Tải bản đầy đủ

lê vinh quang GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN kế TOÁN bán HÀNG và xác ĐỊNH kết QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH tại CÔNG TY TNHH THƯƠNG mại hải yến

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
“GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY
TNHH THƯƠNG MẠI HẢI YẾN”
GIÁO VIÊN HD:TH.S. VÕ THỊ MINH
SINH VIÊN TH: LÊ VINH QUANG
MSSV:
12000903
LỚP:
DHKT8ATH


NỘI DUNG
1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

2


CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TRONG CÁC DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI

3

CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN
BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH TM HẢI YẾN

4

CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN


THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG
TY TNHH THƯƠNG MẠI HẢI YẾN
3.1. Tổng quan về công ty TNHH thương mại Hải Yến

4







Tên tiếng việt: Công ty TNHH Thương mại Hải Yến
Địa chỉ: KP 5 Phường Phú Sơn – Bỉm Sơn – Thanh Hóa
Số điện thoại: 0949.361.080
Mã số thuế : 2800688653
Vốn điều lệ : 8.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Tám tỷ )
Ngành nghề kinh doanh

 Bán buôn, bán lẻ đồ điện gia dụng và thiết bị điện trong gia
đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh bao gồm: Ti vi,
tủ lạnh, nồi cơm điện, ấm điện, quạt. Bếp ga.....
 Kinh doanh mặt hàng tổng hợp



THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG
TY TNHH THƯƠNG MẠI HẢI YẾN
4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán doanh thu bán hàng
Chứng từ kế toán
Hóa đơn GTGT.
Hóa đơn bán hàng thông thường.
Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi.
Các chứng từ thanh toán : Phiếu thu, phiếu chi, ủy nhiệm chi, giấy
báo có ngân hàng …
Tài khoản sử dụng
Kế toán doanh thu bán hàng sử dụng các tài khoản sau:
Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán doanh thu bán hàng
Nghiệp vụ 1: Ngày 10/12/2015 công ty bán 10 bộ bếp ga hồng
ngoại cho khách sạn Lam Kinh với đơn giá 2.000.000 đ / hộp,
VAT 10% khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản.
Nợ TK 112:
22.000.000
Có TK 511:
10 x 2.000.000 = 20.000.000
Có TK 3331: 2.000.000
Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT số 846525, phiếu xuât kho số 25
Chứng từ dùng để ghi sổ: Giấy báo có số 005

SỔ CHI TIẾT


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán
a. Chứng từ sử dụng:
- Hóa đơn GTGT
- Hợp đồng kinh tế
- Phiếu xuất kho

b. Tài khoản sử dụng:
TK 632: Giá vốn hàng bán.
c. Sổ sách sử dụng
Sổ chi tiết TK 632

Nghiệp vụ 2: Ngày 19/12/2015 công ty bán cho khách sạn Thiên
Ý 30 bàn cầu Inax 1 khối GC đơn giá 15.400.000 đồng/cái, 50
vòi chậu lavabo đơn giá 1.050.000 đồng/cái, VAT 10% khách
hàng thanh toán tiền bằng chuyển khoản. trị giá xuất kho của lô
hàng là 493.500.000
Nợ TK 632:
493.500.000
Có TK 156:
493.500.000
SỔ CÁIsc
Chứng từ ghi sổ: Phiếu xuất kho 39
632.docx


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

a. Chứng từ sử dụng:
-Bảng lương, bảng phân bổ tiền lương.
-Phiếu xuất kho vật liệu, công dụng cụ…
-Bảng phân bổ chi phí trả trước, chi phí chờ kết chuyển
-Bảng phân bổ KH TSCĐ. Hoá đơn GTGT, hoá đơn bán hàng…
b. Tài khoản sử dụng: TK cấp 1 : 642 – Chi phí quản lý DN
c. Sổ sách sử dụng: Sổ chi tiết TK 642
Nghiệp vụ 3:
Ngày 28/12/2015 phiếu chi số 224 công ty thanh toán chi phí
điện nước, tiền điện thoại ở bộ phận quản lý doanh nghiệp với giá chưa thuế
1.300.000 đồng, VAT 10% công ty thanh toán bằng tiền mặt
Nợ TK 642: 1.300.000
Nợ TK 133: 130.000
Có TK 111:
1.430.000
Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT số 985623
SỔ CHI TIẾT
Chứng từ dùng để ghi sổ: Phiếu chi số 224


