Tải bản đầy đủ

Bài tập điện phân hay và khó

Trang 1
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng

 Năm 2016
Câu 1: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ,
có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và
dung dịch X. Dung dịch X hoà tan được tối đa 2,04 gam Al2O3. Giả sử hiệu xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra
không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A. 9408.

B. 7720.

C. 9650.

D. 8685.

Câu 2: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl đến khi thấy bọt khí đều xuất hiện ở hai điện cực trơ thì ngắt dòng
điện. Thấy ở anot có 448 ml khí (ở đktc) thoát ra và dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Khối
lượng dung dịch sau điện phân giảm (coi như H2O bay hơi không đáng kể):
A. 2,25 gam
B. 2,57 gam

C. 2,79 gam
D. 2,95 gam
(Đề thi minh họa THPTQG 2016)
 Năm 2015
Câu 1: Trong công nghiệp sản xuất nhôm, người ta dùng phương pháp nào sau đây :
1) Khử Al2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao.
2) Điện phân Al2O3 hòa tan trong Na3AlF6(Criolit) nóng chảy.
3) Điện phân dd AlCl3 có màng ngăn.
4) Dùng Na tác dụng dd AlCl3.
A. 1,2
B. 2.
C. 3,4
D. 3.
C â u 2 : Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t
(giờ), thu được dung dịch X. Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 13,5
gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của t là:
A. 0,60
B. 1,00
C. 0,25
D. 1,20
(Đề thi minh họa THPTQG 2015)
 Năm 2014
Câu 1 (A-2014): Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ
dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) . Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì
tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) . Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan
trong dung dịch. Giá trị của a là:
A. 0,15
B. 0,18.
C. 0,24
D. 0,26.
Câu 2 (A-2014): Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :
dien phan

X1 + H2O 
comang ngan X2 + X3 + H2↑;
X2 + X4 → BaCO3 ↓ + K2CO3 + H2O.
Chất X2, X4 lần lượt là :
A. NaOH, Ba(HCO3)2. B. KOH, Ba(HCO3)2.
C. KHCO3, Ba(OH)2.
D. NaHCO3, Ba(OH)2.

Câu 3 (CD-2014): Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường độ không đổi 2A
(điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện cực có
tổng thể tích là 2,24 lít (đktc). Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra
không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A. 6755
B. 7720
C. 8685
D. 4825
 Năm 2013
Câu 1 (CD-13): Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A. K và Cl2.
B. K, H2 và Cl2.
C. KOH, H2 và Cl2.
D. KOH, O2 và HCl.
Câu 2 (CD-13): Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Trong quá trình điện phân, so với
dung dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được
A. không thay đổi.
B. giảm xuống.
C. tăng lên sau đó giảm xuống.
D. tăng lên.
Câu 3 (B-13): Điện phân nóng chảy Al2O3 với các điện cực bằng than chì, thu được m kilogam Al ởcatot và 89,6 m3
(đktc) hỗn hợp khí X ở anot. Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7. Cho 1,12 lít X (đktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)2
dư, thu được 1,5 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 144,0.
B. 104,4.
C. 82,8.
D. 115,2.
Câu 4 (A-13): Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng
ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí
(đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3. Giá trịcủa m là



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 2
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
A. 25,6.
B. 50,4.
C. 51,1.
D. 23,5.
 Năm 2012
Câu 1 (CD-12): Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) V lít dd CuCl2 0,5M. Khi dừng điện phân thu được dd X và 1,68
lít khí Cl2(đktc) duy nhất ở anot. Toàn bộ dd X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của V là
A. 0,15.
B. 0,60.
C. 0,45.
D. 0,80.
Câu 2 (B_12): Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở
catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của V là
A. 5,60.
B. 11,20.
C. 22,40.
D. 4,48.
Câu 3 (B_12): Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường độ
dòng điện 0,67A trong thời gian 40 giờ. Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng 100 gam và nồng độ NaOH là
6%. Nồng độ dd NaOH trước điện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể)
A. 5,08%.
B. 6,00%.
C. 5,50%.
D. 3,16%.
Câu 4 (A-12): Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối là:
A. Ni, Cu, Ag. B. Ca, Zn, Cu. C. Li, Ag, Sn. D. Al, Fe, Cr.
Câu 5 (A-12): Điện phân 150 ml dd AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu
suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dd Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết
thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là
A. 0,8.
B. 1,2.
C. 1,0.
D. 0,3.
 Năm 2011
Câu 1 (CD-11): Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại
thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là
A. 2,24 lít.
B. 3,36 lít.
C. 0,56 lít.
D. 1,12 lít.
Câu 2 (A-11): Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi
khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các
chất tan trong dung dịch sau điện phân là
A. KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.
B. KNO3, KCl và KOH.
C. KNO3 và Cu(NO3)2.
D. KNO3 và KOH.
Câu 3 (A-11): Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ
dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu
thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là
A. 4,788.
B. 4,480.
C. 1,680.
D. 3,920.
Câu 4 (A-11): Khi điện phân dd NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì
A. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khửion Cl−
B. ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ởcực âm xảy ra quá trình khử ion Cl−
C. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
D. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ởcực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
 Năm 2010
Câu 1 (CD-10): Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch CuSO4
với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A. ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH – + H2. B. ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2+ 4H++ 4e.
C. ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu2+ + 2e.
D. ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e →Cu.
Câu 2 (B-10): Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung
dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại. Giá trịcủa x là
A. 2,25.
B. 1,50.
C. 1,25.
D. 3,25.
Câu 3 (A-10): Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng hợp
kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
B. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl–.
C. Đều sinh ra Cu ở cực âm.
D. Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện.
Câu 4 (A-10): Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện
bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
A. khí Cl2 và H2.
B. khí Cl2 và O2.
C. chỉ có khí Cl2.
D. khí H2 và O2.
Câu 5 (A-10): Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ
2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 1,344 lít.
B. 2,240 lít.
C. 1,792 lít.
D. 2,912 lít.
 Năm 2009



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 3
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 1 (B-09): Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ,
hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng
hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 4,05.
B. 2,70.
C. 1,35.
D. 5,40.
Câu 2 (B-09): Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ởcatot và 67,2
m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước
vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 108,0.
B. 75,6.
C. 54,0.
D. 67,5.
 Năm 2008
Câu 1 (CD-08): Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg.
B. Mg và Zn.
C. Na và Fe.
D. Cu và Ag.
Câu 2 (A-08): Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự oxi hoá ion Cl-. B. sự oxi hoá ion Na+. C. sự khử ion Cl-.
D. sự khử ion Na+.
Năm 2007
Câu 1 (CD-07): Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
D. điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 2 (B-07): Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để dung
dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO4
2- không bị điện phân trong dung dịch)
A. 2b = a.
B. b > 2a.
C. b < 2a.
D. b = 2a.
Câu 3 (A-07): Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng
khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng
độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu
= 64)
A. 0,15M.
B. 0,2M.
C. 0,1M.
D. 0,05M.
♣ MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG THẤP ♣
Câu 1: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa 200 ml dd AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp kim
loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc). Nồng độ mol AgNO3 và Cu (NO3)2 trong X lần lượt là
A. 2M và 1M.
B. 1M và 2M.
C. 2M và 4M.
D. 4M và 2M.
Câu 2: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catot
thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (ở đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được
bằng.
A. 3.
B. 2.
C. 12.
D. 13
Câu 3: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và FeSO4 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot có 5,6 gam
Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot
A.0,672 lít.
B.0,84 lít.
C.1,344 lít.
D.0,448 lít.
Câu 4: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot
có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot
A.0,672 lít.
B.1,12 lít.
C.6,72 lít.
D.0,448 lít.
Câu 5: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian 1158
giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện
phân là
A. 3,59 gam.
B. 2,31 gam.
C. 1,67 gam.
D. 2,95 gam
Câu 6: Điện phân 400 ml dung dịch chứa 2 muối KCl và CuCl2 với điện cực trơ và màng ngăn cho đến khi ở anot thoát ra
3,36 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân. Để trung hòa dung dich sau điện phân cần 100 ml dd HNO3 1M. Dung dịch sau khi
trung hòa tác dụng với AgNO3 dư sinh ra 2,87 (gam) kết tủa trắng. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch trước
điện phân.
A. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,03M.
B. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=3M.
C. [CuCl2]=2,5M,[KCl]=0,3M.
D. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,3M.
Câu 7: Điện phân 200 ml dd CuSO4(dung dịch X) với điện cực trơ sau thời gian ngừng điện phân thì thấy khối lượng X
giảm. Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 500ml dd BaCl2 0,3M tạo kết tủa trắng. Cho biết khối lượng riêng
dung dịch CuSO4 là 1,25g/ml; sau điện phân lượng H2O bay hơi không đáng kể. Nồng độ mol/lít và nồng độ % dung dich
CuSO4 trước điện phân là?
A. 0,35M, 8%.
B. 0,52, 10%.
C. 0,75M, 9,6%.
D. 0,49M, 12%.



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 4
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 8: Điện phân dd hỗn hợp chứa Ag2SO4 và CuSO4 một thời gian thấy khối lượng catot tăng lên 4,96g và khí thoát ra
ở anot có thể tích là 0,336 lít (đktc). Khối lượng kim loại bám ở catot lần lượt là:
A. 4,32g và 0,64g
B. 3,32g và 0,64g
C. 3,32g và 0,84
D. 4,32 và 1,64
Câu 9: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 ( d = 1,25 g/ml) với điện cực graphit (than chì) thấy khối
lượng dung dịch giảm 8 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 100 ml dung
dịch H2S 0,5 M. Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban đầu là:
A. 12,8 %
B. 9,6 %
C. 10,6 %
D. 11,8 %
Câu 10: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với cường độ dòng điện 9,65A. Tính khối lượng Cu bám vào catot khi
thời gian điện phân t1 = 200 s và t2 = 500 s. Biết hiệu suất điện phân là 100 %
A. 0,32 gam và 0,64 gam
B. 0,64 gam và 1,28 gam
C. 0,64 gam và 1,60 gam
D. 0,64 gam và 1,32 gam
Câu 11: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0,2 M với điện cực trơ và cường độ dòng điện
bằng 5A. Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy catot sấy khô thấy tăng m gam. Giá trị của m là:
A. 5,16 gam
B. 1,72 gam
C. 2,58 gam
D. 3,44 gam
Câu 12: Hòa tan 50 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 200 ml dung dịch HCl 0,6 M thu được dung dịch X. Đem điện phân
dung dịch X (các điện cực trơ) với cường độ dòng điện 1,34A trong 4 giờ. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích
khí thoát ra ở anot (ở đktc) lần lượt là (Biết hiệu suất điện phân là 100 %):
A. 6,4 gam và 1,792 lít
B. 10,8 gam và 1,344 lít
C. 6,4 gam và 2,016 lít
D. 9,6 gam và 1,792 lít
Câu 13: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và
cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot. Nếu
thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí . Biết thể tích các khí đo ở đktc. Kim loại M và thời gian t lần lượt
là:
A. Ni và 1400 s
B. Cu và 2800 s
C. Ni và 2800 s
D. Cu và 1400 s
Câu 14: Có 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng
cường độ dòng điện 0,402A trong 4 giờ. Sau khi điện phân xong thấy có 3,44 gam kim loại bám ở catot. Nồng độ mol của
Cu(NO3)2 và AgNO3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 0,2 M và 0,1 M
B. 0,1 M và 0,2 M
C. 0,2 M và 0,2 M
D. 0,1 M và 0,1 M
Câu 15: Điện phân hòa toàn 2,22 gam muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy thu được 448 ml khí (ở đktc) ở anot.
Kim loại trong muối là:
A. Na
B. Ca
C. K
D. Mg
Câu 16. Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH của d dịch ?
A. KCl, KOH, HNO3.
B. CuSO4, HCl, NaNO3.
C. NaOH, KNO3,KCl.
D. NaOH, BaCl2, HCl.
Câu 17: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1,5M với cường độ
dòng điện 5A trong 96,5 phút. Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là
A. 0,4.
B. 0,6.
C. 0,5.
D. 0,474.
Câu 18: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt
thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc). Xem thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được
bằng?
A. 2,3
B. 2
C. 12
D. 3
Câu 19: Điện phân dung dịch chứa 0,15 mol FeCl3 ; 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ và màng ngăn xốp). Khi
ở anot có 5,04 lít khí (đktc) thoát ra thì ngừng điện phân. Tại thời điểm này khối lượng catot tăng là
A. 6,0 gam
B. 8,4 gam
C. 12,8 gam
D. 9,6 gam
Câu 20: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch
giảm bao nhiêu gam?
A. 6,4 gam
B. 1,6 gam
C. 18,8 gam
D. 8,0 gam
Câu 21: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,60M và CuSO4 1M với điện cực trơ, cường độ dòng điện
một chiều không đổi bằng 1,34A, trong 4 giờ. Số gam kim loại bám vào catot và số lít khí (ở đktc) thoát ra ở anot là
A. 3,20 và 0,896.
B. 6,40 và 0,896.
C. 6,40 và 1,792.
D. 3,20 và 1,792.
Câu 22: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện I=9,65A. Tính khối lượng Cu bám vào catôt
sau khoảng thời gian điện phân là t1=200 giây và t2=500 giây (giả thiết hiệu suất phản ứng điện phân là 100%, toàn bộ kim
loại sinh ra đều bám vào catot).
A. 0,64 gam và 1,6 gam
B. 0,32 gam và 0,64 gam
C. 0,32 gam và 1,28 gam
D. 0,64 gam và 1,28 gam



