Tải bản đầy đủ

Lý thuyết Trắc Nghiệm Tin Học B AI

Câu 01: Chọn hệ màu thích hợp cho file thiết kế trên Illustrator
A- Hệ màu thiết kế cho in ấn là hệ màu RGB
B- Hệ màu thiết kế cho in ấn là hệ màu CMYK
C- Chọn hệ màu video and film Document.
D- Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 02: Sắc độ sang tối, đậm nhạt.
A- Màu K trong hệ màu CMYK là để tăng hay giảm độ sáng tối, đậm nhạt của
màu.
B- Màu K dùng để tăng độ tương phản (Contrast).
C- Màu K dùng tăng độ bảo hòa màu (Saturation)
D- Màu K không có tác dụng gì cho sắc độ màu.
Câu 03: Trong tab màu Color
A- Phím D dùng để chuyển đổi giữa màu fill và Strocke.
B- Phím D dùng để tắt bảng màu.
C- Phím D dùng Delete đối tượng
D- Phím D dùng trảlại mặc định màu trắng cho fill và màu đen cho Strocke.
Câu 04: Trong tab màu Color
A- Phím X để chuyển đổi giữa màu fill & Strocke.
B- Phím X để xóa màu fill.
C- Phím X để xóa màu Strocke.
D- Phím X để dùng chuyển hệ từ hệ màu sang hệ màu trắng đen.

Câu 05: Trong việc Transform đối tượng
A- Thay đổi kích thước (Scale), Xoay (Rotate), vặn xiên (Skew), lật (Reflect)…
cho 1 đối tượng ta dùng bảng Transform. Hoặc dùng lệnh Transform và công
cụ Transform.
B- Thao tác ngay trên đối tượng là được.
C- ChỈ dùng công cụ Direct Selection là đủ.
D- Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 06: Canh lề (Align) đối tượng.
A- Bảng Align dùng để canh khoảng cách các đối tượng.
B- Bảng Align dùng canh lề chỉ 2 đối tựơng mà thôi.
C- Bảng Align dùng canh các đối tương theo hàng ngang.
D- Bảng Align dùng để canh vị trí cho các đối tượng với nhau.
Câu 07: Trong khi thao tác công cụ Pen
A- Công cụ Pen chỉ dùng để vẽ đường thẳng.
B- Công cụ Pen chỉ dùng để vẽ đường cong.
C- Công cụ Pen chỉ dùng để vẽ đường gấp khúc.
D- Công cụ Pen dùng để vẽ đường thẳng,đường gấp khúc, đường cong uốn
lượn.


Câu 08: Trong việc biến đổi đường path
A- Biến đổi từ đường thẳng sang đường cong và ngược lại ta dùng công cụ
Convert.
B- Ta phải vẽ đường cong hay thẳng ngay từ đầu.
C- Phải dùng các công cụ chuyên dụng như arc tool, Spiral tool…
D- Dùng công cụ Directselection
Câu 09: Thao tác với điểm nodes trên đối tượng
A- Nối hai nodes hở lại với nhau ta chọn cả hai nodes và dùng lệnh Join
(Object/ Path/ Join).
B- Dùng công cụ Direct Selection di chuyển các nodes hở lại với nhau.
C- Dùng công cụ Selection di chuyển các nodes hở lại với nhau.
D- Không thể nối các nodes hở lại với nhau được.
Câu 10: Thao tác với đường Path
A- Biến một đường Path thành đối tượng ta có lệnh Creative Outlines.
B- Biến một đường Path thành đối tượng ta có lệnh Outline Strocke
C- Biến một đường Path thành đối tượng ta có lệnh Expand
D- Biến một đường Path thành đối tượng ta có lệnh Expand Appearancy.
Câu 11: Nhóm các đối tượng. Group
A- Nhóm các đối tượng ta chọn các đối tượng cần Group và chọn lệnh Lock.
B- Nhóm các đối tượng ta chọn các đối tượng cần Group và chọn lệnh Group.

