Tải bản đầy đủ

Ngữ pháp tiếng anh

Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

Unit 1: Noun Danh từ
Danh từ là từ để gọi tên một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm
xúc.
Danh từ có thể được chia thành hai loại chính:
Danh từ chung (common nouns): là danh từ dùng làm tên chung cho một loại như:
table (cái bàn), man (người đàn ông), wall (bức tường)…
Danh từ riêng (proper nouns): là tên riêng như: Peter, Jack, England…
Danh từ trừu tượng (abstract nouns): happiness (sự hạnh phúc), beauty (vẻ đẹp),
health (sức khỏe)…
I Positions of a Noun
Positions of a Noun

Examples

Chủ ngữ

The cat chases a mouse

Tân ngữ


The cat chases a mouse

Sau giới từ

One of the cats

Sau a/an/the / some/ my/ his

A cat, the cat, some cats, your cat

Sau tính từ

A big cat chases a small mouse

II. Nouns Suffixes
When a noun suffix is added o a verb or an adjective, a noun will be formed. Below are some
common noun suffixes.
Noun suffixes

Examples

Noun suffixes

Examples

-ancel -ence/ -ency

Important - importance

-al

Propose - proposal

-ion / -sion / -tion /

- Decide - decision

-sis


Analyze - analysis

Ition/-ation

Define - definition

-ment

Develop -

-ness

Kind - kindness

-ty/-ity/-ety /ary

development
-ure

Fail-failure

Possible - possibility
Noun suffixes indicating occupations or people.

When the suffix -ant, -or/-er, or -ee is added to a verb or and adjective, a noun which means “a
person who does an action” is formed.
-ant
1

-or/-er

-ee


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

Account - Accountant

Supervise - supervisor

Employ - employee

Participate - participant

Contribute - contributor

Train - trainee

Apply - applicant

Contract - contractor

Interview - interviewee

Assist - assistant

Interview – interviewer

Refuge - refugee

Những tính từ tận cùng bằng -al, -ial, -id, -ile, -ure: thêm đuôi -ity thành danh từ
Ví dụ:
Equal => ................................. (sự bình đẳng)
Special => .......................... (sự đặc biệt)
Partial =>............................(tính thiên vị, không công bằng)
Timid => ........................... (tính rụt rè, nhút nhát)
Solid => ................................ (sự rắn chắc, vững chắc)
Valid => ...................................... (tính hiệu lực, giá trị pháp lý)
Pure => .....................................(sự tinh khiết)
Fertile -> ...................................(sự màu mỡ)
. Những tính từ tận cùng bằng -ant hay -ent: bỏ -t, sau đó thêm -ce thành danh từ
Ví dụ:
Important => ............................(sự quan trọng)
Ignorant =>.................................. (sự ngu dốt)
Confident => ............................. (sự tự tin)
Intelligent => ....................................... (sự hiểu hiết, khả năng hiểu biết)
Một số danh từ được tạo nên từ động từ: bằng cách thêm đuôi -ion/-ation/-ment:
Ví dụ:
Confess => .......................... (sự thú nhận)
Express => ..............................(sự bày tỏ)
Confuse => ............................... (sự rối loạn, mơ hồ)
Organise => .............................. (tổ chức)
Improve => ..................................... (sự tiến bộ)
Manage => ........................................(sự quản lý)
Danh từ chỉ người: động từ + -or/-er/-ist/-ant
Ví dụ:
Manage => .......................... (người quản lý)
Drive => .................................(người lái xe)
Teach => .............................. (giáo viên)
Visit => ..............................(khách du lịch)
Assist => ..............................(trợ lý)
Consult => ........................... (tư vấn viên)
Chú ý đuôi ant là đuôi tính từ, chỉ có một số từ đuôi ant chỉ người là danh từ như: assistant, accountant,attendant, participant
Ngoài ra một số tính từ +ness / ry/ ship -> danh từ .

