Tải bản đầy đủ

Bộ đề thi tốt nghiệp phổ thông trung học tập 39

Bộ giáo dục và đào tạo

kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2006
Môn thi: toán - Trung học phổ thông phân ban

Đề thi chính thức

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

I. Phần chung cho thí sinh cả 2 ban (8,0 điểm)

Câu 1 (4,0 điểm)
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x3 + 3x2.
2. Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phơng trình x3 + 3x2 m = 0.
3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.
Câu 2 (2,0 điểm)
1. Giải phơng trình 22x+2 9.2 x + 2 = 0.
2. Giải phơng trình 2x2 5x + 4 = 0 trên tập số phức.
Câu 3 (2,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
đáy, cạnh bên SB bằng a 3 .

1. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
2. Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
II. PHầN dành cho thí sinh từng ban (2,0 điểm)

A. Thí sinh Ban KHTN chọn câu 4a hoặc câu 4b
Câu 4a (2,0 điểm)
ln 5

1. Tính tích phân

I=



ln 2

( e x + 1)e x
ex 1

dx.

x 2 5x + 4
, biết các tiếp
2. Viết phơng trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
x2
tuyến đó song song với đờng thẳng y = 3x + 2006.
Câu 4b (2,0 điểm)
Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0; 3; 0), C(0; 0; 6).
1. Viết phơng trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C. Tính diện tích tam giác ABC.
2. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Viết phơng trình mặt cầu đờng kính OG.

B. Thí sinh Ban KHXH-NV chọn câu 5a hoặc câu 5b
Câu 5a (2,0 điểm)
1

1. Tính tích phân J = (2x + 1)e x dx.
0

2. Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =


2x + 3
tại điểm thuộc đồ thị có
x +1

hoành độ x0 = 3.
Câu 5b (2,0 điểm)
Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A( 1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0; 4).
1. Chứng minh tam giác ABC
Viết phơng trình tham số của đờng thẳng AB.
JJJG vuông.
JJJG
2. Gọi M là điểm sao cho MB = 2MC . Viết phơng trình mặt phẳng đi qua M và
vuông góc với đờng thẳng BC.
.........Hết.........
Họ và tên thí sinh: .....................................................................

Số báo danh:..............................................................................

Chữ ký của giám thị 1: .......................................................

Chữ ký của giám thị 2: ..................................................


Bộ giáo dục và đào tạo

kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2006
Môn thi: Ngữ Văn - Trung học phổ thông phân ban

Đề thi chính thức

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(2 trang)

I. Phần chung cho thí sinh cả 2 ban (3,0 điểm)

Anh hoặc chị hãy trình bày ngắn gọn những hiểu biết của mình về cuộc đời nhà
văn M. Sô-lô-khốp. Nêu tên hai tác phẩm tiêu biểu của ông.

II. PHầN dành cho thí sinh từng ban (7,0 điểm)

A. Thí sinh Ban KHTN chọn câu 1a hoặc 1b
Câu 1a (7,0 điểm)
Anh hoặc chị hãy phát biểu cảm nhận của mình về cảnh sắc thiên nhiên và con
ngời Việt Bắc qua đoạn thơ sau trong bài thơ Việt Bắc của nhà thơ Tố Hữu:
"...Ta về, mình có nhớ ta
Ta về, ta nhớ những hoa cùng ngời.
Rừng xanh hoa chuối đỏ tơi
Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lng.
Ngày xuân mơ nở trắng rừng
Nhớ ngời đan nón chuốt từng sợi giang.
Ve kêu rừng phách đổ vàng
Nhớ cô em gái hái măng một mình
Rừng thu trăng rọi hoà bình
Nhớ ai tiếng hát ân tình thuỷ chung..."
(Theo Ngữ văn 12, tập một, Sách giáo khoa thí điểm
Ban KHTN, Bộ 2, trang 98, NXB Giáo dục, Hà Nội - 2005).
Câu 1b (7,0 điểm)
Hãy trình bày suy nghĩ của anh hoặc chị về nhân vật bà Hiền trong truyện ngắn
Một ngời Hà Nội của nhà văn Nguyễn Khải.
B. Thí sinh Ban KHXH - NV chọn câu 2a hoặc 2b
Câu 2a (7,0 điểm)
Anh hoặc chị hãy trình bày suy nghĩ của mình về nhân vật ngời đàn bà trong
truyện ngắn Chiếc thuyền ngoài xa của nhà văn Nguyễn Minh Châu.
Câu 2b (7,0 điểm)
Cảm nhận của anh hoặc chị về đoạn thơ sau trong bài thơ Tiếng hát con tàu của
nhà thơ Chế Lan Viên:
"Con tàu này lên Tây Bắc anh đi chăng?
Bạn bè đi xa anh giữ trời Hà Nội
Anh có nghe gió ngàn đang rú gọi
Ngoài cửa ô? Tàu đói những vành trăng.
1


