Tải bản đầy đủ

400 cau on tap vat ly hoc ki ii 10cb

Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

TT GIA SƯ - LUYỆN THI ĐẠI HỌC

400 CÂU ÔN TẬP
HỌC KÌ II – 10CB

ĐT: 0984.345.554

Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng nhiệt ?
A. V 

1
p

B. p.V  const


C. p 

1
V

D. V T

Câu 2: Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt. Biết bán kính của quả
cầu là 0,1mm, suất căng bề mặt của nước là 0,073N/m. Khi quả cầu được đặt lên mặt nước, lực
căng bề mặt lớn nhất tác dụng lên nó nhận giá trị nào sau đây?
A. Fmax = 4,6.10-3 N. B. Fmax = 4,6.10-4 N. C. Fmax = 4,6N.
D. Fmax = 4,6.10-5 N.
Câu 3: Chất khí gây áp suất lên thành bình chứa là do?
A. Va chạm.
B. Nhiệt độ.
C. Thể tích.
D. Khối lượng hạt.
Câu 4: Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức  U = A +
Q phải có giá trị nào sau đây?
A. Q < 0, A < 0.
B. Q < 0, A > 0.
C. Q > 0, A > 0.
D. Q > 0, A < 0.
Câu 5: Một quả bóng có khối lượng m=3000g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng tốc
độ. Vận tốc bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng nào của bóng sau đây là
đúng?
A. +3kgm/s.
B. -30kgm/s
C. +1,5kgm/s.
D. -1,5kgm/s.
Câu 6: Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900J làm nhiệt độ vật tăng thêm 500C. Bỏ qua
sự trao đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng của vật là 120g. Nhiệt dung riêng của chất làm
vật là?
A. 460J/kg.K
B. 1150J/kg.K
C. 8100J/kg.K
D. 41,4J/kg.K
Câu 7: Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200J và truyền cho nguồn lạnh
một nhiệt lượng 900J. Hiệu suất của động cơ là:
A. 25%

B. 75%
C. Lớn hơn 75%. D. Nhỏ hơn 25%.
Câu 8: Cho một lò xo đàn hồi nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng, khi tác dụng
một lực F = 3N kéo lò xo cũng theo phương ngang, ta thấy nó dãn được 2cm. Công do lực đàn
hồi thực hiện khi lò xo được kéo dãn thêm từ 2cm đến 3,5cm là?
A. – 0,04J
B. 0,09J
C. – 0,062J
D. – 0,18J
0
0
Câu 9: Nếu nhiệt độ khi đèn tắt là 25 C, khi đèn sáng là 323 C thì áp suất khí trơ trong bóng
đèn khi sáng tăng lên là:
A. 12,92 lần
B. 10,8 lần
C. 2 lần
D. 1,5 lần
Câu 10: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong
quá trình vật rơi?
A. Thế năng tăng.
B. Động năng giảm.
C. Cơ năng không đổi.
D. Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
Câu 11: Thực hiện công 100J để nén khí trong xylanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt
lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng.
1


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

A. Nội năng của khí giảm 80J.
B. Nội năng của khí giảm 120J.
C. Nội năng của khí tăng 80J.
D. Nội năng của khí tăng 120J.
Câu 12: Công cơ học là đại lượng?
A. Không âm.
B. Vô hướng.
C. Luôn dương.
D. Véctơ.
Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?
A. Hệ số căng bề mặt  của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
B. Hệ số căng bề mặt  không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.
C. Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng.
D. Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với
đường giới hạn của mặt thoáng.
Câu 14: Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittông nén đẳng nhiệt khí trong
xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là?
A. 5.105 Pa.
B. 4. 105 Pa.
C. 3.105 Pa.
D. 2. 105 Pa.
Câu 15: Không khí càng ẩm nếu?
A. Hơi nước chứa trong đó càng xa trạng thái bão hòa.
B. Lượng hơi nước trong một đơn vị thể tích càng nhỏ.
C. Lượng hơi nước trong một đơn vị thể tích càng lớn.
D. Hơi nước chứa trong đó càng gần trạng thái bão hòa.
Câu 16: Một xe trượt khối lượng 80 kg, trượt từ trên đỉnh núi xuống. Sau khi đã thu được vận
tốc 5 m/s nó tiếp tục chuyển động trên đường nằm ngang. Tính lực ma sát tác dụng lên xe trên
đoạn đường nằm ngang, nếu biết rằng xe đó dừng lại sau khi đi được 40 m.
A. 25 N
B. 50N
C. 75N
D. 100N
Câu 17: Nguyên lý hai nhiệt động lưc học là?
A. Nhiệt có thể tự truyền nhiệt lượng từ một vật sang vật nóng hơn.
B. Nhiệt không thể tự truyền nhiệt lượng từ một vật sang vật nóng hơn.
C. Nhiệt lượng truyền gián tiếp từ vật nóng sang vật lanh.
D. Nhiệt lượng truyền trực tiếp từ vật nóng sang vật lạnh.
Câu 18: Từ mặt đất một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 5 5 m/s. Bỏ
qua sức cản không khí, lấy g = 10m/s2. Ở độ cao nào thế năng bằng 4 lần động năng?
A. 3m
B. 5m
C. 2m
D. 4m
Câu 19: Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức nào sau đây?
A. V  V0 .
B. V  V  V0  V0 t .
C. V  V  V0  V0 t .
D. V  V0  V  Vt
Câu 20: Một vật khối lượng m thả không vận tốc ban đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng cao h so
với chân mặt phẳng nghiêng. Do có ma sát nên vận tốc ở chân dốc chỉ bằng 2/3 vận tốc ở chân
dốc khi không có ma sát. Nhiệt tỏa ra do ma sát là?
A. 5mgh/9
B. 4mgh/9
C. 2mgh/3
D. Không xác định được vì chưa biết góc nghiêng α.
Câu 21: Một xi lanh chứa một lượng khí ở áp suất 105 pa. Kéo pittông để làm dãn lượng khí
trên sao cho thể tích của nó tăng lên 3 lần. Coi như nhiệt độ không đổi, tính áp suất của lượng
khí trong xi lanh lúc đó?
A. 105 pa.
B. 9.105 pa.
C. 0,33.105 pa.
D. 3.105 pa.
Câu 22: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình
phương vận tốc của vật.
2


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

B. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.
C. Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình
phương vận tốc của vật.
D. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc
của vật.
Câu 23: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
A. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. B. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.
C. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể. D. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.
Câu 24: Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến
thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2.
A. 7,5 kgm/s
B. 0,5 kgm/s
C. 5 kgm/s
D. 10 kgm/s
Câu 25: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:

A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 26: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào?
A. Độ cao của vật.
B. Động năng của vật.
C. Khối lượng của vật.
D. Gia tốc trọng trường.
Câu 27: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2.
Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là?
A. 50 J
B. 0,5 J.
C. 500 J.
D. 5 J.
Câu 28: Hiệu suất của động cơ nhiệt H được xác định bằng?
A. (T1-T2)/T1
B. (T2-T1)/T1
C. (Q2-Q1)/Q1
D. (Q1-Q2)/Q1
Câu 29: Phát biểu nào sao đây là đúng với nội dung định luật Bôilơ-Mariốt?
A. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.
B. Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một
lượng khí xác định là một hằng số.
C. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.
D. Trong quá trình đẳng áp, nhiệt độ không đổi, tích của áp suất và thể tích của một khối
lượng khí xác định là một hằng số.
Câu 30: Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại một
thời điểm xác định có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có
động lượng (kg.m/s) là?
A. 6.
B. 10
C. 28.
D. 20.
Câu 31: Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động?
A. Nhanh dần đều. B. Thẳng đều.
C. Chậm dần đều. D. Biến đổi.
Câu 32: Một đầu tàu khối lượng 200 tấn đang chạy với tốc độ 72km/h trên một đoạn đường
thẳng nằm ngang thì hãm phanh đột ngột và bị trượt trên một đoạn đường dài 160m trong 2
phút trước khi dừng hẳn. Trong quá trình hãm động năng của tàu đã giảm đi bao nhiêu:
A. 2.107J
B. 5.107J
C. 4.107J
D. 3.107J
Câu 33: Câu nào dưới đây là sai khi nói về áp suất hơi bão hoà?
A. Áp suất hơi bão hoà phụ thuộc vào thể tích của hơi.
B. Áp suất hơi bão hoà của một chất đã cho phụ thuộc vào nhiệt độ.
3


