Tải bản đầy đủ

Tuyển chọn đề thi thử học kỳ i hay

Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12

03 ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I HAY
(Các em bấm giờ tự làm. Đáp án cuối mỗi đề)
ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I – Môn TOÁN
Cô Nguyễn Thu Thanh – THPT Kiến An.
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
Câu 1: Hàm số
A. (

nghịch biến trên khoảng:

)

B. (

Câu 2: Hàm số
A. (

)


C. (

)

) C. (

)(

)

Câu 3: Hàm số

đạt cực đại tại:

A.

C.

B.

)

C. 1

Câu 6: Đồ thịhàm số ( )
C. 1

)

(

)

D. 2

có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là:
C. {

B.{


D. (

bằng:

B.

Câu 5: Đồ thịhàm số ( )

A. 3 B.

(

D.

Câu 4: Giá trị cực tiểu củahàm số

A. {

)

đồng biến trên khoảng:

) B. (

A.

D. (

D. {

có bao nhiêu đường tiệm cận
D. 0

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
Câu 7: Chohàm số

có đồ thị ( H ). Tiếp tuyến của ( H ) tại giao điểm của (

H ) với trục hoành là:
A. y = 3x

B. y = 3x – 3

Câu 8: Chohàm số

C. y = x – 3

D.

có đồ thị ( C ). Phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại

điểm có tung độ bằng 2 có hệ số góc bằng:
A. -1

B. 1

C.

D.

Câu 9:Số điểm cực trị củahàm số
A. 0

bằng:

B. 1

C. 3

D. 2

Câu 10: Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong bốn phương án sau:A.
B.

C.



Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 3

B. – 3

D.

C. 0

bằng:
D. – 4

Câu 12:Đường thẳng y = 3x + m là tiếp tuyến của đường cong
A.[

B.[

Câu 13: Đồ thịhàm số

C.[

khi:

D.[

cắt

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
A. đường thẳng y = 3 tại hai điểm

B. đường thẳng y = - 4 tại hai điểm

C. đường thẳng

D. trục hoành tại một điểm

tại ba điểm

Câu 14: Xét phương trình

(1)

A. Với m = 5, pt (1) có ba nghiệm

B. Với m = - 1, pt (1) có hai nghiệm

C.Với m = 4, pt (1) có ba nghiệm

D. Với m = 2, pt (1) có ba nghiệm
xác định trên ,

Câu 15: Cho hàm số

-. Gọi M và m lần lượt là

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số thì M + m bằng:
A. 2

B. 4

C. 8

D. 6

Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 0

B.

bằng:

C. - 1

D. 1

Câu 17: Vớigiá trị nào của m thì hàm số

luôn đồng biến

trên R?
A. m > 0

B. m < 0

C. Với mọi m
(

Câu 18: Để hàm số

)

D. Không có m

có hai điểm cực trị thì:


A.





B.

C.

Câu 19: Để hàm số





D.[



có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam

giác vuông thì:
A.

B.

Câu 20: Chohàm số

C.
(

)

D.

có đồ thị ( C ). Trên ( C ) có bao nhiêu điểm có tọa

độ là các số nguyên

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
A. 3

B. 6

C.

D.

Câu 21: Phương trình
A.

có ba nghiệm thực phân biệt khi:

B.

C.

D.

Câu 22: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A. song song với đường thẳng x = 1

B. song song với trục hoành

C. có hệ số góc dương

C. có hệ số góc bằng – 1
nghịch biến trên khoảng (

Câu 23: Đểhàm số

) thì m nhận các giá

trị:
A.

B.

C.
(

Câu 24: Để hàm số

)

D.[
(

)

đạt cực trị tại

thỏa

thì:
A.





B.



C.

Câu 25: Đểđường thẳng y = 2x + m cắt đồ thịhàm số
thỏa

√ thì:

A.[

B.[

C.[


A. ,

C. R

B. (

)

Câu 27: Tập xác định của hàm số
A. (

)

(

)

B. (

tại hai điểm A, B

D.[

Câu 26: Tập xác định của hàm số
)



D.

là:
-

D. (
là:

)

C. R \* +

D.