Đất nớc mênh mông, đời anh nhỏ hẹp
Tàu gọi anh đi, sao chửa ra đi?
Chẳng có thơ đâu giữa lòng đóng khép
Tâm hồn anh chờ gặp anh trên kia.
Trên Tây Bắc! Ôi mời năm Tây Bắc
Xứ thiêng liêng, rừng núi đã anh hùng
Nơi máu rỏ tâm hồn ta thấm đất
Nay dạt dào đã chín trái đầu xuân..."
(Theo Ngữ văn 12, tập một, Sách giáo khoa thí điểm
Ban KHXH và NV, Bộ 1, trang 203 - 204, NXB Giáo dục, Hà Nội - 2005).

.........Hết.........
Họ và tên thí sinh: ....................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Chữ ký của giám thị 1: .......................................................

Chữ ký của giám thị 2: ..................................................

2


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2006
Môn thi: TIẾNG ANH - Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút; 50 câu trắc nghiệm (đề thi có 4 trang)

.

Câu 1: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại:
A. teacher
B. money
C. return
D. ruler
Câu 2: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
A. heat
B. seat
C. great
D. meat
Câu 3: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We are made ................... all the cleaning in the house.
A. to do
B. do
C. doing
D. done
Câu 4: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I ....................... television a lot but I don't any more.
A. was watching
B. was used to watch
C. used to watch
D. have been watching
Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
He ............... to New York three times this year.
A. had been
B. was
C. is
D. has been
Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I remember ............. you somewhere before.
A. meet
B. meeting
C. met
D. to meet
Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
No one knows how many documents ..................... been lost.
A. has
B. had
C. have
D. has had
Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
If energy .................... unlimited, many things in the world would be different.
A. is
B. will be
C. were
D. would be
Câu 9: Chọn phương án thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Mr. Brown has .................... many patients .................... he is always busy.
A. too/that
B. very/until
C. such/that
D. so/that
Câu 10: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The children, ............... parents work late, are taken home by bus.
A. that
B. whom
C. whose
D. their
Câu 11: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
She doesn't understand ................. I am saying.
A. what
B. that
C. whose
D. where
Câu 12: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
He wanted to know the reason ............... I was late.
A. as
B. for
C. why
D. because
Câu 13: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We have to start early .............................. we won't be late.
A. so that
B. that
C. because
D. because of
Câu 14: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The place .................... we spent our holiday was really beautiful.
A. what
B. who
C. where
D. which
Câu 15: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
It .................. me two hours to get home because of the traffic jam yesterday.
A. take
B. spends
C. took
D. spent
Câu 16: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
There are small .................... between British and American English.
A. differences
B. different
C. difference
D. differently
Trang 1/4


