Tải bản đầy đủ

SKKN phân dạng và hướng dẫn học sinh phương pháp giải bài tập phần các định luật quang điện

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀO CAI
TRƢỜNG THPT SỐ 3 HUYỆN VĂN BÀN

Đề tài sáng kiến :

PHÂN DẠNG VÀ HƢỚNG DẪN HỌC SINH
PHƢƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP PHẦN CÁC
ĐỊNH LUẬT QUANG ĐIỆN.

Họ tên tác giả : Nguyễn Luân Lƣu
Chức vụ:
Giáo viên
Tổ chuyên môn: Toán – Lí – Tin – Thiết bị
Đơn vị công tác: Trƣờng THPT số 3 huyện Văn Bàn

Văn Bàn, tháng 5 năm 2014


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i


MỤC LỤC
Trang
Mục lục

............................................................................................................................................ 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

................................................................................................................................. 3

1. Lí do chọn đề t i .......................................................................................................................... 3
2. Mục đích nghiên cứu ................................................................................................................... 3
3. Đ i tƣợng nghiên cứu .................................................................................................................. 3
NỘI DUNG

..................................................................................................................................... 4

I. CƠ SỞ LÍ LUẬN

......................................................................................................................... 4

II. THỰC TRẠNG CỦA VẤN ĐỀ ................................................................................................. 4
III. CÁC BIỆN PHÁP ĐÃ TIẾN HÀNH GIẢI QUYẾT

................................................................ 4

1. Thiết kế nghiên cứu. .................................................................................................................... 4
2. Quy trình nghiên cứu ................................................................................................................... 5
2.1. Chu n

củ giáo viên. ............................................................................................................ 5

2.2. Tiến trình d y thực nghiệm. ..................................................................................................... 5
3. Những phƣơng pháp sƣu tầm ...................................................................................................... 5
4. Kế ho ch lên lớp. ......................................................................................................................... 5
4.1. Kế ho ch

i3


Tiết 51 ....................................................................................................... 5

4.2. Kế ho ch

i Tiết 52................................................................................................................ 9

4.3. Kế ho ch

i 31 Tiết 53 ..................................................................................................... 14

5. Kết quả thu đƣợc ....................................................................................................................... 16
IV. KẾT LUẬN

............................................................................................................................. 16

1. Kết luận: .................................................................................................................................... 16
2. Khuyến ngh : ............................................................................................................................. 16
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC

............................................................................................................. 17

...................................................................................................................................... 18

Sáng kiến kinh nghiệm

2


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Lí do chọn đề tài
Ngày nay, với việc nghiên cứu v ứng dụng tính chất củ ánh sáng khá phổ
iến trong thực tế. Trong chƣơng trình học vật lí 12 đƣ r một s hiện tƣợng liên
qu n đến vấn đề n y : hiện tƣợng qu ng điện ngo i, hiện tƣợng qu ng điện trong,
hiện tƣợng qu ng – phát qu ng…. Tuy nhiên những vấn đề đó chủ yếu đƣợc HS
tìm hiểu trên cơ sở lí thuyết củ sách giáo kho , sự hƣớng dẫn củ GV nên việc vận
dụng lí thuyết đó để giải thích hiện tƣợng, cũng nhƣ áp dụng v o các phần i tập
gặp nhiều khó kh n. Qu thực tế giảng d y tôi nhận thấy HS có thể hiểu s i ản
chất củ hiện tƣợng, việc áp dụng các công thức còn hay nhầm lẫn, kĩ n ng tính
toán v đổi đơn v vật lí còn chƣ c o những điều đó dễ dẫn đến thái độ không t t,
không tích cực trong học tập ộ môn. Với thực tr ng nhƣ vậy, để giúp đỡ HS giải
quyết khó kh n tôi đƣ r một s phân d ng v hƣớng dẫn HS phƣơng pháp giải i
tập củ phần các đ nh luật qu ng điện.
2. Mục đích nghiên cứu
Xây dựng hệ th ng kiến thức về đ nh luật qu ng điện. Phân d ng i tập v
đƣ r phƣơng pháp giải giúp HS hiểu sâu kiến thức v có khả n ng vận dụng t t
hơn.
3. Đối tƣợng nghiên cứu
Để đánh giá hiệu quả củ sáng kiến tôi tiến h nh trên h i nhóm tƣơng đƣơng
l h i lớp 12A1, 12A2 trƣ ng THPT s 3 V n n. Lớp thực nghiệm l lớp 12A2
đƣợc thực hiện giải pháp th y thế khi d y các i : “ Hiện tƣợng qu ng điện.
Thuyết lƣợng tử ánh sáng; Hiện tƣợng qu ng điện trong” Thuộc chƣơng VI vật lí
12 chƣơng trình chu n . Lớp đ i chứng l lớp 12A1 không áp dụng sáng kiến.

