Tải bản đầy đủ

Lý thuyết Câu hỏi trắc nghiệm Tin học 12 (Chương I)

Trường THPT Chơn Thành – Bình Phước

LÝ THUYẾT - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 12

Chương 1:

KHÁI NIỆM VỀ HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
I. LÝ THUYẾT
Bài 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1. Bài toán quản lí.
- Công việc quản lí là rất phổ biến, nó tồn tại trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội như: y tế, ngân hàng,
bệnh viện, giáo dục…
- Do có nhiều người cùng khai thác CSDL và mỗi người có yêu cầu và nhiệm vụ riêng nên các câu hỏi đặt ra
là rất đa dạng.
2. Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức.
a. Tạo lập hồ sơ:
-

Xác định chủ thể quản lí (Ví dụ: Trong bảng 1, chủ thể quản lí là học sinh)

-


Xác định cấu trúc hồ sơ (Ví dụ: Trong bảng 1, hồ sơ có 11 cột)

-

Thu thập thông tin từ nhiều nguốn khác nhau và lưu trữ theo cấu trúc đã xác định.

b. Cập nhật hồ sơ:
-

Sửa chữa hồ sơ: Là thay đổi một số thông tin trong hồ sơ khi chúng không còn đúng nữa.

-

Thêm hồ sơ: Bổ sung thêm cá thể vào hồ sơ.

-

Xóa hồ sơ: Xoá khỏi hồ sơ một cá thể.

c. Khai thác hồ sơ:
-

Sắp xếp hồ sơ: Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó để phù hợp với yêu cầu quản lí.

-

Tìm kiếm: Là việc tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó.

- Thống kê: Là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong
hồ sơ.
- Lập báo cáo: Là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các đối tượng để tạo lập một hồ sơ
mới có nội dung, cấu trúc, khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó.
3. Hệ cơ sở dữ liệu
a. Khái niệm.
- CSDL (Database): Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin về một tổ chức nào đó,
dược lưu trữ trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục
đích khác nhau.
- Hệ quản trị CSDL (Database Management System): là một phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và
hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

- Hệ CSDL: người ta thường dùng thuật ngữ hệ CSDL để chỉ một CSDL cùng với hệ QTCSDL và khai thác
CSDL.
-

Để lưu trữ và khai thác thông tin (CSDL) bằng máy tính cần có:
+ Cơ sở dữ liệu.
+ Hệ quản trị CSDL.
+ Các thiết bị vật lí.
+ Ngoài ra còn có các phần mềm ứng dụng được xây dựng dựa trên hệ quản trị CSDL để việc khai thác
CSDL trở nên thuận tiện hơn, đáp ứng các nhu cầu đa dạng của người dùng.

b. Các mức thể hiện của CSDL (Không học)
 Chương 1: Khái niệm về Hệ Cơ sở dữ liệu (Hệ CSDL)

 Điện thoại: 0975.111.547 -  Email: tranxuantrinh@thptchonthanh.com.vn
Trang [- 1 -]


Trường THPT Chơn Thành – Bình Phước

LÝ THUYẾT - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 12

c. Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL (Không học)
d. Một số ứng dụng.
-

Các sở giáo dục cần có CSDL quản lí thông tin người học, môn học, kết quả học tập…

-

Các cơ sở kinh doanh cần có CSDL quản lí các thông tin về khách hàng, sản phẩm…

-

Các cơ sở sản xuất cần có CSDL quản lí thông tin về sản phẩm, đơn đặt hàng…

-

Các ngân hàng cần có CSDL quản lí thông tin về tài khoản vay và các giao dịch hàng ngày…