Câu 17: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Some species of rare animals are in .................... of extinction.
A. danger
B. dangerous
C. dangerously
D. endanger
Câu 18: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We are .................... of the long journey.
A. tire
B. tiring
C. tired
D. to tire
Câu 19: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Sara speaks so .................... that I can't understand her.
A. fast
B. fastly
C. faster
D. fastest
Câu 20: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Would you mind .................... me a hand with this bag?
A. give
B. giving
C. to give
D. to giving
Câu 21: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
...................... is Oxford from Cambridge?
A. How long
B. How far
C. How long away
D. How often
Câu 22: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
I’m only interesting in what he did.
A
B
C
D
Câu 23: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We came late ..................... .
A. because of the bad weather
B. because the bad weather
C. because of the badly weather
D. because the badly weather
Câu 24: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
I didn't have an umbrella with me, so I got wet.
A. If I had had an umbrella, I wouldn't get wet.
B. If I had had an umbrella, I would get wet.
C. If I had had an umbrella, I wouldn't have got wet.
D. If I had had an umbrella, I would have got wet.
Câu 25: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
Jane is a better cook than Daisy.
A. Daisy can't cook as good as Jane.
B. Daisy isn't a cook as good as Jane.
C. Daisy can cook as badly as Jane.
D. Daisy can't cook as well as Jane.
Câu 26: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:
A. churches
B. chairman
C. chemist
D. changes
Câu 27: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I am worried ............. taking my final exam.
A. that
B. of
C. to
D. about
Câu 28: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
Basketball has become increasingly popular from 1891.
A
B
C
D
Câu 29: Chọn câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn đạt đúng nghĩa câu sau:
The problem is difficult to solve.
A. It is difficult problem to solve.
B. It is a problem difficult solve.
C. It is difficult to solve the problem.
D. It is difficult solve the problem.
Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống trong bài khoá sau, từ câu
30 đến câu 39:
The Korean education system basically consists of primary schools, ...(30)..... schools, high
schools, and colleges ......(31)...... universities, with graduate courses leading to Ph.D.degrees.
......(32)...... education is compulsory for children aged six ......(33)...... eleven. The basic primary
school curriculum is generally divided into eight ......(34)...... : the Korean language, social studies,
science, ......(35)...... , ethics, physical education, music and fine arts. Students in secondary schools
Trang 2/4


are required to take a number ......(36)...... additional subjects, such as English, and can take
electives, ......(37)...... as technical or vocational courses. Afterwards, students can ......(38)......
between general education and vocational high schools. ......(39)...... general, high school tends to
be strict, as college and university admission is very competitive.
B. secondary
C. among
D. half
Câu 30: A. second
B. or
C. but
D. so
Câu 31: A. as
B. High
C. College
D. University
Câu 32: A. Primary
B. for
C. with
D. to
Câu 33: A. from
B. courses
C. topics
D. titles
Câu 34: A. subjects
B. mathematics
C. mathematically
D. mathematical
Câu 35: A. mathematician
B. with
C. for
D. to
Câu 36: A. of
B. such
C. like
D. alike
Câu 37: A. so
B. test
C. wish
D. consist
Câu 38: A. choose
B. In
C. Of
D. For
Câu 39: A. On
Câu 40: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
I was listening to the radio last night when the door bell rings.
A
B
C
D
Câu 41: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Susan is looking for something .................... .
A. eat
B. to eating
C. to eat
D. eating
Câu 42: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
We need more sugar. There is .................. sugar in the pot.
A. much
B. many
C. any
D. little
Câu 43: Xác định từ/cụm từ có gạch dưới cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:
We had better to review this chapter carefully.
A
B
C
D
Câu 44: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
My father is a ....................... . He works in a garage.
A. farmer
B. mechanic
C. teacher
D. doctor
Câu 45: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Don't............ the door. The paint is still wet.
A. touch
B. leave
C. keep off
D. watch
Đọc kỹ bài khoá sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho các câu từ 46
đến 50:
David Hempleman Adams is an explorer and adventurer. In April 1984, he walked through
northern Canada to the North Pole. He walked 400 kilometres in 22 days. He was 27 years old when
he did it. David was the first person to walk to the North Pole by himself. Other people travelled to
the North Pole before David but they had a sled and a dog team. David didn't have a dog team. David
was a brave man to go on this adventure on his own. He was also a lucky man because the bear and
the icy water didn't kill him.
sled: xe trượt tuyết (do chó kéo)
*Ghi chú
Câu 46: Which of the following best expresses the main idea of the passage?
A. David drove to the North Pole.
B. No one travelled to the North Pole before David.
C. David was the first person to walk to the North Pole alone.
D. It was very cold in the North Pole.
Câu 47: David travelled to the North Pole with..................... .
A. a group of people B. a dog team
C. another person
D. nobody

Trang 3/4


Câu 48: Which of the following is NOT true?
A. He was killed by the bear.
B. He walked to the North Pole alone.
C. He walked 400 kilometres.
D. He was 27 years old when he travelled to the North Pole.
Câu 49: The phrase "by himself" can be replaced by .................. .
A. alone
B. successfully
C. with other people D. on foot
Câu 50: Which of the following is the best title of the passage?
A. A Lucky Man
B. A Walk to the North Pole
C. Without a Dog Team
D. Icy Water
-----------------------------------------------

