Tải bản đầy đủ

Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 11 môn hóa trường THPT gio linh quảng trị

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1-LỚP 11 NÂNG CAO
NĂM HỌC 2016-2017
Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

ok

.c

om
/g

ro

up

s/

Ta
iL
ie

uO

nT

hi

D

ai
H

oc

01

Câu 1. (1,0 điểm)
a) Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu?
b) Cho ví dụ và viết phương trình điện li của một chất điện li mạnh, một chất điện li yếu.
Câu 2. (2,0 điểm)
Viết các phương trình phản ứng điều chế trực tiếp các chất: N 2, HNO3, H3PO4 trong phòng
thí nghiệm và phân ure trong công nghiệp.
Câu 3. (2,0 điểm)
Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra ở dạng ion thu gọn trong các trường
hợp sau:
a) Cho Cu và dung dịch: NaNO3/H2SO4 loãng.
b) Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2.
c) Cho (NH4)2CO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
d) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH dư.
Câu 4. (1,0 điểm)
Supephotphat đơn được điều chế từ một loại quặng có chứa 62% Ca 3(PO4)2, 35% CaCO3 và
3% SiO2.
1. Tính khối lượng dung dịch H2SO4 65% vừa đủ để tác dụng với 100 kg bột quặng trên.
2. Tính độ dinh dưỡng của phân lân được điều chế ở trên.
Câu 5. (1,5 điểm)

Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH
0,06M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m ?
Câu 6. (1,5 điểm)
Cho 60 gam hỗn hợp gồm Cu và CuO bằng dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng hoàn
toàn thu được 6,72 lít khí không màu, hóa nâu trong không khí (đktc, là sản phẩm khử duy nhất).
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
b) Cô cạn dung dịch dịch muối khan thu được ở trên rồi tiến hành nhiệt phân hoàn toàn
thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X tác dụng với nước, thu được 3 lít dung dịch có pH = z.
Tìm giá trị z?
Câu 7. (1,0 điểm)
Hòa tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2; Al2O3; Mg và Al vào dung dịch NaNO3
và 1,08 mol HCl (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối
và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và H2. Tỷ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y
tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,14 mol NaOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối
lượng không đổi thu được 9,6 gam rắn. Tính phần trăm khối lượng của Al có trong hỗn hợp X?

..........................................HẾT..........................................

w

w

w

.fa

ce

bo

Cho: Cu=64, O=16, N=14, C=12, Ba=137, Na=23, Mg=24, Al=27, Cl=35,5; Na=23, He=4
(Thí sinh không được dùng bảng HTTH và bảng Tính tan)

Trang 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
SỞ GD&ĐT QUẢNG
TRƯỜNG THPT GIO LINH

KIỂM TRA HỌC KÌ 1-LỚP 11 NÂNG CAO
HƯỚNG DẪN CHẤM

Nội dung

oc

0,25
0,25
0,25

Câu 2

hi

D

* Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều
phân li ra ion
Ví dụ: NaOH ¾¾
® Na+ + OH* Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử
hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong
dung dịch.
¾¾
® H+ + ClOVí dụ: HClO ¬¾
¾

Điểm
1,0 điểm
0,25

ai
H

Câu
Câu 1

to

nT

NH4Cl + NaNO2 ¾¾
® N2 + NaCl + 2H2O
o

Ta
iL
ie

t
NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đặc) ¾¾
® HNO3 + NaHSO4
o
180-200 C,200atm (NH2)2CO + H2O
CO2 + 2NH3 ¾¾¾¾¾¾¾®

uO

o

t
P +5HNO3 (đặc) ¾¾
® H3PO4 + 5NO2 + H2O

Câu 3

2,0 điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
2,0 điểm

a) Cu tan ra, xuất hiện dung dịch màu xanh lam, khí không màu hóa nâu
trong không khí.

up
s/

3Cu + 8H + + 2NO3- ¾¾
® 3Cu2+ + 2NO + 4H 2O

0,5

NO + 1/2O2 ¾¾
® NO2

ok

.c

om
/g

ro

b) Tạo kết tủa màu xanh lam, rồi kết tủa tan và tạo dung dịch màu xanh
đậm
+
2NH3 + Cu2+ + 2H2O ¾¾
® Cu(OH)2 + 2 NH 4
Cu(OH)2 + 4NH3 ¾¾
® [Cu(NH3)4]2+ + 2OHc) Tạo khí mùi khai và kết tủa trắng:
2 NH +4 + CO32- + Ba2+ + 3OH- ¾¾
® BaCO3 + 2NH3 + 2H2O
d) Màu nâu của NO2 bị mất và tạo dung dịch trong suốt.
2NO2 + 2OH- ¾¾
® NO3 + NO2 + H2O
Câu 4

