Tải bản đầy đủ

Bài tập trắc nghiệm dao động cơ học

DAO ĐỘNG CƠ

Câu 12: Vật tham gia đồng thời hai dđđh có phương trình
x1 = 2 cos10πt ( cm ) và x1 = 2 cos(10πt − π / 2)( cm ) .
Câu 1: Một con lắc lò xo dđđh. Lò xo có độ cứng 36N/m và Vận tốc vật khi t = 4s là
vât nhỏ khối lượng 100g. Lấy π 2 = 10 . Động năng của con A. 20cm/s
B. 40 2cm / s
lắc tuần hoàn với tần số
C. 20π cm / s D. 40π cm / s
A. 6Hz B. 3Hz C. 12Hz D. 1Hz
Câu 2: Một vật dđđh với chu kì 0,6s và biên độ 4cm. Tốc độ Câu 13: Một con lắc lò xo dđđh với biên độ 2cm, chu kì
trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời 1,2s; ban đầu vật qua vị trí x = 1cm theo chiều âm. Quãng
đường con lắc đi được trong 4s đầu tiên là:
gian 0,4s là:
A. 25cm B. 26cm C. 27cm D. 28cm
A. 10cm/s B. 20cm/s C. 30cm/s D. 40cm/s
Câu 14: Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với
Câu 3: Một con lắc đơn treo vào một thang máy, khi đứng
tần số góc 10rad/s. Biết khi động năng bằng thế năng thì
yên con lắc dao động với chu kì T. Khi thang máy chuyển
động nhanh dần đều đi lên với gia tốc g/4 (g là gia tốc trọng vận tốc có độ lớn 0,5m/s. Biên độ dao động của con lắc là:

A. 5cm B. 5 2cm C. 6cm D. 10 2cm
trường) thì chu kì dao động của vật bằng
Câu 15: Con lắc lò xo dđđh theo phương thẳng đứng với
A. T 3 / 4 B. T 4 / 3 C. T 5 / 4 D. T 4 / 5
chu kì 0,4s; biên độ 8cm. Cho g = 10m / s 2 ; π 2 = 10 .
Câu 4: Một vât dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm.
Quãng đường ngắn nhất mà vật đi được trong ¼ chu kì là:
Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến vị trí lò xo không
biến dạng là
A. 4cm B. 4 2cm C. 4 2 + 2 cm D. 4 2 − 2 cm
A. 1/10s B. 1/15s C. 1/20s D. 1/30s
Câu 5: Con lắc đơn chiều dài l, khối lượng m = 20g, mang
Câu 16: Con lắc lò xo có m = 1kg, dđđh với cơ năng
-7
điện tích q = 4.10 C. Chu kì con lắc đơn khi không có điện
125mJ. Tại thời điểm ban đầu vận tốc vật v = 25cm/s và
trường là 2s (cho g = 10m/s2). Chu kì dao động của con lắc
2

khi đặt trong điện trường E nằm ngang và E = 1000V/m là gia tốc a = −6,25 3m / s . Động năng con lắc tại thời
điểm t = 4,25s là
A. 1,98s B. 2,236s C. 1,89s D. 1,826s
A. 31,25mJ B. 62,5mJ C. 93,75mJ D. 25mJ
Câu 6: Một con lắc lò xo khi treo vật thì lò xo giãn 3cm.

Câu 17: Một con lắc đơn dđđh trong điện trường đều E
Cho con lắc dao động với biên độ 6cm thì trong một chu kì
T con lắc nén một thời gian là
hướng thẳng đứng hướng xuống. Khi chưa tích điện thì
A. T/3 B. 2T/3 T/6 D. T/4
chu kì của con lắc là 2s. Khi tích điện cho vật treo điện
Câu 7: Một con lắc đơn dđđh có chiều dài l tại nơi có gia
tích q1 và q2 thì chu kì dao động tương ứng là 2,5s và 1,6s.
tốc trọng trường g với biên độ góc α 0 . Khi vật qua li độ góc Tỉ số q1/q2 là
A. -0,44 B. -0,54 C. -0,64 D. -1,85
α thì có vận tốc v. Chọn hệ thức đúng?
Câu 18: Một vật tham gia đồng thời hai dđđh cùng
v2
2
2