Sáng kiến kinh nghiệm

3


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

NỘI DUNG
I. CƠ SỞ LÍ LUẬN
Trong sách giáo khoa vật lý 12 chƣơng trình cơ ản các ví dụ thực tế về hiện
tƣợng qu ng điện còn ít , các đ nh luật qu ng điện v
i tập vận dụng chƣ thể
hiện rõ đƣợc các d ng. Việc phân lo i d ng i tập v phƣơng pháp giải giúp các
em củng c sâu hơn kiến thức qu đó sẽ giúp các em áp dụng v o thực đƣợc dễ
d ng hơn.
II. THỰC TRẠNG CỦA VẤN ĐỀ
T i trƣ ng THPT s 3 V n B n, HS 12 khi học đến i các hiện tƣợng qu ng
điện thƣ ng không tập trung v khó kh n trong việc giải thích hiện tƣợng vật lí
cũng nhƣ vận dụng giải i tập dẫn đến kết quả học tập chƣ c o
Qu việc th m lớp, dự gi khảo sát v kinh nghiệm giảng d y qu các n m,
tôi thấy GV hƣớng dẫn HS tìm hiểu kiến thức lí thuyết thông qua sách giáo khoa và
một s ví dụ thực tế. Tuy nhiên chƣ có sự phân hó về nội dung kiến thức v
i
tập liên qu n. HS có hứng thú học tập, tích cực trả l i câu hỏi v lấy ví dụ trong
thực tế nhƣng phải có trợ giúp củ GV, HS có hiểu i nhƣng chƣ có hiểu sâu kiến
thức. Việc áp dụng kiến thức lí thuyết v o vận dụng chƣ c o. Nếu một đề toán có
d ng toán về hiện tƣợng qu ng điện thì HS có học lực trung ình ng i l m v ỏ
qu hoặc ch viết đƣợc các công thức, iến đổi, th y s v o rồi để nhƣ thế, không
tìm đƣợc kết quả, kĩ n ng đổi đơn v các đ i lƣợng vật lí ở đ s HS chƣ c o. Một
s HS khá giỏi thì khi tính toán , có nhiều HS tính toán s i lệch với đáp án. Một
phần HS không l m vì không d nh ƣu tiên, đến khi ắt đầu tính toán thì hết gi .
Còn nhiều HS chƣ tích cực chƣ hứng thú vì gặp phải nội dung trừu tƣợng. Một s
nội dung củ
i GV d y ch yêu cầu HS ghi nhớ những kiến thức trọng tâm, th i
gi n để áp dụng lí thuyết v o giải quyết thực tế giải thích hiện tƣợng, giải i tập
về hiện tƣợng qu ng điện …. còn ít, chủ yếu mới gi o i tập về nh v đ nh
hƣớng qu cách giải. HS chƣ tự đ nh hình đƣợc ản chất vấn đề cũng nhƣ các
d ng i tập cùng phƣơng pháp giải.
Phƣơng pháp hƣớng dẫn HS giải i tập theo các d ng cũng đƣợc nhiều GV,
nhiều ộ môn thực hiện phục vụ cho công tác giảng d y
Phân d ng i tập với việc áp dụng phƣơng pháp giải v o đ i tƣợng i d y,
HS cũng còn nhiều khó kh n gặp phải. Nhiều chuyên đề nghiên cứu sâu v cụ thể (
VD : Chuyên đề “ Lƣợng tử ánh s ng “ – Vũ Đình Ho ng; Lƣợng tử ánh sáng –
Đo n V n Lƣợng; B i tập các đ nh luật qu ng điện – B igi ngtructuyen.vn …. có
nhiều giải pháp nhằm nâng c o chất lƣợng học tập củ HS tuy nhiên còn chƣ phù
hợp với một s đ i tƣợng HS.
III. CÁC BIỆN PHÁP ĐÃ TIẾN HÀNH GIẢI QUYẾT
1. Thiết kế nghiên cứu.
Chọn h i lớp nguyên v n: Lớp 12A2 l m nhóm thực nghiệm, lớp 12A1 l m
nhóm đ i chứng. Dùng i kiểm tr 15 phút lần 1 học kì II n m học 2 13 – 2014
Sáng kiến kinh nghiệm

4


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

l m i kiểm tr trƣớc tác động. Kết quả kiểm tr cho thấy điểm trung ình củ h i
nhóm có sự tƣơng đƣơng.
Kiểm tr s u tác động: B i kiểm tr 15 phút lần 2 học kì II đƣợc thiết kế gồm 12
câu hỏi câu trắc nghiệm khách qu n.
2. Quy trình nghiên cứu
2.1. Chuẩn bị củ giáo viên.
Lớp thực nghiệm: Xây dựng hệ th ng kiến thức. Hƣớng dẫn phân d ng i
tập v phƣơng pháp giải i tập.
Lớp đ i chứng: HS tự hệ th ng kiến thức. Không áp dụng sáng kiến
2.2. Tiến trình d y thực nghiệm.
Th i gi n tiến h nh áp dụng tuân theo kế ho ch v th i khó iểu chính khó
để đảm ảo tính khách qu n. Cụ thể:
Thời gi n thực hiện
Tiết
Thứ
Môn Lớp
Tên bài
PPCT
Thứ tƣ
Vật lí /
Hiện tƣợng qu ng điện. Thuyết
51
5/3/2014
12A2
lƣợng tử ánh sáng
Thứ 2
Vật lí
52
B i tập
10/3/2014 12A2
Thứ 3
Vật lí /
53
Hiện tƣợng qu ng điện trong
11/3/2014 12A2
3. Những phƣơng pháp sƣu tầm
Sƣu tầm các d ng i tập, phƣơng pháp giải trên các i giảng video d y học.
thuvienv tly.com; igi ngtructuyen.vn….
4. Kế ho ch lên lớp.
4.1. Kế ho ch bài 30 Tiết 51
HIỆN TƢỢNG QUANG ĐIỆN.
THUYẾT LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Trình y đƣợc thí nghiệm Héc về hiện tƣợng qu ng điện v nêu đƣợc
hiện tƣợng qu ng điện l gì.
- Phát iểu đƣợc đ nh luật về giới h n qu ng điện.
- Nêu đƣợc nội dung cơ ản củ thuyết lƣợng tử ánh sáng.
- Nêu đƣợc ánh sáng có lƣỡng tính sóng-h t.
2. Về kĩ năng
- Vận dụng đƣợc thuyết lƣợng tử ánh sáng để giải thích đ nh luật về giới
h n qu ng điện, áp dụng v o i tập vận dụng cơ ản.
3. Về thái độ
- Rèn thái độ tích cực tìm hiểu, học tập, tự lực nghiên cứu các kiến thức mới.

Sáng kiến kinh nghiệm

5


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

II. CHUẨN BỊ
- TN mô tả TN Héc. B i tập vận dụng thuyết lƣợng tử ánh sáng giải thích
đ nh luật giới h n qu ng điện v
i tập vận dụng công thức.
III. PHƢƠNG PHÁP
Động não + giải quyết vấn đề
IV. TỔ CHỨC
1. Khởi động
- Mục tiêu:
+ Ổn đ nh lớp, t o không khí học tập.
- Th i gi n: 4 phút)
- Cách tiến h nh:
+ Kiểm tr sĩ s , vệ sinh lớp.
+ Thông áo yêu cầu học tập củ chƣơng
2. Ho t động 1: Tìm hiểu hiện tƣợng qu ng điện
- Mục tiêu:
Trình y đƣợc thí nghiệm Héc về hiện tƣợng qu ng điện v nêu đƣợc hiện
tƣợng qu ng điện l gì.
- Th i gi n: 7 phút
- Cách tiến h nh:
Ho t động củ GV
Ho t động củ HS
Nội dung
- Minh ho thí nghiệm
củ Héc 1887
R câu hỏi :
- Góc lệch tĩnh điện kế
giảm  chứng tỏ điều
gì?

