Tải bản đầy đủ

100 câu trắc nghiệm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

Giáo viên Tiếng Anh: Cô Hoàng Xuân
Facebook: https://www.facebook.com/hoangxuan.hanu

CHUYÊN ĐỀ:
100 CÂU TỪ ĐỒNG NGHĨA – TRÁI NGHĨA

Cô Hoàng Xuân tặng các em bài tập 100 câu từ đồng nghĩa – trái nghĩa có đáp án siêu chi
tiết nhé! 

SECTION I:
I. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in
meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
1. An elderly woman in a nearby farm house heard a car stop, an unusual
occurrence in so remote an area.
A. automatic
B. distant
C. savage
D. mean
 remote = distant (adj)
 remote (adj): far away from places where other people live – nghĩa là ở
một nơi cách xa nơi người khác sống.

 distant (adj): far away in space or time – nghĩa là cách xa cả về mặt
không gian và thời gian
 Dịch: Một người phụ nữ cao tuổi ở một căn nhà nông gần đó nghe thấy
tiếng ô tô đỗ, một hiện tượng bất thường ở một khu vực xa xôi, hẻo lánh
như thế.
Nghĩa tham khảo của khác từ khác:
- automatic (adj): tự động
- savage /ˈsævɪdʒ/ (adj): hung ác, hoang dại
- mean (adj): bủn xỉn (miêu tả tích cách của người)
2. She had no idea what made him angry one minute and jovial the next.
A. incredulous
B. merry
C. revolting
D. dizzy
 jovial = merry (adj)
 jovial /ˈdʒəʊviəl/ (adj): very cheerful and friendly – nghĩa là vui tươi, thân
thiện
 merry (adj): happy and cheerful – nghĩa là hạnh phục và vui tươi. Từ này
hay được dùng trong câu “the more, the merrier” – càng đông càng vui.
 Dịch: Cô ấy không biết điều gì khiến anh ấy vừa giận dữ một phút trước,
phút sau lại vui vẻ như vậy.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- incredulous (adj): hoài nghi, ngờ vực
- revolting (adj): gây phẫn nộ
- dizzy (adj): hoa mắt, chóng mặt
3. Who can predict his comings and goings?
A. foretell
B. decide
C. prevent
D. discover
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 predict = foretell (v): dự đoán. Lưu ý: tiền tố fore- và tiền tố pre- đều có
nghĩa là trước, có thể dựa vào tiến tố để đoán nghĩa của từ.
 Dịch: Ai có thể đoán được lúc nào anh ta đến và đi?
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- decide (v): quyết định
- prevent (v): ngăn cản
- discover (v): khám khá ra, phát hiện ra