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

C. Áp suất hơi bão hoà ở một nhiệt độ đã cho phụ thuộc vào bản chất chất lỏng.
D. Áp suất hơi bão hoà không tuân theo định luật Bôi lơ Mari ốt
Câu 34: Hai bình cầu cùng dung tích chứa cùng một chất khí nối với nhau
bằng một ống nằm ngang. Một giọt thủy ngân nằm đúng giữa ống ngang.
Nhiệt độ trong các bình tương ứng là T1 và T2. Tăng gấp đôi nhiệt độ tuyệt
đối của khí trong mỗi bình thì giọt Hg sẽ chuyển động như thế nào?
A. Chuyển động sang trái.
B. Chuyển động sang phải.
C. Nằm yên không chuyển động.
D. Chưa đủ dữ kiện để nhận xét.
Câu 35: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nung nóng khí trong bình
kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình?
A.  U = A + Q.
B.  U = 0.
C.  U = Q.
D.  U = A.
Câu 36: Một vận động viên trượt ván bắt đầu trượt không ma sát lên một mặt cong với tốc độ
v, thì trọng tâm của vận động viên này đạt độ cao cực đại là 2,8m đối với mặt đất(vị trí bắt đầu
trượt lên). Hỏi muốn trọng tâm lên đến độ cao 3,4m thì lúc bắt đầu trượt lên mặt cong, tốc độ là?
A. 1,1v
B. 1,4v
C. 1,2v
D. 1,3v
Câu 37: Tại sao khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc
thạch anh không bị nứt vỡ?
A. Vì thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh.
B. Vì cốc thạch anh có đáy dày hơn.
C. Vì thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.
D. Vì cốc thạch anh có thành dày hơn.
Câu 38: Một chiếc xe được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 20m với
một lực có độ lớn không đổi bằng 300N và có phương hợp với độ dời một góc 300, lực cản do
ma sát cũng không đổi là 200N. Động năng của xe ở cuối đoạn đường là?
A. 6000J
B. 1196J
C. 2392J
D. 4860J
Câu 39: Một vòng nhôm mỏng có đường kính là 50mm được treo vào một lực kế lò xo sao cho
đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Tính lực F để kéo bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước.
Hệ số lực căng mặt ngoài của nước là 72.10-3N/m.
A. F = 1,13.10-3N B. F = 2,2610-2N
C. F = 7,2.10-2N
D. F = 2,26.10-2N
Câu 40: Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng ?
A. Động năng được xác định bằng biểu thức Wđ = 1 mv 2
2

B. Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.
C. Động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không.
D. Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất.
Câu 41: Khi ta nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền?
A. Đứng yên.
B. Trôi ra xa bờ.
C. Chuyển độngvề phía trước sau đó lùi lại phía sau.
D. Chuyển động cùng chiều với người.
Câu 42: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một vòng kim loại đồng dài 50 mm được nhúng vào
nước xà phòng là bao nhiêu? Biết hệ số căng bề mặt  = 0,040 N/m.
A. f = 0,003 N.
B. f = 0,004 N.
C. f = 0,001 N.
D. f = 0,002 N.
Câu 43: Một vật có khối lượng m=2kg đang đứng yên thì nổ thành hai mảnh. Mảnh 1 có
m1=1,5kg, chuyển động theo phương ngang với vận tốc 10m/s. Hỏi mảnh 2 chuyển động theo
hướng nào, với vận tốc bao nhiêu?
4


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

A. Ngược chiều mảnh 1, v=-30 (m/s)
B. Ngược chiều mảnh 1, v=30 (m/s)
C. Cùng chiều mảnh 1, v=30 (m/s)
D. Cùng chiều mảnh 1, v=-30 (m/s)
Câu 44: Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 300J.
Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = - 900J. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của
vật khi qua mốc thế năng là?
A. 20m/s
B. 15 2(m / s)
C. 5m/s
D. 10 2(m / s)
Câu 45: Một vòng nhôm mỏng có đường kính là 50mm và có trọng lượng P = 68.10-3N được
treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Lực tác dụng để
kéo bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước là bao nhiêu? biết hệ số căng bề mặt của nước là 72.103
N/m và có hai mặt căng của chất lỏng.
A. 0,011N
B. 0,09N.
C. 0,022N
D. 0,026N
Câu 46: Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Một vật rơi từ độ cao 15 m xuống mặt đất, lấy g = 10
m/s2. Tìm vận tốc của vật tại điểm mà thế năng bằng 2 lần động năng của vật?
A. 10 m/s.
B. 24,5 m/s.
C. 100 m/s.
D. 17,3 m/s.
Câu 47: Hiện tượng mao dẫn:
A. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn là ống thẳng
B. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn đặt vuông góc với chậu chất lỏng
C. Là hiện tượng mực chất lỏng dâng lên hay hạ xuống trong ống có tiết diện nhỏ so với chất
lỏng bên ngoài ống
D. Chỉ xảy ra khi chất lỏng không làm dính ướt ống mao dẫn
Câu 48: Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học?
A. Nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn.
B. Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.
Câu 49: Biểu thức nào sau đây diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua
sự nở vì nhiệt của bình?
A. U = A
B. U = Q + A
C. U = Q
D. U = 0
Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg
và nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là?
A. 40 cm3.
B. 20 cm3.
C. 10 cm3.
D. 30 cm3.
Câu 51: Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn?
A. Bấc đèn hút dầu.
B. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút.
C. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc. D. Giấy thấm hút mực.
Câu 52: Cơ năng là đại lượng?
A. Luôn luôn dương.
B. Có thể dương, âm hoặc bằng 0.
C. Luôn luôn dương hoặc bằng 0.
D. Luôn luôn khác 0.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
A. Lực tương tác giữa các phân tử là rất yếu.
B. Các phân tử khí ở rất gần nhau.
C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
D. Chất khí luôn luôn chiếm tồn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Câu 54: Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?
A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt
chất lỏng.
5


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

B. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy
ra kèm theo sự bay hơi.
C. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở mặt chất lỏng.
D. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.
Câu 55: Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó?
A. Động năng bằng thế năng.
B. Động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
C. Động năng bằng nữa thế năng.
D. Động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
Câu 56: Một ôtô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động năng của ôtô là?
A. 10.104J.
B. 103J.
C. 20.104J.
D. 2,6.106J.
Câu 57: Một vật khối lượng 20 kg được buộc vào một sợi dây dài. Tính công thực hiện khi kéo
vật lên đều theo phương thẳng đứng với độ cao 10 m. g= 9.8m/s2.
A. 2200 J
B. 1960 J
C. 1970 J
D. 2100 J
Câu 58: Một buồng cáp treo chở người có khối lượng tổng cộng 800kg đi từ vị trí xuất phát
cách mặt đất 10m tới một trạm dừng trên núi ở độ cao 550m sau đó lại tiếp tục tới một trạm
khác ở độ cao 1300m. Lấy mốc thế năng tại mặt đất, thế năng trọng trường của vật tại điểm
xuất phát và tại các trạm dừng là?
A. 6.104J; 0,56.105J; 8,4.105J
B. 8.104J; 44.105J; 104.105J
C. 7,8.104J; 0,4.105J; 6,4.105J
D. 4.104J; 24.105J; 64.105J
Câu 59: Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự
biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ. Khi áp suất có giá trị
0,5kN/m2 thì thể tích của khối khí bằng?
A. 3,6m3
B. 7,2m3
C. 4,8m3
D. 14,4m3
Câu 60: Nếu khối lượng của một vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 4 lần, thì động năng của vật sẽ?
A. Giảm 2 lần
B. Giảm 4 lần
C. Không đổi
D. Tăng 4 lần
Câu 61: Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.
A. Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
B. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).
C. Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất
lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.
D. Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của
khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.
Câu 62: Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ nào sau đây?
A. Thể tích và áp suất.
B. Nhiệt độ và thể tích.
C. Nhiệt độ và áp suất.
D. Nhiệt độ, thể tích và áp suất.
Câu 63: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1kg nước ở 200C sôi là bao nhiêu? Biết nhiệt dung của
nước sấp xỉ là 4. 103 J/(kg.K)
A. 10. 104 J.
B. 32. 104 J.
C. 8.104 J.
D. 32.103 J.
Câu 64: Một vận động viên đẩy tạ đẩy một quả tạ nặng 2 kg dưới một góc nào đó so với
phương nằm ngang. Quả tạ rời khỏi tay vận động viên ở độ cao 2m so với mặt đất. Công của
trọng lực thực hiện được kể từ khi quả tạ rời khỏi tay vận động viên cho đến lúc rơi xuống đất
(Lấy g = 10 m/s2) là:
A. 10 J
B. 80 J
C. 40 J
D. 20 J
Câu 65: Về mùa hè, người ta có thể dùng máy điều hoà nhiệt độ để truyền nhiệt từ trong phòng
ra ngoài trời, mặc dù nhiệt độ ngoài trời cao hơn nhiệt độ trong phòng. Điều này có vi phạm
nguyên lý hai không, vì sao?
A. Không vi phạm, vì nhiệt tự truyền ra ngoài trời được.
6


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

B. Không vi phạm, vì quạt gió trong máy điều hoà đã truyền nhiệt từ trong phòng ra ngoài.
C. Có vi phạm vì điều này là không tưởng.
D. Có vi pham, vì nhiệt không tự truyền được từ vật lạnh sang vật nóng hơn.
Câu 66: Một máy bay có vận tốc v đối với mặt đất, bắn ra phía trước một viên đạn có khối
lượng m và vận tốc v đối với máy bay. Động năng của đạn đối với mặt đất là:
A. mv2
B. 2mv2
C. mv2/2
D. mv2/4
Câu 67: Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá
trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ
sau cùng của khối khí là:
A. 9000C
B. 810C
C. 6270C
D. 4270C
Câu 68: Chiều dài của một thanh ray ở 200C là 10m. Khi nhiệt độ tăng lên 500C, độ dài của
thanh ray sẽ tăng thêm bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép làm thanh ray 11.10-6K-1.
A. 1,2 mm
B. 2,4 mm
C. 4,8 mm
D. 3,3 mm
Câu 69: Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?
A. Vật chuyển động biến đổi đều.
B. Vật đứng yên.
C. Vật chuyển động thẳng đều.
D. Vật chuyển động tròn đều.
Câu 70: Một thanh dầm cầu bằng sắt có độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C. Độ dài
của thanh dầm cầu sẽ tăng thêm bao nhiêu khi nhiệt độ ngoài trời là 400C? Hệ số nở dài của sắt
là 12.10-6K.
A. Tăng xấp xỉ 1,3 mm.
B. Tăng xấp xỉ 36 mm.
C. Tăng xấp xỉ 3,6 mm.
D. Tăng xấp xỉ 4,8 mm.
Câu 71: Công thức tính nhiệt lượng là
A. Q  mct .
B. Q  ct .
C. Q  mt .
D. Q  mc
Câu 72: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định. B. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Có cẩu trúc tinh thể.
D. Có dạng hình học xác định.
Câu 73: Chọn câu sai khi nói về cấu tạo chất?
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại.
C. Các phân tử luôn luôn chuyển động hỗn độn không ngừng.
D. Các phân tử luôn luôn đứng yên và chỉ chuyển động khi nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 74: Động năng của vật tăng khi:
A. Gia tốc của vật tăng
B. Các lực tác dụng lên vật sinh công dương
C. Vận tốc của vật v > 0
D. Gia tốc của vật a > 0
0
Câu 75: Một lượng khí ở 0 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở
2730 C là?
A. p2 = 4.105 Pa.
B. p2 = 2.105 Pa.
C. p2 = 105. Pa.
D. p2 = 3.105 Pa.
Câu 76: Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn bi
thứ 2 khối lượng 2m đang nằm yên. Tỉ số giữa động năng của hệ hai vật trước và sau va chạm là?
A. 3
B. 2
C. 6
D. 4
0
Câu 77: Một khối khí ban đầu ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 0 C, làm nóng khí đến nhiệt độ 1020C
đẳng tích thì áp suất của khối khí đó sẽ là?
A. 2,13 atm
B. 3,2 atm
C. 3,75 atm
D. 2,75 atm
Câu 78: Điều nào sau đây là sai khi nói về hơi bão hoà?
A. Áp suất hơi bão hoà không phụ thuộc vào thể tích của hơi.
7