I. Hiện tƣợng qu ng điện
Qu n sát v trả l i
1. Thí nghiệm củ Héc về hiện
- Tấm kẽm mất ớt
tƣợng qu ng điện: SGK
2. Định nghĩ
điện tích âm  các
êlectron
ật khỏi tấm - Hiện tƣợng ánh sáng l m ật
các êlectron r khỏi mặt kim
Zn.
lo i gọi l hiện tƣợng qu ng
điện ngo i .
- Nếu l m thí nghiệm
- Hiện tƣợng vẫn xảy
với tấm Zn tích điện
r , nhƣng e
ật r
dƣơng  kim tĩnh điện tấm Zn hút l i ng y 
kế sẽ không th y đổi điện tích tấm Zn không
3. Nếu chắn chùm sáng hồ
th y đổi.
 T i s o?
- HS tr o đổi để trả l i. qu ng ằng một tấm thuỷ tinh
d y thì hiện tƣợng trên không
- Nếu trên đƣ ng đi củ - Thuỷ tinh hấp thụ rất
ánh sáng hồ qu ng đặt m nh ti tử ngo i  còn xảy r  ức x tử ngo i có
một tấm thuỷ tinh d y l i ánh sáng nhìn thấy khả n ng gây r hiện tƣợng
 hiện tƣợng không
tia tử ngo i có khả n ng qu ng điện ở kẽm.
xảy r  chứng tỏ điều gây r hiện tƣợng qu ng
điện ở kẽm. Còn ánh
gì?
sáng nhìn thấy đƣợc thì
không.
Sáng kiến kinh nghiệm

6


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

3. Ho t động 2: Tìm hiểu định luật về giới h n qu ng điện
- Mục tiêu:
Phát iểu đƣợc đ nh luật về giới h n qu ng điện.
- Th i gi n: 8 phút)
- Cách tiến h nh:
Ho t động củ GV
Ho t động củ HS
Nội dung
- Thông áo thí nghiệm
khi lọc lấy một ánh
sáng đơn sắc rồi chiếu
v o mặt tấm kim lo i.
T thấy với mỗi kim
lo i, ánh sáng chiếu
vào nó (ánh sáng kích
thích phải thoả mãn 
 0 thì hiện tƣợng mới
xảy r .
- Thông áo h n chế
thuyết sóng
- D ng 1 : B i tập về
điều kiện xảy r hiện
tƣợng qu ng điện

- Ghi nhận kết quả thí
nghiệm v từ đó ghi
nhận đ nh luật về giới
h n qu ng điện.
-HS đƣợc dẫn dắt để
tìm hiểu vì s o thuyết
sóng điện từ về ánh
sáng không giải thích
đƣợc.

II. Định luật về giới h n
qu ng điện
- Định luật: SGK
- Giới h n qu ng điện củ mỗi
kim lo i l đặc trƣng riêng cho
kim lo i đó.
- Thuyết sóng điện từ về ánh
sáng không giải thích đƣợc m
ch có thể giải thích đƣợc ằng
thuyết lƣợng tử.

- Ch r phƣơng pháp
giải cơ ản l nắm
đƣợc điều kiện   0.

4. Ho t động 3: Tìm hiểu thuyết lƣợng tử ánh sáng
- Mục tiêu:
Nêu đƣợc nội dung cơ ản củ thuyết lƣợng tử ánh sáng.
- Th i gi n: 15 phút)
- Cách tiến h nh:
Ho t động củ GV
Ho t động củ HS
Nội dung
- Khi nghiên cứu ằng
thực nghiệm qu ng phổ
củ nguồn sáng  kết
quả thu đƣợc không thể
giải thích ằng các lí
thuyết cổ điển  Pl ng
cho rằng vấn đề mấu
ch t nằm ở qu n niệm
không đúng về sự tr o
đổi n ng lƣợng giữ các
nguyên tử v phân tử.

- HS ghi nhận những
khó kh n khi giải thích
các kết quả nghiên cứu
thực nghiệm  đi đến
giả thuyết Pl ng.

III. Thuyết lƣợng tử ánh sáng
1. Giả thuyết Plăng
- ND: SGK
2. Lƣợng tử năng lƣợng
  hf

h gọi l hằng s Pl ng:
h = 6,625.10-34J.s
3. Thuyết lƣợng tử ánh sáng
Nội dung: SGK

Sáng kiến kinh nghiệm

7


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

- Thông áo giả thuyết : - HS ghi nhận tính đúng 4. Giải thích định luật về giới
Lƣợng n ng lƣợng
đắn củ giả thuyết.
h n qu ng điện bằng thuyết
m mỗi lần một nguyên
lƣợng tử ánh sáng
tử h y phân tử hấp thụ
- Mỗi phôtôn khi hấp thụ sẽ
h y phát x gọi l
truyền to n ộ n ng lƣợng của
lƣợng tử n ng lƣợng
nó cho 1 êlectron.
- HS đọc Sgk v nêu
- Công để “thắng” lực liên kết
()
gọi l công thoát (A).
- Y c HS đọc Sgk từ đó các nội dung củ
thuyết lƣợng tử.
- Để hiện tƣợng qu ng điện xảy
nêu những nội dung
ra:
củ thuyết lƣợng tử.
c
- Dự trên giả thuyết
h A
hf  A hay
củ Pl ng để giải thích

các đ nh luật qu ng
hc
  ,
điện, Anh-xt h đã đề r
A
thuyết lƣợng tử ánh
hc


Đặt
   0.
0
sáng h y thuyết
A
phôtôn.
- HS ghi nhận giải
- Phôtôn ch tồn t i
trong tr ng thái chuyển thích từ đó tìm đƣợc 
động. Không có phôtôn  0.
đứng yên.
- Anh-xtanh cho rằng
hiện tƣợng qu ng điện
xảy r do có sự hấp thụ
phôtôn củ ánh sáng
kích thích ởi êlectron - Phải lớn hơn hoặc
trong kim lo i.
ằng công thoát.
- Để êlectron ức r
khỏi kim lo i thì n ng -Tính 0 và A ằng
Lƣu ý : Cần đổi đơn v v cách
lƣợng n y phải nhƣ thế cách áp dụng công
iến đổi công thức phù hợp với
nào?
thức :
bài toán
- D ng 2 : i tập tính
hc
hc
0 
A
giới h n qu ng điện v
A
0
công thoát e
5. Ho t động 4: Tìm hiểu về lƣỡng tính sóng - h t củ ánh sáng
- Mục tiêu:
Nêu đƣợc ánh sáng có lƣỡng tính sóng-h t.
- Th i gi n: 4 phút)
- Cách tiến hành:

Sáng kiến kinh nghiệm

8


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

Ho t động củ GV

Ho t động củ HS

Nội dung

- Trong hiện tƣợng
gi o tho , phản x ,
khúc x …  ánh sáng
thể hiện tích chất gì?
- Liệu rằng ánh sáng
ch có tính chất sóng?
- Lưu ý: Dù tính chất
n o củ ánh sáng thể
hiện r thì ánh sáng vẫn
có ản chất l sóng
điện từ.

- Ánh sáng thể hiện
tính chất sóng.

IV. Lƣỡng tính sóng - h t củ
ánh sáng

- Không, trong hiện
tƣợng qu ng điện ánh
sáng thể hiện chất h t.