4. Did anyone acknowledge responsibility for the outbreak of the fire?
A. admit
B. report
C. find out
D. inquire
about
 acknowledge = admit (v)
 acknowledge (v): to accept that something is true, nghĩa là thừa nhận
điều gì đó là đúng
 admit (v): thừa nhận
 Dịch: Đã có ai nhận trách nhiệm cho vụ hỏa hoạn chưa?
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- report (v): báo cáo
- find out (v): tìm ra
- inquire about (v): hỏi về điều gì
5. They detested each other on sight.
A. argued with
B. hated
C. discovered
D. revealed
 detest = hate (v)
 detest (v): to hate somebody/something very much, nghĩa là cực kỳ ghét
ai hay cái gì, ghét cay ghét đắng
 hate (v): ghét cái gì (từ mang nghĩa trung tính)
 Dịch: Cứ nhìn thấy nhau là họ lại ghét cay ghét đắng lẫn nhau.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- argue with (v): tranh cãi với ai
- discover (v): phát hiên ra, khám phá ra
- reveal (v): tiết lộ, bộc lộ ra điều gì
6. She sat with a pensive expression on her face.
A. oppressed
B. caged
C. thoughtful
D. happy
 pensive = thoughtful (adj)
 pensive (adj): thinking deeply about something, especially because you
are sad or worried, nghĩa là suy nghĩ sâu sắc về điều gì, đặc biệt khi
đang buồn hoặc lo lắng, trầm tư.
 thoughtful (adj): quiet, because you are thinking, nghĩa là trầm tư vì đang
mải nghĩ về điều gì. Nghĩa phổ biến hơn của từ này là tử tế, chu đáo với
người khác.
 Dịch: Cô ấy ngồi với vẻ trầm tư trên khuôn mặt.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- oppressed (adj): bị đàn áp, áp bức
- caged (adj): bị nhốt trong cũi
- happy (adj): hạnh phúc, vui vẻ
7. If we continue to deplete the Earth's natural resources, we will cause serious
damage to the environment.
A. explode
B. conserve
C. exhaust
D. dig into
 deplete = exhaust (v)
 deplete (v): to reduce something in size or amount, especially
supplies of energy, money, etc. – nghĩa là làm giảm cái gì với số lượng
lớn, thường là nguồn cung cấp năng lượng hoặc nguồn tài chính.
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 exhaust (v) /ɪɡˈzɔːst/: to use all of something so that there is none left,
nghĩa là sử dụng hết cái gì đó đến mức không còn nữa, làm cho kiệt
quệ.
 Dịch: Nếu chúng ta tiếp tục làm kiệt quệ nguồn tài nguyên thiên nhiên
của Trái đất, thì sẽ gây ra nguy hại nghiêm trọng cho môi trường.
Nghĩa tham khảo các từ khác:
- explode (v): nổ tung
- conserve (v): bảo tồn
- dig into (cụm động từ đa nghĩa): bắt đầu ngấu nghiến ăn cái gì,
đào bới thông tin về cái gì, v.v.
8. The ideas of that religious group were denounced on yesterday evening's
program on TV.
A. praised
B. ignored
C. attacked
D. explained
 denounce = attack (v)
 denounce /dɪˈnaʊns/: to strongly criticize somebody/something that you
think is wrong, illegal, etc., nghĩa là kịch liệt phê phán ai hay điều gì mà
bạn nghĩ là sai hoặc trái pháp luật.
 attack (v): to criticize somebody/something severely, nghĩa là kịch liệt đả
kích ai.
 Dịch: Những ý kiến về nhóm tôn giáo đó đã bị kịch liệt lên án trong
chương trình TV tối qua.
Nghĩa của những từ khác:
- praise (v): khen ngợi
- ignore (v): tảng lờ
- explain (v): giải thích
9. He was met by a throng of journalists and photographers.
A. crowd
B. barrier
C. group
D. few
 throng /θrɒŋ/ = crowd (n): đám đông
 Dịch: Anh ta được đợi bởi một đám đông các nhà báo và nhiếp ảnh gia.
Nghĩa của các từ khác:
- barrier (n): rào cản
- group (n): nhóm
- few (tính từ): một ít
10. Some of the business practices of that chemical company make it a menace
in this area.
A. large employer
B. major producer C. leader
D. threat
 menace = threat (n)
 menace /ˈmenəs/ (n) a person or thing that causes, or may cause,
serious damage, harm or danger, nghĩa là người hay vật gây, hoặc có
thể gây ra sự nguy hại, nguy hiểm nghiêm trọng
 threat (n): mối đe dọa
 Dịch: Một vài cung cách làm ăn kinh doanh của công ty hóa chất đó
khiến cho nó trở thành mối đe dọa ở khu vực này.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- large employer (cụm danh từ): nhà tuyển dụng lớn
- major producer (cụm danh từ): nhà sản xuất lớn
- leader (n): lãnh đạo, người đứng đầu
11. Newspapers are often guilty of distorting the truth.
A. abusing
B. breaking
C. twisting
D. harming
 distort = twist (v)
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 distort (v): to twist or change facts, ideas, etc. so that they are no longer
correct or true, nghĩa là xuyên tạc, thay đổi sự thật, ý tưởng nào đó để
chúng không còn đúng hoặc chính xác nữa.
 Dịch: Báo chí thường phạm tội xuyên tạc sự thật.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- abuse (v): lạm dụng
- break (v): phá vỡ
- harm (v): gây hại
12. Though he’s rich, he prefers to live in a modest little house.
A. attractive
B. clever
C. current
D. humble
 modest = humble (adj): khiêm tốn
 Dịch: Mặc dù anh ta giàu có, nhưng anh ta vẫn thích sống ở trong một
căn nhà nhỏ khiêm tốn.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- attractive (adj): hấp dẫn
- clever (adj): thông minh
- current (adj) = present: hiện tại
II. Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE
in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
1. In 1989, the Soviet Union decided to withdraw its troops from Afghanistan.
A. reduce
B. increase
C. advance
D. retreat
 withdraw >< advance (v)
 withdraw (v): to move back or away from a place, nghĩa là rút khỏi một
nơi nào đó
 advance (v): to move forward towards somebody/something, often in
order to attack or threaten them or it, nghĩa là tiến về phía ai, thường là
để tấn công hoặc đe dọa họ.
 Dịch: Vào năm 1989, Xô Viết Cũ quyết định rút quân khỏi Afghanistan.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- reduce (v): giảm
- increase (v): tăng
- retreat (v): to move away from a place or an enemy because you
are in danger or because you have been defeated, nghĩa là rút
quân khỏi một nơi vào đó vì nguy hiểm hoặc do bị đánh bại.
2. It is important for a teacher to be totally impartial when determining which
students will pass or fail.
A. hostile
B. biased
C. dislike
D. worried
 impartial >< biased (adj)
 impartial /ɪmˈpɑːʃl/ (adj): not supporting one person or group more than
another, nghĩa là không thiên về một người hay một nhóm người nào,
công tâm.
 biased /ˈbaɪəst/ (adj): having a tendency to show favour towards or
against one group of people or one opinion for personal reasons;
making unfair judgements, nghĩa là có thiên hướng ủng hộ ai hoặc
chống lại ai vì lý do cá nhân, đưa ra phán quyết không công bằng.
 Dịch: Điều quan trọng với một người giáo viên là hoàn toàn công tâm
khi quyết định học sinh nào đỗ, học sinh nào trượt.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- hostile (adj): thù địch
- diskike (v): ghét
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