Đáp án
Equal => ................................. (sự bình đẳng)
Special => speciality (sự đặc biệt)
Partial => partiality (tính thiên vị, không công bằng)
Timid => timidity (tính rụt rè, nhút nhát)
Solid => solidity (sự rắn chắc, vững chắc)
Valid => validity (tính hiệu lực, giá trị pháp lý)
Pure => purity (sự tinh khiết)
Fertile -> fertility (sự màu mỡ)
Important => importance (sự quan trọng)

2


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188
Ignorant => Ignorance (sự ngu dốt)
Confident => confidence (sự tự tin)
Intelligent => Intelligence (sự hiểu hiết, khả năng hiểu biết)
Confess => confession (sự thú nhận)
Express => expression (sự bày tỏ)
Confuse => confusion (sự rối loạn, mơ hồ)
Organise => organization (tổ chức)
Improve => improvement (sự tiến bộ)
Manage => management (sự quản lý)
Manage => manager (người quản lý)
Drive => driver (người lái xe)
Teach => teacher (giáo viên)
Visit => visitor (khách du lịch)
Assist => assistant (trợ lý)
Consult => consultant (tư vấn viên)

1. This is a …………… of recent comments from our product users.
A. Summarize

C. summarizes

B. Summary

D. summarized

Đáp án B.
Đứng sau mạo từ a/ an/ the cần một danh từ.
Summary: bản tóm tắt.
2. Interviewees normally have a fear of ……………
A. Rejection

C. rejected

B. Rejecting

D. to reject

Đáp án: A
Đứng sau giới từ of là một danh từ.
Rejection: sự loại bỏ, từ chối
3. The book was released after it got final …………… from the author.
A. Approved

C. approve

B. Approving

D. approval

Đáp án: D
Chỗ trống trong câu đứng sau tính từ “final” vì vậy cần điền danh từ.
Approval: sự tán thành, chấp thuận
4. Once the …………… of the parking lot is completed, visitors will have no problem parking
their cars.

3

A. Construction

C. constructive

B. Construct

D. constructing


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

Đáp án: A
Đứng sau mạo từ a/ an/ the cần một danh từ.
Construction: sự xây dựng
5. The article will discuss the …………… of new commercial law.
A. Implicates

C. implicating

B. Implicated

D. implications

Đáp án: D
Đứng sau mạo từ a/ an/ the cần một danh từ.
Implications – những hàm ý
6. The director has asked us to send monthly …………… to Ms. Shriver in the finance.
A. Statements

C. states

B. Statement

D. state

Đáp án: A
Chỗ trống trong câu đứng sau tính từ “monthly” vì vậy cần điền một danh từ, và lựa chọn danh
từ số nhiều – cụm “monthly statements” có nghĩa các bản kết toán hàng tháng
7. If you have questions regarding your purchase, please provide our staff with the relevant
……………
A. Informed

C. inform

B. Information

D. informations

Đáp án: B
Chỗ trống trong câu đứng sau tính từ “relevant – phù hợp” vì vậy cần điền một danh từ
Information – thông tin. Danh từ này là danh từ không đếm được nên lưu ý không có dạng số
nhiều như trong đáp án D.
8. …………… of labor union met with management to discuss the contract for the next year.
A. Represent

C. Representative

B. Representing

D. Respresentatives

Đáp án: D
Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ - Representatives: các đại biểu, người đại diện (Không chọn
danh từ số ít representative vì nếu dùng thì cần có mạo từ a/ the trước đó)
4


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

9. Recent studies have found that there are a number of …………… why customers prefer
placing orders online.
A. Reasons

C. reasoning

B. Reason

D. reasoned

Đáp án: A
Sau cụm giới từ a number of cần điền một danh từ số nhiều
A number of reasons = some reasons: một vài lý do
10. …………… franchises comply with strict rules on structure or operations.
A. Another

C. Most

B. Much

D. Little

Đáp án: C
Sau chỗ trống là danh từ số nhiều – franchises – các cửa hàng kinh doanh dưới hình thức nhượng
quyền thương mại nên loại tất cả các đáp án another (đằng sau là danh từ số ít), much và little
(theo sau là danh từ không đếm được)
11. Car emissions …………… for 40 percent of air pollution.
A. Account

