Tải bản đầy đủ

Kiem tra hki

Trang 1/4 - Mã đề: 160

Sở GD-ĐT đaklak
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Kiểm tra HKII - Năm học 2015-2016
Môn: Sinh học
Thời gian: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ
tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .STT: . . . . . . . . .Lớp: 12 . .
………………………………

Mã đề: 160
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.
B. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
C. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.
D. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
Câu 2. Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số


17%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A. AB = ab = 41,5% ; Ab = aB = 8,5% .
B. AB = ab = 17% ; Ab = aB = 33% .
C. AB = ab = 33% ; Ab = aB = 17% .
D. AB = ab = 8,5% ; Ab = aB = 41,5% .
Câu 3. Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là:
A. 46.
B. 44.
C. 45.
D. 47.
Câu 4. Cho biết alen A là trội hoàn toàn so với alen a.Cơ thể 4n phát sinh giao tử 2n.Theo lí thuyết tỉ lệ

kiểu hình 1 trội : 1 lặn là kết quả của phép lai nào dưới đây:
A. Aaaa x aaaa.
B. AAaa x Aaaa.
C. Aaaa x Aaaa.
D. AAaa x AAaa.
Câu 5. Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là:
A. 3'XAU5'.
B. 3'AUG5'.
C. 5'XAU3'.
D. 5'AUG3'.
Câu 6. Ở người, bệnh máu khó đông do alen lặn a nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới
tính Xquy định, alen trội A quy định máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng đều có máu đông bình
thường, sinh được hai người con: người con thứ nhất là con gái và có máu đông bình thường, người con
thứ hai bị bệnh máu khó đông. Cho biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của hai người con lần lượt là:
A. X aXa và X AY.
B. X AXA và X aXa hoặc X AXa và X aXa .
A a
a
A A
a
C. X X và X Y hoặc X X và X Y.
D. X AXA và X aY hoặc X AXa và X AY.
Câu 7. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là:
A. biến dị tổ hợp.
B. thể đột biến.
C. đột biến gen.
D. mức phản ứng của kiểu gen.

Câu 8. Mức phản ứng được quy định bởi:
A. Kĩ thuật canh tác.
B. Kiểu gen.
C. Chế độ dinh dưỡng D. Điều kiện thời tiết
Câu 9. Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội
là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính
trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ:
A. 27/64.
B. 9/64.
C. 27/256.
D. 81/256.
Câu 10. Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.
B. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.
C. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
D. Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
Câu 11. Di truyền y học phát triển sử dụng phương pháp kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán chính xác
một số bệnh, tật di truyền từ giai đoạn :
A. Trước sinh
B. Trước khi có biểu hiện rõ ràng ở cơ thể trưởng thành.
C. Sơ sinh.


Trang 1/4 - Mã đề: 160
D. Thiếu niên.
Câu 12. Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây đột

biến:
A. mất đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
B. lặp đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
C. lặp đoạn lớn nhiễm sắc thể.
D. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 13. Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen

nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
B. Thêm một cặp nuclênôtit.
C. Mất một cặp nuclêôtit.
D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A
Câu 14. Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như
tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen
nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này,
các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá;
tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả của thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết luận đúng
trong các kết luận sau đây?
(1)tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng
hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
(2)Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của
cơ thể lông có màu đen.
(3)Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin.
(4)Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng
này làm cho lông mọc lên có màu đen.
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 15. Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut có hai alen nằm trên vùng không
tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu
gen tối đa về lôcut trên trong quần thể là:
A. 6
B. 5
C. 2
D. 1
Câu 16. Cho 1 quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát như sau:0,36AA:0,48Aa:0,16aa.Tần số
tương đối của alen A và a lần lượt là:
A. 0,3 : 0,7.
B. 0,6 : 0,4.
C. 0,8 : 0,2.
D. 0,5 :0,5.
Câu 17. Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của
cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là:
A. 23
B. 25
C. 22
D. 26
Câu 18. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động
vật?
(1)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
(2)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
(3)Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
(4)Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 19. Ở một loài động vật xét phép lai AB/ab XGXg x
Ab/aB Xg Y .Đời con thu được tỉ lệ cá thể
mang toàn gen lặn là 3%. Biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Biết rằng quá trình
phát sinh giao tử không có đột biến và hoán vị xảy ra với tần số như nhau ở cả 2 giới ở cặp NST giới tính
giảm phân bình thường.Xác định tần số hoán vị gen của phép lai trên:
A. 20%
B. 40%
C. 50%
D. 14%
Câu 20. Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền như sau:0,09AA:0.42Aa:0,49aa.sau 3 thế hệ tự phối cấu
trúc di truyền của quần thể trên là:
A. 0,09AA:0.42Aa:0,49aa.
B. 0,27375AA:0,0525Aa:0,67375aa.
C. 0,37375AA:0,0225Aa:0,60375aa.
D. 0,3AA:0.2Aa:0,5aa.
Câu 21. Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa
cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi


Trang 1/4 - Mã đề: 160

của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B
là:
A. mất một cặp A−T.
B. mất một cặp G−X.
C. thay thế một cặp A−T bằng một cặp G−X.
D. thay thế một cặp G−X bằng một cặp A−T.
BD
Câu 22. Cho cá kiểu gen sau: Aa
biết các gen trên 1 nhiễm sắc thể liên kết gen hoàn toàn .Tính theo lí
bd
thuyết số loại giao tử được tạo ra:.
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 23. Cho 3 quần thể có cấu trúc di truyền là
(1) 0,35 AA:0,50 Aa:0,15 aa
(2) 0,36 AA:0,48 Aa:0,16 aa
(3) 0,30 AA:0,60 Aa:0,10 aa
Xét trạng thái cân bằng di truyền của 3 quần thể thì phát biểu nào sau đây đúng:
A. cả 3 quần thể không ở trạng thái cân bằng di truyền
B. chỉ có quần thể (1) và quần thể (2) đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
C. chỉ có quần thể (2) đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
D. cả 3 quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
Câu 24. Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng, các gen này
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình
giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt
đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
A. XWXW x XwY.
B. XWXw x XWY.
w w
W
C. X X x X Y.
D. XWXW x XWY.
Câu 25. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu
hình?
A. Aabb × aabb và Aa × aa.
B. Aabb × aaBb và AaBb × aabb.
C. Aabb × aaBb và Aa × aa.
D. Aabb × AaBb và AaBb × AaBb
Câu 26. Trong các loại nuclênôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:
A. Guanin (G)
B. Uraxin (U)
C. Ađênin (A).
D. Timin (T)
Câu 27. Một loài có 2n=14.Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 nhiễm sắc(NST) thể
kép không phân li.Xác định bộ nhiễm sắc thể ở tế bào con được tạo ra:
A. 16NST và 18NST.
B. 12NST và 16 NST. C. 18NST và 10 NST. D. 14NST.
Câu 28. Cho sơ đổ phả hệ sau:


Trang 1/4 - Mã đề: 160

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở ngừơi do một trong hai alen của một gen quy định. Biết
rằng không xảy ra đột biến ở tất cá các cá thể trong phả hệ. Trong những người thuộc phả hệ trên, những
người chưa thể xác định được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:7 và 20.
A. 1 và 4.
B. 8 và 13.
C. 17 và 20. D. 15 và 16.
Câu 29. Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu
2 - Hồng cầu hình liềm;
3 - Bạch tạng;
4 - Hội chứng Claiphentơ;
5 - Dính ngón tay số 2 và 3;
6 - Máu khó đông;
7 - Hội chứng Tơcnơ;
8 - Hội chứng Đao;
9 - Mù màu.
Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A. 4, 5, 6, 8.
B. 1, 3, 7, 9.
C. 1,2,4,5.
D. 1, 4,
7 và 8.
Câu 30. Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho
F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng
quả bí ngô:
A. di truyền theo quy luật liên kết gen.
B. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung(bổ trợ)
C. do một cặp gen quy định
D. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
-----------HẾT---------


Sở GD-ĐT đaklak
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trang 1/4 - Mã đề: 160
Kiểm tra HKII - Năm học 2015-2016
Môn: Sinh học
Thời gian: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .STT: . . . . . . . . .Lớp: 12 . . .