*

+

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
Câu 28: Đạo hàm của hàm số
A. lnx – 1 + 2x

là:

B. lnx + 2x

C.

D.

Câu 29: Số nghiệm của phương trình
A, 0

B. 1

là:
C. 2

Câu 30:Cho hàm số

D. 3

. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C. y’ + 2ylny = 0

Câu 31:Tập nghiệm của bất phương trình
-

A. (

,

B. (

)

)

Câu 32: Giá trị của biểu thức
A. – 9

B. 9

A. 1

là:

(

)
(

- hàm số

B. 2e



}



}

B.

-

D.
(

C. {



)

(

} D. {√

)

là:

}

Câu 35:Nghiệm của bất phương trình
A.

D. ,

có giá trị lớn nhất là:

C. 4e

B. {

)

D. 10

Câu 34: Tập nghiệm của phương trình
A. {

C. (

là:

)

C. – 10

Câu 33: Trên đoạn ,

D. y’ + 2ylny = 0

là:

C.

D.

Câu 36: Khối lập phương thuộc loại:
A. ,

-

B. ,

-

C. ,

-

D. ,

-

Câu 37: Cho một hình đa diện. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của

ít nhất ba mặt
C. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

D. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Câu 38: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a,
cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài bằng a. Thể tích khối
chóp đó bằng:
A.



B.



C.



D.



Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt đáy và SA = a. Thể tích khối chóp đó là:
A.

B.

C.

D.

Câu 40: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. khoảng cách từ S
đến mặt phẳng đáy bằng 2a.Thể tích của khối chóp đó là:
A.



B.



C.



D.



Câu 41: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình tứ diện bất kì;
B. Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình lăng trụ có đáy là một tứ giác
lồi;
C. Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình hộp chữ nhật;
D. Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình chóp đều.
Câu 42:Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón
tròn xoay còn ba đỉnh còn lại của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón.
Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là một trong các kết quả sau:

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12


A.



B.



C.

D.



Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cântại B, AB = BC =
̂
và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC ) bằng √ .
√ ,̂
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a bằng:
A.

B.

C.

D.

Câu 44: Cho hình chóp S.ABC có A’, B’ lần lượt là trung điểm các cạnh Sa, SB.
Khi đó, tỉ số thể tích hai khối S.ABC và S.A’B’C bằng;
A. 4

B. 2

C.

D.

Câu 45:: Cho hình lập phương có đường chéo bằng

√ . Thể tích của khối lập

phương đó là:
A.

B.

C.

D.

Câu 46:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, cạnh
bên SB vuông góc với mp( ABCD ), góc giữa SD và mp đáy bằng

. Thể tích

khối chóp đó bằng:


A.

B.



C.



D.



Câu 47:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách từ A
đến mp( SCD ) bằng:
A.





B.



C.

D.



Câu 48: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC =
√ , cạnh bên SB vuông góc với mp( ABC ), góc giữa mp( SAC ) và mp đáy
bằng
A.

. Thể tích khối chóp đó bằng:
B.



C.



D.

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
Câu 49: Đáy của lăng trụ ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh bằng 2a. Hình chiếu
của đỉnh A’ lên mp( ABC ) trùng với trung điểm cạnh AB, góc giữa cạnh bên AA’
và mp( ABC ) bằng

. Thể tích của khối lăng trụ đó là:

A.

B.

C.

D.

Câu 50: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa SC và mp (
ABC ) bằng
Biết CH = .
A.

. Hình chiếu của S lên mp (ABC ) là điểm H sao cho HA = 2HB.




. Khoảng cách giữa hai đường thẳng Sa và BC bằng:
B.



C.



D.



