Tải bản đầy đủ

Sáng kiến kinh nghiệm SKKN vận dụng một số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm về di truyền quần thể

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

ĐỀ TÀI:
"VẬN DỤNG MỘT SỐ PHÉP TOÁN GIÚP HỌC SINH GIẢI
NHANH CÁC DẠNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ DI TRUYỀN
QUẦN THỂ"


A. PHẦN MỞ ĐẦU







ụ ấ


ế


ô

ó







kế

kĩ ă

â

q ả

ả q ế

ó
ả trong

ù ợ

ừ ó â

ch

ô



M








q

ế

ĩ



ó

q ả
ô

Trong ch
q
ò

ởk ố







. â

ấ k ó

ả q

12

k ó



k ó
k ó



di

k

kế

ã

ế
ế

Th
q

ók

ế
q ả

. Tuy nhiên,



ù ợ






ế

H

ế


ó


ợ kĩ ă

ò

q


ó

k




ô









ế

ế




ả ừ




theo k

kế

,
ã




.

ô

ó




ừ ă

2



6 –2


7

ô





ố â

k ắ



ó
ế

ế k ô
ế k ả ă





ù ợ

ô

ó

ó q

q





ế

ế

é

ế






ó



k





ó
ô

â


Q

ó

q ả




Từ





kế q ả

V

ó

ế

k



â

ô

ế

: Vận dụng

một số phép toán giúp học sinh giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm về di tru ền
qu n th


ù








ó

ó â g cao




ó

q

ó
ế

q


B. PHẦN NỘI DUNG
I. THỰC TRẠNG VẤN ĐỀ
q

-B
k ó

q



ế

k ô



T

12

ò
ế



ô

k






q

-

ố k ó
q

ó ế
T



ỉ ó



k


ó ò





ó



ợ kế

ó

â





2 ế

ế k ô



k






.

ò





ó

ù ợ





q

ó


-H

ô

k






ế



ế k

q

ợ kĩ ă


ế

k ô

;





q

; ò



ả ờ



kế
k

T

kĩ ă

ó

ế

ó

q

.

ỏ ế kế q ả
nêu










V
q ả



k ẩ
ó

nhanh

T ờ


TH T

ế k ô
ế kế quả

ợc







kế q ả

II. CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN




k ắ







ế kế




1. B
1.1 C
-Q



q






-Q



q

â

ò

ók

k
- ấ


q

ế

ă



q

ế



k ô



alen.
- ấ

q

q

ế

ố :

P : dAA + hAa + raa = 1
Q

ế



: d + h + r = 1)

(

k

q



n

:

dAA  dAA
raa  raa
1  (1/ 2) n
h
2

hAa  Aa = (1/2)n
Fn : (d +

1  (1/ 2) n
h )AA
2

+ (1/2)nhAa + (r +

1  (1/ 2) n
h )aa
2

1.2 V



1.2.1 Tr

ng h p th hệ u t phát ch g m các cá th c

C

=1



di truy

qua c

i u gen

ng h p





V dụ : Cấ

q

di truy

q





: 1AA : 1



q

A. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

6

ế

Nế

â

:

B. 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa

C. 0,5AA : 0,5aa

D. 0,0625AA : 0,875Aa : 0,0625aa

Höôùng daãn giaûi
Q

ók

q

q

luôn không

ế

1AA : 1aa = 0,5AA : 0,5aa  C
1.2.2 Tr



k







C

ng h p th hệ u t phát ch g m các cá th c

i u gen d h p


Aa =

1  (1 / 2) n
2

(1/ 2) n .

cho biế A – quả ỏ, a – quả v

Ví dụ :


. Giả

â q ả ỏ dị ợ . Khi cho qu
ế

k

ợ ở F3 l

A. 50% â q ả ỏ : 50% cây quả

.

B. 56,25% â q ả ỏ : 43,75% â q ả
C. 75% â q ả ỏ : 25% â q ả
D. 100% â q ả ỏ.
Höôùng daãn giaûi
- Cấ

di truy

q

P : 100%Aa

q






ế

ế


-

F3 : Aa =

1
( )3 =
2

k

-T

0,125 v AA = aa =

Tr

0,4375.

ở F3 : â q ả ỏ (AA, Aa) = 0,4375 + 0,125 = 0,5625
(aa) = 0,4375  Ch

â q ả
1.

