Tải bản đầy đủ

CHUONG II MACH DAO DONG LC

40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 1

CHƢƠNG III: SÓNG ĐIỆN TỪ
*****
BÀI 1: MẠCH DAO ĐỘNG LC
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Phƣơng trình điện tích : q  Q0 cos t    C 
Trong đó:
+ q  C  là điện tích tức thời ở tụ;

C
L

+ QO là điện tích cực đại ở tụ





2. Phƣơng trình dòng điện: i  q '  IOcos  t   



  A
2

Sơ đồ mạch LC

Trong đó:
+ i  A  là cường độ dòng điện tức thời trong mạch;

Mạch LC hoạt động dựa
trên hiện tượng tự cảm

+ I O là cường độ dòng điện cực đại trong mạch.
3. Phƣơng trình hiệu điện thế: u 

+

q
 UO .cos t    V 
C

Trong đó:
+ u  V  là hiệu điện thế tức thời hai đầu bản tụ;
+ UO là hiệu điện thế cực đại hai đầu bản tụ.
4. Chu kỳ - Tần số:
A. Tần số góc:  

1
 rad / s 
LC

Trong đó:
+ L  H  là độ tự cảm của cuộn dây ( H _ Henri);
+ C  F  là điện dung của tụ điện (F_Fara) C 

 .S

4 kd

 : là hằng số điện môi; k  9.109 ; d  m  : là khoảng cách giữa hai bản tụ; S  m2  : là diện tích đối xứng.
B. Chu kỳ T  s 

T

2



C. Tần số: f  Hz 

 2 LC  s 

f 


1

 Hz 
2 2 LC

5. Công thức độc lập thời gian:

QO  q 
2

i2



2

2

I

IO  .QO

2

 q   i 
     1
 Qo   IO 
Q
UO  O
C

2

2

 i   u 
  
 1
 I o   UO 
C
I O  UO
L

u

q
C

UO  I O

L
C

6. Qui tắc ghép tụ điện - cuộn dây
A. Ghép nối tiếp
+ Tụ điện:

CC
1 1
1


 C  1 2 ; C   C1 ; C2 
C C1 C2
C1  C2

+ Cuộn dây: L  L1  L2

C2

C1

L1

L2

B. Ghép song song

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 2

C1

+ Ghép tụ điện: C  C1  C2

C   C1 : C2 
C2
L2

LL
1 1 1
 
L 1 2
L L1 L2
L1  L2

+ Ghép cuộn dây:

L1

7. Bảng qui đổi đơn vị
Qui đổi nhỏ ( ƣớc)
Ký hiệu
Qui đổi
m ( mili)
103
 ( micro)
106
n ( nano)
109

Stt
1
2
3
4
5
6

A 0 ( Angstrom)
p ( pico)
f ( fecmi)

Qui đổi lớn ( bội)
Ký hiệu
Qui đổi
K ( kilo)
10 3
M ( mê ga)
10 6
G ( giga)
10 9

1010
1012
1015

T ( tetra)

1012

II. MỘT SỐ BÀI TOÁN QUAN TRỌNG
Bài 1: Bài toán ghép tụ
Một cuộn dây thuần cảm độ tự cảm L, nếu gắn với tụ C1 thì mạch dao động với chu kỳ là T1 ; tần số là f1 . Nếu
gắn với tụ C2 thì chu kỳ dao động là T2 và tần số dao động là f2 .
a. Nếu gắn tụ C1 song song với tụ C2 thì chu kỳ T và tần số f của mạch dao động là bao nhiêu?
b. Nếu gắn tụ C1 nối tiếp với tụ C2 thì chu kỳ T và tần số f của mạch dao động là bao nhiêu?
c. Khi gắn tụ C  aC1  bC2 thì chu kỳ T và tần số f của mạch là bao nhiêu?
Hƣớng dẫn:
Ta có:

T1  2 LC1  T12  4 2 LC; T2  2 LC2  T22  4 2 LC2
f1 

1
2 LC1

 f12 

1
1
1
; f2 
 f22  2
4 LC 1
4 LC2
2 LC2
2

a. Khi hai tụ mắc song song:

 T  2 LC  2 L  C1  C2   T 2  4 2 LC1  4 2 LC2
 T 2  T12  T22
f 

1
2 LC
2

1



2 L  C1  C2 
2

2

1  1   1 
        f 
 f   f1   f2 

2

1
1
  2 L  C1  C2      4 2 LC1  4 LC2
f
f

f1 f2
f12  f22

b. Khi hai tụ mắc nối tiếp

 CC 
1
1
 T  2 L  1 2   
T 2
 C1  C2 
2

2

1  1  1 
        T 
 T   T1   T2 
2

 
C1  C2
1
1 
1 
   2
 2

LC1C2
 T   4 LC2   4 LC1 
2

T1 T2
T12  T22

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

f 

1
2

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 3

C1  C2
1
1
 f2  2
 2
L.C1C2
4 LC2 4 LC1

 f 2  f12  f22
c. Khi gắn tụ C  aC1  bC2 .

 T  2 L  aC1  bC2   T 2  a4 2 LC1  b4 2 LC2
 T 2  aT12  bT22
f 

1
2 L  aC1  bC2 

2

1
a
b
    a4 2 LC1  a4 2 LC2  aT12  bT22  2  2
f1
f2
f

2

1
a
b
   2 2
f1
f2
f

Bài 2: Bài toán viết phƣơng trình  u  i  q 

Loại 1: Giả sử bài cho phương trình : q  Q0 cos t    C  . Viết phƣơng trình  i  u 



 i  IOcos  t      A  ;  IO  QO 
2

Q 

 u  Uo cos t    V  ; Uo  O 
C

Loại 2: Giả sử bài cho phương trình : i  IOcos t    A  . Viết phƣơng trình  q  u 
I 



 q  Qo cos  t      C  ; Qo  O 
2





L

 u  UO cos  t      V  ; UO  Io

2
C


Loại 3: Giải sử bài cho phương trình : u  UOcos t    V  . Viết phương trình  q  i 

q  Qocos t    C  ;QO  C.UO 



C

i  IOcos  t      A  .  I 0  U

2
L 

0


BÀI TẬP THỰC HÀNH
Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC . khi dòng điện trong cuộn dây là i  Io cos t  A  thì hiệu điện thế
giữa hai bản cực của tụ điện là u  Uocos t    V  . Xác định  :
A:   0  rad 
Câu 2:

B:     rad 

C:  


2

 rad 

D:   


2

 rad 

Một mạch dao động điện từ LC . khi dòng điện trong cuộn dây là i  Io cos t  A  thì điện tích giữa

hai bản cực của tụ điện là q  Qo sin t    C  . Xác định  :
A:   0  rad 

B:     rad 

C:  


2

 rad 

D:   


2

 rad 

Câu 3: Từ trường trong mạch dao động biến thiên tuần hoàn:
A: Cùng pha với điện tích q của tụ.
C: Trễ pha hơn với hiệu điện thế u giữa hai bản tụ.
B: Sớm pha hơn dòng điện i góc


2

D: Sớm pha hơn điện tích q của tụ góc


.
2

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 4

Câu 4: Một mạch dao động LC , cuộn dây có lõi sắt non di chuyển được trong lòng cuộn dây. Khi đưa lõi sắt
non vào trong cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ:
A: Tăng lên
B: Giảm xuống
C: Không đổi
D: Tăng hoặc giảm
Câu 5: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay
đổi được từ C 1 đến C 2 . Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được
A: từ 4 LC1 đến 4 LC2 .

