Tải bản đầy đủ

bài tập từ trường lý 11

CHUYÊN ĐỀ 4. TỪ TRƢỜNG
DẠNG 1. TỪ TRƢỜNG CỦA DÕNG ĐIỆN THẲNG DÀI
I. CÁC KIẾN THỨC – CÔNG THỨC CƠ BẢN
1. Từ trƣờng
a) Định nghĩa: Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện
của lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.
b) Cảm ứng từ: Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ mạnh hay yếu. Kí hiệu là B , đơn
vị của cảm ứng từ là Tesla (T)
c) Hướng của từ trường: Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam - Bắc của kim nam châm cân
bằng tại điểm đó.
2. Đƣờng sức từ
a) Định nghĩa: Đường sức từ là những đường vẽ ở trong không gian có từ trường sao cho tiếp tuyến tại mỗi
điểm có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
b) Tính chất:
- Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.
- Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở 2 đầu.
- Chiều của đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc đinh ốc, quy tắc
vào Nam ra Bắc….)
- Quy ước vẽ các đường cảm ứng từ sao cho chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức dày và chỗ nào từ
trường yếu thì các đường sức từ thưa.
3. Từ trƣờng của dòng điện thẳng

a) Các đường sức từ:
- Là các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc
với dòng điện.
- Tâm của đường sức từ là giao điểm của mặt phẳng và dòng điện.
- Chiều của đường sức từ và chiều của dòng điện có thể xác định
theo qui tắc nắm tay phải:
b) Qui tắc nắm tay phải: Để bàn tay phải sao cho ngón cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ theo chiều dòng điện,
chiều khum của các ngón còn lại chỉ chiều của đường sức từ.
c) Quy tắc cái đinh ốc 1: Quay cái đinh ốc để nó tiến theo chiều dòng điện thì chiều quay của nó tại điểm đó
là chiều của cảm ứng từ.
d) Cảm ứng từ B tại một điểm M:
 Điểm đặt: tại điểm M đang xét.
 Phƣơng: cùng với phương tiếp tuyến của đường tròn (O, r) tại điểm M ta xét.
 Chiều: Xác định theo quy tắc nắm bàn tay phải hoặc quy tắc đinh ốc 1.


Độ lớn: Nếu dây dài vô hạn: B = 2.10-7.
Nếu dây hữu hạn: B = 10-7.

I
I
. Nếu môi trường có độ từ thẩm µ thì: B = 2.10-7 μ
r
r

I
 sinα1 + sinα2 
r

I

BM
O

r

M

Trong đó: B : cảm ứng từ (T);



B

1
+
B

2

r

I

THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12

1


I : cường độ dòng điện điện chạy trong dây dẫn (A);
r : khoảng cách từ điểm khảo sát đến dòng điện (m).
6. Nguyên lí chồng chất từ trƣờng
a) Nguyên lí: Vectơ cảm ứng từ tại một điểm do nhiều dòng điện gây ra bằng tổng các vectơ cảm ứng từ do
từng dòng điện gây ra tại điểm ấy: B = B1 + B2 +...+ Bn
b) Độ lớn: Xét trường hợp chỉ có 2 dòng điện gây ra vectơ cảm ứng từ B1; B2 thì B = B1 + B2
- Nếu B1 cùng hướng B2 hay B1  B2 ;  = (B1; B2 )  0

B1

B = B1 + B2

B

- Nếu B1 ngược hướng B2 hay B1  B2 ;  = (B1;B2 )  1800

B1

B2

B

B = B1 - B2
- Nếu B1 vuông góc B2 hay B1  B2 ;  = (B1;B2 )  900
2
1

B2

B2

B

2
2

B= B +B

- Nếu B1 hợp với B2 góc  hay  = (B1; B2 )