1  0,125
=
2

ng h p th hệ u t phát c cả

-

oại i u gen :

: dAA + hAa + raa = 1

B
ng h p và d h p
(d + h + r = 1)

:

- Ch

 AA = aa =

Aa = (1/2)nh = (u)
-

hu
2

:

n

dụ :

q

H



= (v)

ế

ấ ó ấ

:

0,3AA + 0,3Aa + 0,4aa = 1.




ế

ế

ế

k

q

A. 0,48125AA : 0,0375Aa : 0,48125aa.
B. 0,440625AA : 0,01875Aa : 0,540625aa.
C. 0,1450AA : 0,3545Aa : 0,5005aa.
D. 0,43125AA : 0,0375Aa : 0,53125aa.
Höôùng daãn giaûi
-


q


trả q
Aa =

3

ế

k

ị ợ


1
( )3 x0,3  0,0375
2

ế


ó:

ế



ế

ế


AA = aa =
-T

k

0,3  0,0375
 0,13125
2

q



ế

:

(0,3 + 0,13125)AA + 0,0375Aa + (0,4 + 0,13125)aa = 1
0,43125AA + 0,0375Aa + 0,53125aa = 1  C
dụ

: (Câu 24 - Mã

Từ

357 - Đ

Đạ

q

q

3
525

â

ố ế

:

5

D

:

ă

ế



425

ó k



0


q

ế

k
k ô

k


:

A. 0,400AA : 0,400Aa : 0,200aa
B. 0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa
C. 0,350AA : 0,400Aa : 0,250aa
D. 0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa
Höôùng daãn giaûi
-

3

1 2 3h = 0,05  ở

ó

-T



-S



ă

ó:

ó

:

4
4 – 0,05)/2 = 0,175

+ AA = 0,525 – 0,175 = 0,35
+ aa = 0,425 – 0,175 = 0,25  C

dụ 3 : Qu

ó 2 cây hoa m

q
nhi

ế






ó 0,3125% cây hoa
ế

C

(Aa), 3 cây hoa ắ
. Qu

ban

(aa).
ã ã q

ế
bao


A. 7 thế

B. 6 thế

C. 5 thế

D. 4 thế

Höôùng daãn giaûi
- Cấ

di truy

-T

P : 0,4Aa + 0,6aa = 1

cây hoa m

(1/ 2)n x0, 4  0,3125%

Tr

1.

ng h p c

 n = 7  Ch n A

i u gen h ng c



-

ở Fn :

(Aa) trong qu

hả n ng sinh sản ho c ch t

ă



, sau

dụ : (Câu 15 - Mã

980 - Đ

q
25
ế



Đạ





ế

ó k

k

ợ ở

ó ỉ

k

008
ế

ó k ả ă

:

45


là:

A. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa.
C. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.

ă


k ô
1



B. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.
D. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa.

Höôùng daãn giaûi
-T

k



ók ả ă

ả :

0,45AA + 0,30Aa = 0,75  0,6AA + 0,4Aa = 1
-





1

ợ :

AA = 0,6 + (0,4 – 0,2)/2 = 0,7

12

4

2

aa = (0,4 – 0,2)/2 = 0,1  C

D

:
T

30Aa :


2. B
2. . C
-Q






ở ặ

-T

H

q


H

Q


ế





Q

k





q

k

–V

k



–V

â



q

ế











k



:

p2AA + 2pqAa + q2aa = 1
-

q



ò

k
ốk

Số


q

â

k

T

k









:

P : dAA + hAa + raa = 1
p(A) =
T

d

h
2

(d + h + r = 1)

v q(a) =

ế ấ

h
r=
2

q



k

:

ók
-

â

1–p
k

(p + q = 1)
â






(pA + qa)2 = p2(AA) + 2pq(Aa) + q2(aa) = 1
-

ch é

q

ã

óở

?