C. defeat

B. Take

D. care

Đáp án: A
Account for 40 percent: chiếm 40%
12. Mr. Keynes retired last year in order to concentrate .....................writing a book.
A. On

C. at

B. For

D. in

Đáp án: A
Concentrate on smt/ doing smt: tập trung vào cái gì/việc làm gì
13. Unfortunately, the …………… is out of order.
A. Copier

C. copying

B. Copy

D. to copy

Đáp án: A
Đứng sau mạo từ a/ an/ the cần một danh từ.
The copier is out of order: máy photo bị hỏng.
14. The R&D Department at Infor Tech is looking for ……………
A. Special
5

C. specializing


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

B. Specialize

D. specialists

Đáp án: A
Sau cụm look for cần điền một danh từ.
Look for speacialists: tìm kiếm các chuyên gia
15. An early …………… is required, especially in this kind of situation.
A. Decide

C. to decide

B. Decision

D. decided

Đáp án: B
Sau tính từ “early” cần điền là một danh từ.
Early decision: quyết định sớm
16. We are looking for someone with two years of …………… in the marketing field.
A. Experiencing

C. experience

B. To experience

D. experienced

Đáp án: B
Sau giới từ of trong cụm “two year of” cần điền là một danh từ.
Two years of experience: 2 năm kinh nghiệm
17. …………… can get a brochure on the second floor.
A. To participate

C. Participants

B. Participate

D. Participating

Đáp án: C
Chỗ trống cần một chủ ngữ. Đáp án A-to participate (để tham gia) và D-participating (việc tham
dự) có thể đóng vai trò làm chủ ngữ nhưng không phù hợp về ý nghĩa -> chọn danh từ
participants - những người tham dự
18. …………… in computer courses has increased for the past few years.
A. To enroll

C. Enrolls

B. Enrollment

D. Enrolled

Đáp án: B
Chỗ trống cần một chủ ngữ. Đáp án A-to participate (để ghi danh) có thể đóng vai trò làm chủ
ngữ nhưng không phù hợp về ý nghĩa. -> chọn danh từ enrollment – việc đăng ký, ghi danh
19. You need to wear protective …………… at the construction site.

6

A. Cloth

C. clothings

B. Clothes

D. clothing


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

Đáp án: B
Protective clothes: quần áo bảo hộ
20. Your …………… in this matter will be appreciated.
A. Cooperation

C. cooperate

B. Cooperating

D. to cooperate

Đáp án: A
Sau tính từ sở hữu your cần một danh từ.
Cooperation: sự hợp tác
21. The recent …………… conducted by Today’s Report showed some surprising results.
A. Researching

C. to research

B. Research

D. researched

Đáp án: B
Sau tính từ “recent – gần đây” cần một danh từ
Recent research: nghiên cứu gần đây
22. The …………… will inform you of any changes happening here.
A. Managing

C. managed

B. Manager

D. manage

Đáp án: B
Sau mạo từ a/ an/ the cần một danh từ.
Manager: người quản lý
Dành cho 600

1. To demonstrate our appreciation to our valued…………, we are offering free tickets to
new plays which received outstanding reviews from critics
A. Custom

C. Customers

B. Customary

D. Customized

Đáp án : C Trong cụm danh từ valued ( tính từ ) sau tính từ là danh tù
Thể hiện lòng biết ơn tói những khách hàng trung thành

7


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

2. The customer service department is responsible for fulfilling………… from the public
and has to forward them to the chief financial officer.
A. requests

C. requesting

B. request

D. requested

Đápán : A Sau fulfilling là một động tù Ving . Sau động từ là một danh từ làm tân ngữ ,
do không có a, an, the nên cần 1 danh từ số nhiều .Hoàn thành các yêu cầu
3. The largest__________in venture capital in all of North America is Vero one
president, Bob Hawker.
A. invests