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 5
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 23: Điện phân 200 ml dung dịch chứa NaCl 0,5M; Fe(NO3)3 0,3M và Cu(NO3)2 0,3M bằng điện cực trơ có màng ngăn xốp
đến khi khối lượng dung dịch giảm 5,63 gam thì dừng lại. Dung dịch sau điện phân có chứa
A. NaNO3, Cu(NO3)2 và HNO3.
B. NaNO3 và NaCl.
C. NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và HNO3.
D. NaNO3 và NaOH.
Câu 24: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 a M sau 1 thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 6,4 gam so với ban
đầu, dung dịch sau phản ứng có khả năng tác dụng với tối đa 400ml dung dịch KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,25M. Giá trị của
a là:
A. 0,6 M.
B. 0,4 M.
C. 0,06 M.
D. 0,8 M.
Câu 25: Tiến hành điện phân (điện cực trơ, mằng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới
khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân
có thể hòa tan tối đa 0,68g Al2O3. Giá trị m là:
A. 5,97 gam hoặc 8,946 gam
B. 11,94 gam hoặc 8,946 gam
C. 11,94 gam hoặc 4,473 gam
D. 5,97 gam hoặc 4,473 gam
Câu 26. Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu
suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản
ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là
A. 0.8.
B. 0,3.
C. 1,0.
D. 1,2.
Câu 27. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của
chúng, là:
A. Na, Cu, Al.
B. Na, Ca, Zn.
C. Na, Ca, Al.
D. Fe, Ca, Al.
Câu 28: Điện phân dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 trong bình điện phân không có màng ngăn. Sau
một thời gian thu được 2,24 lít khí ở anot thì dừng lại, để yên bình điện phân đến khi catot không thay đổi. Khối lượng
kim loại thu được ở catot là
A. 7,86 gam.
B. 6,4 gam.
C. 12 gam.
D. 17,6 gam.
Câu 29. Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khí nước bị điện
phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất. Quan hệ giữa x và y là
A. x = 6y
B. x = 3y
C. y = 1,5x
D. x =1,5y
Câu 30: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là:
A. Ni, Cu, Ag.
B. Li, Ag, Sn.
C. Ca, Zn, Cu.
D. Al, Fe, Cr.
Câu 31. Hòa tan 28,9 gam AgNO3 vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (với cường độ dòng điện I =
4,825A, điện cực trơ) trong thời gian 2t giây thu được 3,13768 lít khí (đktc). Giá trị của t là
A. 3001.
B. 5603.
C. 6002.
D. 11206.
Câu 32: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: ZnCl2; CuSO4 và Fe2(SO4)3, thu được chất rắn ở catốt theo thứ tự lần lượt là:
A. Cu, Zn, Fe.
B. Cu, Fe, Zn.
C. Fe, Zn, Cu.
D. Fe, Cu, Zn.
Câu 33: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Zn, Fe, Ni, Na.
B. Cu, Zn, Mg, Ag.
C. Pb, Sn, Al, Ag.
D. Cu, Fe, Ag, Sn.
Câu 34: Điện phân có màng ngăn 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,5M và NaCl 2,5M (điện cực trơ,
hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 7,5A trong 3860 giây thu được dg X. X có khả năng hoà tan m gam
Zn. Giá trị lớn nhất của m là
A. 9,75.
B. 3,25.
C. 6,5.
D. 13.
Câu 35: Dùng phương pháp điện phân dung dịch có thể điều chế được tất cả các kim loại nào sau
A. Na; Mg; Li; Al
B. Cu; Ni; Ag; Zn
C. Cr; Sn; Mg; Ag
D. Ag; Fe; Cu; Al
Câu 36: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1,5M, với cường độ
dòng điện 5A trong 96,5 phút. Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 17,15g. Giá trị của a là
A. 0,5 M.
B. 0,4 M.
C. 0,474M.
D. 0,6M.
Câu 37: Chọn phát biểu chính xác:
A. Khi điện phân dung dịch MgCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn thì độ giảm khối lượng của dung dịch sau điện phân
khác tổng khối lượng H2 và Cl2 thoát ra (bỏ qua độ tan của khí và sự bay hơi của nước).
B. Hai muối tác dụng được với nhau (trong dung dịch) thì sản phẩm luôn là 2 muối mới.
C. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn đẩy được kim loại có tính khử yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.
D. Hai axit không thể tác dụng được với nhau
Câu 38: Điện phân dung dịch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 (a < b) với điện cực trơ màng ngăn xốp. Khi toàn bộ
lượng Cu2+ bị khử hết thì thu được V lít khí ở anot. Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là:
A. V= 11,2(b-a)
B. V= 5,6(a+2b).
C. V= 22,4(b-2a)
D. V= 11,2a



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 6
Trên bước đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 39 .Điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M, điện cực trơ,vách ngăn (d=1,1g/ml) cho đến khi ở catot thốt ra 20,9 lit
khí (đktc) thì dừng lại.Nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi điện phân là:
A.34,84%
B.9,32%
C.30,85%
D.8,32%
Câu 40: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hố xảy ra khi nhúng hợp
kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A. Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại.
B. Phản ứng xảy ra ln kèm theo sự phát sinh dòng điện.
C. Đều sinh ra Cu ở cực âm.
D. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hố Cl–.
Câu 41: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 aM với điện cực trơ một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Để làm
kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân, cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là
A. 1,25.
B. 1,375.
C. 0,75.
D. 1,06.
Câu 42: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Sự điện phân có thể khơng có dung mơi, còn sự điện li phải có dung mơi.
B. Sự điện phân là q trình oxi hóa khử, còn sự điện li thì khơng.
C. Sự điện phân ln sinh ra kim loại, còn sự điện li thì khơng.
D. Sự điện phân tạo ra dòng điện, còn sự điện li thì khơng.
Câu 43: Điện phân dung dịch X (chứa y mol Cu(NO3)2 và 2y mol NaCl) bằng điện cực trơ đến khi khối lượng catot khơng
đổi thì ngừng và thu được dung dịch Z. Bỏ qua độ tan của khí trong nước. Đo pH của X (pHX) và pH của Z (pHZ), nhận thấy
A. pHX < pHZ = 7
B. pHX < 7 < pHZ
C. pHX = pHZ = 7
D. pHZ < pHX = 7
Câu 44 : Điện phân 2 lít dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn đến khi H2O bắt
đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại. Tại catốt thu 1,28 gam kim loại đồng thời tại anơt thu 0,336 lít khí (ở đktc). Coi
thể tích dung dịch khơng đổi thì pH của dung dịch sau điện phân là:
A. 3
B. 12
C. 13
D. 2
Câu 45 : Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M trong bình điện phân với điện cực trơ,
I=19,3A, sau một thời gian lấy catot ra cân lại thấy nó nặng thêm 3,584 gam (giả thiết rằng tồn bộ kim loại sinh ra đều
bám vào catot). Tính thời gian điện phân?
A. 1060 giây
B. 960 giây
C. 560 giây
D. 500 giây
Câu 46 Mắc nối tiếp hai bình điện phân chứa lần lượt hai dung dịch NaCl(bình 1) và AgNO3(bình 2). Sau một thời gian
điện phân thì thu được ở catot của bình 1 là 2,24lit khí (đktc). Khối lượng bạc bám trên catot của bình 2 và thể tích khí
thốt ra ở anot bình 2 là :
A. 10,8g; 0,56(l).
B. 21,6g; 0,28(l).
C. 21,6g; 1,12(l)
D. 43,2g; 1,12(l).
Câu 47 Khi điện phân dung dịch CuSO4 (cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng than chì) thì
A. ở cực âm xảy ra q trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra q trình khử H2O.
B. ở cực âm xảy ra q trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra q trình oxi hóa Cu.
C. ở cực âm xảy ra q trình khử ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra q trình oxi hóa H2O.
D. ở cực âm xảy ra q trình oxi hóa ion Cu2+ và ở cực dương xảy ra q trình khử Cu.
Câu 48: Điện phân các dung dịch sau đây với điện cực trơ (có màng ngăn xốp giữa hai điện cực):(1). Dung dịch KCl ; (2).
Dung dịchCuSO4; (3). Dung dịch KNO3; (4). Dung dịch AgNO3; (5). Dung dịch Na2SO4; (6). Dung dịch Fe2(SO4)3 ; (7).
Dung dịch NaCl ; (8). Dung dịch H2SO4; (9). Dung dịch NaOH ; (10). Dung dịch BaCl2. Số dung dịch sau khi điện phân
có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. (2),(4),(6),(8).
B. (2),(3),(4),(5),(6).
C. (2),(4),(6),(8),(10)
D. (2),(4),(8),(10).
Câu 49. Cho các muối : KNO3 , Na2SO4 , KCl , AgNO3 , ZnCl2 .Điện phân lần lượt các dd trên với điện cực trơ , có
màng ngăn .Dung dòch nào sau điện phân cho 1 dd axit , cho 1 dd bazo ( theo thứ tự ):
A. KNO3 , Na2SO4 B. AgNO3 , ZnCl2
C. AgNO3 , KCl
D. ZnCl2 , KCl
Câu 50.Khi điện phân dd hỗn hợp NaCl và CuSO4 , nếu dd sau điện phân hòa tan được Al2O3 thì xảy Ra trường hợp
A.NaCl dư
B.CuSO4 dư
C.NaCl dư hoặc CuSO4 dư
D.NaCl và CuSO4 hết
Câu 51. Hòa tan 50 g tinh thể CuSO4.5H2O vào 200 ml dd HCl 0,6 M được dd X . Tiến hành điện phân (H=100%) dd X
với cường độ dòng điện I = 1,34A trong dòng 4 giờ thu được m gam kim loại ở catot và V lít khí ở anot . Gía trị của m và
V là :
A.6,4 g và 1,344lit
B.3,2 g và 1,12 lít
C.6,4 g và 2,24 lit
D.6,4 g và 1,792 lit
Câu 52.Điện phân dd AgNO3 cho kết quả khối lượng catot tăng bằng khối anot giảm , điều này xảy ra trong trường hợp
A.Anot làm bằng Ag
BAnot làm bằng Cu
C.Catot làm bằng Cu
D.Catot làm bằng kim loại bất kì



