Tải bản đầy đủ

30 đề thi thử TN THPT toán

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ SỐ: 01

---------------------

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )
3
2
Câu 1 (3,0 điểm): Cho hàm số y   x  3x  4
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình  x  3x  m  0
có 3 nghiệm thực phân biệt.
Câu 2 (3,0 điểm):
1) Giải bất phương trình: log 22  x  2   5log 2  x  2   6  0
3


2

1

2) Tính tích phân: I 

 (x  e

x

)e x dx

0

3) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y  x3  2mx2  m2x  2 đạt cực tiểu tại

x  1.
Câu 3 (1,0 điểm ):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, các mặt bên (SAB) và (SAD)
  300 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
vuông góc với đáy, SA = AB = a, góc SDA
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm ):
Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần ( phần 1 hoặc phần 2 )
Phần 1. Theo chương trình Chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(1; 2; 3), đường thẳng
 x  1  2t

(  ) có phương trình  y  1  t và mặt phẳng (  ) có phương trình: 2x + 2y + z - 1 = 0.
 z  t

1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng (  ).
2) Viết phương mặt cầu (S) tâm I nằm trên đường thẳng  , tiếp xúc với mặt phẳng
(  ) và có bán kính bằng 2.

Câu 5a (1,0 điểm): Tìm số phức liên hợp của số phức z 

2  3i
.
4  3i


Phần 2. Theo chương trình Nâng cao:
Câu 4b (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm M (2; 1; 3) và đường

x 1 y 1 z  2


2
1
3
1) Viết phương trình mặt phẳng (  ) đi qua điểm M và chứa trục Ox.

thẳng (d) có phương trình

2) Viết phương trình đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc với đường thẳng (d).
3
Câu 5b (1,0 điểm ): Tìm các số thực x, y thỏa mãn x(1  3i)  y(1  i)  3  13i
------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ SỐ: 02

---------------------

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y   x 3+3x 2 – 5 .
2) Tìm m để phương trình: – x3   3x 2 – m  0 có ít nhất hai nghiệm.
Câu 2: ( 3 điểm)
1) Giải phương trình: log 1 x  3x
3

2) Tính tích phân:

2

I   4  x 2 dx
0

2x  3
trên đoạn [2; 3].
3  2x
Câu 3: ( 1 điểm) Một khối trụ có bán kí nh r và chiều cao h  3r . Tính diện tích xung quanh

3) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y 

và thể tích của khối trụ.
II. PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
A. Theo chương trì nh chuẩn
Câu 4a ( 2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(–1; 1; 2), B(0; 1; 1), C(1; 0; 4).
1) Chứng minh tam giác ABC vuông. Viết phương trì nh tham số của cạnh BC.
2) Viết phương trì nh mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C và O.
Câu 5a (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn:
 z  2i  z

 z  i  z 1

B. Theo chương trì nh nâng cao
Câu 4b: ( 2 điểm) Trong không gian cho ba điể m A(–1; 3; 2), B(4; 0; –3) và C(5; –1;4).
1) Tìm tọa độ hình chiếu H của A trên đường thẳng BC.
2) Viết phương trì nh mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với BC .
Câu 5b: ( 1 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:

 z 2  2 z  4 2  2z  z 2  2z  4 

– 3z2  0

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 03

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y  x3  3x 2  4 có đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Cho họ đường thẳng (dm ) : y  mx  2m  16 với m là tham số . Chứng minh rằng (dm )
luôn cắt đồ thị (C) tại một điểm cố định I.
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải bất phương trình ( 2  1)

x 1

( 2

x 1
x
 1) 1

1

0

0

1

2) Cho  f ( x )dx  2 với f là hàm số lẻ. Hãy tính tích phân : I =  f ( x )dx .
x
4 x2  1

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số y  2
.
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a.
Hình chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên
(AA’C’C) tạo với đáy một góc bằng 45 . Tính thể tích của khối lăng trụ này .
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
A. Theo chương trình chuẩn :
Câu 4a (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz . Viết phương trình mặt phẳng (P)
qua O, vuông góc với mặt phẳng (Q) : x  y  z  0 và cách điểm M(1;2; 1 ) một khoảng
bằng 2 .
Câu 5a (1,0 điểm): Cho số phức z 

1 i
. Tính giá trị của z2010 .
1 i

B. Theo chương trình nâng cao :
 x  1  2t

Câu 4b (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) :  y  2t

 z  1

và mặt phẳng (P) : 2 x  y  2z  1  0 .
1) Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên (d), bán kính bằng 3 và tiếp xúc với (P).
2) Viết phương trình đường thẳng (  ) qua M(0;1;0), nằm trong (P) và vuông góc với
đường thẳng (d).
Câu 5b (1,0 điểm): Trên tập số phức, tìm B để phương trình bậc hai z2  Bz  i  0 có tổng bình
phương hai nghiệm bằng 4i

