Tải bản đầy đủ

Sáng kiến kinh nghiệm SKKN đổi mới quản lý thiết bị dạy học ở trường THPT ân thi, tỉnh hưng yên

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

"

I MỚI QU N

ĐỀ TÀI:
THIẾT Ị
HỌ Ở TRƢỜNG THPT ÂN
THI, TỈNH HƢNG ÊN"


N

ọ : 2013-2014
NH M

Á

H


VIẾT T T
v t

v tt t N

t t

N

BGH

NV

Nhân viên

CB

PP

P

CBQL

PPDH

P

CBPTTBDH

PHHS

P

CLDH

QL

Q

CMHS


QLGD

Q

QTDH

Q

SGK

S

SL

S

TB

T

TBCN

T

TBDH

T

GV

THCS

T

GVCN

THPT

T

CNTT

tin

CSVC
ĐDDH

Đ

GD
Đ

D&ĐT
GDTX

xuyên


v t

v tt t N

N

t t

HS

H

UBND

HSG

H

XH

HT

H

XHCN

KH-KT

-

KT-XH

XHHGD

-

MỞ ẦU
1. ý do
Ð

ọn đề t
N



ă
,
ể ự
&
Đ
đ ể : "Giáo dục và đào tạo cùng với khoa học công nghệ
là quốc sách hàng đầu, là động lực của quá trình phát triển”.
N
T
ng II (
VIII)
Ð
ẳ đ : “Tăng cường cơ sở
vật chất cho các trường học là một yếu tố rất quan trọng để nâng cao chất lượng giáo
dục, từng bước áp dụng các phương pháp giáo dục tiên tiến và sử dụng các phương tiện
hiện đại”.
T


(TBDH)


,

,


, TBDH ừ
ằ í

í
ò ò,
ă ,
x

phong phú.


uy ngh
ă
ú
V
ứ HS, ừ
, ích thíc ứ
ú
HS;

đề

TBDH đ
x đ
đ
ò


TBDH
ng và
đ Đ
.






để giáo viên (GV)

í

,

đ

(HS). Trong quá trình


ú,

đ





(QTDH), nó
đ




(PPDH). N

(CLDH)

ừ Mầ


THPT
ứ , è

TBDH
tron
Đ
ớ ự


ò
x



T ự
Yên ằ
ỉđ


TBDH
LDH




ò
x
. Mặ

:
TBDH.

đ



ò

.

ừ ự
 T , ỉ
LDH

THPT

L

đ

TBDH


TBDH để ử
ắ , ử

ò



TBDH ngày càng có ý ngh
đ
, đặ
đ


x
,
ể ừ

,…để ú




ò


,

ớ PPDH

đ

(GD),







ự ừ
ớ.

ă

ầ đ
x .

H

,

ũ V ò
x
ò
TBDH
đ

 T
đú
TBDH
,

g THPT
đ



,
TBDH,




, ỉ H
ứ ,

cho các nhà
đ
,…


,… T
ú ớ
đầ
đú

TBDH
a cao.
TBDH

Y



đ

đ






.

đ

TBDH
thi t dạ học

THPT Â T



THPT Ân Thi nên tôi

đề: “ Đ i mới quản lý
trường THPT Ân Thi, tỉnh Hưng Yên” .

2. Mụ đí

ên ứu

đ

n

T
TBDH


THPT Â T , tỉ

H

ự ễ , đề x
Y


đ


trong

.
3. N ệ

vụ n

ên ứu

3.1. Nghiên cứu cơ s lý luận của quản lý TBDH
3.2. Khảo sát, đánh giá thực trạng quản lý TBDH
Yên.

trường THPT.
trường THPT Ân Thi, tỉnh Hưng

.3. Ðề xuất iện pháp đ i mới quản lý TBDH có hiệu quả trường THPT Ân Thi, tỉnh
Hưng Yên nhằm góp phần nâng cao chất lượng dạ học trong nhà trường.