C. investing

B. investor

D. investment

Đápán: B Loại A,C : sau tính tù largest là danh từ . Nhà đầu tu lớn nhất ......một chủ
tịch Bob Hawker
LoạiD :Cần 1 danh từ chỉ người ( dáu hiệuis… president )
4. As the chief administrative officer, Quincy Paxton will face exciting …………in this
new job with Laval International Shipping Company.
A. Challenge

C. Challenging

B. Challenges

D. challenged

Đáp án : B Cụm danh từ exiting (adj)… sau tính tù cần 1 danh từ challenges Những
thách thức thú vị
5. Even experienced clerks are encouraged to attend training…………to keep them
updated on new ideas in the world of banking.
A. materials

B. sessions

C. experiences

D. positions

Đápán : BAttend + N: tham dự buổi hội thảo: dịch nghĩa
8


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

6. The chief financial officer of Waterhouse Inc. is expressing __________concerning his
predecessor's informative advice.
A. appreciation

C. concern

B. pity

D. thankful

Đápán : A Informative ( nhiềuthông tin ) mang nghĩa tích cực cần appeciation sụ biết on
chân thành . concerning ......mệnh đề quan hệ rút gọn bổ sung cho danh từ appreciation.
7. A new approach to information asset protection will be covered in the forthcoming
March………… of the magazine.
A. issue

C. price

B. condition

D. promise

Đápán: A (cụm từ Issue of the magazine : ấn bản )
Issue : ấn bản tạp chí
Issue : vấn đề
8. A year-long__________ to Gardeners' Monthly magazine costs just $85.50, and it
comes with a free pair of gardening gloves.
A. subscription

C. warranty

B. entry

D. membership

Đápán : A ( cụmtừ Subcription to the magazine : đăng kí nhận tạp chí )
9. The growing number of vacant housing units on the………… for more than 6 months
implies that excessive supply still exists
A. sale

C. advertisement

B. place

D. market

Đápán : DCụmtừBe on the market : Đang được bán. Sau the + N

9


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

10. Employees require__________ from their immediate supervisor to take part in the
leadership training.
A. suggestion

C. permission

B. admission

D. supervision

Đápán : CDấuhiệu “ from their supervisor “ (từ người giám sát ) dịch là sự cho phép từ
người giám sát
11. Customers must provide__________ that they have sufficient income to meet their
monthly payments.
A. identifications

C. criteria

B. evidence

D. circumstance

Đápán : BDấuhiệu : “they have sufficient income”, cầnbằngchứng =>evidence
Cung cấp bằng chứng là họ có đủ thu nhập để đáp ứng thanh toán trả góp
12. The cost__________ provided by the building contractor for the renovation work
was much higher than we anticipated.
A. proportion

C. deduction

B. estimate

D. measurement

Đápán : BThe cost estimate : bảngdự tính chi phí ( danh từ ghép)
13. With Netwise Bank, you will not be charged any additional fees for online banking
__________ .
A. deficits

C. expenses

B. transactions

D. providers

Đápán : C Online banking transactions : giao dịch ngân hàng trựctuyến.
14. The company keeps__________ on all business deals, accounting processes, and
employment matters.
10


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

A. documentation

C. dependence

B. encouragement

D. institution

Đápán :Asau từ keep, chonDocumentation( tài liệu ) về ..... giữ tài liệu về
15. It is very difficult for non-governmental organizations to measure the__________ of
the aid they supply to developing nations.
A. finding

C. accuracy

B. satisfaction

D. effectiveness

Đápán : D Dấuhiệu: the aid ( khoảnviệntrợ ) đo mức độ hiệu quả của các khoản viện trợ họ
cung cấp

UNIT 2: PRONOUNS
Đại từ
Number

Subject

Object

Possessive

Possessive

Pronoun

Pronoun

Adjective

Pronoun

Đại từ chủ ngữ Đại từ tân ngữ Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu
Singular

Plural

Vị trí

I

me

My

Mine

You

You

Your

Yours

He/she/it

Him/her/it

His/her/its

His/ hers

We

us

Our

Ours

You

You

Your

Yours

They

Them

Their

Theirs

Đứng làm chủ

Đứng làm tân

Tính từ + danh

Không cần danh

ngữ, trước động ngữ, sau động từ từ. Luôn có danh từ theo sau.
từ.
I love

Love you

từ theo sau .