- worried (adj): lo lắng
3. We did a thorough search of the house, but we couldn't find my car keys.
A. complete
B. careless
C. funny
D. smooth
 thorough >< careless (adj)
 thorough /ˈθʌrə/ doing things very carefully and with great attention to
detail, nghĩa là làm gì đó một cách rất cẩn thận và chi tiết.
 careless (adj): bất cẩn
 Dịch: Chúng tôi tiến hành khám xét toàn bộ ngôi nhà, nhưng chúng tôi
không thể tìm ra những chiếc chìa khóa ô tô.
Nghĩa tham khảo của những từ khác:
- complete (adj): toàn bộ, hoàn toàn
- funny (adj): hài hước
- smooth (adj): êm ả (dòng nước)
4. It is difficult to tolerate person who continually lies.
A. welcome
B. reject
C. dismiss
D. get rid of
 tolerate >< reject (v)
 tolerate (v): to accept somebody/something that is annoying,
unpleasant, etc. without complaining, nghĩa là chấp nhận ai/ cái gì gây
khó chịu mà không than phiền.
 reject (v): to refuse to accept or consider something, nghĩa là từ chối
chấp nhận hoặc cân nhắc điều gì.
 Dịch: Thật khó để có thể chấp nhận người mà liên tục nói dối.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- welcome (v): chào mừng
- dismiss (v): giải tán, cho nghỉ việc
- get rid of (v): từ bỏ cái gì
5. With people having fewer kids these days, the local school can easily
accommodate all the children in the area.
A. discourage
B. reject
C. lay off
D. sack
 accommodate >< reject (v)
 accommodate (v): to provide somebody with a room or place to sleep, live
or
sit, nghĩa là cung cấp cho ai phòng hoặc một nơi để ngủ, sống hoặc ngồi.
 reject (v): to refuse to accept or consider something, nghĩa là từ chối
chấp nhận hoặc cân nhắc điều gì.
 Dịch: Ngày nay, với việc người dân có ít con hơn thì trường học ở địa
phương có thể dễ dàng cung cấp phòng học cho tất cả trẻ em ở khu vực
đó.
Nghĩa tham khảo những từ khác:
- discourage (v): làm nản lòng
- lay off (v): giảm biên chế (cho ai nghỉ việc khi không có đủ việc
cho người đó làm)
- sack (v): sa thải
6. I don't want to change jobs. I'm quite content with my present position.
A. disappointed B. unsatisfied
C. happy
D. concerned
 content >< unsatisfied (adj)
 content (adj): happy and satisfied with what you have, nghĩa là vui vẻ và
hài lòng với cái mà bạn có.
 unsatisfied (adj): not having got what you hoped, nghĩa là không có cái
mà bạn hy vọng sẽ có, không thỏa mãn
 Dịch: Tôi không muốn đổi việc. Tôi khá là hài lòng với vị trị hiện tại của
tôi.
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


Nghĩa tham khảo những từ khác:
- disappointed (adj): thất vọng
- happy (adj): vui vẻ, hạnh phúc
- concerned (adj): lo lắng
7. There is a Vietnamese proverb which states that if you want to gather a lot of
knowledge, act as if you are ignorant.
A. collect
B. miss
C. save
D. recall
 gather >< miss (v)
 gather (v): to collect information from different sources, nghĩa là thu thập
thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
 miss (v): to fail to understand something, nghĩa là bỏ lỡ thông tin gì,
không hiểu điều gì.
 Dịch: Có một câu tục ngữ Việt Nam rằng nếu bạn muốn học được nhiều
kiến thức thì hãy giả vờ như bạn ngu dốt.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- collect (v): thu thập
- save (v): cứu, tiết kiệm
- recall (v): gợi nhắc lại
8. The teacher is simply too lenient with her students and is passing people
who ought to fail.
A. occupied
B. satisfied
C. disappointed
D. strict
 lenient >< strict (adj)
 lenient /ˈliːniənt/ (adj): not as strict as expected when punishing
somebody or when making sure that rules are obeyed, nghĩa là
không nghiêm như mong đợi khi trừng phạt ai đó hoặc khi phải đảm
bảo các quy định được tuân theo, khoan dung.
 strict (adj): nghiêm khắc
 Dịch: Người giáo viên đó đơn giản là quá khoan dung với học sinh
của cô ấy và cho đỗ những người mà nên đánh trượt.
Nghĩa tham khảo của các từ khác:
- occupied (adj): bận rộn, đang bị sử dụng bởi ai đó
- satisfied (adj): hài lòng
- disappointed (adj): thất vọng

SECTION II:
I. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is
CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions.
1. Remember to drop me a line while you are away on business.
A. give me a ring B. write to me
C. call me
D. drop in me
 Write to me = drop me a line: viết cho ai
 Give me a ring = call me: gọi điện cho ai
 Drop in: ghé thăm (visit somebody)
2. He disapproved of the behavior his sons displayed during the church service this week.
A. comment
B. support
C. blame
D. like
 Disapprove (v) = blame: chỉ trích = không tán thành
 Comment (v): bình luận
 Support (v): ủng hộ
 Like(v): thích
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


