV: y/c HS vẽ hình, thảo luận nhóm thẳng AC không cắt đờng thẳng a.
trả lời.
* (I) là nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm B;
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất * (II) là nửa mặt phẳng bờ a không chứa điểm B.
cách trả lời.
2.
A a
2. Cho 2 tia Oa, Ob không đối nhau. - Tia OC nằm giữa hai tia
O
OA, OB.
Lấy các điểm A, B không trùng O sao
cho A thuộc Oa, B thuộc tia Ob. Gọi C - Tia OD không nằm giữa hai
C
là điểm nằm giữa A và B. Vẽ điểm tia OA, OB.
Dâsao cho D nằm giữa A và D. Hỏi
b
trong 2 tia OC, OD thì tia nào nằm
B
giữa 2 tia OA, OB; tia nào không nằm
D
giữa 2 tia OA, OB ?
(pp dạy tơng tự)
3. Đọc tên và viết các kí hiệu các góc
ở hình vẽ H1 và cho biết trong hình vẽ
3. Trong hình vẽ có 3 góc:
đó có bao nhiêu góc tất cả ?
B
Góc BAC, góc CAD và góc BAD
Bài 4:Trên một nửa mặt phẳng bờ có
chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và ox sao
C
A
cho góc xOy = 300 ; góc xoz = 1100.
a) Trong ba tia Ox, Oy, oz tia nào nằm 4.
D
giữa hai tia còn lại?
Hình 1
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz
b) Tính góc yoz.
c) Vẽ Ot là tia phân giác của góc yoz. thì tia Oy nằm giữa 2 tia
z
t
còn lại.
Tính góc zOt, góc tox
b)
GV: y/c HS vẽ hình, thảo luận nhóm
trả lời.
y
ã
ã
ã
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất yOz = xOz xOy
cách trả lời.
ãyOz = 1100 300 = 800
c)
x
O
ãyOz 800
ã = tOy
ả =
zOt
=
2
2
ả = tOy
ả + ãyOx = 400 + 300 = 700
tOx
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết.
- Xem lại các bài tập đã chữa.
ã
ã
- Ôn tập tiếp: + Khi nào thì xOy
và tia phân giác của góc.
+ ãyOz = xOz
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
...................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................

18


GA: B TR TON 6

Ngày soạn: 10/4/2015
ã
ã
Tuần 33: ôn tập Khi nào thì xOy
và tia phân giác của góc
+ ãyOz = xOz
I. Mục tiêu:
ã
ã
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về: Khi nào thì xOy
và tia phân
+ ãyOz = xOz
giác của góc.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về góc vào giải bài tập, đặc biệt là vẽ hình.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Thớc, compa.
HS: Thớc kẻ, compa.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?. Trong một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ HS: - Vẽ đúng hình.
góc xOy = 300 và góc xOz = 450.
a) Trong 3 tia đó tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz.
a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa 2 tia b) Ta có:
còn lại.
ã
ã
ã
ã
xOy
+ ãyOz = xOz
ãyOz = xOz
xOy
b) Tính góc yOz ?
GV: Nhn xột, ỏnh giỏ, b sung, thng nht ãyOz = 450 300 = 150
cỏch tr li.
ã
ã
Hot ng 2: Khi no thỡ xOy
+ ãyOz = xOz
ã
ã
?1. Khi no thỡ xOy
? V hỡnh minh HS: Khi tia Oy nm gia zhai tia Ox v Oz thỡ
+ ãyOz = xOz
ã
ã
.
y
xOy
+ ãyOz = xOz
ha ?

O
x
?2. Gi tia Oz l tia nm gia hai tia Ox v Oy.
y
2.
Tr
ng
hp
1
z
ã
ã
Bit xOy
= 500, xOz
= 1400. Tớnh gúc yOz ?
Tia Oy nm gia
GV: y/c HS tho lun nhúm lm bi 5 /, sau ú 2 tia Ox v Oz.
O
x
cho 1 HS lờn cha bi, lp theo dừi nhn xột, b
sung.
ãyOz = xOz
ã
ã
xOy
= 1400 500 = 900
GV: Nhn xột, b sung, thng nht cỏch lm.
Trng hp 2: Tia Ox nm gia 2 tia Oy v Oz.
y
O