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 04

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2014
Mơn thi: TỐN – Giáo dục trung học phổ thơng
Thời gian bài làm: 150 phút, khơng kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I: Cho hàm số y = (2 – x2)2 của đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên của hàm số (C)
2) Dựa vào đồ thị hàm số (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
x4 – 4x2 – 2m + 4 = 0 .
Câu II:
1. Giải phương trình:a. log22 x  6log4 x  4
0

2. Tính tích phân : I  

1

16 x  2
4 x2  x  4

b. 4x  2.2x1  3  0

dx

3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = x4 – 2x3 + x2 trên đoạn [-1;1]
Câu III: Trong khơng gian cho hình vng ABCD cạnh 2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh
AB và CD. Khi quay hình vng ABCD xung quanh trục MN ta được hình trụ tròn xoay . Hãy tính
thể tích của khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên.
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
1. Theo chương trình Chuẩn :
Câu IV.a Trong khơng gian Oxyz cho 2 điểm A(5;-6;1) và B(1;0;-5)


1. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng (  ) qua B có véctơ chỉ phương u (3;1;2). Tính cosin
góc giữa hai đường thẳng AB và (  )
2. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và chứa (  )
Câu IV.a
1.Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1,2,-3) và vng góc với mặt phẳng
(P): x - 2y + 4z - 35=0
2.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2,-1,3), B(4,0,1), C(-10,5,3)
2. Theo chương trình Nâng cao :
Câu IV.b Trong khơng gian Oxyz cho 4 điểm A(3;-2;-2), B(3;-2;0), C(0;2;1), D(-;1;2)
1)

Viết phương trình mặt phẳng (BCD). Từ đó suy ra ABCD là một tứ diện

2)

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (BCD)

Câu Vb: Tính thể tìch các hình tròn xoay do các hình phẳng giới hạn bởi các
đường sau đây quay quanh trục Ox : y = cosx , y = 0, x = 0, x =  2

------------Hết-----------Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu. Giám thị khơng giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 05

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I : Cho hàm số y = x4 – 2x2 + 1 của đồ thị (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) .
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo số nghiệm của phương trình : x4 – 2x2 + 1 - m = 0.
3) Viết phowng trình pháp tuyến của (C) biết pháp tuyến đi qua A(0 ; 1).
Câu II :1. Giải phương trình : 16x 17.4x  16  0 .

2

2. Tính tích phân sau:

a. I =  x(1  x)

2

5

dx.

1

3. Tìm m sao cho : f(x) =

1 3
x
3

-

b. J =  (2 x  1).cos xdx
0

1
mx2
2

– 2x + 1 đồng biến trong R

Câu III : Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc
a. Tính thể tích hình chóp.
b. Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

  450
SAC

.

II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

1. Theo chương trình Chuẩn :
Câu IV.a
1.
Viết phương trình đường thẳng đi qua M(1,2,-3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x 2y + 4z - 35=0
2.
Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2,-1,3), B(4,0,1), C(-10,5,3)
Câu V.a

Giải hệ PT :

x
y
6  2.3  2
 x y
6 .3  12

2. Theo chương trình Nâng cao :
Câu IV.b Trong không gian với tọa độ Oxyz cho điểm M(0 ; 1; –3), N(2 ; 3 ; 1).
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua N và vuông góc với đoạn MN.
Câu V.b

log x (6 x  4 y )  2

log y (6 y  4 x)  2

Giải hệ PT : 

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ SỐ: 06

---------------------

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y   x3  3x 2  1 có đồ thị (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2) Dùng đồ thị (C) , xác định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt:
x 3  3x 2  k  0 .
Câu 2 (3,0 điểm)
log



cos



x 2 log x cos 1
3

1) Giải phương trình

3

2) Tính tích phân

I =  x( x  e x )dx

3

2

log

x

x 1

1

0

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 x3  3x 2  12 x  2 trên [1;2]
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a.
Tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a.
II . PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2,0 điểm ): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng
 x  2  2t

(d1 ) :  y  3
 z  t



(d2 ) :

x  2 y 1 z


1
1 2

1) Chứng minh rằng hai đường thẳng (d1 ),(d2 ) vuông góc nhau nhưng không cắt nhau .
2) Viết phương trình đường vuông góc chung của (d1 ),(d2 ) .
Câu 5a (1,0 điểm):
Tìm môđun của số phức z  1  4i  (1  i)3 .
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (  ) và hai đường
thẳng (d1), (d2) có phương trình:
x  4 y 1 z
x 3 y5 z7
, (d2 ) :
.