-

Các hãng hàng không cần có CSDL quản lí các chuyến bay, việc đặt vé…

Bài 2: HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
1. Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
a. Cung cấp môi trường tạohiện công việc nào trong các công việc sau đây?
A. Xác định phương tiện, phương pháp và cách thức quản lí.
B. Xác định chủ thề cần quản lí.
C. Xác định cấu trúc hồ sơ.
D. Thu thập, tập hợp và xử lí thông tin.
Câu 5: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Với việc trả lời câu hỏi: “Hồ sơ quản lí ai, quản lí cái gì?” sẽ giúp chúng ta xác định được…………
A. Chủ thể quản lí
B. Cấu trúc hồ sơ
C. Tổ chức quản lí
D. Người quản lí
Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Với việc trả lời câu hỏi: “Hồ sơ cần lưu trữ những thông tin gì về chủ thể quản lí?” sẽ giúp chúng ta xác định
được……………
A. Chủ thể quản lí
B. Cấu trúc hồ sơ
C. Tổ chức quản lí
D. Người quản lí
Câu 7: Trong giờ học môn Tin học 12, thầy giáo yêu cầu hai nhóm học sinh xác định cấu trúc hồ sơ cho hồ sơ
quản lí sách giáo khoa (Tất cả các bộ môn) của khối 12. Theo em cấu trúc hồ sơ của hai nhóm sẽ như thế nào?
A. Bắt buộc phải giống nhau do đây cùng là hồ sơ quản lí sách giáo khoa của khối 12
B. Bắt buộc phải khác nhau do đây là hai nhóm làm bài độc lập với nhau.
C. Có thể giống hoặc khác nhau tùy vào cách xác định của từng nhóm
D. Tất cả đều sai.
Câu 8: Đầu năm học 2015 – 2016 bạn Cúc chưa phải là đoàn viên nên trong hồ sơ ở mục Đoàn viên cô giáo ghi là
“Không”. Vừa qua do có thành tích đột xuất nên Cúc đã được Đoàn trường kết nạp vào Đoàn TNCS HCM. Theo
em cô giáo phải thực hiện thao tác nào sau đây để trong hồ sơ của bạn Cúc từ không là đoàn viên trở thành là
đoàn viên.
A. Thêm thông tin vào hồ sơ của bạn Cúc
B. Sửa thông tin trong hồ sơ của bạn Cúc
 Chương 1: Khái niệm về Hệ Cơ sở dữ liệu (Hệ CSDL)

 Điện thoại: 0975.111.547 -  Email: tranxuantrinh@thptchonthanh.com.vn
Trang [- 3 -]


Trường THPT Chơn Thành – Bình Phước

C. Bỏ hồ sơ cũ của bạn Cúc và làm hồ sơ mới

LÝ THUYẾT - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 12

D. Tất cả đều sai.

Câu 9: Khai thác hồ sơ là:
A. Xác định chủ thể, xác định cấu trúc, thu thập và xử lí thông tin
B. Thêm, sửa, xóa hồ sơ
C. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê và lập báo cáo
D. Tạo lập và cập nhật hồ sơ.
Câu 10: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
“……….là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra những thông tin đặc trưng không có sẵn trong hồ sơ.”
A. Xác định cấu trúc hồ sơ.
B. Xóa hồ sơ
C. Lập báo cáo
D. Thống kê.
Câu 11: Trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015 vừa qua, cả nước ta có khoảng một triệu thí sinh tham. Để thuận
tiện cho công tác quản lí chung bộ GD – ĐT đã xây dựng CSDL để lưu các thông tin đăng kí dự thi của thí sinh.
Theo em thao tác nào sau đây giúp chúng ta xác định được thí sinh có điểm thi môn Toán cao nhất một cách
nhanh nhất.
A. Sắp xếp hồ sơ trong CSDL theo chiều giảm dần của điểm thi môn Toán
B. Sắp xếp hồ sơ trong CSDL theo chiều tăng dần của điểm thi môn Toán
C. Không thể xác định được
D. Thực hiện tìm kiếm với điểm số cao nhất là 10
Câu 12: Sau khi thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh. Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. Trình tự các hồ sơ không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong hồ
sơ tương ứng.
B. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.
C. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.
D. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trong tệp vì người ta đã lấy thông tin ra
Câu 13: Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
A. Sau khi nhập các hồ sơ vào máy tính.
B. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.
C. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin
D. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ.
Câu 14: Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình cảu học sinh.
Việc nào dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?
A. Tính và so sánh điểm trung bình của các bạn họ sinh nam và điểm trung bình của các bạn học sinh nữ trong
lớp.
B. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất.
C. Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất.
D. Cả câu A và B đều đúng.
Câu 15: Cơ sở dữ liệu là?
A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng
nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
B. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ.
Câu 16: Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: “Một CSDL là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với
nhau, chứa thông tin về một ………. nào đó, được lưu trữ trên các ……… để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin
của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau.”
 Chương 1: Khái niệm về Hệ Cơ sở dữ liệu (Hệ CSDL)

 Điện thoại: 0975.111.547 -  Email: tranxuantrinh@thptchonthanh.com.vn
Trang [- 4 -]


Trường THPT Chơn Thành – Bình Phước

LÝ THUYẾT - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 12

A. Tổ chức/Thiết bị nhớ.
C. Công ty/Máy tính

B. Cá nhân /Thiết bị nhớ
D. Tổ chức/Máy tính

Câu 17: Các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử là:
A. Gọn, nhanh chóng
B. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
C. Gọn, thời sự, nhanh chóng
D. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL.
Câu 18: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?
A. Bán hàng
C. Quản lý học sinh trong nhà trường