3. The dim lights made it hard to see, so Ben squinted to make out the stranger's face in the
distance.
A. faint
B. muted
C. weak
D. strong
 Dim = weak: yếu ớt
 Faint: uể oải
 Muted: không to, không nhiệt tình (muted applause: tràng pháo tay lấy lệ)
 Strong: mạnh khỏe
4. Have you ever tried using hydrogen peroxide as a person to induce vomiting instead of
the good old traditional methods?
A. control
B. clean
C. cause
D. stop
 Induce = cause: gây ra
 Control: kiểm soát
 Clean: làm sạch
 Stop: dừng lại
5. He was mystified by my experience, though perhaps not particularly envious.
A. perplexed
B. shocked
C. upset
D. excited
 Mystified = perplexed: lúng túng, bối rối, khó hiểu
 Shocked: bị sốc
 Upset: khó chịu
 Excited: hứng khởi
6. I was horrified to find a drug tablet which had been left on purpose in my room yesterday.
A. ashamed
B. shocked
C. nervous
D. surprised
 Horrifed = shocked: kinh khiếp
 Ashamed: xấu hổ
 Nervous: lo lắng
 Surprised: ngạc nhiên
7. Those with incomes ranging from $2000 to $4000 enjoy a luxurious and extravagant life.
A. varying
B. raving
C. grazing
D. turning
 Range = vary (v): thay đổi
 Rave (v): nói say sưa (rave about something) /reɪv/
 Graze: gặm cỏ
 Turn: xoay, biến đổi
8. In certain industries the workers' apparel is not only cumbersome but also quite heavy.
A. equipment
B. clothing
C. food
D. morale
 Apparel = clothing: quần áo /əˈpærəl/
 Equipment: trang thiết bị
 Food: thực phẩm
 Morale: tinh thần /məˈrɑːl/ /məˈræl/ to boost/raise/improve morale
9. He is among wealthy members of the golf club. He possesses houses, land and property
across the country.
A. adroit
B. affluent
C. adjacent
D. acrid
 Wealthy = affluent: giàu có
 Adroit: khéo tay /əˈdrɔɪt/ = skillful skilful and clever, especially in dealing with people
 Adjacent: kề bên /əˈdʒeɪsnt/ next to or near something
 Acrid: hăng, cay xè /ˈækrɪd/ = pungent /ˈpʌndʒənt/ having a strong, bitter smell or
taste that is unpleasant
10. ICD implantation is a routine operation with a very low complication rate.
A. cheap
B. small
C. usual
D. quick
 Routine = usual: thông thường
 Cheap: rẻ
 Small: nhỏ
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 Quick: nhanh
 Cấy ghép ICD là phẫu thuật thông thường với tỷ lệ biến chứng rất thấp.
11. She received a light blow on the side of the head close to the right eye.
A. jump
B. hump
C. bump
D. stump
 Light blow = bump: cú đánh, cú đụng mạnh
 Jump: nhảy
 Hump: bướu
 Stump: gốc cây the bottom part of a tree left in the ground after the rest has fallen or
been cut down
 Cô ấy dính một cú đánh ở một bên đầu sát mắt bên phải.
12. You should cut down on cigarettes, for smoking does no good to your health.
A. ceased smoking
B. become frightened
C. decreased the number of
D. gotten sick
 Cut down on = decrease the number of: giảm số lượng
 Ceased smoking: dừng hút thuốc [cease = to stop happening or existing; to stop
something from happening or existing]
 Become frightened: trở nên hoảng sợ
 Gotten sick: bị ốm
 Bạn nên giảm hút thuốc lá vì hút thuốc không có lợi cho sức khỏe của bạn.
13. A bachelor's degree is required if one wishes to apply for the job.
A. necessary
B. desirable
C. acquired
D. optional
 Required: bắt buộc
 Necessary: cần thiết
 Desirable: đáng khát khao
 Acquired: mắc phải / to gain something by your own efforts, ability or behaviour
 Optional: tự chọn
14. In some Asian countries, it is customary for people to worship their ancestors.
A. fossils
B. elders
C. forefathers
D. heirs
 Ancestor = forefather: tổ tiển
 Fossil: hóa thạch /ˈfɒsl/
 Elders: bậc tiền bối, huynh trưởng (theo nghĩa này thì luôn ở dạng số nhiều)
 Heir: người thừa kế
15. Old buidings should be demolished to make space for modern high-rise ones.
A. renovated
B. razed
C. remodeled
D. reconciled
 Demolish = raze (v): phá hủy /reɪz/ to completely destroy a building, town, etc. so
that nothing is left
 Renovate: cải tạo, nâng cấp
 Remodel: tu sửa, nâng cấp
 Reconcile: hòa giải to find an acceptable way of dealing with two or more ideas,
needs, etc. that seem to be opposed to each other
reconcile something (with something) /ˈrekənsaɪl/
16. Always think of other issues you might run into at work and have exit strategies for them
all.
A. forget to do
B. pay for
C. meet unexpectedly
D. add on
 Run into = meet unexpected: gặp bất ngờ
 Forget to to: quên là phải là gì
 Pay for: thanh toán cho
 Add on: thêm, bổ sung
17. A good doctor should have broad knowledge in a specialized area of medicine.
A. an honorable
B. a difficult
C. a prescribed
D. a distinct
 Specialized = distinct: cụ thể, chuyên ngành
