Tải bản đầy đủ

ÔN cấp tốc hóa hữu cơ

ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ 1
Câu 1. Trong các loại đồ uống sau: (1) Nước muối; (2) Rượu; (3) Bia;

(4) Xođa; (5) Nước khoáng; (6) Nước chanh; (7)
Nước đường. Hãy cho biết có nhiêu loại đồ uống khi trừ nước ra, thành phần chính là các chất hữu cơ?
A. 5
B. 3
C. 6
D. 4
Câu 2. Trong các chất sau: CH4; CHCl3; C2 H7N; HCN; CH3COONa; C12 H22O11; Al4C3 có bao nhiêu hợp chất là hữu cơ?
A. 6
B. 4
C. 7
D. 5
Câu 3. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là CnHmO2. Trong phân tử X, cacbon chiếm 55,81% về khối lượng. Vậy phân
tử khối của X là:
A. 60
B. 86
C. 74
D. 88
Câu 4. Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, O với % khối lượng tương ứng là 60,0%; 8,0%; 32,0%. Xác định công thức phân tử

của X biết nó trùng với công thức đơn giản nhất?
A. C5H8O2
B. C5H10O2
C. C4H6O3
D. C6H10O2
Câu 5. Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, Cl. Tỷ khối hơi của X đối với H2 là 49,5. Vậy công thức phân tử của X là:
A. C2H2Cl2
B. C3H7Cl
C. C4H8Cl2
D. C2H4Cl2
Câu 6. Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H trong đó cacbon chiếm 88,89% về khối lượng. Xác định công thức phân tử của X biết
150 < MX < 170
A. C12H24
B. C11H24
C. C12H18
D. C12H20
Câu 7. Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, N, Cl với % khối lượng tương ứng là: 29,45%; 9,82%; 17,18%; 43,55%. Công thức
đơn giản nhất của X là:
A. C2H8NCl
B. C3H8NCl
C. C3H10NCl
D. C3H9NCl
Câu 8. Axit cacboxylic X có công thức đơn giản là C2H3O2. Đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol X cần bao nhiêu mol O2?
A. 1,75 mol
B. 4,50 mol
C. 2,75 mol
D. 3,50 mol
Câu 9. Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, N trong đó % khối lượng của N là 23,73%. Tỷ khối của X đối với H 2 là 29,5. Hãy cho
biết trong phân tử X có bao nhiêu nguyên tử H?
A. 9
B. 7
C. 5
D. 10
Câu 10. Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N người ta có thể cho sản phẩm cháy qua CaCl2 khan. Vậy vai trò của
CaCl2 khan là:
A. Chất hấp thụ nước.
B. Chất hấp thụ N2
C. Chất hấp thụ O2 dư
D. Chất hấp thụ CO2
Câu 11. Hợp chất X có công thức phân tử là C2H6O được oxi hóa hoàn toàn bởi CuO. Tính khối lượng Cu thu được sau phản

ứng nếu ban đầu người ta lấy 4,6 gam X?
A. 51,2 gam
B. 25,6 gam
C. 19,2 gam
D. 38,4 gam
Câu 12. Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, O và có tỷ khối so với H 2 là 22. Oxi hoá hoàn toàn 4,4 gam X bằng CuO lấy dư
nung nóng. Tính khối lượng Cu thu được?
A. 32,0 gam
B. 28,8 gam
C. 38,4 gam
D. 22,4 gam
Câu 13. Chất hữu cơ X có chứa C, H, O, N với % khối lượng của C là 40,45%; của H là 7,87%. Tỷ khối của X đối với H 2 là
44,5. Nếu đem oxi hóa hoàn toàn 8,9 gam X bằng CuO dư. Tính lượng Cu được tạo ra?
A. 38,4 gam
B. 32,0 gam
C. 48,0 gam
D. 41,6 gam
Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất hữu cơ X cần vừa đủ 13,44 lít O 2 (đktc). Hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng cháy
gồm CO2 và H2O có tỷ lệ mol là 5 : 4. Xác định công thức phân tử của X biết nó trùng với công thức đơn giản.
A. C10H16O2
B. C5H8O
C. C5H8
D. C5H8O2
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X cần 11,2 lít O2 (đktc) thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Vậy
công thức phân tử của X là:
A. C4H8O
B. C4H8O3
C. C4H8O2
D. C4H8
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam chất X thu được 8,4 lít CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Vậy công thức phân tử của X là:
A. C3H8O2
B. C3H8O
C. C3H8
D. C2H4O2
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam chất hữu cơ X bằng oxi thì thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Xác định công
thức phân tử của X biết rằng MX < 100.
A. C4H10
B. C3H6O
C. C2H4O2
D. C2H2O2
Câu 18. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và O2 theo tỷ lệ mol 1: 10 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thu
được hỗn hợp khí Y. Tỷ khối của hỗn hợp khí Y đối với H2 là 18,25. Vậy công thức của hiđrocacbon là:
A. C4H10
B. C3H8
C. C5H12
D. C2H6
Câu 19. Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon có công thức là CnH2n và O2 theo tỷ lệ 1: 11 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch
H2SO4 đặc, dư khí thoát ra có tỷ khối so với H2 là 20,5. Vậy công thức của hiđrocacbon là:
A. C3H6
B. C5H10
C. C4H8
D. C6H12

1


Câu 20. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản

ứng cháy) ở 139,90C, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc
này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là:
A. CH2O2
B. C2H4O2
C. C3H6O2
D. C4H8O2

ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ (tiếp)
Câu 1. Hợp chất X chứa C, H, O trong đó cacbon chiếm 40% về khối lượng. Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam X sau đó hấp thụ sản phẩm cháy

bằng nước vôi trong dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 30 gam
B. 25 gam
C. 15 gam
D. 20 gam
Câu 2. Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn hh X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng
thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Vậy giá trị của V tương ứng là:
A. 5,60 lít
B. 7,84 lít
C. 6,72 lít
D. 8,40 lít
Câu 3. Hợp chất X có công thức phân tử là CxHyO2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol X cần 0,3 mol O 2 thu được 0,3 mol CO2. Vậy công thức
phân tử của X là:
A. C3H8O2
B. C3H4O2
C. C3H2O2
D. C3H6O2
Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H4, C3H6 và C4H8 sau phản ứng cháy, cho sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 30,0
gam kết tủa. Vậy thể tích O2 (đktc) cần dùng là:
A. 8,96 lít
B. 11,2 lít
C. 6,72 lít
D. 10,08 lít
Câu 5. Hỗn hợp X gồm C3H8, C3H6 và C3H4. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H2 là 20,5. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần dùng V lít O 2
(đktc), sau phản ứng hoàn toàn cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư thì thu được 30,0 gam kết tủa. Vậy giá trị của V tương ứng là:
A. 12,32 lít
B. 8,40 lít
C. 9,52 lít
D. 10,08 lít
Câu 6. Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H6 và C2H6. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H 2 là 22,5. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần V lít O 2
(đktc) thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O. Vậy giá trị của V tương ứng là:
A. 11,76 lít
B. 11,20 lít
C. 12,32 lít
D. 10,64 lít
Câu 7. Một hiđrocacbon có chứa 3 liên kết  và 1 vòng. Vậy công thức chung của dãy đồng đẳng chứa hiđrocacbon đó:
A. CnH2n-2
B. CnH2n-6
C. CnH2n-4
D. CnH2n-8
Câu 8. Chất X có CTCT sau : CH2=C(CH3)-CC-CH2-Cl. Hãy cho biết trong phân tử X, có bao nhiêu liên kết  và bao nhiêu liên kết  ?
A. 8 liên kết  và 3 liên kết 
B. 12 liên kết  và 3 liên kết  C. 13 liên kết  và 3 liên kết 
D. 12 liên kết  và 4 liên kết 
Câu 9. Chất X có công thức phân tử là CnH2n+2. Hãy cho biết số liên kết xichma có trong phân tử X?
A. 3n +2
B. 2n +2
C. 3n
D. 3n +1
Câu 10. Isopren có công thức phân tử là C5H8. Hãy cho biết công thức chung của dãy đồng đẳng chứa isopren?
A. CnH2n
B. CnHn+3
C. CnH2n-2
D. CnH2n-4
Câu 11. X, Y là đồng đẳng kế tiếp nhau. Phân tử khối của Y gấp 1,5 lần phân tử khối của X. Hãy cho biết đem đốt cháy hoàn toàn 7,0
gam hỗn hợp X, Y cần bao nhiêu lít O 2 (đktc)?
A. 16,8 lít
B. 22,4 lít
C. 33,6 lít
D. 8,40 lít
Câu 12. X là đồng đẳng của axetilen (C2H2) và có CT đơn giản là C3H5. Tính thể tích O2 (đktc) cần lấy để có thể đốt cháy hết 0,1 mol X?
A. 20,16 lít
B. 13,44 lít
C. 19,04 lít
D. 9,52 lít
Câu 13. X là đồng đẳng của benzen (C6H6). Công thức đơn giản của X là C4H5. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol chất X sau đó cho toàn bộ sản
phẩm cháy vào nước vôi trong dư. Hãy cho biết khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?
A. giảm 13,4 gam
B. giảm 17,9 gam
C. tăng 17,6 gam
D. tăng 22,1 gam
Câu 15. X là đồng đẳng của metyl clorua (công thức phân tử là CH 3Cl). Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng vừa hết 13,44 lít O 2
(đktc). Sản phảm cháy gồm CO2, H2O và khí HCl. Vậy công thức phân tử của X là:
A. C2H6Cl2
B. C3H7Cl
C. C2H5Cl
D. C4H9Cl
Câu 16. X và Y là 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 10,08 lít O 2 (đktc). Hãy cho biết để
đốt cháy hết 0,1 mol Y cần bao nhiêu lít O2 (đktc)?
A. 11,20 lít
B. 13,44 lít
C. 15,68 lít
D. 14,56 lít
Câu 17. Hợp chất hữu có X có công thức đơn giản là C3H7. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
Câu 18. Đồng phân trans- là đồng phân hình học được tạo nên khi 2 nhóm thế:
A. lớn hơn cùng phía
B. giống nhau cùng phía
C. lớn hơn khác phía
D. giống nhau khác phía
Câu 19. Có bao nhiêu công thức cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C 3H9N
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 20. Hiđrocacbon X mạch hở có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 21. Cho các chất sau: (1) CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH; (2) CH3-CH=CH-Cl; (3) (CH3)2C=CH-Cl; (4) CH2=CH-CH2-Cl.
Những chất có đồng phân hình học là:
A. (2) (4)
B. (1) (3)
C. (3) (4)
D. (1) (2)
Câu 22. Hãy cho biết có bao nhiêu hiđrocacbon có công thức phân tử là C 4H8?
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
2


Câu 23. Chất nào sau đây khi đốt với cùng khối lượng ban đầu cho tổng lượng sản phẩm cháy nhiều nhất?
A. C2H2
B. C3H8
C. CH4
D. C2H4
Câu 24. Cho 6 gam CH3COOH vào 100 ml dd NaOH 0,4M. Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dd sau phản ứng?
A. 8,20 gam
B. 7,60 gam
C. 6,88 gam
D. 3,28 gam
Câu 25. Cho các chất sau: (1) CH3CHO; (2) CH3NH2; (3) (CH3)3N; (4) CH3OH; (5) CH3Cl và (6) CH3COCH3. Số chất tạo được liên kết

hiđro với nước là:
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 26. Cho các chất sau: (1) CH3CH2NHCH3; (2) CH3CH2CH2NH2 và (3) (CH3)3N. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần nhiệt
độ sôi của các chất?
A. (1) < (3) < (2)
B. (3) < (2) < (1)
C. (3) < (1) < (2)
D. (1) < (2) < (3)

ANKAN (Parafin)
Câu 1. Cho các chất: (1) neo-pentan; (2) isopentan; (3) pentan; (4) butan; (5) isobutan. Sự sắp xếp nào đúng với t0 sôi của các chất?
A. (5) < (4) < (2) < (1) < (3)
B. (5) < (4) < (3) < (2) < (1)
C. (5) < (4) < (1) < (2) < (3)
D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5)
Câu 2. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các hiđrocacbon no hợp thành một dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2n+2
B. Các ankan từ C4 trở đi bắt đầu có đồng phân cấu tạo.
C. Các nhóm ankyl đều có công thức chung là CnH2n+1D. Những ankan có chứa cacbon bậc III hoặc bậc IV đều có mạch cacbon phân nhánh.
Câu 3. Số nguyên tử cacbon bậc IV, bậc III, bậc II và bậc I tương ứng trong phân tử 3-Etyl-2,2,4-Trimetyl pentan là:
A. 1; 2; 1; 6
B. 1; 2; 2; 5
C. 1; 1; 2; 6
D. 1: 2: 3: 4
Câu 4. Hãy cho biết iso-pentan có thể tạo ra bao nhiêu gốc hiđrocacbon hóa trị I?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 5. Ankan X (trong đó cacbon chiếm 83,72% về khối lượng) tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được 2 dẫn xuất monoclo.

Hãy cho biết X là chất nào sau đây?
A. isobutan
B. 2,3-đimetylbutan
C. neo-hexan
D. neo-pentan
Câu 6. Hãy cho biết khi cho propan tác dụng với Cl2 trong điều kiện chiếu sáng thì thu được bao nhiêu dẫn xuất điclo?
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 7. Dãy các chất nào sau đây khi tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng đều thu được một dẫn xuất monoclo?
A. etan, 2,2-đimetyl propan, isobutan
B. etan, butan, 2,2-đimetyl butan
C. etan, metan, 2,3-đimetyl butan
D. metan, etan, 2,2-đimetyl propan
Câu 8. Cho ankan X tác dụng với Br2 trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất Y (duy nhất) chứa C, H, Br. Tỷ khối của Y đối với H2 là
75,5. Vậy tên gọi của X là:
A. 2,2-đimetyl propan
B. 2-metyl butan
C. 2,3-đimetyl butan
D. etan
Câu 9. Ankan X tác dụng với Cl2 thu được một trong các sản phẩm là dẫn xuất Y chứa C, H, Cl. Tỷ khối của Y đối với H 2 là 49,5. Vậy công
thức phân tử của X là:
A. C5H12
B. C2H6
C. C3H8
D. C4H10
Câu 10. Cho ankan X tác dụng với Cl2 trong điều kiện chiếu sáng thu được 13,125 gam hh các dẫn xuất clo (mono và điclo). Khí HCl sinh
ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng dd NaOH thấy tốn hết 250 ml dd NaOH 1M. Vậy công thức của ankan là :
A. C3H8
B. CH4
C. C4H10
D. C2H6
Câu 11. Hãy cho biết chất nào sau đây không thể là sản phẩm của phản ứng crackinh butan?
A. propan
B. etilen
C. propen
D. metan
Câu 12. Cho isopentan tác dụng với brom (as) thu được 4 dẫn xuất monobrom là: 1-brom-2-metylbutan (X1); 2-brom-2-metylbutan (X2); 2brom-3-metylbutan (X3); 1-brom-3-metylbutan (X4); Sự sắp xếp nào sau theo chiều tăng dần về lượng sản phẩm được tạo ra?
A. X1 < X4 < X2 < X3
B. X4 < X3 < X1 < X2
C. X1 < X2 < X3 < X4
D. X4 < X1 < X3 < X2
Câu 13. Ankan X có một nguyên tử cabon bậc IV; một nguyên tử cacbon bậc III còn lại là bậc I. Hãy cho biết khi cho X tác dụng với Cl 2
trong điều kiện chiếu sáng thì thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo?
A. 5
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 14. Đề hiđro hóa isopentan trong điều kiện thích hợp có thể thu được bao nhiêu anken?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 15. Crackinh hoàn toàn ankan X người ta thu được hh Y gồm: 25% CH 4; 75% C2H4 theo thể tích. Vậy công thức của ankan X là:
A. C7H16
B. C8H18
C. C5H12
D. C6H14
Câu 16. Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là:
A. C5H12
B. C4H10
C. C6H14
D. C3H8
Câu 17. Hỗn hợp gồm ankan và O2 đựng trong bình kín, đưa nhiệt độ bình lên 300 0C, áp suất ban đầu là P. Sau khi ankan cháy hết áp suất
trong bình không đổi ở 3000C. Vậy công thức của ankan là:
A. C3H8
B. C2H6
C. CH4
D. C4H10
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn ankan X sau đó cho sản phẩm chấy qua dung dịch H 2SO4 đặc, dư thấy khối lượng hỗn hợp sản phẩm cháy giảm
đi 55,55% thể tích. Vậy công thức của ankan là:
A. C5H12
B. C2H6
C. C3H8
D. C4H10
3


Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng trong khí O 2 thu được CO2 và H2O trong đó số mol
O2 cần dùng gấp 1,7 lần số mol CO2. Vậy công thức của 2 ankan là:
A. C3H8 và C4H10
B. C4H10 và C5H12
C. CH4 và C2H6
D. C2H6 và C3H8
Câu 20. Hỗn hợp gồm ankan X và O2 theo tỷ lệ mol 1: 10 sau đó cho sản phẩm cháy qua dung dịch H 2SO4 đặc, dư thu được hỗn hợp khí Y.
Tỷ khối của hỗn hợp khí Y đối với H2 là 18,25. Vậy công thức của ankan là:
A. C3H8
B. C5H12
C. C2H6
D. C4H10
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi kk (trong kk, oxi chiếm 20% thể tích), thu được
7,84 lít khí CO2 (ởđktc) và 9,9 gam nước. Thể tích kk (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là:
A. 56,0 lít
B. 84,0 lít
C. 78,4 lít
D. 70,0 lít
Câu 22. Khí metan có lẫn CO2 và SO2. Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để loại bỏ CO 2 và SO2?
A. dung dịch NaHCO3
B. dung dịch NaOH
C. dung dịch KMnO4
D. dung dịch Br2
Câu 23. Từ metan, người ta sản xuất khí H2 dùng cho quá trình tổng hợp NH3 theo các phản ứng sau:
(1) CH4 + H2O  CO + 3H2
(2) CO + H2O  CO2 + H2
Từ 1 tấn metan, có thể điều chế được bao nhiêu m3 khí H2 (đktc). Biết hiệu suất chung đạt 80%
A. 2240 m3
B. 1120 m3
C. 8960 m3
D. 4480 m3