4. K á

t ể v đố tƣợn n

ên ứu

4.1. Khách thể nghiên cứu
H

đ

TBDH

THPT Ân Thi, ỉ

H

THPT Â T



Yên.

4.2. Ðối tượng nghiên cứu
TBDH

LDH

.
5. G ớ

ạn v p ạ

v n

ên ứu

5.1. Giới hạn nghiên cứu:
M

THPT Â T , ỉ

TBDH

H

Y .

5.2. Đối tượng khảo sát
Ðề
 T , ỉ


H

Y

6. G ả t uy t k o
T


đ

ă


,
đ

TBDH ò
TBDH
THPT
THPT.

7. P ƣơn p áp n



TBDH THPT
2010-2011,2011-2012,2012-2013.
THPT Â T

ầ đ
.N



TBDH
đ .S
,
đề x

đ


ên ứu

7.1. Nhóm phương pháp nghiên cứu lý thu t:
N

ứ ,



ớ ,

,N
đ

đề

Ð
ứu.

7.2. Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn:
-P

ng pháp quan sát

-P

đ

-P

đề



-P
-P
7.3. Phương pháp

trợ: thống kê toán học để xử lý các k t quả nghiên cứu.

,

N


8.

n

ủ đề t

ểđ
THPT Â T , ỉ H
.



THPT
Y .N

đề

ò

9. ấu trú đề t
N


đề

ầ m đầ ,

,
3

:

1.



2. T ự
 T , ỉ

Thi,

,

3.
thông  T , ỉ

.
Ân

H

Y .

pháp đ
H
Y .



HƢƠNG 1
Ơ SỞ

U N V QU N

Ở TRƢỜNG PH

THIẾT Ị

HỌ

THÔNG

1.1. Một số k á n ệ

ên qu n đ n đề t .

1.1.1. Quản lý.
Q

đ


đề
đ đ


Q





đ

đ

e

Q




,



ă

x
đ


Tổ chức:



đ


đ

ể ,đ

đ

ể ,
đ






x
,
để đ


.

:

Kế hoạch:
đ

đề
đ

í
4



.

đ
đí

ớ ,
, ằ
đ
để

ứ đ

đ

,

đ



đ ,



đề

,

.
ắ x
ứ để

,
ểđ đ







,ứ





đò


Chỉ đạo:


đề








.
ể , đề



,


,
ò

ú
đ

,

đ

,

đ
đề





đ

ú đỡ,
đề
. Mỗ
để ớ

đề

ể.

Kiểm tra:




đ
ứ .



í
ữ ,



T

Thông tin QL

,


e õ,
để đ

đ



ỉđ

ơ đ 1.1.

ối quan hệ gi a các chức năng trong chu tr nh qu n l

1.1.2. Quản lý giáo dục.
G áo dụ :



.

đ
đ


x

,

đí , ằ
x ,
đ
ử, x

đ





:
M

,
Quản ý
“QL D

đí đ

,

,

.

áo dụ


đ

,

,
ắ xí

đ

ề ự



QL D í
nguyên lý, ph
.
QL D

,

ể ự , í ự
đ

ể xe



đ

đ








QL D
đ


đề

đ

đí



ẻ e ”. [14,tr. 341]







ể ,



đề


.


,



khách quan.

đ

,
để đ



,
QL D

đí

,

đ


đ

1.1.3. Quản lý nhà trường.
Q

đ

.Q
,

đ

.
,

Q
…đ
T

P


V

V

:Q




đ

, ũ

đ
đ

,

đ

đ
1.1.4. Thi t

.




để

.

dạ học.

1.1.4.1. Thiết b dạy học là g
T DH

ữđ

:

,
đ



SV

ò








,

đ



đ


ự ,


,

.

T DH
í



,


í


ú

,
đ đ đ

đ
đề

.

1.1.4.2. ai tr , t m quan trọng c a thiết b dạy học.
- T DH

ND

- T DH đầ đ , đú
ứ đề

đ
- T DH
đ
đ

PPDH.
,

đ



D

đ

ầ đ

ức.



đ

,

.