C- Nhóm các đối tượng ta chọn các đối tượng cần Group và chọn lệnh Show all.
D- Cả 3 câu trên đều có thể Group các đối tượng được.
Câu 12: Thao tác chọn nhiều đối tượng
A- Chọn 01 đối tượng, nhấn giữ Shift và chọn vào các đối tượng khác.
B- Dùng công cụ Selection rê chọn qua các đối tượng.
C- Dùng lệnh Select/ Select All.
D- Cả 3 câu đều đúng.
Câu 13: Thao tác với bảng Shape Mode
A- Nhiều đối tương cần kết nối lại thành 01 đối tượng. Ta dùng lệnh Group.
B- Nhiều đối tương cần kết nối lại với nhau. Ta dùng lệnh Unite.
C- Nhiều đối tương cần kết nối lại với nhau Ta dùng lệnh Trim.
D Nhiều đối tương cần kết nối lại với nhau Ta dùng lệnh Divide.
Câu 14: Thao tác với bảng Pathfider
A- Lấy phần giao nhau của 2 đối tượng. Ta dùng lệnh Subtract.
B- Lấy phần giao nhau của 2 đối tượng. Ta dùng lệnh Intersect.
C- Lấy phần giao nhau của 2 đối tượng. Ta dùng lệnh Merge.
D- Lấy phần giao nhau của 2 đối tượng. Ta dùng lệnh Minus Back


Câu 15: Thao tác Bảng Layers.
A- Không cần tạo layers trong 01 file.
B- Nên tổ chức các Layer cho từng nhóm đối tượng để thuận tiện trong việc
hiệu chỉnh các đối tượng.
C- Mỗi đối tượng nên tạo 01 layer mẹ riêng biệt
D- Layer mẹ sẽ tự tạo khi ta vẽ đối tượng.
Câu 16: Thao tác với bảng Gradient
A- Dùng bảng Gradient để tô màu đơn chất ( Uniform fill).
B- Dùng bảng Gradient để tô màu chuyển sắc 2 màu (Two Color).
C- Dùng bảng Gradient để tô chuyển sắc nhiều màu.
D- Cả 03 câu trên đều đúng.
Câu 17: Thao tác với công cụ.
A- Công cụ Gradient (G) dùng để tô màu chuyển sắc trực tiếp cho đối tượng.
B- Công cụ Gradient (G) không thể tô màu chuyển sắc trực tiếp cho đối tượng.
C- Không thể thêm màu trực tiếp trên thanh màu Gradient (G).
D- Có thể dùng công cụ Gradient để tô chuyển sắc trên đối tượng không thông qua
bảng Gradient.
Câu 18: hao tác với dãi màu chuyển sắc
A- Ta có thể giảm Opacity của 01 màu nào đó trên dãi Gradient.
B- Ta không thể giảm Opacity của 01 màu nào đó trên dãi Gradient
C- Tăng hay giảm Opacity của 01 màu trên dãi Gradient là đồng nghĩa với việc xóa
màu trên dãi Gradient.
D- Không thay đổi được chiều hướng của dãi Gradient.
Câu 19: Hiệu ứng trong Effect.
A- Làm mờ biên đối tượng. Ta có hiệu ứng Feather.
B- Làm mờ biên đối tượng. Ta có hiệu ứng Blur/ Gaussian Blur.
C- Không thể làm mờ biên đối tượng được.
D- Làm mờ biên đối tượng. Ta chỉ giảm Opacity cho đối tượng đó.
Câu 20: Nhập các đối tượng hình ảnh bitmap vào trong Illustrator.
A- Chọn hình ảnh trong ổ đĩa dữ liệu => Import
B- Trong AI ta chỉ phải dùng lệnh Place.
C- Không thể nhập hình ảnh Bitmap vào trong môi trường AI.
D- Cả 03 câu trên đều sai.
Câu 21: Thao tác với hình ảnh.
A- Dùng lệnh Trim để cắt hình ảnh.
B- Dùng lệnh Minus Front để cắt ảnh Bitmap
C- Dùng lệnh Warp để cắt ảnh Bitmap
D- Dùng lệnh Clipping Mask để cắt ảnh Bitmap.