- Ánh sáng có lƣỡng tính sóng h t.

6. Củng cố và hƣớng dẫn học bài ở nhà (7 phút)
1. Củng cố
1. : Giới h n qu ng điện củ
c l 0, 26 m , củ đồng l 0,3 m củ kẽm l
0,35 m . Giới h n qu ng điện củ hợp kim gồm c, đồng v kẽm sẽ l :
A. 0, 4 m
B. 0, 26 m
C. 0,3 m
D. 0,35 m
2. Giới h n qu ng điện củ
c l 0, 26 m tính công thoát e r khỏi ề mặt.
2. BTVN - L m tất cả các i tập trong SGK tr ng 158 v SBT
4.2. Kế ho ch bài Tiết 52
BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Củng c kiến thức về các đ nh luật qu ng điện, thuyết lƣợng tử ánh sáng,
hiện tƣợng qu ng điện ngo i
2. Về kĩ năng
- Vận dụng kiến thức về đ nh luật qu ng điện v thuyết lƣợng tử ánh sáng
giải i tập liên qu n.
- HS khá giả đƣợc i tập về công suất củ nguồn phát, động n ng, vận t c
củ electron.
3. Về thái độ
HS tích cực học tập, tự lập tính toán.
II. CHUẨN BỊ
- Hệ th ng kiến thức v các d ng i tập liên qu ng
III. PHƢƠNG PHÁP
- Động não – giải quyết vấn đề - ho t động nhóm

Sáng kiến kinh nghiệm

9


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

IV. TỔ CHỨC
1. Khởi động
- Mục tiêu:
+ Ổn đ nh lớp, t o không khí học tập.
+ Kiểm tr v đánh giá việc học tập i cũ củ HS.
- Th i gi n: 5 phút)
- Cách tiến h nh:
+ Kiểm tr sĩ s , vệ sinh lớp.
+ Kiểm tr
i cũ:
Câu hỏi: Nêu đ nh nghĩ hiện tƣợng qu ng điện ngo i ? Phát iểu nội dung
về đ nh luật giới h n qu ng điện ?
2. Ho t động 1: Hệ thống kiến thức qu n trọng
- Mục tiêu:
Hệ th ng kiến thức về các đ nh luật qu ng điện từ đó đƣ r các d ng i
tập liên qu n.
- Th i gi n: 12 phút
- Cách tiến h nh:
Ho t động củ GV
Ho t động củ HS
Nội dung
Hệ th ng kiến thức
qu n trọng :
- Hệ thứcAnhxt nh

1. Hệ thức Anhxt nh
Ch r các đ i lƣợng có mặt
trong hệ thức v đơn v :
 ,f : ƣớc sóng ,tần s củ
ánh sáng kích thích. At :
công thoát củ kim lo i l m
c t t. J
m = 9,10-31 Kg .
vo max : vận t c n đầu cực
đ i củ các qu ng electron .
m/s )

Đƣ r các d ng i
tập thƣ ng gặp v đ nh
hƣớng HS tìm phƣơng
pháp giải :
+ D ng 1 : i tập về
Phƣơng pháp giải :
điều kiện xảy r hiện
Xác đ nh điều kiện xảy r
tƣợng qu ng điện
hiện tƣợng qu ng điện
+ D ng 2: tính giới h n   o
qu ng điện v công
Áp dụng công thức :
thoát
c
o  h
- Hệ thức liên hệ giữ
At
v0max và Uh
Hs khá ghi nhận vấn đề v
D ng 3 : bài tập xác
trả l i câu hỏi
đ nh vận t c cực đ i
Xác đ nh v0max từ các công
củ e , điện thế hãm thức:

  hf  h

c

1
 At  mvo2max

2

h = 6,625 .10-34 J.s :
hằng s Pl nk ; c =
3.108 m/s

2. Hệ thức liên hệ giữ
v0max và Uh :
eU h 

1 2
mvomx
2

Sáng kiến kinh nghiệm

10


Nguyễn Luân Lƣu

để tìm vận t c cực đ i
củ e t áp dụng những
công thức n o ?
- D ng 4 :Công suất
củ nguồn sáng ( áp
dụng công thức để tính
s photon….

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

1
 At  mvo2max

2
1 2
eU h  mvomx
2

  hf  h

c

Hs Khá ghi nhớ công thức
để áp dụng v o i tập cụ
thể

3. Công suất củ nguồn
sáng :
PN


t



Nhf
Nhc

t
t

N: s phôtôn do ức x 
đập v o c tôt

3. Ho t động 2: Bài tập về giới h n qu ng điện
- Mục tiêu:
Vận dụng kiến thức ôn tập v o giải i tập đơn giản về giới h n qu ng điện.
- Th i gi n: 10 phút)
- Cách tiến h nh:
Ho t động củ GV
Ho t động củ HS
Nội dung
Thông áo yêu cầu i
tập
Yêu cầu HS xác đ nh
d ng i v công thức
liên quan.

Xác đ nh yêu cầu củ
i v đ nh hƣớng cách
giải :
D ng i điều kiện xảy
r hiện tƣợng qu ng điện
Công thức   o
So sánh ƣớc sóng ánh
sáng kích thích với các
giới h n qu ng điện v
ho n thiện i tập.

Bài tập 1 : Giới h n qu ng
điện củ đồng l 0,3 m , củ
kẽm là 0,35 m , củ nhôm là
0,36 m ,củ c nxi l 0.75 m .
Ánh sáng kích thích có ƣớc
sóng 0,35 m có thể gây r
Nhận xét v kết luận
hiện tƣợng qu ng điện với
những kim lo i n o?
ĐA : Kẽm, nhôm, c nxi
Bài 13 trang 158.
Yêu cầu HS làm bài
TT
tập 13 158
6
0  0,35.10 (m) ;
Hƣớng dẫn HS tóm tắt Tìm hiểu i tập v đ nh
1eV= 1,6.10-19 (J)
v đổi đơn v .
hƣớng cách giải.
Tính A = ?
Tóm tắt v đổi đơn v
Theo đơn v J v eV
Áp dụng công thức
Giải
Tính công thoát
hc
:A
0
Công thoát e r khỏi kẽm l
Th y s tính toán.
hc 6,625.10 34.3.10 8
 5,68.10 19 ( J )
-Tính từ đơn v J s ng A  
6
0
0,35.10
- Tính từ đơn v J s ng eV:
Cho 1eV = 1,6.10-19 J
eV
Cho 1eV = 1,6.10-19 J
-19
J
=> ? eV <-----5,68.10- => ? eV <-----5,68.10
19
19
5,68.10
J
A
 3,55(eV )
19
1,6.10