( LDH), T DH
V

HS

ò đ


ứ ,

đ

1.1.4.3. Các loại thiết b dạy học.
T DH đ

e



:

Phân loại theo loại h nh; phân loại theo chức năng; phân loại theo ngu n gốc uất ứ
hay giá tr ; ngoài ra nhà trường c n có TBDH tự làm.


T DH đ

í





đ

T DH:

- TBDH ph i ph hơp với đối tượng.
- TBDH ph i đ m b o t nh hoa học.
- TBDH ph i đ m b o t nh sư phạm..
- TBDH ph i đ m b o t nh th m m , h thi và an toàn.
- TBDH ph i đ m b o t nh inh tế.

1.2. Quản ý t

t ị dạy ọ ở trƣờn trun

1.2.1. ai tr của quản lý thi t
đ
ớ ,

t

n .

dạ học.

T DH ẽ ú
T DH
ứ đ
ớ.




-T
T DH,

ọ p




T DH ẽ đ
ắ ,

đầ

đ ,

í


x



,

T DH

g.
T DH ẽ
,

đ

ú

đ
,

T DH

í

x

ứ ,

ể ,

.

1.2.2. Nội dung quản lý thi t

dạ học.

1.2.2.1. u n l đ u tư mua s m thiết b dạy học.
Q
đầ

đầ
,



, ắ T DH
T DH



đầ

,

ứ ,

.

1.2.2.2. Qu n l sử dụng thiết b dạy học.
Q
T DH
ắ ,đ



đ :

T DH
đ
T DH

-Sử

T DH đú

-Sử

T DH đú

- Sử

T DH đú

đầ đ

đí
ú .
ỗ:

đí ,
ứ ,
THPT. V

í
ă , ỉ
ầ đ



T DH
đú
T DH. Để







T DH đú

-Sử

ứ đ

đ .

1.2.2.3. u n l b o qu n TBDH.
T DH



,








,
ắ đặ
e
,

ứ ,
để

đ
,

đ
,



e



ă
í

í
đ
...),

N
. . . ầ


để
xử

1.3. á y u tố ản

,

. T DH
( , , ò ,
ò

.



T DH
đ

T DH

t ự

,

,

ẩ ,

,



ớ ,

.

,

.

ƣởn đ n quản ý T

H tron trƣờn THPT.



T DH.

ứ đ
đ

T DH.

,

đ
đầ

T DH.

ắ ,

đ

TBDH.
1.4. ơ sở p áp ý ủ quản ý t
N ữ

Đ

t ị dạy ọ .
,N



ă

ỉđ ,

đ







ă

đầ



TBDH.
T ểu k t

ƣơn 1.
1

đề

;
í

, ă
T DH
THPT.
SV

THPT

SV
T DH ằ

x

đ

í

T DH
THPT. Dự
đ
T DH

ể ằ đ
THPT ầ ắ

để ỉ đ , ự
đầ đ
đ

, QL D,
,
THPT
,


ă
.


Từ
giúp tá
T DH


THPT

ề í

, QL D
T DH
đú đắ để đề x
.



THPT,

HƢƠNG 2
TH

TR NG QU N

THIẾT Ị

Ở TRƢỜNG TRUNG HỌ PH

HỌ

THÔNG N THI,

HU ỆN N THI, TỈNH HƢNG ÊN
2.1. Tình hình giáo dục của trường THPT Ân Thi
2.1.1.Quy m số lớp, số H c a các trường THPT n Thi
B ng 2.1. Kết qu thống ê quy m số lớp, số H c a trường THPT n Thi


1962







2010-2011

2011-2012

2012-2013

S


S
HS

S


S


31

1325 31

T

THPT Â T

S
HS

1335 31
đ đ

,

ki

ò ầ
ẩ .