B: từ 2 LC1 đến 2 LC2

C: từ 2 LC1 đến 2 LC2

D: từ 4 LC1 đến 4 LC2

Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng. Khi giá trị độ tự cảm của cuộn dây không thay đổi, nếu điều chỉnh để
điện dung của tụ điện tăng 16 lần thì chu kì dao động riêng của mạch sẽ:
A: Tăng lên 4 lần
B: Tăng lên 8 lần
C: Giảm xuống 4 lần
D: Giảm xuống 8 lần
Câu 7: Nếu tăng điện dung của một mạch dao động lên 8 lần, đồng thời giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 2 lần thì
tần số dao động riêng của mạch sẽ:
A: Tăng lên 2 lần
B: Tăng lên 4 lần
C: Giảm xuống 2 lần
D: Giảm xuống 4 lần
Câu 8: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động
điện từ tự do (riêng) với tần số f . Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung

C
thì tần
3

số dao động điện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng
A: 4 f

B:

f
2

C:

f
4

D: 2 f

Câu 9: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường
độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A: Luôn ngược pha nhau.
B: Với cùng biên độ.
C: Luôn cùng pha nhau.
D: Với cùng tần số.
Câu 10: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C
thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 . Để tần số
dao động riêng của mạch là
A: 5C1.

5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
C
C
B: 1 .
C: 5 C1.
D: 1
5
5

Câu 11: Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay
đổi được Khi C  C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C  C2 thì tần số dao động riêng của

C1C2
thì tần số dao động riêng của mạch bằng
C1  C2
A: 50  KHz 
B: 24  KHz 
C: 70  KHz 
D: 10  KHz 
Câu 12: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và một tụ điện C  5 F , Sau khi kích thích cho hệ dao
mạch bằng 40 kHz. Nếu C 




động, điện tích trên tụ biến thiên theo quy luật q  5.104 cos  1000 t 
cảm của cuộn dây là:
A: 10  mH 

B: 20  mH 



2
  C  . Lấy   10 . Giá trị độ tự
2

C: 50  mH 

D: 60  mH 

Câu 13: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 

C

16



1



 mH  và một tụ điện có điện dung

 nF  . Sau khi kích thích cho mạch dao động, chu kì dao động của mạch là:

A: 8.104  s 

B: 8.106  s 

C: 4.106  s 

Câu 14: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 
dao động riêng của mạch là 5  kHz  . Giá trị của điện dung là:

2



D: 4.104  s 

 H  và một tụ điện có điện dung C. Tần số

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

A: C 

2



 pF 

B: C 

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 5

1
 pF 
2

C: C 

5



 nF 

D: C 

1



 pH 

Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  2  mH  và một tụ điện có
điện dung C  8  F . Sau khi kích thích cho mạch dao động chu kì dao động của mạch là:
A: 4.104  s 

B: 4 .105  s 

C: 8.104  s 

D: 8 .105  s 

Câu 16: Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 5  F thành một mạch dao
động. Để tần số riêng của mạch dao động là 20  kHz  thì hệ số tự cảm của cuộn dây phải có giá trị:
A: 4,5

H 

B: 6,3   H 

C: 8,6   H 

D: 12,5   H 

Câu 17: Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  8,1 mH  và một tụ điện có điện dung C
biến thiên từ 25  F đến 49  F . Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến đổi trong khoảng nào dưới đây:
A: 0,9  ms   1,26  ms 

B: 0,9  ms   4,18  ms 

C: 1,26  ms   4, 5  ms 

D: 0,09  ms   1,26  ms 

Câu 18: Cho mạch dao động LC lí tưởng đang dao động tự do với cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức



i  0, 5 sin  2.106 t    A  . Giá trị điện tích lớn nhất trên bản tụ điện là:
4

A: 0,25   C 
B: 0, 5   C 
C: 1   C 
D: 2   C 
Câu 19: Một mạch dao động LC với chu kỳ là T . Ban đầu khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d , Để chu kỳ dao
động trong mạch là 2T thì khoảng cách giữa hai bản tụ phải điều chỉnh như thế nào?
A: Tăng 2 lần
B: Giảm 2 lần
C: Tăng 4 lần
D: Giảm 4 lần
Câu 20: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 ; C2 .
Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1 , C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là

T2  6  ms  . Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song C2 :
A: 2  ms 

Câu 21:

B: 7  ms 

C: 10  ms 

T1  8  ms  và

D: 14  ms 

Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và

C2 . Khi mắc cuộn dây riêng với từng C1 , C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1  3  s  , T2  4  s  .
Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 nối tiếp C2 là:
A: 1  s 
B: 2,4  s 
C: 5 s
D: 7 s
Câu 22: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và C2 .
Khi mắc cuộn dây riêng với từng C1 , C2 thì tần số dao động của mạch tương ứng là f1  60  Hz  ;
f2  80  Hz  . Tần số dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song C2 là:
A: 48  Hz 
B: 70  Hz 
C: 100  Hz 
D: 140  Hz 
Câu 23: Mạch dao động điện từ tự do LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C  4   F  . Điện



tích trên bản tụ biến thiên điều hòa theo biểu thức q  0, 2.103 cos  500 t 
hai đầu bản tụ điện vào thời điểm t  3  ms  .
A: 25  V 

B:

25
2

V

C: 25 2

V



  C  . Giá trị hiệu điện thế giữa
6
D: 50  V 

Câu 24: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C  10   F  thì tần số dao động
riêng là f  900  KHz  . Mắc thêm tụ C ' song song với tụ C của mạch thì tần số dao động là f  450  KHz  .
Điện dung C ' của tụ mắc thêm là:
A: 20   F 
B: 5   F 

C: 15   F 

D: 30   F 

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 6

Câu 25: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C1 thì dao động với tần số

12  KHz  . Thay tụ C1 băng tụ C2 thì tần số của mạch là 16  KHz  . Vẫn giữ nguyên cuộn dây nhưng tụ gồm hai
tụ C1 và C2 nói trên mắc song song thì tần số dao động của mạch là:
A: 28

 KHz 

B: 9,6  KHz 

C: 20  KHz 

D: 4  KHz  .