x
z

ãyOz = xOz
ã
ã
+ xOy
= 1400 + 500 = 1900
Hot ng 3: Tia phõn giỏc ca gúc:
? 1. Tia phõn giỏc ca mt gúc l gỡ ? Cho VD ?
1. Tia phõn giỏc ca mt gúc l tia nm gia hai
0
ã
2. V xOy = 50 . V tia phõn giỏc Oz ca gúc y. cnh ca gúc v chia gúc ú thnh 2 phn bng
nhau.
3. Cho ãAOB = 1100 , OC l tia phõn giỏc ca gúc VD: Tia Oy l tia phõn giỏc ca gúc xOz thỡ tia
ú. Tớnh gúc AOC.
Oy nm gia 2 cnh Ox, Oz v
GV: y/c HS tho lun nhúm lm bi 6 /, sau ú
ã
xOz
ã
cho 2 HS lờn cha bi, lp theo dừi nhn xột, b xOy
= ãyOz =
x
2
y
sung.
250
2.
GV: Nhn xột, b sung, thng nht cỏch lm.
250

O

z

3.
Vỡ OC l tia phõn giỏc ca gúc AOB nờn:
ãAOC 1100
ãAOC = COB
ã
=
=
= 550
2
2

19


GA: B TR TON 6

Hot ng 4: Hng dn hc nh:
- Hc bi trong SGK kt hp vi v ghi nm vng 2 khỏi nim:
ã
ã
+ Khi no thỡ xOy
?
+ ãyOz = xOz
+ Tia phõn giỏc ca gúc.
- Xem li cỏc BT ó cha.
Rỳt kinh nghim sau tit dy: ...........................................................................................
...................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................
Ngy soan: 17/4/2015
Tuần 34:
LUYN TP
I. Mục tiêu:
ã
ã
- Kiến thức: Tip tc củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về: Khi nào thì xOy
và tia
+ ãyOz = xOz
phân giác của góc thụng qua vic lm cỏc bi tp.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về góc vào giải bài tập, đặc biệt là vẽ hình.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Thớc, compa.
HS: Thớc kẻ, compa.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
? 1. Tia phõn giỏc ca mt gúc l gỡ ? Cho gúc HS:
xOy bng 1200 v Oz l tia phõn giỏc ca gúc ú. - Tia phõn giỏc ca mt gúc l tia nm gia hai
Tớnh gúc xOz .
cnh ca gúc v chia gúc ú thnh 2 phn bng
GV: y/c HS1 tr li, HS2 nhn xột, b sung.
nhau.
GV: Nhn xột, b sung, thng nht cỏch tr li.
- Tia Oz l tia phõn giỏc ca gúc xOy thỡ tia Oz
nm gia 2 cnh Ox, Oy v
ã
xOy
1200
ã
ã
xOz
= zOy
=
=
= 600
2
2
Hot ng 2: Luyn tp:
1. Cho hỡnh v, hai tia OI, OK i nhau. Tia Oy 1.
ct on thng AB ti I.
Ta cú:
A
0
0
ã
ã
ã
Bit KOA
KOB
= 1800 450 = 1350
= 120 , BOI
= 45
ã
ã
ãAOI = 1800 1200 = 600
Tớnh: KOB
, ãAOI , BOA
.

K

I

ã
BOA
= 450 + 600 = 1050
2. Vỡ tia Oy nm gia hai cnh Ox v Oz nờn
B
ã
ã
xOz
= xOy
+ ãyOz = 300 + ãyOz
2.Tia Oy nm gia hai tia Ox v Oz. Bit
0
ã
ã
= 300 + 400 = 700
xOy
= 300 . Hi gúc xOy l gúc nhn, vuụng, tự - Khi ãyOz = 40 xOz
hay bt khi s o ca gúc yOz ln lt l 40 0, l gúc nhn.
ã
600, 1200, 1500.
- Khi ãyOz = 600 xOz
= 300 + 600 = 900
l gúc vuụng.
GV: y/c HS tho lun nhúm lm bi 10 /, sau ú
ã
- Khi ãyOz = 1200 xOz
= 300 + 1200 = 1500
cho 2 HS lờn cha bi, lp theo dừi nhn xột, b
l gúc tự.
sung.
ã
- Khi ãyOz = 1500 xOz
GV: Nhn xột, b sung, thng nht cỏch lm.
= 300 + 1500 = 1800
l gúc bt.
3. Cho hai tia Oy, Oz cựng nm trong mt na 3.
mt phng cú b cha tia Ox sao cho:
Vỡ Oz nm nm gia hai tia Ox v Oy nờn