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán chi tiết doanh thu hoạt động tài chính

a. Chứng từ sử dụng:
- Phiếu thu
- Giấy báo có
- Phiếu tính lãi

b. Tài khoản sử dụng:
TK 515 doanh thu hoạt động tài chính
c. Sổ sách sử dụng
sổ chi tiết TK 515

Nghiệp vụ 1: Ngày 20 tháng 12 năm 2015 thu tiền lãi tiền gửi
ngân hàng bằng tiền mặt 8.254.268
Kế toán định khoản:
Nợ TK 111: 8.254.268
Có TK 515:
8.254.268
Chứng từ dùng để ghi sổ: Phiếu thu số 112

SỔ CÁI


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán chi tiết chi phí tài chính

a. Chứng từ sử dụng:
- Chứng từ dùng để ghi sổ:
+ Phiếu thu
- Chứng từ gốc đính kèm:
+ Hóa đơn GTGT hàng bán

b. Tài khoản sử dụng:
- TK cấp 1: TK 635 - Chi phí TC
c. Sổ sách sử dụng
- Sổ chi tiết tài khoản 635

Nghiệp vụ 1: Ngày 15/12 công ty trả lãi vay theo quý với số tiền
vay ngắn hạn ngân hàng là 400.000.000 đồng, lãi suất 10%/năm.
Nợ TK 635:
12.000.000
Có TK 111:
12.000.000
Chứng từ dùng để ghi sổ: Phiếu chi số 223

SỔ CHI TIẾT


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán chi tiết thu nhập khác

a. Chứng từ sử dụng:
- Hóa đơn GTGT
- Biên bản thanh lý

b. Tài khoản sử dụng:
- TK cấp 1: TK 711 – Thu nhập khác
c. Sổ sách sử dụng
- Sổ chi tiết tài khoản 711

Nghiệp vụ 2: Ngày 22/12/2015 doanh nghiệp thanh lý TSCD
nguyên giá 50.000.000, hao mòn 20.000.000, thu từ thanh lý la
10.000.00, VAT 10% bằng tiền mặt
Nợ TK 111: 11.000.000
Có TK 711:
10.000.000
Có TK 3331: 1.000.000
Chứng từ gốc : Hóa đơn GTGT số 582794
SỔ
Chứng từ dùng để ghi sổ : Phiếu thu số 225
CHI TIẾT


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán chi tiết chi phí khác

a. Chứng từ sử dụng:
- Biên bản thanh lý TSCĐ

b. Tài khoản sử dụng:
- TK 811: Chi phí khác
c. Sổ sách sử dụng
- Sổ chi tiết tài khoản 811

Nghiệp vụ 2: Ngày 14/12/2015 Công ty bị vi phạm hợp đồng khi
mua hàng hóa về nhập kho thanh toán bằng tiền mặt số tiền:
10.000.000
Nợ TK 811: 10.000.000
Có TK 111: 10.000.000
Chứng từ dùng để ghi sổ: Phiếu chi số 226
SỔ
CHI TIẾT


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán chi tiết chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

a. Chứng từ sử dụng:
Phiếu kế toán, chứng từ ghi sổ
Bảng tổng hợp chứng từ kết
chuyển

b. Tài khoản sử dụng:
- TK 8211: Chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành
c. Sổ sách sử dụng
- Sổ chi tiết tài khoản 8211

Nghiệp vụ 1: Ngày 31/12/2015, kế toán tính thuế thu nhập doanh
nghiệp phải nộp trong quý IV số tiền là 12.225.000 đồng.
Nợ TK 8211: 12.225.000
Có TK 3334:
12.225.000
Chứng từ dùng để ghi sổ: Phiếu kế toán