B1

B2

B
α

B = B + B + 2.B1B2cosα ; nếu B1 = B2 thì B = 2B1cos
2
B1
7. Phƣơng pháp giải
 Bước 1: Vẽ hình biểu diễn các véctơ cảm ứng từ do từng dòng điện gây ra tại điểm đang xét, vẽ véctơ cảm
ứng từ tổng hợp.
 Bước 2: Tính độ lớn các véctơ cảm ứng từ thành phần.
 Bước 3: Viết biểu thức cảm ứng từ tổng hợp dưới dạng véctơ B = B1 + B2 .
 Bước 4: Dùng phép chiếu hoặc hệ thức lượng trong tam giác, định lí hàm số sin, cosin để chuyển biểu
thức véctơ về biểu thức đại số.
 Bước 5: Giải phương trình để tìm độ lớn của cảm ứng từ tổng hợp. Rút ra kết luận chung (nếu cần).
II. BÀI TẬP
Câu 1: Dòng điện I = 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn
bằng bao nhiêu?
ĐS: B = 2.10-6T
Câu 2: Một dòng điện có cường độ I = 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện này
gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5T. Điểm M cách dây một khoảng bao nhiêu?
ĐS: r = 2,5cm
Câu 3: Dòng điện thẳng cường độ I = 0,5A đặt trong không khí.
a) Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4cm.
b) Cảm ứng từ tại N bằng 10-6T. Tính khoảng cách từ N đến dòng điện.
ĐS: a) BM = 0,25.10–5 T ; b) rN = 10cm
Câu 4: Dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí, có dòng điện I = 0,5A.
a) Tính cảm ứng từ tại M cách dây dẫn 5cm .
b) Cảm ứng từ tại N có độ lớn 0,5.10-6 T. Tìm quỹ tích điểm N?
ĐS: a) B = 2.10-6T; b) Mặt trụ có R = 20cm.
Câu 5: Hai dây dẫn thẳng dài, song song cách nhau cách nhau 40cm. Trong hai dây có 2 dòng điện cùng
cường độ I1 = I2 = 100A, cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ do hệ 2 dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong
mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10cm, cách dòng I2 30cm có độ lớn là bao nhiêu?
ĐS: B = 1,33.10-4T
Câu 6: Hai dây dẫn thẳng dài, đặt song song, cách nhau 10cm trong không khí, có hai dòng điện cùng chiều,
có cường độ I1 = 9A; I2 = 16A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm
M cách dây dẫn mang dòng I1 6cm và cách dây dẫn mang dòng I2 8cm.
2
1

2
2

THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12

2


ĐS: B = 5.10-5T.
Câu 7: Hai dây dẫn thẳng dài, đặt song song cách nhau 10cm trong không khí, có hai dòng điện cùng chiều,
cùng cường độ I1 = I2 = 6A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M
cách đều hai dây dẫn một khoảng 20cm.
ĐS: B = 11,6.10-6T.
Câu 8: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 10cm, có dòng
điện cùng chiều I1 = I2 = 2,4A đi qua. Tính cảm ứng từ tại:
a) M cách d1 và d2 khoảng r = 5cm.
b) N cách d1 20cm và cách d2 10cm.
c) P cách d1 8cm và cách d2 6cm.
d) Q cách d1 10cm và cách d2 10cm.
ĐS: a) BM = 0; b) BN = 0,72.10–5T; c) BP = 10–5T; d) BQ = 0,48.10–5T
Câu 9: Hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí và cách nhau một khoảng d = 100cm.
Dòng điện chạy trong hai dây dẫn chạy cùng chiều và cùng cường độ I = 2A. Xác định cảm ứng từ B tại điểm
M trong hai trường hợp sau:
a) M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn và cách hai dây dẫn lần lượt d1 = 60cm, d2 = 40cm.
b) M cách hai dây dẫn lần lượt d1 = 60cm, d2 = 80cm.
ĐS: a) B = 3,3.10-7T; b) B = 8,3.10-7T
Câu 10: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn d1; d2 đặt song song trong không khí cách nhau khoảng 8cm, có dòng
điện ngược chiều I1 = 10A; I2 = 10A đi qua. Tính cảm ứng từ tại:
a) O cách mỗi dây 4cm.
b) M cách mỗi dây 8cm.
ĐS: a) B = 10–4T; b) B = 2,5.10–5T
Câu 11: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 =
5A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1A ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và
cách đều hai dây. Tính cảm ứng từ tại M.
ĐS: 7,5.10-6T
Câu 12: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 =
5A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1A ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện
ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8cm. Tính cảm ứng từ tại M.
ĐS: 1,2.10-5T
Câu 13: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20cm trong không khí, có hai dòng điện ngược
chiều, có cường độ I1 = 12A; I2 = 15A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra
tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 15 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 5cm.
ĐS: B = 7,6.10-5T.
Câu 14: Hai dây dẫn thẳng dài, đặt song song, cách nhau 10cm trong không khí, có hai dòng điện ngược
chiều, có cường độ I1 = 6A; I2 = 12A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại
điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 5cm và cách dây dẫn mang dòng I2 15cm.
ĐS: B = 0,8.10-5T.
Câu 15: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20cm trong không khí, có hai dòng điện ngược
chiều, có cường độ I1 = I2 = 12A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại
điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 16cm và cách dây dẫn mang dòng I2 12cm.
ĐS: B = 2,5.10-5T.
Câu 16: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20cm trong không khí, có hai dòng điện ngược
chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 9A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại
điểm M cách đều hai dây dẫn một khoảng 30cm.
ĐS: B = 4.10-6T.
Câu 17: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau d = 8cm trong không khí. Dòng điện chạy
trong hai dây là I1 = 10A, I2 = 20A và ngược chiều nhau. Tìm cảm ứng từ tại?
a) O cách mỗi dây 4cm
b) M cách mỗi dây 5cm
THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC 3

CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12


ĐS: a) BO = 15.10-5T; b) BM = 9,9.10-5T
Câu 18: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm trong không khí. Dòng điện chạy trong
hai dây ngược chiều nhau và có độ lớn I1 = 10A; I2 = 20A. Tính B tại
a) O cách mỗi dây 5cm
b) M cách dây I1 là 10cm, cách dây I2 là 20cm
c) N cách I1 là 8cm, cách I2 đoạn 6cm
d) P cách mỗi dây 10cm
ĐS: a) 1,2.10-4T; b) 0; c) 7,12.10-5T; d) 3,46.10-5T
Câu 19: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ 1. Khoảng cách từ điểm M đến ba
dòng điện trên mô tả như hình vẽ. Xác định véctơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp cả ba dòng điện đều
hướng ra phía trước mặt phẳng hình vẽ. Biết I1 = I2 = I3 = 10A
ĐS: 10-4T
Câu 20: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ 2. Khoảng cách từ điểm M đến ba
dòng điện trên mô tả như hình vẽ. Xác định véctơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp ba dòng điện có hướng
như hình vẽ. Biết I1 = I2 = I3 = 10A.
ĐS: 5.104 T
Câu 21: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng, có chiều như hình vẽ 3. Tam giác ABC đều.
Xác định véctơ cảm ứng từ tại tâm O của tam giác, biết I1 = I2 = I3 = 5A, cạnh của tam giác bằng 10cm.
I1
I1
ĐS: 0

1

2cm

2cm
M

Hình 1

I1

I1

A

D

A

C

B

D

2cm

3
2cm

I

A

A

I3

I
I
2

I1

2cm

2cm
M

Hình 2

I2
I2
B

Hình 3

C

I3 I2

I3
B

Hình 4

C

B
I2

I3

Hình 5

C
I2

I3

Hình 6

Câu 22: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ có chiều như hình vẽ 4. Tam giác
ABC đều. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của tam giác, biết I1 = I2 = I3 = 5A, cạnh của tam giác bằng
10cm:
ĐS: 2 3.105 T
Câu 23: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều như hình vẽ 5. ABCD là
hình vuông cạnh 10cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xác định véc tơ cảm ứng từ tại đỉnh thứ tư D của hình vuông:
ĐS: 1,5 2.105 T
Câu 24: Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều như hình vẽ. ABCD là
hình vuông cạnh 10cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xác định véctơ cảm ứng từ tại đỉnh thứ tư D của hình vuông
ĐS: 0,5 2.105 T

THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12

4


DẠNG 2. TỪ TRƢỜNG CỦA DÕNG ĐIỆN TRÕN, ỐNG DÂY
I. CÁC KIẾN THỨC – CÔNG THỨC CƠ BẢN
1. Từ trƣờng của dòng điện trong khung dây dẫn tròn
a) Véctơ cảm ứng từ B do dòng điện gây ra:
 Điểm đặt: Tại O (tâm khung dây).
 Phương: Vuông góc với mặt phẳng khung dây.
 Chiều: Tuân theo quy tắc ‘‘Cái đinh ốc 2’’.
I
I
 Độ lớn: B = 2π.10 -7
(T) hoặc B = 2π.10 -7 .N
R
R
Trong đó:
B : cảm ứng từ (T);
R : bán kính khung dây (m);
I : cường độ dòng điện qua khung (A);
N : số vòng dây quấn trên khung.

B

O

r

b) Quy tắc đinh ốc 2: Đặt cái đinh ốc vuông góc với mặt phẳng khung dây, quay cái đinh ốc theo chiều của
dòng điện thì chiều tiến của nó tại điểm đó là chiều của đường sức từ.
c) Quy tắc nắm bàn tay phải: Khum bàn tay phải theo vòng dây của khung, sao cho chiều từ cổ tay đến các
ngón tay trùng với chiều dòng điện trong khung. Ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều các đường sức từ xuyên
qua mặt phẳng dòng điện.
2. Từ trƣờng của dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ
a) Véctơ cảm ứng từ B do dòng điện gây ra:
 Phương: Song song với trục ống dây.
 Chiều: Tuân theo quy tắc ‘‘Cái đinh ốc 2’’ hoặc quy tắc ‘‘nắm bàn tay phải’’.
 Độ lớn:
(T)
-7
B = 4π.10 n.I
Trong đó:
I : cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn (A) ;
N
n : là mật độ vòng dây n = .
l
N và l : số vòng và chiều dài ống dây (m)
b) Quy tắc đinh ốc 2: Đặt cái đinh ốc dọc theo trục của ống dây, quay cái đinh ốc theo chiều của dòng điện thì
chiều tiến của nó là chiều của đường sức từ bên trong ống dây.
c) Quy tắc nắm bàn tay phải: Dùng bàn tay phải nắm lấy khung dây, chiều cong của các ngón tay theo chiều
dòng điện. Khi đó ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của đường sức từ bên trong ống dây.