Danh từ đã được

My book

đề cập trước nó,
nói là mọi người

11


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

hiểu cái gì của ...
Mine
Singular

Plural

Subjective pronoun

Reflexive pronoun

I

Myself

You

Yourself

He

Himself

She

Herself

It

Itself

We

Ourselves

You

Yourselves

They

Themselves
Tự mình, chính mình.
Tương ứng với chủ ngữ

1. I finished writing up the report, but …………… hasn’t finished it yet.
A. Him

C. they

B. He

D. her

Đáp án: B
Chỗ trống cần điền là đại từ đóng vai trò làm chủ ngữ (subject pronoun), hơn nữa động từ theo
sau được chia số it “hasn’t”, vì vậy đáp án đúng là he
2. Please inform …………… of any schedule changes.
A. I

C. mine

B. My

D. me

Đáp án: D
Chúng ta cần dùng một tân ngữ (object pronoun) đứng sau động từ “inform”, vì vậy đáp án đúng
là D. me.
I chỉ đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu, my – theo sau cần có 1 danh từ, mine – thay thế cho
cho cả một tính từ sở hữu và danh từ đã được nhắc trước đó.
3. These are my teachers …………… names are Paul and Rita.
A. They

C. them

B. Their

D. theirs

Đáp án: B
12


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

Theo sau chỗ trống là danh từ “names” nên từ cần điền chỉ có thể là một tính từ sở hữu. Đáp án
đúng là B. Their
4. Her mobile phone is broken. She borrowed ……………
A. I

C. mine

B. My

D. me

Đáp án: B
Loại ngay các đáp án I, My vì I chỉ đóng vai trò làm chủ ngữ, My – theo sau cần có danh từ.
Xét về ý nghĩa đáp án đúng là “mine” ( có nghĩa là my mobile phone). Câu được hiểu: Điện thoại
của cô ấy bị hỏng. Cô ấy đã mượn điện thoại của tôi.
5. Jenifer Lee said that she prefers travelling by …………… to travelling with lots of people.
A. Herself

C. itself

B. Himself

D. her

Đáp án: A
Loại ngay phương án D. her vì theo sau không có danh từ. 3 đại từ phản thân còn lại thì căn cứ
vào chủ ngữ trước đó là Jenifer Lee/ she  Chọn herself (by herself - tự cô ấy)
6. The executives of the board …………… decided to conduct the analysis.
A. Himself

C. themselves

B. Herself

D. their

Đáp án: C
Loại ngay đáp án D vì theo sau không có danh từ. 3 đại từ phản thân còn lại thì ta căn cứ vào từ
Executives trước đó - danh từ số nhiều  chọn themselves
7. Companies should examine the environmental effects of …………… activities.
A. They

C. themselves

B. Their

D. them

Đáp án: B
Từ cần điền đứng trước danh từ “activities” nên chỉ có thể tính từ sở hữu “their”
8. Writers have produced extra ordinary work in conditions more oppressive than …………… .
A. I

C. me

B. My

D. mine

Đáp án: C
Trong cấu trúc so sánh hơn lưu ý sau than có thể dùng tân ngữ hoặc dùng dạng đầy đủ (chủ ngữ
kèm trợ động từ). Câu trên đáp án đúng là me, và một sự lựa chọn có thể nữa đó là I have.
9. …………… may order any necessary office supplies from the catalog.
13


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

A. You

C. Yours

B. Your

D. Yourself

Đáp án: A
Chỗ trống cần một chủ ngữ  chọn You
10. At the meeting, the manager announced that she would prepare the presentation by
……………
A. Her