CHUN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHĨ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 7
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
Cõu 53.iờn phõn cỏc dd sau : HCl , NaBr , KOH , H2SO4 , Cu(NO3)2 ,KNO3 .Cú bao nhiờu trng hp bn cht l H2O
in phõn :
A.4
B.2
C.3
D.5
Cõu 54.in phõn dd cha a mol NaCl v b mol CuSO4 n khi nc bt u b in phõn c 2 in cc thỡ dng li .
Dung dch sau in phõn cú kh nng tỏc dng vi Mg to khớ . Biu thc ch rừ mi quan h gia a v b l :
A.a < 2b
B.a > 2b
C.b < a< 2b
D.a < b< 2a
Cõu 55 .in phõn dd cha a mol KCl v b mol Cu(NO3)2 n khi nc bt u b in phõn c 2 in cc thỡ dng li .
Dung dch sau in phõn cú kh nng hũa tan c Al2O3. Biu thc ch rừ mi quan h gia a v b l :
A.a<2b
B.a > 2b
C.a = b
D.C A , B u ỳng
Cõu 56: in phõn dung dch CuCl2 vi in tr, sau mt thi gian thu dc 0,32gam Cu catot v mt lng khớ X
anot. Hp th hon ton lng khớ X trờn vo 200 ml dung dch NaOH ( nhit thng). Sau phn ng nng NaOH
cũn li l 0,05M (gi thit th tớch dung dch khụng thay i). Nng ban u ca dung dch NaOH l?
A. 0,15M
B. 0,2M
C. 0,1M
D. 0,05M
Cõu 57: in phõn 200 ml dd CuSO4(dung dch X) vi in cc tr sau thi gian ngng in phõn thỡ thy khi lng X
gim. Dung dch sau in phõn tỏc dng va vi 500ml dd BaCl2 0,3M to kt ta trng. Cho bit khi lng riờng
dung dch CuSO4 l 1,25g/ml; sau in phõn lng H2O bay hi khụng ỏng k. Nng mol/lớt v nng % dung dich
CuSO4 trc in phõn l?
A. 0,35M, 8%
B. 0,52, 10%
C. 0,75M,9,6%
D. 0,49M, 12%
Cõu 59: T qung pirit ng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S ngi ta iu ch c ng thụ cú
tinh khit 97 98%. thu c ng tinh khit 99,99% t ng thụ, ngi ta dựng phng phỏp in phõn dung dch
CuSO4 vi
A. in cc dng (anot) bng ng thụ, in cc õm (catot) bng lỏ ng tinh khit.
B. in cc dng (anot) bng ng thụ, in cc õm (catot) bng than chỡ.
C. in cc dng (anot) bng ng thụ, in cc õm (catot) bng ng thụ.
D. in cc dng (anot) bng than chỡ, in cc õm (catot) bng ng thụ.
Cõu 60: Khi in phõn dung dch A cú nng nh hn 0,5 M ngi ta thy pH ca dung dch tng dn trong quỏ
trỡnh in phõn. Dung dch A l (bỡnh in phõn cú in cc tr v cú mng ngn xp)
A.dung dch CuSO4
B. dung dch NaCl
C.dung dch NaNO3
D.dung dch Fe(NO3)2
Cõu 61: in phõn 200 ml dung dch AgNO3 xM loóng bng bỡnh in phõn cú in cc tr n khi K bt u thoỏt khớ
thỡ dng li , yờn bỡnh in phõn n khi lng k khụng i ,nhc K ra sch lm khụ ri em cõn thy khi lng K
tng 2,16 gam so vi ban u. Giỏ tr ca x l
A.0,2 M
B.0,05 M
C.0,1M
D.0,4M
Cõu 62: in phõn vi in cc tr dung dch cha 0,2 mol AgNO3 vi cng dũng in 2,68 A, trong thi gian t gi
thu c dung dch X (hiu sut quỏ trỡnh in phõn l 100%). Cho 16,8 gam bt Fe vo X thy thoỏt ra khớ NO (sn
phm kh duy nht) v sau cỏc phn ng hon ton thu c 22,7 gam cht rn. Giỏ tr ca t l
A. 0,50.
B. 1,00.
C. 0,25.
D. 2,00.
Dpdungdich
Cõu 63.Cho phn ng : Mui A + H2O KimloiB + O2 + axit.
ú l phn ng in phõn ca dd :
A.Mg(NO3)2
B.Cu(NO3)2
C. FeCl2
D.Ba(NO3)2
Cõu 64:Cho phn ng : Mui A + H2O pddcú m.n BazB + H2 + Phi kim
ú l phn ng in phõn ca dd :
A.Mg(NO3)2
B.Cu(NO3)2
C.BaCl2 hoc K2S
D. Ba(NO3)2
Cõu 65: in phõn dung dch cha a mol CuSO4 v b mol NaCl (vi in cc tr cú mng ngn xp). dung dch sau
in phõn lm dung dch phenolphtalein chuyn sang mu hng thỡ iu kin ca a v b l(bit ion SO42- khụng b in
phõn trong dung dch)?
A. b>2a
B. b=2a
C. b<2a
D. 2b=a
Câu 66: Điện phân dung dịch NaCl 1M bằng bình điện phân có điện cực trơ và mang ngăn xốp đến khi NaCl bị điện phân
vừa hết , pH của dung dịch thay đổi nh- thế nào trong quá trình điện phân? Biết Vdd không đổi
A. ban đần pH >7 sâu đó tăng dần đến 14
B. ban đần pH <7 sâu đó giảm dần đến 0
C. ban đần pH =7 sâu đó tăng dần đến 14
D. ban đần pH =7 sâu đó giảm dần đến 0
Câu 67: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 0,5M bằng bình điện phân có điện cực trơ và mang ngăn xốp đến khi ở K bắt đầu
thoát khí thì dừng lại, pH của dung dịch thay đổi nh- thế nào trong quá trình điện phân? Biết Vdd không đổi
A. ban đần pH >7 sâu đó tăng dần đến 14
B. ban đần pH <7 sâu đó giảm dần đến 0
C. ban đần pH =7 sâu đó tăng dần đến 14
D. ban đần pH =7 sâu đó giảm dần đến 0
Cõu 68: in phõn 500ml dung dch AgNO3 vi in cc tr cho n khi catot bt u cú khớ thoat ra thỡ ngng. trung
hũa dd sau in phõn cn 800ml dd NaOH 1M. Nng mol AgNO3, v thi gian in phõn l bao nhiờu bit I=20A?
A. 0,8M, 3860giõy
B. 1,6M, 3860giõy
C. 3,2M, 360giõy
D. 0,4M, 380giõy



CHUYấN IN PHN HAY V KHể _ NTL_KIấN GIANG


Trang 8
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
Cõu 69: in phõn cú mng ngn in cc tr 100ml dd MgCl2 0,15M vi cng dũng in 0,1A trong 9650 giõy.
Tớnh nng mol cỏc ion trong dung dch sau in phõn bit th tớch dung dch thay i khụng ỏng k.
A. [Mg2+]=0,01M, [Cl-]=0,02M
B. [Mg2+]=0,1M, [Cl-]=0,2M
2+
C. [Mg ]=0,001M, [Cl ]=0,02M
D. [Mg2+]=0,01M, [Cl-]=0,2M
Cõu 70: in phõn cú mng ngn 150 ml dd BaCl2. Khớ thoỏt ra anot cú th tớch l 112 ml (ktc). Dung dch cũn li
trong bỡnh in phõn sau khi c trung hũa bng HNO3 ó phn ng va vi 20g dd AgNO3 17%. Nng mol dung
dch BaCl2 trc in phõn l?(Ag=108;N=14;O=16)
A. 0,01M
B. 0.1M
C. 1M
D.0,001M
Cõu 71: in phõn vi in cc Pt 200ml dung dch Cu(NO3)2 n khi bt u cú khớ thoỏt ra catụt thỡ dng li. yờn
dungt dch cho n khi khi lng ca catụt khụng i, khi lng ca catụt tng 3,2g so vi luc cha in phõn. Nng
ca dung dch Cu(NO3)2 ban u l:
A. 0,05M
B. 1M
C. 1,5M
D. 2M
Cõu 72: in phõn dung dch AgNO3 trong thi gian 15 phỳt, thu c 0,432 g Ag catot. Sau ú lm kt ta ht ion
Ag+ cũn li trong dung dch sau in phõn cn dựng 25 ml dung dch NaCl 0,4M.Cng dũng in v khi lng
AgNO3 ban u l?(Ag=108)
A. 4,A, 2,38g
B. 4,29A, 23,8g
C. 4,9A, 2,38g
D. 0,429A, 2,38g
Cõu 73: in phõn 400 ml dung dch cha 2 mui KCl v CuCl2 vi in cc tr v mng ngn cho n khi anot thoỏt
ra 3,36lớt khớ(ktc) thỡ ngng in phõn. trung hũa dung dich sau in phõn cn 100 ml dd HNO3. Dd sau khi trung hũa
tỏc dng vi AgNO3 d sinh ra 2,87 (gam) kt ta trng. Tớnh nng mol ca mi mui trong dung dch trc in
phõn.(Ag=108;Cl=35,5)
A. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,03M
B. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=3M
C. [CuCl2]=2,5M,[KCl]=0,3M
D. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,3M
Cõu 74: in phõn dung dch cha 0,6 mol Cu(NO3)2 v 0,4 mol HCl vi in cc tr, mng ngn xp, sau mt thi
gian, dng in phõn thu c dung dch Y gim 43 gam so vi dung dch ban u. Cho tip m gam Fe vo dung dch Y,
sau khi phn ng hon ton thu c khớ NO (sn phm kh duy nht ca N+5) v 0,5m gam hn hp 2 kim loi. Giỏ tr
m l
A. 30,4.
B. 15,2.
C. 18,4.
D. 36,8.
Cõu 75: in phõn 200 ml dung dch X cha Cu(NO3)2 0,75M v AgNO3 xM bng in cc tr, I = 5A trong thi gian 32
phỳt 10s thu c dung dch Y. Cho 7 gam Fe vo Y, khi cỏc phn ng kt thỳc thu c 9,4 gam hn hp hai kim loi
v khớ NO (sn phm kh duy nht ca N+5). Giỏ tr ca x l :
A. 0,5M
B. 0,9M
C. 1,0M
D. 0,75M
Cõu 76: in phõn núng chy a gam mt mui X to bi kim loi M v mt halogen thu c 0,896 lớt khớ nguyờn cht
(ktc). Cng a gam X trờn nu hũa tan vo 100 ml dd HCl 1M ri cho tỏc dng vi AgNO3 d thỡ thu c 25,83 gam kt
ta .Tờn ca halogen ú l:
A. Flo =19
B. Clo=35,5
C. Brom=80
D. Iot=127
Cõu 77: in phõn núng chy a gam mt mui X to bi kim loi M v mt halogen thu c 0,224 lớt khớ nguyờn cht
(ktc). Cng a gam X trờn nu hũa tan vo 100 ml dd HCl 0,5M ri cho tỏc dng vi AgNO3 d thỡ thu c 10,935 gam
kt ta .Tờn ca halogen ú l:
A. Flo =19
B. Clo=35,5
C. Brom=80
D. Iot=127
Cõu 78. Tp hp cỏc ion no sau õy u khụng b in phõn trong dung dch ?
A. K+, Ba2+, OH-, ClB. H+, Fe2+, Cl-, SO2-4
C. K+, Na+, SO2-4 v NO-3 D. Fe2+, Cu2+, SO2-4, ClCõu 79: in phõn vi in cc tr dung dch mui clorua ca mt kim loi húa tr II vi cng dũng in 3A. Sau
1930 giõy, thy khi lng catot tng 1.92 gam. Kim loi trong mui clorua trờn l kim loi no di õy.
A. Ni
B.Zn
C.Fe
D.Cu
Cõu 80: in phõn 100 ml dung dch cha 2.7 gam mui clorua ca kim loi X cho ti khi khớ bt u xut hin catot
thỡ ngng in phõn thu c 0.228 lớt khớ anot (o ktc). Kim loi ú l:
A. Cu
B. Zn
C. Al
D. Mg
Câu 81: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3. Dung dịch nào sau đây khi điện phân (điện cực trơ) cho ra
một dung dịch axit?
A. CuSO4
B. K2SO4
C. NaCl
D. KNO3
Câu 82: Điện phân dung dịch chứa NaOH 10-2M và Na2SO4 10-2M. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể, pH
của dung dịch sau điện phân có giá trị là:
A. pH = 2
B. pH = 8
C. pH = 10
D. pH = 12
Cõu 83: in phõn núng chy 2.34 gam NaCl vi cng dũng in mt chiu I = 9.65A. Tớnh khi lng Na bỏm vo
catot khi thi gian in phõn l 200 giõy.
A. 0.23 gam
B. 0.276 gam
C. 0.345 gam
D. 0.46 gam
in phõn ht lng NaCl ban u vi cng dũng in khụng i thỡ thi gian in phõn l:



CHUYấN IN PHN HAY V KHể _ NTL_KIấN GIANG


Trang 9
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
A. 500 giây
B. 400 giây
C. 300 giây
D. 200 giây
Câu 84: Điện phân nóng chảy a gam muối G tạo bởi kim loại M và halogen X ta thu được 0.96 gam kim loại M ở catot và
0.04 mol khí ở anot. Mặt khác, hòa tan a gam muối G vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được
11.48 gam kết tủa.
- Cho biết X là halogen nào:
A.Clo
B. Brom
C. Iot
D. Flo
- Cho biết M là kim loại nào:
A. Na
B. Mg
C. Al
D. Fe.
Câu 85: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 với cả hai điện cực đều làm bằng Cu. Thành phần dung dịch và khối
lượng các điện cực thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
A. Nồng độ CuSO4 giảm, nồng độ H2SO4 tăng, khối lượng catốt tăng, khối lượng anốt giảm
B. Nồng độ CuSO4 và nồng độ H2SO4 không đổi, khối lượng catốt tăng, khối lượng anốt giảm
C. Nồng độ H2SO4 không đổi, nồng độ CuSO4 giảm dần, khối lượng catốt giảm, khối lượng anốt tăng
D. Nồng độ CuSO4 và nồng độ H2SO4 không đổi, khối lượng catốt và anốt không đổi.
Câu 86: Khi điện phân (có màng ngăn) dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl, CuCl2 trong dung dịch có 1 ít quỳ tím. Tiến hành
điện phân dung dịch cho đến khi nước bị điện phân ở cả hai điện cực thì màu quỳ biến đổi như thế nào.
A. Tím → đỏ → xanh B. Đỏ → xanh → tím
C. Xanh → đỏ → tím
D. Đỏ → tím → xanh
Câu 87: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X (ở catot bắt đầu thoát ra H2) chứa hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được 56
gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4.48 lít khí ở anot (ở đktc). Tính số mol mỗi muối trong X.
A. 0.1 mol AgNO3 và 0.1 mol Cu(NO3)2
B. 0.2 mol AgNO3 và 0.1 mol Cu(NO3)2
C. 0.4 mol AgNO3 và 0.2 mol Cu(NO3)2
D. 0.3 mol AgNO3 và 0.3 mol Cu(NO3)2
Câu 88: Điên phân dung dịch hỗn hợp chứa Ag2SO4 và CuSO4 một thời gian thấy khối lượng catot tăng lên 4.96 gam và
khí thoát ra ở anot có thể tích là 0.336 lít (ở đktc). Khối lượng kim loại bám ở catot lần lượt là:
A. 4.32 gam và 0.64 gam
B. 3.32 gam và 1.64 gam
C. 4.12 gam và 0.84 gam
D. 4.12 gam và 0.56 gam
Câu 89: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0.1M và Cu(NO3)2 0.1M với cường độ dòng điện I là 1.93A. Tính thời
gian điện phân (với hiệu suất 100%). Để điện phân hết Ag (t1) Để điện phân hết Ag và Cu (t2)
A. t1 = 500s, t2 = 1000s
B. t1 = 1000s, t2 = 1500s
C. t1 = 500s, t2 = 1200s
D. t1 = 500s, t2 = 1500s
Câu 90: Điện phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.2M và AgNO3 0.1M với cường độ dòng điện I = 3.86A. Tính thời gian
điện phân để được một khối lượng kim loại bám trên catot là 1.72 gam
A. 250s
B. 1000s
C. 500s
D. 750s
Câu 91: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và KCl với số mol nCuSO4 > ½.nKCl với điện cực trơ. Biết rằng quá trình điện
phân gồm 3 giai đoạn. Hãy cho biết khí thoát ra ở mỗi giai đoạn.
A. GĐ1: Anot: Cl2 – Katot: không có khí; GĐ2: Anot: O2 – Katot: không có khí; GĐ3: Anot: O2 – Katot: H2.
B. GĐ1: Anot: Cl2 – Katot: không có khí; GĐ2: Anot: Cl2 – Katot: H2; GĐ3: Anot: O2 – Katot: H2.
C. GĐ1: Anot: Cl2 – Katot: không có khí; GĐ2: Anot: Cl2 – Katot: không có khí; GĐ3: Anot: O2 – Katot: H2.
D. GĐ1: Anot: Cl2 – Katot: H2; GĐ2: Anot: Cl2 – Katot: H2; GĐ3: Anot: O2 – Katot: H2.
Câu 92: Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và MgCl2 có cùng nồng độ mol với điện cực trơ. Hãy cho biết những chất gì
lần lượt xuất hiện bên catot và bên anot.
A. K: Cu, Mg – A: Cl2, O2
B. K: Cu, H2 – A: Cl2, O2
C. K: Cu, Mg – A: Cl2, H2
D. K: Cu, Mg, H2 – A: Chỉ có O2
Câu 93: Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 100 ml dung dịch chứa CuSO4, NaCl đều có nồng độ mol/l là 0.1M với
cường độ I = 0.5A sau một thời gian thu được dung dịch có pH = 2. Thời gian tiến hành điện phân là:
A. 193s
B. 1930s
C. 2123s
D.1737s
Câu 94: Điện phân dung dịch chứa 7.45 gam KCl và 28.2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, có màng ngăn) đến khi khối lượng dung
dịch giảm 10.75 gam thì ngắt mạch. Dung dịch sau khi điện phân chứa những chất gì sau đây.
A. KNO3 và KCl dư
B. KNO3 và Cu(NO3)2 còn dư.
C. KNO3, Cu(NO3)2 còn dư, HNO3
D.KNO3 và KOH.
Câu 95: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 18.8 gam Cu(NO3)2 và 29.8 gam KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau một
thời gian điện phân thấy khối lượng dung dịch giảm 17.15 gam so với khối lượng ban đầu, thể tích dung dịch sau điện
phân là 400 ml. Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau điện phân là:
A. [KCl] = 0.375M; [KNO3] = 0.25M và [KOH] = 0.25M
B. [KCl] = 0.5M; [KNO3] = 0.25M và [KOH] = 0.25M
C. [KCl] = 0.25M; [KNO3] = 0.5M và [KOH] = 0.25M
D. [KCl] = 0.15M; [KNO3] = 0.5M và [KOH] = 0.15M



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 10
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 96. Hòa tan 32 g CuSO4 vào 200 g dung dịch HCl 3,285 % thu được dung dịch X. Lấy 1/3 lượng dung dịch X đem
điện phân với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dòng điện I=1,34 A trong 2 giờ. Biết hiệu suất điện phân là 100%.
Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là
A. 1,18 g và 1,172 lit.
B. 3,2 g và 1,12 lit.
C. 1,30 g và 1,821 lit.D. 2,01 g và 2,105 lit.
Câu 97: Khi điện phân dung dịch A có nồng độ nhỏ hơn 0,5 M người ta thấy độ pH của dung dịch tăng dần trong quá
trình điện phân. Dung dịch A là (bình điện phân có điện cực trơ và có màng ngăn xốp)
A.dung dịch CuSO4
B. dung dịch NaCl
C.dung dịch NaNO3
D.dung dịch Fe(NO3)2
Câu 98: Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn. Kết luận nào sau
đây là không đúng:
A. Kết thúc điện phân pH của dung dịch tăng so với ban đầu.
B. Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, NaCl, H2O.
C. Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch.
D. Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch.
Câu 99: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+ và Cl-. Thứ tự điện phân
xảy ra ở catot là
A. Fe2+, Fe3+, Cu2+, H2O
B. Fe2+, Cu2+, Fe3+, H2O C. Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O D. Fe3+, Fe2+, Cu2+, H2O
Câu 100: Điện phân 200ml dung dịch A (FeCl3 xM, CuCl2 0,5M) (điện cực trơ) sau t giây thu được 9,2 gam kim loại và
V lít khí. Trộn thêm 1,6 gam Cu vào 9,2 gam kim loại trên thu được hỗn hợp B. V lít khí vừa đủ oxihoa B (kim loại có số
oxihoa cao nhất). Giá trị x là:
A. 0,05M
B. 0,25M
C. 1M
D. 0,5M
Câu102: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở catot bắt
đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của V là:
A. 5,60.
B. 11,20.
C. 22,40.
D. 4,48.
Câu 103: Cho 32,67 gam tinh thể M(NO3)2.nH2O vào 480 ml dung dịch NaCl 0,5M thu được dung dịch X. Tiến hành
điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, có màng ngăn với cường độ dòng điện không đổi ở thời gian t giây, thấy khối
lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,135 mol khí. Nếu thời gian điện phân là 2t giây; tổng thể tích khí
thoát ra ở 2 cực là 8,4 lít (đktc). Giá trị của m và n lần lượt là.
A. m = 9,6 , n = 3
B. m = 8,64 , n = 3
C. m = 9,6 , n = 5
D. m = 8,64 , n = 5
Câu 104: Điện phân dd hỗn hợp chứa 18,8 gam Cu(NO3)2 và 29,8 gam KCl điện cực trơ có màng ngăn, sau một thời
gian thấy khối lượng dung dịch giảm 17,15 gam so với ban đầu,thể tích dung dịch là 400ml. Tính nồng độ mol các chất
sau điện phân.Chất có nồng độ mol nhỏ nhất tương ứng với giá trị.
A. 0,25
B. 0,5
C. 1
D. 0,1
Câu 105: Cho m gam hỗn hợp X gồm metanol, etilen glycol và glixerol tác dụng với Na dư thu được một lượng hiđro
bằng lượng hiđro thoát ra từ phản ứng điện phân 538,8 ml dung dịch NaCl 2M điện cực trơ có màng ngăn xốp đến khi
dung dịch chứa 2 chất tan có khối lượng bằng nhau. Đốt m gam hỗn hợp X cần 17,696 lít O2 (đktc). Giá tri m là
A. 22,10.
B. 15,20.
C. 21,40.
D. 19,80.
Câu 106: Điện phân 100ml hỗn hợp gồm NaCl 0,5M và CuSO4 1 M với cường độ I = 5A, trong 2316 giây thu được dung
dịch X. Để trung hòa dung dịch X cần V lít dung dịch Y chứa NaOH 0,1M và Ba (OH)2 0,05M. Giá trị của V là?
A. 0,1
B. 0,2
C. 0,35
D. 0,7
Câu 107: Điện phân 200ml dung dịch A (FeCl3 xM, CuCl2 0,8M) (điện cực trơ) sau t giây thu được 13,04 gam kim loại
và V lít khí. V lít khí này vừa đủ oxihoa 0,2x mol Fe (kim loại có số oxihoa cao nhất). Giá trị x là:
A. 1M
B. 1,25M
C. 0,75M
D. 1,05M
Câu 108: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t
(giờ) thu được dung dịch X (hiệu suất quá trình điện phân là 100%). Cho 22,4 gam bột Fe vào X thấy thoát ra khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hoàn toàn thu được 34,28 gam chất rắn. Giá trị của t là
A. 0,60.
B. 1,00.
C. 0,25.
D. 1,20.
Câu 109: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl 1,5M, với cường độ
dòng điện 5A trong 96,5 phút. Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 17,15g. Giá trị của a là
A. 0,5 M.
B. 0,4 M.
C. 0,474M.
D. 0,6M.
Câu 110: Điện phân 200ml dung dịch (FeCl3 xM, CuSO4 0,5M) sau t giây thu được 5,12 gam kim loại và V lít khí. Trộn
5,12 gam kim loại với 1,8 gam Al thu được hỗn hợp B. V vừa đủ oxihoa B thành oxit. Giá trị x là:
A. 1
B. 0,75
C. 0,5
D. 1,25
Câu 111: Điện phân dung dịch chứa 18,8 gam Cu(NO3)2 và 29,8 gam KCl điện cực trơ ,màng ngăn xốp .Sau một thời
gian điện phân thấy khối lượng dung dịch giảm 17,15 gam so với khối lượng ban đầu .Thể tích dung dịch sau điện phân là
400ml. Nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch điện phân là
A.KCl=0,375 M ;KNO3=0,25M và KOH=0,25M



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 11
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
B.KCl=0,5M ;KNO3=0,25M
v KOH=0,25M
C.KCl=0,25M ;KNO3 =0,5M
v KOH=0,25M
D.Kt qu khỏc
Cõu 112: Mc ni tip 2 bỡnh in phõn : bỡnh (1) cha dung dch MCl2 v bỡnh (2) cha dung dch AgNO3. Sau 3 phỳt
13 giõy thỡ catụt bỡnh (1) thu c 1,6 gam kim loi cũn catụt bỡnh (2) thu c 5,4 gam kim loi. C hai bỡnh u
khụng thy khớ catụt thoỏt ra. Kim loi M l :
A. Zn
B. Cu
C. Ni
D. Pb
Bi 113: in phõn 200ml dung dch A (FeCl3 xM, CuCl2 0,5M) (in cc tr) sau t giõy thu c 9,2 gam kim loi v V
lớt khớ. V lớt khớ ny va oxihoa 9,2 gam kim loi trờn (kim loi cú s oxihoa cao nht). Giỏ tr x l:
A. 0,05M
B. 0,25M
C. 1M
D. 0,5M
Bi 114: in phõn 200ml dung dch (CuSO4 xM, HCl 1M) vi I = 10A, in cc tr, sau 48,25 phỳt dng in phõn,
thờm Ba(OH)2 d vo dung dch sau in phõn thu c 51,5 gam kt ta. Giỏ tr x l:
A. 2
B. 1,5
C. 1
D. 0,5
Bi 115: in phõn 500ml dung dch Cu(NO3)2 xM, vi in cc tr, sau mt thi gian ngng in phõn v khụng thỏo
in cc khi bỡnh. Sau khi phn ng xy ra hon ton thy Catot tng 3,2 gam so vi trc khi in phõn. Nu nhỳng
thanh Fe vo dung dch trờn, sau phn ng hon ton thy thanh st tng 2 gam so vi ban u. Giỏ tr x l:
A. 0,6M
B. 0,3M
C. 1,125M
D. 0,4M
Bi 116: in phõn dung dch cha mui Halogen ca mt kim loi v 0,3 mol NaCl, vi in cc tr, mng ngn xp, I
= 10A. Sau 40 phỳt 12,5 giõy thy tng th tớch khớ thu c 2 in cc bng 3,36 lớt (o ktc). Mui trong dung dch
cú th l:
A. KF
B. MgCl2
C. KCl
D. CuCl2
Bi 117: in phõn dung dch cha 0,1 mol mui Halogen ca mt kim loi v 0,3 mol NaCl, vi in cc tr, mng
ngn xp, I = 10A. Sau 64 phỳt 20 giõy thy tng th tớch khớ thu c anot bng 3,92 lớt (o ktc). Halogen l:
A. F
B. Cl
C. Br
D. I
Bi 118: in phõn 400ml NaCl 1M bng in cc tr, mng ngn xp, khi tng th tớch khớ thu c 2 in cc bng
6,72 lớt (ktc) thỡ dng in phõn. Thờm 100ml AlCl3 0,85M vo dung dch sau in phõn thu c m gam kt ta. Giỏ tr
m l:
A. 6,63 GAM
B. 3,12 GAM
C. 3,51 GAM
D. 3,315 GAM
Bi 119: in phõn 400ml NaCl 1M bng in cc tr, mng ngn xp, khi tng th tớch khớ thu c bng 6,72 lớt thỡ
ngng in phõn. Thờm m gam Al vo dung dch sau in phõn thu c dung dch B. phn ng hon ton vi cht
trong B cn 0,6 mol HCl. giỏ tr m l:
A. 5,4 GAM
B. 4,5 GAM
C. 2,7 GAM
D. P N KHC.
Bi 120: in phõn 200 ml NaCl 1M, KOH 2M bng in cc tr, mng ngn xp, khi th tớch khớ bờn anot ln hn 2,24
lớt thỡ ngng in phõn. Thờm m gam Al, Zn t l mol 1:1 vo dung dch sau in phõn. Giỏ tr ln nht ca m l:
A. 9,2 GAM
B. 27,6 GAM
C. 6,527 GAM
D. 18,4 GAM
Bài 121: Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về:
A. Cực d-ơng, ở đây xảy ra sự oxi hoá
B. Cực d-ơng, ở đây xảy ra sự khử
C. Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá
D. Cực âm, ở đây xảy ra sự khử
Bài 122: Quá trình xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch AgNO3 là :
A. Cực d-ơng : Khử ion NO3B. Cực âm : Oxi hoá ion NO3+
C. Cực âm : Khử ion Ag
D. Cực d-ơng : Khử H2O
Bài 123: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3. Thứ tự các kim loại thoát ra ở
catot khi điện phân dung dịch trên là:
A.Ag, Fe,Cu, Zn, Na
B. Ag, Fe, Cu, Zn
C. Ag, Cu, Fe
D.Ag,Cu, Fe, Zn, Na
Bài 124 Phản ứng điện phân nóng chảy nào d-ới đây bị viết sai sản phẩm?
dpnc
2Al+3/2O2
A. Al2O3