O

20


GA: B TR TON 6

ã
ã
xOy
= 800 , xOz
= 300 . Gi Om l tia phõn giỏc
ã
ca gúc yOz. Tớnh xOm
.
4. Cho hai tia Oy, Oz cựng nm trong mt na
mt phng cú b cha tia Ox sao cho:
ã
ã
xOy
= 1200 , xOz
= 400 . Gi Om, On ln lt l
tia phõn giỏc ca gúc yOz v gúc xOz. Tớnh
ã
.
nOm
GV: y/c HS tho lun nhúm lm bi 10 /, sau ú
cho 2 HS lờn cha bi, lp theo dừi nhn xột, b
sung.
GV: Nhn xột, b sung, thng nht cỏch lm.

ãyOz = xOy
ã
ã
xOz
y
m
z
ãyOz = 800 300 = 500
Vỡ Om l tia phõn
giỏc ca gúc yOz
O
x
nờn
ãyOz 500
ãyOm = mOz
ã
=
=
= 250
2
2
ãxOm = xOz
ã
ã
+ zOm = 300 + 250 = 550
4.
m
Ta cú:
y
z
ãyOz = xOy
ã
ã
xOz
n
0
0
0
ã
yOz = 120 40 = 80

O

x

Vỡ Om l tia phõn giỏc ca gúc yOz nờn ta cú:
ãyOz 800
ãyOm = mOz
ã
=
=
= 400
2
2
Vỡ On l tia phõn giỏc ca gúc xOz nờn ta cú:
ã
xOz
400
ãnOz = nOx
ã
=
=
= 200
2
2
Ta cú:
ã
ã
ã
xOm
= xOz
+ zOm
= 200 + 400 = 600
Hot ng 3: Hng dn hc nh:
- Hc bi trong v ghi, tp lm li cỏc bi tp ó cha.
- ễn tp tip bi ng trũn v bi tam giỏc, tit sau ụn tp.
Rỳt kinh nghim sau tit dy: ...........................................................................................
...................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................
Ngy soan: 2/5/2015
Tun 35:
ễN TP: NG TRềN. TAM GIC
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về: ng trũn, tam giỏc.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về góc vào giải bài tập, đặc biệt là vẽ hình.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
GV: Thớc, compa.
HS: Thớc kẻ, compa.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?. Tia phõn giỏc ca mt gúc l gỡ ? Cho VD ?
HS:
GV; y/c HS1 tr li, HS2 nhn xột, b sung.
- Tia phõn giỏc ca 1 gúc l tia nm gia hai cnh
GV: Nhn xột, ỏnh giỏ, thng nht cỏch tr li.
ca gúc v chia gúc ú thnh hai phn bng nhau.
VD: Tia OZ l tia phõn giỏc ca gúc xOy
ã
x
xOy
ã
ã
xOz
= zOy
=
z
2