3. Nguyên lí chồng chất từ trƣờng
a) Nguyên lí: Vectơ cảm ứng từ tại một điểm do nhiều dòng điện gây ra bằng tổng các vectơ cảm ứng từ do
từng dòng điện gây ra tại điểm ấy: B = B1 + B2 +...+ Bn

THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12

5


b) Độ lớn: Xét trường hợp chỉ có 2 dòng điện gây ra vectơ cảm ứng từ B1 ; B2 thì B = B1 + B2
- Nếu B1 cùng hướng B2 hay B1  B2 ;  = (B1;B2 )  0

B1

B = B1 + B2

B

- Nếu B1 ngược hướng B2 hay B1  B2 ;  = (B1;B2 )  1800
B2

B = B12 + B22
- Nếu B1 hợp với B2 góc  hay  = (B1;B2 )

B1

B2

B

B = B1 - B2
- Nếu B1 vuông góc B2 hay B1  B2 ;  = (B1;B2 )  900

B2

B
B1

B2

B


α
B = B12 + B22 + 2.B1B2cosα ; nếu B1 = B2 thì B = 2B1cos
2
B1
4. Phƣơng pháp giải
 Bước 1: Vẽ hình biểu diễn các véctơ cảm ứng từ do từng dòng điện gây ra tại điểm đang xét, vẽ véctơ cảm
ứng từ tổng hợp.
 Bước 2: Tính độ lớn các véctơ cảm ứng từ thành phần.
 Bước 3: Viết biểu thức cảm ứng từ tổng hợp dưới dạng véctơ B = B1 + B2 .
 Bước 4: Dùng phép chiếu hoặc hệ thức lượng trong tam giác, định lí hàm số sin, cosin để chuyển biểu
thức véctơ về biểu thức đại số.
 Bước 5: Giải phương trình để tìm độ lớn của cảm ứng từ tổng hợp. Rút ra kết luận chung (nếu cần).
II. BÀI TẬP
Câu 1: Một khung dây tròn bán kính 30cm gồm 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua khung là 0,3A. Tính
cảm ứng từ tại tâm của khung dây?
ĐS: B = 6,28.10-6T
Câu 2: Một khung dây tròn đường kính 10cm gồm 12 vòng dây. Tính cảm ứng từ tại tâm của khung dây nếu
cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,5A?
ĐS: B = 7,5398.10-5 T
Câu 3: Một vòng dây tròn bán kính 5cm, xung quanh là không khí. Dòng điện trong dây có cường độ là I, gây
ra từ trường tại tâm vòng tròn có B = 2,5.10-6T. Tính cường độ dòng điện chạy trong vòng dây?
ĐS: I = 0,2A
Câu 4: Một ống dây dài 50cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2A. Cảm ứng từ bên trong ống
dây có độ lớn B = 25.10-4 T. Tính số vòng dây của ống dây.
ĐS: N = 497
Câu 5: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để
quấn một ống dây có dài 40cm. Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là bao nhiêu?
ĐS: N = 1250
Câu 6: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5A cảm ứng từ đo được là 31,4.10 -6 T. Tính đường kính của
dòng điện đó.
ĐS: d = 20cm
Câu 7: Cuộn dây tròn bán kính r = 5cm gồm 100 vòng dây quấn nối tiếp cách điện với nhau đặt trong không
khí có dòng điện I qua mỗi vòng dây, từ trường ở tâm vòng dây là B = 5.10-4T. Tìm I ?
ĐS: I = 0,4A
Câu 8: Một dây thẳng chiều dài 18,84cm được bọc bằng một lớp cách điện mỏng và quấn thành một vòng dây
tròn. Cho dòng điện có cường độ I = 0,4A đi qua vòng dây. Tính cảm ứng từ trong vòng dây.
ĐS: B = 0,84.10-5T
Câu 9: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 6cm, tại chỗ chéo
nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4A. Tính cảm ứng từ tại tâm vòng tròn.
ĐS: B = 4,188.10-5T

THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12

6


Câu 10: Cuộn dây tròn gồm 100 vòng dây đặt trong không khí. Cảm ứng từ ở tâm vòng dây là 6,28.10 -6T.
Tìm dòng điện qua cuộn dây, biết bán kính vòng dây R = 5cm.
ĐS: I = 5mA
Câu 11: Ống dây dẫn hình trụ dài 20cm,đường kính 2cm. Một dây dẫn có vỏ bọc cách điện dài 300m được
quấn đều theo chiều dài ống dây. Cho dòng điện có I = 0,5A chạy qua dây. Ống dây đặt trong không khí và
không có lõi thép. Xác định cảm ứng từ tại một điểm P trên trục ống dây.
ĐS: B = 0,015T
Câu 12: Dùng một dây đồng đường kính d = 0,5mm có một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ
để làm một ống dây (Xôlenoit), các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện có I = 0,4A chạy qua ống dây.
Xác định cảm ứng từ trong ống dây.
ĐS: B = 0,001T
Câu 13: Ống dây dài 20cm, có 1000 vòng, đặt trong không khí. Cho dòng điện I = 0,5A đi qua. Tìm cảm ứng
từ trong ống dây.
ĐS: B = 3,14.10-3T
Câu 14: Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R 1 = 8cm, vòng
kia là R2 = 16cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm
trong cùng một mặt phẳng và dòng điện chạy trong hai vòng ngược chiều:
ĐS: 3,9.10-5T
Câu 15: Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R1 = 8cm, vòng
kia là R2 = 16cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm
trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.
ĐS: 8,8.10-5 T
Câu 16: Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R = 10cm mang dòng điện I = 50A
a) Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây là bao nhiêu?
b) Nếu cho dòng điện nói trên qua vòng dây có bán kính R’ = R/4 thì tại tâm vòng dây, độ lớn của cảm ứng từ
B là bao nhiêu?
ĐS: a) B = 3,14.10-4 T; b) B = 1,256.10-3 T
Câu 17: Tính cảm ứng từ tại tâm của 2 vòng dây dẫn đồng tâm, có bán kính là R và 2R. Trong mỗi vòng tròn
có dòng điện I = 10A chạy qua. Biết R = 8cm. Xét các trường hợp sau:
a) Hai vòng tròn nằm trong cùng một mặt phẳng, hai dòng điện chạy cùng chiều.
b) Hai vòng tròn nằm trong cùng một mặt phẳng, hai dòng điện chạy ngược chiều.
c) Hai vòng tròn nằm trong hai mặt phẳng vuông góc nhau.
ĐS: a) 1,18.10-4 T; b) 3,92.10-5 T; c) 8,77.10-4T
Câu 18: Hai vòng dây tròn bán kính r = 10cm có tâm trùng nhau đặt vuông góc với nhau. Cường độ trong 2