ĐÁP ÁN
1B

2C

3A

4D

5B

6A

7D

8B

9C

10A

11D

12B

13C

14D

15A

16D

17D

18D

19D

20B

21D

22B

23A

24B

25C

26A

27B

28B

29C

30A

31D

32C

33D

34B

35C

36D

37C

38B

39A

40D

41B

42A

43D

44A

45B

46C

47C

48D

49A

50D

ĐỀ 02
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ 1 – Môn TOÁN

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
(Thầy Đào Trọng Hữu – THPT LẤP VÒ 1)
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Cho hàm số y 
A. D 

1

2x  3
.Tập xác định của hàm số là:
x 1

B. D 

\ 1

C. D 

/ 1

D. D 

Câu 2: Cho hàm số y  x 3  3x 2  2 . Chọn câu SAI:
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;0 ;  2;  

B . Hàm số

nghịch biến trên khoảng  0;2 
C.A và B đều đúng

D. Hàm số đồng biến

trên
Câu 3: Cho hàm số

y  x 4  2 x 2  3 . Chọn câu SAI:

A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 1 ;  0;1

B. Hàm số đồng

biến trên mỗi khoảng  1;0 ; 1;  
C. Hàm số đồng biến trên  0;1 và nghịch biến trên  1;0
nghịch biến trên  ;0 và đồng biến trên  0; 

Câu 4: Cho hàm số y 

.

x3
. Khi đó hàm số :
x 1

A. Đồng biến trên

B. Đồng biến trên

 ; 1  1; 

C. Đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 ,  1;  
D

D. Hàm số

D. Đồng biến trên

\ 1

Câu 5: Số cực trị của hàm số y   x3  6 x 2  9 x là:
A.0

B. 1

C. 2

D. 3

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
Câu 6: Hàm số y  

x4
 x 2 có:
2

A. Hai cực tiểu và một cực đại B. Một cực tiểu và hai cực đại
cực đại ,không có cực tiểu D. hai cực tiểu
Câu 7: Số cực trị của hàm số y  x 4  x 2  1 là :
A.1

B. 2

C. 3

C. một

D. 4

Câu 8: Hàm số y  2 x 4  4 x 3 đạt:
A.cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x 

3
2

B. đạt cực tiểu tại x 

3
2

C. đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại x  0

3
2

D. đạt cực đại tại x  0

Câu 9: Cho hàm số y  x 3  3x  1 . Gọi y1; y2 lần lượt là giá trị cực đại và cực tiểu
của hàm số này , khi đó y1  y2 bằng
A. 2

B.4

C. 0

D. 1
1
3

Câu 10: Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y  x 3  mx 2   2m  1 x  2017
có hai cực trị và hai điểm cực trị của đồ thị của hàm số này nằm về cùng một
phía đối với trục tung Oy.
A. m 

1
và m  1
2

B. m 

1
2

Câu 11: Gọi ( C ) là đồ thị hàm số y 

C. m  1

D . m 

x3
.Khi đó phương trình của tiệm cận
x 1

đứng và tiệm cận ngang của đồ thị ( C)lần lượt là:
A. x  1; y  1

B. x  1; y  1

Câu 12: Gọi ( C ) là đồ thị hàm số y 

C. y  1; x  1

D. x  1; y  1

x3
.Chọn mệnh đề đúng:
x 1

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
A. Do lim


x 1

x3
x3
  và lim
  nên phương trình tiệm cận đứng của
x 1 x  1
x 1

đồ thị (C ) là x  1
B. Do lim


x 1

x3
x3
  và lim
  nên phương trình tiệm cận đứng của
x 1 x  1
x 1

đồ thị (C ) là x  1
C. Do lim


x 1

x3
x3
  và lim
  nên phương trình tiệm cận đứng của
x 1 x  1
x 1

đồ thị (C ) là x  1
D. Do lim


x 1

x3
x3
  và lim
  nên phương trình tiệm cận đứng của
x 1 x  1
x 1

đồ thị (C ) là x  1

2x  1
. Khi đó số đường tiệm cận của
x  3x  2

Câu 13: Gọi ( C ) là đồ thị hàm số y 

2

(C ) là :
A.0

B. 1

C.2

D. 3

Câu 14: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 

2x  1
4 x2  2 x  1

là:
A. y  1 B. y  0 C. y  1; y  1 D. y  1
Câu 15: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào:

x



1

1

0




y'