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

B. Hơi bão hoà là hơi ở trạng thái cân bằng động với chất lỏng của nó.
C. Với cùng một chất lỏng, áp suất hơi bão hoà phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thì
áp suất hơi bão hoà giảm.
D. Ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hoà của các chất lỏng khác nhau là khác nhau.
Câu 79: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích ?
A. U = Q với Q > 0 B. U = A với A > 0 C. U = A với A < 0 D. U = Q với Q <0
Câu 80: Một ôtô có khối lượng m=4tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có
chướng ngại vật ở cách 10m và đạp phanh. Biết lực hãm phanh 22000N. Xe dừng cách chướng
ngại vật bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau.
A. 9,1m
B. 1,9m
C. 0,9m
D. 8,1m
Câu 81: Khi vật rắn kim loại bi nung nóng thì khối lượng riêng của vật tăng hay giảm. Tại sao?
A. Giảm, vì khối lượng của vật không đổi. nhưng thế tích của vật tăng.
B. Tăng, vì thể tích của vật không đổi, nhưng khối lượng của vật giảm.
C. Tăng. vì thể tích của vật tăng chậm, còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn.
D. Giảm, vì khối lương của vật tăng châm, còn thế của vật tăng nhanh hơn.
Câu 82: Chọn những câu đúng trong các câu sau?
A. Khi tốc độ hơi ngưng tụ tăng bằng tốc độ bay hơi trong cùng một khỏang thời gian thì xảy ra hơi bão hòa.
B. Hơi bão hòa chỉ xảy ra trong một không gian kín.
C. Khi tốc độ ngưng tụ tăng bằng tốc độ bay hơi thì xảy ra hơi bão hòa.
D. Hơi của chất lỏng ở trạng thái bão yhòa thì chất lỏng đó không thể bay hơi được nữa nếu
nhiệt độ không thay đổi.
Câu 83: Chọn đáp án đúng: Cơ năng là?
A. Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.
B. Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số.
C. Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.
D. Một đại lượng véc tơ.
Câu 84: Chọn những câu đúng trong các câu sau?
A. Sự bay hơi phụ thuộc vào thể tích khối chất lỏng.
B. Sự bay hơi chỉ xảy ra khi nhiệt độ chất lỏng bằng nhiệt độ sôi tương ứng với chất lỏng đó.
C. Sự chuyển động nhiệt hổn lọan của phân tử chất lỏng là một trong những yếu tố chính gây nên sự bay hơi.
D. Sự bay hơi diễn ra ở mọi nơi trong chất lỏng.
Câu 85: Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho miêng nhôm khối lượng 100g ở nhiệt độ 200C, để
nó hoá lỏng ở nhiệt độ 6580C. Nhôm có nhiệt dung riêng là 896J/(kg.K), nhiệt nóng chảy riêng
là 3,9.105J/K.
A. 95,16KJ.
B. 96,16KJ.
C. 97,16KJ.
D. 98,16KJ
0
Câu 86: Một thước thép ở 10 C có độ dài là 1000 mm. Hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1.
Khi nhiệt độ tăng đến 400C , thước thép này dài thêm ban nhiêu?
A. 0,36 mm.
B. 36 mm.
C. 15mm.
D. 42 mm.
Câu 87: Hiện tượng mực chất lỏng bên trong các ống có đường kính trong nhỏ luôn dâng cao
hơn hoặc hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống gọi là hiện tượng gì?
A. Không dính ướt. B. Mao dẫn.
C. Dính ướt.
D. Căng bề mặt.
Câu 88: Trong qúa trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức
U  A  Q phải có giá trị nào sau đây?
A. Q > 0 và A> 0. B. Q > 0 và A < 0. C. Q < 0 và A < 0. D. Q < 0 và A > 0.
Câu 89: Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?
8


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

A. Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/ kg).
B. Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.
C. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng
chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 90: Định luật Boyle – Mariot chỉ đúng:
A. Với khí lý tưởng B. Khi áp suất cao C. Với khí thực
D. Khi nhiệt độ thấp
0
Câu 91: Một bình nạp khí ở nhiệt độ 33 C dưới áp suất 300kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến
nhiệt độ 370C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là:
A. 4,32kPa
B. 3,92kPa
C. 3,24kPa
D. 5,64kPa
Câu 92: Cho một lò xo nằm ngang ở trạng thái ban đầu không biến dạng. Khi tác dụng một lực
F = 3N vào lò xo cũng theo phương nằm ngang ta thấy nó dãn được 2cm. Thế năng đàn hồi của
lò xo khi nó dãn được 2cm là?
A. 0,06J
B. 1,5J
C. 3J
D. 0,03J.
0
Câu 93: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 27 C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng
ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:
A. 1,5.105 Pa.
B. 2. 105 Pa.
C. 3.105 Pa.
D. 2,5.105 Pa.
Câu 94: Nhiệt nóng chảy riêng của sắt là 2,72.105 J/kg. Một khối sắt rắn khối lượng 20 kg đang
ở nhiệt độ nóng chảy. Nếu trong quá trình nóng chảy của sắt ta chỉ cung cấp một nhiệt lượng là
13,6.105 J thì khối lượng sắt nóng chảy được bao nhiêu phần trăm?
A. 50 %.
B. 75 %.
C. 100 %.
D. 25 %.
Câu 95: Công thức nào sau đây liên quan đến qa trình đẳng tích?
A.

P
= hằng số
V

B. P1T1 =P2T2

C.

P
=hằng số
T

D.

V
=hằng số
T

Câu 96: Câu nào sau đây nói về nhiêt lượng là không đúng?
A. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
D. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 97: Khi làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng xác định, đại lượng nào sau đây không đổi?
A. p/T
B. V/p
C. V/T
D. V.T
Câu 98: Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:
A. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
B. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut
D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ
Câu 99: Trường hợp nào dưới đây công của lực có giá trị dương?
A. Lực tác dụng lên vật có phương vuông góc với phương chuyển động của vật.
B. Vật dịch chuyển được một quãng đường khác không.
C. Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
D. Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật.
Câu 100: Từ mặt đất một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 87 m/s, cho g =
10m/s2 (bỏ qua lực cản của không khí). Độ cao của vật khi thế năng bằng nửa động năng là:
A. 1,35m.
B. 0,90m.
C. 1,25m.
D. 1,45m.
5
Câu 101: Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 10 N/m2, nhiệt độ 270C. Thể tích bình
xấp xỉ bao nhiêu?
A. 2,8 lít
B. 25 lít
C. 27,7 lít
D. 24,6 lít
9


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

Câu 102: Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã?
A. Nhận công là 40J.
B. Nhận công là 20J.
C. Thực hiện công là 20J.
D. Sinh công là 40J.
Câu 103: Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật?
A. Vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
B. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
C. Vật không chịu tác dụng của lực masát, lực cản.
D. Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
Câu 104: Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không
đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là?
A. V2 = 7 lít.
B. V2 = 8 lít.
C. V2 = 9 lít.
D. V2 = 10 lít.
Câu 105: Một vật có khối lượng 1.5 kg rơi tự do từ độ cao h = 5m xuống đất, lấy g = 10 m/s2.
Động năng của vật ngay trước khi chạm đẩt là?
A. 25 J
B. 100 J
C. 75 J
D. 50 J
Câu 106: Vật m được ném ngang ở độ cao h với vận tốc đầu v0. Vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:
A. (v0 + 2gh)1/2
B. (v02 + 2gh)1/2
C. (2gh)1/2
D. (v02 + 2h)1/2
Câu 107: Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 60%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800J.
Nhiệt lượng động cơ cung cấp cho nguồn lạnh là?
A. 2kJ
B. 480J
C. 320J
D. 800J
Câu 108: Một vật có khối lượng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt đất. Bỏ qua
sức cản. Công suất trung bình trong 1,2s và công suất tức thời sau 1,2 s là:
A. 300W và 600W.
B. 180W và 360W.
C. 150W và 300W.
D. 180W và 300W.
Câu 109: Một vật có khối lượng m =2kg được đưa lên cao 5m, lấy g =10m/s2 thế năng của vật
tại đó sẽ la bao nhiêu ? Chọn gốc thế năng tại mặt đất.
A. 75J
B. 50J
C. 10J
D. 100J
Câu 110: Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn
bi thứ 2 khối lượng 2m đang nằm yên. Phần năng lượng đã chuyển sang nội năng trong quá
trình va chạm là?
A. 2mv2/3
B. mv2/2
C. mv2/3
D. mv2/6
Câu 111: Một thanh ray có chiều dài ở 00C là 12,5m. Hỏi khi nhiệt độ là 500C thì nó dài thêm
bao nhiêu? (biết hệ số nở dài là 12.10 - 6K - 1)
A. 2,5mm
B. 7,5mm
C. 6mm
D. 3,75mm
Câu 112: Một vật có khối lượng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt đất. Bỏ qua
sức cản. Trong thời gian 1,2s trọng lực thực hiện một công là? Lấy g = 10m/s2.
A. 216J
B. -216J
C. 300J
D. -300J
Câu 113: Khi 1 vật chịu tác dụng của 1 lực làm vận tốc biến thiên từ V1  V 2 thì công của ngoại
lực được tính?
A. A = mV22- mV12 B. A= mV 2
2