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 Honorable: đáng ngưỡng mộ
 Difficult: khó
 Prescribed: theo quy định
18. Today, she is fortunate to be one of the last few surviving U-boats in the world, preserved
in time and on display in the Museum of Science in Chicago.
A. located
B. on exhibit
C. under supervision
D. stored
 On display = on exhibit: được trưng bày
 Located: được đặt ở đâu
 Under supervision: được giám sát
 Store: lưu trữ
19. Although it is now redundant, the church continues to be used occasionally for worship.
A. old-fashioned
B. reproduced
C. unnecessary
D. quaint
 Redundant: dư thừa, không sử dụng = unnecessary: không cần thiết
 Old-fashioned: cũ
 Reproduced: thuộc về sinh sản
 Quaint: có vẻ cổ
20. Angels just look for feasible projects to invest, and they will turn down infeasible ones
without giving them a look.
A. unrealistic
B. inconceivable
C. attainable
D. attractive
 Feasible = attainable: khả thi, có thể đạt được (=achievable)
 Unrealistic: không thực tế
 Inconceivable: không thể hiểu được ˌɪnkənˈsiːvəbl impossible to imagine or believe
= unthinkable
 Attractive: hấp dẫn
21. Compounds which are plentiful in nature are calcium carbonate, calcium sulphate, and
aluminum oxide.
A. abundant
B. obscure
C. unstable
D. reliable
 Plentiful = abundant: dồi dào, phong phú
 Obscure: vô danh (=unknown), khó hiểu (difficult to understand)
 Unstable: không ổn định
 Reliable: đáng tin cậy
22. The crew divided the life preservers among the twenty terrified passengers as the ship
began to sink.
A. exhausted
B. surprised
C. frightened
D. excited
 Life preserver: a piece of material that floats well, or a jacket made of such material,
used to rescue a person who has fallen into water, by keeping them above water
 Terrified = frightened: hoảng sợ
 Exhausted: kiệt sức
 Surprised: ngạc nhiên
 Excited: hào hứng, phấn khích
23. You must answer the police's questions truthfully; otherwise, you will get into trouble.
A. exactly as things really happen
B. with a negative attitude
C. in a harmful way
D. as trustingly as you can
 Truthfully = exactly as things really happen: đúng sự thật
 With a negative attitude: với thái độ tiêu cực
 In a harmful way: theo cách gây hại
 As trustingly as you can: càng tin cậy càng tốt
24. My mom is always bad-tempered when I leave my room untidy.
A. feeling embarrassed
B. talking too much
C. very happy and satisfied
D. easily annoyed or irritated
 Bad-tempered = easily annoyed or irritated: dễ nổi cáu
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 Feeling embarrassed: cảm thấy xấu hổ
 Talking too much: nói quá nhiều
 Very happy and satisfied: rất hạnh phúc và hài lòng
25. During the earthquake, a lot of buildings collapsed, which killed thousands of people.
A. went off accidentally
B. fell down unexpectedly
C. exploded sudenly
D. erupted violently
 collapse = fall down expectedly: sụp đổ bất ngờ
 go off accidentally: tình cờ phát nổ
 explolde suddenly: bất ngờ phát nổ
 erupt violently: phun trào dữ dội
26. We really appreciate your helpe, without which we couldn’t have got our task done in
time.
A. feel thank for
B. depreciate
C. require
D. are proud of
 appreciate = feel thank for: cảm kích vì điều gì
 depreciate: đánh giá thấp
 require: yêu cầu
 are proud of: tự hào
27. The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.
A. effects
B. symptoms
C. hints
D. demonstration
 suggestion = hint: sự gợi ý
 effect: ảnh hưởng
 symptom: triệu chứng
 demonstration: sự thể hiện, sự thuyết minh
28. Roget's Thesaurus, a collection of English words and phrases, was originally arranged by
the ideas they express rather than by alphabetical order.
A. restricted
B. as well as
C. unless
D. instead of
 Rather than = instead of: thay vì
 Restrict: hạn chế
 As well as: cũng như
 Unless: trừ khi
 Từ điển Roget, một tập hợp các từ và cụm từ tiếng Anh, lúc đầu được sắp xếp theo
ý tưởng hơn là theo thứ tự bảng chữ cái.
29. They had conclusive evidence that he caused the accident on the motorway.
A. convincing
B. swindling
C. unclear
D. superficial
 Conclusive = convincing: thuyết phục conclusive evidence/proof/results ><
inconclusive
 Swindling: mánh khóe /ˈswɪndl/ to cheat somebody in order to get something,
especially money, from them
 Unclear: không rõ ràng
 Superficial: thiển cận, phiến diện not studying or looking at something thoroughly;
seeing only what is obvious
30. The inhospitable climate in a desert makes it impossible for most animals and plants to
survive.
A. rainy
B. stormy
C. hostile
D. intense
