Tải bản đầy đủ

Ví Dụ về bài thu hoạch áo Veston

LỜI MỞ ĐẦU

Xã hội ngày càng phát triển, nhu cầu của con người ngày càng tăng cao trong tất cả các
lĩnh vực,đặc biệt là thời trang.Trước kia,con người chỉ cần “ăn no,mặc ấm” ,chưa quan
tâm tới thời trang của mình bởi vì điều kiện kinh tế chưa cho phép. Nhưng bây giờ thì
khác, họ đã từ bỏ quan niệm đó và hướng tới quan niệm “ăn ngon,mặc đẹp”

Chính vì vây,khi hướng tới quan niệm đó thì nhu cầu thẩm mĩ của họ cũng tăng lên, chất
lượng và mức độ “hot” của các bộ trang phục cũng tỉ lệ thuận với nhu cầu của người tiêu
dùng. Nắm bắt được điều đó, các nhà sản xuất đã,đang và sẽ sản xuất ra các bộ trang
phục phù hợp với từng lứa tuổi,từng đại vị xã hội của mỗi người. Các sản phẩm thiết kế
ngày càng đa dạng,phong phú,có nhiều mẫu mã đẹp,giá thành hợp lí,phù hợp với tất cả
mọi người
Trong đó,thị trường áo vest luôn là thị trường được nhiều người quan tâm nhất vì mẫu
mã,màu sắc vô cùng đa dạng,với nhiều kiểu dáng khác nhau. Vest nữ mang lại cảm giác
lịch sự, trang trọng cho người sử dụng. Vest dành cho mọi lứa tuổi thanh niên thể hiện sự
năng động,trẻ trung,mang lại sự năng động cho giới trẻ. Vest dành cho lứa tuổi trung niên
thể hiện sự trang nhã, lịch sự, làm tôn lên nét quý phái cho người dùng.
Thực hành thiết kế trang phục 2 với đề tài “áo vest nữ”, với sự hướng dẫn tận tình của cô
Nguyễn Thị Kim Hòa và những kiến thức đã học đã giúp em hoàn thành được bài tập
này



Chương 1 . Xây dựng tài liệu kỹ thuật may

I)

II)







STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

Đặc điểm hình dáng
Áo vest nữ, dáng ôm , không cổ
Thân trước có ly , có 2 túi cơi chìm
Tay áo là kiểu 2 mang tay
Một khuy cài
Nẹp lượn sóng
Bảng số đo thiết kế
Tên chi tiết
Dài áo sau

Rộng vai
Vòng ngực
Vòng eo
Vòng mông
Dài tay
Vòng cổ
Dài eo sau
Rộng bắp tay
Vòng ống tay
Dài túi
Rộng túi
Cử dộng ngực
Cử động eo
Cử động mông

Thông số
61
40
92
77
102
52
40
39
29
17
12
2
6
6
6


III)

Thống kê chi tiết

STT Tên chi tiết
1
2
3
4
5
6
7
8
9

IV)
stt
1
2
ST
T
1
2
3

Thân trước
Thân sau
Mang tay lớn
Nẹp
Cơi túi
Cúp sườn
Mang tay nhỏ
Lót túi lót
Đệm vai

Ký kiệu và số lượng
Ngoài
Lót(L)
(N)
N1*2
L1*2
N2*1
L2*1
N3*2
L3*2
N4*2
N5*2
N6*2
N7*2
L4*2
N8*2
L5*2

Ghi chú
Dựng(D)
D1*1
D2*2
D3*2

-Dựng mùng :
thân trước ,tay,
nẹp,cơi

Định mức nguyên phụ liệu
Định mức phụ liệu
Tên phụ liệu
Đơn vị
Chỉ may theo màu vải
Mét
Chỉ đính cúc theo màu vải Mét
Cúc nhựa bọc vải
Chiếc
Định mức nguyên phụ liệu
Tên nguyên liệu
Khổ vải (mét)
Vải chính
Vải lót
Mùng

1,5
1
1

Định mức
100
2
1

Ghi chú

Định mức( mét Ghi chú
)
1,3+3%
1,3+3%
0,8


V)








