Tải bản đầy đủ

Thiết kế bảng hỏi về tình hình việc làm của sv sau khi tn

Thiết kế bảng hỏi về
tình hình việc làm của sinh viên
trường ĐH Nông Lâm Huế sau khi
tốt nghiệp


Danh sách nhóm:


PHẦN I: ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
1. Lý do chọn đề tài:
. Tình trạng thất nghiệp của sinh viên mới ra trường.
. Xã hội càng phát triển => các yêu cầu về việc làm ngày càng
cao và khắt khe.
. Một số sinh viên ra trường chịu làm trái nghề.
. “Thừa thầy thiếu thợ”.
. Trang bị những kiến thức, kinh nghiệm cho bản thân.



PHẦN I: ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

2. Mục đích của đề tài:
 Nghiên cứu tình hình việc làm của sinh viên sau tốt
nghiệp.
 Có bao nhiêu sinh viên tìm được việc và không tìm được
việc sau khi ra trường.
 Những yêu cầu của nhà tuyển dụng
 Cách nhìn nhận vấn đề và tìm hướng giải quyết vấn đề.


PHẦN II: THIẾT KẾ BẢNG HỎI
Tình hình
việc làm của
sinh viên
sau khi tốt
nghiệp???


A. Thông tin cá nhân
1. Họ và tên……………….....Giới tính:

Nam

Nữ

3. Ngày sinh:…………………………………………………
4. Tốt nghiệp năm:………….Khóa:……………..
7. Hệ đào tạo:

Tiến sĩ

Thạc sĩ

Đại học chính quy

Cao đẳng chính quy

Vừa học vừa làm

Đại học liên thông


Trung cấp

5. Tốt nghiệp loại:

Xuất sắc

Trung bình Khá

Giỏi

Khá

Trung bình


B. Tình hình việc làm của sinh viên
1. Tình hình việc làm của Anh/Chị như thế nào?
.Đang có việc làm (nếu chọn phương án này thì bỏ qua
câu 2, 3 )
.Chưa có việc làm (nếu chọn phương án này chỉ trả lời
câu 2, 3 và chuyển sang trả lời câu 18)
2. Lý do Anh/Chị chưa đi làm?
. Chưa có nhu cầu (nếu chọn phương án này thì bỏ qua
câu 3)
. Đang học tiếp (nếu chọn phương án này thì bỏ qua câu
3)


B. Tình hình việc làm của sinh viên
3. Những lý do Anh/Chị chưa xin được việc làm?
. Thiếu kiến thức chuyên môn nghiệp vụ
. Trình độ Ngoại ngữ chưa đáp ứng yêu cầu
. Thiếu kinh nghiệm làm việc
. Trình độ Tin học chưa đáp ứng yêu cầu
. Lý do khác (ghi rõ):..................................


B. Tình hình việc làm của sinh viên

4. Bao lâu sau khi tốt nghiệp Anh/Chị
tìm được việc làm?
. Dưới 6 tháng
. Từ 6 - 12 tháng
. Trên 12 tháng


B. Tình hình việc làm của sinh viên
5. Anh/Chị tìm được việc làm thông qua những
con đường nào?
. Do trường giới thiệu
. Gia đình, bạn bè giới thiệu
. Hội chợ việc làm
. Tìm việc làm trên các trang web
.Thông qua quảng cáo
.Trung tâm giới thiệu việc làm
. Khác:……………………………………


B. Tình hình việc làm của sinh viên
6. Đơn vị công tác:……………………………….
7. Lĩnh vực công tác có đúng chuyên ngành không?


Không

10.Cơ quan Anh/Chị thuộc loại hình tổ chức nào?
.Nhà nước
.Tư nhân
.Tổ chức phi chính phủ
.Trách nhiệm hữu hạn
.Loại hình khác:…………..