2
2
1
2
3
2
1) Chứng tỏ đường thẳng (d1 ) song song mặt phẳng ( ) và (d2 ) cắt mặt phẳng ( ) .
( ) : 2 x  y  2z  3  0 ,

(d1 ) :

2) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d1 ) và (d2 ) .
3) Viết phương trình đường thẳng () song song với mặt phẳng ( ) , cắt đường thẳng
(d1 ) và (d2 ) lần lượt tại M và N sao cho MN = 3 .
Câu 5b ( 1,0 điểm): Tìm nghiệm của phương trình z  z2 , trong đó z là số phức liên hợp của
số phức z .

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 07

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1 (3 đ): Cho hàm số y = x3 + 3mx + 2 đồ thị (Cm).
1) Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = –1.
2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) với trục hoành và các đường thẳng
x = –1, x = 1.
3) Xác định m để đồ thị (Cm) có cực trị.
Câu 2 (3đ):
1) Giải bất phương trình: log2 (x + 3) > log4 ( x + 3)
1

2) Tính tích phân I = 

1

2x  1
x2  x  1

dx

3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y  sin2 x  2 sin x  3 .
Câu 3 (1đ): Cho khối chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy AB = a, góc giữa cạnh bên và mặt
đáy là 60o . Tính thể tích khối chóp theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3đ) :
A. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a (2đ): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(2,0,0); B(0,1,0); C(0,0,3).
1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
2) Viết phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ, tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).
Câu 5a (1đ): Giải phương trình trên tập số phức:
x2  x 1  0 .
B. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b (2đ) : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(1, 0, 0); B(0, 1, 0); C(0,
0, 1); D(–2, 1, 2).
1) Chứng minh ABCD là một tứ diện. Tính thể tích của nó.
2) Tính độ dài đường cao hạ từ A của khối chóp ABCD.
Câu 5b (1đ): Viết dạng lượng giác số phức z  1  3i .

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 08

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m – 2 . m là tham số
1.Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu
2.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
Câu II ( 3,0 điểm )
1.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = ex ,y = 2 và đường thẳng x = 1.

2

2.Tính tích phân

I 
0

sin 2 x
dx
4  cos 2 x

3.Giải bất phương trình log(x2 – x -2 ) < 2log(3-x)
Câu III ( 1,0 điểm )
Cho hình nón có bán kính đáy là R,đỉnh S .Góc tạo bởi đường cao và đường sinh là 600.
1.Hãy tính diện tích thiết diện cắt hình nón theo hai đường sinh vuông góc nhau.
2.Tính diện tích xung quanh của mặt nón và thể tích của khối nón.
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
1.Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm :A(1;0;-1); B(1;2;1); C(0;2;0). Gọi G là
trọng tâm của tam giác ABC
1.Viết phương trình đường thẳng OG
2.Viết phương trình mặt cầu ( S) đi qua bốn điểm O,A,B,C.
3.Viết phương trình các mặt phẳng vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu (
S).
Câu V.a ( 1,0 điểm )
Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3
2.Theo chương trình nâng cao
Câu IVb/.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho bốn điểm A, B, C, D với A(1;2;2), B(-1;2;-1),


 




OC  i  6 j  k ; OD   i  6 j  2 k .
1.Chứng minh rằng ABCD là hình tứ diện và có các cặp cạnh đối bằng nhau .
2.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.
3.Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp hình tứ diện ABCD.
Câu Vb/.
Cho hàm số:

y  x

4
(C)
1 x

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
y

1
x  2014
3

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 09

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số số y = - x3 + 3x2 – 2, gọi đồ thị hàm số là ( C)
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C) tại điểm có hoành độ là nghiệm
của phương trình y// = 0.
Câu II ( 3,0 điểm )
1.Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
a. f ( x)   x  1 

4
x2

trên  1; 2

3
b. f(x) = 2sinx + sin2x trên 0; 
 2 


2

2.Tính tích phân I    x  sin x  cos xdx
0

3.Giaûi phöông trình : 34 x 8  4.32 x 5  27  0
Câu III ( 1,0 điểm )
Một hình trụ có diện tích xung quanh là S,diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu bán kính bằng a.
Hãy tính
a). Thể tích của khối trụ
b). Diện tích thiết diện qua trục hình trụ
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
1.Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 4z – 3 = 0 và hai
x  2 y  2  0
x 1 y
z
;  2  :
 
x

2
z

0

1
1

1


đường thẳng  1  : 

1.Chứng minh  1  và   2  chéo nhau
2.Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu ( S) biết tiếp diện đó song song với hai đường thẳng  1  và

 2 
Câu V.a ( 1,0 điểm ).
Tìm thể tích của vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 2x 2 và y =
x3 xung quanh trục Ox
2.Theo chương trình nâng cao
Câu IVb/.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) ( P) : x  y  z  3  0 và đường thẳng (d)
có phương trình là giao tuyến của hai mặt phẳng: x  z  3  0 và 2y-3z=0
1.Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa M (1;0;-2) và qua (d).
2.Viết phương trình chí nh tắc đường thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt phẳng (P).
Câu Vb/.
Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau:(2+i)3- (3-i)3.