dpnc
2Na+O2+ H2
B. 2NaOH

2Na+Cl2
Ca + Br2
C. 2NaCl
D. CaBr2
Bài 125 Dãy gồm các kim loại đ-ợc điều chế trong công nghiệp bằng ph-ơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy của
chúng là. (ĐH KHốI A 2007)
A. Na, Ca, Zn
B. Na, Cu, Al
C. Na, Ca, Al
D. Fe, Ca, Al
Bài 126: Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4 , nếu dung dịch sau khi điện phân hoà tan đ-ợc NaHCO3 thì sẽ
xảy tr-ờng hợp nào sau đây:
A. NaCl dB. NaCl d- hoặc CuSO4 dC. CuSO4 dD. NaCl và CuSO4 bị điện phân hết
Bài 127: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( với điện cực trơ , có màng ngăn xốp ) . Để dung dịch
sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là ( biết ion SO 42- không bị điện phân
trong dung dịch ) (ĐH KHốI b 2007)
dpnc



dpnc

CHUYấN IN PHN HAY V KHể _ NTL_KIấN GIANG


Trang 12
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
A. b > 2a
B. b =2a
C. b < 2a
D. 2b =a
Bài 128: Khi điện phân có vách ngăn dung dịch gồm NaCl, HCl . Sau một thời gian điện phân xác định xảy ra tr-ờng hợp
nào sau đây, tr-ờng hợp nào đúng :
A. Dung dịch thu đ-ợc có làm quỳ tím hóa đỏ
B. Dung dịch thu đ-ợc không đổi màu quỳ tím
C. Dung dịch thu đ-ợc làm xanh quỳ tím
D. A, B, C đều đúng
Bài 129. ứng dụng nào d-ới đây không phải là ứng dụng của sự điện phân ?
A. Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất
B. Thông qua các phản ứng để sản sinh ra dòng điện
C. Tinh chế một số kim loại nh- Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, D. Mạ Zn, sn, Ni, Ag, Au... bảo vệ và trang trí kim loại
Au...
Bài 130. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu (NO3)2 trong dung dịch với điện tực trơ, thì sau điện phân khối l-ợng dung dịch đã
giảm bao nhiêu gam
A. 1,6g
B. 6,4g
C. 8,0 gam
D. 18,8g
Bài 131. Tính thể tích khí (đktc) thu đ-ợc khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn
xốp.
A. 0,024 lit
B. 1,120 lit
C. 2,240 lit
D. 4,489 lit
Bài 132: in phõn 500 ml dung dch CuSO4 cú nng CM (in cc tr) n khi thu c 1,12 lớt khớ (ktc) anụt thỡ
dng li. Cho thanh st d vo dung dch sau in phõn. Sau khi kt thỳc phn ng thy khi lng thanh st tng 0,8
gam. Nng ca dung dch CuSO4 ban u (CM) l:
A. 0,4M.
B. 0,2M
C. 1,8M.
D. 1,6M.
Bài 133: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A. Khi thể tích khí
thoát ra ở cả hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân. Khối l-ợng kim loại sinh ra ở katốt và thời gian điện
phân là:
A. 3,2gam và1000 s
B. 2,2 gam và 800 s
C. 6,4 gam và 2000 s
D. 5,4 gam và 1800 s
Bài 134. iện phân 200ml dd CuSO4 0,5 M và FeSO4 0,5M trong 15 phút với điện cực trơ và dòng điện I= 5A sẽ thu đ-ợc
ở catot:
A. chỉ có đồng
B. Vừa đồng, vừa sắt
C. chỉ có sắt
D. vừa đồng vừa sắt với l-ợng mỗi kim loại là tối đa
Bài 135: Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có c-ờng độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì
khối l-ợng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là
A: 0, 64g và 0,112 lit
B: 0, 32g và 0, 056 lít
C: 0, 96g và 0, 168 lít
D: 1, 28g và 0, 224 lít
Bài 136: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở katốt có 3,2g Cu
thì thể tích khí thoát ra ở anốt là
A : 0, 56 lít
B : 0, 84 lít
C : 0, 672 lít
D : 0,448 lit
Bài 137: Điện phân dd chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ, có màng
ngăn). Bỏ qua sự hoà tan của clo trong n-ớc và coi hiệu suất điện phân là 100%. Khối l-ợng kim loại thoát ra ở katot và
thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần l-ợt là:
A. 1,12 g Fe và 0, 896 lit hỗn hợp khí Cl2 , O2.
B. 1,12 g Fe và 1, 12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2.
C. 11,2 g Fe và 1, 12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2.
D. 1,12 g Fe và 8, 96 lit hỗn hợp khí Cl2 và O
Bài 138: Dung dịch chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,02 mol CuCl2; 0,01 mol FeCl3; 0,06 mol CaCl2. Kim loại đầu tiên
thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là :
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Ca
Bài 139: Natri, canxi, magie, nhôm đ-ợc sản xuất trong công nghiệp bằng ph-ơng pháp nào:
A. Ph-ơng pháp thuỷ luyện.
B. Ph-ơng pháp nhiệt luyện.
C. Ph-ơng pháp điện phân.
D. Ph-ơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy.
Bài 140: Thể tích khí hiđro sinh ra khi điện phân dung dịch chứa cùng một l-ợng NaCl có màng ngăn (1) và không có
màng ngăn (2) là:
A. bằng nhau.
B. (2) gấp đôi (1).
C. (1) gấp đôi (2).
D. không xác định.
Bài 141: Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, quá trình nào sau đây xảy ra ở cực d-ơng (anot)
A. ion Cl bị oxi hoá.
B. ion Cl bị khử.
+
C. ion K bị khử.
D. ion K+ bị oxi hoá.
Bài 142: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của kim loại hoá trị (II) với c-ờng độ dòng điện 3A. Sau 1930
giây, thấy khối l-ợng catot tăng1,92 gam. Kim loại trong muối clorua trên là kim loại nào d-ới đây (cho Fe = 56, Ni = 59,
Cu = 64, Zn = 65)
A. Ni
B. Zn
C. Cu
D. Fe
Bài 143: Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị II với c-ờng độ dòng điện 3A. Sau 1930
giây thấy khối l-ợng catot tăng 1,92 gam, Cho biết tên kim loại trong muối sunfat (cho Fe = 56, Ni = 59, Cu = 64, Zn =
65)



CHUYấN IN PHN HAY V KHể _ NTL_KIấN GIANG


Trang 13
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
A. Fe
B. Ca
C. Cu
D. Mg
Bài 144: Điều nào là không đúng trong các điều sau:
A. Điện phân dung dịch NaCl thấy pH dung dịch tăng dần
B. Điện phân dung dịch CuSO4 thấy pH dung dịch giảm dần
C. Điện phân dung dịch NaCl + CuSO4 thấy pH dung dich không đổi
D. Điện phân dung dịch NaCl + HCl thấy pH dung dịch tăng dần
(coi thể tích dung dịch khi điện phân là không đổi, khi có mặt NaCl thì dùng thêm màng ngăn)
Bài 145 . Cho mt lng CuSO4.5H2O vo 100 ml dung dch AgNO3 1M thu c dung dch X. Tin hnh in phõn
dung dch X bng in cc tr ti khi khi lng catot tng m gam thỡ dng in phõn. Dung dch sau in phõn hũa tan
ti a 14,0 gam bt Fe thu c dung dch Y (khụng cha ion NH4+) v hn hp khớ Z gm 2 khớ khụng mu trong ú cú
31
mt khớ húa nõu. T khi hi ca Z so vi H2 bng
. Giỏ tr m l.
3
A. 26,8 gam
B. 30,0 gam
C. 23,6 gam
D. 20,4 gam
Bài 146: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đ-ợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot
và 4,48 lít khí ở anot (đktc). Số mol AgNO3 và Cu(NO3)2 trong X lần l-ợt là (cho Ag = 108, Cu = 64)
A. 0,2 và 0,3
B. 0,3 và 0,4
C. 0,4 và 0,2
D. 0,4 và 0,2
Bài 147: Điện phân 100ml dung dịch A chứa đồng thời HCl 0,1M và NaCl 0,2 M với điện cực trơ có màng ngăn xốp tới
khi ở anot thoát ra 0,224 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân. Dung dịch sau khi điện phân có pH (coi thể tích dung dịch thay
đổi không đáng kể) là
A. 6
B. 7
C. 12
D. 13
Bài 148: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối l-ợng dung dịch đã
giảm bao nhiêu gam ? ( cho Cu = 64; O = 16)
A. 1,6 gam
B. 6,4 gam
C. 8,0 gam
D. 18,8 gam
Bài 149: Điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng ph-ơng pháp nào thì thu đ-ợc Cu tinh khiết 99,999% ?
A. Ph-ơng pháp thủy luyện.
B. Ph-ơng pháp nhiệt luyện
C. Ph-ơng pháp điện phân
D. Cả A, B, C
Bài 150: Khi điện phân 25,98 gam iotua của một kim loại X nóng chảy, thì thu đ-ợc 12,69 gam iot. Cho biết công thức
muối iotua
A. KI
B. CaI2
C. NaI
D. CsI
Bài 151: Trong công nghiệp natri hiđroxit đ-ợc sản xuất bằng ph-ơng pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
D. điện phân NaCl nóng chảy
Bài 152:Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu đ-ợc 0,32 gam Cu ở catot và một l-ợng khí X
ở anot. Hấp thụ hoàn toàn l-ợng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ th-ờng). Sau phản ứng, nồng độ
NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu =
64)
A. 0,15M
B. 0,2M
C. 0,1M
D. 0,05M
Bài 153: Hoà tan 40 gam muối CdSO4 bị ẩm vào n-ớc. Để điện phân hết cađimi trong dung dịch cần dùng dòng điện
2,144A và thời gian 4 giờ. Phần trăm n-ớc chứa trong muối là
A. 18,4%
B. 16,8%
C. 18,6%
D. 16%
Bài 154: Điện phân 300ml dung dịch CuSO4 0,2M với c-ờng độ dòng điện là 3,86A. Khối l-ợng kim loại thu đ-ợc ở catot
sau khi điện phân 20 phút là (cho Cu = 64; S = 32; O = 16)
A. 1,28 gam
B.1,536 gam
C. 1,92 gam
D. 3,84 gam
Bài 155: Điện phân dung dịch MSO4 khi ở anot thu đ-ợc 0,672 lít khí (đktc) thì thấy khối l-ợng catot tăng 3,84 gam. Kim
loại M là (cho Cu = 64; Fe = 56; Ni = 59; Zn = 65)
A. Cu
B. Fe
C. Ni
D. Zn
Bài 156: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M, ở anot thu đ-ợc 1,568 lít khí (đktc), khối l-ợng kim loại thu
đ-ợc ở catot là 2,8 gam. Kim loại M là
A. Mg
B. Na
C. K
D. Ca
Bài 157: Có 200ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3. Để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng
điện 0,402A, thời gian 4 giờ, trên catot thoát ra 3,44 gam kim loại. Nồng độ mol/lit của Cu(NO3)2 và AgNO3 là
A. 0,1 và 0,2
B. 0,01 và 0,1
C. 0,1 và 0,01
D. 0,1 và 0,1
Bài 158: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M. Sau khi ở
anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân. Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 0,1M để trung hoà dung dịch thu
đ-ợc sau điện phân
A. 200 ml
B. 300 ml
C. 250 ml
D. 400 ml



