Tải bản đầy đủ

Tich phan ung dung TPT cac de thi DH

TÍCH PHÂN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH TỪ NĂM 2002-2016
3

2
Bài 1. (THPTQG 2016) : I = ∫ 3x( x + x + 16 )dx

ĐS : 88

0

1

x
Bài 2. (THPTQG 2015) : I = ∫ ( x − 3)e dx

ĐS : 4-3e

0

2


x 2 + 3x + 1
dx
x2 + x

Bài 3. (ĐH B2014) : I = ∫
1

Bài 4. (ĐH D2014) :

π
4

I = ∫ ( x + 1) sin 2 xdx

ĐS : I = 1 + ln 3

ĐS : I =

3
4

ĐS : I =

5
3
ln 2 −
2
2

ĐS : I =

2 2 −1
3

0

2

x2 −1
Bài 5. (ĐH A2013) : I = ∫ 2 ln x dx

x
1
1

2
Bài 6. (ĐH B2013) : I = ∫ x 2 − x dx
0

1

( x + 1) 2
dx
Bài 7. (ĐH D2013) : I = ∫ 2
x +1
0

ĐS : I = 1 + ln 2

3

1 + ln( x + 1)
dx
x2
1

Bài 8. (ĐH A2012) : I = ∫
1

Bài 9. (ĐH B2012) : I = ∫
0

Bài 10. (ĐH D2012) :

I=

2
2
+ l n 3 − ln 2
3
3

x3
dx.
x 4 + 3x 2 + 2

3
ĐS : I = l n 3 − ln 2
2

π/ 4

π2 1
+
ĐS : I =
32 4



x(1 + sin 2x)dx

0

π
4

Bài 11. (ĐH A2011) : I = ∫ x sin x + ( x + 1) cos x dx
x sin x + cos x

0

Bài 12. (ĐH B2011) :

ĐS : I =

π
3

1 + x sin x
dx
2
c
os
x
0

I =∫
4

Bài 13. (ĐH D2011) : I = ∫
0

4x −1
dx
2x +1 + 2

GV: HCT-THPT Hoài Ân, Bình Định

ĐS : I =

 2 π
π

+ l n 
 + 1÷÷
÷
4
 2  4 

ĐS : I = 3 +

ĐS : I =


+ln 2− 3
3

(

)

34
3
+ 10l n  ÷
3
5

1


TÍCH PHÂN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH TỪ NĂM 2002-2016
1 2
x + e x + 2 x2e x
1 1 1 + 2e
I
=
Bài 14. (ĐH A2010) :
ĐS : I = + l n
∫0 2e x + 1 dx
3 2
3
e

Bài 15. (ĐH B2010) : I = ∫
1

ln x
dx
x(ln x + 2) 2

e

3
x

Bài 16. (ĐH D2010) : I = ∫ (2 x − ) ln xdx
1

π
2

Bài 17. (ĐH A2009) : I = ∫ (cos3 − 1)cos 2 xdx

1
3
ĐS : I = − + l n
3
2

ĐS : I =

e2
−1
2

ĐS : I =

8 π

15 4

ĐS : I =

1
27
(3 + ln )
4
16

0

3

3 + ln x
dx
2
(
x
+
1)
1

Bài 18. (ĐH B2009) : I = ∫
3

dx
e −1
1

Bài 19. (ĐH D2009) : I = ∫

x

π
6

4
Bài 20. (ĐH A2008) : I = ∫ tan x dx .
0

cos2 x

2
ĐS : I = ln(e + e + 1) − 2

ĐS : I =

1
10
ln(2 + 3) −
2
9 3

ĐS : I =

4−3 2
4

ĐS : I =

3 − 2 ln 2
16

π
sin( x − )dx
Bài 21. (ĐH B2008) : I =
∫0 sin2 x + 2(1 + s 4inx + cos x)dx .
π
4

2

ln x
dx
x3
1

Bài 22. (ĐH D2008) : I = ∫

Bài 23. (ĐH A2007) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y = (e + 1) x , y = (1 + e x ) x .

ĐS : S =

e
−1
2

Bài 24. (ĐH B2007) : Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường . y = x ln x , y = 0 , x = e . Tính thể
tích của khối tròn xoay tọa thành khi quay hình H quanh trục Ox.

ĐS : V =

π (5e3 − 2)
27

ĐS : I =

5e 4 − 1
32

e

3
2
Bài 25. (ĐH D2007) : I = ∫ x ln xdx
1

GV: HCT-THPT Hoài Ân, Bình Định

2


TÍCH PHÂN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH TỪ NĂM 2002-2016
π
2

Bài 26. (ĐH A2006) :

sin 2 x

I=∫

cos x + 4sin x
2

0

ln 5

Bài 27. (ĐH B2006) :

∫e

I=

x

ln 3

2

dx

dx
.
+ 2e − x − 3

ĐS :

1

0

Bài 29. (ĐH A2005) :

I=∫

sin 2 x + sin x
1 + 3cos x

0

2
3

I = ln

3
2

ĐS : I = 5 − 3e
4

Bài 28. (ĐH D2006) : I = ∫ ( x − 2)e 2 x dx.
π
2

ĐS :

I=

dx
ĐS :

I=

2

34
27

π
2

Bài 30. (ĐH B2005) :

sin 2 x cos x
dx.
1 + cos x
0

I=∫

π
2

Bài 31. (ĐH D2005) : I = ∫ (esinx + cos x ) cos xdx.

ĐS :

I = 2 ln 2 − 1

ĐS : I = e +

0

2

x
x −1
1 1+

π
−1
4

Bài 32. (ĐH A2004) : I = ∫

ĐS : I = 11 − 4 ln 2
3

e
Bài 33. (ĐH B2004) : I = ∫ 1 + 3ln x ln x dx.

ĐS : I = 116
135

x

0

3

Bài 34. (ĐH D2004) : I = ∫ ln( x 2 − x)dx.

ĐS : I = 3ln 3 − 2

2

2 3

Bài 35. (ĐH A2003) : I =



5

dx
x x +4
2

π
4

2
Bài 36. (ĐH B2003) : I = ∫ 1 − 2sin x dx
0

1 + sin 2 x

ĐS : I =

1 5
ln
4 3

ĐS : I =

1
ln 2
2

2

Bài 37. (ĐH D2003) : I = ∫ x 2 − x dx

ĐS : I = 1

0

GV: HCT-THPT Hoài Ân, Bình Định

3


TÍCH PHÂN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐH TỪ NĂM 2002-2016

Bài 38. (ĐH A2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
y = x2 − 2x + 3 . y = x + 3

ĐS : S =

109
6

Bài 39. (ĐH B2002) : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường :
x2
x2
và y =
y = 4−
4 2
4

GV: HCT-THPT Hoài Ân, Bình Định

ĐS : S = 2π +

4
3

4



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×