Câu 26: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C1 thì mạch dao động với tần số

21  KHz  . Ghép thêm tụ C2 nối tiếp với C1 thì tần số dao động là 35  KHz  . Tần số dao động của mạch gồm
cuộn dây có độ tự cảm L và tụ C2 là.

A: 14  KHz 
B: 20  KHz 
C: 28  KHz 
D: 25  KHz 
Câu 27: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung C0. Tần số riêng của
mạch dao động là fo  450  KHz  . Mắc thêm tụ khác có điện dung C = 25 pF song song với tụ C0 thì tần số riêng
của mạch là f1  300  KHz  . Điện dung C0 có giá trị là:
A. CO = 37,5

 pF 

B: CO = 20  pF 

C: CO = 12,5  pF 

D: CO = 10  pF 

C: 150  KHz 

D: 400  KHz 

Câu 28: Mạch dao động gồm L và hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp dao động với tần số f  346,4  KHz  , trong đó

C1  2C2 . Tần số dao động của mạch có L và C1 là:
A: 100  KHz 
B: 200  KHz 

Câu 29: Khi khung dao động dùng tụ C1 mắc song song với tụ C2 thì tần số dao động là f  48  KHz  . Khi dùng
hai tụ C1 và C2 nói trên mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch dao động là f '  100  KHz  ( độ tự cảm L không
đổi). Tần số riêng của mạch f1 dao động khi chỉ có tụ C1 là bao nhiêu biết rằng

 f1  f2  với

của mạch khi chỉ có C2 .
A: f1 = 60 KHz

D: f1 = 90 KHz

B: f1 = 70 KHz

C: f1 = 80 KHz

Câu 30: Dao động điện từ của mạch dao động có chu kỳ 3,14.10

5.10

7

f2 là tần số riêng

 s  , điện tích cực đại trên bản cực của tụ là

 C  . Biên độ của cường độ dòng điện trong mạch là:
A: 0,5  A 
B: 0,2  A 
C: 0,1  A 

9

D: 0,08  A 

Câu 31: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C  4 F . Mạch đang dao động




điện từ với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có phương trình uL  5 cos  4000t 
cường độ dòng điện trong mạch là:

2 

  mA 
3 



C: i  40 sin  4000t    mA 
3

A: i  80 cos  4000t 

Câu 32: Trong dao động tự do của mạch



  V  . Biểu thức
6



V
6



D: i  80 sin  4000t    mA 
3

LC , điện tích trên bản tụ điện có biểu thức
B: i  80 sin  4000t 



q  8.103 cos  200t    C  . Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
3





A: i  1, 6 cos  200t    A 
B: i  1, 6 cos  200t    A 
3
6






C: i  4 cos  200t    cm 
D: i  8.103 cos  200t    cm 
6
6


Câu 33: Một mạch dao động LC , gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  20  mH  và tụ điện có điện dung
C  5  pF  . Tụ điện được tích điện thế 10V, sau đó người ta để tụ điện phóng điện trong mạch. Nếu chọn gốc thời
gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện thì phương trình điện tích trên bản tụ là:





A: q  5.1011 cos 106  t  C 



B: q  5.1011 cos 106  t  

 C

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.US và cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu
cuộn dây là U O  8 V  . Bỏ qua mất mát năng lượng. Lúc hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là u  4 V  thì năng lượng
từ trường là:
A: Wt  10,5.104  J 

B: Wt  4,8.104  J 

C: Wt  8.105  J 

D: Wt  3,6.105  J 

Câu 35: Mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kì riêng T  104  s  , điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện

U O  10 V  , cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là IO  0, 02  A . Điện dung của tụ điện và hệ số tự cảm của cuộn
dây lần lượt là
A: C  7,9.103  F  ; L  3, 2.108  H 
C: C  3, 2.10

8

 F  ; L  7,9  mH 

B: C  3, 2   F  ; L  0,79  mH 
D: C  0,2   F ; L  0,1 mH



Câu 36: Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C  5   F  , điện tích của tụ điện có giá trị cực đại là

8.105  C  . Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:
A: W  8.104  J 

B: W  12,8.104  J 

C: W  6, 4.104  J 

D: W  16.104  J 

Câu 37: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có L  50mH và tụ điện có C  5F . Biết giá trị cực đại
của hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là U0  12V . Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây bằng u L  8V thì
năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch tương ứng bằng:
A: 1, 6.104 J và 2, 0.104 J
B: 0, 6.104 J và 3, 0.104 J
C: 2, 0.104 J và 1, 6.104 J
D: 2,5.104 J và 1,1.104 J
Câu 38: Tụ điện của một mạch dao động điện từ có điện dụng C  0,1F ban đầu được tích điện ở hiệu điện thế

U O  100 V  . Sau đó mạch dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát sau khi dao động điện từ trong khung tắt hẳn là:
A: 0,5.1012  J 

B: 0,5.103  J 

C: 0, 25.103  J 

D: 1,5.103  J 

Câu 39: Một mạch dao động gồm tụ điện có C  1F và cuộn dây có L  1mH . Cuộn dây này có điện trở thuần

r  0,2    . Để dao động điện từ trong mạch vẫn duy trì với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12 V  thì cần cung cấp
cho mạch một công suất là:
A: 20,6  mW 

B: 5,7  mW 

C: 32,4  mW 

D: 14,4  mW 

Câu 40: Một mạch dao động gồm cuộn cảm L  5  mH  có điện trở thuần r  20    và một tụ điện C  10  F . Bỏ
qua mất mát do bức xạ sóng điện từ. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu bản tụ điện là 6V
thì phải cung cấp cho mach một công suất là:
A: 0,36 W 
B: 0,72 W 
C: 1,44 W 
D: 1,85  mW  .
Câu 41: Mạch dao động gồm tụ có điện dung C  30  F , cuộn dây có độ tự cảm L  0,5  H  và điện trở thuần

r  20    . Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U O  5 V  thì ta phải cung
cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu? Biết công suất tỏa nhiệt trên r là P  I 2 .r  W  với I 

IO
2

là cường độ hiệu

dụng của dòng điện.
ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

A: 3,5.10

3

W 

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 14

B: 1,5.10

4

W 

C: 7,5.10

4

W 

D: 7.103 W 

Câu 42: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm L  50  mH  và tụ điện có điện dung C  5   F  .
Nếu mạch có điện trở thuần 102    , để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là

U O  12 V  thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
A: 36 μW.
B: 36 mW.
C: 72 μW.
D: 72 mW.
Câu 43: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch
đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i  0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà
cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A: 3 14 V.