H



e



S
HS

QG

1314 1

2012

2.1


ớ đầ đ

ă

... đ


T

Đ

đ


đ
e để

:
1
í
ữ ữ



đề


2.1.2. Cơ sở vật chất và thiết b dạy học.
B ng 2.2. Kết qu thống ê C
Nộ dun

C và TBDH hiện có c a các trường THPT n Thi
ơn vị

Số p
p

-P ò

ă

-P ò
V

ò

32

ò

7

m2

n

110/1P

n

ọ ,
vệ ,t

t ị


H

m2

110/1P

S

m2

110/1P

m2

0

T

ò

N



-T
-P ò
-P ò

D
Đ

-P ò



-N
-P ò

đ
H

ă
đ

220/2P

m2

164/2P

m2

110

m2

36

m2

32

m2

54

m2

0

m2

96

-P ò

V

m2

96

-P ò

HT

m2

27

-P ò

P

m2

54/2P

HT

-P ò

ò

-P ò
-P ò



160/5P

m2

27

m2

27

-N

để xe V

m2

200

-N

để xe HS

m2

500

-M

í

-M

í

62
QL

15


-M

10

-M

3

-Tivi

6

-Catsec

5
e

-Đầ

2

-M

P

e e

8

-M

O e e

3

-T

í

m2

T e

23000

2.2:

Ph ng học bộ m n và các ph ng ban, ph ng chức năng:
T
,
đ

ò



THPT Â T
ứ ă ; ò
ò


đ

đ
ò
đ


đầ đ
đ ă
T DH
.

ò
ò

,
đầ đ

ò
.T

e đú

Diện t ch:
T

đề
í

T DH đ ứ

ểđ
để
, ứ ă

đ

ớ x







ớ.

đ


í

đầ
,



SV ,


2.1.3.Cán bộ qu n l , giáo viên, nhân viên.
a/ Đội ng cán bộ qu n l .
B ng 2.3. Thống ê ết qu





sinh

í

h o sát v đội ng CB

T

S
ă



T
CM

đ

T
đ QL

T
LLCT

Th S

S

đ

QL
1963

28

12

Đ

PHT 1 Nữ

1966

25

6

Đ

PHT 2 Nữ
PHT 3 Nam

1971

20

4

Đ

1976

14

1

Th S

HT

Nam

2.3
đ


QL đ

:P ầ
.N

đ

ớ ;

ớ đ
ũ


ũ
QL
ứ ẻ, ự ă

T
T

Th S

T

QL

 T
đ


đ

ò
ũ

ẻ,




e

,

ẽđ

đ

.
b/ Đội ng giáo viên.
2.4. Thống ê ết qu
T
viên

74

h o sát v đội ng giáo viên.

T

đ đ

T



Đ

SL

%

SL

%

SL

%

7

9.5

67

90.5

0

0

2.4
100%


V đề đ
,





đ



:



đ đ
ẻ,

,


V
ớ 10 ă

đ
50%, đ ũ




ă

 T

đ

.

c/ Đội ng nhân viên.
L

Theo thông
D&ĐT
, ă
,
H

35/2006/TTLT- D&ĐT- NV
23/8/2006
đ
THPT
í
,
,
,
,
.

N
,

,
í

đ
,

ể đ

,

í

viên
đ

đ
đ
í


ẽđ

ă ớ

đ

nh, PPDH tăng giờ thực hành th nghiệm, phát huy t nh t ch cực ở học sinh .
2.1.4. Chất lượng giáo dục c a trường THPT n Thi
2.5. Kết qu
T n
HS

số

ếp loại hạnh iểm, học lực học sinh năm học 2012-2013

p oạ

ạn k ể

T

1314

886
2.5

đ .T
Về
HS
,

298

p oạ

TB

Y

94

36

:
HS x
ă
đ
ớ 5%(2.33%).