2

mV 1

2

2

C. A= mV 2
2

2

mV 1

2

2

D. A= mV2 –mV1

Câu 114: Chọn câu sai khi nói về cơ năng?
A. Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác ( như lực cản, lực ma
sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.
B. Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.
10


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

C. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế
năng đàn hồi của vật.
D. Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế
năng trọng trường của vật.
Câu 115: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
A. Có dạng hình học xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có tính dị hướng.
D. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
Câu 116: Một ống nhỏ giọt đựng nước, dựng thẳng đứng. Nước dính ướt hoàn toàn miệng ống
và đường kính miệng dưới của ống là 0,43mm. Trọng lượng mỗi giọt nước rơi khỏi miệng ống
là 9,72.10 - 6 N. Tính hệ số căng mặt ngoài của nước.
A. Xấp xỉ 72.10-3 N/m
B. Xấp xỉ 36.10-3 N/m
C. Xấp xỉ 13,8.10 N/m
D. Xấp xỉ 72.10 - 5N/m.
Câu 117: Một xe có khối lượng 50 kg được kéo từ trạng thái nghỉ trên đoạn đường nằm ngang
dài 24 m với một lực kéo có độ lớn không đổi bằng 500 N và có phương hợp với độ dời một
góc 600. Lực ma sát cũng không đổi và bằng 100 N. Tính vận tốc của xe ở cuối đoạn đường?
A. 9,8 m/s.
B. 12 m/s.
C. 15,5 m/s.
D. 19,6 m/s.
Câu 118: Nội năng của một vật là:
A. Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. Tổng động năng và thế năng của vật.
Câu 119: Một ôtô tải 5 tấn và một ôtô con 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường, hai xe
chuyển động với vận tốc không đổi 54km/h. Động năng của mỗi xe là:
A. 562500J và 146250J
B. 281250J và 292500J
C. 281250 và 146250J
D. 562500J và 292500J
Câu 120: Một viên đạn khối lượng 50 g đang bay với vận tốc không đổi 200 m/s.Viên đạn đến
xuyên qua một tấm gổ dày và chui sâu vào gỗ 4 cm. Lực cản trung bình của gỗ?
A. 40000N
B. 20000N
C. 50000N
D. 25000N
Câu 121: Một đầu tàu khối lượng 200 tấn đang chạy với tốc độ 72km/h trên một đoạn đường
thẳng nằm ngang thì hãm phanh đột ngột và bị trượt trên một đoạn đường dài 160m trong 2
phút trước khi dừng hẳn. Lực hãm coi như không đổi, tính lực hãm và công suất trung bình của
lực hãm này?
A. 20.104N; 500kW B. 25.104N; 333kW C. 25.104N; 250W D. 15.104N; 333kW
Câu 122: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối
lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2 . Theo định luật bảo toàn
động lượng thì?






A. m1 v1   m 2 v 2


1
2


D. m1 v1  m 2 v 2



B. m1 v1  (m1  m 2 )v 2


C. m1 v1  (m1  m 2 )v 2
Câu 123: Người ta truyền cho khí trong xylanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J
đẩy píttông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là?
A. 30J.
B. -30J.
C. 170.
D. -170J.
Câu 124: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có khoảng cách.
11


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 125: Tác dụng một lực F = 5,6 N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo dãn
2,8cm. Công do lực đàn hồi thực hiện khi lò xo được kéo dãn thêm từ 2,8 cm đến 3,8cm có giá
trị là bao nhiêu?
A. 0,066J
B. -0,066J
C. 0,066J
D. 0,66J
Câu 126: Định luật Charles chỉ được áp dụng gần đúng?
A. Với mọi trường hợp.
B. Ở nhiệt độ, áp suất khí thông thường.
C. Với khí lý tưởng.
D. Với khí thực.
Câu 127: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đên chất rắn vô định hình?
A. Có hình hình học xác định.
B. Có tính dị hướng.
C. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Có cấu trúc tinh thể.
Câu 128: Trong quá trình đẳng tích, nội năng của khí giảm 10J. Chọn kết luận đúng.
A. Khí truyền sang môi trường xung quanh nhiệt lượng 10J.
B. Khí truyền nhiệt 20J và nhận công 10J.
C. Khí nhận nhiệt 20J và sinh công 10J.
D. Khí nhận nhiệt lượng là 10J.
Câu 129: Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:
A. Vật rơi trong chất lỏng nhớt.
B. Vật rơi trong không khí.
C. Vật trượt có ma sát.
D. Vật rơi tự do.
Câu 130: Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không liên quan đến sự nở vì nhiệt?
A. Đồng hồ bấm giây.
B. Nhiệt kế kim loại.
C. Ampe kế nhiệt.
D. Rơ le nhiệt.
Câu 131: Một màng xà phòng được căng trên mặt khung dây đồng hình chữ nhật treo thẳng
đứng, đoạn dây ab dài 50mm và có thể trượt dễ dàng trên khung. Tính trọng lượng P của đoạn
dây ab để nó cân bằng. Màng xà phòng có hệ số căng mặt ngoài σ= 0,04N/m.
A. P = 1,6.10-3N
B. P = 2,5.10-3N
C. P = 4.10-3N
D. P = 2.10-3N
Câu 132: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng
gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là?
A. T = 540K.
B. T = 6000K.
C. T = 300 0K
D. T = 13,5 0K.
Câu 133: Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực
hiện công 40J lên khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 20J ?
A. Khối khí tỏa nhiệt 20J.
B. Khối khí tỏa nhiệt 40J.
C. Khối khí nhận nhiệt 40J.
D. Khối khí nhận nhiệt 20J.
Câu 134: Nhờ cần cẩu một kiện hàng khối lượng 5T được nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần
đều, đạt đô cao 10m trong 5s. Công của lực nâng trong giây thứ 5 có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 1,944.105J
B. 1,944.104J
C. 1,944.102J
D. 1,944.103J
Câu 135: Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không
khí bị nén xuống còn 20cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm là?
A. p2  8.105 Pa .
B. p2  10.105 Pa
C. p2  9.105 Pa .
D. p2  7.105 Pa .
Câu 136: Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra
đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là?
A. 1J.
B. 0,5J.
C. 1,5J.
D. 2J.

12


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

Câu 137: Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là
101,7.103Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi,
dung tích của phổi khi hít vào bằng?
A. 2,384 lít
B. 2,4 lít
C. 1,327 lít
D. 2,416 lít
Câu 138: Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ kín?
A. Nếu có các ngoại lực tác động lên hệ thì các ngoại lực triệt tiêu lẫn nhau.
B. Trong hệ chỉ có các nội lực từng đôi trực đối.
C. Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật ngoài hệ.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 139: Một buồng cáp treo chở người có khối lượng tổng cộng 800kg đi từ vị trí xuất phát
cách mặt đất 10m tới một trạm dừng trên núi ở độ cao 550m sau đó lại tiếp tục tới một trạm
khác ở độ cao 1300m. Công do trọng lực thực hiện khi buồng cáp treo di chuyển từ vị trí xuất
phát tới trạm dừng thứ nhất là:
A. - 432.104J
B. 6.106J
C. – 8,64.106J
D. 5.106J
Câu 140: Trong một động cơ điezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 320C được nén để thể tích
giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng bằng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối
khí sau khi nén sẽ bằng?
A. 970C
B. 1320C
C. 15520C
D. 6520C
Câu 141: Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang. Một đầu gắn cố định, một
đầu gắn một vật khối lượng M = 0,1 kg có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm
ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn l  5cm rồi thả nhẹ. Vận tốc lớn nhất mà vật
có thể đạt được là?
A. 1,25 m/s
B. 2,5 m/s
C. 7,5 m/s
D. 5 m/s
Câu 142: Một khẩu súng đại bác nặng M =0,5 tấn đang đứng yên,có nòng súng hướng lên hợp
với phương ngang một góc 600 bắn một viên đạn khối lượng m =1 kg bay với vận tốc v =
500m/s (so với mặt đất).Vận tốc giật lùi của súng gần bằng? (bỏ qua ma sát).
A. 0,5 (m/s)
B. 1,5 (m/s)
C. 1 (m/s)
D. 2 (m/s)
Câu 143: Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi 
là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là?
A. p = mg.t.cos
B. p = mg.t.sin
C. p = mg.t
D. p = g.t.sin
Câu 144: Giữ một vật khối lượng 0,25kg ở đầu một lò xo thẳng đứng với trạng thái ban đầu
chưa biến dạng. Ấn cho vật đi xuống làm lò xo bị nén một đoạn 10cm. Biết lò xo có độ cứng k
= 500N/m, bỏ qua khối lượng của nó, lấy g = 10m/s2 và chọn gốc thế năng ở vị trí lò xo không
biến dạng. Thế năng tổng cộng của hệ vật – lò xo là?
A. 2,25J
B. 0,48J
C. 3,04J
D. 2,75J
Câu 145: Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm khối lượng 200g ở nhiệt độ 10oC để
nó hóa lỏng ở nhiệt độ 658oC. Nhôm có nhiệt dung riêng là 896 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng
là 3,9.105 J/kg.
A. 126.12 kJ.
B. 194.121 kJ.
C. 78 kJ.
D. 2300 kJ.
Câu 146: Đồ thị nào sau đây không biểu diễn đúng quá trình biến đổi của một khối khí lí
tưởng:

13


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 147: Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C. Sau
khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa. Nhiệt độ của khí cuối quá
trình nén là?
A. 5650C
B. 1900C
C. 87,50C
D. 2920C
Câu 148: Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Không khí càng ẩm khi nhiệt độ càng thấp.
B. Không khí càng ẩm khi lượng hơi nước trong không khí càng nhiều.
C. Không khí càng ẩm khi hơi nước chứa trong không khí càng gần trạng thái bão hoà.
D. Cả 3 kết luận trên.
Câu 149: Một bình kín dung tích không đổi 50 lít chứa khí Hyđrô ở áp suất 5MPa và nhiệt độ
370C, dùng bình này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,05.105Pa,
dung tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt độ khí nén trong bóng là 120C. Hỏi bình đó bơm được bao
nhiêu quả bóng bay?
A. 214
B. 150
C. 188
D. 200
0
Câu 150: Ở 7 C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến
1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi?
A. 2730C
B. 2800K
C. 2800C
D. 2730K
Câu 151: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén
nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?
A. 2,24
B. 2,85
C. 2,75
D. 3,2
0
Câu 152: Ở g nhiêt độ 35 C nếu độ ẩm tỷ đối là 25% thì ta sẽ cảm thấy như thế nào?
A. Nóng lực khó chịu. B. Lạnh.
C. Mát, dễ chịu.
D. Nóng và ẩm.
Câu 153: Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 300J.
Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = - 600J. Lấy g = 10m/s2. Vật đã rơi
từ độ cao nào so với mặt đất.
A. 40m
B. 70m
C. 60m
D. 50m
Câu 154: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc
800m/s. Vận tốc giật lùi của súng(theo phương ngang) là?
A. 10m/s.
B. 7m/s.
C. 12m
D. 6m/s.
Câu 155: Điều nào sau đây là sai khi nói về các phân tử cấu tạo nên chất lỏng?
A. Mọi chất lỏng đều được cấu tạp từ một loại phân tử.
B. Mỗi phân tử chất lỏng luôn dao động hỗn độn quanh một vị trí cân bằng xác định. Sau
một khoảng thời gian nào đó , nó lại nhảy sang một vị trí cân bằng khác.
C. Khi nhiệt độ tăng, chuyển động nhiệt của các phân tử chất lỏng cũng tăng.
D. Khoảng cách giữa các phân tử chất lỏng vào khoảng kích thước phân tử.
Câu 156: Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn:
A. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện
áp suất xác định.
B. Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài
C. Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài.
D. Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó.
Câu 157: Trong hệ toạ độ(V,T)đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp ?
A. Đường thẳng song song với trục hoành.
B. Đường thẳng kéo dài đi qua góc tọa độ.
C. Đường thẳng song song với trục tung.
D. Đường hypebol.
14


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

Câu 158: Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì có động năng là:
A. 600kJ
B. 450kJ
C. 500kJ
D. 300kJ
Câu 159: Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?
A. Cao su.
B. Kim loại.
C. Thuỷ tinh.
D. Nhựa đường.
Câu 160: Một quả đạn 5 kg đang bay theo phương ngang với vận tốc 2m/s thì nổ thành 2 mảnh.
Mảnh lớn 3 kg bay với vận tốc 5m/s theo phương thẳng đứng lên trên. Tính vận tốc của mảnh còn lại?
A. 15 m/s.
B. 3 m/s.
C. 5 m/s.
D. 9m/s
Câu 161: Khi bị nén 3cm, một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18J. Độ cứng của lò xo bằng:
A. 400N/m
B. 500N/m
C. 300N/m
D. 200N/m
Câu 162: Trong hệ toạ độ (P,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?
A. Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ đô.
B. Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua góc toạ đô .
C. Đường hypebol.
D. Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p = p0.
Câu 163: Nhúng hai ống mao dẫn thủy tinh vào một chất lỏng. Ống một có bán kính trong gấp
bốn lần ống hai. Tính độ dâng lên của chất lỏng trong ống một biết độ dâng lên của chất lỏng
trong ống hai là 1,2cm.
A. 4,8 cm.
B. 0,4 cm.
C. 0,6 cm.
D. 0,3 cm.
Câu 164: Một lực F không đổi làm vật bắt đầu chuyển động (vo =0) và đạt được vận tốc v sau
khi đi được quãng đương s. Nếu tăng lực tác dụng lên 3 lần thì vận tốc của vật sẽ đạt được bao
nhiêu khi cùng đi được quãng đường s :
A. 6.v
B. 9.v
C. 1,73.v
D. 3.v
Câu 165: Biểu thức đúng của phương trình trạng thái khí lý tưởng là:
A.

p1V1 p 2V2

T1
T2

B.

p1 p 2

T 1 T2

C.

p1 p 2

V2 V1

D. p1V1  p 2V2

Câu 166: “Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?
A. Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
B. Động năng tại M là lớn nhất.
C. Thế năng tại N là lớn nhất.
D. Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
Câu 167: Một hòn bi khối lượng 500g ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m
so với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2. Độ cao cực đại mà hòn bi lên được là?
A. 2,42m
B. 3,36m
C. 2,88m
D. 3,2m
Câu 168: Một vật có khối lượng m, nằm yên thì nó có thể có?
A. Động lượng.
B. Động năng.
C. Vận tốc.
D. Thế năng.
Câu 169: Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số
trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên
tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là?
A. 420K.
B. 400K.
C. 600K.
D. 150K.
Câu 170: Nếu làm lạnh không khí thì?
A. Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tương đối giảm.
B. Độ ẩm tuyệt đối giảm, độ ẩm tương đối giảm.
C. Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tương đối tăng.
D. Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tuyệt đối giảm.
Câu 171: Chọn những câu đúng về những câu sau đây khi nêu lên cấu trúc phân tử chất lỏng:
A. Các phân tử chuyển động tự do về mọi phía, và khỏang thời gian để phân tử di chuyển từ
điểm này sang điểm khác gọi là thời gian cư trú.
15


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

B. Trong khỏang thời gian cư trú, các phân tử dao động quanh một vị trí cân bằng xác định.
C. Cấu trúc phân tử chất lỏng giống chất vô định hình trong phạm vi lớn.
D. Phân tử chất lỏng có cấu trúc giống chất rắn kết tinh.
Câu 172: Một lượng 0,25mol khí Hêli trong xi lanh có nhiệt độ T1 và thể tích V1 được biến đổi
theo một chu trình khép kín: dãn đẳng áp tới thể tích V2 = 1,5 V1; rồi nén đẳng nhiệt; sau đó làm
lạnh đẳng tích về trạng thái 1 ban đầu. Nhiệt độ lớn nhất trong chu trình biến đổi có giá trị nào?
A. 2T1
B. 3T1
C. 1,5T1
D. 4,5T1
Câu 173: Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Độ biến thiên nội năng
của khí là bao nhiêu? nếu biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J.
A. 20J.
B. 80J.
C. 100J.
D. 120J.
Câu 174: vật m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:
A. v= 2 gh
B. v=2gh
C. v=h2/2g
D. 1 giá trị khác
Câu 175: Một tấm kim loại hình vuông ở 0oC có đô dài mỗi cạnh là 40cm. khi bị nung nóng,
diện tích của tấm kim loại tăng thêm 1,44cm2. Xác định nhiệt độ của tấm kim loại? Biết hệ số
nở dài của kim loại này là 12.10-6 1/K.
A. 2500oC
B. 3000oC
C. 37,5oC
D. 250oC
Câu 176: Một người thực hiện một công để đạp xe đạp đi đều lên đoạn đường dài 40m trên một
dốc nghiêng 200 so với phương ngang. Nếu thực hiện một công cũng như vậy mà lên dốc
nghiêng 300 so với phương ngang thì sẽ đi được đoạn đường dài bao nhiêu? Bỏ qua mọi ma sát.
A. 20m
B. 27,6m
C. 40m
D. 58m
Câu 177: Công thức nào sau đây liên quan đến qa trình đẳng nhiệt?
A.

V
=hằng số
T

B.

P
=hằng số
T

C. PV = hằng số

D.