B: 6 2 V.

C: 12 3 V.

D: 5 14 V.

BÀI 3: NĂNG LƢỢNG MẠCH LC
( PHẦN 2)
Dạng 5: Bài toán 

X
n1

Bài 1: Một mạch dao động LC, có hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là UO ; điện tích cực đại là QO Xác định u  ?; q  ? khi

Wt  nWd .

W  Wd  Wt   n  1 Wd
1
1
CU02   n  1 Cu2
2
2
Uo
u
n1


Tương tự hiệu điện thế: q  c.u  

cUO
QO

n1
n1

Bài 2: Một mạch dao động LC, có cường độ dòng điện cực đại là I O . Xác định i  ? khi Wd  nWt

W  Wd  Wt   n  1 Wt 

i 

1 2
1
LI0   n  1 Li 2
2
2

IO
n1

BÀI TẬP THỰC HÀNH
Câu 1:

Gọi T là chu kì dao động của mạch LC, to là thời gian liên tiếp để năng lượng điện trường đạt giá trị cực đại thì

biểu thức liên hệ giữa to và T là
A: to 

T
4

B: to 

T
2

C: to = T

D: to = 2T

Câu 2: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C  1 F và cuộn dây có độ tự cảm L  1  mH  . Khoảng
thời gian ngắn nhất giữa thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có trị số lớn nhất và thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ
có trị số lớn nhất là?
A: t = (1/2). 10-4 s
B: t = 10-4 s
C:  t = (3/2). 10-4 s
D: t = 2.10-4 s
Câu 3: Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ năng lượng điện trong tụ điện thành
năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất t  1, 2 s . Chu kỳ dao động của mạch là:
A: T  3,6 s
B: T  2, 4 s
C: T  4,8 s
D: T  0,6 s
Câu 4: Cho một mạch LC lí tưởng, khi năng lượng điện trường ở tụ bằng năng lượng từ ở cuộn dây thì tỉ số điện tích trên tụ
điện tại thời điểm đó và giá trị cực đại của nó là:
A:

q
1

QO
2

B:

q
1

QO
3

C:

q
1

QO
2

D:

q
1

QO
3

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 15

Câu 5: Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng của tụ điện bằng 3 lần năng lượng từ trường của
cuộn dây. Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 36  mA .
A: 18  mA
Câu 6:

B: 12  mA

C: 9  mA

D: 3  mA

Trong một dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng fO  1 MHz  . Năng lượng từ

trường trong mạch có giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là:
A: 2   s 
B: 1  s 
C: 0,5   s 
Câu 7:

D: 0, 25   s 

Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C  10   F  và một cuộn cảm có độ tự cảm L  1 H  , lấy

  10. Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng một nửa năng
lượng điện trường cực đại là
1
1
1
1
A:
B:
s.
C:
s.
D:
s.
s.
400
300
100
200
2

Câu 8:

Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là QO  9  nC  . Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời điểm mà

năng lượng điện trường bằng
A:  2  nC 

1
năng lượng từ trường của mạch
3
B:  3  nC 
C:  4,5  nC 

D:  2,25  nC  .

Câu 9: Trong mạch dao động L,C. Tính độ lớn của cường độ dòng điện i đi qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của
tụ điện bằng n lần năng lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại đi qua cuộn dây là I O .
A: i 

IO
n

B: i  

IO
n 1

D: i 

C: i  I O

IO
 n  1

Câu 10: Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i  9cos t  mA . Vào thời điểm năng lượng điện
trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì độ lớn cường độ dòng điện i bằng
A:3  mA .

B: 1,5 2  mA

C: 2 2  mA

D:1  mA .

Câu 11: Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc   7.10  rad / s  .Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ
đạt giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là:
4
4
3
3
A: 1,308.10  s 
B: 1,12.10  s 
C: 1,12.10  s  .
D: 1, 008.10  s 
3

Câu 12: Một mạch dao động LC có L  2  mH  ; C  8  pF  , lấy  2  10 . Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu
phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là
A:

106
 s
15

B:

105
 s
75

7
C: 10  s 

7
D: 2.10  s 

Câu 13: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t  0  s  , điện tích trên một bản
tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động
riêng của mạch dao động này là
A: 4 t
B: 6 t .
C: 3 t .
D: 12 t .
Câu 14: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện
từ tự do. Ở thời điểm t  0  s  , hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U O . Phát biểu nào sau đây là sai?

CU 02
A: Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
.
2
B: Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U O

C
.
L

C: Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t 



LC .
2
CU 02

D: Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t 
.
LC là
4
2
ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 16

Câu 15: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường
giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là t  1,5.104  s  . Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm
từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
A: t  2.104  s  .
B: t  3.104  s  .

C: t  6.104  s 

D: t  12.104  s 

Câu 16: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Hiệu điện thế cực đại
trên tụ là U 0 . Cường độ dòng điện trong mạch khi năng lượng điện trường gấp hai lần năng lượng từ trường là
A: U 0 C 4 L .

B: U 0 C 2 L .

C: U 0 C 12 L .

D: U 0 C 3L .

Câu 17: Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì là T. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng từ trường bằng ba
lần năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
T
T
T
T
A:
.
B:
.
C: .
D:
.
16
12
24
6
Câu 18: Trong mạch dao động lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là Q0 và dòng điện
cực đại qua cuộ cảm là I 0 . Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I 0 / n (với n > 1) thì điện tích của tụ có độ lớn
A: q0 1  1/ n2 .

B: q0 / 1  1/ n2 .

C: q0 1  2 / n2 .

D: q0 / 1  2 / n2 .

Câu 19: Cho mạch dao động kín lý tưởng: L  103  H  ; C  105  F  , cường độ hiệu dụng trong mạch I  103  A .
Viết phương trình dao động của điện tích. Lúc t  0  s  , năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường, độ lớn
cường độ dòng điện giảm và có giá trị âm:


5 


B: q  2.107 cos 104 t 
 C 
 C 
3
6 


2 



C: q  2.107 cos 104 t 
D: q  2.107 cos 104 t    C 
 C 
3 
6


Câu 20: Một tụ điện có điện dung C  2 F , gồm hai bản A và B. Ban đầu, tụ tích điện đến điện áp U 0 (bản A tích điện
A: q  2.107 cos 104 t 

dương). Sau đó người ta nối hai bản tụ với hai đầu một cuộn dây thuần cảm L  2  mH  . Lấy  2  10 , chọn gốc thời gian
lúc nối. Thời điểm đầu tiên bản A tích điện âm, lúc đó tụ đang ở trạng thái phóng điện và cường độ dòng điện tức thời trong

3C
.U o
4L
1
A:  ms 
30

mạch là

B:

1
 ms 
15

C:

4
 ms 
15

D:

Câu 21: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối
tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ C (hình vẽ). Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K
ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch đang
bằng nhau. Năng lượng toàn phần của mạch sau đó sẽ
A: Không đổi

B: Giảm còn

1
4

C: Giảm còn

3
4

2
 ms 
15

C
L

k

C

D: Giảm còn

1
2

Câu 22: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch đang
hoạt động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị
đánh thủng hoàn toàn. Dòng điện cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu ?
A: Không đổi
B: Giảm 2 lần
C: Giảm 2 lần
D: Tăng 2 lần.
Câu 23: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch đang
hoạt động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường đạt cực đại, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Dòng điện cực
đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu ?
A: Không đổi

B: Giảm 2 lần

C: Giảm

2 lần

D: Tăng

2 lần.