Mã đề: 194
Câu 1. Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen

nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
B. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A
C. Thêm một cặp nuclênôtit.
D. Mất một cặp nuclêôtit.
Câu 2. Ở một loài động vật xét phép lai AB/ab XGXg x Ab/aB Xg Y .Đời con thu được tỉ lệ cá thể mang
toàn gen lặn là 3%. Biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Biết rằng quá trình phát
sinh giao tử không có đột biến và hoán vị xảy ra với tần số như nhau ở cả 2 giới ở cặp NST giới tính giảm
phân bình thường.Xác định tần số hoán vị gen của phép lai trên:
A. 50%
B. 20%
C. 40%
D. 14%
Câu 3. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là:
A. đột biến gen.
B. biến dị tổ hợp.
C. thể đột biến.
D. mức phản ứng của kiểu gen.
Câu 4. Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội
là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính
trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ:
A. 27/256.
B. 27/64.
C. 9/64.
D. 81/256.
Câu 5. Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu
2 - Hồng cầu hình liềm;
3 - Bạch tạng;
4 - Hội chứng Claiphentơ;
5 - Dính ngón tay số 2 và 3;
6 - Máu khó đông;
7 - Hội chứng Tơcnơ;
8 - Hội chứng Đao;
9 - Mù màu.
Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A. 4, 5, 6, 8.
B. 1,2,4,5.
C. 1, 4, 7 và 8.
D. 1, 3, 7, 9.
Câu 6. Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa
cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi
của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B
là:
A. thay thế một cặp G−X bằng một cặp A−T.
B. mất một cặp A−T.


Trang 1/4 - Mã đề: 160
C. thay thế một cặp A−T bằng một cặp G−X.
D. mất một cặp G−X.
Câu 7. Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây đột

biến:
A. lặp đoạn lớn nhiễm sắc thể.
B. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. mất đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
D. lặp đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
Câu 8. Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng, các gen này

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình
giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt
đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
A. XwXw x XWY.
B. XWXw x XWY.
C. XWXW x XwY.
D. XWXW x XWY.
BD
Câu 9. Cho cá kiểu gen sau: Aa
biết các gen trên 1 nhiễm sắc thể liên kết gen hoàn toàn .Tính theo lí
bd
thuyết số loại giao tử được tạo ra:.
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 10. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động
vật?
(1)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
(2)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
(3)Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
(4)Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 11. Cho biết alen A là trội hoàn toàn so với alen a.Cơ thể 4n phát sinh giao tử 2n.Theo lí thuyết tỉ lệ
kiểu hình 1 trội : 1 lặn là kết quả của phép lai nào dưới đây:
A. Aaaa x Aaaa.
B. AAaa x Aaaa.
C. AAaa x AAaa.
D. Aaaa x aaaa.
Câu 12. Ở người, bệnh máu khó đông do alen lặn a nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể
giới tính Xquy định, alen trội A quy định máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng đều có máu đông bình
thường, sinh được hai người con: người con thứ nhất là con gái và có máu đông bình thường, người con
thứ hai bị bệnh máu khó đông. Cho biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của hai người con lần lượt là:
A. X AXA và X aXa hoặc X AXa và X aXa .
B. X AXA và X aY hoặc X AXa và X AY.
a a
A
C. X X và X Y.
D. X AXa và X aY hoặc X AXA và X aY.
Câu 13. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu
hình?
A. Aabb × aaBb và Aa × aa.
B. Aabb × aabb và Aa × aa.
C. Aabb × AaBb và AaBb × AaBb
D. Aabb × aaBb và AaBb × aabb.
Câu 14. Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số
17%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A. AB = ab = 8,5% ; Ab = aB = 41,5% .
B. AB = ab = 41,5% ; Ab = aB = 8,5% .
C. AB = ab = 17% ; Ab = aB = 33% .
D. AB = ab = 33% ; Ab = aB = 17% .
Câu 15. Mức phản ứng được quy định bởi:
A. Chế độ dinh dưỡng
B. Kiểu gen.
C. Điều kiện thời tiết
D. Kĩ thuật canh tác.
Câu 16. Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là:
A. 5'AUG3'.
B. 5'XAU3'.
C. 3'XAU5'.
D. 3'AUG5'.
Câu 17. Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.
B. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
C. Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
D. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.