XICLOANKAN
Câu 1. Xicloankan X và ankan Y có cùng số nguyên tử cacbon. Số nguyên tử H trong phân tử Y gấp 1,25 lần số nguyên tử H trong phân tử

X. Vậy số đồng phân của X và Y tương ứng là:
A. 5 và 9
B. 1 và 1
C. 2 và 2
D. 3 và 5
Câu 2. Xicloankan X có công thức phân tử là C5H10. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 3. Xicloankan X có 1 nguyên tử cacbon bậc III, 1 nguyên tử cacbon bậc IV; 1 nguyên tử cacbon bậc II còn lại là các nguyên tử cacbon
bậc I. Vậy công thức phân tử của X là:
A. C4H8
B. C5H10
C. C6H12
D. C7H14
Câu 4. Xicloankan X có vòng 4 cạnh và có công thức phân tử là C6H12. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. X, Y và Z là các xicloankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Phân tử khối của Z gấp đôi phân tử 1,25 lần phân tử khối của Y. Vậy
đốt cháy hoàn toàn 1mol X cần bao nhiêu mol O2?
A. 3,0 mol
B. 4,5 mol
C. 7,5 mol
D. 6,0 mol
Câu 6. Xicloankan nào sau đây khi cho tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng thu được 3 dẫn xuất monoclo?
A. metylxiclohexan
B. 1,3-đimetylxiclopentan
C. 1,4-đimetylxiclohexan
D. etylxiclohexan
Câu 7. Cho etylxiclopentan tác dụng với clo (as) thì thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 8. Khi cho etylxiclohexan tác dụng với Br2 đun nóng thu được dẫn xuất monobrom nào sau đây là sản phẩm chính?
A. 1-brom-1-xiclohexyletan
B. 1-brom-3-etylxiclohexan
C. 1-brom-1-etylxiclohexan
D. 1-brom-2-etyl xiclohexan
Câu 9. Cho 1,3-Đimetylxiclohexan tác dụng với Cl2 (as) thì thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 10. Cho metylxiclobutan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 11. Hãy cho biết trong số các đồng phân là xicloankan có công thức phân tử là C6H12 có bao nhiêu chất có thể làm mất màu dd Br2?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
Câu 12. Xicloankan X tác dụng với brom thu được một trong các sản phẩm là 1,3-đibrom-3-metylpentan. Vậy tên gọi của X là:
A. 1-etyl-1-metylxiclopropan
B. 1,1,2-trimetylxiclopropan
C. 1,1-đimetyl-2-etylxiclopropan D. 1-etyl-2-metylxiclopropan
Câu 13. Xicloankan X tác dụng với brom (dd) thu được 2 dẫn xuất đibrom X 1 và X2 trong đó X1 có tên gọi là 2,4-đibrompentan. Vậy tên gọi
của X2 là:
A. 1,3-đibrom-3-metylbutan
B. 2,4-đibrom-2-metylbutan
C. 1,3-đbrom-2-metylbutan
D. 1,3-đibrom-3-metyl pentan
Câu 14. Cho hiđrocacbon no X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất Y. Tỷ khối của Y đối với H 2 là 74,5. Vậy
công thức phân tử của X là:
A. C4H10
B. C4H8
C. C5H12
D. C5H10
Câu 15. Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt 2 chất lỏng sau: propan và xiclopropan?
A. Br2 trong CCl4
B. KMnO4 trong nước
C. dung dịch H2SO4 đặc
D. khí H2
Câu 16. Xicloankan X có một nguyên tử cacbon bậc IV; hai nguyên tử cacbon bậc II còn lại bậc I. Khi cho X tác dụng với HBr thì thu được
bao nhiêu dẫn xuất monobrom?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 17. Hiđro hoá hoàn toàn xicloankan X thu được hai ankan trong đó có một ankan là isopentan. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18. Khi cho etylxiclohexan tác dụng với Br2 đun nóng thu được dẫn xuất monobrom nào sau đây là sản phẩm chính?
A. 1-brom-3-etylxiclohexan
B. 1-brom-1-etylxiclohexan
C. 1-brom-2-etyl xiclohexan
D. 1-brom-1-xiclohexyletan
Câu 19. Cho Metylxiclopropan tác dụng với HCl thì thu được bao nhiêu sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
4


Câu 20. Hỗn hợp X gồm xiclopropan và hai ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 8,96 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch Br2 dư
thấy khối lượng hỗn hợp khí giảm đi một nửa và đã có 24,0 gam brom đã phản ứng. Vậy công thức của 2 ankan là:
A. CH4 và C2H6
B. C3H8 và C4H10
C. CH4 và C3H8
D. C2H6 và C3H8
Câu 21. Xicloankan X có công thức phân tử là C6H12. Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được một dẫn xuất đibrom duy nhất. Tên
gọi của dẫn xuất đó là:
A. 1,3-đibrom-1,2,3-trimetylpropan B. 2,4-đibrom-2-metyl pentan C. 1,3-đibrom-2-metyl pentan
D. 2,4-đibrom-3-metyl pentan
Câu 22. Xicloankan X có công thức phân tử là C6H12. X tác dụng với dung dịch Br2 thu được 3 dẫn xuất đibrom là đồng phân cấu tạo của
nhau. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 23. Hỗn hợp X gồm ankan và xicloankan vòng ba cạnh. Cho 5,376 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch Br 2 dư thấy thoát ra 3,136 lít khí
và khối lượng hỗn hợp giảm đi một nửa. Vậy công thức của ankan và xicloankan là:
A. CH4 và C4H8
B. C2H6 và C3H6
C. C2H6 và C4H8
D. CH4 và C3H6
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 1,4 gam xicloankan X sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 1,0 lít dung dịch Ca(OH) 2, sau khi tách bỏ kết tủa
thấy khối lượng dung dịch không thay đổi. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2?
A. 0,072M
B. 0,086M
C. 0,090M
D. 0,081M
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol xicloankan X thì thu được CO 2 và H2O. Trong đó khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 13,0
gam. Vậy công thức của xicloankan X là:
A. C6H12
B. C3H6
C. C5H10
D. C4H8

ANKEN (Olefin)
Câu 1. Cho các chất sau: a) pent-2-en; b) 2-metylbut-1-en ; c) 2-metylpent-2-en ; d) isobutilen ; e) 3-metylhex-2-en và g) 2,3-

đimetylbut-2-en. Số chất có đồng phân hình học?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 2. X, Y, Z là ba anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, Mz = 2 MX. Hãy cho biết Z có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken có tỷ lệ mol 1 : 1. Tỷ khối của X đối với H2 là 18. Cho 6,72 lít hỗn hợp X (đktc) qua 100,0
gam ddh Br2 nồng độ 16% sau phản ứng hoàn toàn khí thoát ra có tỷ khối so với H 2 là 20. Vậy công thức của ankan và anken là:
A. CH4 và C4H8
B. C2H6 và C3H6
C. C3H8 và C2H4
D. C4H10 và C2H4
Câu 4. Hiđro hoá anken X thu được neo-heptan. Hãy cho biết có bao nhiêu anken thoả mãn điều này?
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 5. Cho các anken sau: but-1-en (I); pent-2-en (II) ; 2-metylbut-1-en (III); cis-but-2-en (IV) và trans-but-2-en (V). Hãy cho biết anken
nào khi tác dụng với H2O cho 2 ancol?
A. (I) (IV) và (V)
B. (I) (II) và (III)
C. (III) (IV) và (V)
D. (I) (II) và (IV)
Câu 6. Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng lội vào bình đựng 100 gam dung dịch Br 2 10%. Sau phản
ứng hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch brom tăng 2,94 gam. Vậy công thức của 2 anken là:
A. C2H4 và C3H6
B. C3H6 và C4H8
C. C5H10 và C6H12
D. C4H8 và C5H10
Câu 7. Cho các phản ứng sau: (1) CH3-CH=CH2 + HClO 
(2) CH3-CH=CH2 + HBr 
Vậy sản phẩm chính của (1) và (2) tương ứng là:
A. CH3-CH(OH)-CH2Cl và CH3-CHBr-CH3
B. CH3-CHCl-CH2OH và CH3-CHBr-CH3
C. CH3-CH(OH)-CH2Cl và CH3-CH2-CH2Br
D. CH3-CHCl-CH2OH và CH3-CH2-CH2Br
Câu 8. Trộn 0,1 mol etilen với 0,1 mol H2 thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y. Tỷ khối của hỗn hợp
X so với hỗn hợp Y là 0,6. Xác định hiệu suất của phản ứng hiđro hoá.
A. 90%
B. 70%
C. 80%
D. 60%
Câu 9. Trong 1 bình kín dung tích 2,24 lit chứa một ít bột Ni làm xt và hỗn hợp khí H 2 , C2H4 và C3H6 ( ở đktc). Tỷ lệ số mol C2H4 và
C3H6 là 1: 1. Đốt nóng bình một thời gian sau đó làm lạnh bình tới 0 0C và áp suất trong bình lúc đó là P . Tỷ khối so với H 2 của hỗn hợp khí
trong bình trước và sau khi nung là 7,56 và 8,40. Hãy lựa chọn áp suất P.
A. P = 0,7 atm
B. P = 0,8 atm
C. P = 1,0 atm
D. P = 0,9 atm
Câu 10. Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Cho 2,016 lít (đktc) hỗn hợp X lội chậm qua dung dịch Br 2 dư còn lại 1,568 lít khí
bay ra (đktc) và khối lượng hỗn hợp giảm đi một nửa. Vậy công thức của ankan và anken là:
A. C2H6 và C3H6
B. CH4 và C4H8
C. CH4 và C3H6
D. C3H8 và C2H4
Câu 11. Một hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4; 0,15 mol C3H6 và 0,25 mol H2. Dẫn hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y. Dẫn hỗn
hợp Y qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 1,82 gam và có 8 gam brôm đã tham gia phản ứng. Xác định hiệu suất phản ứng hiđro
hoá của etilen và propen. Biết rằng hiệu suất hiđro hóa của 2 anken là như nhau.
A. 75%
B. 80%
C. 67%
D. 67%
Câu 12. Chất X có công thức phân tử là C4H8. X phản ứng chậm với nuớc brom nhưng không tác dụng với dung dịch KMnO4. Vậy X là:
A. xiclobutan
B. metylxiclopropan
C. but-1-en
D. 2-metylpropen
Câu 13. Để phân biệt etan, etilen và xiclopropan có thể sử dụng cặp hoá chất nào sau đây?
A. dd KMnO4 và dd Br2
B. dd Br2 và khí H2/Ni,t0
C. Khí O2, t0 và dd Br2
D. dd KMnO4 và khí H2/Ni,t0
Câu 14. Hỗn hợp X gồm 3 anken. Cho a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 32 gam brom. Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp X thu được hỗn
hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 22 gam CO2 và m gam H2O. Xác định m.
A. 12,6 gam
B. 10,8 gam
C. 14,4 gam
D. 9,0 gam
5


Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được CO 2 và H2O trong đó khối lượng
CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 8,45 gam. Vậy công thức của 2 anken là:
A. C3H6 và C4H8
B. C2H4 và C3H6
C. C5H10 và C6H12
D. C4H8 và C5H10
Câu 16. Crackinh hoàn toàn 6,6 gam propan thu được 2 hiđrocacbon X, Y. Cho toàn bộ hỗn hợp gồm X, Y qua 100 gam dung dịch Br2 thấy
dung dịch mất màu. Khí bay ra có tỷ khối so với H2 là 9,5. Hãy cho biết nồng độ % của Br2.
A. 24%
B. 16%
C. 12%
D. 8%
Câu 17. Hỗn hợp gồm anken và ankan. Đốt cháy hỗn hợp thu được a mol CO2 và b mol H2O. Tỉ số T = b/a có giá trị trong khoảng nào?
A. 0,5 < T < 2,0
B. 1,0 < T < 1,5
C. 1,0 < T < 2,0
D. 1,5 < T < 2,0
Câu 18. Hỗn hợp X gồm propen, xiclopropan và etan. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H 2 là 18. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X sau
đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Tính khối lượng kết tủa thu được?
A. 26 gam
B. 22 gam
C. 30 gam
D. 25 gam
Câu 19. Crackinh 18,0 gam ankan sau phản ứng thu được hỗn hợp X gồm các ankan và anken. Cho hỗn hợp X qua dung dịch Br 2 dư thấy
thoát ra 5,6 lít hỗn hợp Y gồm các ankan. Xác định công thức của ankan ban đầu.
A. C5H12
B. C3H8
C. C6H14
D. C4H10
Câu 20. Cho phản ứng sau: (1) pentan crackinh
  X + Y ; (1) Y crackinh
  X + Z. Vậy X, Y, Z lần lượt là:
A. etilen; propen ; etan
B. propan; etan; etilen
C. etilen ; propan ; etan
D. propen; etilen ; etan
0
 Cl 2
trung hop
C
Câu 21. Từ etilen, người ta điều chế PVC theo sơ đồ sau: etilen 
 PVC
 1,2-đicloetan 500

 vinyl clorua  
với hiệu suất các phản ứng tương ứng là 80%; 70% và 62,5%. Tính thể tích etilen (đktc) cần lấy để có thể điều chế được 1 tấn PVC?
A. 1008 m3
B. 1024 m3
C. 1064 m3
D. 1046 m3
Câu 22. Hỗn hợp X gồm các anken. Tính thể tích O2 cần lấy (đktc) để đốt cháy hoàn toàn 7,0 gam hỗn hợp X?
A. 16,8 lít
B. 28,0 lít
C. 22,4 lít
D. 11,2 lít

ANKAĐIEN - TECPEN
Câu 1. Hãy cho biết hợp chất hexa-2,4-đien có bao nhiêu đồng phân hình học?
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 2. Cho các chất sau: (1) 2-metylbuta-1,3-đien; (2) 2-metylpenta-1,3-đien; (3) 2,4-đimetylpenta-1,3-đien; (4) pentan-1,3-đien;

(5)
1-clobuta-1,3-đien. Những chất có đồng phân hình học là:
A. (1), (3), (5)
B. (2), (4), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (2), (4)
Câu 3. Hãy cho biết khi trùng hợp isopren, người ta có thể thu được bao nhiêu kiểu mắt xích?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 4. Hỗn hợp X gồm ankađien và H2 có tỷ lệ mol 2 : 3. Cho 0,5 mol hh X qua Ni, nung nóng thu được hh Y. Cho hh Y qua dung dịch
brom dư thấy có 0,26 mol Br2 đã phản ứng và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp Z có tỷ khối so với H 2 là 8. Vậy công thức của ankađien là:
A. C4H6
B. C5H8
C. C3H4
D. C6H10
Câu 5. Hiđro hoá hoàn toàn ankađien X thu được 2-metylpentan. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 6
Câu 6. Hỗn hợp X gồm một anken và một ankađien. Cho 3,36 lít hỗn hợp X vào dung dịch brom dư thấy có 32,0 gam brom đã phản ứng và
khối lượng dung dịch tăng 6,9 gam. Vậy anken và ankađien có thể ứng với các công thức cấu tạo sau?
A. C2H4 và C4H6
B. C2H4 và C3H4
C. C3H6 và C4H6
D. C3H6 và C5H8
Câu 7. Khi cho Isopren tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1 : 1, thu được bao nhiêu dẫn xuất monobrom là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 4
B. 6
C. 3
D. 5
Câu 8. Hỗn hợp X gồm 0,15 mol butađien, 0,2 mol etilen và 0,4 mol H 2. Cho hỗn hợp X qua Ni, nung nóng thu được V hỗn hợp Y (đktc).
Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thấy có 32,0 gam brom đã tham gia phản ứng. Vậy giá trị của V tương ứng là:
A. 13,44 lít
B. 12,32 lít
C. 10,08 lít
D. 11,20 lít
Câu 9. Cho ankađien X vào 200,0 gam dung dịch Br 2 nồng độ 16% thấy dung dịch mất màu và đồng thời khối lượng dung dịch tăng 5,0
gam. Vậy công thức của ankađien X là:
A. C5H8
B. C6H10
C. C4H6
D. C3H4
Câu 10. Hỗn hợp X gồm một ankađien và hiđro có tỷ lệ mol là 1 : 2. Cho 10,08 lít hh X qua Ni nung nóng thu được hh Y. Tỷ khối của hỗn
hợp Y đối với hh X là 1,25. Hãy cho biết khi cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì có bao nhiêu mol Br2 đã tham gia phản ứng?
A. 0,15 mol
B. 0,06 mol
C. 0,18 mol
D. 0,21 mol
Câu 11. Cho ankađien X tác dụng với HBr trong điều kiện thích hợp thì thu được dẫn xuất Y trong đó brom chiếm 53,69% về khối lượng.
Vậy công thức phân tử của X có thể là :
A. C6H10
B. C5H8
C. C4H6
D. C3H4
Câu 12. Hỗn hợp X gồm một anken và hai ankađien kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 0,15 mol hỗn hợp X qua dung dịch brom dư
thấy có 32,0 gam brom đã phản ứng và khối lượng dung dịch brom tăng 5,78 gam. Vậy công thức của các chất trong hỗn hợp X là:
A. C2H4, C3H4 và C4H6
B. C3H6, C4H6 và C5H8
C. C2H4, C4H6 và C5H8
D. C4H8, C3H4 và C4H6
Câu 13. Hỗn hợp X gồm ankađien và H2. Cho hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy hỗn hợp X giảm đi 25% theo thể tích. Mặt khác, cho
hỗn hợp X qua Ni, nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí. Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom, thể tích hỗn hợp Y không giảm. Tỷ khối
của Y đối với H2 là 15. Vậy công thức của X là:
A. C4H6
B. C3H4
C. C6H10
D. C5H8
6