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 10

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )
Câu I ( 3,0 điểm )
Cho hàm số y  x3  3x  1 có đồ thị (C)
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua điểm M( 14 ;
9

Câu II ( 3,0 điểm )
a.Cho hàm số y  e x  x . Giải phương trình
2

1 )

.

.

y  y  2 y  0


2

b.Tính tích phân :

sin 2 x
dx
2
0 (2  sin x)

I

c. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2sin3 x  cos2 x  4sin x  1 .
Câu III ( 1,0 điểm )
Một hình nón có đỉnh S , khoảng cách từ tâm O của đáy đến dây cung AB của đáy bằng a ,
  30 , SAB
  60 . Tính độ dài đường sinh theo a .
SAO
II . PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
1.Theo chương trình chuẩn :
Câu IV.a ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng

(1 ) :

x 1 y  2 z


,
2
2
1

 x   2t

( 2 ) :  y  5  3t
z  4


a. Chứng minh rằng đường thẳng (1 ) và đường thẳng ( 2 ) chéo nhau .
b. Viết phương trình mặt phẳng ( P ) chứa đường thẳng (1 ) và song song với đường thẳng
( 2 ) .
Câu V.a ( 1,0 điểm ) :
Giải phương trình x3  8  0 trên tập số phức ..
2.Theo chương trình nâng cao :
Câu IV.b ( 2,0 điểm ) :
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0) , mặt phẳng
(P ) : x  y  2z  1  0 và mặt cầu (S) : x2  y 2  z 2  2x  4 y  6z  8  0 .
a. Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P) .
b. Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S) .
Câu V.b ( 1,0 điểm ) :
Biểu diễn số phức z = 1 + i dưới dạng lượng giác .
------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 11

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I (3.0 điểm): Cho hàm số y   x 4  2(m  1) x 2  2m  1 , có đồ thị (Cm)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m  0
2) Viết pttt với (C) tại điểm có hoành độ x  2
3) Định m để hàm số có 3 điểm cực trị
Câu II (3.0 điểm):
2x  3
1) Giải bất phương trình: log 2
0
x 1
3

2

2) Tính tích phân:

2 sin 2xdx
2
x

 1  sin
0

1
) . CMR: x.y ' 1  e y
3)Cho hàm số y  ln(
1 x
Câu III (1.0 điểm):
Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là S, đường tròn đáy có tâm O,độ dài đường sinh l  a ,
góc hợp bởi đường sinh và mặt phẳng chứa đường tròn đáy là
và diện tích toàn phần của hình nón theo a .


. Tính diện tích xung quanh
4

II. PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó
1) Theo chương trình chuẩn:
Câu IV.a (2.0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt phẳng (P): 3x  2 y  3z  7  0 , và A(3; -2; -4).
1) Tìm tọa độ điểm A’ là hình chiếu của A trên (P).
2) Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với (P).
Câu V.a (1.0 điểm)
1
3
i . Hãy tính: z 2  z  1
Cho số phức z   
2 2
2) Theo chương trình nâng cao:
Câu IV.b (2.0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho mặt phẳng (P): 2 x  y  2 z  5  0 và các điểm
A(0; 0; 4), B(2; 0; 0)
1) Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P).
2) Viết phương trình mặt cầu đi qua O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu V.b (1.0 điểm)
Tìm x, y sao cho: ( x  2i)2  3x  yi
------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 12

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = (1 - x )2 (4 - x )
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ) tại giao điểm của (C ) với trục hoành.
3) Tìm m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt: x 3 - 6x 2 + 9x - 4 + m = 0
Câu II (3,0 điểm):
1) Giải phương trình: 22x + 1 - 3.2x - 2 = 0
1

2) Tính tích phân:

I =

ò (1 + x )e dx
x

0

3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = e x (x 2 - x - 1) trên đoạn [0;2].
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể
tích của hình chóp.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1. Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2;0; - 1), B (1; - 2;3),C (0;1;2) .
1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng hàng. Viết phương trình mặt phẳng (A BC ) .
2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (A BC ) .
Câu Va (1,0 điểm): Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng: z + 2z = 6 + 2i .
2. Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;0; - 1), B (1; - 2;3),C (0;1;2)
1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng hàng. Viết phương trình mặt phẳng (A BC ) .
2) Viết phương trình mặt cầu tâm B, tiếp xúc với đường thẳng AC.
Câu Vb (1,0 điểm): Tính môđun của số phức z = ( 3 - i )2014 .