P
= hằng số
V

Câu 178: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí?
A. Nhiệt độ
B. Thể tích
C. Khối lượng
D. Áp suất
Câu 179: Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?
A. Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.
B. Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.
C. Động lượng có đơn vị là Kg.m/s2.
D. động lượng là một đại lượng vectơ.
Câu 180: Một vật chuyển động thẳng đều thì:
A. Độ biến thiên động lượng bằng không. B. Động lượng của vật không đổi.
C. Xung lượng của hợp lực bằng không D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 181: Động cơ của một ô tô tạo ra lực phát động F không đổi theo phương ngang và có độ
lớn 500 N trong 10s kể từ lúc khởi hành, khối lượng của xe là 800 kg. Vận tốc của xe có giá trị nào sau đây?
A. 6.25 m/s
B. 2.5 m/s
C. 0.15 m/s
D. 10 m/s
Câu 182: Tìm câu sai: Độ lớn của lực căng bề mặt của chất lỏng luôn?
A. Phụ thuộc vào hình dạng chất lỏng.
B. Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
C. Tính bằng công thức F = .l ; trong đó  là suất căng mặt ngoài, l là chiều dài đường giới hạn mặt thoáng
D. Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn bề mặt chất lỏng.
Câu 183: Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
A. U = Q + A với A < 0.
B. U = Q với Q < 0.
C. U = Q + A với A > 0.
D. U= Q với Q >0.
Câu 184: Biểu thức tính động năng của vật là?
16


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554
A. Wđ = 1 mv
2

B. Wđ = mv

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

C. Wđ = 1 mv2
2

D. Wđ = mv2

Câu 185: Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến
2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?

A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 186: Chọn câu sai. Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo
những con đường khác nhau thì?
A. Độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau. B. Gia tốc rơi bằng nhau.
C. Thời gian rơi bằng nhau.
D. Công của trọng lực bằng nhau.
Câu 187: Một ô tô có khối lượng 1000kg đang chạy với tốc độ 30m/s thì bị hãm đến tốc độ
10m/s, biết quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian hãm là 80m. Lực hãm trung bình là?
A. -3500N
B. -5000N
C. -3000N
D. 2000N
3
Câu 188: Khối lượng hơi nước tính ra gam chứa trong 1m không khí là?
A. Độ ẩm tuyệt đối. B. Độ ẩm tỉ đối.
C. Độ ẩm cực đại. D. Độ ẩm tương đối.
Câu 189: Một vật có khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m xuống đất.Lấy g=10m/s2. Chọn
gốc thế năng tại mặt đất. Tính thế năng của vật tại điểm sau khi nó rơi được 1s?
A. -100J
B. 0
C. 200J
D. 100J
Câu 190: Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2
km/h. Động lượng của vật có giá trị là?
A. 3 Kgm/s
B. 6 Kgm/s
C. -3 Kgm/s
D. -6 Kgm/s
Câu 191: Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:
A. Động lượng của vật giảm dần.
B. Thế năng của vật tăng dần.
C. Thế năng của vật giảm dần.
D. Động năng của vật giảm dần.
Câu 192: Khi nói về độ ẩm tuyệt đối câu nào sau đây là đúng?
A. Có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 m3 không khí.
B. Có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra kg trong 1 m3 không khí.
C. Có độ lớn bằng khối lượng hơi nước bão hòa tính ra g trong 1 m3 không khí.
D. Có độ lớn bằng khối lượng hơi nước tính ra g trong 1 cm3 không khí.
Câu 193: Nội năng của một vật là?
A. Nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. Tổng động năng và thế năng của vật.
C. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. Tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
Câu 194: Vecto lực căng bề mặt có các tính chất?
A. Module phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng và đường giới hạn của mặt ngòai chất lỏng.
B. Độ lớn chỉ phụ thuộc vào bản chất của các chất lỏng.
C. Có giá tiếp tuyến với mặt thóang hay vuông góc với đường giới hạn mặt thóang.
D. Có chiều dài làm cho diện tích mặt thóang trở thành mặt cầu.
Câu 195: Một người nhấc 1 vật có khối lượng 4 kg lên cao 0,5m. Sau đó xách vật di chuyển
theo phương ngang 1 đoạn 1m. Lấy g =10m/s2. Người đó đã thực hiện 1 công bằng bao nhiêu:
A. 20J
B. 40 J
C. 60 J
D. 50 J
17


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

Câu 196: Chọn những câu đúng trong các câu sau?
A. Nếu ống mao dẫn có tiết diện rất nhỏ thì xảy ra hiện tượng mao dẫn.
B. Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng trong các ống có tiết diện nhỏ (hoặc các khe nhỏ) được
dâng lên so với mực chất lỏng trong bình chứa.
C. Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng nước trong các ống có tiết diện nhỏ (hoặc các khe nhỏ)
được dâng lên hay hạ xuống so với mực nước trong bình chứa.
D. Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng trong các ống mao quản (hoặc các khe nhỏ) được dâng
lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng trong bình chứa.
Câu 197: Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?
A. Trong hệ kín,động lượng của hệ được bảo toàn.
B. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
C. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương.
D. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 198: Một bình chứa khí Hyđrô nén có dung tích 20 lít ở nhiệt độ 270C được dùng để bơm
khí vào 100 quả bóng, mỗi quả bóng có dung tích 2 lít. Khí trong quả bóng phải có áp suất 1
atm và ở nhiệt độ 170C. Bình chứa khí nén phải có áp suất bằng?
A. 11atm
B. 10atm
C. 17atm
D. 100atm
0
Câu 199: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 0 C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu
biết nhiệt dung riêng của nước là xấp xỉ 4.103J/(kg.K).
A. 5.105J.
B. 4.105J.
C. 3.105J.
D. 2.105J.
Câu 200: Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 1kg ở 200C. Áp suất trong
quá trình này không đổi và bằng 1 atm. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và nhiệt
hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg.
A. 2636 kJ.
B. 336 kJ.
C. 1964 kJ.
D. 2300 kJ.
Câu 201: Ba công nhân A, B và C kéo 3 vật nặng cùng khối lượng từ cùng một độ cao theo 3
đường khác nhau: A kéo thẳng đứng; B kéo trên mặt phẳng nghiêng góc 450 so với phương
ngang; C kéo trên mặt phẳng nghiêng góc 300 so với phương ngang. Bỏ qua mọi ma sát, hỏi
công nhân nào thực hiện công lớn nhất:
A. Ba công nhân thực hiện công bằng nhau. B. Công nhân B.
C. Công nhân A.
D. Công nhân C.
Câu 202: Một động cơ nhiệt thực hiện một công 400J khi nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng
1kJ. Hiệu suất của động cơ nhiệt là?
A. 25%
B. 40%
C. Nhỏ hơn 25%
D. Lớn hơm 40%
Câu 203: Khi nhiệt độ không khí tăng thì độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tỉ đối của nó thay đổi như
thế nào?
A. Độ ẩm tuyệt đối giảm, còn độ ẩm cực đại tăng nên độ ẩm tỉ đối giảm.
B. Độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm cực đại đều tăng như nhau nên độ ẩm tỉ đối không thay đổi.
C. Độ ẩm tuyệt đối không thay đổi, còn độ ẩm cực đại tăng nên độ ẩm tỉ đối tăng.
D. Độ ẩm tuyệt đối tăng chậm, còn độ ẩm cực đại tăng nhanh hơn nên độ ẩm tỉ đối giảm.
Câu 204: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường?
A. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz
B. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí
xác định trong trọng trường của Trái đất.
C. Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng
D. Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.
Câu 205: Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã học?
18


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554
A.

P
= hằng số
T

B. P1V1 =P2V2

10CB
C.

V
=hằng số
T

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh
D.

P
= hằng số
V

Câu 206: Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?
A. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.
B. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
C. Nội năng là nhiệt lượng.
D. Nội năng là một dạng năng lượng.
Câu 207: Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi?
A. m tăng gấp hai, v giảm còn nữa.
B. m không đổi, v giảm còn nữa.
C. m không đổi, v tăng gấp hai.
D. m giảm còn nữa, v tăng gấp hai.
Câu 208: Chọn những câu đúng trong các câu sau:
A. Khi lực hút cỉua các phân tử chất lỏng với nhau hớn hơn lực hút của các phân tử chất khí
với chất lỏng thì có hiện tượng không dính ướt.
B. Sự dính ướt hay không dính ướt là hệ wquả của tương tác rắn lỏng
C. Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rằn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa
các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng dính ướt.
D. Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rằn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa
các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng không dính ướt.
Câu 209: Một thanh sắt có tiết diện S = 5 cm2, suất đàn hồi E = 2.1011 pa và hệ số nở dài α =
11.10-6 K-1. Khi nén thanh sắt một lực F = 11.103 N. Phải tăng nhiệt độ của thanh sắt lên thêm
bao nhiêu để chiều dài của nó không đổi?
A. 50C.
B. 100C.
C. 200C.
D. 500C.
Câu 210: Trong trường hợp nào độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?
A. Trọng lượng riêng của chất lỏng tăng. B. Tăng đường kính trong của ống mao dẫn.
C. Giảm đường kính trong của ống mao dẫn. D. Gia tốc trọng trường tăng.
Câu 211: Chọn câu đúng. Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất?
A. Cơ năng bằng không.
B. Động năng đạt giá trị cực đại.
C. Thế năng bằng động năng.
D. Thế năng đạt giá trị cực đại.
0
Câu 212: Ở 27 C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ
2270C khi áp suất không đổi là?
A. 10 lít
B. 8 lít
C. 15 lít
D. 50 lít
Câu 213: Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Lấy g =
10m/s2. Khi lên đến độ cao bằng 2/3 độ cao cực đại đối với điểm ném thì có vận tốc?
A. 2m/s
B. 3,5m/s
C. 2,5m/s
D. 3m/s
Câu 214: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất:
A. Oát .
B. Kw.h
C. Niutơn.
D. Jun.
Câu 215: Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 102N.
Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là?
A. 6.102 kgm/s
B. 6.103 kgm/s
C. 3.102 kgm/s
D. 3.103 kgm/s
Câu 216: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2. Hỏi nhiệt độ T2
bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1 ?