TB Y

130
đ


ẩ .T

733
đứ
HS

40
7

39

5

THPT Â T
đ 90.3%, x
, HS
đề


2.7%.
.T

2.6. Điểm chu n vào lớp 10 và ết qu thi tốt nghiệp THPT c a trường
THPT n Thi trong 3 năm học từ 2010-2011 đến 1012-2013.
Để



ớ 10

T

đỗ

THPT













20102011

20112012

20122013

20102011

20112012

20122013

22

19

23.75

100%

100%

99.8%

2.7. Thống ê số học sinh đ Đại học c a trường THPT n Thi trong 3 năm
học từ 2010-2011 đến 1012-2013.


N



N

2010-2011



N

2011-2012



2012-2013

SL

%

SL

%

SL

%

215

51.5

218

52.3

205

51.7

đầ



đ
đ



.
TH S
í

H
, SV ... để đ


,



ềđ
đ ,

đ



đ



ớ 10,
í
.


2.6
3 ă




THPT Â T

Về
HS đỗ Đ
đ


.S
ẳ đ
ũ, ề SV , ề
đầ
ò
. ă ứ đ ể đầ
đặ

,
đề đ
Đ

Đ
đ


,

đ
ầ 100%. Đ
đẳ - Đ
đẳ

e



đề






để
,
cao.

2.7

 T
ớ đ


ă

.

2.8. Thống ê số học sinh đạt gi i trong thi học sinh gi i tỉnh từ năm học
2010-2011 đến năm học 2012-2013 c a trường THPT n Thi
N

ọ 2010-2011

N

ọ 2011-2012

N

ọ 2012-2013

S HS đ

%

S HS đ

%

S HS đ

%

33/44

75

44/58

75.8

33/53

62.3

đ

quan
 T


, ầ
ă
S

2.7
ỗ ă
2010-2011
; ă
I e e.

,
đề
2

2011-2012
2

ũ
đ


đ
ỉ . Đặ

í
T


2.2. T

trạn về t

t ị dạy ọ

ủ trƣờn trun

ọ p

2.2.1 Thực trạng nhận thức về tầm quan trọng của T
Thi
Q
THPT Â T
2.9

x

HT (PHT), V,
ề ứ đ ầ



B ng 2.9:

t

H trong nhà trường THPT Ân

T DH

Rất ần t

t

ần t

t

T DH
HS
QTDH đ

K n
t t

ố tƣợn



ần

SL

%

SL

%

SL

%

HT (PHT)

4

100

0

0

0

0

GV

51

85

9

15

0

0

CBPTTBDH

1

50

1

50

0

0

226

75.3

47

15.7

27

9.0

HS


75.3%). V T DH
giúp cho HS ớ


.

đ
đ
x
đề
ằ T DH

(HT-PHT: 100%; GV: 85%; CBPTTBDH: 50%, HS:
đ
QTDH

LDH

,
ă
í


2.2.2. Thực trạng về chất lượng của các T
đề
g 2.10

nT

ức độ nhận thức v sự c n thiết c a TBDH trong TDH

Mứ độ

Q

n


đ :



H

trường THPT Ân Thi
T DH

T DH đ




B ng 2.10: Chất lượng TBDH hiện nay ở trường THPT n Thi
Mứ đ

T

T

Y

SL

%

SL

%

SL %

SL

%

CBQL

1

25

1

25

2

50

0

0

GV

4

6.7

44

73.3 9

15

3

5

CBPTTBDH

0

0

1

50

50

0

0

P ầ
đ
đ

ớ HT (PHT),
đ
đề đ

ò

1

T DH đ
T DH
.


T DH
x ,
ể ớ 73.3% V


ứ đ

T DH
THPT Â T


,
đ ứ
ầ ử
đ

í
,

V

.
2.2.3. Thực trạng trang

T

H

trường THPT Ân Thi

2.2.3.1 Các loại TBDH mua s m
H

ă





,



í



T DH ò

,H


để


đ

.

ớ , HT
đ
T DH, ừ

.T

đ
T DH ầ
e
ă

đầ
x
ớ , T DH e
í

đ
HHGD, các
, ừđ ẫ đ


B ng 2.11: Ðánh giá t nh h nh trang b TBDH ở trường THPT n Thi
Đầ đ

Mứ đ
Đ

T

í

T

T



ều

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

HT ( PHT)

0

0

2

50

2

50

0

0

GV

4

6.7

31

52.6

22

36.7

3

5

CBPTTBTN

0

0

1

50

1

50

0

0

, ỉ
6,7% V
HT (PHT), 88.3% GV, 100% CBPTT DH
ề .