Câu 22: Thao tác với Clipping Mask
A- Với ClippingMask thì nhiều ảnh đều được chứa trong 01 đối tượng làm
nhóm cắt.
B- Trong Clipping Mask chỉ chúa được 01 đối tương mà thôi.
C- Không thể trả lại hình ảnh ban đầu khi thực hiện Clipping Mask.
D- Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 23: Thao tác với Blend
A-Lệnh Blend để tạo các đối tượng hòa nhập giữa đối tượng đầu và cuối.
B- Số lương các đối tượng trong khối Blend là không hạn chế.
C- Đối tương đầu và cuối trong khối Blend là phải gIống nhau.
D- Màu sắc của đối tương đàu và cuối trong Blend cũng phải giống nhau.
Câu 24: Hiệu chỉnh Blend
A- Ta không thể chỉnh được số Steps (số đối tượng) trong khối Blend.
B- Ta không thể chỉnh được màu sắc trong khối Blend.
C- Ta không thể cho khối Blend chạy trên đường dẫn (Path).
D- Ta có thể chỉnh được số Steps màu sắc và cho khối Blend chạy trên Path.
Câu 25: Thao tác khối blend và đường Path
A- Khối Blend có thể chạy trên đường Path thông qua lệnh Replae Spine.
B- Khối Blend có thể chạy trên đường Path thông qua lệnh Reverse Spine.
C- Khối Blend có thể chạy trên đường Path thông qua lệnh Reverse Front to Back.
D- Cả 03 câu trên đều sai.
Câu 26: Đối Tượng Text và Path
A- Đối tượng Text không thể chạy trên đường Path.
B- Đối tượng Text bị tác động cùng đường Path với cả hai hình thức Art Text
và Paragraph.
C- Hiệu chỉnh đối tượng Text trên đường Path là không được.
D- Đối tượng Text chạy trên đường Path chỉ là Paragraph.
Câu 27: Biến đổi Text
A- Đối tượng Text không thể biến thành đối tượng vẽ.
B- Đối tượng Text biến thành đối tượng vẽ thông qua lệnh Creative Outlines.
C- Khi biến đổi Text thành đối tượng vẽ thì cũng có thể chuyển lại thành đối tượng
Text
D- 03 câu trên đều sai.
Câu 28:
A- Một đối tượng có dùng hiệu ứng trong Effect, muốn thoát khỏi hiệu ứng. Ta dùng
lệnh Expand.
B- Một đối tượng có dùng hiệu ứng trong Effect, muốn thoát khỏi hiệu ứng. Ta
dùng lệnh Expand Apparency.
C- Một đối tượng có dùng hiệu ứng trong Effect, muốn thoát khỏi hiệu ứng. Ta dùng
lệnh Rasterize.


D- Một đối tượng có dùng hiệu ứng trong Effect, muốn thoát khỏi hiệu ứng. Ta dùng
lệnh Expand, Expand Apparency hay Rasterize đều được.
Câu 29: Lưu file
A- Lưu file mặc định của Illustrator là đuôi PSD.
B- Lưu file mặc định của Illustrator là đuôi CDR.
C- Lưu file mặc định của Illustrator là đuôi AI.
D- Lưu file mặc định của Illustrator là đuôi EPS.
Câu 30:
A- Illustrator có thể xuất (Export) sang file AutoCAD, PSD, JPEG, TIFF…
B- Illustrator chỉ có thể xuất (Export) sang file EPS
C- Illustrator có thể xuất ( Export) sang file PSD nhưng chỉ còn có 01 layer mà thôi.
D- 03 câu trên đều sai.
Câu 31:Làm sao hiệu chỉnh hình dạng đối tượng?
A. Chọn công cụ Direct Selection cho phép chọn một hay nhiều điểm neo riệng
biệt rồi thay đổi hình dạng đối tượng
B. Chọn công cụ Magic Wand Tool
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 32: Thay đổi kích thước đối tượng có kích thước chính xác
A. Dùng công cụ Selection Tool nắm kéo các handle để Scale đối tượng đến kích
thước mong muốn
B. Thay đổi kích thước chiều W…và H… trong bảng Transform (Transform
palette)
C. Dùng lệnh Transform/ Scale.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 33: Làm sao để tô màu đối tượng?
A. Chọn công cụ Eyedropper, nhấp màu trong hình ảnh
A. Chọn công cụ Eyedropper Click vào mẫu màu của đối tượng cần lấy mẫu
B. Chọn màu trong thanh màu trong palette Color
C. Nhấp mẫu màu trong palette Swatches
D. Tất cả đều đúng
Câu 34: Chọn hệ màu đúng cho file Illustrator trong việc in ấn
A. Chọn hệ màu RGB
B. Chọn hệ màu CMYK
C. Chọ hệ màu Lab
D. Chọn hệ màu GrayScale