CHUYấN IN PHN HAY V KHể _ NTL_KIấN GIANG


Trang 14
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
Bài 159: Hoà tan 1,28 gam CuSO4 vào n-ớc rồi đem điện phân tới hoàn toàn, sau một thời gian thu đ-ợc 800 ml dung dịch
có pH = 2. Hiệu suất phản ứng điện phân là
A. 62,5%
B. 50%
C. 75%
D. 80%
Bài 160: Hoà tan 5 gam muối ngậm n-ớc CuSO4.nH2O rồi đem điện phân tới hoàn toàn, thu đ-ợc dung dịch A. Trung hoà
dung dịch A cần dung dịch chứa 1,6 gam NaOH. Giá trị của n là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 8
Bài 161: Điện phân dung dịch một muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng điện là 100%, c-ờng độ dòng điện không đổi
là 7,72A trong thời gian 9 phút 22,5 giây. Sau khi kết thúc khối l-ợng catot tăng lên 4,86 gam do kim loại bám vào. Kim
loại đó là
A. Cu
B. Ag
C. Hg
D. Pb
Bài 162: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol HCl và 0,05 mol NaCl với
C-ờng độ dòng điện là 1,93A trong thời gian 3000 giây, thu đ-ợc dung dịch Y. Nếu cho quì tím vào X và Y thì thấy (cho
H = 1; Cl = 35,5)
A. X làm đỏ quì tím, Y làm xanh quì tím.
B. X làm đỏ quì tím, Y làm đỏ quì tím.
C. X là đỏ quì tím, Y không đổi màu quì tím.
D. X không đổi màu quì tím, Y làm xanh quì tím.
Cõu 163: in phõn 100 ml dung dch CuSO4 0,2 M vi cng dũng in 9,65A. Tớnh khi lng Cu bỏm vo catot
khi thi gian in phõn t1 = 200 s v t2 = 500 s. Bit hiu sut in phõn l 100 %
A. 0,32 gam v 0,64 gam B. 0,64 gam v 1,28 gam C. 0,64 gam v 1,60 gam D. 0,64 gam v 1,32 gam
Cõu 164: in phõn 100ml dung dch cha AgNO3 0.1M v Cu(NO3)2 0.1M vi cng dũng in I l 1,93A.Tớnh thi
gian in phõn (vi hiu xut l 100%) kt ta ht Ag (t1), kt ta ht Ag v Cu (t2)
A. t1 = 500s, t2 = 1000s
B. t1 = 1000s, t2 = 1500s C. t1 = 500s, t2 = 1200s
D. t1 = 500s, t2 = 1500s
Cõu 165: in phõn vi in cc tr dung dch mui clorua ca mt kim loi húa tr II vi cng dũng in 3A. Sau
1930 giõy, thy khi lng catot tng 1,92 gam. Kim loi trong mui clorua trờn l kim loi no di õy.
A. Ni
B. Zn
C. Fe
D. Cu
Cõu 166: Cho 5,528 gam hn hp X gm Fe v Cu (nFe : nCu = 18,6) tỏc dng vi dung dch cha 0,352 mol HNO3 thu c
dung dch Y v khớ NO (sn phm kh duy nht). Tin hnh in phõn dung dch Y vi in cc tr, cng dũng in I =
3,6345 ampe trong thi gian t giõy thy khi lng catụt tng 0,88 gam (gi thit kim loi sinh ra bỏm ht vo catụt).Giỏ tr
ca t l
A. 1252.
B. 2602.
C. 2337.
D. 797.
Cõu 167: in phõn dung dch X cha 0,4 mol M(NO3)2 v NaNO3 (vi in cc tr) trong thi gian 48 phỳt 15 giõy, thu
c 11,52 gam kimloi M ti catụt v 2,016 lớt khớ (ktc) ti anụt.Tờn kim loi M v cng dũng in l
A. Fe v 24A
B. Zn v 12A
C. Ni v 24A
D. Cu v 12A
Cõu 168: in phõn dung dch hn hp cha 0,04 mol AgNO3 v 0,05 mol Cu(NO3)2 (in cc tr), dũng in 5A, trong
32 phỳt 10 giõy. Khi lng kim loi bỏm vo catot l:
A. 6,24g
B. 3,12g
C. 6,5g
D. 7,24g
Cõu 169: in phõn 100 ml hn hp dung dch gm FeCl3 1M , FeCl2 2M , CuCl2 1M v HCl 2M vi in cc tr cú
mng ngn xp cng dũng in l 5A trong 2 gi 40 phỳt 50 giõy catot thu c:
A. 5,6 g Fe
B. 2,8 g Fe
C. 6,4 g Cu
D. 4,6 g Cu
Cõu 170: in phõn 400ml Cu(NO3)2 0,5M, HCl 1M bng in cc tr, I = 10A, sau 48,25 phỳt dng in phõn,
nguyờn in cc. Sau phn ng hon ton thỡ khi lng Catot tng l:
A. 9,6 gam
B. 6,4 gam
C. 4,8 gam
D. 0 gam
Cõu 171: in phõn 200 ml dung dch CuSO4 0,2 M v AgNO3 0,1 M.vi cng dũng in I=3,86A. Tớnh thi gian in
phõn c mt khi lng kim loi bỏm bờn catot l 1,72 gam
A.250s
B. 1000s
C. 398,15s
D. 750s
Cõu 172: in phõn 0,5 lớt dung dch AgNO3 aM, vi I = 2A, sau t giõy thy khi lng cactot thay i 2,16 gam, thu
c dung dch X (khụng to c kt ta vi dung dch NaCl) v gii phúng V (ml) khớ (ktc) anot. Giỏ tr a, t, V ln
lt l:
A. 0,04; 965; 112
B. 0,04; 1930; 125,7
C. 0,04; 1158; 112
D. 0,02; 965; 168
Cõu 173: in phõn hon ton 200 ml 1 dung dch cha 2 mui l Cu(NO3)2 v AgNO3 vi I=0,804A, thi gian in
phõn l 2gi, ngi ta nhn thy khi lng cc õm tng thờm 3,44g. Nng mol ca mi mui trong dd ban u ln
lt l:
A. 0,1M v 0,2M
B. 0,1M v 0,1M
C. 0,1M v 0,15M
D. 0,15M v 0,2M



CHUYấN IN PHN HAY V KHể _ NTL_KIấN GIANG


Trang 15
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 174: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và
cường độ dòng điện 1,93A.Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot. Nếu
thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí .Biết thể tích các khí đo ở đktc. Kim loại M và thời gian t lần lượt là
A. Ni và 1400 s
B. Cu và 2800 s
C. Ni và 2800 s
D. Cu và 1400 s
Câu 175: Tiến hành điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch X chứa Cu(NO3)2 a(M) và AgNO3 b(M) thấy khối lượng catot
tăng 16,8 gam và giải phóng 1,344 lít khí (đktc) bên anot. Giá trị a và b lần lượt là:
A. 0,04 và 0,08
B. 0,05 và 0,1
C. 0,06 và 0,12
D. 0,08 và 0,12
Câu 176: Hòa tan 50 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào 200 ml dung dịch HCl 0,6 M thu được dung dịch X. Đem điện phân
dung dịch X (các điện cực trơ) với cường độ dòng điện 1,34A trong 4 giờ. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích
khí thoát ra ở anot (ở đktc) lần lượt là (Biết hiệu suất điện phân là 100 %):
A. 6,4 gam và 1,792 lít B. 10,8 gam và 1,344 lít C. 6,4 gam và 2,016 lít
D. 9,6 gam và 1,792 lít
Câu 177: Điện phân 200ml dung dịch A (FeCl3 xM, CuCl2 0,5M) (điện cực trơ) sau t giây thu được 9,2 gam kim loại và
V lít khí. V lít khí này vừa đủ để oxi hóa 9,2 gam kim loại trên (kim loại có số oxi hóa cao nhất). Giá trị x là:
A. 0,05M
B. 0,25M
C. 1M
D. 0,5M
Câu 178: Điện phân 200ml dung dịch A (FeCl3 xM, CuCl2 0,8M) (điện cực trơ) sau t giây thu được 13,04 gam kim loại
và V lít khí. V lít khí này vừa đủ oxi hóa 0,2x mol Fe (kim loại có số oxi hoa cao nhất). Giá trị x là:
A. 1M
B. 1,25M
C. 0,75M
D. 1,05M
Câu 179: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 1,2M và AgNO3 1M bằng điện cực trơ với cường độ dòng
điện I = 19,3A trong thời gian 2500 giây, thấy khối lượng catot tăng m gam. Giá trị m là.
A. 31,20 gam
B. 36,96 gam
C. 34,4 gam
D. 33,12 gam
Câu 180: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,75M và Cu(NO3)2 1,25M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt
đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. Giá trị m là
A. 37,4 gam
B. 32,2 gam
C. 47,8 gam
D. 42,6 gam
Câu 181: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã
giảm bao nhiêu gam?
A. 1,6 gam.
B. 6,4 gam.
C. 8,0 gam.
D. 18,8 gam.
Câu 182: (CĐ 2012) Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M. Khi dừng điện phân thu được
dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của
V là
A. 0,60.
B. 0,15.
C. 0,45.
D. 0,80.
Câu 183: Điện phân 500ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện
phân . Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800ml dd NaOH 1M. Nồng độ mol AgNO3, và thời gian điện phân là
bao nhiêu biết I=20A?
A. 0,8M, 3860 giây
B. 1,6M, 3860 giây
C. 1,6M, 360 giây
D. 0,4M, 380 giây
Câu 184: Sau một thời gian điện phân 200ml dung dịch CuCl2 người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot. Ngâm đinh sắt
sạch trong dung dịch còn lại sau khi điện phân. Phản ứng xong, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2g. Nồng độ
mol ban đầu của dung dịch CuCl2 là:
A. 1M
B. 1,5M
C. 1,2M
D. 2M
Câu 184: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1A. Khi thấy ở catot bắt đầu có bọt khí
thoát ra thì dừng điện phân. Để trung hòa dung dịch thu được sau khi điện phân cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Thời
gian điện phân và nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là:
A. 965 s và 0,025 M
B. 1930 s và 0,05 M
C. 965 s và 0,05 M
D. 1930 s và 0,025 M
Câu 185: Điện phân với bình điện phân có màng ngăn và điện cực trơ 1 dung dịch có chứa 23,4 gam NaCl và 27 gam
CuCl2 hòa tan. Sau 120 phút điện phân (với cường độ dòng điện 7,77A) thì ngưng điện phân, lấy dung dịch sau điện phân
tác dụng với V (ml) dung dịch HCl 1,2M thì trung hòa vừa đủ. Giá trị V là
A. 150
B. 240
C. 300
D. 360
Câu 186: Điện phân 200ml dung dịch (CuSO4 xM, HCl 1M) với I = 10A, điện cực trơ, sau 48,25 phút dừng điện phân,
thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch sau điện phân thu được 51,5 gam kết tủa. Giá trị x là:
A. 2
B. 1,5
C. 1
D. 0,5
Câu 187: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất 100%) 300 ml dung dịch CuSO4 0,5M với cường độ dòng điện không
đổi 2,68 A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X thấy xuất hiện 45,73 gam
kết tủa. Giá trị của t là
A. 0,4.
B. 0,10.
C. 0,8.
D. 0,12.