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 17

Câu 24: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối
tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ C (hình vẽ). Ban đầu hiều điện thế cực đại hai đầu
cuộn dây là U O . Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng
lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch đang bằng nhau. Sau khi đóng
khóa thì hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là U O' bao nhiêu?
A: U 0' 

UO
2

B: U 0' 

UO

C: U 0' 

2

UO
4

L

UO
2

B: U 0'  U O

7
8

C: U 0' 

7U O
2

Câu 26: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ có điện dung C và cuộn cảm có
độ tự cảm L. Nối 2 cực của nguồn điện một chiều có suất điện động E điện trở trong
r vào 2 đầu cuộn cảm. Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì trong
mạch LC có dao động điện từ với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U 0 . Biết

L

C:

26

C

D: U 0'  7U O

2

1
k

L; r

C1

E

k
Lr

L  25r 2C .Tỉ số giữa U 0 và E là
A: 10

k

C

L  25r 2C .Tỉ số giữa U 0 và E là
A: 10
B: 100
C: 5
D: 25
Câu 27: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ có điện dung C và cuộn cảm có
độ tự cảm L. Nối 2 cực của nguồn điện một chiều có suất điện động E điện trở trong
r vào 2 đầu cuộn cảm. Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì trong
mạch LC có dao động điện từ với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U 0 . Biết

C

D: U 0'  2U O

Câu 25: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối
tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ C (hình vẽ). Ban đầu hiều điện thế cực đại hai đầu
cuộn dây là U O . Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng
lượng điện trường gấp 3 lần năng lượng từ trường trong mạch đang bằng nhau. Sau khi
đóng khóa thì hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là U O' bao nhiêu?
A: U 0' 

k

C

C1

B: 100
D: 5

BÀI 4: SÓNG ĐIỆN TỪ
VÀ TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

E


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

Trang: 18

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

1. ĐIỆN TỪ TRƢỜNG
Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường đều sinh ra trong không gian xung quanh một điện trường xoáy biến thiên theo thời
gian, và ngược lại, mỗi biến thiên theo thời gian của điện trường cũng sinh ra một từ trường biến thiên theo thời gian trong không
gian xung quanh.
- Điện từ trường gồm hai mặt, đó là điện trường và từ trường. Sẽ không bao giờ có một điện trường hay một từ trường tồn
tại duy nhất, chúng luôn tồn tại song song nhau.
- Khi nhắc tới điện trường hay từ trường tức là chúng ta đang nhắc tới một mặt của điện từ trường.
2. SÓNG ĐIỆN TỪ.
A. Định nghĩa
Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường trong không gian
B. Đặc điểm của sóng điện từ
+ Lan truyền với vận tốc c  3.10  m / s  trong chân không
8

+ Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình lan truyền điện trường và
từ trường lan truyền cùng pha và có phương vuông góc với nhau
- Sóng điện từ có thể lan truyền được trong chân không, đây là sự khác biệt giữa sóng điện từ và sóng cơ
C. Tính chất sóng điện từ
- Trong quá trình lan truyền nó mang theo năng lượng
- Tuân theo các quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ.
- Tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ
Nguồn phát sóng điện từ ( chấn tử) có thể là bất kỳ vật nào phát ra điện trường hoặc từ trường biến thiên như: tia lửa điện, cầu
dao đóng ngắt mạch điện…
D. Công thức xác định bước sóng của sóng điện từ:   c.T 

c
f

Trong đó:  là bước sóng của sóng điện từ; T là chu kỳ của sóng; f là tần số của sóng.
3. TRUYỀN THÔNG BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN
A. Các khoảng sóng vô tuyến
Mục
1

Loại sóng
Sóng dài

Bước sóng

2

Sóng trung

100    1000  m 

3

Sóng ngắn

10    100  m 

4

Sóng cực ngắn

0,01    10  m 

  1000  m 

Đặc điểm/ứng dụng
+ Không bị nước hấp thụ
+ Thông tin liên lạc dưới nước
+ Bị tầng điện ly hấp thụ ban ngày, phản xạ ban đêm nên
ban đêm nghe radio rõ hơn ban ngày
+ Chủ yếu thông tin trong phạm vi hẹp
+ Bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ
+ Máy phát sóng ngắn công suất lớn có thể truyền thông
tin đi rất xa trên mặt đất
+ Có thể xuyên qua tầng điện ly
+ Dùng để thông tin liên lạc ra vũ trụ

B. Truyền thông bằng sóng điện từ.
Nguyên tắc thu phát sóng: f sóng  f máy
Trong đó: f máy 

1
2 LC

 Bước sóng máy thu được:



c
f sóng



c
f máy

 c.2 LC

C. Sơ đồ máy thu phát sóng vô tuyến

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 19

1
3

4

5

2
1

Sơ đồ máy phát sóng

3

2

4

5

Sơ đồ máy thu sóng

Trong đó:
Bộ phận
1
2
3
4
5

Máy phát
Máy phát sóng cao tần
Micro( ống nói)
Mạch biến điệu
Mạch khuếch đại cao tần
Anten phát

Bộ phận
1
2
3
4
5

Máy thu
Ăn ten thu
Mạch chọn sóng
Mạch tách sóng
Mạch khuếch đại âm tần
Loa

4. MỘT SỐ BÀI TOÁN THƢỜNG GẶP.
Dạng 1: Xác định khoảng sóng mà máy thu đƣợc.
Bài 1: Một mạch thu sóng đơn giản gồm có một cuộn dây độ tự cảm L và tụ điện dung kháng là C. Hãy xác định?
+Bước sóng vô tuyến mà máy thu được

  c.2 . LC  m 

+Chu kỳ sóng mà máy thu được T  2 LC  s 
+Tần số sóng mà máy thu được f 

1
2 LC

 Hz 

Bài 2: Một mạch thu sóng gồm có một cuộn dây độ tự cảm L có thể thay đổi giá trị L   Lmin  Lmax  và tụ điện dung
kháng là C cũng thay đổi đƣợc giá trị C  Cmin  Cmax  . Hãy xác định?
+ Bước sóng vô tuyến mà máy thu được

   min  max  Trong đó:   c.2 . LC  m 

 min  c2 Lmin Cmin  m  ; 2  c2 LmaxCmax  m 
+ Chu kỳ sóng mà máy thu được: T  Tmin  Tmax  Trong đó: T  2 LC  s 

