Tải bản đầy đủ

tài liệu trắc nghiệm GT 12

ĐỀ 1
Bài 1.
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
Hàm số y = log a x ( a > 0) là một hàm số nghịch biến trên ( 0; +∞ )
A.
Hàm số y = log a x ( 0 < a < 1) là một hàm số đồng biến trên ( 0; +∞ )
B.
C.
D.

Hàm số y = log a x ( a > 0, a ≠ 1) có tập xác định là R
Đồ thị các hàm số y = log a x và y = log 1 x ( 0 < a ≠ 1) thì đối xứng nhau qua trục hoành
a

Tập xác định của hàm số : y = ( x − 2 )

Bài 2.
A. R \ { 2}

C. ( −∞; 2 )


B. R

8log

Bài 3.

−3

là :
D. ( 2; +∞ )

7

(0 < a ≠ ) bằng :
A. 7
D. 74
π 
Bài 4.
Cho hàm số f ( x ) = ln sin 2x . Đạo hàm f '  ÷ bằng :
8
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
2x +1
Bài 5.
Phương trình : 3 − 4.3x + 1 = 0 có hai nghiệm x1 ; x2 trong đó x1 < x2 , chọn kết quả đúng
A. 2x1 + x2 = 0
B. x1 + 2x 2 = −1
C. x1 + x2 = −2
D. x1.x2 = −1
Giá trị của biểu thức : a
B. 78
C. 716

2

a2

Tập xác định của hàm số : f ( x ) = log


Bài 6.

x + 1 + log 1 ( 3 − x ) − log8 ( x − 1) là :
3

2

2

A. x > 1

B. 1 < x < 3
C. x < 3
D. – 1 < x < 1
a
=
log
m
v
à
b
=
log
8
m
(0
<
m ≠ 1) . Mối liên hệ giữa b và a là :
Bài 7.
Cho
2
m
3+ a
3−a
A. (3 – a ). a = b
B. b =
C. b =
D. ( 3 + a ) . a = b
a
a
2
Bài 8.
Hàm số y = ln ( − x + 5x - 6 ) có tập xác định là :
A. ( −∞; 2 ) ∪ ( 3; +∞ )

B. ( 0; +∞ )

C. ( −∞;0 ) D. ( 2 ; 3 )

Tập hợp các số x thõa mãn bất phương trình : log 0,4 ( x − 4 ) + 1 ≥ 0 là :
13 
 13 

13

 13 
A.  4; 
B.  −∞; 
C.  ; +∞ ÷
D.  4; ÷
2
 2

2

 2
Bài 10.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. log3 5 > 0
B. log x2 +3 2017 < log x 2 +3 2016
C. log 3 4 > log 4  1 ÷
D. log 0,3 0,8 < 0
3
1
Bài 11.
Hàm số : y = log 3
có tập xác định là :
6− x
A. ( 0; +∞ )
B. R
C. ( 6; +∞ )
D. ( −∞;6 )

Bài 9.

Cho hàm số : y =

Bài 12.
A. y ' =

ex

( x + 1)

Bài 13.
A. 2

Bài 14.
A. [ 0; +∞ )

2

ex
. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
x +1

B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0. C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 D. Hàm số tăng trên R \ { 1} .

1
2
+
= 1 có số nghiệm là :
5 − lg x 1 + lg x
B. 1
C. 3
D. 0
Tập xácđịnh của hàm số : y = a x , 0 < a ≠ 1 là :
B. R \ { 0}
C. ( 0; +∞ )
D. R
Phương trình :


Số nghiệm của phương trình : ln 3 x − 3ln 2 x − 4 ln x + 12 = 0 là :
A. vô nghiệm
B. 3
C. 2
D. 1

Bài 15.

2− x

x

2
2
Bài 16.
Nghiệm của bất phương trình :  ÷
>  ÷ là :
5
5
A. 1 < x ≤ 2
B. x < - 2 hoặc x > 1
C. x > 1
D. – 2 < x < 1
2


Bài 17.
Nghiệm của bất phương trình : log 1  log 2 ( 2 − x )  > 0 là :
2

A. ( −1;1) ∪ ( 2; +∞ )

B. ( −1;1) C. ( −1;0 ) ∪ ( 0;1)

D. R \ { 0}

Nghiệm của phương trình : e − 3e + 2 = 0 là :
1
1
A. x = 0, x = ln 2
B. x = - 1, x = ln 2
C. x = 0 , x = - 1
3
3
−x
Bài 19.
Cho hàm số : y = e.x + e . Nghiệm của phương trình y’ = 0 là :
A. x = ln 3
B. x = - 1
C. x = 0
D. x = ln 2
Bài 20.
Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?

Bài 18.

6x

(

A. y = x 2 + 4

)

1
3

3

 x+2
C. y = 
÷
 x 

1

B. y = ( x + 4 ) 2
4.log

Bài 21.

3x

Bài 22.
A. S = { 1}

Bài 23.

−2

5

 −1 ± 5 
C. S = 

 2 
Đạo hàm của hàm số : y = 22x +3 là :

>2

Bài 25.

 −1 + 5 
D. S = 

 2 

B. S = { −1; 2}

A. 2.22x +3 ln2
B. 22x +3 ln2
Bài 24.
Khẳng định nào sau đây sai ?
2 +1

D. y = ( x 2 + 2x − 3)

Giá trị của a a2 (0 < a ≠ 1) bằng :
B. 54
C. 5
D. 52
Phương trình : log 2 x + log 2 ( x + 1) = 1 có tập nghiệm là :

A. 58

A. 2

1
D. x = ln 2
3

3

B.

(

)

2 −1

2016

>

(

)

2 −1

2x + 3
D. ( 2x + 3) .2

C. 2.22x +3
12

2017

11



2
2
<
1

C.  1 −
÷

÷

2 ÷
2 ÷





A. a 2 + 3

Nếu log 3 = a thì log 9000 bằng :
B. a 2
C. 3a 2

Bài 26.

Tập nghiệm của bất phương trình : 2 − 3

D.

(

)

3 −1

2016

>

(

)

3 −1

2017

D. 3 + 2a

(

) > ( 2 + 3)
x

A. ( −2; +∞ ) B. ( −∞; −1)
C. ( −1; +∞ )
D. ( −∞; −2 )
Bài 27: Phương trình: 3x + 4x = 5x có nghiệm là
A. x = 2

x+ 2

là :

B. x = 3
C. x = 1
2
Bài 28: Phương trình 3x- 1.2x = 8.4x- 2 có 2 nghiệm x1, x2 thì x1 + x1 - 2 = ?
A. log3 2 + 1
B. log3 2- 1
C. log2 3

D. x = 4
D. log3 2

Bài 29: Các loại cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon 14 ( một đồng vị của
cacbon ). Khi một bộ phận của cây xanh đó bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng dừng và nó sẽ không nhận thêm
cacbon 14 nữa.Lượng cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp và chuyển hóa thành nitơ 14.Biết

()

rằng nếu gọi N t là số phân trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây sinh trưởng từ t năm trước

()

t

đây thì N t được tính theo công thức N t = 100. 0,5 500 % .Phân tích mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc

()

(

) ( )

cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 65%. Hãy xác định niên đại của công trình đó
A. 3656 năm
B. 3574 năm
C. 3475 năm
D. 3754 năm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×