Câu 14. Hỗn hợp X gồm ankan, anken và ankađien. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thì thu được CO 2 và H2O theo tỷ lệ mol 1 : 1. Hãy cho
biết 0,2 mol hỗn hợp X có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa bao nhiêu gam dung dịch brom 16%?
A. 200,0 gam
B. 150,0 gam
C. 120,0 gam
D. 250,0 gam
Câu 15. Một hỗn hợp X gồm etan, propen và butađien. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H 2 là 20. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X sau
đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch vôi trong dư. Tính khối lượng kết tủa thu được?
A. 45,0 gam
B. 37,5 gam
C. 40,5 gam
D. 42,5 gam
Câu 16. Hỗn hợp X gồm anken và một ankađien. Cho 0,1 mol hỗn hợp X vào dung dịch Br 2 dư thấy có 25,6 gam brom đã phản ứng. Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 0,32 mol CO 2. Vậy công thức của anken và ankađien lần lượt là:
A. C2H4 và C5H8
B. C2H4 và C4H6
C. C3H6 và C4H6
D. C4H8 và C3H4
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankađien kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu được 28,6 gam CO 2 và 9,18 gam nước.
Vậy công thức của 2 ankađien là:
A. C6H10 và C7H12
B. C5H8 và C6H10
C. C4H6 và C5H8
D. C3H4 và C4H6
Câu 18. Hỗn hợp X gồm 2 anken có phân tử khối gấp đôi nhau và một ankađien. Hiđro hóa hoàn toàn hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 2
ankan. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu được 6,272 lít CO 2 (đktc) và 4,68 gam nước. Vậy công thức của ankađien là:
A. C6H10
B. C4H6
C. C3H4
D. C5H8
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm anken và ankađien thu được CO 2 và H2O trong đó số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O
là 0,1 mol. Vậy 0,15 mol hỗn hợp X có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa bao nhiêu mol brom?
A. 0,15 mol
B. 0,20 mol
C. 0,30 mol
D. 0,25 mol
2H 2
Câu 20. Người ta điều chế poliisopren theo sơ đồ sau: isopentan 
 isopren 
 poliisopren. Tính khối lượng isopentan cần lấy
để có thể điều chế được 68 gam poliisopren. Biết hiệu suất của quá trình đạt 72%.
A. 90 gam
B. 120 gam
C. 110 gam
D. 100 gam
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol tecpen X cần 0,28 mol O 2. Vậy + v của X là:
A. 3
B. 5
C. 9
D. 7
Câu 22. Hãy cho biết chất nào sau đây có thể là tecpen?
A. CH2=C(CH3)-CH2-CH(CH3)-CH=CH-CH=CH2
B. CH2=CH-CH(CH3)-CH2-CH=C(CH3)-CH=CH2
C. CH2=C(CH3)-CH2-CH2-CH=C(CH3)-CH=CH2
D. CH2=C(CH3)-CH2-CH2-CH=CH-C(CH3)=CH2

ANKIN
Câu 1. Hỗn hợp X gồm 2 ankin đều có số nguyên tử cacbon > 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X thu được 0,17 mol CO 2. Cho 0,05

mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,03 mol AgNO3 trong dung dịch NH3. Vậy hỗn hợp X gồm:
A. propin và but-1-in
B. axetilen và propin
C. propin và but-2-in
D. propin và pent-2-in
Câu 2. Hỗn hợp gồm một ankin và H2 có tỷ lệ mol 1: 5. Cho hỗn hợp qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất đều không làm mất
màu nước brom. Tỷ khối của hỗn hợp Y đối với H2 là 8,0. Hãy cho biết công thức phân tử của ankin
A. C2H2
B. C4H6
C. C5H8
D. C3H4
Câu 3. Cho V lít ankin X tác dụng với AgNO3 thì thu được 23,52 gam kết tủa. Mặt khác, đốt cháy V lít X thì thu được 10,752 lít CO2 (đktc).
Vậy công thức của ankin X là:
A. C4H6
B. C2H2
C. C5H8
D. C3H4
Câu 4. Cho 12,4 gam hỗn hợp X gồm CaC2 và Ca vào nước thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Cho hỗn hợp khí Y tác dụng với AgNO3
trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.
A. 48 gam
B. 12 gam
C. 36 gam
D. 24 gam
Câu 5. Một hỗn hợp X gồm axetilen và vinyl axetilen. Tính số mol O 2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13 gam hỗn hợp trên thu được sản
phẩm cháy gồm CO2 và H2O
A. 1,0 mol
B. 0,75 mol
C. 0,50 mol
D. 1,25 mol
Câu 6. Nhiệt phân metan ở 15000C trong thời gian rất ngắn, toàn bộ khí sau phản ứng cho qua dung dịch AgNO 3 dư trong amoniac thì thu
được 24,0 gam kết tủa. Khí thoát ra được đốt cháy hoàn toàn thì thu được 9,0 gam H 2O. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?
A. 33,33%
B. 60%
C. 66,67%
D. 40%
Câu 7. Cho các chất sau: axetilen (1) ; propin (2); but-1-in (3) ; but-2-in (4); but-1-en-3-in (5) ; buta-1,3-điin (6). Hãy cho biết có bao nhiêu
chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
hs 100%
hs 100%
hs 80%
Câu 8. Cho sơ đồ phản ứng sau : CaCO3  CaO  CaC2  C2H2. Từ 100 gam CaCO3, hãy cho biết cuối
quá trình phản ứng thu được bao nhiêu lít C2H2.
A. 35,84 lít
B. 17,92 lít
C. 22,4 lít
D. 20,16 lít
Câu 9. Hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin có tỷ lệ mol 1: 1. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch Br 2, thấy dung dịch mất màu,
khối lượng dung dịch tăng 1,6 gam và khí thoát ra có tỷ khối so với H 2 là 12,5. Vậy công thức của các chất trong hỗn hợp X là:
A. C3H8 và C2H2
B. CH4 và C3H4
C. CH4 và C2H2
D. CH4 và C4H6
Câu 10. Hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin. Cho hỗn hợp X qua dung dịch Br 2 dư thấy thể tích hỗn hợp giảm đi một nửa. Tính thể
tích O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 3,5 gam hỗn hợp X?
A. 8,96 lít
B. 5,6 lít
C. 2,8 lít
D. 8,4 lít
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ankin có tỷ lệ mol 1 : 1 thì thu được 15,68 lít CO 2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Vậy công thức
phân tử của 2 ankin là:
7


A. C4H6 và C5H8

B. C2H2 và C3H4

C. C3H4 và C5H8

D. C3H4 và C4H6

Câu 12. Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2. Tỷ khối của X đối với H2 là 7,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X thu được 0,1 mol CO2. % thể

tích của axetilen trong hỗn hợp X?
A. 25%
B. 20%
C. 30%
D. 40%
Câu 13. Nhiệt phân 0,2 mol CH4 tại 15000C và tiến hành làm lạnh nhanh người ta thu được 0,36 mol hỗn hợp X gồm axetilen, metan và khí
H2. Cho hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 9,6 gam
B. 12,0 gam
C. 19,2 gam
D. 24,0 gam
Câu 14. Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào
2,0 lít dung dịch Ca(OH)2 0,15M thu được kết tủa và khối lượng dung dịch không thay đổi. Vậy công thức của 2 ankin là:
A. C2H2 và C3H4
B. C4H6 và C5H8
C. C3H4 và C4H6
D. C2H2 và C4H6
Câu 15. Hiđro hoá hoàn toàn ankin X (xt Pd,PbCO3) thu được anken Y có CTPT là C5H10. Vậy Y không thể là anken nào sau đây?
A. 2-metylbut-1-en
B. 3-metylbut-1-en
C. pent-1-en
D. pent-2-en
Câu 16. Hãy cho biết trong phân tử ankin, các nguyên tử cacbon đã sử dụng bao nhiêu electron hoá trị để liên kết với nhau?
A. 2n + 2
B. 2n + 4
C. 2n - 2
D. 2n
Câu 17. Để tách riêng rẽ etilen và axetilen, các hoá chất cần sử dụng là:
A. nước vôi trong và dd HCl
B. AgNO3 trong NH3 và dd KOH C. dd Br2 và dd KOH
D. AgNO3 trong NH3 và dd HCl
Câu 18. Hỗn hợp X gồm 2 ankin có tỷ lệ mol 1: 3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư
thấy khối lượng bình nước vôi trong tăng 10,96 gam và trong bình có 20 gam kết tủa. Vậy công thức của 2 ankin là:
A. C3H4 và C4H6
B. C4H6 và C4H6
C. C2H2 và C4H6
D. C2H2 và C3H4
Câu 19. Đime hoá 4,48 lít axetilen (xt CuCl và NH4Cl tại 800C) người ta thu được 2,688 lít hỗn hợp axetilen và vinyl axetilen. Tính khối
lượng kết tủa thu được khi cho hỗn hợp sau phản ứng đó vào dung dịch AgNO 3 dư trong NH3?
A. 24,16 gam
B. 10,28 gam
C. 22,24 gam
D. 22,32 gam
Câu 20. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm axetilen và ankin X có tỷ lệ mol 1 : 1 vào dung dịch chứa AgNO 3 dư trong NH3 thu được 19,35 gam kết
tủa. Vậy công thức của ankin X là:
A. CH3CH2CH2-C≡CH
B. CH3-CH2-C≡CH
C. CH3-C≡C-CH3
D. CH3-C≡CH
Câu 21. Hỗn hợp X gồm a mol ankin, 2a mol anken và 5a mol H2. Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 4 chất. Gọi d
là tỷ khối của Y so với X. Vậy khoảng giá trị của d là:
A. 0,5 < d < 1,5
B. 1,0 < d < 2,0
C. 2,0 < d < 3,0
D. 0,5 < d < 1,0
Câu 22. Hỗn hợp X gồm 2 ankin có số mol bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO 2. Mặt khác, cho 0,2 mol
hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 24 gam kết tủa. Vậy 2 ankin là:
A. axetilen và but-2-in
B. propin và but-1-in
C. axetilen và but-1-in
D. axetilen và propin

HIĐROCACBON THƠM
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hh lỏng gồm etylbenzen, toluen và benzen cần V lít O2 (đktc) thu được 15,68 lít CO2 (đktc). Tính V?
A. 20,16 lít
B. 22,40 lít
C. 16,80 lít
D. 17,92 lít
Câu 2. Hoá chất nào sau đây được sử dụng để phân biệt các chất lỏng sau: benzen, toluen và stiren?
A. dung dịch KMnO4
B. dung dịch AgNO3/NH3
C. dung dịch Br2
D. khí H2/ xúc tác Ni
Câu 3. Người ta điều chế polistiren theo sơ đồ sau: benzen

 H2
C2 H 4 , H 
 polistiren. Tính khối lượng
 stiren 

 etylbenzen 

benzen cần lấy để có thể điều chế được 104 gam polistiren. Biết hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 60%.
A. 130 gam
B. 120 gam
C. 140 gam
D. 150 gam
Câu 4. Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C9H12. X tác dụng với Br2 (xt Fe, t0) thu được hai dẫn xuất monobrom. Hãy
cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 9,68 gam
CO2. Vậy công thức của 2 aren là:
A. C7H8 và C8H10
B. C8H10 và C9H12
C. C9H12 và C10H14
D. C6H6 và C7H8
Câu 6. Cho các chất sau: toluen (1); nitro benzen (2) ; p-Xilen (3); benzen (4). Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần
khả năg phản ứng thế H trong vòng benzen.
A. (4) < (2) < (1) < (3)
B. (2) < (4) < (1) < (3)
C. (1) < (2) < (3) < (4)
D. (3) < (2) < (1) < (4)
Câu 7. Cho 39 gam benzen vào 100 gam HNO3 63% sau đó thêm axit H2SO4 đặc vào và đun nóng. Tính khối lượng nitrobenzen thu được
nếu hiệu suất của phản ứng đạt 80%.
A. 61,5 gam
B. 49,2 gam
C. 98,4 gam
D. 123 gam
Câu 8. Aren X có CTĐG là C4H5. X tác dụng với Cl2 (as) hoặc Cl2 (xt Fe, t0) đều chỉ thu được một dẫn xuất monoclo. Vậy X là:
A. p-xilen
B. o-xilen
C. etyl benzen
D. p-xilen
Câu 9. Cho các nhóm thế sau: -CH3; -NH2; -OH; -NO2; -COOH; -C2H5. Những nhóm thể đẩy electron vào vòng benzen là:
A. 5
B. 3
C. 6
D. 4
0
0

HNO
(
1
:
1
)
/
H
SO
dac
,
t

Br
(
1
:
1
)
/
Fe
,
t
3
2
4
2
Câu 10. Cho sơ đồ sau: benzen      
 A1    A2. Hãy cho biết A2 có tên gọi là gì?
A. 1-brom-4-nitrobenzen
B. m-brom nitro benzen
C. 1-nitro-3-brom benzen
D. p-brom nitro benzen
8


Câu 11. Khi cho aren X tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất Y (duy nhất) có chứa C, H, Cl. Tỷ khối của Y đối với
H2 là 63,25. Vậy tên gọi của X là:
A. p-Xilen
B. isopropylbenzen
C. benzen
D. toluen
Câu 12. Phương pháp nào sau đây có thể sử dụng để tách brombenzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và brombenzen?
A. Đun nóng với NaOH
B. Chưng cất
C. Kết tinh
D. Chiết
Câu 13. Xét một số nhóm thế trên vòng benzen: -CH3; -NH3Cl; -OCH3; -NO2; -COOH; -Cl và -SO3H. Hãy cho biết trong số này có bao
nhiêu nhóm định thế vòng benzen ở vị trí meta?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 14. Thực hiện phản ứng đề hiđro hoá metylxiclohexan có thể thu được hiđrocacbon thơm nào sau đây :
A. etylbenzen
B. benzen
C. toluen
D. stiren
Câu 15. Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C9H12. Oxi hoá X bằng dung dịch KMnO4 đun nóng sau đó axit hoá thu
được axit hữu cơ Y có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C9H6O6. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
 HCl du
KMnO 4 , t 0
Câu 16. Cho sơ đồ sau: o-xilen 
X
axit
phtalic
(
C
H
(COOH)
).
Hãy
cho biết tổng đại số các hệ số chất
6 4
2

  1  
trong phương trình phản ứng (1)?
A. 8
B. 16
C. 18
D. 14
Câu 17. Cho các chất sau: (1) etyl benzen; (2) p-xilen và (3) toluen. Sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H vòng benzen?
A. (1) < (3) < (2)
B. (1) < (2) < (3)
C. (3) < (2) < (1)
D. (3) < (1) < (2)
Câu 18. Hãy cho biết hợp chất nào sau đây không thể có chứa vòng benzen?
A. C9H10BrCl
B. C8H6Cl2
C. C10H16
D. C8H8(NO2)2
Câu 19. Khi cho hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen tác dụng với clo trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất Y (duy nhất). Tỷ khối
của Y đối với H2 là 63,25. Vậy Y là chất nào sau đây?
A. p-clo toluen
B. benzyl clorua
C. o-clo toluen
D. m-clo toluen
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 2,12 gam aren X sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng
bình tăng thêm 8,84 gam và trong bình có m gam kết tủa. Xác định m?
A. 16,2 gam
B. 16,0 gam
C. 18,0 gam
D. 19,8 gam
Câu 21. Cho các chất sau: benzen, stiren, toluen, o-xilen, naphtalen. Hãy cho biết số chất bị oxi hóa bởi KMnO 4 đun nóng?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 22. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Trong phân tử benzen:
A. 6 nguyên tử cacbon không thuộc cùng mặt phẳng
B. 6 liên kết cacbon-cacbon có độ dài bằng nhau
C. 3 liên kết đôi C=C ngắn hơn 3 liên kết đơn C-C
D. 3 liên kết đôi C=C dài hơn 3 liên kết đơn C-C
Câu 23. Khi cho brom tác dụng với benzen (xt Fe, t0) không thu được sản phẩm nào sau đây?
A. 1,2-đibrombenzen
B. 1,3-đibrombenzen
C. phenyl bromua
D. 1,4-đibrombenzen
Câu 24. Hỗn hợp X gồm 2 aren hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp đó thì thu được
0,675 mol CO2. Hãy cho biết % số mol của aren có phân tử khối nhỏ hơn.
A. 75%
B. 50%
C. 25%
D. 67%

ÔN TẬP HIĐROCACBON
Câu 1. Cho các chất sau : (1) but-2-en; (2) 1-Clopropen; (3) 3-Metylpenta-1,3-đien; (4) 4-Metyl penta-1,3-đien; (5) 2-metyl

pent-2-en. Những chất có đồng phân hình học là:
A. (1), (2), (5)
B. (1), (2), (3)
C. (2), (3), (5)
D. (1), (3), (4)
Câu 2. Hãy cho biết số liên kết xichma () có trong phân tử isopren?
A. 12
B. 14
C. 13
D. 15
Câu 3. Ankan X có chứa 1 nguyên tử cacbon bậc IV; 2 nguyên tử cacbon bậc II, còn lại là cacbon bậc I. Vậy CTPT của X là:
A. C8H18
B. C9H20
C. C6H14
D. C7H16
Câu 4. Hiđrocacbon X chỉ chứa các liên kết xichma trong phân tử. MX = 70. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 5. X, Y là hai hiđrocacbon mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Phân tử khối của Y gấp 1,35 lần phân tử khối của
X. Hãy cho biết Y có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 6. Hợp chất nào dưới đây không thể chứa vòng benzen?
A. C10H12(NO2)2
B. C8H6Cl2
C. C12H18Cl2
D. C9H12BrCl
Câu 7. Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở là chất khí ở điều kiện thường và có công thức đơn giản là C2H3?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 8. Hiđrocacbon X mạch hở có chứa 2 liên kết ba trong phân tử. CT đơn giản của X là CH. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 9. Hiđrocacbon X có chứa vòng benzen và MX = 102. Trong phân tử X có bao nhiêu liên kết ?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
9