0



0



0



Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
y

3




4

A. y   x 4  2 x 2  1

4

B. y  x 4  2 x 2  1

C. y   x 4  2 x 2  3

D.

y  x  2x  3
4

2

Câu 16: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào:

x



1

3




y'

0



0



y



0

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12

4

B. y   x3  6 x 2  9 x  4 C. y  x3  6 x 2  9 x

A. y   x3  6 x 2  9 x

D.

y  x3  6 x 2  9 x  4

Câu 17 : Đồ thị sau đây là của hàm số nào:

A. y   x3  3x2  1

B. y   x3  3x 2

C. y  x 3  3x 2  2 D. y  x 3  3x 2  1

Câu 18: Phương trình x3  3x 2  1  m  0 có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A. 3  m  1

B. 1  m  3

C. m  1

D. m  0

Câu 19:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 
A. y  2 x  1

B. y  2 x  7 C. y  2 x  7

x 1
tại điểm M  2;3 là:
x 1

D . y  2 x

Câu 20: Đường thẳng  d  : y   x  5 cắt đồ thị (C) của hàm số y 

x 1
tại hai
x 1

điểm A và B . Khi đó độ dài đoạn AB là:
A. 0

B. 2

C. 2

D.

3

Câu 21:Phương trình nào là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 
A. y  3x  10

B. y  3x  10

1
3

C. y   x  10

x2
x 1
1
3

D. y  x  10

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
Câu 22. Giá trị lớn nhất của hàm số y   x3  3x 2 trên đoạn  2;1 là
A. 2

B . 54

C. 0

D . 20

Câu 23: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 
A.

5
3

B. 5

C. 4

x 1
trên đoạn  2;4 là:
x 1

D. 1

Câu 24:Gọi M và N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f  x   5  4 x trên đoạn  1;1 . Khi đó M  N là :

A.4

B. 5

C. 6

D. 3

Câu 25: Giá lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   x  1 

4
trên đoạn
x 1

2;3 lần lượt là:
A.5 và 4

B. 4 và 3

C. 3 và 2

D. Kết quả khác.

Câu 26. Cho các số thực dương a, b với a  1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng ?
A. loga  ab  loga b

B. loga  ab  2  2loga b

C. loga  ab  loga b

D. loga  ab   loga b

2

2

1
2

2

1
4

1 1
2 2

2



Câu 27. Tập xác định D của hàm số y  log 3x2  6x  9



A. D   ; 1 3;  

B. D   ; 1

C. D   1;3

D. D   1;3

3;  

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
Câu 28. Tính đạo hàm của hàm số y  17x
A. y 

17x
ln17

B. y  x.17x1

C. y '  17x

D.

C.5

D.10

y '  17x.ln17
2x
x
2
Câu 29. Nếu 3  9  10.3 thì giá trị x  1 bằng:

A. 1 hoặc 5

B. 1

Câu 30. Cho các số thực dương a, b. Với giả thiết log2 a  log2 b  6 thì giá trị nhỏ
nhất của  a  b là:
A.16

C. 2 6

B. 6



D. 8 2



Câu 31. Phương trình log4 3.2x  1  x  1 có hai nghiệm x1, x2 . Tổng hai nghiệm
x1  x2 là



A.2

log2 6  4 2



B. 4

C. 6+ 4 2

D.

Câu 32. Cho phương trình 4x  m.2x1  2m  0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa x1  x2  3
thì m bằng.
A.

3
2

B.3

Câu 33. Phương trình log

2

C.6





x  m  log1  2x  
2

D.4
1

log( x1)2 4

(*) . Chọn mệnh đề

đúng:
A.Phương trình (*) có hai nghiệm với mọi m.

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
B. Phương trình (*) có nghiệm duy nhất với mọi m.
C. Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi m>-1.
D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 34. Bất phương trình 2x1  log3  x  3  12 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 3

B. 4

C.5

D. Nhiều hơn 5.

Câu 35. Một người gởi 25 triệu đồng vào ngân hàng A theo thuể thức lãi kép kì
hạn 1 năm với lãi suất 6,4% một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi, hỏi sau bao
nhiêu năm người đó thu được tổng số tiền (cả vốn lẩn lãi) là 40 triệu đồng.
A.9

B.6

C.7

D.8

Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 5 . SA
vuông góc với đáy. SA = 2a 2 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
A.