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 16
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 188: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 xM, HCl yM, với I = 10A, điện cực trơ sau 48,25 phút dừng điện phân, thu
được 2,8 lít khí và dung dịch X. Thêm Ba(OH)2 dư vào X thu được 44,88 gam kết tủa. Kết tủa này có thể tan trong X. Giá
trị x,y là:
A. 1 và 1
B. 1 và 1,25
C. 0,9 và 1,25
D. 0,9 và 1
Câu 189: Điện phân 400 ml dung dịch chứa 2 muối KCl và CuCl2 với điện cực trơ và màng ngăn cho đến khi ở anot thoát
ra 3,36lít khí(đktc) thì ngừng điện phân. Để trung hòa dung dich sau điện phân cần 100 ml dd HNO3 1M. Dung dịch sau
khi trung hòa tác dụng với AgNO3 dư sinh ra 2,87 (gam) kết tủa trắng. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch
trước điện phân.
A. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,03M
B. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=3M
C. [CuCl2]=2,5M,[KCl]=0,3M
D. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,3M
Câu 190: Có 400 ml dung dịch chứa HCl và KCl đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn với cường độ dòng
điện 9,65A trong 20 phút thì dung dịch chứa một chất tan có pH=13 (coi thể tích dung dịch không đổi). Nồng độ mol/lit
của HCl và KCl trong dung dịch ban đầu lần lượt?
A. 0,2M và 0,2M
B. 0,1M và 0,2M
C. 0,2M và 0,1M
D. 0,1M và 0,1M
Câu 191: Điện phân 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I=3,86A.Tính thời
gian điện phân để được dung dịch pH=12, thể tích dung dịch được xem như không đổi,hiệu suất là 100%.
A. 100s
B. 50s
C. 150s
D. 25s
Câu 192: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở catot bắt
đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%. Giá trị của V là:
A. 5,60.
B. 11,20.
C. 22,40.
D. 4,48.
Câu 193: Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 100 ml dung dịch chứa CuSO4, NaCl đều có nồng độ mol/l là 0.1M với
cường độ I = 0.5A sau một thời gian thu được dung dịch có pH = 2. Thời gian tiến hành điện phân là:
A. 193s
B. 1930s
C. 2123s
D. 1737s
Câu 194: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 (mol)CuSO4 ,0,12(mol) Fe2(SO4)3 và 0,44 mol NaCl bằng
dòng điện có cường độ 2A.Thế tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 26055 (giây) là:
A. 5,488 lit
B. 9,856
C. 5,936
D. 4,928
Câu 195: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian
1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi
điện phân là
A. 3,59 gam.
B. 2,31 gam.
C. 1,67 gam.
D. 2,95 gam
Câu 196: Cho 2 lit dung dịch hỗn hợp FeCl2 0,1M và BaCl2 0,2M (dung dịch X). Điện phân dung dịch X với I=5A đến
khi kết tủa hết ion kim loại bám trên catot thì thời gian điện phân là:
A. 7720s
B. 7700s
C. 3860s
D. 7750s
Câu 197: (Sử dụng dữ kiện câu 35) Điện phân (có màng ngăn) dd X thêm một thời gian nữa đến khi dd sau điện phân có
pH = 13 thì tổng thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là:
A. 3,36lít
B. 6,72lit
C. 8,4 lít
D. 2,24lit
Câu 198: Điện phân dung dịch AgNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1,2M bằng điện cực trơ tới khi khí bắt đầu thoát ra ở cả 2 cực
thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 56,64 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam Al thấy
khí N2O thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của NO3-). Giá trị m là.
A. 6,912 gam
B. 6,129 gam
C. 6,750 gam
D. 6,858 gam
Câu 199: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl 1M và Cu(NO3)2 1,5M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu điện
phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 29,5 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m
gam Mg thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của NO3-). Giá trị m là.
A. 3,6 gam
B. 7,2 gam
C. 1,8 gam
D. 5,4 gam
Câu 200: Cho 28,8 gam CuSO4 vào 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X
bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 7,72A trong thời gian 6250 giây thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện
phân hòa tan tối đa m gam Al2O3. Giá trị m là
A. 6,80 gam
B. 6,12 gam
C. 5,10 gam
D. 7,65 gam
Câu 201: Điện phân 200 ml Cu(NO3)2 xM bằng điện cực trơ, sau một thời gian thu được 6,4 gam kim loại ở catot và dung
dịch A (tháo catot khi vẫn có dòng điện). Dung dịch A hòa tan tối đa 9,8 gam Fe (biết NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá
trị x là:
A. 1M
B. 0,75M
C. 1,25M
D. 0,5M



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 17
Trên bước đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 202: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu
suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hồ tan
m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 4,05.
B. 2,70.
C. 1,35.
D. 5,40.
Câu 203: Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d=1,1g/ml) với điện cực bằng than có màng ngăn xốp và dung dịch
ln ln được khuấy đều. Khí ở catot thốt ra 22,4 lít khí đo ở điều kiện 20 độ C, 1atm thì ngừng điện phân. Cho biết
nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH sau điện phân:
A. 8%
B. 54,42%
C. 16,64%
D. 8,32%
Câu 204: Tiến hành điện phân (với điện cực Pt) 200 gam dung dịch NaOH 10 % đến khi dung dịch NaOH trong bình có
nồng độ 25 % thì ngừng điện phân. Thể tích khí (ở đktc) thốt ra ở anot và catot lần lượt là:
A. 149,3 lít và 74,7 lít
B. 156,8 lít và 78,4 lít
C. 78,4 lít và 156,8 lít
D. 74,7 lít và 149,3 lít
Câu 205: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 ( d = 1,25 g/ml) với điện cực graphit (than chì) thấy khối
lượng dung dịch giảm 8 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 100 ml dung
dịch H2S 0,5 M. Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban đầu là:
A. 12,8 %
B. 9,6 %
C. 10,6 %
D. 11,8 %
Câu 206: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 3,86 ampe, trong thời gian t
giây thu được dung dịch X (hiệu suất q trình điện phân là 100%). Cho 16,8 gam bột Fe vào X thấy thốt ra khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) và sau các phản ứng hồn tồn thu được 22,7 gam chất rắn. Giá trị của t là
A. 3000
B. 2500
C. 5000
D. 3600
Câu 207. Điện phân nóng chảy NaCl với I = 1,93 A trong thời gian 400 giây , thu 0,1472 g Na thì hiệu suất điện phân
: A. 70%
B.40%
C. 60%
D. 80%
Câu 208. Thời gian điện phân 100ml dd NaCl với điện cực trơ có màng ngăn , để thu được dd có pH =12 (V dd không
đổi ) , cường độ dòng điện I = 1,93 A
A. 200giây
B. 150 giây
C. 50 giây
D. 100 giây
Câu 209. Điện phân 200 ml dd Cu(NO3)2 với điện cực trơ , đến khi catot bắt đầu xuất hiện khí thì dừng lại . Để yên dd
cho đến khi khối lượng catot không đổi , thấy khối lượng catot tăng 3,2 g so với lúc chưa điện phân . Tìm CM của
Cu(NO3)2 trước khi điện phân
A. 1,5 M
B. 2 M
C. 1 M
D. 0,5 M
Câu 210. Cho sơ đồ phản ứng sau M(OH)3  M2O3 Đpnc  M
Kim loại nào được điều chế từ bằng sơ đồ đó ?
A.Al
B. Hg
C.Cr
D.A , B, C đúng
Câu 211.Điện phân dd hỗn hợp CuSO4 và NaCl đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng điện phân kết
quả : anot có 0,02 mol khí thốt ra , dd sau điện phân có thể hòa tan tối đa 1,02 g Al2O3 . Dung dịch sau điện phân giảm :
A.3,075 g hoặc 2,08g
C.4,62g hoặc 3,06 g
B.3,075g
D.3,14 g
Câu 212.Điện phân (điện cực trơ) 400 g dd AgNO3 8,5% cho đến khi khối lượng dd giảm bớt đi 25 g ( H2O bay hơi
khơng đáng kể ) thì ngắt điện . Nồng độ axit trong dd sau điện phân là :
A.3,629%
B.3,36%
C.3,44%
D.52,521%
Câu 213.Điện phân (điện cực trơ) 400 g dd AgNO3 8,5% cho đến khi khối lượng dd giảm bớt đi 25 g ( H2O bay hơi
khơng đáng kể ) thì ngắt điện .Khí thốt ra sau điện phân :
A.O2 và H2
B.Chỉ có O2
C.Chỉ có H2
D.Khơng đủ dữ kiện xác định
Câu 214.Sau khi điện phân dd AgNO3 , dd thu được có pH = 3 . Biết hiệu suất điện phân là 80% , thể tích dd coi như
khơng đổi . Nồng độ AgNO3 sau điện phân là :
A.0,25.10-3M
B.0,5.10-3M
C.8.10-4M
D1,25.10-3M
Câu 215 .Dung dịch X chứa đồng thời 0,01 mol NaCl , 0,05 mol CuCl2 , 0,04 mol FeCl3 và 0,04 mol ZnCl2 .Khi điện
phân dd X , kim loại xuất hiện đầu tiên ở catot là
A.Na
B.Zn
C.Fe
D.Cu
Câu 216.Sau một thời gian điện phân 200 ml dd CuCl2 a M trhu được 1,12 lít khí (đkc) ở anot . Ngâm đinh Fe sạch trong
dd còn lại sau điện phân , phản ứng xong thấy khối lượng đinh Fe tăng thêm 1,2 g . Gía trị của a là
A.2M
B.1,5M
C.1,2M
D.1M

♠ BÀI TẬP PHÂN HĨA VÀ VẬN DỤNG CAO ♠
Câu 1: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, một thời gian thu được dung dịch X.
Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 1,58m gam hỗn hợp bột kim loại Y và
1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO, N2O có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 37,8 gam muối. Cho



CHUN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHĨ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 18
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
toàn bộ hỗn hợp bột kim loại Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Thời gian điện phân là
A. 23160 giây.
B. 24125 giây.
C. 22195 giây.
D. 28950 giây.
(Thầy Trần Trọng Tuyền – Dự đoán các dạng bài tập điểm 8,9,10)
Câu 2: Tiến hành điện phân ( với điện cực trơ,màng ngăn xốp)một dung dịch chứa hỗn hợp KCl và Cu(NO3)2 cho tới khi
nước bắt đầu điện phân ở 2 cực thì dừng lại.Ở anot thu được 1.68lít (đktc) hỗn hợp khí.Thêm tiếp 3.6g Fe(NO3)2 vào dung
dịch sau điện phân thu được V lit(đktc) khí NO duy nhất va dung dịch C.Cô cạn C rồi nung nóng trong không khí đến
khối lượng đổi thu được 5.85g chất rắn.Gía trị của V là:
A.3.36 lít
B.3.136 lít
C.2.24 lít
D.1.12 lít
(Đề thi thử đại học 2013 – 2014 – THPT Cẩm Bình)
Câu 3: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,12 mol HCl
trong thời gian t giờ với cường độ dòng điện không đổi 2,68A thì ở anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu được dung dịch
X. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam bột sắt (sản phẩm khử của NO 3 là khí NO duy nhất). Giá trị của t và m lần lượt là
A. 0,6 và 10,08.
B. 0,6 và 8,96.
C. 0,6 và 9,24.
D. 0,5 và 8,96.
(Đề thi thử đại học 2013 – 2014 – Đại học Vinh)
Câu 4: Điện phân 100 gam dung dịch X chứa 0,15 mol CuSO4 và a mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước
bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al. Giả sử
hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Nồng độ phần trăm của K2SO4 trong Y là
A. 34,30%.
B. 26,10%.
C. 33,49%.
D. 27,53%.
(Đề thi thử đại học 2016– THPT Phan Ngọc Hiển)
Câu 5: Hoà tan 2,88 gam muối XSO4 vào nước được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y (với điện cực trơ) trong thời
gian t giây thì được m gam kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí
ở cả 2 điện cực là 0,024 mol. Giá trị của m là:
A. 0,784 gam.
B. 0,91 gam.
C. 0,896 gam.
D. 0,336 gam.
(Đề thi thử đại học 2014– THPT Lê Quảng Chí, Hà Tĩnh)
Câu 6: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl trong bình điện phân có màng ngăn với hai điện cực
trơ, cường độ dòng điện bằng 0,5 A. Đến khi nước ở 2 điện cực đều bị điện phân thì dừng , thu được dung dịch có thể hoà
tan tối đa 0.68(g)nhôm oxit. Tại anot thu được 0.448(L) khí;tại catot khối lượng tăng1.92(g).giá trị m là
A.4.472
B. 5.97
C.4.473
D. 4.71
(Đề thi thử đại học 2013– THPT Trực Ninh, Nam Định)
Câu 7: Điện phân 1 lít dung dịch X chứa a mol CuSO4 và b mol HCl với điện cực trơ, màn ngăn xốp và dòng điện không
đổi, trong thời gian t giây thu được dung dịch có pH = 1. Nếu điện phân thêm t giây nữa thì thu được dung dịch có pH = 2.
Dung dịch thu được không có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3. Giả sử thể tích dung dịch giảm rất ít và khí sinh
ra thoát ra hết khỏi dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,095
B. 0,005
C. 0,015
D. 0,045
(Đề thi thử đại học 2016)

Thời gian điện phân là t giây giả sử H+ chưa bị điện phân và chưa có quá trình điện phân nước sinh ra H+
 NH+ = 0,1 mol
 Thời gian điện phân là 2t giây lúc này do dd thu được không có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 nên đã
có quá trình điện phân sinh ra H+ và H+ trong acid đã bị điện phân
Catot
Anot
2+
Cu
+ 2e