Câu 10. Hiđrocacbon X có công thức đơn giản nhất là C3H7. Khi cho X tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 thì thu được hai

dẫn xuất monoclo. Vậy tên gọi của X là:
A. 2,2-đimetyl butan
B. 3-metyl pentan
C. 2,3-đimetyl butan
D. propan
Câu 11. Khi cho isopren tác dụng với Br2 trong dung dịch CCl4 tại 400C theo tỷ lệ mol 1: 1 thu được sản phẩm chính là:
A. 1,4-đibrom-2-metylbut-2-en
B. 3,4-đibrom-3-metylbut-1-en
C. 1,4-đibrom-3-metylbut-2-en
D. 3,4-đibrom-2-metylbut-1-en
Câu 12. Cho hiđrocacbon X tác dụng với Br2 trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất Y chứa C, H, Br. Tỷ khối của Y đối
với H2 là 61,5. Vậy công thức của X là:
A. C3H8
B. C2H4
C. CH4
D. C2H2
Câu 13. Chất X có CTPT là C5H10. X tác dụng với dung dịch Br2 thu được 2 dẫn xuất đibrom. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 14. Chất nào sau đây khi tác dụng với Br2 trong CCl4 thu được 2 dẫn xuất đibrom là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 1-Etyl-2-metylxiclopropan B. isobutilen
C. buta-1,3-đien
D. Isopren
Câu 15. Cho hiđrocacbon X cộng Br2 (dd) thu được 2 dẫn xuất đibrom là X1 và X2. Trong đó X1 có tên là 1,3-đibrombutan.
Vậy X2 là:
A. 1,3-đibrom-2-metyl propan B. 2,3-đibrombutan
C. 1,2-đibrombutan
D. 1,4-đibrombutan
Câu 16. Dãy các chất nào sau đây khi tác dụng với Cl2 (as) theo tỷ lệ mol 1 : 1 chỉ thu được một dẫn xuất monoclo?
A. neo-pentan, benzen, xiclopentan
B. xiclohexan, o-Xilen, metan
C. xiclohexan, etan, toluen
D. etan, toluen, 1,4-Đimetylxiclohexan
Câu 17. Dãy các chất nào sau đây làm nhạt (mất) màu Br2/CCl4?
A. benzen, toluen, stiren
B. propan, etilen, axetilen
C. etilen, xiclopropan, propen D. toluen, butađien, propin
Câu 18. Cho hiđrocacbon X tác dụng với Br2 trong dung môi CCl4 người ta thu được 2 dẫn xuất đibrom Y và Z là đồng phân
cấu tạo của nhau. Trong đó Y có tên gọi là 2,4-đibrompentan. Vậy tên gọi của Z là:
A. 1,3-đibrom-3-metyl butan B. 1,3-đibrom-2-metyl butan C. 2,4-đibrom-2-metyl butan D. 1,3-đibrom-2,2-đimetyl propan
Câu 19. Cho Metyl xiclopentan tác dụng với Cl2 (as) thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 20. Cho m-nitrotoluen tác dụng với Cl2 (xt bột sắt, t0) theo tỷ lệ mol 1 : 1 thì thu được bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 21. Khi cho isopentan tác dụng với Br2 (as) thu được các dẫn xuất monobrom. Sản phẩm chính của phản ứng là:
A. 1-brom-3-metyl butan
B. 2-brom-2-metyl butan
C. 2-brom-3-metyl butan
D. 1-brom-2-metyl butan
Câu 22. Cho 3,136 lít hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở qua dung dịch Br2 dư thấy có 19,2 gam brom đã phản ứng và khí
bay ra có khối lượng giảm 1 nửa. Vậy công thức của 2 hiđrocacbon là:
A. C3H4 và C2H6
B. C4H6 và C2H6
C. C2H2 và CH4
D. C2H2 và C3H8
Câu 23. Cho 6,72 lít hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở qua dung dịch brom dư thấy có 32,0 gam brom đã phản ứng. Khí
thoát ra khỏi bình có thể tích là 4,48 lít (đktc) và có khối lượng bằng 60% so với khối lượng hỗn hợp khí trước phản ứng. Vậy
công thức của 2 hiđrocacbon là:
A. C3H4 và C2H6
B. C2H2 và C3H8
C. C2H4 và C3H8
D. C3H6 và C2H6
Câu 24. Hỗn hợp X gồm etilen và 2 ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 6,72 lít hh X (đktc) qua dd Br2 dư thấy có
28,0 gam Br2 đã phản ứng và khối lượng hỗn hợp khí thoát ra giảm đi 1 nửa so với ban đầu. Vậy công thức của 2 ankan là:
A. C2H6 và C3H8
B. C2H6 và C4H10
C. C3H8 và C4H10
D. CH4 và C2H6
Câu 25. Cho ankan X tác dụng với clo (as) thu được 10,65 gam hỗn hợp các dẫn xuất clo (mono và điclo). Khí HCl bay ra được
hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đó trung hòa bằng NaOH thấy tốn hết 200 ml dd NaOH 1M. Vậy CTPT của X là:
A. C4H10
B. C2H6
C. C3H8
D. CH4
Câu 26. Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4 và 0,1 mol CH4 qua 100 gam dung dịch Br2 thấy thoát ra hỗn hợp khí Y có tỷ khối
so với H2 là 9,2. Vậy nồng độ % của dung dịch Br2 là:
A. 14%
B. 12%
C. 10%
D. 8%
Câu 27. Cho 2 hiđrocacbon mạch hở X1, X2 có công thức phân tử lần lượt là CnHn, CmH2n. Khi cho hỗn hợp tác dụng với dung
dịch Br2 dư thì số mol Br2 luôn luôn gấp đôi số mol hỗn hợp. Vậy giá trị n và m là:
A. 3 và 4
B. 2 và 4
C. 2 và 3
D. 4 và 6
Câu 28. Cho 4,48 lít anken X vào 200 gam dung dịch Br2 thấy khối lượng dung dịch tăng 4,2 gam và khí thoát ra sau phản
ứng có thể tích là 1,12 lít. Vậy anken X và nồng độ % của Br2 là:
A. C2H4 và 12%
B. C3H6 và 12%
C. C2H4 và 16%
D. C3H6 và 16%
Câu 29. Cho hỗn hợp X gồm 2 anken là chất khí ở điều kiện thường có tỷ lệ mol là 1: 3. Cho 0,2 mol X qua dung dịch Br 2 dư
thấy khối lượng dung dịch tăng 7,7 gam. Vậy công thức của 2 anken là:
A. C3H6 và C4H8
B. C2H4 và C3H6
C. C2H4 và C4H8
D. C4H8 và C4H8
10


Câu 30. Cho 0,1 mol hiđrocacbon X mạch hở qua dd Br2 dư thấy có 16 gam Br2 đã phản ứng. Vậy X thuộc dãy đồng đẳng:
A. ankan
B. anken
C. ankin
D. ankađien
Câu 31. Cho ankin X vào dung dịch chứa 0,1 mol brom, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch brom mất màu và khối lượng

dung dịch brom tăng 1,95 gam. Vậy công thức của ankin là:
A. C2H2
B. C3H4
C. C5H8
D. C4H6
Câu 32. Cho 2,24 lít hiđrocacbon mạch hở X vào dung dịch Br2 dư thấy có 32 gam brom đã phản ứng. Mặt khác, đem đốt cháy
hoàn toàn 2,24 lít X thu được 3,6 gam H2O. Vậy công thức của X là:
A. C2H2
B. C2H4
C. C4H6
D. C3H4
Câu 33. Hỗn hợp X gồm một ankin và một anken. Cho 0,1 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br 2 dư thấy có 25,6 gam Br2 đã phản
ứng và khối lượng dung dịch tăng 4,08 gam. Vậy công thức của 2 chất trong hỗn hợp X là:
A. C3H4 và C3H6.
B. C2H4 và C3H6
C. C2H2 và C2H4
D. C3H4 và C4H8
Câu 34. Cho hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp thu được dẫn xuất Y duy nhất (chứa C, H, Br) trong
đó Brom chiếm 73,4% về khối lượng. Vậy công thức của X là:
A. C3H6
B. C2H4
C. C6H6
D. C2H6
Câu 35. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dd Br2 0,5M. Sau khi phản
ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon là
A. C2H2 và C3H6
B. C2H2 và C4H8
C. C3H4 và C2H4
D. C2H2 và C2H4
Câu 36. Cho 5,1gam hỗn hợp X gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng 2,5
gam, đồng thời thể tích hỗn hợp X giảm một nửa. Hai anken có công thức phân tử là:
A. C2H4 và C3H6
B. C5H10 và C6H12
C. C4H8 và C5H10
D. C3H6 và C4H8
Câu 37. Cho hỗn hợp X gồm axetilen và hiđrocacbon không no, mạch hở. Cho 3,36 lít hỗn hợp X (đktc) vào bình chứa dung
dịch Br2 dư thấy có 40 gam Br2 đã phản ứng và khối lượng bình tăng thêm 5,4 gam. Vậy công thức của hiđrocacbon là:
A. C3H6
B. C3H4
C. C2H4
D. C4H8
Câu 38. Hỗn hợp X gồm ankin và H2 có tỷ lệ mol 1: 3. Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất
không có khả năng làm mất màu nước brom. Tỷ khối của Y đối với H2 là 8,0. Vậy công thức của ankin là:
A. C4H6
B. C3H4
C. C2H2
D. C5H8
Câu 39. Hiđro hóa hiđrocacbon mạch hở X có CTPT là C5H8 thu được sản phẩm là isopentan. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 40. Hỗn hợp X gồm axetilen và H2 có tỷ lệ mol là 1 : 3. Cho 8,96 lít (đktc) hh X qua Ni, nung nóng thu được hh Y có thể
tích là 6,72 lít (đktc). Cho hh Y qua dd brom dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy số mol Br2 đã phản ứng là:
A. 0,15 mol
B. 0,08 mol
C. 0,10 mol
D. 0,12 mol
Câu 41. Hiđro hóa hiđrocacbon thơm X người ta thu được etyl xiclohexan. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 42. Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X người ta thu được isopentan. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT?
A. 5
B. 7
C. 6
D. 4
Câu 43. Hỗn hợp X gồm a mol C2H2; 3a mol C3H6 và 6a mol H2. Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm 6
chất. Tỷ khối của X so với Y là d. Vậy khoảng giá trị của d là:
A. 2,0 > d > 0,5
B. 1,0 > d > 0,5
C. 2,0 > d > 1,0
D. 1,0 > d > 0
Câu 44. Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon X có công thức phân tử là C4H8 người ta thu được butan là sản phẩm duy nhất của
phản ứng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1

ÔN TẬP HIĐROCACBON (tiếp theo)
Câu 1. Cho các hiđrocacbon có công thức phân tử là C4H8 cộng hợp với H2O (xt H+, t0) thì thu được tối đa bao nhiêu ancol?
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 2. Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%.

Công thức phân tử của X là:
A. C3H6
B. C2H2
C. C2H4
D. C4H8
Câu 3. Cho isopren tác dụng với HBr (tỷ lệ 1 : 1) thu được bao nhiêu dẫn xuất monobrom là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 4. Dãy các chất nào sau đây làm nhạt (hoặc mất) màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
A. benzen, toluen, stiren
B. toluen, isopren, propin
C. xiclopropan, etilen, axetilen D. etilen, axetilen; isopren
Câu 5. Oxi hóa o-Xilen trong dung dịch KMnO4 đun nóng thu được muối đicacboxylat, MnO2, KOH và H2O. Hãy cho biết
trong phản ứng đó, mỗi phân tử o-Xilen đã nhường bao nhiêu electron?
A. 12
B. 9
C. 6
D. 3
11


Câu 6. Dãy các chất nào sau đây không tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thường nhưng tác dụng với KMnO4 ở khi đun nóng?
A. benzen, cumen, stiren
B. toluen, butađien, stiren
C. toluen, p-xilen, etylbenzen D. benzen, toluen, isopren
Câu 7. Hỗn hợp X gồm 2 ankin có số mol bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO 2. Mặt khác,

cho 0,2 mol hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 24 gam kết tủa. Vậy hai ankin trong hỗn hợp X là:
A. axetilen và propin
B. axetilen và but-2-in
C. axetilen và but-1-in
D. propin và but-1-in
Câu 8. Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C6H10. X tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được kết tủa màu vàng
nhạt. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 9. Chất X có công thức đơn giản là CH. X tác dụng với AgNO3 trong dd NH3 thu được kết tủa Y có phân tử khối lớn hơn
phân tử khối của X là 214. Mặt khác, đốt cháy 1 mol X thu được dưới 7 mol CO2. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10. Hiđro hóa hoàn toàn X thu được isopentan. X tác dụng với AgNO3 / NH3 thu được kết tủa. X có bao nhiêu CTCT?
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 11. Cho các chất sau: but-1-in, axetilen, but-1-en-3-in, but-2-in, peta-1-en-3-in. Số chất tác dụng với AgNO3 trong dung
dịch NH3 thu được kết tủa là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 12. Nhiệt phân 0,2 mol metan người ta thu được 0,36 mol hỗn hợp X gồm axetilen, metan và khí H 2. Cho hỗn hợp X vào
dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 12,0 gam
B. 19,2 gam
C. 9,6 gam
D. 24,0 gam
Câu 13. Crackinh butan. Hãy cho biết chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình đó?
A. etan
B. etilen
C. propen
D. propan
Câu 14. Cho etan qua Ni, nung nóng thu được hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2. Tỷ khối của X đối với etan là 0,4.
Hãy cho biết, nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?
A. 0,16 mol
B. 0,32 mol
C. 0,40 mol
D. 0,24 mol
Câu 15. Đề hiđro hóa isopentan thu được bao nhiêu anken và ankađien?
A. 4 anken và 2 ankađien
B. 3 anken và 2 ankađien
C. 2 anken và 2 ankađien
D. 3 anken và 3 ankađien
Câu 16. Crackinh butan thu được bao nhiêu sản phẩm?
A. 6
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Crackinh hoàn toàn ankan X người ta thu được một hỗn hợp gồm CH4 25%; C2H4 50% và C3H6 25% (theo thể tích).
Vậy công thức của X là:
A. C8H18
B. C7H16
C. C6H14
D. C5H12
Câu 18. Đề hiđro butan người ta thu được một hỗn hợp X gồm butan, H2, các anken, ankađien có tỷ khối so với H2 là 11,6. Hãy
cho biết khi cho 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) vào dung dịch brom dư thì có bao nhiêu mol Br2 đã phản ứng?
A. 0,10 mol
B. 0,15 mol
C. 0,20 mol
D. 0,25 mol
Câu 19. Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Tỷ khối của Z đối với X là 1,7. Đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X cần bao nhiêu mol O2?
A. 0,40 mol
B. 0,35 mol
C. 0,45 mol
D. 0,50 mol
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken X và Y là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam H 2O và (m + 39)
gam CO2. Công thức phân tử 2 anken X và Y là:
A. C3H6 và C4H8
B. C4H8 và C5H10
C. C2H4 và C3H6
D. C5H10 và C6H12
Câu 21. Hốn hợp X gồm isobutilen, butan và vinylaxetilen. Tỷ khối của hỗn hợp X đối với H 2 là 27,5. Tính thể tích khí O2
(đktc) cần lấy để đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol hỗn hợp X?
A. 112,0 lít
B. 123,2 lít
C. 128,8 lít
D. 134,4 lít
Câu 22. hh X gồm ankin và ankan. Đốt cháy hh X thì thu được a mol CO2 và b mol H2O. Đặt b/a = k. Khoảng giá trị của k là:
A. 1,0 > k > 0
B. 1,5 > k > 0,5
C. 2,0 > k > 1,0
D. 2,0 > k > 0,5
Câu 23. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon mạch hở X và O2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu
được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dd H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỷ khối đối với hiđro bằng 19. CTPT của X là:
A. C3H6
B. C4H6
C. C4H8
D. C3H8
Câu 24. Hỗn hợp X gồm propin, propen và propan. Đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol hỗn hợp X cần 95,2 lít khí O 2 (đktc). Vậy tỷ
khối của hỗn hợp X đối với H2 là:
A. 21,25
B. 21,5
C. 21,0
D. 20,5
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O trong đó CO2 chiếm 67,073% về khối lượng. Hãy cho biết X
có thể tương ứng với dãy đồng đẳng nào sau đây?
A. ankan
B. ankin
C. anken
D. aren

12


Câu 26. X là hỗn hợp khí gồm hai hiđrocacbon Đốt cháy 0,5 lít hỗn hợp X cho 0,75 lít CO2 và 0,75 lít hơi nước (các thể tích