0,5
0,5
0,5
1,0 điểm

w

w

w

.fa

ce

bo

Trong 100 kg: có 62 kg Ca3(PO4)2 hay 0,2 kmol,
35 kg CaCO3 hay 0,35 kmol, 3 kg SiO2
Phản ứng: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4  Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 (1)
CaCO3 + H2SO4  CaSO4 + CO2 + H2O (2)
Theo (1,2): n H2SO4 = 0,35+ 0,2x2= 0,75 kmol
98.0, 75.100
= 113 kg
Vậy: m ddH2SO4 =
65
Theo(2): n CO2 = n H 2O = 0,35 mol
Þ Khối lượng chất rắn sau phản ứng=100+98.0,75-0,35.62=151,8 kg
Vậy %(m)P2O5= (0,2.142.100):151,8=18,7%

Câu 5

0,5

0,5

1,5 điểm

Trang 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

01

ĐỀ CHÍNH THỨC


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
0,25

+SnOH- =2.nBa(OH)2 + 1.nNaOH =0,3mol
+ nCO2 =

4,48
= 0,2mol
22,4

0,25

ỡùCO2- :amol
= 1,5 ắắ
đ CO2 + OH - ắắ
đớ 3 nCO2
ùợ HCO3:bmol
BTNT (C)
mol
ỡù ắắắắ
đ a + b = 0,2
ùỡa = 0,1
ắắ
đớ
ớ BTĐ T (-)
mol
đ 2a + b = 0,3
ợùb = 0,1
ợù ắắắắ
SnOH-

0,5
0,25

+ nBaCO3 = nmin (Ba2+ ; CO2- ) =0,1mol ắắ
đ mBaCO3 =19,7 gam

oc

0,25

3

1,5 im

ai
H

Cõu 6
Theo đềra ta có:

hi

D

ỡùnCu =0,45mol
ỡ64.nCu + 80.nCuO =60
ắắ
đớ

mol
ợ2.nCu =3.nNO
ợù nCuO =0,39

nT

BTNT (Cu)
ắắắắ
đ nCu(NO3 )2 =0,84mol

+4NO2 + 2H2O + O2 ắắ
đ 4HNO3

uO

0

t
+Cu(NO3 )2 ắắ
đ CuO + 2NO2 + 1/2O2

ỡù N2O: 0,06
Ta có: nZ =0,14mol ắắ
đớ
mol
ùợ H2: 0,08
nMgO =0,24mol

0,5

0,25
0,25
0,25
0,25
1,0 im

up
s/

mol

Ta
iL
ie

1,68
Theo phư ơng trình phản ứng ta có: ộở H + ựỷ = [ HNO3 ] =
= 0,56M
3
pH=-lg ộở H + ựỷ = 0,25
Cõu 7

ro

ắắ
đ Y không chứa NO3-

Cho NaOH vào Y sẽ thu đư ợ c gì?

0,25

0,25

w

w

w

.fa

ce

bo

ok

.c

om
/g

BTNT. Clo
đ NaCl:1,08mol
ùỡ ắắắắ
-Đ ư ơng nhiên làớ BTNT. Na
(nNaNO3 =x)
đ NaAlO2 :1,14 + x -1,08=0,06+x
ùợ ắắắắ
ỡMg2+ :0,24
ù 3+
ù Al :0,06+x
ù
BTĐ T
Vậy Y là gì?- Có ngay ớNa+ :x
ắắắ
đ 4x + y=0,42
ù NH + :y
4
ù
ùCl :1,08

1,08 - 0,08.2 - 4y
BTKL
ắắắ
đ13,52 + 85.x+1,08.36,5=mY +0,14.4.5+18
2
mol
ùỡx=0,1
ắắ
đ 35x+18y=3,86 ắắ
đớ
mol
ùợ y=0,02
0,12 + 0,02 - 0,1
(N)
BTNT(Mg)
ắBTNT
ắắắ
đ nMg(NO3 )2 =
= 0,02mol ắắắắ
đ nMg =0,22
2
BTE
ắắắ
đ 0,22.2+3.nAl =0,08.2+0,06.8+0,02.8 ắắ
đ nAl =0,12mol

%Al=

0,12.27
= 23,96
13,52

0,25

0,25

Ghi chỳ: Thớ sinh cú th lm cỏch khỏc, nu ỳng vn t im ti a trong mi cõu.
Nu PTHH thiu iu kin hoc thiu cõn bng hoc thiu c hai thỡ tr mt na s
im ca PTHH ú
Trang 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

01

+ t=



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×