2
2
2
phương cùng tần số 10Hz, biên độ lần lượt là 3cm và 4cm,
A. α 0 = α + glv B. α 0 = α +
gl
độ lệch pha giữa hai dao động là 2π / 3 . Lấy π 2 = 10 .
Năng lượng dao động của vật là
lv 2
gv 2
2
2
C. α 02 = α 2 +
D. α 0 = α +
A. 70mJ B. 185mJ C. 260mJ D. 370mJ
g
l
Câu 19: Con lắc lò xo gồm vật nặng 250g mắc vào lò xo
Câu 8: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dđđh với tần số 2,5Hz có độ cứng 100N/m. Đưa vật tới vị trí có li độ 2cm rồi
và biệ độ 2cm. Tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của là
truyền cho nó vận tốc 40cm/s hướng về VTCB. Phương
xo là:
trình dao động của con lắc là:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 7
Câu 9: Con lắc đơn khối lượng 100g, chiều dài dây 100cm. A. x = 2 2 sin ( 20t + π / 4 )( cm )
Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một góc α 0 rồi thả không vận B. x = 2 2 sin ( 20t − π / 4 )( cm )

(

)

(

)

tốc đầu và dđđh. Trong quá trình dao động thì lực căng dây
Tmax=3 Tmin. Vận tốc của vât khi Tmax=2 Tmin là
A. 1m/s B. 1,2m/s
C. 1,4m/s
D. 2m/s
Câu 10: Con lắc lò xo dđđh với biên độ 2cm, vật khối lương
100g. Tại thời điểm ban đầu vật có v = 20 3cm / s và

a = −4cm / s 2 . Phương trình li độ theo dạng cosin thì pha

ban đầu của vật là
A. − π / 6 B. − π / 3 C. 2π / 3 D. − 2π / 3
Câu 11: Trong dđđh với chu kì T thì thời gian ngắn nhất vật
đi từ vị trí có gia tốc cực đại đến vị trí có gia tốc bằng nửa
giá trị cực đại là:
A. T/12 B. T/6
C. T/3 D. T/4

C. x = 2 2 sin ( 20t − 3π / 4)( cm )

D. x = 2 2 sin ( 20t + π / 4 )( cm )
Câu 20: Con lắc đơn treo vào thang máy chuyển động
chậm dần đều lên trên với gia tốc có độ lớn là a. Chu kì
dao động của con lắc là:
A. 2π

l
g + a2

B. 2π

l
g−a

C. 2π

l
g

D. 2π

l
g+a

2

Câu 21: Con lắc lò xo gồm vật nặng mắc vào lò xo có độ
cứng 80N/m. Trong một chu kì dao động con lắc đi được
quãng đường 20cm. Năng lượng dao động của con lắc là:
A. 1000J B. 0,4J C. 4J D. 0,1J


Câu 22: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Vật m đang đứng
yên, truyền cho vật m vận tốc v hướng thẳng đứng hướng
xuống thì sau thời gian π / 20 s thì vật dừng lại lần đầu và
khi đó lò xi giãn 15cm. Lấy g = 10m / s 2 . Biên độ dao
động của vật là:
A. 15cm B. 5cm C. 10cm D. Không đủ dữ kiện
Câu 23: Một vật có ptdđ là x = 2 cos( 2πt − π / 3)( cm ) . Tại
thời điểm t = 1s thì động năng của vật
A. đạt cực đại B. đang tăng C. đạt cực tiểu D. đang giảm
Câu 24: Một con lắc lò xo có hệ số đàn hồi 60N/m treo
thẳng đứng vào giá cố định. Ở VTCB lò xo giãn 5cm. Cho
con lắc dđđh với biên độ 3cm. Tại vị trí cao nhất, lò xo tác
dụng vào giá treo một lực là
A. 1,8N B. 0N C. 3N D. 1,2N
Câu 25: Một con lắc lò xo dđđh với pt
x = 2 cos( 5πt − π / 3)( cm ) . Sau thời gian ngắn nhất nào sau
đây từ khi bắt đầu dđ thì động năng bằng thế năng?
A.

7
14
1
s B.
s C.
s
60
60
60

D.

4
s
60

Câu 26: Pha ban đầu của dđđh:
A. chỉ phụ thuộc vào sự kích thích dao động: tọa độ và vận
tốc ban đầu
B. chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian
C. chỉ phụ thuộc vào trục tọa độ và chiều dương của nó
D. phụ thuộc vào trục tọa độ, gốc thời gian và sự kích thích
dao động
Câu 27: Một vật dđđh vơi chu kì 1s, biên độ 6cm. Tại thời
điểm t1 vật có li độ 3cm và đang đi theo chiều dương. Còn ở
thời điểm 1/3s tiếp theo vật ở li độ:
A. -3cm B. 3cm C. -6cm D. 0cm
Câu 28: Một vật dao động theo quy luật
x = 1 + 6 sin 2 ( 20t + π / 4 )( cm ) . Biên độ và tần số góc dao
động của vật là
A. 3cm và 20rad/s B. 3cm và 40rad/s
C. 6cm và 20rad/s D. 6cm và 40rad/s
câu 29: Một vật dđđh với biên độ 4cm, chu kì T, ban đầu vật
qua vị trí x = 2 3 hướng về VTCB. Sau thời gian t =
5,25T thì vật đi được quãng đường:
A. 42π cm B. 84cm C. 85,5cm D. 82cm
Câu 30: Một con lắc lò xo có k = 200N/m và vật có khối
lượng m = 200g. Con lắc dđđh với biên độ 4cm. Tổng quãng
đường vât đi được trong