Sáng kiến kinh nghiệm

11


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

4. Ho t động 3: Giải bài tập về vận tốc cực đ i củ electron
- Mục tiêu:
Áp dụng kiến thức ôn tập v o giải i tập liên qu n đến xác đ nh vận t c
củ e trong hiện tƣợng qu ng điện.
- Th i gi n: 13 phút)
- Cách tiến h nh:
Ho t động củ GV
Ho t động củ HS
Nội dung
Thông áo yêu cầu
HS tìm hiểu yêu cầu
Bài tập 2: Cat t của một tế bào
i tập
i tập v l m theo các quang điện làm bằng xê đi có
Đ nh hƣớng các ƣớc
ƣớc hƣớng dẫn củ
giới h n quang điện là 0,66m.
giải i tập.
GV.
Chiếu vào cat t ánh sáng tử
Yêu cầu HS thực hiện Tóm tắt v đổi đơn v
ngo i có bƣớc sóng 0,33m.
th nh th o các ƣớc
Tính động n ng ban đầu cực đ i
sau :
0  0,66 m  0,66.106 m củ quang electron ?
Bước 1 : Tât cả các
  0,33 m  0,33.106 m Giải: 0  0,66 m  0,66.106 m
đ i lƣợng vật lý đều
  0,33 m  0,33.106 m
sử dụng đơn v hợp
Áp dụng hệ thức Anhxt nh t có
pháp (SI)
hc hc 1 2
:

 mv0 max
 0 2
Bước 2 : Viết công
Công thức liên qu n :
1
hc hc
thức liên qu n v xác
 mv02max 

hc hc 1 2
2

0


mv
0 max
đ nh công thức phù
 0 2
2hc  1 1 
2
hợp với i
v0max

  
X
m   0 
1 2
mv0max  eU h
2hc  1 1 
 v0max 
2
  
m   0 
Bước 3 : Biến đổi
công thức để tìm các
đ i lƣợng theo yêu cầu Hs khá iến đổi công
thức:
củ
i toán
hc

1
 mv02max
 0 2
1
hc hc
 mv02max 

2
 0


hc

Bước 4 : Th y s v o
iểu thức cu i cùng
và tính toán
Chú ý: cần đổi chính
2hc  1 1 
2
v

   Th y s
0max
xác đơn v v iến đổi
m   0 
2.6,625.1034.3.108  1
1 
đến công thức cu i
v0max 



31

6
6 
2hc  1 1 
9,1.10
rồi th y s . Sử dụng
 0,33.10 0,66.10 
 v0max 
  
m   0 
máy tính ỏ túi chính
= 8,81.106 m/s
xác để có kết quả
- Th y s tính toán v
đúng.
tìm r kết quả
Sáng kiến kinh nghiệm

12


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

5. Củng cố và hƣớng dẫn học bài ở nhà (5 phút)
1. Củng cố
Lƣu ý đơn v các công thức v tính toán khi l m i tập
2. BTVN
Bài 1: Công thoát electron củ kim lo i l m c tôt củ một tế o qu ng điện
l 4,5eV. Chiếu v o c tôt lần lƣợt các ức xậ có ƣớc sóng  1 = 0,16  m,  2 =
0,20  m,
 3 = 0,25  m,  4 = 0,30  m,  5 = 0,36  m,  6 = 0,40  m. Các ức x gây r
đƣợc hiện tƣợng qu ng điện l :
A.  1,  2.
B.  1,  2,  3.
C.  2,  3,  4.
D.  3,  4, 
Bài 2 : Công thoát electron r khỏi kim lo i A = 6,625.1 -19J, hằng s Pl ng
h = 6,625.10-34Js, vận t c ánh sáng trong chân không c = 3.1 8m s. Tính giới h n
qu ng điện củ kim lo i.
Bài 3 ( HS khá ) Công thoát electron khỏi đồng l 4,57eV. Chiếu chùm ức
x điện từ có ƣớc sóng  v o một quả cầu ằng đồng đặt x các vật khác thì quả
cầu đ t đƣợc điện thế cực đ i 3V. Tính ƣớc sóng củ chùm ức x điện từ đó.
gợi ý e Uh = e Umax = eVmax =

1 2
mv0 max
2

; e =1,6.10-19C)

Sáng kiến kinh nghiệm

13


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

4.3. Kế ho ch bài 31 Tiết 53
HIỆN TƢỢNG QUANG ĐIỆN TRONG
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Trả l i đƣợc câu hỏi : Tính qu ng dẫn l gì?
- Nêu đƣợc hiện tƣợng qu ng điện trong l gì.
- Nêu đƣợc qu ng điện trở v pin qu ng điện l gì.
2. Về kĩ năng
- Vận dụng đ nh nghĩ hiện tƣợng qu ng điện trong v o giải thích hiện tƣợng
qu ng dẫn. Áp dụng công thức giới h n qu ng điện v o giải i tập.
3. Về thái độ
- Nêu đƣợc ƣu điểm củ pin qu ng điện với các nguồn n ng lƣợng khác, ảnh
hƣởng đến môi trƣ ng.
II. ĐỒ DÙNG
- Hình ảnh qu ng điện trở, pin qu ng điện v các t i liệu liên qu n.
III. PHƢƠNG PHÁP
- Động não + liên hệ thực tế
IV. TỔ CHỨC
1. Khởi động
- Mục tiêu:
+ Ổn đ nh lớp, t o không khí học tập.
+ Kiểm tr v đánh giá việc học tập i cũ củ HS.
- Th i gi n: 6 phút
- Cách tiến h nh:
+ Kiểm tr sĩ s , vệ sinh lớp.
+ Kiểm tr
i cũ:
Câu hỏi: Nêu nội dung cơ ản củ thuyết lƣợng tử ánh sáng ? Viết iểu thức
đ nh luật giới h n qu ng điện ?
2. Ho t động 1: Tìm hiểu chất qu ng dẫn và hiện tƣợng qu ng điện trong
- Mục tiêu:
Nêu đƣợc hiện tƣợng qu ng điện trong l gì.
- Th i gi n: 12 phút
- Cách tiến h nh :
Ho t động củ GV
Ho t động củ HS
Nội dung
- Y c HS đọc Sgk v cho
iết chất qu ng dẫn l gì?
- Giới thiệu một s chất
qu ng dẫn.
- Dự v o ản chất củ
dòng điện trong chất án
dẫn v thuyết lƣợng tử,

I. Chất qu ng dẫn và hiện
- HS đọc Sgk v trả l i. tƣợng qu ng điện trong
- Chƣ
chiếu sáng  1. Chất qu ng dẫn
- L chất án dẫn có tính chất
e liên kết với các nút
m ng  không có e tự cách điện khi không chiếu
sáng v trở th nh dẫn điện
do  cách điện.
khi chiếu sáng.
- Giải thích.
Sáng kiến kinh nghiệm