đo ở cùng điều kiện). Hai hiđrocabon có công thức phân tử là:
A. C2H2 và C2H4
B. C2H2 và CH4
C. C4H4 và CH4
D. C3H4 và C2H6
Câu 27. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử
X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là :
A. 25 gam
B. 35 gam
C. 30 gam
D. 40 gam
Câu 28. Hỗn hợp X gồm CaC2 và Ca vào nước thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z. Cho hỗn hợp khí Z vào dung dịch
brom dư thấy thể tích hỗn hợp giảm đi 1 nửa. Vậy % khối lượng Ca trong hỗn hợp X là:
A. 38,46%
B. 45,24%
C. 40,12%
D. 32,56%
Câu 29. Từ CH4 và các chất vô cơ cần thiết điều chế polibutađien. Số giai đoạn phản ứng tối thiểu phải thực hiện.
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
Câu 30. Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 (đktc). Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho Y qua dung dịch
AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa, khí bay ra tiếp tục cho qua dung dịch Br2 dư thấy có 16,0 gam Br2 đã
phản ứng, khí còn lại thoát ra được đốt cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít CO2 và 7,2 gam H2O. Xác định V.
A. 15,68 lít
B. 14,56 lít
C. 13,44 lít
D. 17,92 lít
Câu 31. Từ metan, người ta sản xuất khí H2 dùng cho quá trình tổng hợp NH3 theo các phản ứng sau:
(1) CH4 + H2O  CO + 3H2
(2) CO + H2O  CO2 + H2
Từ 1 tấn metan, có thể điều chế được bao nhiêu m3 khí H2 (đktc). Biết hiệu suất chung đạt 80%
A. 4480 m3
B. 1120 m3
C. 2240 m3
D. 8960 m3
Câu 32. Để phân biệt propen và xiclopropan, sử dụng thuốc thử nào sau đây?
A. khí H2 (xúc tác Ni, t0)
B. dung dịch KMnO4
C. dung dịch brom
D. dung dịch AgNO3/NH3
Câu 33. Để tách riêng rẽ etilen và axetilen, các hoá chất cần sử dụng là:
A. AgNO3/NH3 và dd KOH
B. dd Br2 và dd KOH
C. AgNO3/NH3 và dd HCl
D. nước vôi trong và dd HCl
Câu 34. Cho các loại hiđrocacbon sau: (1) ankan có nhánh; (2) anken có nhánh; (3) xicloankan có nhánh; (4) aren. Sự sắp xếp
nào đúng với chiều tăng dần chỉ số octan khi các hợp chất đó có trong xăng?
A. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (2) < (3) < (4) < (1)
C. (3) < (1) < (2) < (4)
D. (4) < (2) < (1) < (3)
Câu 35. Hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin. Cho hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thấy thể tích hỗn hợp giảm đi một nửa.
Tính thể tích O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 3,5 gam hỗn hợp X?
A. 5,60 lít
B. 2,80 lít
C. 8,40 lít
D. 8,96 lít
Câu 36. Quá trình nào sau đây không phải là quá trình refominh?
A. chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạch nhánh và xicloankan B. tách hiđro chuyển ankan thành aren.
C. chuyển ankan mạch dài thành ankan mạch ngắn
D. tách hiđro chuyển xicloankan thành aren
Câu 37. Sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H của vòng benzen?
A. nitrobenzen < toluen < benzen
B. nitrobenzen < benzen < toluen
C. benzen < toluen < nitrobenzen
D. toluen < nitro benzen < benzen
Câu 38. Dãy các nhóm nguyên tử nào sau đây khi liên kết với vòng benzen làm tăng khả năng PƯ thế H của vòng benzen?
A. -COOH; -NO2; -CH3; -OH B. -OH; -NH2; -COOH; -Cl C. -CH3; -C2H5; -OH; -OCH3 D. -NO2; -NH3Cl; -CH3; -OH
Câu 39. Hỗn hợp X gồm H2, ankin và anken. Tỷ khối của X đối với H2 là 8,2. Cho 11,2 lít hh X qua Ni nung nóng thu được hh
Y. Cho hh Y qua dd Br2 dư thu được hh khí Z có thể tích 3,36 lít (đktc). Tỷ khối của Z đối với H2 là 7,0. Vậy khối lượng dung
dịch Br2 tăng lên là:
A. 4,2 gam
B. 5,6 gam
C. 6,1 gam
D. 6,8 gam
Câu 40. Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Dẫn 3,36 lít hhX (đktc) vào bình đựng dd Br2 dư không có khí thoát ra. Khối
lượng brom đã PƯ là 40 gam. Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hh X (đktc) thu được 15,4 gam CO2. Hỗn hợp X gồm :
A. C2H4 và C4H6
B. C2H2 và C3H6
C. C2H4 và C3H4
D. C2H2 và C4H8
Câu 41. Hh X gồm 0,15 mol CH4 ; 0,09 mol C2H2 và 0,2 mol H2. Cho Ni vào hh X nung nóng thu được hh Y. Cho Y qua dd Br 2 dư thấy
khối lượng dd Br2 tăng 0,82 gam và thoát ra hh khí Z. Tỷ khối của Z đối với H 2 là 8. Tính thể tích của hh Z (đktc)?
A. 5,376 lít
B. 6,048 lít
C. 5,824 lít
D. 5,6 lít
Câu 42. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng thế?
A. benzen + Cl2, có chiếu sáng.
B. toluen + Cl2, có chiếu sáng.
C. toluen + HNO3, có mặt H2SO4 đặc.
D. toluen + Cl2 , có bột sắt.

13


DẪN XUẤT HALOGEN
Câu 1. Cho những cặp tên sau: (1) metylclorua và clometan; (2) clorofom và triclometan; (3) isopropylflorua và 2 -flopropan; (4)

Clobenzen và benzyl clorua; (5) anlyl clorua và 3-clopropen. Những cặp tên thuộc cùng một chất?
A. (1), (2), (3), (4)
B. (1), (2), (3), (5)
C. (2), (3), (4), (5)
D. (1), (3), (4), (5)
Câu 2. Cho các chất sau: (1) 2-clo-2-metyl propan; (2) 2-clobutan; (3) 1-clobutan và (4) 1-clo-2-metylpropan. Hãy cho biết sự sắp xếp
nào sau đây đúng với chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất?
A. (1) < (4) < (2) < (3)
B. (1) < (3) < (2) < (4)
C. (4) < (1) < (2) < (3)
D. (2) < (3) < (1) < (4)
Câu 3. Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, Cl. Tỷ khối của X đối với H 2 là 56,5. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Câu 4. X có CTPT là C4H8Cl2. Thủy phân X trong dd NaOH đun nóng thu được chất hữu cơ Y đơn chức. X có bao nhiêu CTCT?
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 5. Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C 7H6Cl2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH đặc, ở nhiệt độ cao,
áp suất cao thu được sản phẩm có công thức phân tử là C 7H7O2Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 6. Hãy cho biết chất nào sau đây xảy ra phản ứng khi đun nóng với H2O?
A. anlyl clorua
B. phenyl clorua
C. etyl clorua
D. vinyl clorua
Câu 7. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?
H 2O , t 0
H 2O , t 0
H 2O , t 0
t0
A. C2H5Cl + NaOH 
B. C6H5CH2Cl + H2O 
D.C6H5CH2Cl + NaOH 
 C. C6H5Cl + NaOH 
Câu 8. Chất X có công thức phân tử là C 5H9Cl. X không bị thủy phân trong nước, đun nóng nhưng bị thủy phân trong dung dịch NaOH
đun nóng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 7
B. 6
C. 4
D. 5
Câu 9. Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C 8H9Cl. Đun nóng X trong nước thu được chất hữu cơ Y có công thức
phân tử là C8H10O. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 10. Cho các chất sau: (1) etyl clorua; (2) vinyl clorua; (3) etyl bromua; (4) anlyl clorua. Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần
khả năng thủy phân của các chất?
A. (2) < (1) < (3) < (4)
B. (1) < (2) < (3) < (4)
C. (1) < (4) < (1) < (3)
D. (3) < (1) < (4) < (2)
Câu 11. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 3H6Cl2. Đun nóng X trong NaOH thu được chất hữu cơ Y đa chức. Y tác dụng với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. Vậy X là:
A. 1,1-điclopropan
B. 2,2-điclopropan
C. 1,3-điclopropan
D. 1,2-điclopropan
Câu 12. Trong số các hợp chất mạch hở có công thức phân tử là C4H7Cl, có bao nhiêu chất thủy phân trong nước, đun nóng?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 13. Cho các chất sau: 3-clobut-1-en; 4-clobut-1-en; 2-clobut-1-en; 1-clobut-2-en; benzylclorua; phenylclorua và p-clotoluen. Hãy
cho biết có bao nhiêu chất xảy ra phản ứng khi đun nóng trong nước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 14. Cho các chất sau: (1) metyl clorua, (2) metyl florua, (3) metyl bromua, (4) metyl iođua. S ự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần
về khả năng thủy phân của các chất sau trong dung dịch NaOH:
A. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (2) < (1) < (4) < (3)
C. (2) < (1) < (3) < (4)
D. (4) < (3) < (1) < (2)
Câu 15. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H9Br. X tác dụng với NaOH trong etanol đun nóng thu được hiđrocacbon Y (duy nhất). Y
tác dụng với HBr thu được sản phẩm chính là X. Vậy X là:
A. 1-brombutan
B. 1-brom-2-metylpropan
C. 2-brom-2-metylpropan
D. 2-brombutan
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn X (chứa C, H, Cl) bằng O2 thu được 0,4 mol CO2, 0,3 mol H2O và 0,2 mol HCl. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 7
B. 8
C. 6
D. 9
Câu 17. Chất nào sau đây khi tác dụng với NaOH trong etanol thu được hỗn hợp 3 anken (tính cả đồng phân hình học)?
A. 3-brompentan
B. 2-brompentan
C. 2-brom-2-metylbutan
D. 2-brom-2,3-đimetylbutan
Câu 18. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?
ete
t0
t0
t0
A. C2H5Cl + NaOH 
B. C2H5Cl + Mg 
C. C2H5Cl + H2O 
D. CH2CHCH2Cl + H2O 



Câu 19. X có vòng benzen và có CTPT là C8H9Cl. X tác dụng với NaOH/etanol, t0 thu được hiđrocacbon Y. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 20. Cho 2-brom-2-metylbutan tác dụng với NaOH trong etanol thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
A. 2-metylbutan-2-ol
B. 2-metylbut-2-en
C. 3-metylbut-2-en
D. 2-metylbut-1-en
Câu 21. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?
C2 H 5OH , t 0
C2 H 5OH , t 0
A. C6H5CH2Br + NaOH 
B. CH3CH2Br + NaOH 
C. C6H5CHBrCH3 + NaOH

0

C2 H 5OH , t


Câu 22. Cho sơ đồ phản ứng sau: 1-clo-3-metyl butan

D. CH2=CH-Br + NaOH

0

C2 H 5OH , t


 NaOH / etanol,t 0
 HCl / xt ,t 0
 NaOH / etanol,t 0

 Y 
 Z 
M .

Biết rằng các sản phẩm thu được đều là các sản phẩm chính của các phản ứng. Vậy M là :
A. 2-metyl but-1-en
B. 3-metyl but-1-en
C. 2-metyl but-2-en
14

D. 3-metyl but-2-en


o

o

HCl, xt
xt,t , p
xt, t
Câu 23. Người ta điều chế cao su clopren theo sơ đồ sau: 2CHCH 

 C4H4  C4H5Cl  Cao su cloropren

Tính thể tích (m3) axetilen cần lấy để có thể điều chế được 1 tấn cao su clopren. Biết hiệu suất trung bình của mỗi phản ứng đạt 80%
A. 988,7 m3
B. 494,4 m3
C. 741,5 m3
D. 865,5 m3

ANCOL
Câu 1. Ancol X bậc II no, đơn chức mạch hở trong phân tử có 68,18% cacbon về khối lượng. X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 2. Ancol X mạch hở có CTPT là C4H8O2. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 3. Cho hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng vào bình đựng 11,5 gam Natri thu được 29,8 gam chất rắn và thấy thoát

ra 5,6 lít H2 (đktc). Vậy công thức của 2 ancol là:
A. C2H5OH và C3H7OH
B. C4H9OH và C5H11OH
C. CH3OH và C2H5OH
D. C3H7OH và C4H9OH
Câu 4. Cho glixerol tác dụng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm có chứa nhóm chức nitro?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Cho Na dư vào V ml cồn etanol 460 (khối lượng riêng của etanol = 0,8 g/ml; nước = 1,0 g/ml) thu được 53,2 lít H 2 (đktc). Vậy giá trị
của V là:
A. 150 ml
B. 125 ml
C. 100 ml
D. 120 ml
Câu 6. Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol no, đơn chức (X) phản ứng với Na (dư) thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Cùng lượng
hỗn hợp trên chỉ hòa tan được với 9,8 gam Cu(OH) 2. Công thức của X là:
A. C4H9OH
B. C3H7OH
C. CH3OH
D. C2H5OH
Câu 7. X là ancol hai chức mạch hở. Trong phân tử X, oxi chiếm 31,37% về khối lượng. X tác dụng với Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường tạo
dung dịch xanh lam. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 8. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol ancol X và 0,2 mol ancol Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H 2 (đktc). Mặt khác, cho hỗn hợp gồm 0,2
mol ancol X và 0,1 mol ancol Y tác dụng với Na dư thu được 7,84 lít H 2 (đktc). Số nhóm -OH trong X và Y lần lượt là:
A. 3 và 1
B. 1 và 2
C. 1 và 3
D. 3 và 2
Câu 9. X là ancol no, mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Cho 9,3 gam X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H 2
(đktc). Vậy công thức của X là:
A. C4H6(OH)4
B. C3H5(OH)3
C. CH3OH
D. C2H4(OH)2
Câu 10. Etilen được điều chế từ etanol (xt H2SO4 đặc ở 1700C) thường có lẫn khí CO2 và SO2. Hoá chất nào sau đây sử dụng để loại bỏ các
tạp chất đó khỏi etilen?
A. dung dịch Br2
B. dung dịch KMnO4
C. dung dịch NaHCO3
D. dung dịch NaOH
Câu 11. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: (X) HOCH 2-CH2OH; (Y) HOCH2CH2CH2OH; (Z) HOCH2-CHOH-CH2OH;
(R)
CH3-CH2-O-CH2-CH3; (T) CH3-CHOH-CH2OH. Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A. Y, Z, T
B. Z, R, T
C. X, R, T
D. X, Z, T
Câu 12. Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất
rắn. Hai ancol đó là:
A. C2H5OH và C3H7OH
B. C3H7OH và C4H9OH
C. CH3OH và C2H5OH
D. C3H5OH và C4H7OH
Câu 13. Cho 1,0 mol etilen glicol tác dụng với 3,0 mol HNO 3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc). Tính khối lượng sản phẩm thu được biết rằng có
80% ancol và 50% axit đã phản ứng?
A. 117,1 gam
B. 145,6 gam
C. 124,5 gam
D. 104,8 gam
Câu 14. Cho hỗn hợp etanol và metanol tác dụng với H2SO4 đặc, đun nhẹ có thể thu được bao nhiêu sản phẩm?
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 15. Ancol X có công thức đơn giản là C2H5O. X tác dụng với Cu(OH)2 ở t0 thường tạo dd xanh lam. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 16. Hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức có tỷ lệ số mol tương ứng là 1: 3. Cho 15,6 gam hỗn hợp X vào bình đựng Na dư thấy khối
lượng bình tăng thêm 15,2 gam. Vậy công thức của hai ancol là:
A. CH3OH và C2H5OH
B. CH3OH và C3H7OH
C. C2H5OH và C3H7OH
D. CH3OH và C2H5OH
Câu 17. Đề hiđrat hoá ancol đơn chức X ở điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y. Tỷ khối của Y so với của X là 1,75. Vậy công thức
của ancol X là :
A. C4H7OH
B. C3H5OH
C. C4H9OH
D. C2H5OH
Câu 18. Thực hiện phản ứng chuyển hóa 68 gam hỗn hợp ba ancol no, đơn chức thu được 57,2 gam hỗn hợp sáu ete có số mol bằng nhau.
Hãy cho biết số mol mỗi ancol ban đầu?
A. 0,4 mol
B. 0.1 mol
C. 0,3 mol
D. 0,2 mol
Câu 19. Đề hiđrat hoá ancol no đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y. Tỷ khối của Y so với X
là 0,7. Vậy công thức của ancol X là:
A. C2H5OH
B. C3H7OH
C. CH3OH
D. C4H9OH
Câu 20. Cho 11,0 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 3,36 lít H2 (đktc). Hãy cho biết nếu đề hiđrat hoá
hỗn hợp ancol đó (xúc tác H2SO4 đặc ở 1400C) thu được bao nhiêu gam hỗn hợp ete. Biết hiệu suất phản ứng ete hóa đạt 80%.
A. 5,32 gam.
B. 6,64 gam
C. 8,80 gam
D. 8,30 gam
15


Câu 21. Ancol X không bị oxi hóa bởi CuO. Đề hiđrat hoá X thu được 2-Metylbut-2-en là sản phẩm chính. Vậy tên gọi của X là:
A. 3-metylbutan-2-ol
B. 3-metylpentan-3-ol
C. butan-2-ol
D. 2-metylbutan-2-ol
Câu 22. Đề hiđrat hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C 2H5OH, C3H7OH thu được 4,48 lít hỗn hợp các anken. Hãy cho biết nếu cho m

gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu lít H 2 (thể tích các khí đo ở đktc).
A. 1,12 lít
B. 4,48 lít
C. 2,24 lít
D. 3,36 lít
Câu 23. Cho các ancol sau: isobutylic; 2-metylbutan-1-ol; 3-metylbutan-2-ol; 2-metylbutan-2-ol và isopropylic. Số ancol khi đề hidrat hoá
thu được một anken?
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 24. Đề hiđrat hoá hỗn hợp etanol và metanol (xúc tác H2SO4 đậm đặc) có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ mà khi đốt
cháy các sản phẩm đó chỉ thu được CO2 và H2O?
A. 2 sản phẩm
B. 4 sản phẩm
C. 5 sản phẩm
D. 3 sản phẩm
Câu 25. Ancol nào sau đây khi tách nước thu được hai anken?
A. Pentan-1-ol
B. 3-Metylbutan-1-ol
C. 2-Metylbutan-2-ol
D. Butan-2-ol
Câu 26. Hỗn hợp X gồm hai ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử là C4H10O. Đun hỗn hợp X với H2SO4 ở 1700C chỉ được một
anken duy nhất. Vậy X gồm :
A. isobutylic và tert-butylic
B. n-butylic và sec-butylic
C. isobutylic và sec-butylic
D. isobutylic và n-butylic
Câu 27. Trong các loại ancol no đơn chức sau đây, ancol nào khi tách nước luôn thu được 1 anken?
A. ancol bậc II
B. ancol bậc I
C. ancol bậc I và bậc III
D. ancol bậc III
Câu 28. Đề hiđrat hoá ancol hai chức X (xúc tác H2SO4 đặc) trong điều kiện thích hợp thu được hiđrocacbon Y. Tỷ khối của Y so với X là
0,6. Vậy công thức của ancol X là :
A. C3H6(OH)2
B. C2H4(OH)2
C. C5H10(OH)2
D. C4H8(OH)2
Câu 29. Ancol nào sau đây khi tách nước thu được ba anken (kể cả đồng phân hình học)?
A. sec-butylic
B. 3-metylbutan-2-ol
C. isopentylic
D. isopropylic
Câu 30. Oxi hoá 6,0 gam ancol đơn chức X bằng CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 8,0 gam hỗn hợp chất lỏng gồm ancol, anđehit và
nước. Mặt khác, đề hiđrat hoá X thu được anken. Vậy công thức của ancol là:
A. C3H7OH
B. C2H5OH
C. C4H9OH
D. CH3OH
Câu 31. Oxi hoá etilen glicol trong điều kiện thích hợp có thể thu được bao nhiêu hợp chất hữu cơ trong phân tử có hai nguyên tử cacbon?
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 32. Hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức trong đó có 1 ancol không no chứa 1 liên kết đôi. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu
được 0,22 mol CO2. Mặt khác, 0,1 mol hỗn hợp X làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 9,6 gam Br 2. Vậy hỗn hợp X gồm 2 ancol là:
A. CH3OH và CH2=CH-CH2OH
B. CH2=CH-CH2OH và C2H5-CH2OH
C. C2H5OH và CH2=CH-CH2OH
D. CH3OH và CH2=C(CH3)-CH2OH
Câu 33. Cho một ancol đơn chức X qua bình đựng CuO dư nung nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với
hiđro là 19. Vậy công thức của ancol là:
A. CH3OH
B. C2H5OH
C. C3H5OH
D. C3H7OH
Câu 34. Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH. Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được 2,24 lít H 2 (đktc). Mặt khác, a
gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br 2 20%. Vậy giá trị của a tương ứng là:
A. 11,7 gam
B. 9,7 gam
C. 10,7 gam
D. 12,7 gam
Câu 35. Oxi hoá 4,0 gam ancol đơn chức X bằng CuO (lấy dư) thu được 5,6 gam hỗn hợp chất lỏng gồm ancol, anđehit và nước. Vậy hiệu
suất của phản ứng oxi hoá ancol là:
A. 60%
B. 80%
C. 70%
D. 75%
Câu 36. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H 2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp ancol Z. Đốt cháy hoàn
toàn 3,88 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2,0 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được dung dịch T trong đó nồng độ
của NaOH bằng 0,2M. Công thức của các ancol trong hỗn hợp Z là: (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A. C3H7OH và C4H9OH
B. C4H9OH và C5H11OH
C. C2H5OH và C3H7OH
D. CH3OH và C2H5OH
Câu 37. Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong
bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là:
A. 0,32
B. 0,46
C. 0,64
D. 0,92
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí CO2 tạo thành bằng 0,75 lần
thể tích oxi cần dùng để đốt cháy X (ở cùng điều kiện). Công thức phân tửcủa X là:
A. C3H8O3
B. C3H4O
C. C3H8O2
D. C3H8O
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn ancol X thì số mol O2 cần dùng gấp 1,5 lần số mol CO2. Hãy cho biết X thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. không no, đơn chức
B. no, đơn chức
C. không no, đa chức
D. no, đa chức
Câu 40. Ancol X có công thức phân tử là C4H10O2. X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. Khi cho X tác
dụng với CuO nung nóng thu được số mol Cu đúng bằng số mol ancol đã phản ứng. Vậy X là :
A. butan-1,2-điol
B. butan-1,2-điol
C. butan-1,4-điol
D. 2-Metylpropan-1,2-điol
Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no X cần 3,5 mol O2. Vậy công thức thu gọn của ancol no đó là:
A. C3H5(OH)3
B. C2H5OH
C. C2H4(OH)2
D. C3H6(OH)2
Câu 42. Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp các ete. Lấy X là một trong số các ete đó
đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ nX : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1 : 1. Vậy công thức của 2 ancol là :
A. metylic và etylic
B. metylic và propenol
C. etylic và vinylic
D. etylic và propenol
16


Câu 43. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO 2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung
dịch Ca(OH)2, thu được 650 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 650
B. 550
C. 750
D. 850
Câu 44. Hãy cho biết dãy chất nào sau đây có thể sử dụng để điều chế trực tiếp ancol etylic ?
A. glucozơ, etyl clorua và etilen
B. glucozơ, etyl clorua và axetilen
C. glucozơ, etyl clorua và etan
D. etyl clorua, etilen và axetilen
Câu 45. Cho các dẫn xuất clo mạch hở có công thức phân tử là C4H7Cl thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng thì có bao
nhiêu chất thu được sản phẩm là ancol?
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Câu 46. Xác định khối lượng tinh bột cần để có thể điều chế được 1 lít cồn etylic 92 0. Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 80%.
Biết khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml.
A. 2025 gam
B. 1012,5 gam
C. 810 gam
D. 1620 gam

PHENOL
Câu 1. Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra?
A. C6H5OH + Br2 (dd)
B. C6H5OH + NaHCO3
C. C6H5OH + Na
D. C6H5OH + NaOH
Câu 2. Cho sơ đồ sau: axetilen → X → Y → Z → phenol. Vậy X, Y, Z ứng với dãy chất nào sau đây?
A. etilen, benzen, phenyl clorua
B. benzen, benzyl clorua, natri phenolat
C. benzen, phenyl clorua, natri phenolat
D. benzen, propyl benzen, phenyl clorua
Câu 3. X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O. X tác dụng với NaOH. X tác dụng với dd Br2 thu được kết tủa Y có công

thức phân tử là C8H7OBr3. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 4. Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. toluen + Br2 (dd)
B. p-crezol + Br2 (dd)
C. phenol + Br2 (dd)
D. o-crezol + Br2 (dd)
Câu 5. Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Br2. Đun nóng X trong NaOH thu được chất hữu cơ Y có công thức
phân tử là C7H7OBr. Hãy cho biêt X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 6. Cho các tính chất sau: (1) tác dụng với Na; (2) tác dụng với NaOH;(3) tác dụng với NaHCO3; (4) tác dụng với dd Br2;
(5) tách nước tạo liên kết kép; (6) phản ứng với HCl đặc. Hãy cho biết những tính chất nào đặc trưng cho phenol ?
A. (1) (2) (3)
B. (1) (2) (4)
C. (1) (2) (6)
D. (1) (4) (5)
Câu 7. Chất X có công thức phân tử là C8H10O. X tác dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH và dung dịch brom. Đề hiđrat hoá X
thu được hiđrocacbon Y có công thức phân tử là C8H8. Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 8. Ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với:
A. nước Br2
B. Na kim loại
C. H2 (xt Ni, t0)
D. dd NaOH
Câu 9. Cho các chất sau: phenol, phenyl clorua, o-crezol, benzyl clorua, ancol benzylic. Số chất tác dụng với dd NaOH đun nóng.
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 10. Hợp chất X có công thức phân tử là C8H10O. X tác dụng với NaOH thu được muối. Mặt khác, khi cho X tác dụng với brom (trong
nước) thu được kết tủa trắng có công thức phân tử là C8H8OBr2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 11. Cho sơ đồ sau: Toluen

 Br2 / Fe ,t
 HCl
 NaOH dac / t , pcao
 M. M ứng với dãy chất nào sau đây?
Y 

 X 
0

0

A. o-clo toluen và p-clo toluen
B. o-metyl phenol và p-metyl phenol
C. m-metyl phenol và p-meyl phenol
D. benzyl clorua và m-metyl phenol
Câu 12. X, Y, Z là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C7H8O. Cả X, Y, Z đều tác dụng với Na giải phóng H 2. Từ X, Y tực hiện

sơ đồ biến hóa sau : X + Br2   X1 ( C7H5OBr3) và Y không tác dụng với dd Br2. Vậy X và Y là :
A. p-crezol và metyl phenyl ete B. p-crezol và ancol benzylic
C. o-crezol và ancol benzylic
D. m-crezol và ancol benzylic
Câu 13. Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O. X tác dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH. Hãy
cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 14. Trong số các phát biểu sau về phenol? (1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl; 2) Phenol có tính axit,
dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. (3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc. 4) Phenol tham gia phản ứng thế
brom và thế nitro dễ hơn benzen. Các phát biểu đúng là:
A. (1), (2), (4).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (3), (4).
Câu 15. Phát biểu đúng là
A. Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3
B. Phenol phản ứng được với nước brom
C. Phenol phản ứng với axit axetic (xt H2SO4 đặc) thu được etse. D. Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
Câu 16. Cho các chất sau: phenol; natri phenolat; ancol benzylic, axit picric, p-crezol và catechol (1,2-đihiđroxibenzen). Số chất tác dụng
với dung dịch brom cho kết tủa trắng?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 17. Tính khối lượng axit picric được tạo ra khi ban đầu người ta cho 94 gam phenol vào hỗn hợp gồm 350 gam dd HNO 3 63% và 200
gam dd H2SO4 đặc (xt). Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%.
17


A. 182,3 gam
B. 128,3 gam
C. 123,8 gam
D. 183,2 gam
Câu 18. Cho các đồng phân có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H8O. Hãy cho biết số chất khi tác dụng với brom cho kết tủa trắng?
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 19. Hãy cho biết kết luận nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Phenol tác dụng với HCl đặc, sản phẩm thu được đem thuỷ phân trong dd NaOH lại thu được phenol
B. Etanol tác dụng với HCl đặc, sản phẩm thu được đem thuỷ phân trong dd NaOH lại thu được etanol
C. Đề hiđrat hoá etanol thu được anken. Hiđrat hoá anken với xúc tác H3PO4 ở 3000C là thu được etanol
D. Phenol tác dụng với NaOH, sản phẩm thu được đem tác dụng với dd HCl lại thu được phenol
Câu 20. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến vòng benzen trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với:
A. nước Br2
B. dd NaOH
C. H2 (xt Ni, t0)
D. Na kim loại
Câu 21. Hãy cho biết kết luận nào sau đây KHÔNG đúng?
A. nhóm -OH trong etanol khó thay thế hơn trong phenol
B. trong dung môi nước, etanol tan tốt hơn phenol
C. tính axit của phenol cao hơn của etanol
D. phenol có nhiệt độ nóng chảy cao hơn etanol
Câu 22. Cho các chất: (1)p-crezol; (2) phenol; (3) p-nitrophenol; (4) 2,4,6-trinitrophenol. Sự sắp xếp nào đúng với tính axit của các chất?
A. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (2) < (1) < (4) < (3)
C. (1) < (3) < (2) < (4)
D. (3) < (1) < (3) < (4)

ANĐEHIT-XETON
Câu 1. Hãy cho biết có bao nhiêu xeton có công thức phân tử là C5H10O?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 2. Anđehit X có mạch cacbon hở, phân nhánh và có công thức phân tử là C5H8O. Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 3. Cho các chất có CTCT sau: (1) CH2=CH-CH=O; (2) CH3CH2CHO; (3) CH2=CH-CH2OH; (4) CH3COCH3; (5) CHC-CH=O. Số

chất khi hiđro hóa cho cùng một sản phẩm là:
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 4. Cho sơ đồ sau: X + H2 (dư) ( xt Ni,t0) → ancol isobutylic. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 5. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2. X không tác dụng với Na. Hiđro hóa hoàn toàn X thu được chất hữu cơ Y. Y tác
dụng với Na và với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 6. Hiđro hóa hoàn toàn V lít hơi anđehit X mạch hở thành ancol no Y cần 2V lít H2. Mặt khác, khi cho toàn bộ lượng ancol Y tác dụng
với Na thu được V lít H2. Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện. Hãy cho biết công thức chung của X ?
A. CnH2n-2(CHO)2 (n ≥ 2)
B. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0)
C. CnH2n-1CHO (n ≥2)
D. CnH2n-1CHO (n ≥3)
Câu 7. Hiđro hóa 16 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic và anđehit oxalic thu được 16,9 gam hỗn hợp Y. Hãy cho biết khi cho hỗn hợp Y
tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu lít H2 (đktc) ?
A. 6,72 lít
B. 4,48 lít
C. 5,60 lít
D. 5,04 lít
Câu 8. Hiđro hóa hoàn toàn a gam anđehit no đơn chức X thu được a + 0,2 gam ancol Y. Đốt cháy hoàn toàn a + 0,2 gam ancol Y thu được
8,96 lít CO2 (đktc). Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. C3H5CHO
B. C2H5CHO
C. C3H7CHO
D. CH3CHO
Câu 9. Hiđro hoá hoàn toàn chất hữu cơ X mạch hở người ta thu được butan-2-ol. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 10. Cho anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được Ag với số mol gấp 4 lần số mol X đã phản
ứng. Trong phân tử X, oxi chiếm 32% về khối lượng. X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 11. Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH 3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra
cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3CHO
B. CH2=CHCHO
C. HCHO
D. CH3CH2CHO
Câu 12. Cho các phản ứng sau: (1) CH3CHO + Br2 (dd) ; CH3CHO + [Ag(NH3)2]+ ; CH3CHO + Cu(OH)2/OH-, t0; CH3CHO + O2
(Mn2+, t0). Số phản ứng mà trong đó, anđehit đóng vai trò là chất khử ?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 13. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được
ancol Y, đốt cháy hoàn toàn Y thì số mol O2 cần dùng gấp 1,5 lần số mol CO2 tạo thành. Vậy công thức của X là:
A. OHC-CHO
B. CH3CHO
C. HCHO
D. OHC-CH2-CHO
Câu 14. Khi oxi hóa hoàn toàn 2,9 gam một anđehit X thu được 4,5 gam axit cacboxylic tương ứng. Công thức của anđehit là:
A. C2H5CHO
B. HCHO
C. OCH-CH2-CHO
D. OCH-CHO
Câu 15. Hãy cho biết butan-2-on tác dụng với Br2 trong CH3COOH theo tỷ lệ mol 1 : 1 thì thu được bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được
Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3CH(OH)CHO
B. OHC-CHO
C. CH3CHO
D. HCHO
Câu 17. Cho 8,7 gam anđehit đơn chức X tác dụng với dung dịch Br 2 dư thấy có 24 gam brom đã phản ứng. Vậy công thức của X là:
A. CH3CHO
B. C2H5CHO
C. C2H3CHO
D. HCHO
18


Câu 18. Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng thu được 5,64
gam hỗn hợp rắn. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 28,74% và 71,26%
B. 28,71% và 74,26%
C. 26,28% và 74,71%
D. 28,26% và 71,74%
Câu 19. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun
nóng thu được số mol Ag gấp 3,2 lần số mol hỗn hợp anđehit. Vậy % khối lượng anđehit nhỏ trong hỗn hợp.
A. 50,56%
B. 31,25%
C. 42,18%
D. 33,71%
Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO 2 và c mol H2O (biết b = a + c). Trong phản ứng tráng bạc, một
phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
A. không no có hai nối đôi, đơn chức
B. no, đơn chức
C. không no có một nối đôi, đơn chức
D. no, hai chức
Câu 21. Oxi hóa 15,0 gam anđehit đơn chức X thu được 21,4 gam một hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic và anđehit dư. Cho hỗn hợp Y tác
dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
A. 64,8 gam
B. 43,2 gam
C. 21,6 gam
D. 129,6 gam
Câu 22. Hãy cho biết trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ:
A. cumen
B. 2-clopropen
C. propen
D. propan-2-ol
Câu 23. Cho 11,0 gam hh gồm hai đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng qua CuO dư, đun nóng, sau PƯ hoàn toàn thấy khối lượng
chất rắn giảm 4,8 gam và thu được hh X. Cho hh X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dd NH3, đun nóng thu được bao nhiêu gam Ag?
A. 129,6 gam
B. 64,8 gam
C. 108 gam
D. 86,4 gam
Câu 24. Oxi hóa hoàn toàn 4,0 gam ancol đơn chức CuO dư thu được 6,0 gam hỗn hợp Y gồm anđehit và nước. Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác
dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được bao nhiêu gam Ag ?
A. 21,6 gam
B. 32,4 gam
C. 10,8 gam
D. 54,0 gam
Câu 25. Cho a gam anđehit X tác dụng hết với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa hoàn toàn a gam X
thu được ancol Y. Y tác dụng với Na thu được 1,12 lít H 2 (đktc). Vậy X là:
A. CH3CH(CHO)2
B. C2H3CHO
C. OCH-CHO
D. HCHO
Câu 26. Khi oxi hóa (có xt) m gam hh Y gồm HCHO và CH3CHO bằng oxi thu được (m + 2,4) gam hh Z. Giả thiết hiệu suất 100%. Mặt
khác, nếu cho m gam hh Y tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Vậy % của axit CH3COOH trong hh Z là:
A. 72,29%
B. 78,65%
C. 66,67%
D. 73,24%
Câu 27. hh X gồm một anđehit no đơn chức và một anđehit no hai chức mạch hở. Cho 1,0 mol hh X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3,
đun nóng thu được 4,0 mol Ag. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hh X thu được 0,4 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Vậy công thức của hai anđehit là:
A. HCHO và OCH-CHO
B. HCHO và OCHCH2CHO
C. CH3CHO và OCH-CHO
D. CH3CHO và OCHCH2CHO
Câu 28. Oxi hóa 12,8 gam hỗn hợp ancol gồm etilen glicol và etanol bằng CuO đun nóng thu được 16,0 gam hỗn hợp hơi Y. Làm lạnh hỗn
hợp Y sau đó cho tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, đun nóng thì thu được bao nhiêu gam Ag?
A. 54,0 gam
B. 21,6 gam
C. 32,4 gam
D. 43,2 gam
Câu 29. Hãy cho biết trong công nghiệp, anđehit axetic được sản xuất từ:
A. axetilen
B. etilen
C. vinylclorua
D. etanol
Câu 30. Dẫn hơi của 4,0 gam etanol đi vào trong ống sứ đun nóng chứa bột CuO (lấy dư). Làm lạnh để ngưng tụ sản phẩm hơi đi ra khỏi
ống sứ, được chất lỏng X. Khi X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng sau phản ứng hoàn toàn thu được 10,8 gam Ag. Hiệu suất của
quá trình oxi hóa etanol là:
A. 55,7%
B. 60,0%
C. 57,5%
D. 55,5%
Câu 31. Cho m gam hh hơi gồm hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng qua CuO dư, đun nóng. Sau PƯ hoàn toàn thu
được hh chất lỏng Y có tỷ khối so với H2 là 14,1. Cho hh Y tác dụng với AgNO3/NH3 t0, thì thu được 60,48 gam Ag. Vậy giá trị của m là:
A. 8,64 gam
B. 7,28 gam
C. 7,52 gam
D. 8,08 gam
Câu 32. Cho 15,2 gam hh X gồm hai ancol đơn chức qua CuO dư, đun nóng sau PƯ hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 4,8 gam. Hỗn
hợp sau PƯ cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dd NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Vậy ancol có phân tử khối lớn hơn là:
A. pentan-2-ol
B. propan-1-ol
C. propan-2-ol
D. butan-2-ol
Câu 33. Hỗn hợp X gồm metanol và etanol có tỷ lệ mol 1: 1. Cho 7,8 gam hỗn hợp X qua CuO dư, đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn
hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng (phản ứng hoàn toàn) thu được 50,76 gam Ag. Vậy
hiệu suất phản ứng oxi hóa hai ancol metylic và etylic lần lượt là:
A. 75% và 85%
B. 75% và 80%
C. 80% và 80%
D. 80% và 75%
Câu 34. Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch H 2SO4 loãng. Để thu được 145 gam
axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 75%) là
A. 400 gam.
B. 500 gam.
C. 600 gam.
D. 300 gam.
Câu 35. Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hóa hoàn toàn 9,6 gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y
gồm hai axit cacboxylic. Trung hòa hỗn hợp Y cần 250 ml dung dịch NaOH 1,0M. Tính khối lượng Ag thu được khi cho 9,6 gam hỗn hợp X
tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng?
A. 54,0 gam
B. 43,2 gam
C. 75,6 gam
D. 86,4 gam
Câu 36. Oxi hoá hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 4,8 gam CuO. Cho toàn bộ lượng anđehit trên tác dụng
với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 23,76 gam Ag. Hai ancol là:
A. CH3OH, C2H5OH.
B. C2H5OH, C3H7CH2OH.
C. C2H5OH, C2H5CH2OH.
D. CH3OH, C2H5CH2OH.
Câu 37. Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa
và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Giá trị của m là
A. 9,5.
B. 10,9.
C. 14,3.
D. 10,2.