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 13

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm)
Cho hàm số y = -x4 + 2x2 + 3 có đồ thị (Cm).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .

x4 x2
2. Tìm m để phương trình
  m  0 có 4 nghiệm phân biệt.
4 2

Câu 2: (3,0 điểm)

a/. Tính các tích phân sau: I 

3

x

x 2  1dx

0

b/. Giải phương trình 3.5 2 x 1  2.5 x 1 

1
5

c/. Tìm GTLN và GTNN của hàm số y  ( x  1)e

x 1

trên đoạn [-2; 2]

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hì nh chóp S.ABCD có đáy là hì nh vuông cạnh a 2 , góc giữa mặt bên
và đáy bằng 600. Gọi G là trọng tâm tam giác SAC. Tính thể tích khối chóp G.ABCD theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(1; 1; 1); B(1; 2; 1); C(1; 1; 2);
D(2; 2; 1).
a/. CMR: ABCD tạo thành tứ diện.
b/. Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD. Tìm tâm và bán kính mặt cầu.
Câu 5a: (1,0 điểm) Giải phương trình sau: z2 + 3z + 5 = 0. Tính z1  z2
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm) Trong Kg(Oxyz) cho 3 điểm A(1;1;2), B(-2;1;-1), C(2;-2;1).
a/. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
b/. Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm O trên mặt phẳng (ABC).
Câu 5b: (1,0 điểm) Giải phương trình sau: z2 + (3 – 2i)z +3 = 0 . Tính z1 z2

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ SỐ: 14

---------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 : (3,0 điểm)
Cho hàm số y = - x3 + 3x.
a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) đã cho.
b. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng - 9.
Câu 2 : (3,0 điểm)
e

a. Tính tích phân I   x (ln x  1)dx
2

1

b. Giải phương trình : 2.4x  3.10x  25x  0
.
c. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = lnx + x trên đoạn [1 ; e]
Câu 3 : (1,0 điểm) Cho hì nh chóp S.ABCD có đáy là hì nh vuông cạnh a , SA vuông với đáy ,
góc giữa SC và (SAB) bằng 450. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB .Tính thể tích khối chóp
G.ABCD
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm) Trong kg Oxyz cho M(1, 0, 2), N(1, 1, 0), P(0, 1, 2).
1. Viết pt mp () đi qua M, N, P .
2. Viết phương trình đường thẳng qua trọng tâm tam giác MNP và vuông góc với
(MNP)
Câu 5a: (1,0 điểm) Tìm môđun của z biết z + 2 = 4 + 2i.
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa dộ Đề các vuông góc Oxyz cho hai đường
thẳng
x y 1 z
d1 : 

1
2
1



x  1 t

d2 :  y  1  2t
 z  4  3t


1. Chứng minh rằng d1, d2 chéo nhau và vuông góc với nhau.
2. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d cắt cả hai đường thẳng d1, d2 và song
song với đường thẳng  :

x 4 y 7 z3


1
4
2

Câu 5b: (1,0 điểm) . Tìm môđun của z biết z + 2 – 3i = 4 + 2iz.
------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 15

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 : (3,0 điểm) Cho hàm số y =

x3
2 x

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) của hàm số đã cho
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường
thẳng y = 5x + 2011.
Câu 2 : (3,0 điểm)
1/ Giải phương trình 3log2 1 x  2log3x  5
3

1

2/ Tính I   x (1  x ) dx
2

3 5

0

3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất nhất của hàm số f(x) = sin2x – x trên
  
 2 ; 2 

Câu 3 : (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , BC = a, SB
vuông góc với đáy và SB = a 2 , góc giữa (SBC) và đáy bằng 300.
a. Tính thể tích khối chóp.
b. Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz Cho A ( 1; 4; 2) và mặt phẳng (P) có phương
trình x + 2y + z -1 = 0
a/ viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với mp ( P)
b/ Tìm hình chiếu của A lên ( P)
Câu 5a: (1,0 điểm) Giải phương trình x2 – 2x +5 = 0 và tính môdun của các nghiệm này.
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz Cho A ( -1; 2; 3) và đường thẳng d có phương
trình

x  2 y 1 z


1
2
1

a/ Viết phương trình (P) qua A và vuông góc với đường thẳng d
b/ Tìm hình chiếu của A trên d
5

10
1 i 
Câu 5b: (1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = 
  1  i 
1 i 

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ SỐ: 16

---------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 : (3,0 điểm) Cho hàm số y 

3x  2
, cĩ đồ thị l (C)
x 1

a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng -2.
Câu 2 : (3,0 điểm)
1. Giải phương trình: log3 ( x 2  6)  log3 x  log 1 5 .
3