 Tmin  c.2 Lmin Cmin  s  ; Tmax  c.2 LmaxCmax  s 
+ Tần số sóng mà máy thu được: f   f min  f max  Trong đó: f 

 f min 

1
2 LC

 Hz 

1
1
 Hz  ; f max 
 Hz 
2 Lmax Cmax
2 Lmin Cmin

Dạng 2: Bài toán ghép tụ
Một máy thu sóng vô tuyến gồm có một cuộn dây thuần cảm độ tự cảm L, nếu gắn với tụ C1 thì mạch thu được sóng với chu kỳ
là T1 ; tần số là f1 ; bước sóng 1 . Nếu gắn với tụ C2 thì mạch thu được sóng có chu kỳ là T2 ; tần số là f2 và bước sóng là 2 .
d. Nếu gắn tụ C1 song song với tụ C2 thì chu kỳ T ; tần số f và bước sóng  mà mạch thu được là?
e. Nếu gắn tụ C1 nối tiếp với C2 thì chu kỳ T ; tần số f và bước sóng  mà mạch thu được là?
f. Khi gắn tụ C  aC1  bC2 thì chu kỳ T ; tần số f và bước sóng  mà mạch thu được là?
Hƣớng dẫn:
Ta có:

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 20

T1  2 LC1  T  4 LC1 ; T2  2 LC2  T  4 LC2
2
1

f1 

1
2 LC1

 f12 

2

2
2

2

1
1
1
; f2 
 f22  2
4 LC1
4 LC2
2 LC2
2

1  c2 LC1  12  c2 4 2 LC1; 2  c2 LC2  22  c2 4 2 LC2
d. Khi hai tụ mắc song song:

 T  2 LC  2 L  C1  C2   T 2  4 2 LC1  4 2 LC2
 T 2  T12  T22
2

1
1
1
1
f 

  2 L  C1  C2      4 2 LC1  4 LC2
f
2 LC 2 L  C1  C2 
f
2

2

2

1  1   1 
        f 
 f   f1   f2 

f1 f2
f12  f22

  c2 LC  c2 L  C1  C2    2  c 2 4 2 LC1  c 2 4 2 LC2
  2  12  22
e. Khi hai tụ mắc nối tiếp

 CC 
1
1
 T  2 L  1 2   
T 2
 C1  C2 
2

2

1  1   1 
        T 
 T   T1   T2 
2

f 

1
2

 
C1  C2
1
1 
1 
   2
 2

LC1C2
 T   4 LC2   4 LC1 
2

T1 T2
T12  T22

C1  C2
1
1
 f2  2
 2
 f 2  f12  f22
L.C1C2
4 LC2 4 LC1

 CC 
1
1
  c 2 L  1 2   
 c2
 C1  C2 
2

 

C1  C2
1
1
1 
   2 2
 2 2

LC1C2
    c 4 LC2   c 4 LC1 
2

2

12
1  1   1 
         
    1   2 
12  22
f. Khi gắn tụ C  aC1  bC2 .
2

 T  2 L  aC1  bC2   T 2  a4 2 LC1  b4 2 LC2  aT12  bT22

 T  aT12  T22
f 

2

1
2 L  aC1  bC2 
2

2

1
a
b
    a4 2 LC1  a4 2 LC2  aT12  bT22  2  2
f1
f2
f

1  a   b 
     2   2 
 f   f1   f 2 

2

  c2 L  aC1  bC2    2  ac 2 4 2 LC1  bc 2 4 2 LC2  a12  b22
   a12  22

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

Trang: 21

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

BÀI TẬP THỰC HÀNH.
Câu 1:Nguyên tắc hoạt động của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:
A: Tách sóng
B: Giao thoa sóng
C: Cộng hưởng điện
D: Sóng dừng
Câu 2:Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng thì xung quanh dây dẫn này sẽ:
A: Có điện trường
B: Có từ trường
C: Có điện từ trường
D: Không có gì
Câu 3:Điều nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa điện trường và từ trường?
A: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường cảm ứng và tự nó tồn tại trong không gian
B: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường xoáy
C: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường mà chỉ có thể tồn tại trong dây dẫn.
D: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra một điện trường biến thiên, và ngược lại sự biến thiên của điện
trường sẽ sinh ra từ trường biến thiên
Câu 4:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A: Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ từ trường
B: Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ở đó chỉ có từ trường
C: Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại
D: Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập
Câu 5:Chọn câu sai khi nói về sóng vô tuyến
A: Trong thông tin vô tuyến người ta sử dụng những sóng có tần số hàng nghìn héc trở nên, gọi là sóng vô tuyến
7
5
B: Sóng dài có bước sóng từ 10  m  m đến 10  m 

 m  đến 102  m 
2
Sóng cực ngắn có bước sóng từ 10  m  đến 10  m 
3

C: Sóng trung có bước sóng từ 10
D:

Câu 6:Vô tuyến truyền hình vệ tinh dùng sóng:
A: Sóng cực ngắn
B: Sóng ngắn
C: Sóng trung
D: A và B
Câu 7:Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?
A: Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.
B: Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.
C: Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động.
D: Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng.
Câu 8: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ B và véctơ điện trường E luôn luôn
A: Dao động vuông pha
B: Cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
C: Dao động cùng pha
D: Dao động cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 9:Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?
A:Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng.
B:Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.
C:Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau.
D:Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng.
Câu 10: Sóng vô tuyến được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại
A: sóng dài.
B: sóng ngắn
C: sóng trung.
Câu 11: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:

D: sóng cực ngắn.