 Inhospitable = hostile (adj): không thể sống được, thù địch hostile ˈhɒstaɪl = very
unfriendly or aggressive and ready to argue or fight
 Rainy (adj): nhiều mưa
 Stormy (adj): nhiều bão
 Intense (adj): mạnh, có cường độ lớn = extreme very great; very strong
31. Speaking conservatively, I think he will be the winner of the English contest.
A. politely
B. openly
C. cautiously
D. dramatically
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 Convervatively = cautiously (adv): một cách thận trọng
 Politely (adv): một cách lịch sự
 Openly (adv): một cách cởi mở
 Dramatically (adv): một cách đột ngột, đáng kể (thường mô tả tăng, giảm)
32. What do you think gives off more radiation, a cell phone or a laptop?
A. repels
B. concentrates
C. confines
D. emits
 Give off (cụm động từ) = emit (v): thải ra
 Repel (v): cự tuyệt, làm tởm
 Concentrate (v): tập trung
 Confine (v): giam giữ
33. I discarded my old computer last week because it cost me a lot of money to fix its
problems.
A. purchased
B. got
C. got rid of
D. bought
 Discard = get rid of: tống khứ, vứt bỏ
 Purchase: mua
34. She lost her temper with a customer and shouted at him.
A. had a temperature
B. kept her temper
C. became very angry
D. felt worried
 Lose her temper = become very angry: mất bình tĩnh, trở nên bực tức
 Have a temperature: bị sốt
 Keep her temper: giữ được bình tĩnh
 Feel worried: cảm thấy lo lắng
35. Slavery was abolished in the US in the 19th century.
A. instituted
B. eradicated
C. commonplace D. required
 abolish = eradicate (v): bãi bỏ
 institute (v): bắt đầu một tiến trình
 commonplace (adj): phổ biến
 required: bắt buộc
36. The cotton gin was commonplace on many nineteenth century farms.
A. often required B. sorely needed C. frequently seen D. visibly absent
 commonplace = frequently seen: phổ biến, thường được nhìn thấy
 often required: thường được bắt buộc
 sorely needed: rất cần
 visibly absent: rõ ràng vắng mặt
37. Let’s wait here for her; I’m sure she’ll turn up before long.
A. arrive
B. return
C. enter
D. visit
 turn up = arrive (v): đến, xuất hiện
 return (v): quay lại
 enter (v): vào
 visit (v): viếng thăm
38. The president delivered an eloquent speech in front of a large audience of investors.
A. made
B. went over
C. announced
D. handed over
 Deliver a speech = make a speech: phát biểu
 Go over = check carefully: xem xét kỹ lưỡng
 Anounce: thông báo
 Hand over: đưa cái gì cho ai
39. Van Mieu was representative of Confucian ways of thought and behaviors.
A. traditional
B. typical
C. memorial
D. cultural
 Representative = typical (adj): điển hình
 Traditional (adj): truyền thống
 Memorial (adj): có tính chất tưởng niệm
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 Cultural (adj): thuộc về văn hóa
40. Don’t forget to drop me a line while you are away.
A. give me a ring B. write to me
C. call me
D. drop in me
 drop me a line = write to me: viết thư cho tôi
41. Laws on military service since 1960 still hold good.
A. remains for good
B. is in good condition
C. is in bad condition
D. remains in effect
 Hold good = remain in effect: vẫn còn hiệu lực
 Remain for good: tồn tại mãi mãi
 In bad condition: ở trong điều kiện kém
 In good condition: ở trong điều kiện tốt
42. With respect to money, angels are very cautious in choosing which company to invest in
so as to maximize the return.
A. With regard to
B. With fondness for
C. In appreciation of
D. In favor of
 With respect to = with regard to: nói về, xét về
 With fondness for: sự yêu thích cái gì
 In appreciation of: để cám ơn
 In favor of: ủng hộ cho ai
43. I can consume 1 kg of rice at a time.
A. at once
B. one by one
C. once in a while D. off and on
 at a time = at once: trong 1 lúc
 one by one: từng thứ một
 once in a while: đôi khi
 off and on: đôi khi
44. That China emerged as a world economic power has been a threat to the rest of the
world.
A. surrendered
B. came forth
C. fought
D. dimissed
 emerge = come forth (v): nổi lên
 surrender (v): từ bỏ, đầu hàng
 fight (v): chiến đấu
 dismiss (v): sa thải, giải tán
45. The glass won’t break into many pieces easily because it is made of plastic.
A. shatter
B. tear
C. collapse
D. rupture
 break into many pieces = shatter (v): vỡ tan
 tear (v): xé
 collapse (v): sụp đổ
 rupture (v): đoạn tuyệt
II. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is
OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions.
1. At the managers' meeting, the group decided against the new project as a viable option
and decided on another direction to ensure success for the company's fall line.
A. impractical
B. feasible
C. practical
D. positive