B. Tình hình việc làm của sinh viên
9. Chức vụ hiện tại của Anh/Chị:
 Quản lý
 Nhân viên
 Khác:…………..
10. Thời gian Anh/Chị làm việc trong một tuần là:
 Ít hơn 40 giờ
 Từ 40 giờ trở lên


B. Tình hình việc làm của sinh viên
11. Mức thu nhập bình quân/tháng tính theo VNĐ:
Dưới 2 triệu

Từ 2 - dưới 4 triệu

Từ 4 - 6 triệu

Trên 6 triệu

12. Kiến thức được Trường đào tạo có ích cho công việc
hiện nay của Anh/Chị không?
Không có ích

Có ích

Rất có ích

13. Kỹ năng được Trường đào tạo có ích cho công việc
hiện nay của Anh/Chị không?
Không có ích

Có ích

Rất có ích


B. Tình hình việc làm của sinh viên
14. Sau khi tốt nghiệp, Anh/Chị đã học thêm các khóa học
nào dưới đây?
 Chuyên môn Kỹ năng mềm (lập kế hoạch, quản lý, giao
tiếp...)
 Ngoại ngữ
 Tin học
 Không tham dự khóa học nào
 Khác (ghi rõ):.............................................


B. Tình hình việc làm của sinh viên
15. Từ khi vào làm việc, cơ quan đã yêu cầu Anh/Chị đi học các
khóa học nào dưới đây?
 Nâng cao kiến thức chuyên môn
 Nâng cao kỹ năng nghiệp vụ
 Nâng cao kỹ năng về Tin học
 Phát triển kỹ năng ngoại ngữ
 Nâng cao các kỹ năng mềm (lập kế hoạch, quản lý, giao tiếp...)
 Khác (ghi rõ):.........................................................


B. Tình hình việc làm của sinh viên
16. Anh/Chị có ý định xin chuyển công việc
khác không?
 Có
 Không (nếu chọn phương án này thì bỏ
qua câu 17, trả lời tiếp câu 18)


B. Tình hình việc làm của sinh viên
17. Nếu có, những lý do Anh/Chị sẽ chuyển đổi công việc khác:
 Công việc không phù hợp ngành được đào tạo
 Thu nhập thấp
 Năng lực không đáp ứng được yêu cầu
 Không được phát huy năng lực
Áp lực công việc quá lớn
 Môi trường làm việc không phù hợp
Khác (ghi rõ):...............................................


B. Tình hình việc làm của sinh viên
18. Theo Anh/Chị những giải pháp nào sau đây giúp
sinh viên tốt nghiệp tìm được việc?
 Các nhà tuyển dụng tham gia đào tạo cùng nhà trường
 Các nhà tuyển dụng nhận sinh viên thực hành/thực tập
 Các nhà tuyển dụng cam kết với trường về việc tuyển
dụng sinh viên sau khi tốt nghiệp
 Tăng thêm thời lượng thực tập/thực tế
 Bổ sung các khóa đào tạo kỹ năng mềm
 Rèn luyện các phẩm chất cá nhân
 Các giải pháp khác (ghi rõ): ..........................


B. Tình hình việc làm của sinh viên
19. Anh/Chị cho ý kiến đóng góp về chương trình đào
tạo hiện nay của Nhà trường:(Anh/chị vui lòng đánh dấu X vào cột
phù hợp theo quy ước : 1 = Không có ý kiến; 2 = Không đồng ý; 3 = Tương
đối đồng ý; 4 = Đồng ý; 5 = Hoàn toàn đồng ý)
STT

Mục tiêu, nội dung chương trình đào tạo

1

Chương trình học có mục tiêu rõ ràng

2

Chương trình học có mục tiêu phù hợp với yêu
cầu xã hội

3

Chương trình học có nội dung cập nhật

4

Chương trình học có sự kết hợp tốt giữa kiến
thức cơ bản, chuyên môn và kỹ năng nghề
nghiệp

5

Chương trình học có tính thực tiễn cao

1

2

3

4

5


B. Tình hình việc làm của sinh viên
20. Theo Anh/Chị, nhà trường cần trang bị thêm
những kiến thức và kỹ năng nào cho sinh viên?
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………


Cảm ơn thầy và các
bạn đã theo dõi
phần trình bày trên



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×