2

2. Tính tích phân: I   cos3 x sin 2 xdx .
0

3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x)  x.e2 x trên đoạn [-1;0].
Câu 3 : (1,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh
bên và mặt đáy bằng 600 . Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A( 2; 4; 3 ) và mặt phẳng (P) có
phương trình: 2x – y + 2z - 9 = 0.
1. Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với mặt
phẳng (P). Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng (P).
2. Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Câu 5a: (2,0 điểm) Giải phương trình: x2 – 3x + 4 = 0 trên tập số phức. Tính

x1
x2

2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm)
Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;-1;1) hai đường thẳng:
x 1 y z
(1 ) :
  ;
1 1 4

 x  2t  1

( 2 ) :  y  4  2t và mặt phẳng (P): y + 2z = 0.
z  1


1. Tìm điểm N là hình vuông chiếu góc của điểm M lên đường thẳng (2).
2. Viết phương trình đường thẳng d cắt cả hai đường thẳng 1, 2 và nằm trong (P).
Câu 5b: (1,0 điểm) Tìm số thực m để số phức z = m2 – m + mi - i là số thuần ảo.
------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ SỐ: 17

---------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 : (3,0 điểm) Cho hàm số : y  x 3  3x 2  2
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đă cho.
2. Tìm m để phương trình
Câu 2 : (3,0 điểm)

1 3
x  x 2  m  1có 3 nghiệm phân biệt.
3

1. Giải phương tŕ nh : log2 x  logx 2 

5
2

1

2. Tính tích phân: I   x 1  xdx
0

3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y  (3  x) x2  1
trên [ 0; 2 ]
Câu 3 : (1,0 điểm) Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, tam giác SAC cân
tại S và góc SAC = 600 ,  SAC    ABC  . Tính thể tích của khối chóp theo a.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A2;0;1, B1;2;3, C 0;1;2
1.Viết phương tŕ nh mặt phẳng   qua ba điểm A,B,C
2. Tìm hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O trên mặt phẳng  
Câu 5a: (1,0 điểm) Tìm số phức liên hợp của số phức: Z  5  4i  2  i 

3

2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A2;0;1, B1;2;3, C 0;1;2
1.Viết phương trình mặt phẳng   qua ba điểm A,B,C
2 Viết phương trình mặt cầu tâm B tiếp xúc với đường thẳng AC
Câu 5b: (1,0 điểm) Tính



3 i



2008

.

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 18

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm)
Cho hàm số y = x3 + 3x2 + 3x + 1
1.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) đã cho.
2. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương
trình f”(x) = 0.
Câu 2: (3,0 điểm)
1. Giải phương trình logx  logx2  log9x

2

2.Tính tích phân I  
0

sin 2 x
dx
4  cos 2 x

3. Cho hàm sô f ( x)  ln  x  x  2   3 . Giải bất phương trình f ' ( x)  0
2

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hì nh chóp S .ABCD có ABCD là hì nh vuông cạnh a , SA vuông gó c
với đáy. Gọi M ,N lần lượt là trung điểm của BC và CD , góc giữa (SMN) và (ABCD) bằng
300.Tính thể tích khối chóp S.ABCD
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm :A(1;0;-1); B(1;2;1);
C(0;2;0). Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
1.Viết phương trình đường thẳng OG
2.Viết phương trình mặt cầu ( S) đi qua bốn điểm O,A,B,C.
Câu 5a: (1,0 điểm) Tìm hai số phức biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho M(2; -1; 2) và (Q): 2x – y + 3z + 4 = 0
1. Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với (Q).
2. Tìm M’ đối xứng M qua (Q).
Câu 5b: (1,0 điểm) Tìm môđun của số phức z biết z  z  2  3i

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ SỐ: 19

---------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm)
Cho hàm số y   x4  2 x2
1.Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hm số.
2.Tìm m để phương trình x4  2 x2  m  0 có 4 nghiệm phân biệt.
Câu 2: (3,0 điểm)
1. Giải phương trình: log3 x  log3 ( x  2)  log2 2  0
2

2. Tính tích phân: I =  x x 2  3dx
1

3
2
3.Tìm GTLN-GTNN của hàm số: y  x  3x  9x  35 trên [-4;4]

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a. AD = 2a.
Cạnh SA vuông góc với đáy, góc giữa SB và mặt đáy là 450.
a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SB và SC. Tính thể tích khối chóp S.AHKD
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm)
Cho mặt cầu (S) có phương trình: x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  0
a) Tìm tọa độ tâm mặt cầu và bán kính mặt cầu
b) Mặt cầu (S) cắt ba trục tọa độ 0x, 0y, 0z lần lượt tại A,B,C khác gốc O. Viết
phương trình mặt phẳng (ABC)
Câu 5a: (1,0 điểm) Chứng minh rằng: ( 1 + i)4 – 2i(1 + i)2 = 0
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (1,0 điểm)
Cho hai đường thẳng  và / lần lượt có phương trình như sau :
x  3  t