Impractical (adj): không thực tế, không khả thi >< Viable (adj): có khả thi

Feasible (adj): khả thi

Practical: thực tế

Positive: tích cực

HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


2. The couple tried to converse in the busy restaurant, but they couldn't hear themselves
speak so they went elsewhere.
A. talk
B. stop talking
C. chat
D. communicate
 Converse (v): nói chuyện >< Stop talking: ngừng nói chuyện
 Talk: nói chuyện
 Chat: tán gẫu
 Communicate: giao tiếp
3. He wants to find a temporary job or a seasonal one.
A. eternal
B. genuine
C. permanent
D. satisfactory
 Temporary (adj): tạm thời >< Permanent (adj): lâu dài, cố định
 Eternal (adj): bất diệt, vĩnh cửu
 Genuine (adj): thật, xác thực
 Satisfactory (adj): thỏa đáng
4. The names of the participants in the survey were changed to preserve anonymity.
A. cover
B. conserve
C. presume
D. reveal
 Preserve (v): giữ gìn, bảo tồn >< Reveal (v): tiết lộ
 Cover (v): che đậy, giấu diếm
 Conserve (v): giữ gìn, bảo tồn
5. I talked with her in a chance meeting last month.
A. unplanned
B. deliberate
C. accidental
D. unintentional
 Chance (adj): tình cờ >< Deliberate: cố ý
 Unplanned: bất ngờ
 Accidental: tình cờ
 Unintentional: không chủ tâm
6. Many animals are being endangered by human activities such as the burning of coal and
charcoal for heating and cooking.
A. at risk
B. defended
C. hazardous
D. varied
 Endanger (v): gây nguy hiểm >< Defend: bảo vệ
 At risk: có nguy cơ
 Hazardous (adj):
 Varied
7. Workers need a secure environment so that they can work more effectively.
A. protected
B. riskless
C. unsafe
D. safe
 Secure (adj): an toàn >< Unsafe: không an toàn
 Protected: được bảo vệ
 Riskless: an toàn
 Safe: an toàn
 Công nhân cần một nơi làm việc an toàn để họ có thể làm việc hiệu quả hơn.
8. I lost contact with my family and friends since I lost my mobile phone.
A. lost control of
B. made room for
C. got in touch with
D. put in charge of
 Lose contact with: mất liên lạc với ai >< get in touch with: liên lạc với ai
 Lose control of: mất kiểm soát
 Make room for: nhưỡng chỗ cho
 Put in charge of: chịu trách nhiệm
9. He is not popular and has a lot of enemies.
A. opponents
B. friends
C. betrayers
D. attackers
 Enemy: kẻ thù >< friend: bạn bè
 Opponent: đối thủ
 Betrayer: kẻ phản bội
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 Attacker: kẻ tấn công
10. The jury declared him guilty and sentenced him to death.
A. chargeable
B. offensive
C. innocent
D. condemned
 Guilty: có tối >< innocent: vô tội
 Chargeable: phải chịu phí tổn
 Offensive: xúc phạm
 Condemned: bị kết tội
11. Maureen usually felt depressed on Mondays, because she never got enough sleep on the
weekends.
A. unhappy
B. cheerful
C. glum
D. understanding
 Depressed (adj): chán nản, trầm cảm >< cheerful (adj): vui tươi
 Unhappy: không hạnh phúc
 Glum: buồn
 Understanding: thấu hiểu
12. Child welfare deals with parents or caregivers who abuse or neglect their children.
A. abandon
B. mistreat
C. nurture
D. delegate
 Neglect (v): bỏ bê, xao nhãng >< nurture (v): nuôi dưỡng
 Abandon: bỏ rơi
 Mistreat: ngược đãi
 Delegate: ủy quyền
13. I can't tolerate this situation any longer.
A. look down on
B. put up with
C. take away from
D. give back
 Can’t tolerate: không thể chịu đựng được >< put up with: có thể chịu đựng được
 Look down on: coi thường
 Take away from: lấy đi
 Give back: trả lại
14. The number of illiterate adults in mountainous and remote areas in Vietnam has declined
over the last few years.
A. able to read and write B. unable to pass an exam in reading and writing
C. inflexible
D. able to join intramural sport
 Illiterate (adj): mù chữ >< able to read and write: biết đọc, biết viết
 Inflexible: không linh hoạt
 Unable to pass an exam in reading and writing: không thể đỗ kỳ thi đọc và viết
 Able to join intramural sport: có thể tham gia vào môn thể thao nội bộ
15. Melanie thought the issue at hand was not morally just, and consequently she would never
endorse the petition circulating throughout her neighborhood.
A. support
B. oppose
C. approve
D. create
 Endorse (v): ủng hộ >< oppose (v): phản đối
 Support: ủng hộ
 Approve: phê duyệt, đồng ý
 Create: tạo ra
 Melanie nghĩ vấn đề đang được bàn luận không chỉ là về mặt đạo đức, và do đó cô
ấy sẽ không bao giờ tán thành việc lá đơn kiến nghị được truyền đi khắp nơi mình
sinh sống.
16. After many months of grueling work and painful injuries to her shoulder and back, Susan
realized that her dream of swimming the English Channel was unattainable.
A. impossible
B. unachievable
C. realistic
D. confused
 Unattainable (adj): không thể đạt được, không thực tế >< realistic (adj): thực tế
 Impossible (adj): không khả thi
 Unachievable (adj): không thể đạt được
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!