----------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 4/4


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2006
Môn thi: TIẾNG PHÁP - Phân ban
Thời gian làm bài: 60 phút; 50 câu trắc nghiệm (đề thi có 4 trang)

Đọc kỹ bài khoá và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho các câu từ 1 đến 10:
La Tour Eiffel
Tout étranger qui arrive en France pour la première fois va voir la Tour Eiffel. En effet, elle
est connue dans le monde entier. Pour chaque pays, elle symbolise la France, et Paris plus
particulièrement. Mais qui est donc cette " grande dame"?
Née en 1889 à l'occasion de l'exposition universelle, son père Gustave Eiffel, un architecte
français n'a pas eu peur d'utiliser des structures métalliques pour oser la modernité. Les Parisiens ont
été très choqués quand ils ont vu les premiers travaux. Ils ne comprenaient pas l'utilité de cette tour.
Beaucoup d'artistes, d'écrivains et de personnalités protestent contre la réalisation de ce projet.
Gustave Eiffel a continué avec du courage la construction de la Tour avec l'aide de trois cent
techniciens- acrobates. Il a écrit avec certitude: " Je crois, pour ma part, que la Tour aura sa beauté
propre." Petit à petit la Tour s'est élevée à trois cent mètres de hauteur. Elle a fait la gloire de
l'Exposition en 1889. Elle a reçu cinquante millions de visiteurs cette année-là. En 1916, la radio s'y
installe, en 1957 on y pose la première antenne de TV.
Câu 1: La Tour Eiffel est..................... .
A. une fille
B. un musée
C. un monument
D. une fusée
Câu 2: Elle se trouve à................ .
A. Tokyo
B. New York
C. Paris
D. Pékin
Câu 3: Elle a été construite en.................. .
A. 1989
B. 1899
C. 1889
D. 1988
Câu 4: Gustave Eiffel était................ .
A. écrivain
B. professeur
C. architecte
D. artiste
Câu 5: La construction de La Tour a reçu l'aide de .................. .
A. 500 techniciens- acrobates
B. 300 techniciens- acrobates
C. 600 techniciens- acrobates
D. 400 techniciens- acrobates
Câu 6: La hauteur de la Tour Eiffel est de..................... .
A. 30 m
B. 300 m
C. 303 m
D. 330 m
Câu 7: En 1889 le nombre de visiteurs a été de ................. .
A. 5 millions
B. 55 millions
C. 50 millions
D. 50 milles
Câu 8: Paris est....................... .
A. un pays
B. une ville
C. un fleuve
D. un parc
Câu 9: Quelles sont les réactions des Parisiens?
A. Ils ont tout de suite aimé la Tour.
B. Ils ont été choqués et plusieurs ont protesté contre ce projet.
C. Ils n'ont pas de réaction.
D. Ils voudraient une statue.
Câu 10: Cette "grande dame" dans le texte, c'est................. .
A. Gustave Eiffel
B. la Tour Eiffel
C. l'Exposition
D. la fête
Câu 11: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Tous les dimanches, il joue ........................ football avec ses amis.
A. le
B. au
C. du
D. un.
Câu 12: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Le livre est à moi.
- C'est .................. livre.
A. ma
B. mon
C. mes
D. ton
Câu 13: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Nathalie va....................piscine tous les jours.
A. à l'
B. à la
C. au
D. en
Trang 1/4