Trang 1/4 - Mã đề: 160
Câu 18. Trong các loại nuclênôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:
A. Uraxin (U)
B. Guanin (G)
C. Timin (T)
D. Ađênin (A).
Câu 19. Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như

tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen
nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này,
các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá;
tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả của thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết luận đúng
trong các kết luận sau đây?
(1)tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng
hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
(2)Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của
cơ thể lông có màu đen.
(3)Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin.
(4)Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng
này làm cho lông mọc lên có màu đen.
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu 20. Cho sơ đổ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở ngừơi do một trong hai alen của một gen quy định. Biết
rằng không xảy ra đột biến ở tất cá các cá thể trong phả hệ. Trong những người thuộc phả hệ trên, những
người chưa thể xác định được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:7 và 20.
A. 15 và 16.
B. 1 và 4.
C. 17 và 20.
D. 8 và 13.
Câu 21. Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là:
A. 47.
B. 46.
C. 44.
D. 45.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
B. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.
C. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
D. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.
Câu 23. Một loài có 2n=14.Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 nhiễm sắc(NST) thể
kép không phân li.Xác định bộ nhiễm sắc thể ở tế bào con được tạo ra:
A. 18NST và 10 NST.
B. 16NST và 18NST. C. 12NST và 16 NST. D. 14NST.
Câu 24. Di truyền y học phát triển sử dụng phương pháp kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán chính xác
một số bệnh, tật di truyền từ giai đoạn :
A. Sơ sinh.
B. Trước khi có biểu hiện rõ ràng ở cơ thể trưởng thành.
C. Trước sinh
D. Thiếu niên.


Trang 1/4 - Mã đề: 160
Câu 25. Cho 1 quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát như sau:0,36AA:0,48Aa:0,16aa.Tần số

tương đối của alen A và a lần lượt là:
A. 0,5 :0,5.
B. 0,3 : 0,7.
C. 0,8 : 0,2.
D. 0,6 : 0,4.
Câu 26. Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của
cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là:
A. 23
B. 25
C. 22
D. 26
Câu 27. Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền như sau:0,09AA:0.42Aa:0,49aa.sau 3 thế hệ tự phối
cấu trúc di truyền của quần thể trên là:
A. 0,27375AA:0,0525Aa:0,67375aa.
B. 0,3AA:0.2Aa:0,5aa.
C. 0,37375AA:0,0225Aa:0,60375aa.
D. 0,09AA:0.42Aa:0,49aa.
Câu 28. Cho 3 quần thể có cấu trúc di truyền là
(1) 0,35 AA:0,50 Aa:0,15 aa
(2) 0,36 AA:0,48 Aa:0,16 aa
(3) 0,30 AA:0,60 Aa:0,10 aa
Xét trạng thái cân bằng di truyền của 3 quần thể thì phát biểu nào sau đây đúng:
A. cả 3 quần thể không ở trạng thái cân bằng di truyền
B. chỉ có quần thể (1) và quần thể (2) đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
C. chỉ có quần thể (2) đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
D. cả 3 quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
Câu 29. Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho
F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng
quả bí ngô:
A. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung(bổ trợ)
B. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
C. do một cặp gen quy định
D. di truyền theo quy luật liên kết gen.
Câu 30. Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut có hai alen nằm trên vùng không
tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu
gen tối đa về lôcut trên trong quần thể là:
A. 1
B. 5
C. 2
D. 6
-----------HẾT---------


Sở GD-ĐT đaklak
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trang 1/4 - Mã đề: 160
Kiểm tra HKII - Năm học 2015-2016
Môn: Sinh học
Thời gian: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .STT: . . . . . . . . .Lớp: 12 . . .

Mã đề: 228
Câu 1. Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:

1 - Ung thư máu
2 - Hồng cầu hình liềm;
3 - Bạch tạng;
4 - Hội chứng Claiphentơ;
5 - Dính ngón tay số 2 và 3;
6 - Máu khó đông;
7 - Hội chứng Tơcnơ;
8 - Hội chứng Đao;
9 - Mù màu.
Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A. 1,2,4,5.
B. 1, 4, 7 và 8.
C. 1, 3, 7, 9.
D. 4, 5, 6, 8.
Câu 2. Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây đột
biến:
A. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
B. lặp đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
C. lặp đoạn lớn nhiễm sắc thể.
D. mất đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
Câu 3. Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut có hai alen nằm trên vùng không
tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu
gen tối đa về lôcut trên trong quần thể là:
A. 2
B. 5
C. 6
D. 1
Câu 4. Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.
B. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
C. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.
D. Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.