A: Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha
B: Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số.
8
C: Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền c  3.10  m / s 
D: Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ
A: Sóng điện từ là sóng ngang.
B: Sóng điện từ mang năng lượng.
C: Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
D: Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.
Câu 13: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong
mạch dao động anten
A: Giữ nguyên L và giảm C
B: Giảm C và giảm L.
C: . Giữ nguyên C và giảm L.
D: Tăng L và tăng C
Câu 14: Choïn caâu sai.
ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUN ĐỀ VẬT LÍ ƠN THI ĐẠI HỌC

Trang: 22

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

A: Sóng điện từ có thể bò phản xạ khi gặp các bề mặt.
B: Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường khác nhau thì khác nhau.
C: Tần số của một sóng điện từ là lớn nhất khi truyền trong chân không
D: Sóng điện từ có thể truyền qua nhiều loại vật liệu.
4
Câu 15: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung C  40  nF  , thì mạch có tần số f  2.10  Hz  . Để mạch có

 Hz  thì phải mắc thêm tụ điện có giá trò
A: CO  40  nF  song song với tụ điện trước
C: CO  40  nF  nối tiếp với tụ điện trước

tần số f  10
'

4

B: CO  120  nF  song song với tụ điện trước
D: CO  120  nF  nối tiếp với tụ điện trước

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A: Điện trường xốy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở
B: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xốy.
C: Từ trường xốy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
D: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xốy
Câu 17: Trong các loại sóng vơ tuyến thì
A: Sóng dài truyền tốt trong nước
B: Sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ
C: Sóng trung truyền tốt vào ban ngày
D: Sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li
Câu 18: Chọn câu phát biểu đúng
A: Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong khơng gian
B: Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong khơng gian
C: Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các mơi trường kể cả trong chân khơng
D: Mơi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vơ tuyến?
A: Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.
B: Sóng dài thường dùng trong thơng tin dưới nước
C: Sóng ngắn có thể dùng trong thơng tin vũ trụ vì truyền đi rất xa
D: Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất.
Câu 20: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xốy
B: Điện trường xốy là điện trường mà đường sức là những đường cong
C: Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xốy
D: Từ trường xốy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
Câu 21: Sơ đồ khối của máy phát thanh bao gồm:
A: Ống nói, Máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát.
B: Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
C: Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát
D: Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.
Câu 22: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A: Tần số riêng của mạch càng lớn.
B: Cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
C: Điện trở thuần của mạch càng lớn.
D: Điện trở thuần của mạch càng nhỏ.
Câu 23: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ?
A: Sóng điện từ là sóng có phương dao động ln là phương ngang
B: Điện từ trường lan truyền trong khơng gian dưới dạng sóng điện từ
C: Sóng điện từ khơng lan truyền được trong chân khơng
D: Sóng điện từ là sóng có phương dao động ln là phương thẳng đứng
Câu 24: Chọn phát biểu Sai khi nói về sự thu sóng điện từ?
A: Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định.
B: Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.
C: Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được
D: Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau.
Câu 25: Câu nào sai khi nói về sóng( vơ tuyến) ngắn:
A: Lan truyền được trong chan khơng và trong các điện mơi .
B: Hầu như khơng bị khơng khí hấp thụ ở một số vùng bước sóng.
C: Phản xạ tốt trên tầng điện ly và mặt đất.
D: Có bước sóng nhỏ hơn 10 m.
Câu 26: Sơ đồ khối của hệ thống thu thanh gồm:
ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 23

A: Anten thu, mạch biến điệu, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, loa
B: Anten thu, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, mạch khuếch đại âm tần, loa
C: Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa
D: Anten thu, mạch chọn sóng, mạch khuếch đại cao tần, loa
Câu 27: Sóng điện từ
A: Là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B: Là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C: Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D: Không truyền được trong chân không.
Câu 28: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A: Mạch tách sóng.
B: Mạch khuyếch đại.
C: Mạch biến điệu.
D: Anten.
Câu 29: Sóng điện từ
A: Là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B: Là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C: Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D: Không truyền được trong chân không.
4
6
Câu 30: Mạch dao động LC của một máy phát dao động điều hòa L  2.10  H  ; C  2.10   F  . Bước sóng của sóng
điện từ bức xạ ra là:
A:   37,7  m 

B:  = 12,56  m 

C:  = 6.28  m 

D:  = 628  m 

Câu 31: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L  10   H  và một tụ điện có điện
dung C  10  pF  . Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng gần giá trị nào nhất?
A: 1,885  m 

B: 18,85  m 

C:1885  m 

D: 3  m 

Câu 32: Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có độ tự cảm L  0, 25   H  phát ra dải sóng có tần số f  100  MHz  .
Tính bước sóng điện từ do mạch phát ra và điện dung của mạch, vận tốc truyền sóng c  3.10  m / s  .
8

A:

  3  m  ; C  10  pF 

B:

  0,33  m  ; C  1 pF 

C:

  3  m  ; C  1 pF 

D:

  0,33  m  ; C  10  pF 

Câu 33: Trong mạch dao động LC( với điện trở không đáng kể ) đang có một dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại của tụ điện
và dòng điện cực đại qua cuộn dây có giá trị là QO  1 C  và I O  10  A . Tần số dao động riêng f của mạch có giá trị gần
bằng nhất với giá trị nào sau đây?
A: f  1,6  MHz 
B: f  16  MHz 

C: f  16  KHz 

D: f  16  Hz 

Câu 34: Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi. Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động riêng cuả mạch là

f1  75  MHz  . Khi ta thay tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng lẻ của mạch là f 2  100  MHz  . Nếu ta dùng C1 nối

tiếp C2 thì tần số dao động riêng của mạch là:
A: f  175  MHz 

B: f  125  MHz 

C: f  25  MHz 

D: f  87,5  MHz 

Câu 35: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng
tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
với cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng là:
A:   100  m 
B:   140  m 

C:

1  60  m  ; khi mắc

2  80  m  . Khi mắc C1 nối tiếp C2 và nối tiếp

  70  m  .

D:

  48  m  .

Câu 36: Mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L  2   H  và một tụ
điện. Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng
A: C  36  pF  .

  16  m  thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu?

B: C  320  pF 

C: C  17,5  pF 

D: C  160  pF 

Câu 37: Một mạch dao động điện từ tự do, điện dung của tụ điện là C  1 pF  . Biết điện áp cực đại trên tụ điện là

U O  10 V  , cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là IO  1 mA . Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng
bằng
ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

A:

  188,84  m 

B:

Trang: 24

  18,84  m 

C:

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

  1888, 4  m 

D:

  1,8884  m 

Câu 38: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ L1  0,3   H  đến

L2  12   H  và một tụ điện có điện dung biến thiên từ C  20  pF  đến C  800  pF  . Máy này có thể bắt được sóng
điện từ có bước sóng lớn nhất là:
A:   184,6  m 

B:   2848,6  m 

C:   508,84  m 

D:   640  m 

Câu 39: Cho mạch dao động gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

1 , thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2 . Nếu mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm
thì mạch thu được sóng có bước sóng  xác định bằng công thức
1
1   2 
2
Câu 40: Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị C1 thì sóng bắt được có bước
2

A: 

 12  22

B:  

21  22

C:  

