Tải bản đầy đủ

Sáng kiến kinh nghiệm SKKN giúp học sinh lớp 2 viết được đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

ĐỀ TÀI:
“GIÚP HỌC SINH LỚP 2 VIẾT ĐƢỢC ĐOẠN VĂN NGẮN TỪ
3 ĐẾN 5 CÂU”

1


PHẦN I. PHẦN MỞ ĐẦU
I. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
1. Cơ sở lí luận:
N

C

V
e

- Trong tr
N


ú

e

ý



ì
è

e
ì

ì

e


-D
V
ẹ ẻ D
V
ú
e
ì
4 ỹ ă
:
e
P
ă
V
4 ỹ ă
Đ
HS
2 ì
B
e
Ti ng Vi t còn r t s sà


a nh rõ
trong giao ti p, vi t câu còn c t l n, hoặc câu có th có
ý nh ng ch a có hình nh. Các
từ ng
c dùng v ngh a còn ch a rõ ràng. Vi c trình bày diễn t ý c a các em có
m c
r t s l c, ặc bi t là kh năng miêu t . B
ă
khách quan
HS
è
ì
e

é
HS
è

…Đ
ă
2. Cơ sở thực tế:
-Q

ì


ì


V
C

ì


ì

2


Mỗ

ì


P



ă

ă
( l p 1 các em ch a
c h c. Lên l p 2 h c sinh m i b t u
c h c,
c làm
quen.)Môn T p làm văn giúp h c sinh có k năng sử d ng Tiéng Vi t
c phát tri n từ
th p n cao, từ luy n c cho n luy n nói, luy n vi t thành bài văn theo suy ngh c a
từng cá nhân. T p cho các em ngay từ nhỏ nh ng hi u bi t s ẳng
cũng chính là rèn
cho các em tính t l p, t tr ng. Con ng i văn hoá s hình thành các em từ nh ng vi c
nhỏ nh t, t ng nh không quan tr ng .
e
2
ă ì các em
ì?
ì?N
ũ
D
úý
è
ă
ă
cho h
ì
è

ă
e


ù

è

V

2

ỹ ă
ú
ú



ừ3

ă
HS

ă
5

e

e
ì
C

e

ú



ý

L
ú

e

2

ă
? B

e

ă

ă

:L
ì

HS
ì
Đ
ý
“ “Một biện pháp giúp học sinh lớp
2 viết đoạn văn ngắntừ 3 đến 5 câu trong giờ Tập làm văn” S
ì
ú
II. ĐỐI TƢỢNG – THỜI GIAN - PHẠM VI NGHIÊN CỨU:
- Đối tƣợng và phạm vi: - S
V 2 C
S n - TP Đồng H i.
- Thực trạng: D
:N
ý H
Đ
C

: 10 em
:

e

V

2 S

V
3

2 Tr
ă
ù
:



2

2
s 2 Đồng
ă

ú

23

m: 35,7%
: 64,3%

3


PHẦN II. PHẦN NỘI DUNG
I. NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP GIÚP HỌC SINH LỚP 2 VIẾT ĐOẠN VĂN
NGẮN TỪ 3 ĐẾN 5 CÂU.
Đ

ú HS

ă

ă


h c nh m phát huy tính tích c c c a h c sinh.

e
v n d ng các ph

ng pháp d y

a. Kết hợp phƣơng pháp quan sát và hỏi đáp:
Kỹ ă


ú HS

ă :Q




ì

e

ý

G


e

B

ũ

ẫ HS

ú
Đ

e
B

c i
ũ
ú

:
e

ù



ì

ú

ù

K

ì

ú

e
ì?

ì
ì?
e

ì?


Q

ì

ì
e

e






V

:Q

QS

Q

:

:

Q




+K

e
ì

V

:Q

ì


è

:

ú

K

ừ ì
ú

e

ú ă
e

ũ



y.