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán chi tiết xác định kết quả kinh doanh

a. Chứng từ sử dụng:
Phiếu kế toán, chứng từ ghi sổ
Bảng tổng hợp CT kết chuyển

-

TK 911: Xác định kết quả kinh doanh

c. Sổ sách sử dụng
- Sổ chi tiết tài khoản 911
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Nợ TK 911: 1.502.123.270
Có TK 642: 1.502.123.270
Thu nhập khác
Nợ TK 711: 359.455.396
Có TK 911: 359.455.396
Chi phí khác
Nợ TK 911: 295.303.078
Có TK 811: 295.303.078
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Nợ TK 911: 348.005.134
Có TK 821:348.005.134

SỔ CHI TIẾT

d. Kế toán kết chuyển:
Doanh thu bán hàng
Nợ TK 511: 18.303.896.800
Có TK 911: 18.303.896.800
Giá vốn
Nợ TK 911: 15.348.849.078
Có TK 632: 15.348.849.078
Doanh thu hoạt động tài chính
Nợ TK 515: 15.585.595
Có TK 911: 15.585.595
Chi phí hoạt động tài chính
Nợ TK 911: 140.641.820 Có TK
635: 140.641.820

b. Tài khoản sử dụng:


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán tổng hợp
Tổng hợp doanh thu
Nợ TK 911: 19.178.937.791
Có TK 511:18.303.896.800
Có TK 515:15.585.595
Có TK 711:359.455.396

Tổng hợp chi phí
Nợ TK 632: 15.348.849.078
Nợ TK 635: 140.641.820
Nợ TK 642: 1.502.123.270
Nợ TK 811: 295.303.078
Nợ TK 8211:348.005.134
Có TK 911:17.634.922.380

Trong đó:
LN trước thuế = 19.178.937.791 – 17.634.922.380 = 1.544.015.411
Thuế thu nhập doanh nghiệp = 1.544.015.411 x 25 % = 386.003.853
Lợi nhuận sau thuế: 1.158.011.558
Trong quá trình buôn bán kinh doanh của công ty cả năm lãi 1.158.011.558
Kế toán định khoản: Nợ TK 911: 1.158.011.558
Có TK 421: 1.158.011.558


4

Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
tại công ty TNHH thương mại Hải Yến
Kế toán tổng hợp

CTGS

Chứng từ ghi sổ số 325
Chứng từ ghi sổ số 326

SỔ
CÁI

Sổ cái TK 511
Sổ cái TK 515
Sổ cái TK 711
Sổ cái TK 635
Sổ cái TK 811
Sổ cái TK 642
Sổ cái TK 821
Sổ cái TK 911


GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC
ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HẢI YẾN
HẠN CHẾ

GIẢI PHÁP

Công ty không phân bổ chi
phí quản
lý doanh
HẠN
CHẾ nghiệp
1
cho từng mặt hàng tiêu thụ

Công ty cần phân bổ chi phí quản
lý kinh doanh cho từng mặt hàng
tiêu thụ để tính chính xác kết
quả tiêu thụ của từng mặt hàng

Kế toán không tiến hành
trích khoản
phòng
HẠNdự
CHẾ
2 phải
thu khó đòi

Công ty cần lập dự phòng phải
thu khó đòi

Kế toán không lập dự
HẠN
3 tồn
phòng
giảmCHẾ
giá hàng
kho
Công ty chưa sử dụng tin
học, phần
thành
HẠNmềm
CHẾ
4 thạo
trong công tác kế toán

Công ty cần lập dự phòng giảm
giá hàng tồn kho
Công ty cần tin học hoá trong
công tác kê toán


KẾT LuẬN

Trên đây là kết quả của thực hiện của em về kế toán bán
hàng và xác định kết quả kinh doanh của công ty TNHH
Thương mại Hải Yến. Qua đó, em đánh giá được những ưu
điểm, các mặt hạn chế, từ đó đưa ra một số giải pháp khắc
phục những hạn chế tồn tại của Công ty.
Do thời gian hạn chế, cũng như trình độ và kinh nghiệm
chưa đủ nên không tránh khỏi được những thiếu sót nhất
định, em rất mong được Qúy thầy cô và các bạn góp ý để
em thêm hiểu biết.

Em xin chân thành cảm ơn!








Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×