10 2 3
a
3

B.

2 3
a
3

C. 5a3 2

D.

2 10 3
a
3

Câu 37. Cho khối chóp tam giác S. ABC có SA   ABC  , tam giác ABC vuông tại
B , AB  a, AC  a 3. Tính thể tích khối chóp S. ABC biết rằng SB  a 5

A.

2 3
a
3

B.

6 3
a
4

C.

6 3
a
6

D.

15 3
a
6

Câu 38. Cho khối chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hai mặt bên

 SAB  và  SAC  cùng vuông góc với đáy (ABC), biết

SC  a 3 .Hãy tính thể tích

V khối chóp S. ABC

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
A.

2 6 3
a
9

B.

6 3
a
12

C.

3 3
a
4

D.

3 3
a
2

Câu 39. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính thể tích V của khối tứ diện
ABCD
A. V 

2 3
a
12

B. V 

3 3
a
12

C. V 

6 3
a
12

D.

1
V  a3
3

Câu 40. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, biết SA  3a và AB  4a. Gọi d là khoảng cách từ
điểm A đến mặt phẳng (SBC). Giá trị d là
A. d 

12
a
15

B. d 

12
a
5

6
5

C. d  a

D.

1
d a
3

Câu 41 Hãy tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A' B' C ' D ' biết AC '  a 3
A. V  a

3

V

3 6a3
B. V 
4

C. V  3 3a3

D.

a3
3

Câu 42. Cho lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu
vuông góc của A ' trên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm của cạnh AB , góc giữa
0
đường thẳng A ' C và mặt đáy bằng 60 . Tính theo a thể tích của khối lăng trụ

ABC. A ' B ' C ' .

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
3 3

3 3

3
A. 24 a

3
B. 16 a

C.

3 3 3
a
4

3 3

3
D. 8 a

Câu 43. Cho hình cầu (S) bán kính R nội tiếp trong hình nón có góc ở đỉnh 600 .
Gọi V , V1 lần lượt là thể tích của hình nón, hình cầu. Gọi tỉ số k 

V1
có giá trị
V

bằng bao nhiêu?
1

1

1

A. k  2

4

C. k  4

B. k  3

Câu 44 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, AB = 2a, AC = a, AA’=

D. k  9

a 10
, BAC  1200 . Hình
2

chiếu vuông góc của C’ lên mp(ABC) là trung điểm của cạnh BC. Tính thể tích
khối lăng trụ ABC.A’B’C’
3
A. 3 3a

3

B. 4 a

3

3
C. 2 a

3

3

3
D. 4 a

Câu 45: Cho hình lập phương ABCD.A ' B ' C ' D ' có cạnh bằng a . Một hình nón có
đỉnh là tâm của hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông
A ' B ' C ' D ' . Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

A.

 a2 3
3

B.

 a2 2

C.

2

 a2 3

D.

2

 a2 6
2

Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB = 2a; AD
= a~. Hình chiếu của S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB ; góc tạo bởi SC và
đáy là 450 .Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A.
D.

2a 3 2
3

B.

a3
3

C.

2a 3
3

a3 3
2

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC  a ,
biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đường thẳng SC tạo với mặt phẳng
(ABC) một góc 600 . Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
A. a 2

B. a

C. a 3

D. 2a 3

Câu 48: Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là 13, 14, 15. Một mặt cầu tâm O, bán
kính R = 5 tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác ABC. Tính khoảng cách từ tâm mặt
cầu đến mặt phẳng chứa tam giác .
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 49: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình thoi , hai đường chéo

AC

2a 3 , BD

2a và cắt nhau tại O , hai mặt phẳng SAC và SBD cùng

vuông góc với mặt phẳng ABCD . Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng

SAB bằng

A. V

a 3
. Tính thể tích V của khối chóp S .ABCD .
4

a3 3
6

B. V

a3 3
3

C. V

a3 3
12

D. V

a3 2
6

Câu 50.Nếu ba kích thước của một khối chữ nhật đều tăng lên 4 lần thì thể tích
của nó tăng lên:
A. 4 lần

B. 16 lần

C. 64 lần

D. 192 lần

ĐÁP ÁN
Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12

1
B

2 3 4 5 6 7 8 9 1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

2

2

2

2

2

2

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1

2

3

4

5

D D C C B A B A A B B D C D A A A C B B D A A A

2 2 2

2

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

4

6 7 8

9

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

0

4 4

4

4

4

4

4

4

4

5

2

3

4

5

6

7

8

9

0

1

D B D C D D C B C B A A B A B A D D B C C B A B C

ĐỀ 03
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I – Môn TOÁN
(Thầy Dương Thái Bảo–THPT Nguyễn Quang Diêu)
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
Câu 1: Trong các hàm số sau hàm nào đồng biến trên
A. y  x 2  x

B. y  x 4  x 2

C. y 

?
x 1
x3

D. y  x3  x

Câu 2: Hàm số y  x  x 2 nghịch biến trên khoảng
1 
A.  ;1
2 

 1
B.  0; 
 2

C.  ;0 

D. 1; 

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
Câu 3: Hàm số y  x3  2mx2  (m  1) x  1 nghịch biến trên khoảng (0;2) khi giá trị của
m thỏa
A. m  2

B. m  2

C. m 

11
9

D. m 

11
9

Câu 4: Hàm số y  x 4  2 x 2  2 đồng biến trên các khoảng
A.  ; 1 và  1;0 

B.  1;0  và  0;1

C.  ;0  và  0;1

D.  1;0  và 1; 

x3
2
Câu 5: Cho hàm số y   2 x 2  3x  . Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
3
3
A.  1;2 

B. 1;2 

 2
C.  3; 
 3

D. 1; 2 

Câu 6: Hàm số y  e x  e x có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hàm số y  x3  3mx2  9 x  3m  5 có cực đại?



A. m   3; 3



B. m   3 hoặc m  3

C. m  3

D. m  3

Câu 8: Đồ thị hàm số y  x 4  x 2  1 có bao nhiêu điểm cực trị có tung độ dương?
A. 1

B. 2

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x 
A. 0

B. 1

C. 3

D. 4

1
trên khoảng  0;  là
x

C. 2

D.

2

  
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y  3sin x  4sin 3 x trên khoảng   ;  là
 2 2

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
A. -1

B. 1

C. 3

D. 7

Câu 11: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  5  4 x trên
đoạn  1;1 . Khi đó M  m bằng
A. 2

B. 1

C. 3

D. 9

Câu 12: Một nhà kho hình chữ nhật có diện tích mặt sàn là 648(m2) và chiều cao cố định.
Người ta đã xây các bức tường xung quanh và bên trong để ngăn nhà kho thành 3 phòng
hình chữ nhật có kích thước như nhau. Giá mỗi mét tường là 600.000 (VNĐ). Vậy cần
phải xây các phòng theo kích thước nào để tiết kiệm chi phí nhất?
A. Theo kích thước 12 18

B. Theo kích thước 9  24

C. Theo kích thước 8  27

D. Theo kích thước 3  72

Câu 13: Trong ba hàm số
x 1
I. y  2
x 1

x3
II. y 
x 1

x2  x  1
III. y 
x 1

Đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang
A. Chỉ có I

B. Chỉ có II

Câu 14: Cho hàm số y 

C. Chỉ có III

D. Chỉ có II và III

x
sin x
. Hãy chọn khẳng định đúng.
1
2
x

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
Câu 15: Cho hàm số y 

3x  1
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
2x 1

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 

3
.
2

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận

đứng là x  1.
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số chỉ có tiệm cận đứng.
Câu 16: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
A. 0

B. 1

3

x2

C. 2

D. 3

Câu 17: Với giá trị nào của m thì parabol ( P) : y  2 x 2  1 cắt đồ thị hàm số
y  x 4  2mx 2  2m tại bốn điểm phân biệt?