Câu 14: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Elle aime bien ................café.
A. de
B. le
C. du
D. un
Câu 15: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Oh! Paris, quelle......ville de France!
A. bel
B. beau
C. bels
D. belle
Câu 16: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
C’est mon ami. Je veux ................. écrire quelques mots.
A. le
B. la
C. en
D. lui
Câu 17: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Voulez-vous des tomates? Oui, je voudrais ................... prendre un kilo.
A. les
B. y
C. me
D. en
Câu 18: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
- Vient - il de Paris?
- Oui, il ....................... vient.
A. y
B. en
C. le
D. la
Câu 19: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Tu connais Madame Lemercier? - Bien sûr, je travaille avec .................... .
A. vous
B. toi
C. lui
D. elle
Câu 20: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Tu....................à la lettre de Martine ?
A. a répondu
B. as répondé
C. as répondu
D. as répondi
Câu 21: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Il y a deux jours , Paul ...................... me voir.
A. est venu
B. est venue
C. venait
D. était venu
Câu 22: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Je (J’) ................... chez elle mais elle n’était pas là.
A. vais
B. suis allé
C. allais
D. irais
Câu 23: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Je les ai rencontrés quand ils .................. étudiants à Paris.
A. étaient
B. ont été
C. sont
D. avaient été
Câu 24: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Si vous venez avec moi, nous ............................. la voiture.
A. prendront
B. avons pris
C. prendrons
D. prenions
Câu 25: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Mon père ..................... pour la ville le mois prochain.
A. part
B. partira
C. partirait
D. est parti
Câu 26: Chọn cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Il a échoué .................... sa paresse.
A. à cause de
B. à cause du
C. grâce à
D. parce que
Câu 27: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
On prévoit l'augmentation de l'essence. Cette .................... n'est pas exacte.
A. prévue
B. prévoir
C. vision
D. prévision
Câu 28: Chọn từ (ứng với A hoặc B, C, D) khác về từ loại với các từ còn lại:
écouter/manger/boulanger/augmenter.
A. écouter
B. manger
C. boulanger
D. augmenter
Câu 29: Chọn danh từ (ứng với A hoặc B, C, D) của động từ "découvrir":
A. découverture
B. découverte
C. découvert
D. découvre
Câu 30: Chọn từ (ứng với A hoặc B, C, D) khác nhóm với các từ chỉ tên nước:
la France/l'Italie/ le Canada/ le Havre.
A. la France
B. l'Italie
C. le Canada
D. le Havre
Trang 2/4


Câu 31: Chọn từ (ứng với A hoặc B, C, D) khác nhóm với các tính từ còn lại chỉ tính chất :
sympathique / Française/ heureuse/ gentille.
A. sympathique
B. Française
C. heureuse
D. gentille
Câu 32: Chọn từ trái nghĩa (ứng với A hoặc B, C, D) với từ " monter ":
A. sortir
B. descendre
C. trouver
D. entrer
Câu 33: Chọn từ ( ứng với A hoặc B, C, D) trái nghĩa với từ “agréable”:
A. inagréable
B. iragréable
C. déagréable
D. désagréable
Câu 34: Chọn từ trái nghĩa (ứng với A hoặc B, C, D) với từ "heureusement":
A. heureux
B. malheureux
C. bonheur
D. malheureusement
Câu 35: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
J’ai beaucoup d’........................ à faire.
A. amis
B. ouvriers
C. exercices
D. aide
Câu 36: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Le Vietnam est un ..................... qui se développe rapidement.
A. rue
B. ville
C. pays
D. classe
Câu 37: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Je voudrais téléphoner à mes copains pour les .................... à ma fête.
A. éviter
B. inviter
C. inventer
D. bavarder
Câu 38: Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Quand je suis sorti du cinéma,....................... .
A. il pleuvait
B. car il n'est pas venu
C. parce qu'il y a du bruit
D. car j'ai trop de travail
Câu 39: Chọn câu có trật tự từ đúng (ứng với A hoặc B, C, D):
est / parti / le / train.
A. Est parti le train. B. Parti le train est. C. Le train est parti. D. Est le parti train.
Câu 40: Chọn câu có trật tự từ đúng (ứng với A hoặc B, C, D):
il est / tard / maintenant / très.
A. Il est tard maintenant très.
B. Tard maintenant il est très.
C. Il est très tard maintenant.
D. Très il est tard maintenant.
Câu 41: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Hélène a une coiffure .................... lui va bien.
A. que
B. qui
C. dont
D. où
Câu 42: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Ils veulent que vous....................moins.
A. mangerez
B. mangez
C. mangiez
D. manger
Câu 43: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Elle ne sait pas faire cet exercice ........................ elle n’a pas appris sa leçon.
A. pourquoi
B. parce qu'
C. parce que
D. grâce à
Câu 44: Chọn câu trả lời đúng (ứng với A hoặc B, C, D):
Vous buvez de la bière?
A. Oui, je la bois.
B. Oui, j’en bois souvent.
C. Non, je bois seul.
D. Non, je bois avec mes amis.
Câu 45: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Non, je ne mange pas ................ poisson.
A. de
B. de la
C. le
D. du
Câu 46: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Nous allons à l'école très tôt, .................... les matins.
A. tous
B. tout
C. toute
D. toutes
Câu 47: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
L'école.................... j'ai fait mes études en 2001 s'appelle Louise Michel.
A. dont
B. où
C. qui
D. que