dây I1 = I2 = I = 2A . Tìm B tại tâm O của 2 vòng dây.
 
ĐS: B  12,56.106 T ;   ( B, B0 )  450
Câu 19: Một khung dây tròn bán kính 4cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng có cường độ
0,3A. Tính cảm ứng từ tại tâm của khung.
A. 4,7.10-5T
B. 3,7.10-5T
C. 2,7.10-5T
D. 1,7.10-5T
Câu 20: Khung dây tròn bán kính 30cm có 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,3A. Cảm
ứng từ tại tâm khung dây là:
A. 10-6 T.
B. 3,14.10-6 T.
C. 6,28.10-6 T.
D. 9,42.10-6 T.
Câu 21: Một khung dây tròn bán kính R = 5cm, có 12 vòng dây có dòng điện cường độ I = 0,5A chạy qua.
Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là:
A. 24.10-6 T.
C. 24.10-5 T.
D. 24.10-5 T.
B. 24.10-6 T.
Câu 22: Một khung dây tròn bán kính 3,14cm có 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là
0,1A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có độ lớn:
A. 2.10-3T
B. 2.10-4 T
C. 2.10-5 T
D. 2.10-6 T
Câu 23: Dòng điện 10A chạy trong vòng dây dẫn tròn có chu vi 40cm đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại
tâm vòng dây có độ lớn xấp xỉ

THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12

7


A. 10-5 T.
B. 10-4 T.
C. 1,57.10-5 T.
D. 5.10-5 T.
Câu 24: Một ống dây dài 25cm có 500 vòng dây có I = 0,318A chạy qua. Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng
ống dây có độ lớn:
A. 4.10-5 T
B. 4.10-4 T
C. 8.10-4 T
D. 8.10-5 T
Câu 25: Khung dây tròn bán kính 31,4 cm có 10 vòng dây quấn cách điện với nhau, có dòng điện I chạy qua.
Cảm ứng từ tại tâm khung dây là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là:
A. 1 mA.
B. 10 mA.
C. 100 mA.
D. 1 A.
Câu 26: Một dòng điện chạy trong ống dây dài có số vòng dây trên một mét dài là 4000vòng/mét. Cảm ứng từ
tại một điểm trong lòng ống dây bằng 4.10-3T. Cường độ dòng điện qua ống dây có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 0,4 A.
B. 0,8 A.
C. 1,0 A.
D. 1,2 A.
Câu 27: Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây. Từ trường trong lòng ống dây có độ lớn 7,5.10 -3T. Cường
độ dòng điện trong ống dây là:
A. 0,2 A
B. 0,4 A
C. 0,5 A
D. 1 A
Câu 28: Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10 -4T. Đường kính
vòng dây là 10cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:
A. 5 A
B. 1 A
C. 10 A
D. 0,5 A
Câu 29: Một ống dây dài 20cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây là
75.10-3 T. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là:
A. 5 A.
B. 10 A.
C. 15 A.
D. 20 A.
Câu 30: Một vòng dây tròn bán kính 30cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10 -5
T. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là:
A. 5 A.
B. 10 A.
C. 15 A.
D. 20 A.
Câu 31: Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính
1,5cm. Cho dòng điện 3A chạy trong dây dẫn. Xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn nếu vòng tròn và
phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng:
A. 5,6.10-5 T
B. 6,6.10-5 T
C. 7,6.10-5 T
D. 8,6.10-5 T
Câu 32: Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính
1,5cm. Cho dòng điện 3A chạy trong dây dẫn. Xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn nếu vòng tròn và
phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng, chỗ bắt chéo hai đoạn dây không nối với nhau:
A. 15,6.10-5T
B. 16,6.10-5 T
C. 17,6.10-5 T
D. 18,6.10-5 T
Câu 33: Một ống hình trụ dài 0,5m, đường kính 16cm. Một dây dẫn dài 10m, được quấn quanh ống dây với
các vòng khít nhau cách điện với nhau, cho dòng điện chạy qua mỗi vòng là 100A. Cảm ứng từ trong lòng
ống dây có độ lớn:
A. 2,5.10-3 T
B. 5.10-3 T
C. 7,5.10-3 T
D. 2.10-3 T
Câu 34: Một ống dây dài 20cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các
vòng dây làg 15A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là:
A. 28.10-3 T.
B. 56.10-3 T.
C. 113.10-3 T.
D. 226.10-3 T.
Câu 35: Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5A chạy qua. Tính
toán thấy cảm ứng từ ở tâm khung bằng 6,3.10-5T. Bán kính của khung dây đó là:
A. 0,1m
B. 0,12 m
C. 0,16 m
D. 0,19 m
Câu 36: Dùng loại dây đồng đường kính 0,5mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh
một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây
thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng:
A. 18,6.10-5T
B. 26,1.10-5T
C. 25.10-5T
D. 30.10-5T
Câu 37: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để
quấn một ống dây có dài 40cm. Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:
A. 936
B. 1125
C. 1250
D. 1379
Câu 38: Một ống dây dài l = 25 cm có dòng điện I = 0,5A chạy qua đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên
trong ống dây là 6,28.10-3 T. Số vòng dây được quấn trên ống dây là:
A. 1250
B. 2500
C. 5000
D. 10000

THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12

8


Câu 39: Một dòng điện chạy trong một dây tròn 10 vòng đường kính 20cm với cường độ 10A thì cảm ứng từ
tại tâm các vòng dây là:
A. 0,2π mT .
B. 0,02π mT .
C. 20π µT
D. 0,2 mT
Câu 40: Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20A, tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4πµT. Nếu dòng điện qua
vòng dây giảm 5A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là:
A. 0,3π µT.
B. 0,5π µT.
C. 0,2π µT.
D. 0,6π µT.
Câu 41: Một ống dây dài 50cm chỉ có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5A. Độ lớn cảm ứng từ trong
lòng ống là:
A. 8π mT
B. 4π mT
C. 8 mT.
D. 4 mT.
Câu 42: Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5mm sao cho các vòng sát nhau.
Khi có dòng điện 20A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là
A. 4 mT.
B. 8 mT.
C. 8π mT.
D. 4π mT.
Câu 43: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8mm, điện trở R = 1,1Ω, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng.
Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài 40cm. Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong
ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3T. Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:
A. 6,3 V
B. 4,4 V.
C. 2,8 V
D. 1,1 V
Câu 44: Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5A chạy qua. Theo
tính toán thấy cảm ứng từ ở tâm khung bằng 6,3.10-5T. Nhưng khi đo thì thấy cảm ứng từ ở tâm bằng 4,2.105
T, kiểm tra lại thấy có một số vòng dây bị quấn nhầm chiều ngược chiều với đa số các vòng trong khung. Hỏi
có bao nhiêu số vòng dây bị quấn nhầm:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

DẠNG 3. LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÂY DẪN MANG DÕNG ĐIỆN
THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12

9


I. CÁC KIẾN THỨC – CÔNG THỨC CƠ BẢN
1. Lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trƣờng
Lực từ F tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có:
- Điểm đặt : tại trung điểm của dòng điện.
I, B
- Phương :  với dòng điện I và  với đường sức từ, tức  với mp
- Chiều : xác định theo quy tắc bàn tay trái: "Đặt bàn tay trái duỗi thẳng sao
cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay trùng
với chiều dòng điện. Khi đó ngón tay cái choãi ra 90o sẽ chỉ chiều của lực từ tác
dụng lên đoạn dây dẫn".
- Độ lớn: F  IBl sin 
TH1: Nếu α = 00 hoặc α = 1800 => F = 0: dây dẫn // hoặc  với cảm ứng từ thì không chịu tác dụng của lực
từ
TH2: Nếu α = 900 => F = Fmax = IBl
 Trong đó: B độ lớn của cảm ứng từ, đơn vị của cảm ứng từ là tesla, kí hiệu là T;
I
I
Dòng điện thẳng thì B = 2.107 ; Dòng điện tròn: B = 2π.107 .N ;
M
P
r
R
N
I2
Ống dây : B = 4π.107 .nI = 4π.107 . .I
I1
L
C
l là đoạn dây có dòng điện (m).
B
  B, l là góc giữa từ trường B và đoạn dây có dòng điện.
F
D
2. Lực tƣơng tác giữa hai dòng điện thẳng song song
 Điểm đặt: tại trung điểm của đoạn dây đang xét
N Q
 Phương: nằm trong mặt phẳng hình vẽ và vuông góc với dây dẫn
 Chiều : hướng vào nhau nếu 2 dòng điện cùng chiều, hướng ra xa nhau nếu hai dòng điện ngược chiều.
II
 Độ lớn: F = 2.10-7 1 2 .l
r
Trong đó: l là chiều dài đoạn dây dẫn, r là khoảng cách giữa hai dây dẫn
II. BÀI TẬP
Câu 1:
Một dậy dẫn thẳng dài mang dòng điện 20A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10 -3T. Đặt
vuông góc với vectơ cảm ứng từ và chịu lực từ là 10-3N. Chiều dài đoạn dây dẫn là bao nhiêu?
ĐS: l = 1cm
Câu 2: Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện
chạy qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2N. Tính độ lớn Cảm ứng từ của từ
trường
ĐS: B = 0,8T.
Câu 3: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I = 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2N. Tính góc  hợp bởi dây MN và đường cảm ứng
từ.
ĐS:  = 300
Câu 4: Tính lực từ tác lên một đoạn dây dẫn thẳng, dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều cảm
ứng từ B = 0,08T. Đoạn dây dẫn vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B .
ĐS: F = 0,04N
Câu 5: Một đoạn dây dẫn dài 0,2m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ B một
góc  = 300. Biết dòng điện chạy qua dây là 10A, cảm ứng từ B = 2.10-4T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn
là bao nhiêu?
ĐS: F = 2.10-4 N