Cu
2Cl
→ Cl2
+
2e
a →
2a
0,01 →
0,01
2H+
+ 2e

H2
2H2O → 4H+
+
O2
+ 4e
y
y
2x →
4x →
4x
Ta có : 2a + y = 0,01 + 4x
=> a = 0,005 mol
(0,01 - y) + 4x = 0,01
Câu 8: Dung dịch X chứa m gam chất tan gồm Cu(NO3)2 (mCu(NO3)2  5 gam) và NaCl. Điện phân dung dịch X với
điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây thì thu được dung dịch Y chứa (m18,79) gam chất tan và có khí thoát ra ở catot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch Z chứa a gam
chất tan và hỗn hợp khí T chứa 3 khí và có tỉ khối hơi so với hidro la 16. Cho Z vào dung dịch chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,2
mol HCl thì thu được dung dịch chứa (a+16,46) gam chất tan và có khí thoát ra. Tổng giá trị (m+a) là
A. 73,42
B. 72,76
C. 63,28.
D. 76,24
(Trích “Bài tập khủng” TS. Trần Quang Tùng)



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 19
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Phân tích đề:
Dung dịch X chứa m gam chất tan gồm Cu(NO3)2 (mCu(NO3)2  5 gam) và NaCl. Điện phân dung dịch X với điện cực
trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây thì thu được dung dịch Y chứa (m-18,79) gam
chất tan và có khí thoát ra ở catot. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch Z chứa a gam chất tan và
hỗn hợp khí T chứa 3 khí và có tỉ khối hơi so với hidro la 16. Cho Z vào dung dịch chứa 0,1 mol FeCl2 và 0,2 mol HCl
thì thu được dung dịch chứa (a+16,46) gam chất tan và có khí thoát ra. Tổng giá trị (m+a) là
Hướng dẫn giải :
*Sau t(giây):
Cu(NO3)2 + 2NaCl → Cu + 2 NaNO3 + Cl2
x(mol) → 2x
2H2O + 2NaCl → 2NaOH + H2 + Cl2
Y(mol) →
0,5y → 0,5y
∆m = 18,79 = 135x + 18,5y (1)
*Sau 2t(giây):
Cu(NO3)2 + 2NaCl → Cu + 2 NaNO3 + Cl2
x(mol) → 2x
2H2O + 2NaCl → 2NaOH + H2 + Cl2
z(mol) →
0,5z → 0,5z
2H2O → 2H2 + O2
t(mol) → t → 0,5t
DT/H2 = 71x + 36,5z + 18t = 32(x + z + t) (2)
Theo ne trao đổi : (2x + y).2 = 2x + z + t (3)
Z : NaOH (z mol) , NaNO3 (2x mol)
OH− + H+ → H2O
(mol) z → z
Sau PƯ
dư: 0,2 – z
4H+ + 3Fe2+ + NO3− → 3Fe3+ + NO + 2H2O (mCu(NO3)2  5 gam) => NO3− dư
Ban đầu: (0,2 – z) 0,1
=> Giải theo hai trường hợp : * Nếu Fe2+ dư

(0,2 – z) →
(0,05 – 0,25z)
∆m = mFe + mCl + mNO3- = 19,8 – 62.(0,05 – 0,25z) – 17z = 16,46 (4)

x = 0,12 (mol) , y = 0,14 (mol) , z = 0,16 (mol) , t = 0,18 mol

m + a= (2x + z).58,5 + 188x + 170x + 40z = 72,76 gam
Câu 9: Dung dịch X gồm AgNO3 x mol/l và Cu(NO3)2 y mol/l. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ) đến khi nước bắt
đầu điện phân trên cả 2 điện cực thì ngừng, thu được m gam chất rắn Y, dung dịch Z và khí T. Cho Y vào dung dịch Z,
sau phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 0,5m gam hỗn hợp rắn. Tỉ lệ x : y có giá trị là
A. 8 : 15.
B. 9 : 16.
C. 4 : 11.
D. 5 : 12
(Nguồn : Nhóm Hóa Học Bookgol)
Câu 10: Cho 61,25 gam tinh thể MSO4.5H2O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch X. Tiến hành điện
phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, trong thời gian t giây, thấy khối
lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,15 mol khí. Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát
ra 2 cực là 0,425 mol. Giá trị m là.
A. 12,39 gam
B. 11,80 gam
C. 13,44 gam
D. 12,80 gam
( Thầy Tào Mạnh Đức )
Câu 11: Cho 28,677 gam tinh thể M(NO3)2.3H2O vào 400 ml dung dịch KCl 0,2M thu được dung dịch X. Tiến hành
điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, trong thời gian t giây, ở anot thoát ra 0,08 mol khí; đồng thời thu được dung
dịch Y. Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng số mol khí thoát ra ở 2 cực là 0,259 mol. Cho m gam bột Fe vào dung
dịch Y, kết thúc phản ứng thấy khối NO thoát ra (sản phẩmm khử duy nhất); đồng thời thu được 0,8m gam rắn. Giá trị m
là.
A. 29,61 gam
B. 26,91
C. 21,69 gam
D. 29,69 gam
( Thầy Tào Mạnh Đức )
Câu 12: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và
cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot. Nếu
thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí . Biết thể tích các khí đo ở đktc. Kim loại M và thời gian t lần lượt
là:
A. Cu và 1400 s
B. Cu và 2800 s
C. Ni và 2800 s
D. Ni và 1400 s
(Đề thi thử đại học 2011 -THPT Thuận Thành II)



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 20
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Câu 13: Cho 9,6 gam bột A gồm Zn, Cu, Fe vào cốc đựng 170 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau phản ứng thu được dung
dịch B và kết tủa C. Nung C trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn. Chia B
thành hai phần bằng nhau: Thêm dung dịch NaOH dư vào phần 1, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không
đổi thu được 5,2 gam chất rắn D. Điện phân phần 2 với điện cực trơ trong 0,8042 giờ với cường độ dòng điện 10 ampe.
Tính khối lượng chất rắn thu được ở bề mặt điện cực.
A. 10 gam
B. 9,58 gam
C.8,28 gam
D. 10,88 gam
Câu 14: Mắc nối tiếp 2 bình điện phân: bình 1 chứa 185,2 ml dd NaCl 11,7% (d=1,08g/ml), bình 2 chứa 250 ml dd
CuSO4 0,8M (d=1,14 g/ml). Tiến hành điện phân với cường độ dòng điện không đổi I = 7,236A trong vòng 20 giờ. Trộn
các dd sau điện phân rồi làm lạnh xuống 7oC. Dd bão hòa ở nhiệt độ này có nồng độ 7,1%. Hãy tính khối lượng tinh thể
muối ngậm 10 phân tử nước tách ra khỏi dd biết điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%.
A.6,83 gam
B. 10,7 gam
C. 8,11 gam
D. 7,08 gam
Câu 15:Người ta sản xuất nhôm bằng phương pháp đpnc Al2O3 lấy từ quặng boxit với anot bằng than chì, cường độ dòng
điện I = 95A. Sau t giờ điện phân, ở anot thấy thoát ra 16,8 lít (đktc) hh khí X có tỉ khối so với He là 7,6. Để phản ứng hết
với lượng CO2 trong X cần dùng tối thiểu 100 ml dd NaOH 1M. Hiệu suất của quá trình điện phân là 95%. Tính khối
lượng quặng boxit đã dùng, biết rằng trong quặng boxit Al2O3 chiếm 65%.
A.49,55 gam
B.47,08 gam
C.30,6 gam
D. 32,21 gam
Câu 16: (Đề Moon.Vn lần I – 2015) Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3; 0,1 mol CuCl2 và 0,16
mol HCl (với hai điện cực trơ) đến khi có khí bắt đầu thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng điện phân. Đem phần dung dịch
cho tác dụng hết với 150 gam dung dịch chứa AgNO3, kết thúc phản ứng thu được 90,08 gam kết tủa và dung dịch Y
chứa một muối duy nhất có nồng độ a%. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 34,5%.
B. 33,5%.
C. 30,5%.
D. 35,5 %.
Câu 17: (THPT Phụ Dực – Thái Bình 2015) Tiến hành điện phân V lít dung dịch NaCl 1M và CuSO4 1,8M (bằng điện
cực trơ màng ngăn xốp) tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch
giảm m gam. Dung dich sau điện phân hoà tan tối đa 8,84 gam Al2O3. Giá trị của m là
A. 34,6
B. 34,5
C. 34,8
D. 34,3
Câu 18: (THPT Thanh Chương 1 – 2015) Dung dịch X chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl. Thực hiện điện phân
dung dịch X cho đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại, khi đó ở anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc).
Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 2,7 gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 47,4g
B. 58,625g
C. 55,4g
D. 34,625g.
Câu 19: (Chuyên Nguyễn Chí Thanh 2015) Hòa tan 72 gam hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và CuSO4 có tỉ lệ mol tương ứng là
2:1 vào bình đựng 0,1 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X (với điện cực trơ) với
cường độ dòng điện 10A trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây. Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu gam so
với dung dịch trước điện phân? (giả sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể)
A. 3,2 gam.
B. 6,4 gam.
C. 12,0 gam.
D. 9,6 gam.
Câu 20:(Chuyên Nguyễn Huệ - Lần 3/2015) Điện phân 2000 ml ( điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch gồm CuSO4
và 0,01 mol NaCl đến khi cả 2 điện cực đều thoát ra 448ml khí (đktc) thì ngừng điện phân. Giả sử nước bay hơi không
đáng kể trong quá trình điện phân. Giá trị pH dung dịch sau điện phân là:
A. 1,4.
B. 1,7.
C. 1,2.
D. 2,0.
Câu 21: (THPT Đông Gia 2015) Dung dịch X chứa FeCl3 0,01 mol; CuSO4 0,01 mol và FeSO4 0,02 mol. Điện phân
dung dịch X với cường độ dòng điện 0,965A trong thời gian 1 giờ 30 phút thu được V lit khí (đktc) ở anot. Giá trị của V
là:
A. 0,3024
B. 0,4704
C. 0,6048
D. 0,8064
Câu 22 : (THPT Đồng Lộc – 2015) Điện phân dung dịch X chứa 0,2 mol FeCl3 và 0,1 mol CuCl2. Thời gian điện phân
để thu được hết kim loại là t (s). Nếu chỉ điện phân trong 0,6 t (s) trong điều kiện như trên thì khối lượng kim loại thu
được ở catot là:
A. 10,56 gam.
B. 6,40 gam.
C. 11,20 gam.
D. 8,64 gam.
Câu 23: (THPT Ninh Giang 2015) Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện
2,68 ampe, trong thời gian t giờ thu được dung dịch X. Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) thu được 34,28 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của t là
A. 1,25.
B. 1,0.
C. 1,2.
D. 1,4.
Câu 24: (THPT Nguyễn Khuyến 2015) Điện phân 200 ml dung dịch chứa NaCl 0,5M; Fe(NO3)3 0,3M và Cu(NO3)2
0,3M bằng điện cực trơ có màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 5,63 gam thì ngừng lại. Dung dịch sau điện
phân có chứa?
A. NaNO3, Cu(NO3)2 và HNO3
B. NaNO3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và HNO3
C. NaNO3 và NaOH
D. NaNO3 và NaCl
Câu 25: (THPT Nguyễn Trung Thiên – L2/2015) Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l
với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG


Trang 21
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị
của a là
A. 0,2.
B. 0,5.
C. 0,3.
D. 0,4.
Câu 26: (THPT Phan Sào Nam 2015) Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a (M )và NaCl 0,5 (M) bằng dòng
điện có cường độ không đổi 4A (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung
dịch Y có pH=1 (Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch.; V dung dịch thay đổi không
đáng kể) . Giá trị của t là
A. 5790.
B. 3377,5.
C. 2895.
D. 4825.
Câu 27: ( C h u y ê n Đ H V i n h L 4 / 2 0 1 5 ) Hòa tan hoàn toàn m gam MSO4 (M là kim loại) vào nước thu được
dung dịch X. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 7,5A không đổi, trong
khoảng thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây, thu được dung dịch Y và khối lượng catot tăng a gam. Dung dịch Y tác dụng vừa
đủ với 200 ml dung dịch chứa KOH 1M và NaOH 1M, sinh ra 4,9 gam kết tủa. Coi toàn bộ lượng kim loại sinh ra đều
bám hết vào catot. Giá trị của m và a lần lượt là
A. 24 và 9,6.
B. 32 và 4,9.
C. 30,4 và 8,4.
D. 32 và 9,6.
Câu 28: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc – 2015) Điện phân (với điện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO3)2 nồng độ a mol/l,
sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu. Cho
44,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của a gần
nhất với :
A. 2,25.
B. 2,85.
C. 2,45.
D. 2,65.
Câu 29. Tiến hành điện phân 100 gam dung dịch X chứa FeCl2 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ
dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6948 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng catot tăng 4,48 gam; đồng thời
thu được dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 7,65%. Nếu cho AgNO3 dư vào 100 gam dung dịch X
thu được m gam kết tủa. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Giá trị m gần với giá trị nào nhất.
A. 54,5
B. 55
C.55,5
D.56



CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN HAY VÀ KHÓ _ NTL_KIÊN GIANG



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×