19


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

A. 3
B. 1,5
C. 4
D. 2
Câu 217: Trong biểu thức  U = A + Q nếu Q > 0 khi?
A. Vật truyền nhiệt lượng cho các vật khác. B. Vật nhận công từ các vật khác.
C. Vật thực hiện công lên các vật khác. D. Vật nhận nhiệt lượng từ các vật khác.
Câu 218: Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 200C. Phải chừa một khe hở
ở đầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh
dãn ra. (Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là  = 12. 10-6 k-1 )
A. l = 3,6.10-3 m B. l = 3,6.10-2 m C. l = 3,6.10-4 m D. l = 3,6. 10-5 m
Câu 219: Ngyên lý thứ nhất nhiệt động lực học là sự vận dụng của định luật bảo toàn nào sau đây?
A. Định luật bảo toàn cơ năng.
B. Định luật bảo toàn động lượng.
C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
D. Định luật II Niutơn
Câu 220: Một màng xà phòng hình tròn đường kính 10 cm được giới hạn bởi một khung dây
đồng. Tính lực căng bề mặt của màng xà phòng tác dụng lên khung? Biết hệ số căng bề mặt của
xà phòng là 0,04 N/m.
A. 0,025 N.
B. 1,257 N.
C. 6,283 N.
D. 0,008 N.
Câu 221: Biểu thức nào sau đây đúng tính độ dâng (hay hạ)của mực chất lỏng trong ống mao dẫn?
A. h=

4 2
Dgd

B. h=

4
Dgd

C. h=

4
Dgd

D. h=


4 Dgd

Câu 222: Một vòng xuyến có đường kính ngoài là 44mm và đường kính trong là 40mm. Trọng
lượng của vòng xuyến là 45mN. Lực tối thiểu để bứt vòng xuyến ra khỏi bề mặt của Glixerin ở
200C là 64,3 mN. Hệ số căng bề mặt của glixerin ở nhiệt độ này là?
A. 730.10-3 N/m
B. 73.10-3 N/m
C. 0,73.10-3 N/m
D. Đáp án khác
Câu 223: Dạng năng lượng mà vật có được do nó đang chuyển động gọi là?
A. Quang năng.
B. Thế năng.
C. Nhiệt năng.
D. Động năng.
Câu 224: Một cần cẩu nâng một containơ khối lượng 3000kg từ mặt đất lên cao 2m , sau đó đổi
hướng và hạ nó xuống sàn một ôtô tải ở độ cao cách mặt đất 1,2m. Cho g = 9,8m/s2. Độ biến
thiên thế năng khi containơ hạ từ độ cao 2m xuống sàn ôtô là?
A. 60000J
B. -23520J.
C. 36000J
D. 23520J.
Câu 225: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít để thể tích giảm 3 lít thì áp suất tăng một lượng
Δp = 100kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là?
A. 200kPa
B. 60kPa
C. 100kPa
D. 50kPa
Câu 226: Chọn đáp số đúng: Một vật ban đầu đứng yên, sau đó vỡ thành hai mảnh có khối
lượng M và 2M, có tổng động năng là Wđ. Động năng của mảnh nhỏ ( khối lượng M ) là?
A.

3Wd
4

B.

2Wd
3

C.

Wd
2

D.

Wd
3

Câu 227: Một vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang với vận tốc v = 15 m/s.
Dưới tác dụng của lực F = 20N có hướng hợp với hướng chuyển động góc 600. Công mà lực
thực hiện trong thời gian 1s là?
A. 100 J
B. 200 J
C. 150 J
D. 173 J
Câu 228: Chọn câu đúng
A. Quá trình không thuận nghịch là quá trình chỉ có thể tự xảy ra theo một chiều xác định.
B. Quá trình không thuận nghịch là quá trình có thể tự xảy ra theo chiều ngược lại
C. Quá trình không thuận nghịch có thể tự xảy ra theo hai chiều xác định.
20


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

D.. Tất cả đều sai.
Câu 229: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
A. 4 lần
B. 1,5 lần
C. 2,5 lần
D. 2 lần
Câu 230: Buổi sáng nhiệt độ không khí là 23 độ C và độ ẩm tỉ đối là 80%. Buổi trưa, nhiệt độ
không khí là 30 độ C và độ ẩm tỉ đối là 60%. Hỏi vào buổi nào không khí chứa nhiêu hơi nước
hơn. Biết khối lượng riêng của nước ở 23 độ C là 20,60 g/m3 và 30 độ C là 30,29 g/m3.
A. Buổi sáng.
B. Buổi trưa.
C. Bằng nhau.
D. Không xác định được.
Câu 231: Dùng lực có độ lớn 10N kéo vật A chuyển động thẳng đều với vận tốc 2m/s trong
một phút. Công của lực là?
A. 1200J
B. 120J
C. 20J
D. Đáp án khác
Câu 232: Nhiệt độ của không khí là 250C. Độ ẩm tỉ đối 70%. Độ ẩm cực đại của không khí ở
250C là 23 g/m3. Tính độ ẩm tuyệt đối của không khí ở 300C?
A. 23 g/m3.
B. 16,1 g/m3.
C. 32,86 g/m3.
D. 17,5 g/m3.
Câu 233: Một vật có khối lượng 1kg trượt liên tiếp trên đường gồm ba mặt phẳng nghiêng các
góc 600, 450, 300 so với đường nằm ngang. Mỗi mặt phẳng dài 1m. Công của trọng lực tính trên
cả quãng đường là giá trị nào sau đây?
A. -2,07J
B. -207J
C. -20,7J
D. Một kết quả khác.
0
Câu 234: Một thước thép ở 20 C có độ dài 1000mm. Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép
này dài thêm bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép là  = 11.10-6 K-1.
A. 2,4 mm.
B. 3,2 mm.
C. 4,2mm.
D. 0,22 mm.
Câu 235: Một vòng dây kim loại có đường kính 8cm được dìm nằm ngang trong một chậu dầu
thô. Khi kéo vòng dây ra khỏi dầu, người ta đo được lực phải tác dụng thêm do lực căng bề mặt
là 9,2.10-3N. Hệ số căng bề mặt của dầu trong chậu là giá trị nào sau đây?
A.  = 18,4.10-5 N/m B.  = 18,4.10-6 N/m C.  = 18,4.10-4 N/m D.  = 18,4.10-3 N/m
Câu 236: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và nhận công thì A và Q trong biểu thức  U = A
+ Q phải có giá trị nòa sau đây?
A. Q > 0, A > 0.
B. Q > 0, A < 0.
C. Q < 0, A < 0.
D. Q < 0, A > 0.
0
Câu 237: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27 C và áp suất 0,6atm. Khi đèn sáng, áp suất
không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không
đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là?
A. 5000C
B. 2270C
C. 3800C
D. 4500C
Câu 238: Tại sao giọt nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?
A. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản khơng cho nước lọt qua cc lỗ nhỏ của tấm bạt.
B. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản khơng cho nước lọt qua cc lỗ nhỏ của tấm bạt.
C. Vì vải bạt khơng bị dính ướt nước.
D. Vì vải bạt bị dính ướt nước.
Câu 239: Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc như thế nào vào các yếu tố sau.
A. Nhiệt độ.
B. Diện tích bề mặt.
C. Áp suất bề mặt chất lỏng.
D. Cả ba yếu tố trên.
Câu 240: Một vật trượt trên mặt phẳng nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất, nó
trượt xuống vị trí ban đầu. Như vậy trong quá trình chuyển động trên:
A. Công của lực ma sát đặt vào vật bằng 0.
B. Công của trọng lực đặt vào vật bằng 0.
C. Xung lượng của trọng lực đặt vào vật bằng 0.
21


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

D. Xung lượng của lực ma sát đặt vào vật bằng 0.
Câu 241: Động năng của 1 vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc
tăng 2 gấp lần?
A. Tăng 6 lần
B. Tăng 2 lần
C. Giảm 2 lầnVật D. Tăng 4 lần
0
Câu 242: Một lượng hơi nước ở 100 C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín. Làm nóng bình
đến 1500C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là?
A. 1,13 atm
B. 2,75 atm
C. 4,75 atm
D. 5,2 atm
Câu 243: Trong quá trình biến đổi đẳng tích thì hệ?
A. Nhận công và nội năng tăng.
B. Nhận nhiệt và nội năng tăng.
C. Nhận nhiệt và sinh công.
D. Nhận công và truyền nhiệt.
Câu 244: Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Sac-Lơ?
A. p ~ T.
B. p1/ T1 = p2/ T2
C. p1T2 = p2T1
D. p ~ t
Câu 245: Một vật khối lượng 3kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng là Wt1 = 300J.
Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó thế năng của vật là Wt2 = - 600J. Lấy g = 10m/s2. Mốc thế
năng được chọn cách mặt đất?
A. 35m
B. 30m
C. 25m
D. 20m
Câu 246: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng ?
A.

PV
= hằng số
T

B.

P1V 2 P2V1

T1
T2

C.

VT
P

= hằng số

D.