Confused (adj): lúng túng, bối rối
Sau nhiều tháng làm việc mệt mỏi và chịu đựng những chấn thương đau đớn ở vai
và lưng, Susan nhận ra rằng giấc mơ bơi qua kênh đào nước Anh của cô là không
thể đạt được.
17. Henry hoped that his sons would someday take over his retail business and maintain the
high level of customer service and satisfaction that Henry valued so much.
A. uphold
B. continue
C. discontinue
D. connect
 Maintain: duy trì >< discontinue: ngừng
 Uphold: duy trì
 Continue: tiếp tục
 Connect: kết nối
18. The merry wedding ceremony took place outdoors. It was beautiful and picturesque!
A. ugly
B. scenic
C. pretty
D. aesthetic
 Picturesque (adj): đẹp như tranh >< ugly (adj): xấu xí
 Scenic: thuộc cảnh vật
 Pretty: xinh xắn
 Aesthetic: có thẩm mỹ
19. She slept soundly between two blue coaches in a tranquil cafe.
A. calm
B. easy
C. noisy
D. dark
 Tranquil (adj): yên tĩnh >< noisy (adj): ồn ào
 Calm (adj): bình tĩnh
 Easy: dễ dàng
 Dark: tối tăm
20. I was glum because I couldn't reach my goals.
A. cheerful
B. sour
C. gloomy
D. blue
 Glum (adj): buồn >< cheerful (adj): vui vẻ
 Sour (adj): hau cáu bẳn
 Gloomy (adj): buồn rầu
 Blue (adj): buồn
21. The US troops are using more sophisticated weapons in the Far East
A. expensive
B. complicated
C. simple and easy to use D. difficult to operate
 Sophisticated (adj): tinh vi, phức tạp >< simple and easy to use: đơn giản và dễ sử dụng
 Expensive (adj): đắt đỏ
 Complicated (adj): phức tạp
 Difficult to operate (adj): khó vận hành
22. In remote communities, it is important to replenish stocks before the winter sets in.
A. remake
B. empty
C. refill
D. repeat
 Replenish (v): cung cấp, làm đầy >< empty (v): làm cạn
 Remake: làm lại
 Refill: làm đầy
 Repeat: nhắc lại
23. Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court.
A. failed to pay
B. paid in full
C. had a bad personality D. was paid much money
 Default (v): không trả được nợ >< pay in full: trả đầy đủ
 Fail to pay: không thể trả nợ
 Have a bad personality: có tính xấu
 Was paid much money: được trả nhiều tiền
24. His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning.
A. elicited
B. irregular
C. secret
D. legal
 Illicit (adj): bất hợp pháp >< legal (adj): hợp pháp
HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!


 Elicit (v): gợi ra
 Irregular (adj): không đều
 Secret (adj): bí mật
25. They have not made any effort to integrate with the local community.
A. cooperate
B. put together
C. separate
D. connect
 Integrate (v) hòa nhập >< separate (v): ly khai, tách rời
 Cooperate (v): hợp tác
 Put together: kết hợp với nhau
 Connect: kết nối
26. There has been insufficient rainfall over the past two years, and farmers are having
trouble.
A. adequate
B. unsatisfactory
C. abundant
D. dominant
 Insuffcient (adj): không đủ >< adequate (adj): đủ
 Unsatisfactory (adj): không thỏa đáng
 Abundant: phong phú
 Dominant: chi phối
27. Jonathan is brave enough to stop the man with a knife from hurting a little child.
A. coward
B. afraid
C. courageous
D. smart
 brave (adj): dũng cảm >< coward (adj): hèn nhát
 afraid: sợ hãi
 courageuous: dũng cảm
 smart: thông minh
28. The soliders will do anything to halt the enemies from entering.
A. stop
B. start
C. continue
D. kill
 halt: dừng ai đó >< continue: tiếp tục
 stop: ngăn cản
 start: bắt đầu
 kill: giết
29. As this is an old hotel, mishaps are to be expected.
A. accidents
B. misunderstandings
C. luck
D. misfotunes
 mishap: rủi ro >< luck: sự may mắn
 accident: tai nạn
 misunderstanding: sự hiểu lầm
 misfortune: sự không may mắn
30. After a grueling and busy week at work, the stillness of the river reminded Lara of the
silence she’s been searching for since Monday.
A. uproar
B. tranquility
C. serenity
D. tameness
 stillness: sự tĩnh lặng >< uproar: sự ồn ào
 tranquility: sự yên tĩnh
 serenity: cảnh trời quang mây tạnh
 tameness: sự dễ bảo

HÃY TRUY CẬP VÀO HTTP://TUYENSINH247.COM ĐỂ ĐĂNG KÝ CÁC KHÓA HỌC ONLINE CỦA CÔ HOÀNG XUÂN NHÉ!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×