Một số lưu ý khi may
Kiểm tra bán thành phẩm đầy đủ trước khi may
Sang dấu các vị trí
Khi may cần phải để êm vải
Khi may lót cần một tay kéo một tay co
Túi may xong cần êm phẳng không co rúm
Các đường may phải đều nhau , êm phẳng ,không bỏ mũi
Khi may xong phải vệ sinh công nghiệp sạch sẽ

Chương 2: CHẾ THỬ MẪU

I)

BIÊN BẢN NHẬN XÉT MẪU THỬ (TIẾNG VIỆT
Chú thích
Mã mẫu
Số REF
Số PO
Chuyển
Ngày trong của hàng
Trạng thái
Người mua
Họ và tên
Lớp/khóa

Ngày CMMT
I.
Sai lệch đo đường

II.
III.

140058119
BB55377 2K09 1400
173113
30/12/2016
30/12/2016
PP
Giáp thị lan
Giáp thị lan
May 4- k16

30/12/2016

Yêu cầu kỹ thuật
• May bị căng lót

Thay đổi đặc tả
-không thay đổi gì cả
IV. Kết luận
Xin vui lòng xem mẫu và tư vấn của chúng tôi nếu đạt thì đặt với số lượng
lớn
Đề nghị cải thiện và làm đúng điểm trên và không được cắt khi chưa có xác
nhận cho cắt .
TRÂN TRỌNG


II)

BIÊN BẢN NHẬN XÉT MẪU CHẾ THỬ (TIẾNG ANH)
FIT COMMENT
STYLE NO.
REF.NO.
P.O.NO.
DLIREVY
IN STORE DATE
STATUS
VENDOR
FULL NAME
CLASS/COURSE

140058119
BB55377 2K09 1400
173113
30/12/2016
30/12/2016
PP
GIAP THI LAN
GIAP THI LAN
MAY 4 – K16

CMMT DATE :
30/12/2016
I.
MEASUREMENT DISCREPANCIES
II.
WORKMANSHIP:
• sewing stretch lining
III. SPEC CHANGES:
No changes
IV. CONCLUSIONS:
-PLS REVIEW OUR SAMPLE AND ADVICE IF IT IS OK FOR BULK
PRODUCTION .
***Remind for vendor:
- Please improves and correct above points in bulk production and do not
cut without final approval from production and merchandising.
BEST REGARDS


CHƯƠNG 3: NHẢY MẪU

I.

Bảng thông số các cỡ
ST
T
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

II.

Tên chi tiết
Dài áo sau
Dài eo sau
Rộng vai
Vòng cổ
Vòng ngực
Vòng eo
Vòng mông
Vòng cổ tay
Rộng bắp tay
Sâu cổ
Dài túi
Rộng túi
Dài tay
Cử động eo
Cử động mông
Tọa độ các vị trí nhảy cỡ
Thân sau:

stt

Bước nhảy

1

x
y
x
y
x
y
x
y
x
y
x
y
x
y

2
3
4
5
6
7

M

L

XL

59
38
39
39
90
75
100
16
28
15
12
2
50
6
6

61
39
40
40
92
77
102
17
29
16
12
2
52
6
6

63
40
41
41
94
79
104
18
30
17
12
2
54
6
6

Cỡ
m
-0.5
-0.8
-0.16
-0.9
0
-0.9
-0.8
0
-0.8
-0.1
-0.8
1.1
0
1,1

xl
0.5
0.8
0.16
0.9
0
0.9
0.8
0
0.8
0.1
0.8
-1.1
0
-1,1

2
1
1
1
2
2
2
1
1
0
0
0
2
0
0


Thân trước :
stt

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Bước nhảy

Cỡ
m

xl

x

0

0

y

-0.8

0.8

x

-0.4

0.4

y

0.9

0.9

x

-1.2

1.2

y

-0.9

0.9

x

-1.2

1.2

y

0

0

x

-1.2

1.2

y

-0.1

0.1

x

-1.2

1.2

y

-0.1

0.1

x

-1.2

1.2

y

1.1

-1.1

x

1.2

-1.2

y

1.1

-1.1

x

-0.6

0.6

y

0.6

-0.6

x

-0.6

0.6

y

0.6

-0.6


Tay áo:
Stt

1

2

3

4

Bước nhảy

Cỡ
m

xl

x

-0.5

0.5

y

-0.2

0.2

x

-0.3

0.3

y

-0.5

0.5

x

-0.5

0.5

y

1.5

-1.5

x

0

0

y

1.5

-1.5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×