π 10
s đầu tiên là
25

A. 16cm B. 24cm C. 32cm D. 48cm
Câu 31: Một con lắc lò xo dđđh với chu kì T. Khi cắt lò xo
đi một nữa thì chu kì dao động của lò xo là:
A. T/2 B. 2T C. 2T D. T / 2
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng? Gia tốc của vật
dđđh
A. luôn hướng về VTCB
B. có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật
C. luôn ngược pha với li độ của vật
D. có giá trị nhỏ nhất khi vật đổi chiều chuyển động
Câu 33: Hai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 55cm,
dđđh tại cùng một vị trí. Trong cùng một khoảng thời gian

thì con lắc thứ nhất thực hiện 50dđ còn con lắc thứ hai
thực hiện 60dđ. Chiều dài của hai con lắc:
A. 160cm và 105cm B. 180cm và 125cm
C. 200cm và 145cm D. 115cm và 60cm
Câu 34: Một chất điểm dđđh trên trục Ox với pt
x = 4 cos( 5πt ) cm . Trong 0,3s đầu tiên có mấy lần vật qua
li độ x = 2cm mấy lần?
Câu 4: Hai con lắc đơn dđđh với biên độ góc
α 0 = 0,05rad , g = 10m/s2. Lúc t = 0 vật qua li đô dài
8cm và vận tốc v = 20 3cm / s , vận tốc cực đại của vật
treo là:
A. 0,8m/s
B. 0,2m/s
C. 0,4m/s
D. 1m/s
Câu 35: Tại thời điểm ban đầu 2 chất điểm cùng qua gốc
tọa độ theo chiều dương, thực hiện dđđh trên trục Ox có
cùng biên độ nhưng chu kì T 1 = 0,8s ; T2 = 2,4s. Hỏi sau
thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì hai chất điểm đi qua
nhau ?
A. 0,3s B. 0,6s C. 0,4s D. 0,5s
Câu 36: Hai chất điểm cùng dđđh trên cùng một trục,
VTCB trùng nhau, có cùng biên độ và tần số. Biết rằng khi
qua nhau, hai chất điểm chuyển động ngược chiều và độ
lớn của li độ đều bằng 3 / 2 lần biên độ. Độ lệch pha của
hai dđ là :
A. π / 6
B. π / 3
C. π / 4
C. π / 2
Câu 37: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dđđh cùng
trên trục Ox có phương trình x1 = 4 cos( ωt + π / 3) cm ,

x 2 = A2 cos( ωt + ϕ 2 ) cm . Phương trình dđ tổng hợp là
x = 2 cos( ωt + ϕ ) cm . Trong đó ϕ − ϕ 2 = π / 2 . A2 và ϕ

có giá trị là :
A. 3 3cm; π / 2
C. 2 3cm; − π / 3
Câu 38: Một

B. 3 3cm; 0

D. 2 3cm; 0
vật dđđh theo phương trình
x = A cos( 5πt + π / 2 ) cm . Vecto vận tốc và gia tốc cùng
chiều dương trong khoảng thời gian nào ?
A. 0,2 < t < 0,3 (s)
B. 0 < t < 0,1 (s)
C. 0,3 < t < 0,4 (s)
C. 0,1 < t < 0,2 (s)
Câu 39: Một con lắc lò xo treo thăng đứng, tại VTCB là
xo giãn 3cm. Kich thích cho con lắc dđđh với biện độ 6cm
và chu kì T. Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là :
A. T/3 B. T/6
C. T/4
D. T/12
Câu 40: Dao động cưỡng bức là dao động
A. Có tần số thay đổi theo thời gian
B. có biên độ chỉ phụ thuộc vào lực cưỡng bức
C. năng lượng tỉ lệ với biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D. chu kì bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức
Câu 41 : Một con lắc lò xo dđ tự do với chù kì 2s. Biết tại
thời điểm t = 0,1s thì động năng bằng thế lần thứ nhất. Hỏi
thời điểm động năng bằng thế năng lần thứ 2 là bao
nhiêu ?
A. 1,6s B. 2,1s C. 0,6s D. 1,1s



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×