C. she

B. Hers

D. herself

Đáp án: A
By herself: tự cô ấy
11. HT’s sports bags differ from …………… of Star Track in price and quality.
A. Those

C. this

B. These

D. them

Đáp án: A
Lựa chọn đại từ thay thế cho sports bags (danh từ số nhiều) được đề cập trước đó  chọn those
12. Our company implemented a program of structural reforms, but …………… plan was
unsuccessful.
A. Those

C. these

B. They

D. this

Đáp án: A
Lựa chọn đại từ thay thế cho sports bags (danh từ số nhiều) trong cấu trúc so sánh để tránh sự lặp
lại  chọn those
13. Our line of designer clothing is more expensive than …………… of our competitors.
A. This

C. that

B. Those

D. their

Đáp án: A
Lựa chọn đại từ thay thế line of designer clothing (danh từ số ít) trong cấu trúc so sánh để tránh
sự lặp lại  chọn that
14. …………… salesman sold her an additional water purifier for two hundred dollars.

14

A. Those

C. These

B. That

D. They


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

Đáp án: B
Sau chỗ trống là salesman – danh từ số ít  chọn That
15. The interviewer learned that Mr. Sherman had …………… of the materials in advertising
and PR.
A. Either

C. any

B. Some

D. another

Đáp án: B
Theo sau có giới từ of  chọn Some

15


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

16


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

17


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

UNIT 3: TENSES Chia động từ
1.Thì hiện tại đơn

(+) S + V/ V(s;es) + Object...
(-) S + do/ does not + V ?
(?) Do/ Does + S + V?

: always; usually; often;
sometimes; occasionally; ever;
seldom; rarely; every...

2. Hiện tại tiếp diễn:

(+) S + is/am/are + Ving
(-) S + is/am/are not + Ving
(?) Is/Am/ Are + S + Ving ?

At the moment; at this time;
right now; now; immediately…

3.Hiện tại hoàn thành

(+) S + have/has + PII
(-) S + have/has not + PII
(?) Have/ Has + S + PII

Just( vừa ); recently; lately(
gần đây ); ever; never;
already( đã rồi ); yet(chưa);
since( kể từ khi); for( trong
khoảng) ; so far; until now; up
to now; up to present..( tới tận
bây giờ )
-the first/second time
- so sánh hơn nhất

4.Quá khứ đơn:

(+) S + Ved/ PI-cột 2 trong
bảng Động từ bất quy tắc.
(-) S + didn’t + V
(?) Did + S + V

Yesterday; the day before
yesterday; ago; already; last; in
+ mốc thời gian trong quá khứ.

5.Quá khứ tiếp diễn

(+) S + was/ were + Ving
(-) S + was / were not + Ving.
(?) Was/ Were + S + Ving

While, when

6. Quá khứ hoàn thành

(+) S + had + PII
(-) S + had not + PII
(?) Had + S + PII

before; after; when; by(trước),
by the time

18


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

7.Tương lai đơn

(+) S + will/ shall + V
(-) S + will/ shall not + V

: tomorrow; the day after
tomorrow; next; in+ thời gian
ở tương lai…

(?)Will / Shall + S + V
8.Tương lai gần:

(+) S + is/am/are + going to +
V
(-) S + is/am/ are not + going
to + V
(?)Is/Am/ Are + S + going to +
V

9.Tương lai tiếp diễn:

(+) S + will / shall + be + Ving
(-) S + will / shall not + be +
Ving
(?) Will / Shall + S + be + Ving

This time tomorrow

10. Tương lai hoàn thành

(+) S + will / shall + have + PII
(-) S will/ shall not + have + PII
(?) Will / Shall + S + have + PII

By the time; By + mốc thời
gian ở hiện tại / tương lai




Dạng hoàn thành tiếp diễn khi muốn nhấn mạnh hành động : all day, all year, for 3
months, hoặc khi có kết quả hành động
Một số động từ chỉ cảm xúc, sở hữu, quá trình không để dạng tiếp diễn: love, want, like,
have, start …

