Tải bản đầy đủ

50 CÂU HỎI ÔN TẬP THI AUTO CAD TIN B

Câu 1. Các cách vào lệnh trong AutoCad
a. Vào lệnh từ bàn phím được thể hiện ở dòng “command”, vào lệnh từ thực đơn thả được thực
hiện thông qua chuột, vào lệnh từ những thanh công cụ
b. Vào lệnh từ bàn phím được thể hiện ở dòng “command”, vào lệnh từ những thanh công cụ
c. Vào lệnh từ thực đơn thả được thực hiện thông qua chuột, vào lệnh từ những thanh công cụ
d. Vào lệnh từ bàn phím được thể hiện ở dòng “command”, vào lệnh từ thực đơn thả được thực
hiện thông qua chuột, vào lệnh bằng tổ hợp phím
[
]
Câu 2. Chức năng của phím F1 trong AutoCad
a. Chuyển từ màn hình đồ họa sang màn hình văn bản
b. Mở hay tắt lưới điểm
c. Chuyển từ mặt chiếu trục đo này sang mặt chiếu trục đo khác
d. Bật trợ giúp
[
]
Câu 3. Để tắt/mở dòng trạng thái Polar
a. Nhấn F8
b. Nhấn F7
c. Nhấn F9
d. Nhấn F10
[
]
Câu 4. Kết thúc việc đưa một câu lệnh và nhập các dữ liệu vào máy để xử lý

a. Dùng phím ENTER
b. Dùng phím BACKSPACE
c. Dùng phím CONTROL
d. Dùng phím INTER
[
]
Câu 5. Phím ESC có chức năng
a. Hủy lệnh đang thực hiện
b. Bật lại lệnh vừa thực hiện lúc trước
c. Thoát khỏi bản vẽ
d. Kết thúc một câu lệnh
[
]
Câu 6. Lệnh nào sau đây dùng để bo góc trên đối tượng
a. Chamfer
b. Rotate
c. Fillet
d. circle
[
]


Câu 7. Lệnh nào cắt đối tượng bằng đối tượng giới hạn
a. Trim
b. Break
c. Extend
d. Arc
[
]
Câu 8. Lệnh Layer dùng để
a. Ghi kích thước trên bản vẽ
b. Chứa đối tượng bản vẽ
c. Tạo mặt cắt trên đối tượng
d. Thiết lập bản in trong autocad
[
]
Câu 9. Lệnh Mirror dùng để
a. Sao chép và di chuyển đối tượng
b. Sao chép đối xứng đối tượng
c. Sao chép đối tượng theo tâm
d. Sao chép đối tượng theo đường thẳng
[
]
Câu 10. Lệnh Scale dùng để
a. Sao chép song song
b. Xoay đối tượng

c. Hiệu chỉnh tỉ lệ đối tượng
d. Di chuyển đối tượng
[
]
Câu 11. Lệnh Arc có bao nhiêu kiểu vẽ
a. 8
b. 10
c. 11
d. 15
[
]
Câu 12. Lệnh nào sao đây không phải lệnh cắt đối tượng
a. Trim
b. Extrim
c. Break
d. Extend
[
]


Câu 13. Muốn vẽ đường tròn nội tiếp tam giác ta dùng
a. Center radius
b. Tan tan radius
c. 2 point
d. Tan tan tan
[
]
Câu 14. File bản vẽ Autocad có kiểu
a. .PSD
b. .Max
c. .DWG
d. .CDR
[
]
Câu 15. Lệnh nào sau đây tăng kích thước một đối tượng đến đối tượng làm giới hạn
a. Lengthen
b. Extend
c. Stretch
d. Break
[
]
Câu 16. Lệnh tạo mặt cắt Hatch dùng cho đối tượng
a. Khép kín
b. Không khép kín
c. Hình chữ nhật
d. Hình tròn
[
]
Câu 17. Lệnh Polygon có các thuộc tính
a. Vẽ đa giác theo 2 point
b. Vẽ đa giác theo center, diameter
c. Vẽ đa giác theo Circumscribed
d. Vẽ đa giác theo Tan, Tan, Tan
[
]
Câu 18. Hãy cho biết có bao nhiêu cách kích hoạt hộp thoại Layer trong Autocad
a. 1
b. 3
c. 5
d. 4
[
]