Trang 1/4 - Mã đề: 160
Câu 5. Cho sơ đổ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở ngừơi do một trong hai alen của một gen quy định. Biết
rằng không xảy ra đột biến ở tất cá các cá thể trong phả hệ. Trong những người thuộc phả hệ trên, những
người chưa thể xác định được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:7 và 20.
A. 1 và 4.
B. 8 và 13.
C. 15 và 16.
D. 17 và 20.
Câu 6. Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen
nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
B. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A
C. Mất một cặp nuclêôtit.
D. Thêm một cặp nuclênôtit.
Câu 7. Ở người, bệnh máu khó đông do alen lặn a nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới
tính Xquy định, alen trội A quy định máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng đều có máu đông bình
thường, sinh được hai người con: người con thứ nhất là con gái và có máu đông bình thường, người con
thứ hai bị bệnh máu khó đông. Cho biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của hai người con lần lượt là:
A. X AXA và X aY hoặc X AXa và X AY.
B. X AXa và X aY hoặc X AXA và X aY.
a a
A
C. X X và X Y.
D. X AXA và X aXa hoặc X AXa và X aXa .
Câu 8. Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng, các gen này
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình
giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt
đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
A. XWXw x XWY.
B. XWXW x XwY.
w w
W
W W
W
C. X X x X Y.
D. X X x X Y.
Câu 9. Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1
tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí
ngô:
A. do một cặp gen quy định
B. di truyền theo quy luật liên kết gen.
C. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
D. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung(bổ trợ)
Câu 10. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu
hình?
A. Aabb × aaBb và Aa × aa.
B. Aabb × aaBb và AaBb × aabb.
C. Aabb × aabb và Aa × aa.
D. Aabb × AaBb và AaBb × AaBb


Trang 1/4 - Mã đề: 160

Câu 11. Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như

tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen
nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này,
các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá;
tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả của thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết luận đúng
trong các kết luận sau đây?
(1)tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng
hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
(2)Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của
cơ thể lông có màu đen.
(3)Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin.
(4)Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng
này làm cho lông mọc lên có màu đen.
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
B. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
C. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.
D. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.
Câu 13. Cho biết alen A là trội hoàn toàn so với alen a.Cơ thể 4n phát sinh giao tử 2n.Theo lí thuyết tỉ lệ
kiểu hình 1 trội : 1 lặn là kết quả của phép lai nào dưới đây:
A. AAaa x Aaaa.
B. AAaa x AAaa.
C. Aaaa x aaaa.
D. Aaaa x Aaaa.
Câu 14. Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền như sau:0,09AA:0.42Aa:0,49aa.sau 3 thế hệ tự phối
cấu trúc di truyền của quần thể trên là:
A. 0,27375AA:0,0525Aa:0,67375aa.
B. 0,3AA:0.2Aa:0,5aa.
C. 0,37375AA:0,0225Aa:0,60375aa.
D. 0,09AA:0.42Aa:0,49aa.
Câu 15. Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là:
A. 47.
B. 44.
C. 46.
D. 45.
Câu 16. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động
vật?
(1)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
(2)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
(3)Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
(4)Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Câu 17. Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là:
A. 5'AUG3'.
B. 3'XAU5'.
C. 3'AUG5'.
D. 5'XAU3'.
Câu 18. Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số
17%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A. AB = ab = 17% ; Ab = aB = 33% .
B. AB = ab = 8,5% ; Ab = aB = 41,5% .
C. AB = ab = 33% ; Ab = aB = 17% .
D. AB = ab = 41,5% ; Ab = aB = 8,5% .
Câu 19. Cho 3 quần thể có cấu trúc di truyền là

(1) 0,35 AA:0,50 Aa:0,15 aa
(2) 0,36 AA:0,48 Aa:0,16 aa
(3) 0,30 AA:0,60 Aa:0,10 aa


Trang 1/4 - Mã đề: 160

Xét trạng thái cân bằng di truyền của 3 quần thể thì phát biểu nào sau đây đúng:
A. cả 3 quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
B. cả 3 quần thể không ở trạng thái cân bằng di truyền
C. chỉ có quần thể (2) đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
D. chỉ có quần thể (1) và quần thể (2) đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
Câu 20. Trong các loại nuclênôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:
A. Timin (T)
B. Uraxin (U)
C. Guanin (G)
D. Ađênin (A).
Câu 21. Một loài có 2n=14.Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 nhiễm sắc(NST) thể