19


Câu 38. Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được (CH3)2CHCH(OH)CH3. Chất X có tên thay thế là
A. 2-metylbutan-3-on.
B. metyl isopropyl xeton.
C. 3-metylbutan-2-on.
D. 3-metylbutan-2-ol.
Câu 39. Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp

khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H 2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). % theo thể tích của H2 trong X là
A. 35,00%.
B. 53,85%.
C. 46,15%.
D. 65,00%.
Câu 40. Hỗn hợp X gồm một ancol và hai sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23. Cho m gam X đi qua ống
sứ đựng CuO (dư) đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hh Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm
3,2 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, tạo ra 48,6 gam Ag. % khối lượng của propan-1-ol trong X là
A. 16,3%.
B. 65,2%.
C. 48,9%.
D. 83,7%.
Câu 41. Hiđro hoá hoàn toàn m gam hh X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam
hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O 2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 17,8.
B. 24,8
C. 10,5
D. 8,8.
Câu 42. hh X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hh X có khối lượng m
gam bằng CuO thu được hh sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/NH3, thu được 54 gam Ag. Giá trị của m là
A. 15,3.
B. 13,5.
C. 8,1.
D. 8,5.
Câu 43. Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư.
Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2
B. 43,2
C. 10,8
D. 21,6
Câu 44. Hiđro hoá hoàn toàn hh M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được
hh hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2. Công thức và phần trăm khối
lượng của X lần lượt là
A. HCHO và 50,56%.
B. CH3CHO và 67,16%.
C. CH3CHO và 49,44%.
D. HCHO và 32,44%

AXIT CACBOXYLIC
Câu 1. Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C 3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là:
A. C6H8O6
B. C3H4O3
C. C9H12O9
D. C12H16O12
Câu 2. X là một axit cacboxylic đơn chức mạch hở trong phân tử X, cacbon chiếm 60% về khối lượng. Vậy X có bao nhiêu CTCT?
A. 6
B. 8
C. 9
D. 7
Câu 3. Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) CH3CH2CH2OH, (3) CH3CH2COOH, (4) CH3-O-CH3,(5) CH3CH2OH. Sự sắp xếp noà đúng

với nhiệt độ sôi của các chất?
A. (3) > (1) > (2) > (5) > (4)
B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2)
C. (3) > (5) > (1) > (4) > (2)
D. (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 4. Axit cacboxylic X đa chức, mạch hở trong phân tử X có chứa 2 liên kết π và có cacbon chiếm 45,45% về khối lượng. Vậy X có bao
nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 5. Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là:
A. 6,80 gam
B. 4,90 gam
C. 6,84 gam
D. 8,64 gam
Câu 6. Để trung hòa m gam dung dịch 6% của một axit đơn chức cần m gam dung dịch NaOH chưa rõ nồng độ thu được dung dịch trong đó
nồng độ % của muối là 4,1%. Công thức của axit và nồng độ % của NaOH tương ứng là:
A. CH3-COOH và 3,6%
B. H-COOH và 8%
C. CH3-COOH và 4%
D. C2H3-COOH và 3,2%
Câu 7. Trong quả nho có axit tactric (2,3-đihiđroxi butanđioic). Cho a gam axit X tác dụng với Na dư thu được V 1 lít H2. Mặt khác, cho a
gam axit X tác dụng NaHCO3 dư thì thu được V2 lít CO2. Thể tích khí đo ở cùng điều kiện Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
A. V1 = 4V1
B. V1 = 0,5V2
C. V1 = V2
D. V1 = 2V2
Câu 8. Cho m gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng vào dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản
ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 1,72m gam chất tan. Vậy công thức của axit là:
A. C2H5COOH và C3H7COOH
B. CH3COOH và C2H5COOH C. HCOOH và CH3COOH
D. HCOOH và C2H5COOH
Câu 9. Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. CH3COOH + C6H5OH
B. CH3COOH + P2O5
C. CH3COOH + NaHCO3
D. CH3COOH + Mg
Câu 10. Cho m gam axit cacboxylic đơn chức X vào dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa
1,75m gam chất tan. Vậy công thức của axit là:
A. CH3COOH
B. C2H5COOH
C. HCOOH
D. C2H3COOH
Câu 11. Cho 10,0 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch gồm KOH 0,15M và NaOH 0,10M. Cô cạn
dung dịch thu được 5,18 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của X là:
A. HCOOH
B. C2H5COOH
C. C2H3COOH
D. CH3COOH
Câu 12. Cho 5,76 gam axit cacboxylic X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu được 7,28 gam muối cacboxylat. Công thức cấu
tạo thu gọn của X là:
A. CH3CH2COOH
B. CH2=CHCOOH
C. CH3COOH
D. HC≡C-COOH
Câu 13. Cho 0,2 mol axit cacboxylic đơn chức X vào 200,0 ml dung dịch KOH 0,5M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì thu
được 11,0 gam chất rắn khan. Vậy công thức của axit X là:
A. C2H3COOH
B. C2H5COOH
C. CH3COOH
D. HCOOH
20


Câu 14. Cho các phản ứng sau: (1) CH3COOH + C6H5ONa; (2) HCOOH + C2H5COONa; (3) CH3COOH + C2H5ONa; (4) CH3COOH +
C2H3COONa. Hãy cho biết các phản ứng xảy ra là:
A. (2), (3), (4)
B. (1), (3), (4)
C. (1), (2), (3)
D. (1), (2), (4)
Câu 15. Cho các chất sau: (1) etanol, (2) axit axetic, (3) axit sunfuric, (4) phenol. Sự sắp xếp nào đúng với tính axit của các chất đó?
A. (4) < (1) < (2) < (3)
B. (1) < (3) < (2) < (4)
C. (1) < (4) < (2) < (3)
D. (4) < (2) < (1) < (3)
Câu 16. Axit X mạch hở có chứa 2 liên kết π trong phân tử. X tác dụng với Na 2CO3 thu được số mol khí CO2 đúng bằng số mol X đã phản
ứng. Vậy công thức của X là :
A. CnH2n-2 (COOH)2 (n ≥ 0)
B. CnH2n (COOH)2 (n≥ 0)
C. CnH2n-1COOH (n≥ 2)
D. CnH2n+1COOH (n ≥ 0)
Câu 17. Axit lactic (2-hiđroxi propanoic) có trong sữa chua. Cho a gam axit lactic tác dụng với Na dư thu được V1 lít H2. Mặt khác, cho a
gam axit lactic tác dụng với Na2CO3 thu được V2 lít CO2. (Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). So sánh V 1 và V2
A. V1 = 0,5V2
B. V1 = V2
C. V1 = 1,5V2
D. V1 = 2V2
Câu 18. Cho các axit có công thức phân tử là: (1) C2H4O2; (2) C2H2O4; (3) C3H4O2 và (4) C3H6O2. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều
tăng dần về tính axit của các chất?
A. (1) < (2) < (3) < (4)
B. (1) < (4) < (3) < (2)
C. (4) < (1) < (3) < (2)
D. (4) < (1) < (2) < (3)
Câu 19. Cho 3,6 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung
dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là:
A. CH3COOH
B. HCOOH
C. C3H7COOH
D. C2H5COOH
Câu 20. X là axit cacboxylic hai chức. Cho 0,1 mol X vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung
dịch thu được 18,8 gam chất rắn khan. Vậy công thức của axit là:
A. HOOC-C3H6-COOH
B. HOOC-CH2-COOH
C. HOOC-C2H4-COOH
D. HOOC-C4H8-COOH
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic thu được 8,96 lít CO 2 (đktc) và 9,36 gam H2O. Thêm H2SO4 đặc (xt) vào
hỗn hợp X và đun nóng thu được 5,28 gam etyl axetat. Vậy hiệu suất phản ứng este hóa là:
A. 75%
B. 80%
C. 50%
D. 60%
Câu 22. Cho a gam axit acrylic tác dụng với a gam etanol (xt H2SO4 đặc, đun nhẹ) thì thu được a gam este. Vậy hspư este hóa là:
A. 75%
B. 72%
C. 64%
D. 81%
Câu 23. Đun nóng hỗn hợp gồm axit oxalic, etanol và metanol (xt H2SO4 đặc). Xác định số sản phẩm hữu cơ thu được?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 24. Cho 20,0 gam hỗn hợp ba axit cacboxylic no, đơn chức tác dụng với NaHCO3 dư thu được 5,376 lít CO2 (đktc). Tính khối lượng
este thu được khi cho 20,0 gam hỗn hợp axit trên tác dụng với etanol dư (xt H 2SO4 đặc). Tính khối lượng este thu được.
A. 26,27 gam
B. 22,67 gam
C. 27,62 gam
D. 26,72 gam
Câu 25. Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X vào 100 gam dung dịch MOH 20% (lấy dư so với lượng phản ứng), sau phản ứng cô cạn
thu được 25,4 gam chất rắn khan. Vậy công thức của axit là:
A. C2H3COOH
B. HCOOH
C. C2H5COOH
D. CH3COOH
Câu 26. Cho 4,0 mol axit axetic tác dụng với 1,0 mol glixerol (xt H 2SO4 đặc). Tính khối lượng sản phẩm thu được, biết rằng có 50% axit và
80% ancol đã phản ứng.
A. 176,5 gam
B. 165,7 gam
C. 157,6 gam
D. 156,7 gam
Câu 27. Cho 6,42 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với etanol dư (xúc tác
H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp hai este. (Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%). Vậy công thức của hai axit là:
A. HCOOH và C2H5COOH
B. C2H5COOH và C3H7COOH C. CH3COOH và C2H5COOH
D. HCOOH và CH3COOH
Câu 28. Cho axit cacboxylic X có công thức đơn giản là CHO2 tác dụng với hỗn hợp hai ancol đơn chức thì thu được hỗn hợp đieste trong
đó có este Y có công thức phân tử là C6H8O4. Vậy công thức của hai ancol là:
A. CH3OH và C3H5OH
B. C2H5OH và C3H5OH
C. C2H5OH và C2H3OH
D. CH3OH và C2H5OH
Câu 29. Hỗn hợp X gồm 0,25 mol axit cacboxylic đơn chức và 0,3 mol etanol thu được 17,6 gam este X (hiệu suất phản ứng đạt 80%). Vậy
công thức của axit ban đầu là:
A. CH3COOH
B. C2H5COOH
C. HCOOH
D. C2H3COOH
Câu 30. Cho 1,0 mol axit axetic tác dụng với 1,0 mol ancol etylic (xt H 2SO4 đặc) khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì có 2/3 axit đã
phản ứng. Vậy hằng số cân bằng của phản ứng este hóa là:
A. 0,50
B. 4,00
C. 0,24
D. 2,00
Câu 31. Khi cho axit acrylic tác dụng với HBr thu được hợp chất hữu cơ X (sản phẩm chính). Thủy phân X trong dung dịch NaOH, đun
nóng thu được chất có công thức là:
A. CH3CH(OH)COOH
B. HO-CH2CH2COONa
C. HO-CH2CH2COOH
D. CH3CH(OH)COONa
Câu 32. Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt được các dung dịch axit sau: fomic, axetic, acrylic.
A. NaHCO3
B. AgNO3/NH3
C. Cu(OH)2
D. Br2 (dd)
Câu 33. Để phân biệt hai dung dịch axit fomic và axit acrylic, người ta không dùng chất nào sau đây?
A. NaHCO3
B. Br2 trong nước.
C. Cu(OH)2/NaOH
D. AgNO3 trong NH3
Câu 34. Axit oxalic được sử dụng để xác định nồng độ KMnO4 theo phản ứng sau:
KMnO4 + H2C2O4 + H2SO4 loãng → K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O
Vậy tổng đại sao các hệ số chất trong phương trình phản ứng là:
A. 35
B. 29
C. 31
D. 33
 Cl 2 (1:1) / P
 KOH / e tan ol
Câu 35. Cho sơ đồ sau : axit propanoic    X    Y. Vậy công thức của Y là :
A. CH2=CHCOONa
B. CH2=CHCOOH
C. CHCH-COOH
D. CH3COOH

21


Câu 36. Khi cho axit benzoic tác dụng với HNO3 đặc (xt H2SO4 đặc) theo tỷ lệ mol 1 : 1 thu được chất nào sau đây ?
A. axit o- nitrobenzoic
B. axit m-nitrobenzoic
C. nitrobenzen
D. axit p- nitrobenzoic
Câu 37. Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C 9H8O2. X tác dụng với Br2 trong CCl4 thu được chất hữu cơ Y có

công thức phân tử là C9H8O2Br2. X tác dụng với NaHCO3 dư thu được khí CO2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 6
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 38. Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H 2O. Mặt khác, cho a mol
hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 thu được 1,4a mol CO2. Vậy % khối lượng của axit có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp X là:
A. 43,4%
B. 26,4%
C. 27,3%
D. 35,8%
Câu 39. Cho a gam axit cacboxylic X đơn chức tác dụng với NaHCO 3 thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn a gam X
thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Vậy công thức của X là:
A. CH3CH2COOH
B. CH≡C-COOH
C. CH2=C(CH3)COOH
D. CH2=CH-COOH
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn axit cacboxylic X cần 1,12 lít O 2 (đktc) thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol 1: 1. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm
cháy trong dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 6,2 gam. Vậy X là:
A. axit axetic
B. axit acrylic
C. axit oxalic
D. axit fomic
Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn m gam axit hữu cơ X thu được 3,36 lít CO 2 (đktc) và 2,7 gam nước. Trung hòa dung dịch chứa m gam axit X
cần dùng 30,0 ml dung dịch NaOH 1M. Hãy cho biết có bao nhiêu axit thoả mãn điều kiện này?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxylic X mạch hở thu được b mol CO 2 và c mol H2O trong đó a + c = b. X tác dụng với Na 2CO3
thu được số mol CO2 đúng bằng số mol X đã phản ứng. Vậy X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A. đơn chức no
B. 2 chức, no
C. đơn chức và có 1 liên kết C=C D. 2 chức và có 1 liên kết C=C
0
 HCl

KMnO
,
t
4
Câu 43. Cho sơ đồ sau: toluen   
 X1  X2. Vậy X2 là chất nào sau đây?
A. axit o-clobenzoic
B. axit benzoic
C. axit phtalic
D. axit phenic
 0
 Br2
 KCN

H
O
/
H
,
t
Câu 44. Cho sơ đồ sau: etilen 
 X1  X2 2  Y. Y là một axit hữu cơ. Vậy công thức của Y là:
A. HOOCCH2COOH
B. CH3COOH
C. CH3CH2COOH
D. HOOCCH2CH2COOH
Câu 45. Cho các chất: butan, etilen, etanol, metanol, axetanđehit. Số chất có thể điều chế trực tiếp axit axetic là:
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 46. Oxi hóa etanol bằng O2 (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất oxi hóa đạt 50%). Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư
thu được 3,36 lít H2 (đktc). Vậy khối lượng axit thu được là:
A. 9,0 gam
B. 12 gam
C. 6,0 gam
D. 18 gam

ESTE 1 (Công thức, đồng phân, tính chất)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este.
B. Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este.
C. Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R là gốc hiđrocacbon)
D. Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este
Câu 2. Este X mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 3. Chất X có công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-O-CH=O. Tên gọi của X là:
A. axit acrylic
B. metyl fomat
C. etyl oxi anđehit
D. etyl fomat
Câu 4. X là một este mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O2. Vậy công thức phân tử của X là:
A. C12H18O12
B. C4H6O4
C. C8H12O8
D. C6H9O6
Câu 5. Hợp chất X đơn chức mạch hở có công thức phân tử là C4H8O2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 7
B. 4
C. 6
D. 5
Câu 6. Hãy cho biết có bao nhiêu este đơn chức mạch hở mà trong phân tử có 3 nguyên tử cacbon?
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 7. Cho các chất sau: (1) ancol propylic; (2) ancol isopropylic; (3) axit axetic và (4) metyl fomat. Vậy sự sắp xếp nào sau đây đúng với

chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất đó?
A. (4) < (2) < (1) < (3)
B. (4) < (1) < (2) < (3)
C. (4) < (3) < (1) < (2)
D. (1) < (2) < (3) < (4)
Câu 8. Thủy phân este X có công thức phân tử là C4H8O2 trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Y trong điều
kiện thích hợp thu được Z. Vậy tên gọi của X là:
A. propyl fomat
B. metyl axetat
C. metyl propionat
D. etyl axetat
Câu 9. Este X có công thức phân tử là C5H10O2. Thủy phân X trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Đốt cháy cùng số
mol Y và Z thì thu được cùng một lượng H2O. Vậy tên gọi của X là :
A. isobutyl fomat
B. metyl propionat
C. etyl propionat
D. propyl axetat
Câu 10. Để thủy phân hoàn toàn este đơn chức X cần 100,0 ml dd NaOH 1,0M thì thu được 9,4 gam muối và 4,6 gam ancol. Vậy X là :
A. metyl acrylat
B. etyl acrylat
C. etyl propionat
D. etyl axetat
22