PT
= hằng số
V

Câu 247: Động lượng là một đại lượng?
A. Véctơ
B. Không xác định.
C. Vô hướng.
D. Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm.
Câu 248: Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của
khí tăng thêm 10J. Chọn kết luận đúng.
A. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J.
B. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J.
C. Khí nhận nhiệt là 90J.
D. Khí truyền nhiệt là 110J.
Câu 249: Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
A. Hợp kim.
B. Nhựa đường.
C. Kim loại.
D. Băng phiến.
Câu 250: Một khẩu súng có khối lượng 500 kg bắn ra một viên đạn theo phương nằm ngang có
khối lượng 10 kg với vận tốc 600 m/s. Khi viên đạn thoát ra nòng súng thí súng giật lùi. Tính
vận tốc giật lùi của súng.
A. 1,2 (m/s)
B. 0,6 (m/s)
C. 1 (m/s)
D. 2,4 (m/s)
Câu 251: Tại điểm A cch mặt đất 0,5m nm ln một vật với vận tốc 2 m/s. Biết khối lượng của
vật bằng 0,5kg. Bỏ qua mọi ma st, lấy g= 10 m/s2. Cơ năng của vật là?
A. 2,5J.
B. 1J.
C. 1,5J.
D. 3,5J
Câu 252: Trong chuyển động nhiệt, các phân tử chất lỏng?
A. Chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng xác định.
B. Dao động quanh vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển.
C. Chuyển động hỗn loạn.
D. Chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng.
Câu 253: Trong hệ toạ độ (p,T) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?
A. Đường đẳng tích có dạng hypebol.
B. Đường đẳng tích là một đường thẳng.
22


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

C. Đường đẳng tích có dạng parabol.
D. Đường đẳng tích là đường thẳng xiên góc kéo dài đi qua gốc toạ độ.
Câu 254: Một quả cầu và 1 khối nặng được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không co dãn
vắt qua 1 ròng rọc trơn. Cả hai vật cân bằng ở vị trí ngang nhau. Khối nặng được kéo xuống 1
đoạn, khi buông khối nặng ra thì?
A. Nó sẽ giữ nguyên trạng thái đang có vì không có thêm lực tác dụng nào
B. Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì cơ năng bảo toàn
C. Nó sẽ dịch chuyển xuống vì lực tác dụng vào nó lớn hơn lực tác dụng vào qủa cầu
D. Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì đây là vị trí cân bằng
Câu 255: Chọn câu đúng. Khi vật chuyển động trên quỹ đạo kép kín, tổng đại số công thực hiện?
A. luôn âm.
B. luôn dương.
C. bằng không
D. khác không.
Câu 256: Công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 10kg chuyển động đều
từ giếng có độ sâu 10 m lên trong thời gian 0,5 phút la bao nhiêu?
A. 33,3 W
B. 300 W
C. 30 W
D. 333 W
Câu 257: Một vật có khối lượng 500g rơi tự do (không vận tốc đầu) từ độ cao h = 100m xuống
đất, lấy g= 10m/s2. Động năng của vật tại đô cao 50m là bao nhiêu?
A. 50J
B. 25J
C. 100J
D. 75J
Câu 258: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng
luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm
diện tích bề mặt chất lỏng và có độlớn được xác định theo hệ thức nào sau đây?
A. f  2 .l

B. f 


.
l

C. f 

l
.


D. f   .l

Câu 259: Câu nào sau đây nói về chuyển động của các phân tử khí là không đúng?
A. Các phân tử chuyển động không ngừng.
B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn.
C. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
D. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 260: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong
20s. Công và công suất của người ấy là giá trị nào sau đây?
A. A=1600J; P=800W
B. A=1000J; P=500W
C. A=1200J; P=60W
D. A=800J; P=400W
Câu 261: Loại chất rắn nào có tính dị hướng và có nhiệt độ nóng chảy xác định?
A. Chất rắn kết tinh.
B. Chất rắn vô định hình.
C. Chất rắn đa tinh thể.
D. Chất rắn đơn tinh thể.
Câu 262: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích
của khí đó ở 5460C là?
A. 15 lít
B. 13,5 lít
C. 12 lít
D. 20 lít
0
3
Câu 263: Vào một ngày nào đó nhiệt độ là 30 C, trong 1m không khí của khí quyển có chứa
20,6g hơi nước. Độ ẩm cực đạI A = 30,3 g/m3. Độ ẩm tương đối của không khí sẽ là?
A. f =65 %.
B. f = 68 %.
C. f = 66 %.
D. f = 67 %.
Câu 264: Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?
A. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng.
B. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. Có cấu trúc tinh thể.
23


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

Câu 265: Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?
A. Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
B. Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.
C. Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
D. Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.
Câu 266: Độ nở dài l của vật rắn (hình trụ đồng chất) tỉ lệ với độ tăng nhiệt đô t và độ dài
ban đầu l0 của vật được xác định theo công thức nào cho dưới đây?
A. l  l  l0  l0t . B. l  l  l0  l0 t . C. l  l  l0  l0 . D. l  l  l0  l0 t .
Câu 267: Động năng của một vật sẽ tăng khi?
A. Gia tốc của vật a < 0.
B. Gia tốc của vật a > 0.
C. Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
D. Gia tốc của vật tăng.
Câu 268: Chất khí dễ nén vì?
A. Lực hút giữa các phân tử rất yếu.
B. Các phân tử ở cách xa nhau.
C. Các phân tử bay tự do về mọi phía.
D. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Câu 269: Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần?
A. 4
B. 3
C. 2
D. Áp suất không đổi
Câu 270: Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn
bi thứ 2 khối lượng 2m đang nằm yên. Vận tốc hai viên bi sau va chạm là?
A. 3v/5
B. 2v/3
C. v/3
D. v/2
Câu 271: Cho một lượng khí lí tuởng dãn nở đẳng áp thì?
A. Thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
B. Nhiệt độ của khí không đổi.
C. Thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Nhiệt độ của khí giảm.
Câu 272: Trong hê toạ độ (p, V) đường đẳng nhiệt có dạng là?
A. Đường hyperbol.
B. Đường thẳng nếu kéo dài qua gốc toạ độ.
C. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
D. Đường parabol.
Câu 273: Một bình thuỷ tinh chứa đầy 50 cm3 thuỷ ngân ở 180C. Biết: Hệ số nở dài của thuỷ
tinh là:  1 = 9.10-6 k-1. Hệ số nở khối của thuỷ ngân là:  2 = 18.10-5k-1. Khi nhiệt độ tăng đến
380C thì thể tích của thuỷ ngân tràn ra là?
A. V = 0,15cm3
B. V = 0,015cm3 C. V = 15cm3
D. V = 1,5cm3
Câu 274: Lực nào sau đây không phải là lực thể?
A. Trọng lực.
B. Lực ma sát.
C. Lực đàn hồi.
D. Lực hấp dẫn.
Câu 275: Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100g nước đá ở 0 °C. Biết nhiệt
nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg.
A. Q = 0,34.103J. B. Q = 34.107J.
C. Q = 340.105J
D. Q = 34.103J.
Câu 276: Công là đại lượng?
A. Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không.
B. Vô hướng có thể âm hoặc dương.
C. Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không.
D. Véc tơ có thể âm hoặc dương.
24


Thầy Vũ Minh Sơn – 0984.345.554

10CB

THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh

Câu 277: Một vật khối lượng m = 2kg đang nằm yên trên một mặt phẳng ngang không ma sát.
Dưới tác dụng của lực nằm ngang 5N vật chuyển động và đi được 10 m. Tính vận tốc của vật ở
cuối chuyển dời ấy.
A. 5 m/s
B. 6,05 m/s
C. 8,5 m/s
D. 7,07 m/s
Câu 278: Tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí lí tưởng nhất định thì?
A. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ.
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối. D. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 279: Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng áp là?
A. Đường thẳng song song trục V.
B. Đường thẳng song song trục p.
C. Đường cong hypebol.
D. Đường thẳng kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.
Câu 280: Hai thanh kim loại, Một bằng sắt và một bằng kẽm ở 00C có chiều dài bằng nhau, còn
ở 1000C thì chiều dài chênh lệch nhau 1mm. Cho biết hệ số nở dài của sắt là  = 1,14.10-5k-1 và
của kẽm là  = 3,4.10-5k-1. Chiều dài của hai thanh ở 00C là?
A. l0 = 442mm.
B. l0 = 0,442mm
C. l0 = 4,42mm.
D. l0 = 44,2mm
Câu 281: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?
A. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
B. Chuyển động hỗn loạn.
C. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
D. Chuyển động không ngừng.
Câu 282: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt?
A.

p1 V1
.

p2 V2

B. p1V1 = p2V2.

C.

p1 p2
.

V1 V2

D. p  V.

Câu 283: Một xilanh chứa 150cm3 khí ở áp suất 2. 105Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống
còn 100cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc nàylà bao nhiêu nếu coi nhiệt độ không đổi?
A. 5.105 Pa.
B. 4. 105 Pa.
C. 3.105 Pa.
D. 6. 105 Pa..
Câu 284: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng mao dẫn?
A. Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước làm ướt.
B. Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nước dính ướt.
C. Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng
lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ống.
D. Cả ba phát biểu A, B , C đều đúng.
Câu 285: Bắn một viên đạn khối lượng m = 10g với vận tốc v vào một mẩu gỗ khối lượng M =
390g đặt trên mặt bàn ngang nhẵn. Đạn mắc vào gỗ và cùng chuyển động với vận tốc V =
10m/s. Vận tốc của đạn lúc bắn v là?
A. 500m/s
B. 400m/s
C. 200m/s
D. 300m/s
Câu 286: Thực hiện công A = 4 kJ nén khí trong một xi lanh làm nội năng của khí tăng thêm 1
kJ. Nhiệt lượng khí tỏa ra môi trường xung quanh là?
A. 4 kJ.
B. 5 kJ.
C. 3 kJ.
D. 1 kJ.
Câu 287: Chọn câu đúng?
A. Chất rắn vô định hình có cấu trúc rất gần với cấu trúc của chất lỏng.
B. Chất rắn vô định hình có cấu trúc tinh thể.
C. Mỗi chất rắn chỉ kết tinh theo một kiểu cấu trúc tinh thể.
D. Mỗi chất rắn chỉ có thể tồn tại ở dạng kết tinh hoặc vô định hình.
25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×