 :  y  1  2t
z  4


x   2  t '

/ : y  t '
 z  2  2t '


a) Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trên
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa (  ) và (P) song song với (  ’)
Cu 5b: (1,0 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức sau: z = 4 + 6 5 i
------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 20

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm)
Cho hàm số y   x 4  2 x 2  1 có đồ thị (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2. Tìm m để phương trình ( x 2  1) 2 

m
 2 có 4 nghiệm phân biệt
2

Câu 2: (3,0 điểm)
1. Giải phương trình log 2 (4.3 x  6)  log 1 (9 x  6)  1
2
4




2. Tính tích phân I   x1 
1

ln x 
dx .
x3 

3. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y =

x- 2
trên đoạn [0; 2].
x+ 1

Câu 3: (1,0 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Biết cạnh bên hợp với đáy một
0
góc 60 . Gọi M là trung điểm SA.Tính thể tích của khối chóp M.ABC.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1;2;0) và mặt phẳng
(a ) : 2 x + y + z + 3 = 0.

1. Viết phương trình mặt cầu ( S ) tâm M tiếp xúc mặt phẳng (a ).
2. Tìm tọa độ tiếp điểm giữa mặt cầu ( S ) và mặt phẳng (a ).
Câu 5a: (1,0 điểm). Giải phương trình sau trong tập số phức x3 - 8 = 0 . Tính giá trị biểu thức
P  x1  x2  x3 .
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm)
 x  5  2t
x3 y z 4

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng (d1 ) :  y  1  t và (d 2 ) :
 
2 1
1
 z  5t

1. Chứng minh d 1 song song d 2 . Viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa d 1 và d 2 .
2. Tính khoảng cách giữa d 1 và d 2 .
Câu 5b: (1,0 điểm)
Viết số phức sau dưới dạng lương giác rồi tìm acgumen z 

1  tan 
1  tan 

 ¡

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 21

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số y = x4 - 2 x2 + 1.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số trên.
2. Từ (C ), tìm m để phương trình -

1 4 1 2
x + x + m = 0 có 4 nghiệm phân biệt.
4
2

Câu 2: (3,0 điểm)
1. Giải phương trình: 52 x1  9.5 x  4  0 .
2



2. Tính I  x (ln x  1)dx
2

1

3. Cho hàm số f ( x)  x 

x 2  12 . Giải bất phương trình f ' ( x)  0

Câu 3: (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác
đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm)
Cho OA  i  2 j  k ; OB  2i  j  3k ; OC  2i  3 j  3k .
a. Tìm tọa độ điểm A, B, C và chứng minh A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác.
b. Viết phương trình mặt cầu tâm I(2; -1; 1) v tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).
Câu 5a: (1,0 điểm)
Tìm x, y để x + 1 +3(y – 1)i = 5 + y – 6i
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm)
Trong Kg(Oxyz) cho điểm A(1;2;3) và hai đường thẳng :
d1 :

x2 y 2 z 3
x 1 y 1 z 1


& d2 :


2
1
1
1
2
1

1. Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với điểm A qua đường thẳng d1
2. Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2
Câu 5b: (1,0 điểm)
Giải phương trình z  (1  i) z  2  i  0 . Tính z1  z2
2

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 22

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số y 

x2
x 2

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị, biết rằng tiếp tuyến song song với đường
thẳng 4x + y – 2 = 0.
Câu 2: (3,0 điểm)
1/ Giải phương trình : 4log4x + logx2 = 3.
2

2/ Tính :

A   x 2 4  x 2 dx
0



(3-x) 1  x 2

3/ Tìm GTLN và GTNN của hàm số y =



trên miền

D  x  R x2  2x  0

Câu 3: (1,0 điểm)
Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = a 3 , mặt
bên SBC là tam giác đều và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm)
Trong kg Oxyz cho ba điểm A(0, 1, 2), B(2, 3, 1), C(2, 2, –1).
1. Viết pt mp() đi qua 3 điểm A, B, C. Chứng tỏ gốc tọa độ O cũng nằm trên mp().
2. Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) : x + y + z = 0
Câu 5a: (1,0 điểm)
1  2i  (1  i)3
Tính mođun của số phức : z 
1 i