P : dAA + hAa + raa = 1
Nế d.r =

h
( )2
2



Nếu d.r 

h
( )2
2



2.2. V



2.2.1 Tr

ng h p gen quy

dụ

(d

+

r

=

â

nh tính trạng g m 2 alen (gen n m tr n

980 - Đ

â

Đạ



ă



-q ả

ó 75% ố â q ả ỏ



T th

ng)

000
q
25% ố â q ả

q

A. 0,2A và 0,8a.

B. 0,4A và 0,6a.

C. 0,5A và 0,5a.

D. 0,6A và 0,4a.

Höôùng daãn giaûi
- Khi q
aa = q2  q(a) =

1)

P cân b

-q ả ỏ


h



: (Câu 27 - Mã



+



â

25% =

k

Ví dụ 2 : Cho P có
di truy

C. 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa

C
30AA : 10Aa : 10aa. Khi cho giao phố

q

A. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa

Höôùng daãn giaûi

aa)

0,5.

- Suy ra p(A) = 1 – 0,5 = 0,5  Ch

nhiên, ế F3 cấ

â q ả

B. 0,6875AA : 0,025Aa : 0,2875aa
D 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa

T


- Chuy

Pv

- Tìm t





: 0,6AA + 0,2Aa + 0,2aa = 1
: p(A) = 0,6 + 0,2/2 = 0,7, q(a) = 1 – 0,7 = 0,3.
q

- Cấ

ở F3 :

(0,7A + 0,3a)2 = 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa  Ch
â

Ví dụ 3 : Qu

A



â

?

A. 0,42 AA : 0,48Aa : 0,10aa

B. 0,01AA : 0,18Aa : 0,81aa

C. 0,36 AA : 0,39Aa : 0,25aa

D. 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa

Höôùng daãn giaûi
- Tính d.r v
- Tr ờ

/2)2

ó

ợ ở



B thu

0,01 x 0,81 = (0,18/2)2 = 0,081  Ch
dụ 4 : (Câu 37 - Mã
q




ợ kế q ả :
B

864 - Đ

Đạ

ó ấ


:

ợ ở ờ

n).

8



ă

6

:

T

0 0
4

S

ế



ók

ế

ị ợ ở ờ
A. 2560.

B. 320.

C. 7680.

D. 5120.

Höôùng daãn giaûi
-T
-T
- Số



: p(A) =
ók
ók

0, 6 


ị ợ ở ờ

0, 4
 0,8
2

2 q

qa = 1 – 0,8 = 0,2
2

8

2

32

: 0,32 x 8000 = 2560  C

A


dụ 5 : (Câu 12 - Mã

980 - Đ

q

ố ở


ă

Đạ



008)

é



ị ợ

ă

â







ấ 9

ó







Tỉ

q

A. 18,75%.

B. 56,25%.

C. 37,5%.

D. 3,75%.

Höôùng daãn giaûi
- Từ ấ
-T

q

ó

- Tỉ


2

:

% ố

â

= 9q2

ị ợ

q

T

â

Đạ

q



é

q
â



ố ế

ế
ó



25% S

k

k

â

ấ ở

q

q

ă

0

25

C

357 - Đ

â

75

q2

:

Aa = 2pq = 2(0,75)(0,25) = 0,375  C
dụ 6 : (Câu 19 - Mã

1

q

2

:




ô

â



ế



ế

ế

ó

q

Q

ók
k ô







16% T

ế

:

A. 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa

B. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

C. 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa

D. 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa

Höôùng daãn giaûi
-S

ế
â





q

q2 = 16%  q(a) = 0,4

â

T

k


-T

ốq



ế



ng h p gen quy

2.2.2 Tr

-T l

A

nh t nh trạng g m nhiều alen gen n m tr n



-S

= (0,3/2) + 0,25 = 0,4  C

2

x alen =

T th

ng

( x  1) x
.
2

gen

alen. T

2l

.
-T

hi
dụ

.

: (Câu 47 - Mã

q

Đạ

q



ắ ó2



ó

ó3


Số k

980 - Đ






ă

008

q
A

, IB và IO



ó

ó2

ế



k
ó



A. 24

ừ3

ó

B. 64



q

C. 10


D. 54

Höôùng daãn giaûi
- Số k

q





(2  1)2
3
2

- Số k

q



ó

(2  1)2
3
2

- Số k

q



- Số k



3 x 6 = 54  Ch

ó
D

3(3  1)
6
2

ó


ừ3

ó



q



:3


q

Ví dụ 2 : M




ó

ó

O. Cho

ờ ó

ó

B trong q

A. 30%



k



ó 45% số

q

ờ ó



B. 21%

ó

A v 4% số

â

C. 25,5%



.T

D. 20%B

Höôùng daãn giaûi
-T



O (IOIO) = r2 = 0,04  r(IO) =

-T



A (IAIA , IAIO) = p2 + 2pr = 0,45

0,04 =

ợ p(IA) = 0,5  q(IB) = 1 – (0,5 + 0,2) = 0,3.


