Tải bản đầy đủ

DH 02 485

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II- NĂM 2014
MÔN VẬT LÝ. KHỐI A

Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề
Mã đề 485

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 –34 Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 –19 C, khối lượng
êlectron me = 9,1.10–31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; hằng số Avôgadrô NA =
6,022.1023 mol–1.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch màu, màu
sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một
quang phổ vạch phát xạ đặc trưng
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

Câu 2: Hai chất điểm dao động điều hoà trên cùng một trục tọa độ 0x, coi trong quá trình dao động
hai chất điểm không va chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là: x 1
π
π
=4cos(4t + ) (cm) và x2 = 4 2 cos(4t + )(cm). Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất
3
12
giữahai vật là:
A. 6cm.
B. 4cm.
C. 8cm.
D. ( 4 2 - 4)cm.
Câu 3: Điều nào dưới đây sai, khi nói về những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
A. Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
B. Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. Dòng quang điện vẫn còn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt của tế bào quang
điện bằng không.
D. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện
triệt tiêu.
Câu 4: Chọn câu sai : Ampe kế xoay chiều
A. có nguyên tắc cấu tạo dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.
B. có bộ phận chính là khung dây quay trong từ trường.
C. phải mắc nối tiếp với mạch điện xoay chiều muốn đo cường độ.
D. chỉ cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
Câu 5: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 21,2.10-11m.
B. 84,8.10-11m.
C. 132,5.10-11m.
D. 47,7.10-11m.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây sai, khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc:
A. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối
với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ
đỏ đến tím.
Câu 7: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L biến
thiên và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 50 pF đến 680 pF. Sóng điện từ thu được có bước
sóng trong khoảng từ 45 m đến 3.000 m. Độ tự cảm lớn nhất của cuộn cảm bằng
A. 2,5 mH.

B. 0,8 H.
C. 1,2 H.
D. 3,7 mH.
Câu 8: Một mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện
tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng
một nửa giá trị cực đại. Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là
Trang 1/7 - Mã đề thi 485


A. 3 t.
B. 4 t.
C. 12 t.
D. 6 t.
Câu 9: Khi hai ca sĩ cùng hát một câu ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng
người là do :
A. tần số và biên độ âm khác nhau.
B. tần số và cường độ âm khác nhau.
C. biên độ và cường độ âm khác nhau.
D. tần số và năng lượng âm khác nhau.
Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn
sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong
khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với
vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là
A. 500 nm.
B. 540 nm.
C. 520 nm.
D. 560 nm.
Câu 11: Cho N A = 6, 022.1023 hạt/mol . Tính số nguyên tử Oxi trong 1g khí O2 (O = 15,999)
A. 637.1020 nguyên tử
B. 376.1020 nguyên tử
C. 736.1020 nguyên tử
D. 367.1020 nguyên tử
Câu 12: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là
chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ
đạo M bằng
A. 3.
B. 9.
C. 2.
D. 4.
Câu 13: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh
của một lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của
góc chiết quang. Đặt một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m.
Trên màn E ta thu được hai vết sáng. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì
khoảng cách giữa hai vết sáng trên màn là
A. 9,1 cm.
B. 7,68 cm.
C. 8,46 cm.
D. 8,02 cm.
Câu 14: Mắc nối tiếp một cuộn cảm có độ tự cảm L = H và một tụ điện có điện dung C vào mạch
điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là U L = 100 V và điện áp
hiệu dụng hai đầu mạch điện là U = 100 V. Đồng thời cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/2
so với điện áp hai đầu mạch điện.Điện dung C của tụ điện bằng
A. 15,9 µF.
B. 50 µF.
C. 31,8 µF.
D. 8 µF.
Câu 15: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy, khi thang máy có gia tốc không đổi
a thì chu kì của con lắc tăng 8,46% so với chu kì dao động của nó khi thang máy đứng yên, lấy g =
10m/s2. Xác định chiều và độ lớn của gia tốc a?
A. gia tốc hướng xuống, a = 2 m/s2.
B. gia tốc hướng xuống, a = 1,5 m/s2.
C. gia tốc hướng lên, a = 1,5 m/s2.
D. gia tốc hướng lên, a = 2 m/s2.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước
sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với
vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng
trùng nhau của hai bức xạ là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 17: Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ
2
lúc vật có li độ cực đại là
s. Chu kỳ dao động của vật là
15
A. 0,2 s.
B. 1,25 s.
C. 0,4 s.
D. 0,5 s.
Câu 18: Mắc nối tiếp một điện trở thuần R = 100 3 Ω, một tụ điện có điện dung C =