Trang 3/4


Câu 48: Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Si tu travailles bien, tu ...................... .
A. réussiras
B. réussie
C. réussirais
D. réussit
Câu 49: Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
La Chine est à côté ..................... Vietnam.
A. de
B. du
C. de l’
D. de la
Câu 50: Chọn câu trả lời đúng (ứng với A hoặc B, C, D):
Avez - vous vu mes amis, ce matin ?
A. Oui, je les vu.
B. Oui, je leur ai vu. C. Oui, je les ai vus.
D. Oui, je l'ai vue.
-----------------------------------------------

----------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 4/4


Bộ giáo dục và đào tạo

kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2006
Môn thi: địa lí - Trung học phổ thông phân ban

Đề thi chính thức

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. Phần chung cho thí sinh cả 2 ban (8,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)
Cho bảng: Sản lợng thuỷ sản nớc ta của một số năm (đơn vị: nghìn tấn)
Năm

1990

1995

2000

2002

Chỉ tiêu

Tổng sản lợng
890,6
1584,4
2250,5
2647,4
Trong đó: + Khai thác
728,5
1195,3
1660,9
1802,6
+ Nuôi trồng
162,1
389,1
589,6
844,8
a) Tính tỉ trọng sản lợng khai thác và nuôi trồng trong tổng sản lợng thuỷ sản các năm trên.
b) Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lợng thuỷ sản từ năm 1990 đến 2002.
c) Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.

Câu 2 (2,5 điểm)
Trình bày ảnh hởng của Biển Đông đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nớc ta.

Câu 3 (2,5 điểm)
Tại sao ở Tây Nguyên cần hết sức chú trọng khai thác đi đôi với tu bổ và bảo vệ rừng?
II. PHầN dành cho thí sinh từng ban (2,0 điểm)

A. Thí sinh Ban KHTN chọn câu 4a hoặc câu 4b
Câu 4a (2,0 điểm)
Dựa vào bảng số liệu dới đây và kiến thức đã học, hãy nhận xét và giải thích sự chuyển dịch
cơ cấu ngành công nghiệp nớc ta.
Bảng: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nớc ta theo nhóm ngành (đơn vị: %)
Năm
1985
1989
1990
1995
2002
Nhóm ngành

Nhóm A
Nhóm B

32,7
67,3

28,9
71,1

34,9
65,1

44,7
55,3

49,2
50,8

Câu 4b (2,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp và kiến thức đã học, hãy:
a) Kể tên và xếp các nhà máy thuỷ điện theo nhóm có công suất: dới 1000MW, trên 1000MW.
b) Giải thích sự phân bố của các nhà máy thuỷ điện nớc ta.

B. Thí sinh Ban KHXH-NV chọn câu 5a hoặc câu 5b
Câu 5a (2,0 điểm)
Trình bày hiện trạng và biện pháp sử dụng hợp lí đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 5b (2,0 điểm)
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:
a) Kể tên 20 trung tâm công nghiệp có ngành thực phẩm.
b) Nhận xét và giải thích sự phân bố ngành công nghiệp thực phẩm của nớc ta.

.........Hết.........
Họ và tên thí sinh: ...................................................................
Chữ ký của giám thị 1: .......................................................

.

Số báo danh:.............................................................................
Chữ ký của giám thị 2: ..................................................