14


Nguyễn Luân Lƣu

hãy giải thích vì s o nhƣ - Dự v o ảng giới
vậy?
h n qu ng điện giải
- So sánh độ lớn củ giới thích
h n qu ng dẫn với độ lớn
củ giới h n qu ng điện
v đƣ r nhận xét.
3. Ho t động 2: Tìm hiểu về qu ng điện trở
- Mục tiêu:
Nêu đƣợc qu ng điện trở l gì.
- Th i gi n: 8 phút
- Cách tiến h nh:
4. Ho t động 3: Tìm hiểu về pin qu ng điện
- Mục tiêu:
Nêu đƣợc pin qu ng điện l gì.
- Th i gi n: 14 phút
- Cách tiến h nh:
Ho t động củ GV
Ho t động củ HS
- Thông áo về pin qu ng - Trực tiếp từ qu ng
điện pin Mặt Tr i l
n ng s ng điện n ng.
một thiết
iến đổi từ
d ng n ng lƣợng n o
s ng d ng n ng lƣợng
- HS đọc Sgk v dự
nào?
v o hình vẽ minh ho
- Minh ho cấu t o củ
để trình y cấu t o củ
pin qu ng điện.
pin qu ng điện.
- Khi chiếu ánh sáng có  - Giải thích
 0  hiện tƣợng xảy r
trong pin qu ng điện nhƣ
- Trong các máy đo ánh
thế n o?
sáng, vệ tinh nhân t o,
- Giới thiệu ứng dụng
máy tính ỏ túi…
thực tế các thiết sử
dụng pin qu ng điện.
- Pin quang điện l
- Tích hợp ảo vệ môi
nguồn n ng lƣợng s ch.
trƣ ng: Nêu đƣợc ƣu
điểm củ pin qu ng điện
với các nguồn n ng
lƣợng khác, ảnh hƣởng
đến môi trƣ ng.

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

2. Hiện tƣợng qu ng điện
trong
- SGK
- Ứng dụng trong qu ng điện
trở v pin qu ng điện.

Nội dung
III. Pin qu ng điện
1. L pin ch y ằng n ng
lƣợng ánh sáng. Nó iến đổi
trực tiếp qu ng n ng th nh
điện n ng.
2. Hiệu suất trên dƣới 1 %
3. Cấu t o: SGK
- Suất điện động củ pin
qu ng điện từ ,5V  0,8V .

4. Ứng dụng
(Sgk)

Sáng kiến kinh nghiệm

15


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

5. Củng cố và hƣớng dẫn học bài ở nhà (5 phút)
1. Củng cố
1.Có thể giải thích hiện tƣợng qu ng điện ằng thuyết
A. electron cổ điển
B. sóng ánh sáng
C. photon
D. động học phân tử
2. Qu ng điện trở ho t động dự v o nguyên tắc n o ?
A. Hiện tƣợng nhiệt điện
B. Hiện tƣợng qu ng điện
C. Hiện tƣợng qu ng điện trong
C. Sự phụ thuộc củ điện trở v o nhiệt độ
2. BTVN - L m tất cả các i tập trong SGK tr ng 162 v SBT
5. Kết quả thu đƣợc
So sánh điểm trung bình bài kiểm tr trƣớc và s u tác động
Thực nghiệm Đ i chứng
Điểm trung ình khi áp dụng sáng kiến
6.7
5.86
Kết quả kiểm tr s u khi áp dụng củ nhóm thực nghiệm l điểm trung ình
l : 6.7 kết quả i kiểm tr tƣơng ứng củ nhóm đ i chứng điểm trung ình l : 5.86
chênh lệch điểm s giữ h i nhóm l : 0.84 ; t lệ HS có điểm s từ trung ình trở
lên đã t ng rõ rệt ở lớp thực nghiệm. Điều đó cho thấy điểm củ h i nhóm thực
nghiệm v nhóm đ i chứng đã có sự khác iệt rõ rệt, lớp đƣợc tác động có kết quả
điểm trên trung ình v điểm trung ình cộng c o hơn lớp đ i chứng.
IV. KẾT LUẬN
1. Kết luận:
Việc phân d ng i tập cùng phƣơng pháp giải đã nâng c o kết quả học tập môn
vật lý củ HS 12 trƣ ng THPT s 3 V n B n s u khi học song các i về hiện tƣợng
qu ng điện.
Phân d ng i tập cùng phƣơng pháp phù hợp l m nâng c o kết quả học tập ộ
môn vật lý củ HS 12 trƣ ng THPT s 3 V n B n khi học song các i về hiện tƣợng
qu ng điện ch có ph m vi nhỏ trong 3 i v nó phụ thuộc v o sự từng d ng i v đ i
tƣợng HS trong các tiết d y. Để có thể áp dụng rộng dãi trong các i d y khác củ ộ
môn vật lí đòi hỏi GV phải tìm tòi, sƣu tầm đầu tƣ nhiều th i gi n, công sức v thiết kết
i học cho phù hợp với nội dung v đ i tƣợng HS.
Đề t i cũng ch nên áp dụng với những trƣ ng, lớp có đ i tƣợng l HS trung bình
yếu, khả n ng tƣ duy v áp dụng lí thuyết v o giải quyết vấn đề thực tế còn h n chế.
2. Khuyến nghị:
Đ i với GV: tích cực tự học, tự ồi dƣỡng , sƣu tầm nhiều d ng i tập,
nhiều phƣơng pháp giải .
Với ph m vi v kết quả nghiên cứu củ đề t i tôi mong rằng các đồng nghiệp
qu n tâm chi s , đặc iệt l với các ộ môn có thể ứng dụng đề t i n y v o giảng
d y để nâng c o kết quả học tập củ học sinh.
Trong một th i gi n không d i, áp dụng trong đơn v kiến thức không lớn
trong chƣơng trình Vật lí TPHT chắc chắn không tránh khỏi thiếu sót. Rất mong
các đồng nghiệp đóng góp ý kiến.
Sáng kiến kinh nghiệm

16


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Sách giáo kho Vật lí 12 n cơ ản – Nh xuất ản giáo dục.
2. Sách i tập Vật lí 12 n cơ ản – Nh xuất ản giáo dục
3. Sách GV Vật lí 12 – Nh xuất ản giáo dục
4. Câu hỏi trắc nghiệm v
i tập tự luận Vật lí 12 – Nh xuất ản giáo dục
5. Phƣơng pháp giải toán Vật lí 12 – Nh xuất ản giáo dục Việt n m
6. Chu n kiến thức, kĩ n ng môn Vật lí 12 cơ ản.
7. Tài liệu d y học theo đ i tƣợng.
8. Chuyên đề : “ Lƣợng tử ánh sáng” – Vũ Đình Ho ng
9. Chuyên đề : “ Lí thuyết lƣợng tử ánh sáng” – Đo n V n Lƣợng
1 . Các video d y học : igi ngtructuyen.vn