Câu 19. Vẽ phân đoạn đường line song song Ox hoặc Oy khi vẽ ấn:
a. F3
b. F8
c. F10
d. F9
[
]
Câu 20. Bật điểm lưới trên nền vẽ dùng thẻ lệnh:
a. Snap
b. Grid
c. Osnap
d. Ortho
[
]
Câu 21. Khổ giấy A4 có kích thước
a. 297 x 210
b. 298 x 201
c. 420 x 297
d. 841 x 594
[
]
Câu 22. AutoCAD là phần mềm của hãng Auto Desk được sử dụng để
a.Thiết kế các bản vẽ xây dựng, cơ khí, kiến trúc, điện…..
b.Chỉnh sửa chân dung nghệ thuật
c. Tạo đĩa CD/DVD
d.Soạn văn bản
[
]
Câu 23. Phần mềm AutoCad có thể vẽ được
a. Các bản vẽ 2 chiều, các bản vẽ 3 chiều và tô bóng vật thể
b. Các bản vẽ 2 chiều
c. Các bản vẽ 3 chiều
d. Các bản vẽ 3 chiều và tô bóng vật thể
[
]
Câu 24. Dòng trạng thái Status Bar nằm ở dưới cùng cửa sổ Autocad nó có chức năng:
a. Hiện thị trạng thái của AutoCAD (Snap, Grid,…)
b. Hiện thị các lệnh sử dụng trong quá trình vẽ
c. Hiện thị tọa độ con trỏ chuột
d. Hiển thị dòng commend
[
]


Câu 25. UCSicon là biểu tượng của hệ tọa độ, nằm ở phía dưới gốc trái màn hình biểu tượng này
được tắt bởi lệnh:
a. UCSicon
b. UCS
c. Icon
d. UCSicons
[
]
Câu 26. Phím Esc có tác dụng
a. Hủy bỏ các lệnh
b. Nạp dữ liệu cho CAD
c. Gọi lại các lệch được thực hiện trước đó
d. Thoát khỏi AutoCad
[
]
Câu 27. Để tạo bản vẽ mới ta thực hiện
a. Từ Command đánh lệnh New
b. Vào Edit/New
c. Từ Command đánh lệnh N
d. Vào New/File
[
]
Câu 28. Để mở bản vẽ ta thao tác
a. Từ Command đánh lệnh Open
b. Vào Edit/Open
c. Từ Command đánh lệnh OP
d. Vào Open/File
[
]
Câu 29. Để xác định kích thước và tỉ lệ bản vẽ ta sử dụng lệnh
a. MVSETUP
b. SETUP
c. PAGESETUP
d. FORMAT
[
]
Câu 30. Khi thực hiện lệnh MVSETUP xuất hiện thông báo “Enter the scale factor” yêu cầu:
a. Nhập vào tỉ lệ bản vẽ theo đúng qui ước
b. Nhập vào kích thước bản vẽ
c. Nhập vào kích thước khung giấy
d. Nhập vào tọa độ bản vẽ
[
]


Câu 31. Khi thực hiện lệnh MVSETUP xuất hiện thông báo “Enter the paper width” yêu cầu:
a. Nhập vào chiều rộng bản vẽ
b. Nhập vào chiều cao bản vẽ
c. Nhập vào chiều rộng của khung tên
d. Nhập vào chiều cao của khung tên
[
]
Câu 32. Khi thực hiện lệnh MVSETUP xuất hiện thông báo “Enter the paper height” yêu cầu:
a. Nhập vào chiều rộng bản vẽ
b. Nhập vào chiều cao bản vẽ
c. Nhập vào chiều rộng của khung tên
d. Nhập vào chiều cao của khung tên
[
]
Câu 33. Lệnh MVSETUP có công dụng
a. Xác định tỉ lệ và kích thước bản vẽ
b. Giới hạn không gian vẽ
c. Định dạng nét vẽ
d. Định giới hạn kích thước vẽ
[
]
Câu 34. Lệnh SNAP dùng để
a. Điều khiển bước nhảy của con trỏ khi di chuyển trong bản vẽ
b. Tắt/bật chế độ bắt điểm
c. Tắt/ bật lưới tọa độ trên bản vẽ
d. Điều chỉnh kích thước con trỏ
[
]
Câu 35. Tắt/ mở lệnh SNAP ta nhấn phím
a. F9
b. F10
c. F7
d. F11
[
]
Câu 36. Lệnh GRID dùng để
a. Tắt/ mở lưới tọa độ trên bản vẽ
b. Điều khiển bước nhảy của con trỏ chuột khi di chuyển trong bản vẻ
c. Tắt/ mở chế độ bắt điểm
d. Điều chỉnh kích thước con trỏ
[
]
Câu 37. Để tắt/ mở lưới tọa độ trên bản vẻ ta dùng lệnh