Bộ giáo dục và đào tạo

kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2006
Môn thi: Hoá học - Trung học phổ thông phân ban

Đề thi chính thức

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(02 trang)

I. Phần chung cho thí sinh cả 2 ban (8,0 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm)
1. Cho một miếng nhỏ kim loại natri vào ống nghiệm chứa dung dịch Fe2(SO4)3. Nêu hiện tợng và
viết các phơng trình hóa học xảy ra.
2. Viết các phơng trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên viết một phản ứng
và ghi rõ điều kiện, nếu có):

Cr

(1)

Cr2O3

(2)

Cr2(SO4)3

(3)

+ NaOH
(4)

A

+ HCl
(5)

B

Cr(OH)3

Hai phản ứng (4) và (5) trong dãy chuyển hóa minh họa tính chất gì của Cr(OH)3?
Câu 2 (2,5 điểm)
1. Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau:
anđehit axetic, ancol etylic, glixerol, axit axetic, metylamin. Viết các phơng trình hóa học xảy ra.
2. a) Viết các phơng trình hóa học xảy ra (dạng công thức phân tử) khi thủy phân sacarozơ và
tinh bột. Từ hai phản ứng trên hãy cho biết mỗi chất thuộc nhóm cacbohiđrat nào?
b) Viết phơng trình hoá học xảy ra khi cho glucozơ tác dụng với H2 (có xúc tác Ni, to). Trong
phản ứng này glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa hay chất khử?
Câu 3 (3,0 điểm)
Trộn bột nhôm d với 16 gam bột Fe2O3 rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (không có không
khí). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch
KOH d thu đợc 6,72 lít khí H2 và còn lại chất rắn Y.
1. Viết các phơng trình hóa học xảy ra.
2. Tính khối lợng bột nhôm ban đầu và khối lợng chất rắn Y.
3. Cho chất rắn Y phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng, d ngời ta thu đợc V (lít) khí NO
duy nhất. Viết phơng trình hóa học xảy ra và tính V.
Chất khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho: O = 16; Al = 27; Fe = 56.
II. PHầN dành cho thí sinh từng ban (2,0 điểm)
A. Thí sinh Ban KHTN chọn câu 4a hoặc câu 4b
Câu 4a (2,0 điểm)
1. Cho biết Eo (Zn2+/ Zn) = - 0,76V; Eo (Cu2+/ Cu) = + 0,34V; Eo (Ag+/Ag) = + 0,80V
a) Những pin điện hóa nào đợc tạo ra khi ghép các cặp oxi hóa - khử chuẩn trên từng đôi một?
b) Viết phơng trình hóa học dạng ion rút gọn của mỗi pin khi phóng điện.
2. Trình bày sơ đồ điện phân và viết phơng trình điện phân khi điện phân dung dịch CuSO4 với
điện cực trơ.

1


Câu 4b (2,0 điểm)
1. Hãy nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa các chất bột riêng biệt sau: Na2CO3, Na2SO4, CaCO3, BaSO4.
Viết các phơng trình hoá học xảy ra.
2. Trình bày sơ đồ điện phân và viết phơng trình điện phân (với điện cực trơ):
a) NaCl nóng chảy.
b) Dung dịch NaCl (có vách ngăn xốp giữa hai điện cực).
B. Thí sinh Ban KHXH-NV chọn câu 5a hoặc câu 5b
Câu 5a (2,0 điểm)
Viết các phơng trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên viết một phản ứng
và ghi rõ điều kiện, nếu có):
CH3CH2CH2CH3

CH3COOH

(CH3COO)2Ca

CH3COOH

CH3COOC2H5

CH3COOH

C2H5OH

C2H5OH

CH3CHO

Câu 5b (2,0 điểm)
1. Viết phơng trình hoá học và ghi rõ điều kiện (nếu có) cho các quá trình sau:
a) Từ CH4 điều chế HCHO bằng một phản ứng.
b) Từ tinh bột điều chế glucozơ bằng một phản ứng.
c) Từ C2H4 điều chế C2H5-O-C2H5 bằng hai phản ứng liên tiếp.
2. Hoàn thành các phơng trình hóa học sau:
a) H2N- CH2- COOH + HCl
c) C3H5(OH)3

+

b) H2N- CH2- COOH + NaOH

Cu(OH)2



OH + Br2 (dung dịch)

d)

.........Hết.........
Họ và tên thí sinh: ...................................................................

Số báo danh:.............................................................................

.

Chữ ký của giám thị 1: .......................................................

Chữ ký của giám thị 2: ..................................................

