Tải bản đầy đủ

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 12 trường THPT Phan Ngọc Hiển, Cà Mau năm học 2016 - 2017

TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TOÁN – LỚP 12
THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 132

Câu 1: Rút gọn biểu thức 81a 4b 2 , ta được:
A. -9a2b

B. Kết quả khác

x2
đồng biến trên khoảng:
x3
A. (; 3)  (3; ) B.  \ 1

C. 9a2b

D. 9a2 b


C. (; 3) và (3; )

D. 

Câu 2: Hàm số y 

Câu 3: Cho hàm số y  x3  3x  2 có đồ thị (C). Đường thẳng d có phương trình y  m cắt (C) tại ba
điểm phân biệt khi
A. m  4
B. 0  m  4
C. m  0
D. 0  m  4
x
x
Câu 4: Bất phương trình 9  3  6  0 có tập nghiệm là
A. 1; 
B.  ;1
C.  1;1
D. Kết quả khác
Câu 5: Điều nào sau đây nói về đồ thị hàm số y = ax 4 + bx 2 + c (a ¹ 0) là đúng?
A. Có tâm đối xứng là điểm uốn
B. Có ba điểm cực trị
C. Có đồ thị đối xứng qua trục tung
D. Có một điểm cực trị
V
1
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD, M là điểm trên SA mà SM= SA. Khi đó tỉ số SMBD bằng:
3
VSABD
A. 2

B. 3

C.

1
2

D.


1
3

x2  2x
Câu 7: Cho hàm số y 
. Khẳng định nào sau đây đúng.
1 x
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x  1 .
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1) và (1; ) .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y  1 .
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1; ) .
Câu 8: Điểm cực trị của đồ thị hàm số y = x3 - 3x 2 + 3x - 1 là?
A. (0; 3) .

B. (1; 2) .

C. Không có điểm cực trị.

D. (1;2) .

1
3

Câu 9: Tính P  8 .21
A. 1.
B. 2.
C. 4.
2
x
Câu 10: Hàm số y =  x  2 x  2 e có đạo hàm là

D. 8.

A. -2xex
B. x2ex
C. (2x + 2)ex
Câu 11: Phương trình ln x  ln  3x  2 = 0 có mấy nghiệm

D. (2x - 2)ex

A. 2
B. 3
C. 1
Câu 12: Biết log 2  a , khi đó log16 tính theo a là
A. 4a
B. 2a
C. 8a
Câu 13: Hàm số nào sau đây không có cực trị?

D. 0

A. y 

x 1
.
x2

3
B. y  x  3x  2 .

2
C. y  2 x  1 .

D. 16a
4
D. y  x  2 .

Trang 1/5 - Mã đề thi 132


Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2a và AD=a. Hình chiếu của S lên mặt
phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, cạnh bên SC tạo với đáy một góc 45o. Thể tích khối chóp
S.ABCD là

a3
2 2a 3
B.
3
3
Câu 15: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận?
A.

B. y 

A. y  2 x

x 1
x

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số y =

C.

2a 3
3

D.

C. y  x 2

D. y  0

5 - 4 x trên đoạn - 1;1 bằng

A. 0
B. 9
C. 1
Câu 17: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau


A. 3  3
3

1,7

 2  2
B.     
 3  3

e

1,4

2

D. 3
y
f(x)=x^3-3*x^2

2

 1
 1
C. 4  4
D.     
 3
 3
Câu 18: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. y= – x3 – 3x2+ 2
B. y= x3– 3x2 +2
C. y= – x3 + 3x2– 2
D. y= x3 + 3x + 2
Câu 19: Giá trị m để hàm số y  x 3  x 2  mx  4 có cực trị là
 3

A. m 

a3 3
2

x(t)=2, y(t)=t
x(t)=t, y(t)=-2

 2

1
3

B. m 

1
.
3

C. m 

1
.
3

D. m 

1
.
3

x
-3

-2

O

-1

1

2

3

-2

Câu 20: Cho a, b, c, d là các số dương và a  1 , khẳng định
nào sau đây sai?
1
A.  log a b  log a  
B. log a b  log a c  log a (b.c)
b
b
C. log a b  log a c  log a  
D. log a b.log a c  log a (b  c)
c
Câu 21: Khối đa diện là
A. Các hình lăng trụ.
B. Hình đa diện.
C. Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện và kể cả hình đa diện đó.
D. Phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện.
Câu 22: Nếu log7 x  8log7 ab 2  2log7 a 3b (a, b > 0) thì x bằng:
A. a 6b12
B. a 2b14
C. a 4b 6
D. a 8b14
Câu 23: Bất phương trình 2 x  4 có tập nghiệm là
A. T  (0; 2)
B. T  ( ; 2)
C. T  
D. T  (2;  ) .
1
Câu 24: Hàm số y   m  2  x 3   m  2  x 2   m  3 x  2016 đồng biến trên R khi m bằng
3
A. m  2
B. m  2
C. m  2
D. m  2
Câu 25: Cho a > 0, a  1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R.
B. Tập xác định của hàm số y = loga x là tập R.
C. Tập giá trị của hàm số y = loga x là tập R.
D. Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +).
Trang 2/5 - Mã đề thi 132


Câu 26: Cho hàm số y= – x4 + 2x2. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng :
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
1
Câu 27: Giá trị lớn nhất của hàm số y = x trên đoạn (0; 3ù
bằng
ú
û
x
8
3
A.
B. 0
C. 3
D.
3
8
Câu 28: Hàm số y = ln   x 2  5x  6 có tập xác định là
A. (0; +)

