Tải bản đầy đủ

Các hàm ngày tháng trong excel

c.


- Chức năng: Chuyển đổi một chuỗi ngày tháng thành một giá trị ngày
tháng năm để có thể tính toán được.
11. Hàm EDATE
- Cú pháp: EDATE(start_date, months)
- Trong đó:
+
start_date: Ngày
dùng
làm
mốc
để
tính.
+ months: Số tháng trước hoặc sau mốc thời gian được dùng để tính toán
- Chức năng: Trả về một ngày tính từ mốc thời gian cho trước và cách mốc
thời gian này một số tháng được chỉ định.
12. Hàm Networkdays
- Cú pháp: NETWORKDAYS( start_date, end_date, [holiday])
- Trong đó

+
Start_date: Ngày
bắt
đầu.
Tham
số
bắt
buộc
+
End_date: Ngày
kết
thúc.
Tham
số
bắt
buộc.
+ Holiday: Số ngày cần loại trừ ra khỏi lịch làm việc. Tham số không bắt
buộc.
- Chức năng: Trả về số ngày làm việc từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc,
nó không bao gồm ngày cuối tuần và ngày lễ đã được xác định.
Ví dụ: Ta có một bảng chấm công nhân viên, bao gồm cả số ngày nghỉ
như sau:
- Sử dụng hàm networkdays tính số ngày làm việc với ngày bắt đầu là 2301-2013,
ngày
kết
thúc
là 18-02-2013.
Công
thức
là=NETWORKDAYS(B3,C3). Kết quả thu được:

- Sử dụng hàm Networkdays tính số ngày làm việc với ngày bắt đầu là 2301-2013, ngày kết thúc là 18-02-2013, với 1 ngày nghỉ phép là 30-01-2013.
Công thức là =NETWORKDAYS(B3,C3,F3). Kết quả sẽ là:


13. Hàm Eomonth
- Cú pháp: EOMONTH(start_date, months)
Trong
+
start_date: Ngày

dùng
làm
mốc
để
+ months: Số tháng trước hoặc sau mốc thời gian start_date.

đó:
tính.

- Chức năng: Tính ngày cuối tháng của 1 tháng bất kỳ với số tháng được
chỉ định trước.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×