kép không phân li.Xác định bộ nhiễm sắc thể ở tế bào con được tạo ra:
A. 14NST.
B. 16NST và 18NST. C. 12NST và 16 NST. D. 18NST và 10 NST.
Câu 22. Cho 1 quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát như sau:0,36AA:0,48Aa:0,16aa.Tần số
tương đối của alen A và a lần lượt là:
A. 0,5 :0,5.
B. 0,3 : 0,7.
C. 0,6 : 0,4.
D. 0,8 : 0,2.
Câu 23. Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen
trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính
trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ:
A. 27/64.
B. 27/256.
C. 9/64.
D. 81/256.
Câu 24. Di truyền y học phát triển sử dụng phương pháp kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán chính xác
một số bệnh, tật di truyền từ giai đoạn :
A. Trước khi có biểu hiện rõ ràng ở cơ thể trưởng thành.
B. Sơ sinh.
C. Trước sinh
D. Thiếu niên.
Câu 25. Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của
cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là:
A. 25
B. 23
C. 22
D. 26
Câu 26. Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa
cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi
của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B
là:
A. mất một cặp A−T.
B. thay thế một cặp A−T bằng một cặp G−X.
C. thay thế một cặp G−X bằng một cặp A−T.
D. mất một cặp G−X.
Câu 27. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi
là:
A. mức phản ứng của kiểu gen.
B. biến dị tổ hợp.
C. thể đột biến.
D. đột biến gen.
Câu 28. Ở một loài động vật xét phép lai AB/ab XGXg x
Ab/aB Xg Y .Đời con thu được tỉ lệ cá thể
mang toàn gen lặn là 3%. Biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Biết rằng quá trình
phát sinh giao tử không có đột biến và hoán vị xảy ra với tần số như nhau ở cả 2 giới ở cặp NST giới tính
giảm phân bình thường.Xác định tần số hoán vị gen của phép lai trên:
A. 20%
B. 14%
C. 40%
D. 50%
Câu 29. Mức phản ứng được quy định bởi:
A. Chế độ dinh dưỡng
B. Điều kiện thời tiết
C. Kĩ thuật canh tác.
D. Kiểu gen.
BD
biết các gen trên 1 nhiễm sắc thể liên kết gen hoàn toàn .Tính theo lí
bd
thuyết số loại giao tử được tạo ra:.
A. 4
B. 1
C. 3
D. 2
-----------HẾT--------Câu 30. Cho cá kiểu gen sau: Aa


Sở GD-ĐT đaklak
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trang 1/4 - Mã đề: 160
Kiểm tra HKII - Năm học 2015-2016
Môn: Sinh học
Thời gian: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .STT: . . . . . . . . .Lớp: 12 . . .

Mã đề: 262
Câu 1. Ở một loài động vật xét phép lai AB/ab XGXg

x
Ab/aB Xg Y .Đời con thu được tỉ lệ cá thể
mang toàn gen lặn là 3%. Biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Biết rằng quá trình
phát sinh giao tử không có đột biến và hoán vị xảy ra với tần số như nhau ở cả 2 giới ở cặp NST giới tính
giảm phân bình thường.Xác định tần số hoán vị gen của phép lai trên:
A. 40%
B. 20%
C. 14%
D. 50%
Câu 2. Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A. Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
B. Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
C. Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.
D. Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.
Câu 3. Di truyền y học phát triển sử dụng phương pháp kĩ thuật hiện đại cho phép chẩn đoán chính xác
một số bệnh, tật di truyền từ giai đoạn :
A. Trước sinh
B. Trước khi có biểu hiện rõ ràng ở cơ thể trưởng thành.
C. Sơ sinh.
D. Thiếu niên.
Câu 4. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu
hình?
A. Aabb × aabb và Aa × aa.
B. Aabb × aaBb và Aa × aa.
C. Aabb × aaBb và AaBb × aabb.
D. Aabb × AaBb và AaBb × AaBb
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
B. Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép.
C. Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
D. Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin.
Câu 6. Trong các loại nuclênôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:
A. Ađênin (A).
B. Uraxin (U)
C. Guanin (G)
D. Timin (T)
Câu 7. Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng, các gen này
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình
giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt
đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
A. XWXW x XwY.
B. XwXw x XWY.
W w
W
C. X X x X Y.
D. XWXW x XWY.
Câu 8. Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội
là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh × AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính
trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ:
A. 81/256.
B. 27/64.
C. 27/256.
D. 9/64.
Câu 9. Trong quần thể của một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut có hai alen nằm trên vùng không
tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu
gen tối đa về lôcut trên trong quần thể là:
A. 5
B. 6
C. 2
D. 1