2. Theo chương trình nng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm)

 x  2  3t
x  2 y 1 z


 và d2:  y  3
Trong Kg(Oxyz) cho hai đường thẳng d1:
1
1 2
z  t

1. Chứng minh d1 và d2 chéo nhau.
2. Tìm toạ độ các điểm A thuộc d1 và B thuộc d2 sao cho AB có độ dài ngắn nhất.



Câu 5b: (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức P  1  i 3

  1  i 3 
5

5

------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ SỐ: 23

---------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số y  x3  3x 2  1 có đồ thị (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
2. Dùng đồ thị (C) , xác định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt
1 3 1 2
x  x  k  0.
6
2

Câu 2: (3,0 điểm)
a. Giải phương trình log 21 x  log3 x 2  3  0
3
2

b. Tính tích phân I   x 2 
1

1
 2 dx
x2

 1 
c. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  x  x 2  x  1 trên đoạn   ;2 
 2 
Câu 3: (1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA = BC = a biết
SA vuông góc với đáy và SC hợp với (SAB) một góc 300. Tính thể tích khối chóp S.ABC
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d) :
x2 y z3


và mặt phẳng (P) : 2x  y  z  5  0
1
2
2

a. Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại A . Tìm tọa độ điểm A .
b. Viết phương trình đường thẳng (  ) là hình chiếu của d lên (P) .
Câu 5a: (1,0 điểm) Giải phương trình 3z4 –z2 – 4 = 0.
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) :
x  2  4t

y  3  2t và mặt phẳng (P) : x  y  2z  5  0
 z  3  t

a. Chứng minh rằng (d) nằm trên mặt phẳng (P) .
b. Viết phương trình đường thẳng (  ) nằm trong (P), song song với (d) và cách (d) một
khoảng là 14 .
Câu 5b: (1,0 điểm) Tìm m để số phức z  m3  3m2  2  (m  1)i là số thuần ảo.
------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

ĐỀ THI THỬ SỐ: 24

---------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số y 

x 1
có đồ thị (C)
x 1

a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b. Chứng minh rằng đường thẳng y = x + m luôn cắt đồ thị hàm số (C) với mọi giá trị
m.
Câu 2: (3,0 điểm)
5
1. Giải phương trình log3 x  log9 3x  log 27 x 
3
1

2. Tính tích phân : I =



0

dx
x 1  x

3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  x  1  9  x trên tập xác định của
nó.
Câu 3: (1,0 điểm)
Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều, BCD là tam giác vuông cân tại D và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABC). Biết AD hợp với (BCD) một góc 600. Tính thể
tích tứ diện ABCD.
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;0;5) và hai mặt phẳng
(P) : 2x  y  3z  1  0 v (Q) : 2x  y  3z  5  0 .
a. Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc (Q)
b. Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với (P) và (Q).
Câu 5a: (1,0 điểm) Giải phương trình x2  4x  7  0 trn tập số phức . Tính x1x2  x1  x2 ?
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) :
x  3 y 1 z  3


và mặt phẳng (P) : x  2y  z  5  0 .
2
1
1
a. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) .
b. Viết phương trình đường thẳng (  ) là hình chiếu của đường thẳng (d) lên (P).
x 2  mx  1
Câu 5b: (1,0 điểm) Cho hàm số y 
(m là tham số). Tìm m để hàm số đạt cực
xm
đại tại x = 2.
------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ SỐ: 25

---------------------

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian bài làm: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
---------------------------------------------------

I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Cho hàm số y 

2x
có đồ thị (C)
x 3

a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b. Tìm m để đường thẳng y = 2m + x cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt.
Câu 2: (3,0 điểm)
a. Giải phương trình e

6x

 3e  2  0
3x

1

b. Tính tích phân : I =  x(x  ex )dx
0

c. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  2  x 2 trên đoạn
 2; 2  .


Câu 3: (1,0 điểm)
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 9m3. Trên AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm B’,
C’, D’ sao cho AB = 2AB’ ; 2AC = 3AD’ ; AD = 3A’D’. Tính thể tích tứ diện AB’C’D’ .
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau( phấn 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình chuẩn:
Câu 4a: (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 4 điểm A(  2;1;  1), B(0;2;  1), C(0;3;0),
D(1;0;1) .
a. Chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng .
b. Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm A, B, C, D.
Câu 5a: (1,0 điểm) Tính gi trị của biểu thức P  (1  2 i )2  (1  2 i )2 .
2. Theo chương trình nâng cao:
Câu 4b: (2,0 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;  1;1) , hai đường thẳng
x  2  t

x 1 y z
(1) :
  , (2 ) : y  4  2t và mặt phẳng (P) : y  2z  0
1 1 4
z  1

a. Tìm điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng ( 2 ) .
b. Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng (1) ,(2 ) và nằm trong
mp(P)
Câu 5b: (1,0 điểm) Giải phương trình z 2  2(1  i) z  5(1  2i)  0 . Tính môđun của số phức
Z  z1  2 z2
------------Hết-----------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×