1. Many people …………… this city every year
A. Visits

C. is visiting

B. Visit

D. was visiting

Đáp án: B
Every year  chọn thì hiện tại đơn + chủ ngữ Many people  chọn động từ số nhiều. Vậy đáp
án đúng là visit
2. Learning foreign language …………… important
A. is
19

C. have


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

B. are

D. are having

Đáp án: A
Chủ ngữ là learning foreign language  chọn động từ số ít is
3. The music that they listen to …………… them to relax
A. help

C. helps

B. are helping

D. helping

Đáp án: A
Sau to cần một động từ nguyên thể  chọn help
4. The articles that John has written …………… difficult to understand
A. has been

C. are

B. was

D. is

Đáp án: C
Động từ cần chọn phải chia theo chủ ngữ The articles – danh từ số nhiều  Chọn are
5. Taking a trip to the mountains …………… more fun than going to the beach.
A. Are

C. is

B. Were

D. have been

Đáp án: C
Chủ ngữ là Taking a trip ….  chọn động từ số ít is
6. The water in this swimming pool …………… too cold.
A. Are feeling

C. feels

B. Feel

D. was feeling

Đáp án: C
Động từ cần chọn phải chia theo chủ ngữ The water – danh từ không đếm được  Chọn động từ
chia ở số ít là feels
7. Exercising everyday …………… good for your health.
A. Are

C. were

B. Be

D. is

Đáp án: C
20


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

Chủ ngữ là Exercising everyday  chọn động từ số ít is
8. Going to the movies last night …………… a lot of fun.
A. Were

C. are

B. Was

D. being

Đáp án: B
Chủ ngữ là Going to the movies  chọn động từ số ít + có từ last night  cần chia quá khứ đơn.
Vậy đáp án đúng là was
9. The clothes in those boxes …………… to my sister.
A. Belong

C. is belonging

B. Was belonging

D. belongs

Đáp án: A
Động từ cần chọn phải chia theo chủ ngữ The clothes – danh từ số nhiều  Chọn belong (đông
từ này là một động từ tình thái nên không dùng ở dạng tiếp diễn.)
10. Some children …………… too many toys.
A. Has

C. have

B. Has had

D. is having

Đáp án: C
Động từ cần chọn phải chia theo chủ ngữ Some children – danh từ số nhiều  Chọn have
11. We always …………… a present to Elsa on her birthday.
A. Are taking

C. take

B. Taking

D. are taken

Đáp án: C
Động từ cần chọn phải chia theo chủ ngữ We và ở dạng thức chủ động  Chọn take
12. I …………… Michael for years.
A. Have known

C. knowing

B. Know

D. was known

Đáp án: A
For years  dùng hiện tại hoàn thành chọn have known
21


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

13. Rita …………… class every day.
A. Not to attend

C. not attending

B. Doesn't attend

D. isn't attended

Đáp án: B
Every day  chọn hiện tại đơn  chọn doesn’t attend
14. Kevin can’t talk on the phone because he …………… dinner right now.
A. Is eating

C. has eaten

B. Eats

D. has been eating Kfri

Đáp án: C
Right now – bây giờ  Chọn thì hiện tại tiếp diễn  chọn is eating
15. We …………… since 5:00.
A. Talk

C. talking

B. Are talking

D. have been talking

Đáp án: D
Since 5:00 – từ lúc 5h  Chọn hiện tại hoàn thành/ hoàn thành tiếp diễn  chọn have been
talking
16. I don’t want to go outside today because it ……………
A. Rain

C. is raining

B. Rains

D. is rain

Đáp án: C
Loại ngay đáp án B. rain (không chia với chủ ngữ it), D. is rain (sai cấu trúc).
Câu diễn tả hành động đang xảy ra  chọn is raining

1. Two years ago, some of the athletes ………… school to pursue a professional career
or the Olympics.
A. leave

C. will leave

B. left

D. was left

Key B: two years ago -> cách đây 2 năm -> quá khứ thường
22


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

2. A good manager __________ an environment where ideas are heard arid respected and
everyone feels that they are contributing to the whole.
A. create