Trang 1/4 - Mã đề: 160
Câu 10. Một loài có 2n=14.Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 nhiễm sắc(NST) thể

kép không phân li.Xác định bộ nhiễm sắc thể ở tế bào con được tạo ra:
A. 12NST và 16 NST.
B. 16NST và 18NST. C. 14NST.
D. 18NST và 10 NST.
Câu 11. Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của
cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là:
A. 25
B. 23
C. 22
D. 26
Câu 12. Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số
17%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A. AB = ab = 41,5% ; Ab = aB = 8,5% .
B. AB = ab = 8,5% ; Ab = aB = 41,5% .
C. AB = ab = 17% ; Ab = aB = 33% .
D. AB = ab = 33% ; Ab = aB = 17% .
Câu 13. Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen
nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thêm một cặp nuclênôtit.
B. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A
C. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
D. Mất một cặp nuclêôtit.
Câu 14. Cho 3 quần thể có cấu trúc di truyền là
(1) 0,35 AA:0,50 Aa:0,15 aa

(2) 0,36 AA:0,48 Aa:0,16 aa
(3) 0,30 AA:0,60 Aa:0,10 aa
Xét trạng thái cân bằng di truyền của 3 quần thể thì phát biểu nào sau đây đúng:
A. chỉ có quần thể (1) và quần thể (2) đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
B. cả 3 quần thể không ở trạng thái cân bằng di truyền
C. chỉ có quần thể (2) đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
D. cả 3 quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền.
Câu 15. Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen b. Từ một tế bào chứa
cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi
của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B
là:
A. mất một cặp A−T.
B. mất một cặp G−X.
C. thay thế một cặp A−T bằng một cặp G−X.
D. thay thế một cặp G−X bằng một cặp A−T.
Câu 16. Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền như sau:0,09AA:0.42Aa:0,49aa.sau 3 thế hệ tự phối
cấu trúc di truyền của quần thể trên là:
A. 0,27375AA:0,0525Aa:0,67375aa.
B. 0,09AA:0.42Aa:0,49aa.
C. 0,3AA:0.2Aa:0,5aa.
D. 0,37375AA:0,0225Aa:0,60375aa.
Câu 17. Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như
tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen
nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này,
các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá;
tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả của thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết luận đúng
trong các kết luận sau đây?
(1)tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng
hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
(2)Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của
cơ thể lông có màu đen.
(3)Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin.


Trang 1/4 - Mã đề: 160

(4)Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở vùng
này làm cho lông mọc lên có màu đen.
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 18. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi
là:
A. biến dị tổ hợp.
B. thể đột biến.
C. đột biến gen.
D. mức phản ứng của kiểu gen.
Câu 19. Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây đột
biến:
A. lặp đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
B. mất đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
C. lặp đoạn lớn nhiễm sắc thể.
D. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 20. Mức phản ứng được quy định bởi:
A. Chế độ dinh dưỡng
B. Kĩ thuật canh tác.
C. Điều kiện thời tiết
D. Kiểu gen.
Câu 21. Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư máu
2 - Hồng cầu hình liềm;
3 - Bạch tạng;
4 - Hội chứng Claiphentơ;
5 - Dính ngón tay số 2 và 3;
6 - Máu khó đông;
7 - Hội chứng Tơcnơ;
8 - Hội chứng Đao;
9 - Mù màu.
Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?
A. 1, 4, 7 và 8.
B. 4, 5, 6, 8.
C. 1, 3, 7, 9.
D. 1,2,4,5.
Câu 22. Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là:
A. 5'XAU3'.
B. 3'AUG5'.
C. 5'AUG3'.
D. 3'XAU5'.
Câu 23. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động
vật?
(1)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
(2)Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
(3)Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
(4)Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
BD
Câu 24. Cho cá kiểu gen sau: Aa
biết các gen trên 1 nhiễm sắc thể liên kết gen hoàn toàn .Tính theo lí
bd
thuyết số loại giao tử được tạo ra:.
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1