4


V

: ừ

-C

ì



ý
ì

ă

úý

ì



Đ
ì
ù

S
é

ì

e

ì

ì

ă

e
ý Vì
ú



e

ý

ũ

é

e



ì



S

e

C e

ì



ì

Đ

l i


ì
e

Yêu c u



ý

e

N


nhau.
c. Phƣơng pháp thực hành giao tiếp:
è

ỹ ăng nói, trình
ú

V
. ( HS
C

e ý
:H



qu
-Dễ
ì ừ

ì



ì

-Dễ
:

ă

ì



e
ă

-H



tranh
ì
ý



:

ì

ù



ă


D
ù …
G




5






-S


ý

e



ì

ì

ă

-G

nhó





G







ý ừ

ì


H



é


Ví d :

25 : B : Đ

H






- QS

SGK



LCH



- ì



ỏ:

C



C







ý

ì?
é

Ví d :

?

-N ì



ì?

ý ừ

N


H



E

LCH

:

:N ì

-

ý QS

ẻ ẹ
:

ì





SGK



ý


C



G
ì?

-C

bi n

-C
S

?

-

ý






ì - từng oàn thuy n

6


?

ă

ì?

-








-






Ví d :
S




ú




C ú ý: Đ



C

ă : QS - LCH



e

é
ý



ú
ý



e
ý

ă

ă

c. Phƣơng pháp phân tích ngôn ngữ:
H
ì

2

ý


C

ì

ă
ă

GV

ú HS

ú


Sử
e

ú
 Ví d :
D
Ai –



L

ì?” “ A –

?” GV



:“A –

ẫ HS

ì?” “
:

-C
ă
e
: Bộ phận trả lời cho câu hỏi
Ai?( hoặc cái gì?/ con gì)?, bộ phận trả lời cho câu hỏi Là gì (hoặc làm gì?/ nhƣ thế
nào? Đ
ì
-N

e

? Đ


7


GV
Đ
ỏ ì

ẫ HS





e

ì

ú

SGK Vừ

ỏ theo


e

ì
ý r

S

:

ì?

S

ý

ú

ý

C



é

ă



?

-L
C



e

ă


Ví d :
B

:B :M
2: LCH

H

K


:

: LCH
e

SKG

66



e SGK



-

e

e SGK

:N
úý



SGK

63 64 B

ì
?

-N
e
e

:

e

ì

e

Đ

:K
e

ì

e

? Lú e

é

e



?
H




Các em
C úý ù

ì

:
ừ ú



SGK
ý

ì

e
Ví d :
Câu hỏi
C



Gợi
-C

e

H

8


e

ì?

-C M

ì



-C
ú

?

C

ì

e
ă

ă

ú



-E
e

?


ă

-C
e ừ

E


e

ú


é

-E

e
e

ì

e

-E



M

C

- Dù

?

H
ì



e
B

3: D

2 e

45


H




:

-N
úý
H
-V
-C úý
ý


ý

ũ

e

e
é

e

ă

:

e SGK

ý




2





-

:


ồ ử

é
ì

e

ù





V





Ví d :

C

e



H
ă

ă

e
ú

e




ă

9


E

chuy n
E

ú e



é

ý

d. Phƣơng pháp sử d ng từ ngữ trong câu:
V

e
H


e

ú
B
ă

2






ă

ù




ừ ồ

GV ũ



ý
ù

 Ví d :
K
ú HS

ă

ì HS



GV

ù
ì

ù

ì
ù

e
ì

ừ ồ

ì ừ










è V

: ì




ì ừ






ù è
ử …GV




ẫ HS

ì
ừ:




II. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN:
Đ

ì




ă

ú
ì

ă

Biện pháp 1: Giúp HS có một hệ thống câu hỏi gợi
ì

rõ ràng:

ă


ẫ HS

H ặ


ý

ràng







GV
ý

Đ

ý GV



e

e

Đồ

ì

e

ă

.