(F), 22.
Câu 38: Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức của Anh-xtanh:
mv02 max
mv02 max
mv02 max
mv02 max
hf = A +
hf = A −
hf = A +
hf = 2A +
2 .
2 .
4 .
2 .
A.
B.
C.
D.
Câu 39: Một người đeo hai thùng nước sau xe đạp, đạp trên đường lát bêtông. Cứ 3m trên đường thì
có một rảnh nhỏ, chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là 0,6 s. Vận tốc xe đạp không có lợi là
Trang 4/7 - Mã đề thi 485


A. 10m/s.
B. 10km/h.
C. 18m/s.
D. 18km/h.
Câu 40: Hai điểm S1, S2 trên mặt chất lỏng, cách nhau 18,1 cm, dao động cùng pha với tần số 20Hz.
Tốc độtruyền sóng là 1,2m/s . Giữa S 1 và S2có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động
cực tiểu là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 3.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng gia tốc có độ lớn
là a, tại vị trí thế năng bằng hai lần động năng thì gia tốc có độ lớn bằng
2
a 3
A. a 2 .
B.
C. 3a .
D.
.
a.
3
3
Câu 42: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u = 250 2
cos100πt (V) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha

π
so với điện
3

áp u. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi đặt vào hai đầu A, B
điện áp u như trên thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với
điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch X là
A. 200W.
B. 300W.
C. 300 3 W.
D. 200 2 W.
Câu 43: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) một điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi. Khi f = f 0 = 50 Hz thì công suất tiêu thụ trong mạch
cực đại. Khi f = f1 = 62,5 Hz thì công suất trong mạch bằng P. Giảm liên tục f từ 62,5Hz đến giá trị f 2
thì công suất tiêu thụ trong mạch lại bằng P. Giá trị của f2 là
A. 60 Hz.
B. 12,5 Hz.
C. 31,25 Hz.
D. 40 Hz.
Câu 44: Chọn phát biểu sai. Trong phóng xạ α luôn có sự bảo toàn
A. số nuclon.
B. động năng.
C. động lượng.
D. điện tích.
Câu 45: Cathode của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc λ. Lần
lượt đặt vào tế bào quang điện điện áp U AK = 3V và UAK’ = 15V thì thấy vận tốc cực đại của electron
khi đập vào anode tăng gấp đôi. Giá trị của λ là
A. 0,259µm.
B. 0,795µm.
C. 0,497µm.
D. 0,211µm.
Câu 46: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song
gồm hai hai ánh sáng đơn sắc vàng và chàm. Khi đó, chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp màu vàng và màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B. gồm hai chùm tia sáng hẹp màu vàng và màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
C. chỉ là chùm màu vàng còn chùm màu chàm bị phản xạ toàn phần.
D. vẫn chỉ là chùm tia sáng hẹp song song.
Câu 47: Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. phản xạ sóng điện từ.
B. giao thoa sóng điện từ.
C. cộng hưởng dao động điện từ.
D. khúc xạ sóng điện từ.
Câu 48: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng, trong đó biên độ dao
động tại bụng sóng là 2mm. Biên độ dao động tại trung điểm của bụng sóng và nút sóng liền kề là
A. 3 mm.
B. 2mm.
C. 1mm
D. 2 mm.
Câu 49: Một con lắc lò xo gồm hòn bi có khối lượng m = 100g, lò xo nhẹ có độ cứng K, dao động
điều hòa dưới tác dụng của lực kéo về F = - cos5πt (N). Cho π2 = 10. Biên độ dao động bằng
A. 4 cm.
B. 0,4cm.
C. 4m.
D. 0,4m.
1
6
3
Câu 50: Cho phản ứng hạt nhân 0 n + 3 Li → 1 H + α . Hạt Li đứng yên, nơtron có động năng 2MeV.
Hạt α và hạt nhân H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng

Trang 5/7 - Mã đề thi 485


150 và 300. Bỏ qua bức xạ gamma. Lấy tỉ số khối lượng các hạt bằng tỉ số giữa các số khối của chúng.
Phản ứng thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng?
A. Thu 1,66 MeV.
B. Tỏa 4,8 MeV
C. Thu 4,8 MeV
D. Tỏa 1,66 MeV
B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2N/m và vật nhỏ
có khối lượng 40g. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò
xo bị giãn 20cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. lấy g = 10m/s2. Kể từ lúc đầu cho đến thời
điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, thế năng con lắc này đã giảm một lượng bằng
A. 24,4mJ.
B. 79,2mJ.
C. 240mJ.
D. 39,6mJ.
Câu 52: Chiếu lần lượt 3 bức xạ có bước sóng theo tỉ lệ: λ1 : λ2 : λ3 = 5 : 4 : 3 vào cathode của một tế
bào quang điện thì nhận được các electron có vận tốc ban đầu cực đại tỉ lệ v 1: v2 : v3 = 1 : k : 3. Trong
đó k bằng
A. 5 .
B. 2 .
C. 2.
D. 3
Câu 53: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật
rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vận tốc góc biến đổi theo thời gian.
B. gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian.
C. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.
D. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian.
Câu 54: Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào ở gần Mặt Trời nhất?
A. Thủy tinh
B. Kim tinh
C. Mộc tinh
D. Trái Đất
2
Câu 55: Một bánh xe nhận được một gia tốc góc 5rad/s trong 8 giây dưới tác dụng của một momen
ngoại lực và momen lực ma sát. Sau đó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm
dần đều và dừng lại sau 10vòng quay. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục quay là 0,85
2
kg.m . Momen ngoại lực là:
A. I = 17,32 Nm
B. I = 12,1 Nm
C. I = 19,1 Nm
D. I = 15,07Nm
Câu 56: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay,
tốc độ góc của bánh xe A gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính đối với trục quay
IB
qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB. Tỉ số
có giá trị nào sau đây ?
IA
A. 3.
B. 6.
C. 1.
D. 9
Câu 57: Một người đứng trên một chiết ghế đang quay hai tay cầm hai quả tạ. Khi người ấy dang tay
theo phương ngang, người và ghế quay với tốc độ góc ω . Sau đó người đó co tay lại kéo hai quả tạ
vào gần sát vai. Tốc độ góc mới của hệ: ghế + người sẽ:
A. tăng lên.
B. Lúc đầu giảm sau đó bằng 0.
C. giảm đi.
D. lúc đầu tăng sau đó giảm dần đến 0.
Câu 58: Đoạn mạch AM chứa cuộn dây có điện trở R1 = 50Ω và cảm kháng ZL1 = 50Ω mắc nối tiếp
với đoạn mạch MB gồm tụ điện có dung kháng Z C mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở R 2 = 100Ω
và cảm kháng ZL2 = 200Ω. Để UAB = UAM + UMB thì ZC bằng
A. 50Ω.
B. 100Ω.
C. 50 2 Ω.
D. 200Ω.
Câu 59: Một sóng hình sin có biên độ A (coi như không đổi) truyền theo phương Ox từ nguồn O với
chu kỳ T, có bước sóng λ. Gọi M và N là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O sao cho
OM – ON = 5λ/3. Các phần tử môi trường tại M và N đang dao động. Tại thời điểm t, phần tử môi
trường tại M có li độ 0,5A và đang tăng. Tại thời điểm t, phần tử môi trường tại N có li độ bằng
A. -

3
.
2

B. – A.

C.

A
.
2

D.

3
A.
2

Câu 60: Một chiếc thước thẳng dài 1mét đang đặt nghiêng so với mặt đất nằm ngang một góc 30 0.
Khi cho thước chuyển động thẳng đều với tốc độ v = 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không)
Trang 6/7 - Mã đề thi 485


theo phương song song với mặt đất thì người quan sát đứng yên trên mặt đất thấy thước hợp với mặt
phẳng ngang một góc:
A. 460.
B. 300.
C. 440.
D. 600.HẾT
-----------------------------------------------

Trang 7/7 - Mã đề thi 485



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×