2


Bộ giáo dục và đào tạo

kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2006
Môn thi: vật lí - Trung học phổ thông phân ban

Đề thi chính thức

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

I. Phần chung cho thí sinh cả 2 ban (8,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
- Viết công thức tính biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng,
cùng tần số, có phơng trình: x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2) với A1, A2, , 1, 2 là những hằng số.
- Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động thành
phần thoả mãn điều kiện gì?
_
Câu 2 (1,5 điểm). Hiện tợng phóng xạ là gì? Nêu bản chất của các tia phóng xạ: , , + và .
Câu 3 (1,5 điểm). Phơng trình dao động điều hoà của một vật nhỏ dọc theo trục Ox có dạng:
x = 6 cos( t +



)
(x tính bằng cm và t tính bằng giây).
2
a) Xác định biên độ, chu kỳ và tần số của dao động.
b) Viết biểu thức vận tốc của vật. Tính vận tốc của vật ở thời điểm t = 3 s.
Câu 4 (2,0 điểm). Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 50 mắc nối tiếp với tụ điện có điện

dung C = 2 .10 4 F nh hình vẽ. Hiệu điện thế giữa A và B luôn ổn định và có dạng:
3
u = 200 cos100 t (V).

R
A

C
B

a) Tính tổng trở của đoạn mạch AB và viết biểu thức cờng độ dòng điện tức thời chạy trong mạch.
b) Trong đoạn mạch AB, mắc nối tiếp thêm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tính L để cộng hởng điện
xảy ra và cờng độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua mạch lúc này.
Câu 5 (1,5 điểm). Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, các khe đợc chiếu sáng bởi ánh sáng đỏ có
bớc sóng = 0,75 àm, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát D = 2 m.
a) Tính khoảng vân trên màn quan sát.
b) Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng khác có bớc sóng thì khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng
bậc 5 ở cùng một bên của vân trung tâm là 8 mm. Tính bớc sóng .
II. PHầN dành cho thí sinh từng ban ( 2,0 điểm)
A. Thí sinh ban KHTN chọn câu 6a hoặc câu 6b
Câu 6a (2,0 điểm)
- Viết phơng trình cơ bản (phơng trình động lực học) của vật rắn chuyển động quay quanh một trục cố
định. Nêu tên và đơn vị của các đại lợng trong phơng trình đó.
- Một ròng rọc đồng chất có momen quán tính đối với trục quay cố định đi qua khối tâm của nó là
2
10 kg.m2. Tác dụng vào ròng rọc một lực tiếp tuyến với vành ròng rọc và vuông góc với , độ lớn của lực
không đổi F = 2 N, khoảng cách từ điểm đặt của lực tới trục là 10 cm. Tính momen của lực F và gia tốc góc
của ròng rọc đối với trục quay trên.
Câu 6b (2,0 điểm)
- Viết biểu thức động năng của một vật rắn quay quanh một trục cố định. Nêu tên và đơn vị của các đại lợng
trong biểu thức đó.
- Momen quán tính của một bánh xe đối với trục quay cố định qua tâm của nó là 4 kg.m2. Bánh xe quay
quanh trục với vận tốc góc không đổi và quay đợc 360 vòng trong 1 phút. Tính động năng của bánh xe.
B. Thí sinh ban KHXH-NV chọn câu 7a hoặc câu 7b
Câu 7a (2,0 điểm)
- Phát biểu định luật về giới hạn quang điện.
- Chiếu chùm ánh sáng có bớc sóng 0,45 àm vào catốt của một tế bào quang điện. Biết giới hạn quang điện
của kim loại làm catốt đó là 0,35 àm. Hiện tợng quang điện có xảy ra không? Vì sao?
Câu 7b (2,0 điểm)
- Viết biểu thức lợng tử năng lợng (năng lợng của phôtôn). Nêu tên của các đại lợng trong biểu thức đó.
- Tính lợng tử năng lợng của ánh sáng đỏ có bớc sóng là 0,75 àm.
Cho hằng số Plăng h = 6,625.10 34 J.s và vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s.

.........Hết.........
Họ và tên thí sinh: ...................................................................
Chữ ký của giám thị 1: .......................................................

.

Số báo danh:.............................................................................
Chữ ký của giám thị 2: ..................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×