 Ví d :
* Hƣớng d n chung về

ngƣời

-G

ì

-K
-K

ì

é




ă
10


-K

ì



-K

é

:

- ì

ì?

e

e

* K về ngƣời thân trong gia đình
H




:K

C úý:




:

- Đ



e

ì



e …
ì



:


Đ

ỏ:



E

e



ă
H

e

e



ă

e

?

ì

e
e

:

ý
e


:

E
L

ý

ì

e



ý

SGK

ý:

-N

úý

ă



ú



ng.
-V
2

e …

e
e

éN

-L
?

:K
ì

: Bé H

SGK

H

?
ì

e … K
e …

ì
ì

e

e …
B
-G

ì
ì

e



:
?

-N

ì?

- ì
-E
B

ì
ì

?
e ?

:

11




ì



?
?

- Hình dáng cây nh
-C

ì?

B

e

-E

B

-E

B

e



e



:



ì?

?

-E

ì

?

Biện pháp 2. Giúp học sinh nắm đƣợc trình tự các bƣớc hi viết một đoạn
văn:
1. Viết câu mở đầu: G

C



)


2. Phát tri n đoạn văn : K
2
3
ù
e ă

:C

3. Câu ết thúc: C
e



-H

ý

?
ì

e

Câu mở đầu:
-G
Các câu phát tri n:
-K

ý

ì?
? Hì

- Vì



:

e

-N

ý

ì

 Ví d : V
-C

e

?
?
e

là chim sáo .
C
ă ồ Mỏ
N

e
L
Đ
C

ng

ă


ì


12


E

Câu ết thúc:
-

vì chúng là


ì
e
loài chim này

G

ú

ú



ì

ă



K
ỹ ă


ì



C


ì


ỹ ă
e

ì

.
HS



GV

ă



ú HS

ă
Biện pháp 3: củng cố kiến thức
1. Tổ chức ôn tập tốt cho học sinh: G
2
HS C



ă
:

ì

Viết một đoạn văn ngắn về:
C



M

thân

G

ì

M

e

C

e

é
ù

ă

K
M
M

chim



M
V

B

Hồ

13


K
phân bi t



ú

e



e
2. Tăng cƣờng củng cố, mở rộng iến thức cho học sinh:
ì
cần liên hệ những nội dung iến thức có
liên quan đến các chủ đề học tập trong các phân môn Tập đọc, Luyện từ và câu với
phân môn Tập làm văn,




ă
 Ví d :
K



“ “C

ẹ” “A

e ”


ì

ì
L





0

6

ù
HS

ú HS

ì
ì

HS


HS


ì


e

ù
e

ì

e



e



ă


ă

e
3. Hƣớng d n học sinh hình thành đoạn văn trên cơ sở các câu hỏi gợi :
Các bƣớc hình thành:
- H


ý
é

-N





ỏ G

ú

ừ ồ


ừ ũ



ý
ý
ă



e
ì

ă


ì




2

-H



e

ý

14


-C

S



ă
-G

ă

ă

Ví d : K về cô giáo (hoặc thầy giáo) của mình .