 





THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC 10
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12


Câu 6: Một đoạn dây dẫn dài 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ B một
góc  = 600. Biết dòng điện I = 20A và dây dẫn chịu một lực từ là F = 2.10 -2 N. Độ lớn của cảm ứng từ B là
bao nhiêu?
ĐS: B = l,4.10-3 T
Câu 7: Dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 15A đi qua đặt trong không khí.
a) Tính cảm ứng từ tại điểm cách dậy 15 cm.
b) Tính lực tác dụng lên 1m dây của dòng điện I2 = 10A đặt song song, cách I1 15cm và I2 ngược chiều
ĐS: a) B = 2.10–5T; b) F = 2.10 – 4N.
Câu 8: Hai dòng điện cường độ I1 = 3A; I2 = 2A chạy cùng chiều trong hai dây dẫn song song và cách nhau
50cm.
a) Xác định vectơ cảm ứng từ tại điểm M cách dòng I1 30cm; dòng I2 20cm
b) Xác định vectơ cảm ứng từ tại điểm N cách dòng I1 30cm; dòng I2 40cm
c) Hãy tính lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của hai dây
d) Hãy xác định những điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng không. Tại những điểm đó có từ trường hay
không?
ĐS: a) BM = 0T; b) B = 2,24.10-6T; c) F = 2,4.10-6N; d) r1 = 30cm, r2 = 20cm
Câu 9: Hai dòng điện cường độ I1 = 6A, I2 = 9A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn và có
chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10cm. Hãy tính lực từ tác dụng lên
0,5m chiều dài của mỗi dây?
ĐS: F = 5,4.10-5T
Câu 10: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10cm trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng
chiều có cường độ I1 = 2A và I2 = 5A. Tính lực từ tác dụng lên 20cm chiều dài của mỗi dây.
ĐS: F = 4.10-6 N
Câu 11: Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường
độ 1A. Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6N. Tính khoảng cách giữa hai dây.
ĐS: d = 20 cm
Câu 12: Dây dẫn thẳng dài có dòng điện I1 = 15A đi qua đặt trong không khí.
a) Tính cảm ứng từ tại điểm cách dây 1 5cm.
b) Tính lực tác dụng lên 1m dây của dòng điện I2 = 10A đặt song song, cách I1 15cm và I2 ngược chiều
ĐS: a) B = 2.10–5 T; b) F = 2.10–4 N
Câu 13: Hai dòng điện thẳng đặt song song cách nhau 20cm mang hai dòng điện cùng chiều I1 = I2 = 20A,
dòng điện thứ 3 đặt song song với hai dòng điện trên và thuộc mặt phẳng trung trực của 2 dòng I1, I2; cách
mặt phẳng này một khoảng d. Biết I3 = 10A và ngược chiều với I1.
a) Tính lực từ tác dụng lên 1m dòng I3 nếu d = 10cm.
b) Tìm d để lực từ tác dụng lên 1m dòng I3 đạt cực đại, cực tiểu?
ĐS: a) F = 4.10-4N; b) Fmax khi d = 10cm, Fmin khi d = 0cm
Câu 14: Hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt song song cách nhau 30cm mang hai dòng điện cùng chiều I1 =
20A, I2 = 40A.
a) Xác định vị trí đặt dòng I3 để lực từ tác dụng lên I3 là bằng không.
b) Xác định chiều và cường độ của I3 để lực từ tác dụng lên I1 cũng bằng không. Kiểm tra trạng thái của dây I2
lúc này?
ĐS: a) R = 10cm, R= 20cm, trên AB gần I2; b) I3 = 40/3A, I2 cân bằng.
Câu 15: Qua 3 đỉnh của tam giác đều ABC đặt 3 dây dẫn thẳng dài vuông góc với mặt phẳng ABC, có các
dòng điện I = 5A đi qua cùng chiều. Hỏi cần đặt một dòng điện thẳng dài có độ lớn và hướng như thế nào, ở
đâu để hệ 4 dòng điện ở trạng thái cân bằng.
ĐS: Đặt tại trọng tâm tam giác, trái chiều, độ lớn 5A
Câu 16: Ba dây dẫn thẳng song song trong cùng mặt phẳng thẳng đứng có a = 5cm như hình vẽ. Dây 1 và 3
được giữ cố định, I1 = 2I3 = 4A. Dây 2 tự do, I2 = 5A đi qua. Tìm chiều di chuyển của hai dây và lực tác dụng
lên 1m hai dây khi nó bắt đầu chuyển động khi I2 có chiều:
a) Đi lên.
b) Đi xuống.

THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC 11
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12


ĐS: F = 4.10-4N
Câu 17: Một dây thẳng MN = 25cm được treo bằng hai dây dẫn nhẹ thẳng đứng. Hệ được đặt trong từ trường
đều B hướng thẳng đứng từ dưới lên, có B = 0,05T. Cho dòng điện I = 5A qua dây MN
a) Xác định lực từ tác dụng lên dây.
b) Xác định xác định góc lệch của hai dây treo so với phương thẳng đứng. Biết khối lượng dây MN là 50g.
ĐS: a) F = 0,0625 N; b) 7,120
Câu 18: Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau, cách đều nhau đi qua
I1
ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a = 4cm theo phương vuông góc với mặt
phẳng hình vẽ. Cho các dòng điện chạy qua có cùng một chiều với các cường
độ dòng điện I1 = 10A, I2 = I3 = 20A. Tìm lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi
I3
I2
mét dây dẫn có dòng điện I1?
ĐS: F = 10-3N
Câu 19: Ba dòng điện thẳng dài đặt song song với nhau đi qua ba đỉnh của một
I2
tam giác theo phương vuông góc với mặt phẳng như hình vẽ. Cho các dòng
điện chạy qua có chiều như hình vẽ với các cường độ dòng điện I1 = 10A,
I2 = 20A; I3 = 30A. Tìm lực tổng hợp F tác dụng lên mỗi mét dây dẫn có
dòng điện I1. Biết I1 cách I2 và I3 lần lượt là r1 = 8cm, r2 = 6cm và hai
I3
I1
dòng I2và I3 cách nhau 10cm?
-3
ĐS: F = 1,12.10 N
Câu 20: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10cm trong chân không, dòng điện trong hai dây cùng
chiều có cường độ I1 = 2A và I2 = 5A. Lực từ tác dụng lên 20cm chiều dài của mỗi dây là:
A. lực hút có độ lớn 4.10-6 N.
B. lực hút có độ lớn 4.10-7N
C. lực đẩy có độ lớn 4.10-7 N
D. lực đẩy có độ lớn 4.10-6 N
Câu 21: Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường
độ 1A. Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10 -6N. Khoảng cách giữa hai dây đó
là:
A. 10 cm
B. 12 cm
C. 15 cm
D. 20 cm.
Câu 22: Hai vòng dây tròn cùng bán kính R = 10cm đồng trục và cách nhau 1cm. Dòng điện chạy trong hai
vòng dây cùng chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 5A. Lực tương tác giữa hai vòng dây có độ lớn là:
A. 1,57.10-4 N
B. 3,14.10-4 N.
C. 4,93.10-4 N
D. 9,87.10-4 N
Câu 23: Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện
chạy qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2N. Cảm ứng từ của từ trường đó có
độ lớn là:
A. 0,4 T
B. 0,8 T
C. 1,0 T
D. 1,2 T
Câu 24: Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08T. Đoạn dây
đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là:
A. 0,01 N.
B. 0,02 N.
C. 0,04 N.
D. 0 N.
Câu 25: Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08T. Đoạn dây
đặt hợp với các đường sức từ góc 300. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là:
A. 0,01 N.
B. 0,02 N.
C. 0,04 N.
D. 0,05 N.
Câu 26: Đặt một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 20A trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ
vuông góc với dây, người ta thấy mỗi 50cm của dây chịu lực từ là 0,5N. Cảm ứng từ có độ lớn là
A. 5 T.
B. 0,5 T.
C. 0,05 T.
D. 0,005 T.
Câu 27: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 4cm. Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ I.
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dài 20cm của mỗi dây có độ lớn 10-4N. Cường độ I bằng:
A. 10A
B. 25A
C. 50A
D. 100A.
Câu 28: Lực từ do từ trường đều B = 4.10-3T tác dụng lên dòng điện I = 5A, dài l = 20cm, đặt hợp với từ
trường góc 1500 có độ lớn là:
A. 2.10-3N
B. 5.10-4N
C. .10-4N
D. 2.10-4N









THẦY SAN ĐT 0964 889 884, NHẬN DẠY KÈM, DẠY NHÓM, ÔN THI ĐẠI HỌC 12
CHẤT LƢỢNG CAO LỚP 10, 11, 12



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×