B. Bán vé máy bay
D. Tất cả đều đúng

Câu 19: Hệ quản trị CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
B. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 20: Để lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu cần có:
A. Cơ sở dữ liệu
B. Hệ quản trị cở sở dữ liệu
C. Thiết bị vật lý và các chương trình ứng dụng
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 21: Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL là:
A. CSDL là dữ liệu máy tính, hệ QTCSDL là phần mềm máy tính
B. CSDL là phần mềm máy tính, hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 22: Điểm giống nhau giữa CSDL và hệ QTCSDL là:
A. Đều lưu ở bộ nhớ trong của máy tính
B. Đều lưu ở bộ nhớ ngoài của máy tính
C. Cùng là những phần mềm ứng dụng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 23: Đâu không phải là chức năng của hệ QTCSDL?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập vào CSDL.
D. Cung cấp phần mềm giúp con người thao tác với dữ liệu máy tính.
Câu 24: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
CSDL thông qua các giao diện đồ họa. Để thực hiện
một…………………..”
A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.
C. Tài khoản nhất định

“Với các hệ QTCSDL hiện nay, người dùng có thể tạo lập
chức nang đó, mỗi hệ QTCSDL cung cấp cho người dùng
B. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
D. Hệ thống các CSDL có sẵn.

Câu 25: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: “Ngôn ngữ để người dùng diễn tả các yêu cầu cập nhật hay
khai thác thông tin được gọi là …………………..”
A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.
B. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai.
Câu 26: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu là ngôn ngữ để người dùng:
A. Dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu
B. Khai báo cấu trúc dữ liệu.
C. Khai báo các ràng buộc trên dữ liệu.
D. Cả ba phương án A, B và C
Câu 27: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là ngôn ngữ để người dùng:
 Chương 1: Khái niệm về Hệ Cơ sở dữ liệu (Hệ CSDL)

 Điện thoại: 0975.111.547 -  Email: tranxuantrinh@thptchonthanh.com.vn
Trang [- 5 -]


Trường THPT Chơn Thành – Bình Phước

LÝ THUYẾT - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC 12

A. Diễn tả thao tác cập nhật và khai thác thông tin.
B. Dễ dàng khai báo kiểu dữ liệu.
C. Khai báo cấu trúc dữ liệu.
D. Cả ba phương án A, B và C
Câu 28: Nhiệm vụ: “Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời.” thuộc về chức năng nào của hệ quản trị CSDL?
A. Cung cấp môi trường trường tạo lập CSDL.
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác CSDL.
C. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
D. Phát hiện và ngăn chặn các truy cập không được phép.
Câu 29: Ai có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính?
A. Người dùng cuối
B. Người lập trình
C. Nguời quản trị CSDL
D. Cả ba người trên
Câu 30: Một trường THPT đã ứng dụng CNTT trong việc quản lí hồ sơ học sinh của trường mình bằng cách xây
dựng một CSDL phù hợp. Nhưng trong quá trình khai thác CSDL đó, giáo viên của trường phát hiện ra rằng: “Một
giáo viên bất kỳ có thể xem và sửa điểm của tất cả các học sinh ở tất cả các khối lớp. ”. Để đảm bảo tính
chính xác, khách quan trong việc đánh giá kết quả học tập của học sinh, nhà trường cần khắc phục sự cố trên.
Theo em ai sẽ có vai trò chính trong việc khắc phục sự cố đó.
A. Thầy hiệu trưởng
B. Người quản trị CSDL.
C. Người lập trình ứng dụng.
D. Giáo viên chủ nhiệm
Câu 31: Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức
nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò, là: Người QTCSDL, nguời lập trình
ứng dụng và người dùng không?
A. Được
B. Không thể
C. Không nên
D. Không
Câu 32: Ai có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin.
A. Người QTCSDL
B. Người lập trình
C. Người dùng cuối
D. Cả ba người
Câu 33: Ai đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL.
A. Người lập trình ứng dụng
B. Người QTCSDL
C. Người dùng cuối
D. Cả ba người.
Câu 34: Các bước để thực hiện xây dựng CSDL là:
A. Khảo sát/ Thiết kế/ Kiểm thử.
C. Chuẩn bị/ Thiết kế/ Sử dụng

B. Khảo sát/ Thiết kế/ Kiểm tra
D. Chuẩn bị/ Khảo sát/ Thiết kế.

Câu 35: Để xây dựng CSDL, việc “phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin, đáp ứng các
yêu cầu đặt ra” được thực hiện ở bước nào trong các bước sau:
A. Kiểm thử.
B. Khảo sát
C. Kiểm tra
D. Thiết kế

-------------------- HẾT -------------------

 Chương 1: Khái niệm về Hệ Cơ sở dữ liệu (Hệ CSDL)

 Điện thoại: 0975.111.547 -  Email: tranxuantrinh@thptchonthanh.com.vn
Trang [- 6 -]



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×