a. Cô g

e

C
ì
tâm,


e

ă

ú

E
ú e

H

M

ì?
C

e

e
? C
ă

ă
ì



é



ú


e







? E

e

e

e


ì
C

e

e

? E

ý

M



Ví d : Dù
C

e



H
ă

E

ú e
-G

ă

ă


e
ú
e

é

e






ý

ă

4. Thực hiện nghiêm túc việc chấm và chữa bài:
Đ

ú
ă

H



2


e

GV

ú HS
ý

Đ
K







GV

ú

ù

ũ

GV
ù

ì


ă
ă

e
cách






e

III. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƢỢC
15


S

è

l p

H



ì

ì

ú
ă

ú
ă

ù
ù



è

ì

ì

e

ă

ũ

C


ì

ă

ă

Đ

ă

“ ”
e

N

ì
ă

C

H

ý

ă

ú
N

ú
H
ì
ì



G



ì

ú

ì
S
ă


sau:
L

23

28 em
Tr
S

Gỏ

Khá

Trung bình

6 em

8 em

9 em

10 em

10 em

8 em

Y

5 em

0 em

PHẦN III: KẾT LUẬN
I. Ý NGHĨA

16


Đ ng tr c vai trò, v trí, t m quan tr ng c a vi c d y T p làm văn cho HS Ti u
h c nói chung và i v i HS l p hai nói riêng, tôi th y vi c h ng dẫn cho các em n m
c ph ng pháp h c phân môn T p làm văn là h t s c c n thi t.
H c văn không ch là h c nh ng tri th c v ngôn ng , v lý lu … à quan tr ng
h n là bồi d ng và phát tri n năng l c văn mỗi ng i. Năng l c văn này bao gồm
năng l c t duy và năng l c c m xúc; năng l c th hi n, t c kh năng nói, vi t, diễn t
c m ngh c a mình trong m t văn b n hay trong m t l i nh n.
H c văn vừa là h c, vừa là s ng. Trong cái s ng
c n, nh ng ch a ph i là cái quan tr ng nh t.

, tri th c, i u h c

c là

D y T p làm văn mà ch thiên v cung c p nh ng ki n th c thì phân môn T p làm
văn s tr nên nghèo nàn và buồn tẻ bi t bao nhiêu.
M t trong nh ng m c ch quan tr ng c a vi c d y Ti ng Vi t cho HS trong nhà
tr ng là giúp cho các em hi u và sử d ng
c Ti ng Vi t , m t ph ng ti n giao ti p
quan tr ng nh t c a chúng ta. H n n a, vi c d y h c Ti ng Vi t không ph i ch
n
thu n nh m cung c p cho HS m t s nh ng khái ni m hay quy t c ngôn ng , mà m c
ch cu i cùng c n ph i t n l i là vi c giúp các em có
c nh ng k năng, k x o
trong vi c sử d ng ngôn ng . HS không th ch bi t nh ng lý thuy t v h th ng ng
pháp Ti ng Vi t, bi t m t kh i l ng l n các từ ng Ti ng Vi t, mà l i không có kh
năng sử d ng nh ng hi u bi t y vào giao ti p. D y Ti ng Vi t cho các em, ặc bi t các
l p u b c Ti u h c, không ph i ch y u là d “ thu ” ôn ng mà là d “ thu t

p. Vi c d y ti ng g n li n v i ho t ng giao ti p là con
ng ng n nh t, có
hi u qu nh t giúp HS n m
c các quy t c sử d ng y.Vì th , có th nói d y ti ng
chính là vi c d y cho các em cách t ch c giao ti p b ng ngôn ng .
Nh chúng ta th y quy trì “ p làm vă ” l p hai ch có t p t và t p k chút ít,
ngoài ra ch là nh ng bài t p nói và vi t nh ng l i i tho i trong m t s tình hu ng giao
ti p, nh ng bài vi t văn b n th ng dùng, n gi n và g n gũi v i các em.
Mỗi bà “ p làm vă ” à m t d p cho các em có thêm ki n th c và k năng ch
ng tham d vào cu c s ng văn hoá th ng ngày. Vì v y, GV c n h t s c linh ho t
làm cho ti “ p làm vă ”
thành m t ti t h c h ng thú và b ích. Đi u quan tr ng là
c n căn c vào n i dung, tính ch t c a từng bài, căn c vào trình
HS và năng l c, s
tr ng c a GV; căn c vào i u ki n, hoàn c nh c th c a từng tr ng, từng l p mà l a
ch n, sử d ng k t h p các ph ng pháp và hình th c d y h c m t cách h p lý, úng
m c.
-K


ă

ì

ă

e

e
17


2
N
V

ă

ă

C
ă


C

ú
ý

H




II. BÀI HỌC KINH NGHIỆM:
Q

ú

 Hì

e

Q

:

e



ồ ù



ý



ì

ă
 Đặ
- Sử

ì

ú
ì

:

ì
e

e



18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×