Câu 35: Có thể tô màu tô hay màu nét của đối tượng bằng những lọai bút vẽ nào?
Câu 35: Có thể tô màu tô (Fill) hay màu nét (Stroke) của đối tượng với những lọai bút
vẽ nào?
A. Calligraphic (chữ đẹp),Scatter (rải), Art(mỹ thuật) và Pattern(mẫu tô)
B. Direct selection, Selection
C. Magic Wand Tool, Pen Tool,Rectangle Tool,Pencil Tool
D. Tất cả đều sai
Câu 36: Làm sao tô màu trong suốt cho hình dạng?
Câu 36: Làm sao tạo hiệu ứng trong suốt cho đối tượng?
A. Chọn Show Pattern Swatchs
B. Chọn hình dạng và tô màu bất kì.Sau đó điều chỉnh tỉ lệ mờ đục cho nhỏ hơn
100% trong palette Transparency
C. Chọn Gradient Tool
D. Chọn Brush Tool
Câu 37: Chế độ hòa trộn là gì?
A. Cho phép thay đổi cách tương tác hay hòa trôn màu đối tượng với đối
tượng bên dưới
B. Làm mờ đối tượng
C. Tô màu đối tượng
D. Tất cả đều sai
Câu 38: Làm thế nào giấu lớp?
A. Nhấn Delete
B. Chọn New layer…
C. Nhấpbiểu tượng con mắt bên trái tên lớp
D. Chọn Clipping mask
Câu 39: Khóa lớp như thế nào?
A. Chọn Locks Others từ menu palette Layers
A. Chọn Lock Layer từ bảng Option for Layer…
B. Giấu lớp để báo vệ nó
C. Nhấp cột bên trái tên lớp
D. Tất cả đều đúng
Câu 40: Làm sao nhóm tất cả các đối tượng thành 1 nhóm?
A. Chọn tất cả các đối tượng ,vô Menu Object > Group
B. Chọn tất cả các đối tượng ,vô Menu Object > Hide
C. Chọn tất cả các đối tượng ,vô Menu Object > Expand
D. Chọn tất cả các đối tượng ,vô Menu Object > Slice
Câu 41: Làm Sao tạo 1 Layer mới trong Illustrator?
A. Chọn Menu Layers>Creat new layer
B. Chọn công cụ Selection
C. Chọn Menu Brush>Brush Library