a. GRID
b. SNAP
c. OBJECT SNAP
d. POLAR TRACKING
[
]
Câu 38. Nét liền đậm có ứng dụng
a. Vẽ đường bao thấy
b. Vẽ đường kích thước
c. vẽ đường gióng kích thước
d. Vẽ đường bao khuất
[
]
Câu 39. Nét đứt có ứng dụng
a. Vẽ đường bao khuất
b. Vẽ đường kích thước
c. Vẽ đường gióng kích thước
d. Vẽ đường bao thấy
[
]
Câu 40. Chức năng nào sau đây không có trong lệnh ARRAY
a. Sao chép đối tượng theo dòng, cột
b. Sao chép đối tượng theo tâm xoay
c. Sao chép đối tượng theo dòng cột và xoay đối tượng theo tâm
d. Di chuyển đối tượng theo dòng cột và xoay đối tượng theo tâm
[
]
Câu 41. Lệnh Polygon có bao nhiêu kiểu vẽ đa giác
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
[
]
Câu 42. Lệnh Circle có bao nhiêu cách vẽ
a. 3
b.5
c. 6
d. 11
[
]
Câu 43. Lệnh phục hồi đối tượng vừa Undo
a. Oops
b. Erase


c. Redo
d. Rerase
[
]
Câu 44. Trình tự thực hiện lệnh trừ các vùng Region
a. Command : subtract⏎
Select solids and regions to subtract from…
Select objects: chọn miền cơ sở
Select objects: ⏎
Select solids and regions to subtract…
Select objects: chọn miền điều kiện
Select objects: ⏎ kết thúc
b. Command : union⏎
Select solids and regions to union from…
Select objects: chọn miền cơ sở
Select objects: ⏎
Select solids and regions to union…
Select objects: chọn miền điều kiện
Select objects: ⏎ kết thúc
c. Command : subtract ⏎
Select solids and regions to union from…
Select objects: chọn miền cơ sở
Select objects: ⏎
Select solids and regions to union…
Select objects: chọn miền điều kiện
Select objects: ⏎ kết thúc
d. Command : union⏎
Select solids and regions to subtract from…
Select objects: chọn miền cơ sở
Select objects: ⏎
Select solids and regions to subtract…
Select objects: chọn miền điều kiện
Select objects: ⏎ kết thúc
[
]
Câu 45. Trên dòng “command” ta gõ lệnh SO để thực hiện:
a. Di chuyển hoặc căn chỉnh đối tượng
b. Phóng to, thu nhỏ theo tỉ lệ
c. Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy
d. Tạo ra một vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp
[
]
Câu 46. Trong AutoCad ký tự “X” là phím tắt của lệnh
a. EXPLODE


b. XATTACH
c. XBIND
d. XLINE
[
]
Câu 47. Nhập tọa độ tuyệt đối theo dạng
a. x,y
b. D<@
c. @x,y
d. @D<α
[
]
Câu 48. Thanh menu Draw chứa các lệnh
a. Vẽ đối tượng hình học cơ bản
b. Hiệu chỉnh đối tượng
c. Định dạng đối tượng
d. Ghi kích thước
[
]
Câu 49. Khi Click vào biểu tượng Rectang trên thanh công cụ Draw, sẽ xuất hiện dòng nhắc:
“Specify first corner or [Chamfer/Elevation/Fillett/Thickness/Width]”. Ý nghĩa của dòng nhắc
này là gì?
a. Nhập điểm góc của hình chữ nhật
b. Nhập khoảng cách cạnh vát mép thứ nhất và thứ hai
c. Nhập bán kính cung tròn cần vát mép
d. Nhập vào chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật
[
]
Câu 50. Vẽ một điểm nào đó, trước hết ta phải chọn kiểu điểm cần vẽ bằng cách:
a. Vào Format/Point Style
b. Vào Format/Multiline Style
c. Vào Format/Linetype
d. Vào Draw/Point Style
[
]
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 06 năm
2015
Người ra đề



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×