Câu 11. Có các chất lỏng : etyl axetat, axit axetic, benzen và các dung dịch : NH4Cl, MgCl2. Chỉ sử dụng dung dịch NaOH, có thể nhận biết
được bao nhiêu chất lỏng và dung dịch trên ?
A. 5
B. 1
C. 3
D. 2
Câu 12. Este X có CTPT là C5H10O2. Đun nóng 10,0 gam X trong 100,0 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M. Sau phản ứng hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thì thu được 4,58 gam chất rắn khan. Vậy công thức của X là :
A. C3H7COOCH3
B. CH3COOC3H7
C. HCOOC4H9
D. C2H5COOC2H5
Câu 13. Đun nóng 10,0 gam etyl acrylat trong 200,0 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,1M, sau phản ứng hoàn toàn, tính khối
lượng chất rắn thu được?
A. 6,28 gam
B. 6,80 gam
C. 2,98 gam
D. 5,96 gam
Câu 14. Xà phòng hóa hoàn toàn 10,2 gam etyl propionat trong 100,0 ml dung dịch NaOH 0,5M. Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô
cạn dung dịch sau phản ứng:
A. 9,72 gam
B. 9,60 gam
C. 13,4 gam
D. 4,80 gam
Câu 15. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức X bằng NaOH (vừa đủ) thu được 9,6 gam muối và ancol Y. Vậy X là:
A. metyl acrylat
B. isopropyl fomat
C. metyl propionat
D. etyl axetat
Câu 16. Xà phòng hóa hoàn toàn 10,0 gam este đơn chức X cần 100,0 ml dung dịch NaOH 1,0M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu
được 9,4 gam chất rắn khan. Vậy công thức của X là:
A. C2H5COOC2H3
B. CH3COOC3H5
C. C2H3COOC2H5
D. C3H5COOCH3
Câu 17. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X trong 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch
thì thu được 12,2 gam chất rắn khan và 4,6 gam ancol (hơi). Vậy công thức của X là:
A. C3H7COOCH3
B. C2H3COOC2H5
C. CH3COOC3H5
D. CH3COOC2H5
Câu 18. Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 100,0 ml dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì thu được 3,28 gam
chất rắn khan. Vậy nồng độ của dung dịch NaOH đã dùng là :
A. 0,8M
B. 0,6M
C. 0,4M
D. 0,2M
Câu 19. Cho 10,0 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thì thu được 10,8
gam muối và 3,2 gam ancol. Vậy công thức của este là :
A. C3H5COOCH3
B. C2H3COOC2H5
C. C2H5COOC2H3
D. CH3COOC3H5
Câu 20. Este X đơn chức có phân tử khối là 60. Đun nóng 10,0 gam X trong 100,0 ml dung dịch NaOH 1,0M. Tính khối lượng chất rắn thu
được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ?
A. 6,8 gam
B. 8,2 gam
C. 9,4 gam
D. 9,6 gam
Câu 21. Khi thuỷ phân este X trong môi trường axit thì thu được axit Y (C2H4O2) và butan-2-ol. Vậy tên gọi của X là:
A. tert-butyl axetat
B. isobutyl axetat
C. sec-butyl axetat
D. sec-butyl fomat
Câu 22. X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05
gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. C2H5COOCH3
B. CH3COOC2H5
C. HCOOCH2CH2CH3
D. HCOOCH(CH3)2
Câu 23. Thuỷ phân hoàn toàn este đơn chức X mạch hở trong dd NaOH (vừa đủ) người ta thu được 4,1gam muối cacboxylat và 3,0 gam
ancol. Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng với Na dư thì thu được 0,56 lít H 2 (đktc). Vậy công thức của X là:
A. CH3COOC3H7
B. CH3COOC2H5
C. HCOOCH3
D. C2H3COOC3H7

ESTE 2 (Toán thuỷ phân)
Câu 1. Chất nào sau đây khi lấy cùng số mol cho tác dụng với NaOH dư thu được muối có tổng khối lượng lớn nhất?
A. CH3COOC6H5
B. C6H5COOCH3
C. C3H5COOCH3
D. CH3COOCH2C6H5
Câu 2. Este X có công thức phân tử là C8H8O2. X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 : 2. Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 3. Este X đơn chức mạch hở có MX = 100. Thủy phân X trong dung dịch NaOH thì thu được một muối và một xeton. Hãy cho biết X có

bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 4. Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) CH3COOCH=CH2 ; (2) CH2=CH-COOCH3 ; (3) HCOOCH=CH-CH3 ; (4)
CH3COO)2CHCH3. Những chất nào khi thủy phân trong dung dịch NaOH thì thu được dung dịch chứa muối và anđehit ?
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (2), (3), (4)
Câu 5. Chất X có công thức cấu tạo sau : CH3COOCH2-CH(OH)-CH2OOC-CH=CH2. Khi thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH,
thu được sản phẩm gồm :
A. CH3COONa, HOCH2-CH(OH)-CH2COONa, CH3-CHO
B. CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2OH, CH2=CH-COONa
C. CH3OH, NaOOC-CH2-CH(OH)-CH2-COONa và CH3CHO
D. CH3COONa, CH2=CHCOONa và HOCH2-CH(OH)-CH2OH
Câu 6. Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam X trong dung dịch NaOH (vừa
đủ) người ta thu được 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacboxylat kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Vậy công thức của 2 este là :
A. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
B. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
C. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3
D. C2H5COOCH3 và C3H7COOH
Câu 7. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl fomat. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong dung dịch NaOH (vừa đủ) người ta thu
được 9,2 gam ancol và 15,7 gam hỗn hợp 2 muối. Vậy giá trị của m là:
A. 15,5 gam
B. 16,9 gam
C. 14,5 gam
D. 16,2 gam
23


Câu 8. Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 trong môi trường người ta thu được hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức Y
và Z. Cả Y và Z đều không làm mất màu dung dịch brom. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. CH2=C(CH3)-COOCH3
B. CH3COOC(CH3)=CH2
C. HCOOC(CH3)=CH-CH3
D. CH3COOCH2-CH=CH2
Câu 9. Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH thu được 2 ancol đơn chức và một muối cacboxylat?
A. CH3COOCH2OOCCH2CH3
B. CH3OOCCH2COOC2H5
C. CH3COOCH2COOC2H5
D. CH3COOCH2CH2OOCH
Câu 10. Đieste X có công thức phân tử là C6H10O4. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH thì thu được 6,4 gam ancol đơn
chức và m gam muối. Vậy giá trị của m là:
A. 16,2 gam
B. 13,6 gam
C. 13,4 gam
D. 14,8 gam
Câu 11. Este X có công thức phân tử là C4H6O2. Thủy phân X trong dung dịch axit thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Z
trong điều kiện thích hợp thu được chất hữu cơ Y. Vậy X là :
A. vinyl axetat
B. anlyl fomat
C. metyl propionat
D. etyl axetat
Câu 12. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2. Thủy phân 10,0 gam X trong 100,0 ml dung dịch NaOH 0,5M, sau phản ứng
hoàn toàn thu được 4,7 gam muối cacboxylat. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOC3H5
B. C2H3COOC2H5
C. C3H5COOCH3
D. HCOOC4H7
Câu 13. Thủy phân hoàn toàn 10 gam etyl acrylat trong 200 ml dd chứa NaOH 0,2M và KOH 0,1M. Tính khối lượng chất rắn thu được khi
cô cạn dung dịch sau phản ứng ?
A. 2,98 gam
B. 5,96 gam
C. 6,28 gam
D. 6,80 gam
Câu 14. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este cần 100,0 ml dung dịch NaOH 2,0M thu được 13,6 gam muối cacboxylat đơn chức và 7,8 gam
hỗn hợp hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một muối duy nhất. Vậy công thức của hai este là:
A. HCOOCH3 và HCOOC2H5
B. HCOOC2H5 và HCOOC3H7
C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
D. C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5
Câu 15. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl propionat cần m gam dd NaOH 4%. Vậy giá trị của m là:
A. 100,0 gam
B. 80,0 gam
C. 50,0 gam
D. 200,0 gam
Câu 16. Thuỷ phân hoàn toàn trieste X trong NaOH thì thu được 9,2 gam glixerol và 23,0 gam hỗn hợp 2 muối cacboxylat đơn chức. Vậy
công thức của hai muối là:
A. CH3COONa, C2H3COONa
B. HCOONa, C3H7COONa
C. HCOONa, CH3COONa
D. HCOONa, C2H3COONa
Câu 17. Đieste X no mạch hở có công thức phân tử là C6H10O4. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH thu được muối Y
và 7,8 gam hỗn hợp hai ancol. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3COOCH2OOCC2H5
B. CH3OOCCH2COOC2H5
C. CH3OOC-COOC3H7
D. CH3COO-CH2-COOC2H5
Câu 18. Để xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol este X cần 100,0 gam dung dịch NaOH 12%, sau phản ứng thu được 9,2 gam ancol 3 chức và
24,6 gam muối của axit cacboxylic đơn chức. Vậy công thức của este là:
A. (CH3COO)2C2H4
B. (HCOO)3C3H5
C. (CH3COO)3C3H5
D. (C2H3COO)3C4H7
Câu 19. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
A. thủy phân este trong môi trường kiềm là PƯ một chiều.
B. thủy phân este trong môi trường axit là PƯ thuận nghịch.
C. Sản phẩm của phản ứng thủy phân este là axit và ancol.
D. Thủy phân etyl axetat trong axit thu được axit axetic và etanol
Câu 20. Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam phenyl acrylat trong 200,0 ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thì
thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 18,8 gam
B. 25,0 gam
C. 21,0 gam
D. 17,4 gam
Câu 21*. Hỗn hợp X gồm các este có công thức phân tử là C8H8O2. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa dủ với dung dịch chứa 0,16 mol NaOH thì
thu được dung dịch chứa m gam muối và 2,0 gam ancol. Vậy giá trị của m là:
A. 19,24 gam
B. 17,46 gam
C. 16,92 gam
D. 18,00 gam

ESTE 3 (Khử, phản ứng gốc, cháy)
Câu 1. Cho metyl acrylat tác dụng với LiAlH4 người ta thu được sản phẩm gồm:
A. CH2=CH-CH2OH và CH3OH B. CH3CH2OH và CH3CHO
C. CH2=CHCH2OH và C2H5OH D.CH2=C(CH3)CH2OHvàCH3OH
Câu 2. Cho este X tác dụng với LiAlH4 người ta thu được hỗn hợp etanol và propan-2-ol. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOCH2CH2CH3
B. CH3COOCH(CH3)2
C. C2H5COOCH(CH3)2
D. (CH3)2CHCOOC2H5
Câu 3. Dùng LiAlH4 để khử este nào sau đây thì thu được một ancol?
A. propyl propionat
B. isopropylpropionat
C. etyl propionat
D. propyl acrylat
Câu 4. Khử sec-butyl axetat bằng LiAlH4 thu được hỗn hợp 2 ancol. Đề hiđrat hóa 2 ancol đó trong dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thì thu

được bao nhiêu anken?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. Cho các este sau: (1) HCOO-CH=CH2; (2) HCOO-CH3 ; (3) CH2=CHCOOCH3 tác dụng với dung dịch brom và AgNO3/NH3 đun
nóng. Số phản ứng xảy ra là:
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 6. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H4O2. Thủy phân X trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Hãy
cho biết X, Y, Z có cùng tính chất gì sau đây?
A. tác dụng với H2/Ni,t0
B. tác dụng với Na
C. phản ứng tráng gương
D. tác dụng với NaOH
Câu 7. Cho metyl acrylat tác dụng với: (1) NaOH; (2) Br 2/CCl4; (3) H2/Ni, t0; (4) AgNO3/NH3, t0 và (5) Cu(OH)2/OH-,t0. Hãy cho biết có
bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
24


Câu 8. Có các chất lỏng sau: etylaxetat, etylfomat, glixerol trifomat và glixerol triaxetat. Hãy cho biết cặp hóa chất nào có thể sử dụng để
phân biệt các chất lỏng trên ?
A. CuSO4 và dd NH3
B. Cu(OH)2 và dd H2SO4
C. AgNO3/NH3 và dd NaOH
D. Cu(OH)2 và dd NaOH
xt
Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng sau: (1) este X + H 2O → axit Y + chất hữu cơ Z; (2) 2Z + O2 
2Y

Hãy cho biết chất nào sau đây thỏa mãn sơ đồ trên?
A. etyl fomat
B. vinyl axetat
C. metyl propionat
D. etyl axetat
xt
xt
Câu 10. Cho sơ đồ sau: (1) X + O2 
Y + H2O và (2) Y + X 
Z + H2O


Hãy cho biết X, Y có thể là chất nào sau đây:
A. CH3CHO và CH3COOH
B. C6H12O6 và CH3COOH
C. C2H5OH và CH3COOH
D. C2H5OH và CH3CHO
Câu 11. Cho các chất sau: (1) CH3COOC2H3; (2) C2H3COOH; (3) CH3COOC2H5 và (4) CH2=CH-COOCH3. Những chất vừa tác dụng với
dung dịch NaOH vừa tác dụng nước brom là:
A. (1) (3) (4)
B. (1) (2) (4)
C. (2) (3) (4)
D. (1) (2) (3)
Câu 12. Este X mạch hở có CTPT là C5H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y có CTPT là C4H6O2Br2. Đun nóng
Y trong NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z. Vậy CTCT của X là :
A. CH3COOCH=CH-CH3
B. CH3COOC(CH3)=CH2
C. CH2=CH-COOCH2CH3
D. CH3COOCH2-CH=CH2
Câu 13. Cho các chất sau: vinyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat, phenyl axetat. Số chất làm mất màu nước brom?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 14. Cho vinyl axetat tác dụng với Br2 thu được chất hữu cơ Y. Thủy phân hoàn toàn Y trong dung dịch NaOH loãng đun nóng, thu
được dung dịch chứa hai muối và chất hữu cơ Z (chứa C, H, O). Vậy Z là chất nào sau đây?
A. CH3CHO
B. OCH-CHO
C. HOCH2CHO
D. CH3CH2OH
Câu 15. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. CH3CH2-COO-CH=CH2 tác dụng với dung dịch Br2
B. CH2=CH-COOCH3 có thể trùng hợp tạo thành polime
C. CH3CH2-COO-CH=CH2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối và anđehit
D. CH3CH2-COO-CH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CH-COOCH3
Câu 16. Poli (vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A. C2H5COO-CH=CH2
B. CH2=CH-COO-C2H5.
C. CH2=CH-COO-CH3
D. CH3COO-CH=CH2
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn este đơn chức no, đơn chức X thu cần a mol O 2 và thu được a mol H2O. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong
dung dịch NaOH (vừa đủ) thì thu được bao nhiêu gam muối?
A. 9,6 gam
B. 6,8 gam
C. 9,4 gam
D. 8,2 gam
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm etylaxetat và isopropylaxetat sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy dung dịch NaOH dư thấy khối
lượng dung dịch tăng 15,5 gam. Tính khối lượng muối Na 2CO3 thu được?
A. 21,2 gam
B. 23,32 gam
C. 26,5 gam
D. 31,8 gam
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai este thu được 5,6 lít CO 2 (đktc). Mặt khác, thuỷ phân hoàn toàn X trong NaOH thu
được hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một muối duy nhất. Vậy công thức của hai este là:
A. HCOOC2H5 và HCOOC3H7
B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C. CH3COOC2H3 và CH3COOC3H5
D. HCOOCH3 và HCOOC2H5
Câu 20. Đốt cháy este no đơn chức X mạch hở cần dùng 11,76 lít O 2. Sau phản ứng thu được 9,408 lít CO 2 (thể tích các khí đo ở đktc). Vậy
CTPT của X là:
A. C3H6O2
B. C2H4O2
C. C4H8O2
D. C5H10O2
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol no đơn chức X cần dùng 11,2 lít O2 (đktc). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 4,4 gam X trong dung dịch
NaOH (vừa đủ) thì thu được 4,1 gam muối. Vậy công thức của X là:
A. CH3COOC2H5
B. CH3CH2COOCH3
C. CH3COOC3H7
D. HCOOC2H5
Câu 22. Hỗn hợp X gồm metyl axetat và etyl fomat. Tính thể tích O 2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp X?
A. 3,36 lít
B. 3,92 lít
C. 7,84 lít
D. 5,60 lít

ESTE 4 (điều chế)
Câu 1. Từ axit axetic, axit acrylic và propan-1,2-điol (xt H2SO4 đặc) có thể điều chế được bao nhiêu đieste?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
 2 HCl

 2 Z / H SO dac

4
 X  Y  24
 M (C12H14O4). Vậy X, Y, Z tương ứng là:
Câu 2. Cho sơ đồ sau: p-Xilen  
A. C6H4(COONa)2, C6H4(COOH)2, C2H5OH
B. C6H5COONa, C6H5COOH, C6H5COOC5H9
C. C6H4(COOH)2, C6H4(COCl)2, C2H5OH
D. C6H4(COONa)2, C6H4(COCl)2, C2H5OH
Câu 3. Từ axit axetic, axit acrylic và glixerol (xt H 2SO4 đặc) có thể điều chế được bao nhiêu trieste?
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 4. Từ axetilen và các chất vô cơ, xúc tác có đủ điều chế poli (vinyl axetat). Vậy số phản ứng tối thiều phải thực hiện là:
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 5. Cho sơ đồ sau: X (C2H4O) 
Y
(C
H
O
)
Z
(C
H
O
).
Vậy
các
chất
X,
Y,
Z
tương
ứng là:
2
4
2
4
6
2




4 KMnO t o

A. axetanđehit, axit axetic, etyl axetat
C. axetanđehit, axit axetic, axit metacrylic

B. axetanđehit, axit axetic, vinyl axetat
D. ancol vinylic, axit acrylic, metyl acrylat

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×