-T

B (IBIB , IBIO) = q2 + 2qr



= (0,3)2 + 2(0,3)(0,2) = 0,21  Ch
dụ

:

ô



 a1 ô

ô


0,2.

ó 57

3 alen : A (lông nâu) 

k

ế

ô

â

216

â



B

q
ô

27



ô



Nế q
1

A. 0,3 : 0,1 : 0,6.

B. 0,2 : 0,6 : 0,2.

C. 0,2 : 0,5 : 0,3.

D. 0,1 : 0,6 : 0,3.





Höôùng daãn giaûi
27
 0,09
57  216  27

- Lô

(a1a1) = r2 =

- Lô

(aa, aa1) = q2 + 2qr =

- Thay r v



r=

0,09 =

0,3.

216
 0,72
57  216  27

ợ q = 0,6  p = 0,1  Ch

k

D




2.2.3 Tr

ng h p gen qu

h ng c a en t

nh t nh trạng g m

a en gen n m tr n

T gi i t nh

ng ng tr n )
khi :

-

:

A

+ qXa)2 = p2(XAXA) + 2pq(XAXa) + q2(XaXa) = 1

-

:

A

+ qXa)Y = pXAY + qXaY = 1

A

:

dụ 1 :

p
2

q
q

k



ô

ị ợ q



q
2

+ qXa)( XA + Xa + 0,5Y)


ô

……= 1

NST

k ô

k ô

q

ô

M

ô

có 10%
mèo ó ô

ó

q

4 %



ô


ô

â

ò

T

q

A. 16%.

B. 32%.

C. 50%.

D. 8%.

Höôùng daãn giaûi
A

- Từ

p
2

q
2

+ qXa)( XA + Xa + 0,5Y)  pXA

2

q

Xa) = pq = 0,2 x 0,8 = 0,16 hay 16%  C

A

dụ 2 :



ù
NST

ó ó5


A. 4%.

ụ ữ




q
5

â

B. 7,68%.

é

ô

= 0.8

A

NST i
q

ó


a




C. 96%.


ô

k ô




ỏ ó1
ù

â

D. 99,84%.

ó

Nế q


ụ ữ


Höôùng daãn giaûi
-



q

ế

2 5  q = 0,04

- ấ

k

q

ỉ é

k

(Xa



ụ ữ : p2(XAXA) + 2pq(XAXa) + q2(XaXa)= 1

ỉ é


(XAXa)

â

2pq = 0,04 x 0,96 = 0,0798 hay 7,68%  C

:

B

ng h p cho t phối một vài th hệ sau

2.2.4 Tr

ô

p = 1 – 0,04 = 0,96

ụ ữ

-T

: pXAY + qXaY = 1

ô

cho ng u phối.

- Qu

, cho

= (pA + qa)2

q

Ví dụ :

ế

ở hế






ụ q

3





ế



ó

, sau ó cho


k

2


k



:1

ế

ế



A. 5 cây h

ỏ:4 â



B. 4 â

ỏ:5 â



C. 3 â

ỏ:1 â



D. 2 â

ỏ:1 â







:

.

Höôùng daãn giaûi
- Cấ

di truy

ế

- ấ
-T
2.2.5 Tr

ợ k
k



ng h p t n số a en

5/9 â
ph n

1
2
aa  Aa  1
3
3

ấ :(

 pA =

1
3

; qa =

1
2
1
4
4
A  a)  AA  Aa  aa  1
3
3
9
9
9

ỏ : 4/9 â



 Ch

c và ph n cái hác nhau

A

2
3

Cho


-

F1 :

(p A + q a)(p

A + q a)

q  qc 
 pđ  pc
A đ
a

2
 2




â





ế

2

ố ấ

a. Qua ng



:

2

q

Ví dụ : Trong m











q




ợ ở F1

A. 0,64 AA : 0,32Aa : 0,06aa

B. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa

C. 0,56 AA : 0,38Aa : 0,06aa

D. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa

q

b. Cấ

k

â

A. 0,64 AA : 0,32Aa : 0,06aa

B. 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa

C. 0,56 AA : 0,38Aa : 0,06aa

D. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa

Höôùng daãn giaûi
a. (0,7A + 0,3a)(0,8A + 0,2a) = 0,56 AA + 0,38Aa + 0,06aa  Ch
b.  0, 7  0,8 A  0,3  0, 2 a  = (0,75A + 0,25a)2
2



2

2



= 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa  Ch
III. KẾT QUẢ THU ĐƯỢC
1. K



các b

k ảo á

B

C




0,7.


k ả

(m


gian làm bài 15 phút)


10
ế

trắ

ở2

ó

ó
ă

- Nh m th c nghiệm : có


q

- Nh m ối ch ng : giả

q


ô

kế

é



):



Hai bài k ả

, thờ

có ố h

ă

q ả ế

ế q ả

ó

(m

q


ế

ở2
và làm
ở ả

1





ố1



.

.


:
ố2


1

kì I.

k


Bả

:T

%
k

Nhóm

ỏ k
k ả

Số

Đ

l ợ

%)

(bài)

á



Khá

k

10)

Đ



ế

T.Bình

D

- (7 – 8) (5 – 6) (3

(9

T

k ảo á (

ượ

Trên

– TB

TB

4

56

4)

30x2

10

= 60

16,7% 55,0% 21,6% 6,7%

6,7%

93,3%

30x2

7

6

54

= 60

11,7% 48,3% 30,0% 10,0% 10,0%

60

33

29

13

4

18

6

90,0%

Tỷ lệ %

55
48,3

50
40

Nhóm thực nghiệm

30
20

-

Nhóm đối chứng
16,7
11,7
6,7

10

10

0
Giỏi

Khá

Dưới TB


B



:S

%

k
2K





Bả

2:T

ô S

ô S

2

k ố 12 q

2 1 - 2011)
%

ở ả


ô q



k

3 ă

(2008 –

20 0 - 2011)

ế q ả
9-2 1

k

k ả

2009, 2009 - 2010

2



2

3 ă

2

2.


3 ă

T


2
Đạ TB
Số



8 - 2009, 20 9 – 2 1
ê

2 1 - 2011)

Dướ TB ( 5)

%

Số



%

sinh
2008 - 2009

364

359

98.6

5

1.4

2009 - 2010

351

350

99,7

1

0,3

2010 - 2011

388

388

100

0

0

8–2

9


Tyỷ leọ %
120
100

100

99,7

98,6

80
TB trụỷ leõn

60

Dửụựi TB

40
20
1,4

0

0,3

2008 - 2009

B

2:S
T

2009 - 2010

%
ụ q

3

0

2010 - 2011

trung bỡnh
2

8-2

9 2

d
92 1

2 1 - 2011)


3K





ụ S

(200 - 200

qua 3 n

200 20 0

20 0 - 2011)
q

ụ S


2010 - 2011)
B

3:T

%

N

3

2

8-2

3

2
TB

2008 - 2009

197

2009 - 2010
2010 - 2011

S



8-2

9 2 92 1


2 1 - 2011)

D TB ( 5)

%

S



159

80.71

38

19,29

203

145

71,43

58

28,57

224

195

87,05

29

12,95

%

Tyỷ leọ %
100
90
80

87,05

80,71
71,43

70
60

TB trụỷ leõn

50

Dửụựi TB

40
30
20

28,57
19,29

12,95

10
0
2008 - 2009

9 2



T

bi
thi

c

3

3.


q

bi

q

2009 - 2010

2010 - 2011

92 1


B

ồ3:S
thi

%
q

3 ă

ừ trung bình ở
2

8-2

9 2 9–2 1

d
2 1 - 2011)


hận ét :
- ế q ảở ả
T

1

1



ấ :

k



T



Q

kế

ó



ó

ó







ó





ó




” ã ó

â

kế q ả

sinh.
- ế q ả
:2

8-2

ô

9 2

9–2 1

T

ó


12 q


2 1 - 2011







2 3

k

3 ă

2, 3



ấ :

ó



V

kế q ả





k






ô



ô





ă

ừ q

ô


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×