C. is created

B. creates

D. Creating

Key B. Creates . are heard -> Hiện tại -> hiện tại chủ ngữ số it creátes
Lưu ý là nếu k có since thì hiện tại đi với hiện tại và tương lai, quá khứ đi với quá khứ

3. Company employees at the construction site on Bowron Street always __________
safety helmets at a protective measure
A. wear

B. had worn

C. have been wearing

D. had worn

Key A. Chủ ngữ chính luôn đứng trước giới từ và đại từ quan hệ (that, who, which,...) và
-> company employees số nhiều nên chia là A. Nếu câu k có dấu hiệu nhận biết và k có
động từ khác để xét thì thường là thì hiện tại, mh xét chủ ngữ số ít số nhiều để chia
4. Industry insiders expect that Bradley & Hoper InC __________ overseas in search of
cheaper labor costs next year.
A. will have moved

C. will move

B. would move

D. was moving

Key C: next year
5. The plant's research team__________ to start development on a prototype of the new
engine sometime next month
A. would plan

C. had been planned

B. used to plan

D. is planning

23


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

Key D. Is planing thì hiện tại tiếp diễn diễn ra cả hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong
tương lai. Next month -> will k có will thì dùng hiện tại tiếp diễn
6. According to music industry analysts, newcomer Glastone Records__________ fifteen
top -ten singles by the end of next year.
A. releases

C. would be released

B. was releasing

D. will have released

Key D: by the end of next year : trước cuối năm tới -> tương lai hoàn thành
7. Since it was founded in 1897 by Mr.Colin Cambie, Cambie Bakery__________ a
delicious line of chocolates and candy.
A. will have produced

C. was producing

B. has produced

D. would product

Key : B: since kể từ khi, dấu hiệu của hiện tại hoàn thành
8. Companies throughout the region__________ unable to find affordable office supplies
before Office Block started to sell cheap, high-quality goods.
A. have been

C. had been

B. would be

D. were being

Key C: before : dấu hiệu của quá khứ hoàn thành
9. With expertise in all corporate areas, ThinkSpace Consulting__________ growth in
businesses throughout the region for the last ten years
A. stimulates

C. was stimulating

B. would stimulate

D. has stimulated

Key D. For the last ten years -> Htai hoàn thành
10. The supervisor of the marketing department, Ms. Smith, __________ all the statistics
that were needed for the report.
24


Ms Huong Huong Nguyen https://www.facebook.com/Helen1188

A. to provide

C. provide

B. provided

D. Providing

Key B. Were needed -> quá khứ

UNIT 4 Tính từ và trạng từ

Từ loại
Danh từ

đuôi
tion/-ation,
-ment, -er,
-or, -ant, ing, -age, ship, -ism,
-ity, -ness,ance/ence

ý nghĩa
sự vật,
sự
việc,
vật
thể...

vị trí
1.Đứng sau tính từ
2.Danh từ đứng sau a/an/ the/
some/ any/ no/ this/ that/ these/
those và sau các tính từ sở
hữu.
These chairs, his house, my
friend,…
3.Danh từ đứng trước động từ
4.Danh từ đứng sau giới từ :

Tính từ

-ful, -less, ly, -al, -ble,
-ive, -ous, ish, -y, like, -ic, ed, -ing

Bổ
sung ý
nghĩa
cho
danh
từ

1.Trước danh từ:
2
sau
Look:
Feel:
Grow/become/turn:
Seem:
Appear:
Sound:
Remain/stay:
Keep

Động từ

en,fy,
ize,ate...

chỉ
hoạt

+ Sau chủ ngữ
+ Sau giới từ “to”

25

Form
adj +n

ví dụ

Mạo
từ+N

N+V
OF +N

adj+n
tobe tobe+adj

N+V
to+ V

A beautiful girl
A girl is beautiful
A girl looks
beautiful
She remains
calm
It seems so hard


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×