T DH
ằ T DH

đầ đ . Tớ 100%
ò
í

B ng 2.12: Ðánh giá v mức độ đáp ứng TBDH ở trường THPT Ân Thi
Mứ đ

D ớ 50%

Từ 50 – 69%

Từ 70 – 89% Từ 90 – 100%

Đ

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

HT ( PHT)

0

0

2

50

2

50

0

0

GV

16

26.7

18

30

19

31.7

7

11.6

CBPTTBTN

0

0

1

50

1

50

0

0

,
T DH
ừ 60 - 80%



ầ ớ
ò

HT (PHT), V,
ề . S T DH
.



ỉđ

T DH
ứ đ



2.2.3.2. Thực trạng v các loại TBDH tự làm.
T ự




T DH
đ

T DH đ đ
.T ự ễ

, è



đ



V

HS

đ

.
đ
HS



ằ :
, ự


,…

T DH ú HS
ú
V


ề, ò
đ ự





đ





.

Q

THPT Â T

đ

ớ 04 HT (PHT), ầ 60

V

ú

tôi có

2.13
B ng 2.13: Ðánh giá phong trào tự làm ĐDDH ở trường THPT Ân Thi
Mứ

T

đ
Đ
HT (PHT)

.
.T

%

SL

%

SL

%

SL

%

0

0

1

25

2

50

1

25

20

33.3

13

21.7 18

30

9

15

để

V

V




,

30 %
, ể đ ,
Vđ í

.



H của G

60 V
2.14

B ng 2.14:

ú



trường THPT Ân Thi

< 30%

Đ

Q



T DH

30% - 50%

50% - 70%

> 70%

%

SL

%

SL

%

SL

%

0

0

5

8.3

46

76.7

9

15



ỉ ử


T DH

ứ đ

SL


V

THPT Ân Thi ề

ức độ sử dụng TBDH c a G .

Mứ đ



HT (PHT)
ớ V: 55%


ức độ sử dụng TBDH c a GV và HS trường THPT Ân Thi



15%) đ

25%

I e e

2.2.4. Thực trạng sử dụng T
2.2.4.1.

ò

SL

, ỉ
,
50%
ĐDDH ự

ă
ầ đ

ÐDDH
đ

T

,

V, ứ đ ử
ứ 50% - 70%.



í

V
đầ

T DH

70% ò

THPT Ân Thi í
đ

(
í
V




( ớ



đề




ă , í

THPT Â T
),
đầ
SV
T DH
,
, ặ
ẽ. T
để
đ
ể. Ðể



ớ PPDH,
x

í

T DH

ự đ

đ

6-7 ă
ầ đ
,
ớ ,...
đ
.
HS đ

V





,
,


T DH
V







,

ớ .

H

V

íx

ă .

2.2.4.2. Phương pháp và

năng sử dụng TBDH c a G ở trường THPT Ân Thi

Ðể
đầ đ

T DH,
đ ,
x




T DH, đ
thao tác.
Q
T DH đ

,x

ú

V
V

T DH để

HT (PHT)
:



B ng 2.15: Phương pháp và







T

Đ

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

HT (PHT)

0

0

1

25

2

50

1

25

4

6.7

23

38.3

24

40

9

15


T DH ò

ú

T
ể í
THPT Ân Thi,
B ng 2.16:
THPT Ân Thi

T DH
V

V ò

ă

T DH


ă

.
đ


2.16.



do làm hạn chế phương pháp và
đ



ò

ă

78.3 %). M


ú

ă

năng sử dụng TBDH c a giáo viên

T

,
(

ă ,


x

V ề

Mứ đ



,

năng sử dụng TBDH ở trường

HT (PHT)
SL

V

%

SL

%


V

đ



ề T DH

V

1

25

10

16.7

1

25

22

36.7

1

25

11

18.3

2

50

10

16.7

1

25

3

5

V ử 1

25

8

13.3

ò
T DH ò
M

đ

T DH
ẫ ử



đ

V ò
TBDH

V

đ



D đặ





í ử

N

í
T DH

Q
T DH



ă

V,

í
đ
, T DH

ò

V ử
T DH,

í



T DH. Về

.