Trang 1/4 - Mã đề: 160

Câu 25. Cho sơ đổ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở ngừơi do một trong hai alen của một gen quy định. Biết
rằng không xảy ra đột biến ở tất cá các cá thể trong phả hệ. Trong những người thuộc phả hệ trên, những
người chưa thể xác định được chính xác kiểu gen do chưa có đủ thông tin là:7 và 20.
A. 17 và 20.
B. 15 và 16.
C. 8 và 13.
D. 1 và 4.
Câu 26. Cho biết alen A là trội hoàn toàn so với alen a.Cơ thể 4n phát sinh giao tử 2n.Theo lí thuyết tỉ lệ
kiểu hình 1 trội : 1 lặn là kết quả của phép lai nào dưới đây:
A. Aaaa x aaaa.
B. AAaa x AAaa.
C. AAaa x Aaaa.
D. Aaaa
x Aaaa.
Câu 27. Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là:
A. 45.
B. 44.
C. 46.
D. 47.
Câu 28. Cho 1 quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát như sau:0,36AA:0,48Aa:0,16aa.Tần số
tương đối của alen A và a lần lượt là:
A. 0,8 : 0,2.
B. 0,6 : 0,4.
C. 0,5 :0,5.
D. 0,3 : 0,7.
Câu 29. Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho
F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng
quả bí ngô:
A. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
B. do một cặp gen quy định
C. di truyền theo quy luật liên kết gen.
D. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung(bổ trợ)
Câu 30. Ở người, bệnh máu khó đông do alen lặn a nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể
giới tính Xquy định, alen trội A quy định máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng đều có máu đông bình
thường, sinh được hai người con: người con thứ nhất là con gái và có máu đông bình thường, người con
thứ hai bị bệnh máu khó đông. Cho biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của hai người con lần lượt là:
A. X aXa và X AY.
B. X AXa và X aY hoặc X AXA và X aY.
A A
a
A a
A .
C. X X và X Y hoặc X X và X Y
D. X AXA và X aXa hoặc X AXa và X aXa .
-----------HẾT---------


Sở GD-ĐT đaklak
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trang 1/4 - Mã đề: 160
Kiểm tra HKII - Năm học 2015-2016
Môn: Sinh học
Thời gian: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đáp án mã đề: 160
01. - / - -

09. ; - - -

17. - - = -

25. - - - ~

02. ; - - -

10. - - - ~

18. - - = -

26. - / - -

03. - - - ~

11. ; - - -

19. - / - -

27. - / - -

04. ; - - -

12. ; - - -

20. - / - -

28. - - = -

05. - - = -

13. ; - - -

21. - - - ~

29. - - - ~

06. - - = -

14. - - = -

22. - - = -

30. - / - -

07. - - - ~

15. - / - -

23. - - = -

08. - / - -

16. - / - -

24. - / - -

01. ; - - -

09. - / - -

17. - - = -

25. - - - ~

02. - - = -

10. - - = -

18. ; - - -

26. - - = -

03. - - - ~

11. - - - ~

19. ; - - -

27. ; - - -

04. - / - -

12. - - - ~

20. - - = -

28. - - = -

05. - - = -

13. - - = -

21. ; - - -

29. ; - - -

06. ; - - -

14. - / - -

22. - - = -

30. - / - -

07. - - = -

15. - / - -

23. - - = -

08. - / - -

16. - / - -

24. - - = -

09. - - - ~

17. - - - ~

Đáp án mã đề: 194

Đáp án mã đề: 228
01. - / - -

25. - - = -


Trang 1/4 - Mã đề: 160
02. - - - ~

10. - - - ~

18. - - - ~

26. - - = -

03. - / - -

11. - / - -

19. - - = -

27. ; - - -

04. - - - ~

12. - / - -

20. - / - -

28. - - = -

05. - - - ~

13. - - = -

21. - - = -

29. - - - ~

06. ; - - -

14. ; - - -

22. - - = -

30. ; - - -

07. - / - -

15. ; - - -

23. ; - - -

08. ; - - -

16. - - - ~

24. - - = -

01. ; - - -

09. ; - - -

17. ; - - -

25. ; - - -

02. ; - - -

10. ; - - -

18. - - - ~

26. ; - - -

03. ; - - -

11. - - = -

19. - / - -

27. - - - ~

04. - - - ~

12. ; - - -

20. - - - ~

28. - / - -

05. - - = -

13. - - = -

21. ; - - -

29. - - - ~

06. - / - -

14. - - = -

22. ; - - -

30. - / - -

07. - - = -

15. - - - ~

23. - - = -

08. - / - -

16. ; - - -

24. - / - -

Đáp án mã đề: 262



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×