1
A.   m và m  0 B. m  0
2

C. m  

1
2

Câu 18: Đường thẳng y  ax  3 không cắt đồ thị hàm số y 
A. 28  a  0

B. 28  a  0

D. m  

1
2

3x  4
khi
x 1

C. a  0

D. a  17

Câu 19: Hình ảnh bên là đồ thị của hàm số nào sau đây

A. y  x3  3x 2  6 x  1
B. y   x3  x 2  x  3
C. y  x3  3x 2  4
D. y   x3  3x  4
Câu 20: Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số (C ) : y 

2x 1
mà song song với
x 1

đường thẳng y  3x  3 ?
A. 1

B. 2

C. 0

D. 3

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
x 3 x 3 x 2 là

Câu 21: Dạng thụ gọn của
7

9

14

7

A. x 9

B. x 7

C. x 27

D. x 27

C. 3

D. 0

Câu 22: Có bao nhiêu căn bậc 2016 của 2017?
A. 1

B. 2





Câu 23: Cho hàm số y  log 0,3 log3  x 2  2  . Tập xác định của hàm số là
A.  0;1

C.  ;0

B. 1; 

Câu 24: Giá trị của M  a
A. 20172016

2016 log

a2

2017

D.  1;1

( 0  a  1) bằng

B. 20162017

C. 20171008

D. 10082017

Câu 25: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. log3 5  0

B. log0,3 0,8  0

C. log x2 2 2016  log x2 2 2017

D. log 2 2 2016  log2 2 2017

Câu 26: Cho log 27 5  a , log8 7  b , log 2 3  c . Khi đó log12 35 bằng
A.

3b  3ac
c2

Câu 27: Hàm số y 
A.  0; 

B.

3b  2ac
c2

C.

3b  2ac
c3

C.

\ {0}

D.

3b  3ac
c 1

1
có tập xác định là
e 1
x

B.

\ {1}

D. 1; 

Câu 28: Đạo hàm của f ( x)  ln  sin x  là
A. tan x

B. cot x

C.

1
sin x

D.

1
cos x

Câu 29: Hàm số y  x ln x đồng biến trong khoảng

Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Group facebook: 20’ học TOÁN mỗi ngày – Lớp 12
1

A.  ;  
e


1

B.  ; 
e


1 
C.  ;1
e 

D. 1; 

Câu 30: Một trại hè gồm có 5000 sinh viên, tuy nhiên có một sinh viên bị nhiễm virut
5000
cúm. Tốc độ lây lan của virut tuân theo công thức y 
, t  0 trong đó y là
1  4999e0.8t
tổng số sinh viên bị nhiễm sau t ngày. Trại hè sẽ đóng cửa nếu có từ 40% trở lên số sinh
viên bị nhiễm cảm cúm. Nếu không có thuốc trị thì sau bao nhiêu ngày thì trại hè đóng
cửa?
A. 10

B. 9

C. 11

D. 12

Câu 31: Tập nghiệm của phương trình log 2 x  log 4 x  log16 x  7 bằng
A.

 2

 

B. 16

Câu 32: Tích số các nghiệm của phương trình
A. 4

D. 4

C. 2 2



B. 1

6  35

 
x



6  35

C. -4

  12 là
x

D. 5

Câu 33: Tập nghiệm của bất phương trình 2log 2  x  1  log 2  5  x   1 là
A. 1;5

B. 3;5

C. 1;3

1
Câu 34: Số nghiệm nguyên của bất phương trình  
 3

A. 0

B. 1

Câu 35: Tập nghiệm của bất phương trình 5

x 2 3 x 10

D.  3;3
1
 
 3

x2

C. 9
2 x1


D. 11

 25 là

A.  ; 1   3;  

B.  ;0    3;  

1  3


C.  ;     ;  
2  2



1 3


D.  ;     ;  
2 2



Tổng hợp Đề thi và Tài liệu Toán hay – Chia sẻ miễn phí!


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×