Sáng kiến kinh nghiệm

17


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

PHỤ LỤC
I. ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA SAU TÁC ĐỘNG
ĐỀ KIỂM TRA SAU TÁC ĐỘNG
TRƢỜNG THPT SỐ 3 VĂN
ĐỀ KIỂM TRA 15 PH T HỌC K II
BÀN
Năm học : 2013 -2014
Tổ : Toán – Lí - Tin
Môn: Vật lí 12 lần 2
(12 câu trắc nghiệm)
Họ, tên HS:............................................ Lớp ..............
Câu 1: Kết luận n o về ánh sáng s u đây l không đúng
A. Ánh sáng có lƣỡng tính sóng h t.
B. Ánh sáng m ng n ng lƣợng
C. Ánh sáng có cùng ản chất với ti X
D. Hiện tƣợng qu ng điện đã chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
Câu 2: Hiện tƣợng n o s u đây l hiện tƣợng qu ng điện ?
A. Êlectron ứt r khỏi kim lo i khi có ion đập v o
B. Êlectron ật r khỏi ề mặt kim lo i khi chiếu sáng
C. Êlectron ứt r khỏi kim lo i khi nung nóng
D. Êlectron ật r khỏi nguyên tử khi v ch m với một nguyên tử khác
Câu 3: Chiếu một ánh sáng đơn sắc v o một tấm đồng có giới h n qu ng điện 0,3
m
Hiện tƣợng qu ng điện sẽ không xảy r nếu ánh s ng có ƣớc sóng.
A. 0,1  m
B. 0,2  m
C. 0,3  m
D. 0,4  m
Câu 4: Giới h n qu ng điện củ các kim lo i: C , N , K… nằm trong vùng ánh
sáng nào ?
A. Ánh sáng nhìn thấy đƣợc
B. Ánh sáng tử ngo i
C. Ánh sáng nhìn hồng ngo i
D. Không xác đ nh đƣợc.
Câu 5: Lƣợng tử n ng lƣợng củ ánh sáng có ƣớc sóng ,75  m là
A. 26,5.10-19 J
B. 26,5.10-19 J
C. 26,5.10-20 J
D. 2,65.10-20 J
Câu 6: Hiện tƣợng qu ng dẫn l hiện tƣợng
A. t ng nhiệt độ củ một chất khi chiếu sáng B. giảm điện trở củ một chất
khi chiếu sáng
C. dẫn sóng ánh s ng ằng cáp qu ng
D. th y đổi m u củ một chất khi
chiếu sáng
Câu 7: Theo thuyết lƣợng tử ánh sáng củ Anhxt h, n ng lƣợng
A. củ mọi lo i phôtôn đều ằng nh u
B. củ phôtôn không phụ thuộc v o ƣớc sóng
C. giảm dần khi phôtôn x dần nguồn sáng
D. củ một phôtôn ằng một lƣợng tử n ng lƣợng   hf
Sáng kiến kinh nghiệm

18


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

Câu 8: Dụng cụ n o dƣới đây không làm ằng chất án dẫn?
A. Điôt ch nh lƣu
B. Cặp nhiệt điện
C. Qu ng điện trở
D. Pin
qu ng điện
Câu 9: Pin qu ng điện ho t động dự v o những nguyên tắc n o ?
A. Hiện tƣợng qu ng điện trong xảy r ên c nh một lớp chặn
B. Sự t o th nh hiệu điện thế điện hó ở h i điện cực
C. Sự t o th nh hiệu điện thế giữ h i đầu nóng l nh khác nh u củ một dây
kim lo i
D. Sự t o th nh hiệu điện thế tiếp xúc giữ h i kim lo i
Câu 10: Chiếu một ức x có ƣớc sóng ,5  m v o một tế o qu ng điện có giới
h n qu ng điện l ,66  m. Vận t c n đầu cực đ i củ qu ng electron l :
A. 2,5.105 m/s
B. 3,7.105 m/s
C. 4,8.105 m/s
D.
5
5,2.10 m/s
Câu 11: Pin qu ng điện l nguồn điện trong đó
A. qu ng n ng iến đổi trực tiếp th nh điện n ng
B. n ng lƣợng Mặt Tr i đƣợc iến đổi to n ộ th nh điện n ng
C. một chất qu ng dẫn đƣợc chiếu sáng dung l m máy phát điện
D. một qu ng điện trở, khi đƣợc chiếu sáng thì trở th nh máy phát điện
Câu 12: Giới h n qu ng điện củ một kim lo i l 0  0,3 m . Công thoát củ kim
lo i n y l :
A. 1,16eV
B. 2,21 eV
C . 4,14eV
D.
6,62 eV
---------------------------------------------ĐÁP ÁN KIỂM TRA SAU TÁC ĐỘNG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
B
C
D

Sáng kiến kinh nghiệm

19


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

ST
T
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

II. BẢNG ĐIỂM
LỚP ĐỐI CHỨNG 12A1
Trƣớc Sau
Họ và tên


Vàng A Chua
5.8
5.0
Triệu V n Chúy
5.0
4.2
Trần V n Ho n
6.6
7.5
Lƣơng Th Kết
7.4
8.3
Triệu Th L i
5.8
5.8
L Th Liên
6.6
7.5
Ho ng V n Lực
4.2
6.7
T M i Ly
7.4
5.8
B n Thừ Lý
5.0
5.8
Trần Th Lý
5.8
6.7
Ho ng Th Nhƣ
8.2
6.7
Chảo A Nu
5.8
5.0

ST
T
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

13

Hoàng Th O nh

6.6

5.8

13

14
15

Vàng A Phía
Ho ng V n Quê
Ho ng V n
Quyết
Sùng A Sinh
Sùng A Sử
Ho ng V n Tâm
L V n Th o
Dƣơng V n
Thắm
Lƣơng V n Tiến
Ho ng Th Tim
Ho ng Th Tim
Ho ng Th T nh
Ho ng Đức Tuân
Lƣu Th Tuyết
Ho ng V n Vinh
Lục Vƣơng Th
Vui
Ho Th Hải Yến