O

21

y


GA: BỔ TRỢ TOÁN 6

Hoạt động 2: Ôn tập đường tròn:
GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi.
1. Đường tròn tâm O bán kính R là tập hợp tất cả
HS: Trả lời, GV nhận xét, bổ sung, thống nhất các điểm cách O một khoảng bằng R.
cách trả lời. Vẽ hình minh họa cho HS.
2. Hình tròn tâm O bán kính R là tập hợp tất cả
?1. Đường tròn tâm O, bán kính R là gì ?
các điểm nằm trên và trong đường tròn tâm O,
?2. Hình tròn tâm O bán kính R là gì ?
bán kính bằng R.
?3. Điểm nằm ở vị trí như thế nào được gọi là 3. Điểm N nằm trong đường tròn (O; R)
điểm nằm trong, nàm trên, nằm ngoài hình tròn.
- Điểm A nằm
N
Bài tập: Cho 2 điểm A và B cách nhau 3cm. Vẽ trên đường tròn.
A
M
O
đường tròn (A; 2,5 cm) và đường tròn (B; 1,5 - Điểm M nằm
cm). Hai đường tròn này cắt nhau tại C và D.
Ngoài đường tròn.
a) Tính CA, DB.
Bài tập:
C
b) Tại sao đường tròn (B; 1,5 cm) cắt đoạn thẳng a) CA = R = 2,5cm
AB tại trung điểm I của AB.
DB = r = 1,5cm
K
B
c) Đường tròn (A; 2,5 cm) cắt AB tại K. Tính b) Đường tròn
A I
KB.
(B; 1,5 cm) cắt
D
GV: y/c HS vẽ hình thảo luận tính 5 /, sau đó cho đoạn thẳng AB tại
1 HS lên chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.
trung điểm I vì BI = 1,5 cm = AB:2
GV; Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
c) KB = AB - AK = 3 - 2,5 = 0,5 cm
Hoạt động 3: Ôn tập tam giác
GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi.
1. Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB,
HS: Trả lời, GV nhận xét, bổ sung, thống nhất BC, CA trong đó 3 điểm A, B, C không thẳng
cách trả lời. Vẽ hình minh họa cho HS.
hàng.
2. Mỗi tam giác có 3 đỉnh, 3 cạnh, 3 góc, 3 đường
?1. Tam giác ABC là hình như thế nào ?
cao tương ứng với 3 cạnh của tam giác.
?2. Mỗi tam giác có mấy đỉnh, mấy cạnh, mấy 3. a) Chu vi của tam giác là tổng 3 cạnh tam giác
góc, mấy đường cao ?
đó.
?3. Nêu cách tính chu vi và diện tích tam giác ?
b) Diện tích của tam giác:
1
1
1
a
.
h
=
b
.
h
=
c.hc
S
=
a
b
Bài tập: Cho 4 điểm A, B, C, D trong đó 3 điểm
2
2
2
A, B, C thẳng hàng.
Bài tập:
D
Vẽ tất cả các tam giác có đỉnh là 3 trong 4 điểm
A, B, C, D và viết tên các tam giác đó.
GV; y/c HS vẽ hình và viết tên các tam giác vào
vở nháp, 1 HS làm trên bảng 6/. Sau đó cho HS
C
nhận xét, bổ sung. GV nhận xét, bổ sung, thống
A
B
nhất cách trả lời.
Các tam giác vẽ được: ABD, BDC, ADC
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết.
- Tập làm lại các bài tập đã chữa.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
............................................................................................................................................
Ngày soạn: 9/5/2015
Tuần 36:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững về đ/n đường tròn, tam giác và cách vẽ đường tròn, vẽ tam
giác theo các kích thước đã cho.
- Kĩ năng: Vẽ đường tròn, vẽ hình tam giác khi biết số đo của nó.

22


GA: BỔ TRỢ TOÁN 6

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Thước mét, compa
HS: Thước kẻ, compa
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS
Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?. - Nêu định nghĩa đường tròn tâm O, bán kính - Đ/n: Đường tròn tâm O bán kính R là tập hợp
R.
tất cả các điểm cách O một khoảng bằng R.
- Vẽ đường tròn tâm O, bán kính 1,5cm.
- Vẽ đường tròn (O; 1,5cm)
1,5cm
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung.
O
GV: Nhận xét, bổ sung, đánh giá, thống nhất
cách trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập:
1. a) Vẽ đoạn thẳng AB = 3cm;
1.
C
b) Vẽ đường tròn tâm A, bán kính 2cm;
c) Vẽ đường tròn tâm B, bán kính 2cm;
d) Đặt tên giao điểm 2 đường tròn là C, D;
I
e) Vẽ đoạn thẳng CD;
A
B
g) Đặt tên giao điểm của AB và CD là I;
h) Đo IA và IB.
GV: y/c HS làm bài cá nhân 6/ sau đó cho 1 HS
lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.
Đo AI = IA = 1,5cmD
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.
2.
2. Cho 4 điểm A, B, C, D trong đó 3 điểm A, B,
D
C thẳng hàng.
a) Vẽ tất cả các tam giác có đỉnh là 3 trong 4
điểm A, B, C, D;
b) Với các tam giác có được, hãy điến vào bảng
A
C
sau:
B
Tên ∆
Tên
3 Tên 3 góc Tên
3
đỉnh
cạnh
Tên ∆ Tên
3 Tên
3 Tên 3 cạnh
đỉnh
góc
µA, B
µ ,D
µ
ABD
A, B, D
AB, AD, BD
(PP dạy tương tự)

ADC

A, D, C

BDC

B, D, C

µA, D
µ ,C
µ
µ ,D
µ ,C
µ
B

AD, DC, CA
BD,DC,BC

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi nắm vững đ/ n đường tròn, tam giác.
- Ôn lại toàn bộ chủ đề.
- Tiết sau ôn tập chung và kiểm tra 15/ chủ đề 6.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: ...........................................................................................
...........................................................................................................................................
Ngày soạn: 15/5/2015
Tuần 37:
ÔN TẬP CHUNG + KIỂM TRA 15/
I. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức của chủ đề 6: Góc.