D. Tất cả đều sai
Câu 42: Lệnh Bring to Front khác gì so với Bring to Back?
A. Bring to Front đưa đối tượng được chọn lên trên
A. Bring to Front đưa đối tượng được chọn lên trên cùng
B. Bring to Back đưa đối tượng được chọn xuống dưới
B. Bring to Back đưa đối tượng được chọn xuống dưới cùng
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 43: Đem đối tượng từ Layer này sang một Layer khác
A. Chọn đối tượng từ Layer này => Ctrl + C . Kích hoạt Layer khác=> Ctrl+ V
B. Bring to Front đưa đối tượng được chọn lên trên Layer khác
C. Hoán đổi thứ tự các layer đó với nhau
D. Các cách trên đều đúng
Câu 44: File > Place là lệnh gì?
A. Đặt đối tượng vào Adobe Illustrator
B. Sao chép đối tượng
C. Xóa bỏ đối tượng
D. Tất cả đều sai
Câu 45: Khi Place đối tượng vào trong Ai, chế độ Link có tác dụng gì?
A. ChỈ là mối liên kết như là Group các đối tượng.
B. Gíup cho file Ai được nhẹ hơn mà thôi.
C. Link sẽ giúp hình ảnh được hiệu chỉnh từ phần mềm khác và cập nhật vào
trong môi trường Ai một cách dễ dàng. Gíup file Ai được nhẹ .
D. Không có tác dụng gì
Câu 46: Muốn ẩn một đối tượng ,chọn lệnh :
A. Object > Expand
B. Object > Arrange
C. Object > Hide > Selection
D. Tất cả đều sai
Câu 47: Muốn hiện lại một đối tượng bị ẩn,chọn lệnh:
A. Object > Show All
B. Object > Expand
C. Object > Arrange
D. Tất cả đều sai
Câu 48: Nguyên tắc họat động của Smart Guides
A. Tự động bắt dính rìa đối tượng với đối tượng kế cận hay điểm giao khi di
chuyển chúng
A. Tự động bắt dính các đối tượng với đối tượng kế cận hay canh lề đối tượng
khi di chuyển chúng


B. Thêm lớp
C. Canh hàng 2 hay nhiều đối tượng
D. Tất cả đều đúng
Câu 49: Vẽ hình vuông như thế nào?
A. Chọn công cụ Rectangle,giữ Shift và kéo vẽ hình vuông
B. Nhập chiều cao và chiều rộng bằng nhau trong hộp thọai Rectangle
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 50: Đâu là cách hoán đổi nhanh màu nét của đối tượng với màu tô?
A. Chọn đối tựợng rồi nhấp nút Default Fill and Stroke
B. Chọn đối tựợng rồi nhấp nút Swap Fill and Stroke
B. Chọn đối tựợng rồi nhấp nút Swap Fill and Stroke (Phím x)
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 51: Công cụ nào giúp hiệu chỉnh đọan trên đường cong?
A. Direct Selection
B. Magic Wand
C. Rectangle Tool
D. Selection Tool
Câu 52: Lưu màu như thế nào?
A. Kéo từ ô Fill và thả lên palette Swatches
B. Nhấp nút New Swatch ở cuối palette Swatches
C. Chọn New Swatch từ menu palette Swatches
D. Tất cả đều đúng
Câu 53: Palette Appearrance chứa các thuộc tính hiệu chỉnh nào sau đây:
A. Thuộc tính Fill và thuốc tính Stroke
B. Thuộc tính Transparency
C. Lệnh Effect từ menu Effect
D. Tất cả các thuộc tính trên
Câu 54: Có thể khóa lớp theo mấy cách ?
A. 2 cách
B. 3 cách
C. 4 cách
D. 5 cách
Câu 55: Lệnh File/ Open cho phép mở ảnh có định dạng:
A. AI
B. GIF
C. PSD
D. Tất cả các định dạng file ảnh


Câu 56: Để quay lại 1 số bước trước đó đã thực hiện sử dụng:
A. Ctrl + Z
B. Ctrl+ Alt + Z
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng
Câu 57: Palette Navigator dùng để
A. Phóng to thu nhỏ vùng nhìn hình ảnh
B. Quản lý màu trong hình ảnh
C. Dùng để chọn màu tô
D. Dùng để gióng layer
Câu 58: Muốn phóng to công nét vẽ của công cụ Brush ta nhấn
A. Phím [
B. Phím ]
C. Nhấn Ctrl + cuộn chuột
D. Nhấn Alt + cuộn chuột
Câu 59: Công cụ nào sau đây không có trong Illustrator Tool :
A. Eyedroper
B. Color Range Selection
C. Pen Tool
D. Pencil Tool



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×