6.6
5.8

2.5
5.8

14
15

LỚP THỰC NGHIỆM 12A2
Trƣớc
Họ và tên

Ho ng Th Bích
8.3
Giàng A Chía
5.0
Phà A Chía
4.2
Lục Th Chung
8.3
Ho ng Th Chức
6.6
Phùng Chí Cƣơng
8.3
Lƣơng V n Dựng
5.0
L Th Hằng
7.4
H Th Hằng
7.4
Ho ng Th Ho n
7.4
Lâm V n Lo n
5.0
Phùng Th Mấy
5.8
Nguyễn T Hồng
8.3
Nga
Triệu V n Ngân
6.6
Lƣơng Th nh Ngọc
5.0

6.6

6.7

16

B n V n Pết

4.2

1.7

4.2
4.2
6.6
7.4

4.2
3.3
7.5
5.8

17
18
19
20

L
M
H
H

V n Sơn
Đình Tháp
V n Thắm
Th Thêm

6.6
5.0
5.0
5.0

6.7
6.7
7.5
5.8

4.2

5.8

21

H V n Thiếp

4.2

5.8

6.6
7.4
7.4
6.6
5.0
6.6
6.6

4.2
5.0
5.0
5.0
6.7
7.5
4.2

22
23
24
25
26
27
28

H V n Tho i
Lƣơng V n Tiến
Ho ng Đức Tôn
L Th Tr ng
L V n Tuyên
Ho ng Đức Tuyển
H Th Tự

7.4
7.4
4.2
5.8
6.6
6.6
7.4

7.5
9.2
6.7
5.8
6.7
8.3
5.0

6.6

7.5

29

Ho ng Th Tƣ ng

6.6

5.8

9.0

8.3

30

Sầm V n Xuân

5.2

7.5

16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

Sáng kiến kinh nghiệm

Sau

8.3
2.5
3.3
6.7
6.7
9.2
7.5
7.5
7.5
8.3
6.7
7.5
8.3
7.5
6.6

20


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

III. MỘT SỐ BÀI TẬP RÈN LUYỆN
* D ng 1 : Điều kiện xảy r hiện tƣợng qu ng điện
Câu 1 : Giới h n qu ng điện củ kim lo i dung l m c tot củ một tế o
qu ng điện l 0  0, 275 m . Nếu chiếu lần lƣợt v o tế o qu ng điện n y các ức
x có ƣớc sóng nhƣ s u : 1  0,18 m , 2  0, 21 m , 3  0, 28 m , 4  0,32 m
và 5  0, 40 m . Những ức x n o gây đƣợc hiện tƣợng qu ng điện?
Câu 2 : B c l kim lo i có giới h n qu ng điện 0  0, 26 m . Bức x n o
trong các ức x s u gây đƣợc hiện tƣợng qu ng điện đ i với c?
A. Ánh sáng m u đỏ
B.Tia X
C. Ánh sáng màu chàm
D.Bức x hồng ngo i.
Câu 3 : Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc v o tấm nhôm. Hiện tƣợng qu ng
điện sẽ không xảy r nếu ánh sáng có ƣớc sóng :
A. 0,36  m
B. 0,50  m
C. 0,36  m
D.0,26  m
Câu 4 : Giới h n qu ng điện củ một hợp kim gồm c, đồng, nhôm có giá
tr n o s u đây?
A. 0,26  m
B. 0,30  m
C. 0,35  m
D. 0,36  m
* D ng 2 : Tìm giới h n qu ng điện v công thoát e
( cho h=6,625.10-34Js; c = 3.108m/s; e = 1,6.10-19C)
Câu 5: Giới h n qu ng điện củ đồng l ,3  m . Tính công thoát electron ra
khỏi đồng theo đơn v Jun J v electron-von (eV)
Câu 6 : Giới h n qu ng điện củ Ge l 0  1,88 m . Tính n ng lƣợng kích
ho t n ng lƣợng cần thiết để giải phóng một e liên kết th nh e dẫn củ Ge?
Câu 7 : Một kim lo i có công thoát e l 2,5eV. Tính giới h n qu ng điện
củ kim lo i đó?
Câu 8 : C tot củ một tế o qu ng điện có công thoát l 3,5eV. Xác đ nh
giới h n qu ng điện v tần s giới h n qu ng điện củ kim lo i dùng l m c tot?
* D ng 3 : Xác đ nh vận động n ng cực đ i vận t c cực đ i củ e, điện
thế hãm..
Câu 9 : Công thoát củ e với n tri l 2,48 eV. Tế o qu ng điện l m ằng
n tri đƣợc chiếu sáng ởi ức x có ƣớc sóng   0,36 m . Tính vận t c n đầu
cực đ i củ e qu ng điện?
Câu 10 : C tot củ một tế o qu ng điện l m ằng xeedi Cs có giới h n
qu ng điện l ,657  m .
, Tìm công thoát e theo đơn v J v eV
, Tìm vận t c n đầu cực đ i củ e khi chiếu ánh sáng có ƣớc sóng
  0, 444 m

Câu 11 : Chiếu ức x có ƣớc sóng   0, 40 m v o c tot củ một tế o
qu ng điện. Biết công thoát e củ kim lo i dùng l m c tot l A = 2 eV, điện áp giữ
anot và catot là UAK =5 V. Tính động n ng cực đ i củ các qu ng e khi tới not?
Sáng kiến kinh nghiệm

21


Nguyễn Luân Lƣu

Trƣ ng THPT s 3 V n B n t nh L o C i

Câu 12 : Chiếu ức x có ƣớc sóng   0, 438 m v o c tot củ một tế o
qu ng điện. Biết kim lo i l m c tot củ tế o qu ng điện có giới h n qu ng điện l
0  0,62 m . Tìm điện áp hãm l m triệt tiêu dòng qu ng điện.
* D ng 4 : Tính công suất củ nguồn sáng
Câu 13 : Một nguồn sáng có công suất 25W, phát r ánh sáng đơn sắc có
ƣớc sóng ,3  m . Tính s photon m nguồn phát r trong 1 giây?
Câu 14 : Một ngọn đèn phát r ánh sáng đơn sắc có 0  0,6 m . Trong 10s
phát ra 3.1020 photon. Xác đ nh công suất củ đèn?
Câu 15 : Khi chiếu một ức x điện từ có ƣớc sóng 0  0,5 m v o ề mặt
củ tế o qu ng điện t o r dòng điện ão hò cƣ ng độ ,32 A. Công suất ức
x đập v o c tot l 1,5W. Tính hiệu suất tế o qu ng điện?
Câu 16 : Chiếu ức x có ƣớc sóng ,36  m v o ề mặt củ tế o qu ng
điện trì t o r dòng điện ão hò cƣ ng độ 5 mA. Biết hiệu suất qu ng điện ằng
6 %. Tính công suất củ nguồn ức x chiếu v o tế o qu ng điện?

Sáng kiến kinh nghiệm

22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×