23


GA: B TR TON 6

- K nng: Vn dng cỏc kin thc ú vo lm bi kim tra 15/
- Thỏi : Cn thn, nghiờm tỳc, linh hot v sỏng to.
II. CHUN B:
GV: Thc m , compa
HS: Thc k, compa, giỏy kim tra 15/
III. TIN TRèNH DY HC:
Hot ng ca GV&HS
Yờu cu cn t
Hot ng 1: ễn tp chung:
?1. Góc là gì?
1. Góc là hình gồm 2 tia chung gốc. Gốc chung
của hai tia là đỉnh của góc. Hai tia là 2 cạnh của
?2. Nêu cách nhận biết góc nhọn, vuông, tù , bẹt góc.
theo số đo ?
2. - Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn 00 và nhỏ
hơn 900.
- Góc vuông là góc có số đo bằng 900.
- Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90 0 và nhỏ hơn
1800.
- Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800.
ã
ã
ã
3. Khi tia Oy nm gia hai tia Ox v Oz thỡ
3. Khi no thỡ xOy + yOz = xOz ?
ã
ã
.
xOy
+ ãyOz = xOz
4. ng trũn tõm O, bỏn kớnh R l gỡ ?
4. ng trũn tõm O bỏn kớnh R l tp hp tt c
cỏc im cỏch O mt khong bng R.
5. Hỡnh trũn tõm O bỏn kớnh R l tp hp tt c
5. Hỡnh trũn tõm O bỏn kớnh R l gỡ ?
cỏc im nm trờn v trong ng trũn tõm O,
bỏn kớnh bng R.
6. Tam giỏc ABC l hỡnh gm 3 on thng AB,
6. Tam giỏc ABC l hỡnh nh th no ?
BC, CA trong ú 3 im A, B, C khụng thng
hng.
7. Mi tam giỏc cú my nh, my cnh, my 7. Mi tam giỏc cú 3 nh, 3 cnh, 3 gúc, 3 ng
cao tng ng vi 3 cnh ca tam giỏc.
gúc, my ng cao ?
GV: Nhn xột, b sung, nhc li khc sõu cho
HS.
Hot ng 2: Kim tra 15/
A
B
Cõu 1: (5,0 ) Cho hai tia Oy, Oz cựng nm Cõu 1: (5,0 ) Cho hai tia Ob, Oc cựng nm
trong mt na mt phng cú b cha tia Ox sao trong mt na mt phng cú b cha tia Oa sao
cho:
cho:
0
ãxOy = 1200 , xOz
ã
ã
ã
= 40 . Gi Om, On ln lt l aOb
= 1200 , aOc
= 400 . Gi Om, On ln lt l
ã
tia phõn giỏc ca gúc yOz v gúc xOz. Tớnh tia phõn giỏc ca gúc bOc v gúc aOc. Tớnh nOm
ã
.
nOm
.
Cõu 2: (5,0 ) Cho 4 im A, B, C, D trong ú 3 Cõu 2: (5,0 ) Cho 4 im M, N, P, Q trong ú 3
im A, B, C thng hng.
im M, N, P thng hng.
a) V tt c cỏc tam giỏc cú nh l 3 trong 4 a) V tt c cỏc tam giỏc cú nh l 3 trong 4
im A, B, C, D;
im M, N, P, Q;
b) Vi cỏc tam giỏc cú c, hóy in vo bng b) Vi cỏc tam giỏc cú c, hóy in vo bng
sau:
sau:
Tờn
Tờn
3 Tờn 3 gúc Tờn
3
Tờn
Tờn
3 Tờn 3 gúc Tờn
3
nh
cnh
nh
cnh

ỏnh giỏ cho im:

24



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×