x

,

,

ề T DH
ò

:

V
đ

,

ớ PPDH

e

ÐH S
đ để V
í
ứ ử

í


ò
V ò
í

,
ự đ



2.2.4.3. Hiệu qu sử dụng TBDH ở trường THPT Ân Thi
Q
ú

x

HT (PHT)

đ

V

THPT Ân Thi,

2.17.

B ng 2.17: Hiệu qu sử dụng TBDH ở trường THPT Ân Thi
Mứ đ
Đ

T
SL

T
%

SL

%

SL

ò
%

SL

%


HT (PHT)

x

0

1

25

2

50

1

25

8

13.3

20

33.3

31

51.7

1

1.7

, T DH

T DH


í
đ đ
T DH

T DH
ớ .

.H


í


0

ă

Q
2.18

V
ầ ớ
T DH,


ò

ỉ ử
ứ đ


ề đi sâu khai thác các
, V THPT đ


V

S
đầ đ . H
, đặ

x

B ng 2.18:
T

đ
V

V

THPT Ân Thi đ

ức độ sử dụng TBDH c a G ở trường THPT Ân Thi

x

T ỉ



SL

%

SL

%

SL

%

19

31.7

38

63.3

3

5


ầ ,
ớ (
ề .

đ
63,3%).



31.7 % V
x
.S
V ỉ


T DH ẫ đ

2.2.5. Thực trạng ảo quản T
T DH đ
T DH: T DH
đ
e õ

...
Đ





, V, NV, HS
T DH,

H
í

đ
ă



T DH đú
T DH
,

e

ò

trường THPT Ân Thi

ắ , ắ x
T DH đ

,

ú
T DH,

T DH e
,
ỡ ,


ứ đ



,
dung: ý
đ

.

2. 19.
iến c a CB , G và H v t nh c n thiết và mức độ thực hiện việc
b o qu n TBDH c a CB, G , N , H
Đ





Mứ đ




đ

R





T

T


SL

%

SL

%

SL

%

SL %

SL

%

S
L

%

CBQL

2

50

2

50

0

0

1

25

2

50

1

25

GV,
NVTB

20

33.
3

36

60

4

3.7

13

21.6

40

66.
7

7

11.
7

HS

102 34

4.3

54

18

216 72

185 61. 13
7

2.19

: T

T DH
đ

đề

T DH
ẫ đ

T DH
N
ò


V, NV, HS đề


đ

x

,

ứ đ

đ
ữ T DH
.T
ớ ỉ


ự ầ

đề

ứ đ

. Sự đ
,
đề
T DH
đ
e đ
.

T DH

ứ đ


T DH

30 10

ứ đ
e

õ
ứ đ




Q

.



đề




B ng 2 .20: Đánh giá c a CB
phương tiện

và G , N v

ho,

T DH.

Đ

í
Đ , đú
đ

,

Đ ,
đú
đ

T

Đ ,
đú

Đ ,
đú
đ

T

đ

P

SL

% SL

%

SL %

SL % SL

%

S
L

%

0

0

3

75

1

25

0

0

56

90.
3

6

9.7

0

0

3

75

1

25

0

0

38

61.
3

24 38.7

đ

đ

2.20
đú

QUA
T DH
í
đ

ò



e

đ
đ

ũ




T DH đ

đ

ú


,

e
đẩ ....

ò

V
đ



đ

ò

ò
để đự T DH ò
ú ẩ ,


, xe

.
T DH,

 T

HS
T DH
ò
ề ,

,


đ ,đ

,

.

Về

để


í



, HS

ựđ
đ


đ



NVT đ

T DH. T

T DH
.


,

NVT

V N
ứ đ

ò
tâm


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×