B. (-; 0)

C. (2; 3)

D. (-; 2)  (3; +)

3

Câu 29: Đồ thị hàm số y = - x + 9 x cắt trục tung tại điểm có tọa độ
A. (0;0)
B. (0;0) ; (3;0) ; (-3;0) C. (0;1)
4
Câu 30: Hàm số y  x  2 x 2  3 đồng biến trên khoảng
A. ( 1; 0); (0;1)
B. (1; )
C. (1;0);(1; )

D. (0;0) ; (3;0)
D. (; 1);(0;1)

Câu 31: Phương trình lg  54  x 3  = 3lgx có nghiệm là
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

 p p
Câu 32: Cho hàm số y = sin 3 x - cos2x + sin x +2 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoản   ;  g
 2 2
bằng
23
A. 6
B.
C. - 1
D. 0
27
Câu 33: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng một số tiền là 500 triệu đồng theo hình thức có kì hạn 3 tháng
(sau 3 tháng mới được rút tiền), lãi suất 5,2% năm, lãi nhập gốc (sau 3 tháng người đó không rút tiền ra
thì tiền lãi sẽ nhập vào gốc ban đầu). Hỏi nếu người đó gửi 1 năm thì số tiền nhận được khi rút là bao
nhiêu?
A. 459,654 (triệu đồng)
B. 526,511 (triệu đồng)
C. 625,511 (triệu đồng)
D. 652,511 (triệu đồng)
Câu 34: Cho khối đa diện đều (H) loại {4;3}. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (H) có 4 đỉnh và 4 mặt
B. (H) có 8 đỉnh và 6 mặt
C. (H) có 6 đỉnh và 6 mặt
D. (H) có 3 đỉnh và 4 mặt



Câu 35: Hàm số y  1  x 2
A.  1;1



0,25

có tập xác định là:

B. 

C.  ; 1  1;  

D.  0; 

Câu 36: Bất phương trình log2  3x  2  log2  6  5x  có tập nghiệm là

 6
1 
B.  1; 
C.  ;3
D.  3;1
 5
2 
Câu 37: Một hình trụ có đường kính của đáy bằng với chiều cao của nó. Nếu thể tích của khối trụ bằng
2 thì chiều cao của hình trụ là
A. (0; +)

A. 2
B. 3 24
C. 2
D. 3 4
Câu 38: Khối đa diện đều hình bên là loại nào? (Khối hai mười mặt đều)
A. Loại {3;5}
B. Loại {3;3}
C. Loại {4;3}
D. Loại {5;3}
Câu 39: Cho khối lăng trụ có thể tích V = 2a 3 và đáy có diện tích S = a 2 . Tìm chiều
cao h của khối lăng trụ đó?
A. h  4a
B. h  3a

C. h  6a

D. h  2a

Câu 40: Thể tích của khối lập phương có cạnh là a bằng...
Trang 3/5 - Mã đề thi 132


A. V  a 3

1
C. V  a 3
3

B. V  a 2

Câu 41: Đồ thị hàm số y 

D. V 

4 3
a
3

x 1
có tiệm cận đứng là?
x3
B. y  3
C. y  1

A. x  3
D. x  1
Câu 42: Cho tứ diện ABCD có ba cạnh đôi một vuông góc tại A và AB  a , AC  b, AD  c . Thể tích V
của khối tứ diện là
A. V  a.b.c

B. V 

1
a.b.c
3

C. V 

1
a.b.c
6

D. V  3a.b.c

Câu 43: Hàm số y = x+ lnx có đạo hàm là
x2  1
1
x 1
x 1
A.
B.
C.
D.
x
x
x
x
Câu 44: Cho hình trụ nội tiếp trong hình lập phương có cạnh bằng x . Tỷ số thể tích của khối trụ và khối
lập phương trên là
2



A.
B.
C.
D.
3
12
4
2
Câu 45: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a . Tam giác SAD cân tại S và
4
mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng a 3 . Tính khoảng
3
cách h từ B đến mặt phẳng (SCD).
3
8 65a
4 65a
4
B. h =
C. h =
D. h = a
a
4
65
65
65
Câu 46: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có diện tích bằng 4 . Diện tích
xung quanh của hình nón là

A. h =

A. 4 2
B. 8 2
C. 2 2
D. 8
Câu 47: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 2cm, AC = 3cm. Quay tam giác ABC quanh trục AB ta
được hình nón có diện tích xung quanh là:
A. 3  13 cm
B. 3  5cm
C.  13 cm
D.  5cm
Câu 48: Cho một tấm nhôm hình vuông có chu vi là 36 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn
hình vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Với
giá trị nào dưới đây thì hộp nhận được đạt thể tích lớn nhất ?
2

2

A. 27 cm3
27
C.
cm3
8

2

2

B. 81 cm3
D. 54 cm3

Câu 49: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

x 1
có phương trình là
x2
A. y  2
B. x  1

y

C. x  2

Câu 50: Phương trình 43x 2  16 có nghiệm là
3
4
A. x =
B. x =
C. 3
4
3
----------- HẾT ----------

D. x  2
D. 5

Trang 4/5 - Mã đề thi 132


1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

D
C
D
B
C
D
D
C
A
B

ĐÁP ÁN BÀI THI HỌC KỲ I, MÔN TOÁN 12
11
C
21
C
31
C
12
A
22
B
32
B
13
A
23
D
33
B
14
A
24
D
34
B
15
B
25
C
35
A
16
D
26
A
36
B
17
B
27
A
37
A
18
B
28
C
38
A
19
C
29
A
39
D
20
D
30
C
40
A

41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

A
C
D
C
B
A
A
D
D
B

Trang 5/5 - Mã đề thi 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×