1 2

D:  

sóng 300  m  , với tụ C có giá trị C2 thì sóng bắt được có bước sóng 400  m  . Khi tụ C gồm tụ C1 mắc nối tiếp với tụ C2 thì
bước sóng bắt được là
A: 700  m 

B: 500  m 

C: 240  m 

D: 100  m 

Câu 41: Mạch điện dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ
L1  0,1  H  đến L2  10   H  và một tụ điện với điện dung biến thiên từ C1  10  pF  đến C2  1000  pF  . Tần số
dao động của mạch gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau:
A: f max  15,9  MHz 
C: f max  159  MHz 

B: f max  12,66  MHz 
D: f max  79  MHz 

Câu 42: Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi và tụ C. Biết khi tụ C có điện dung C  10  nF  thì bước sóng
mạch phát ra là  . Để mạch phát ra bước sóng 2  thì cần mắc thêm tụ điện dung C0 bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?
A: CO  10  nF  và C0 nối tiếp với C
B: . C  30  nF  và C0 song song với C
C: . C  20  nF  và C0 nối tiếp với C

D: . C  40  nF  và C0 song song với C

Câu 43: Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L  0,5  mH  và một tụ điện có điện dung
thay đổi được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 2MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng:
A: 3,125  pF   C  12,5  pF 

B: 3,17  pF   C 16,28  pF 

C: 9,95  pF   C  39,79  pF 
D: 1,37  pF   C 12,67  pF 
Câu 44: Mạch vào của một máy thu là một khung dao động gồm một cuộn dây và một tụ điện biến đổi. Điện dung của tụ điện này
có thể thay đổi từ C1 đến 81C1. Khung dao động này cộng hưởng với bước sóng bằng 20(m) ứng với giá trị C1. Dải bước sóng mà
máy thu được là:
A: 20(m) đến 1,62(km)
B: 20(m) đến 162(m)
C: 20(m) đến 180(m)
D:20(m)đến 18(km)
Câu 45: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay từ giá trị C1 = 10pF đến C2 = 370pF tương ứng khi
góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L= 2 H để tạo thành mạch
chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng có bước sóng   18,84m phải xoay tụ ở vị trí nào?
A:   300
B:   200
C:   1200
D:   900
Câu 46: Một khung dao động có thể cộng hưởng trong dải bước sóng từ 100  m  đến 2000  m  . Khung này gồm một cuộn dây
và một tụ phẳng có thể thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ. Với dải sóng mà khung cộng hưởng được thì khoảng cách giữa hai bản
A: n  240 lần.
B: n  120 lần.
C: n  200 lần.
D: n  400 lần.

1
 mH  và một tụ xoay.
108 2
O
Tụ xoay biến thiên theo góc xoay C    30  pF  . Để thu được sóng điện từ có bước sóng 15  m  thì góc xoay của tụ phải
Câu 47: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 

là:

A: 36,50.

B: 38,50.

C: 35,50.

D: 37,50.

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


40 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ ÔN THI ĐẠI HỌC

THẦY KHÁNH USCHOOL.VN

Trang: 25

Câu 48: Mạch thu sóng của một máy thu thanh đơn giản gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thay
đổi được. Điều chỉnh để tụ có điện dung C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 16  m  . Điều chỉnh để tụ có điện dung
C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 12  m  . Điều chỉnh để tụ có điện dung C = C1 + 3C2 thì mạch sẽ thu được sóng
điện từ có bước sóng λ bằng
A:  22,2m
B:  26, 2m
C:  31,4m
D:  22m
Câu 49: Mạch dao động lý tưởng với tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi C = C1 thì mạch này bắt được sóng có bước sóng
 0 , Khi C = C2 thì bước sóng thu được là 2  0 . Nếu giá trị điện dung của tụ tương đương với hai tụ có điện dung C1 và C2 ghép song
song thì bước sóng mà mạch thu được là:
A: 5 0

C: 20 / 5

B: 3 0

D: 3 0

Câu 50: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20  m  . Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60  m  , phải mắc song
song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung
A: C = C0.
B: C = 2C0.
C: C = 8C0.
D: C = 4C0.
Câu 51: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện
từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800
 kHz  . Khi dao động âm tần có tần số 1000  Hz  thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao
động toàn phần là
A: 800.

B: 1000.

C: 625.

D: 1600.

Câu 52: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L  2.10

5

 H  và một tụ xoay có điện dung

biến thiên từ C1  10  pF  đến C2  500  pF  khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 450 thì mạch
thu sóng điện từ có bước sóng là:
A: 190,40  m 

B: 134,60  m 

C: 67,03  m 

D: 97,03  m 

Câu 53: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ theo hàm số bậc
nhất đối với góc xoay  . Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f 0 . Khi xoay tụ một góc 1 thì mạch thu được
sóng có tần số f1  0,5 f 0 . Khi xoay tụ một góc φ2 thì mạch thu được sóng có tần số f 2 
A: 2 / 1  3 / 8

B: 2 / 1  1 / 3

C: 2 / 1  3

f0
. Tỉ số giữa hai góc xoay là:
3
D: 2 / 1  8 / 3

Một tụ xoay có điện dung tỉ lệ theo hàm bậc nhất với góc quay các bản tụ. Tụ có điện dung biến đổi từ
C1  150  pF  đến C22  750  pF  ứng với góc quay của bản tụ là tăng dần từ 30 tới 180 . Tụ điện mắc với một cuộn dây

Câu 54:

thuần cảm có L  2   H  để làm mạch dao động lối vào máy thu vô tuyến điện. Để bắt được bước sóng 67,96  m  thì phải quay
các bản tụ thêm bao nhiêu độ kể từ mức tụ C1 .
A: 122,5
B: 120
C: 162,5
D: 100
Câu 55: Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ điện phẳng mà khoảng cách giữa hai bản tụ có
thể thay đổi. Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là 4,8  mm  thì máy phát ra sóng có bước sóng 300  m  , để máy phát ra sóng có
bước sóng 240  m  thì khoảng cách giữa hai bản phải tăng thêm
A: 6,0  mm  .

B: 7,5  mm  .

C: 2,7  mm  .

D: 1,2  mm  .

Câu 56: Sóng điện từ truyền dọc theo chiều dương của trục Ox , biết trục Oz hướng thẳng đứng lên, trục Ox hướng sang phải,





trục Oy hướng từ sau ra trước, thì hướng của vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B được xác định như thế nào?





A: Vectơ B hướng ngược trục Oz , vectơ E hướng ngược trục Oy





B: Vectơ B hướng dọc theo trục Oy , vectơ E hướng dọc theo trục Oz





D: Vectơ B hướng ngược trục Oy , vectơ E hướng dọc theo trục Oz

C: Vectơ B hướng dọc theo trục Oz , vectơ E hướng dọc theo trục Oy

ĐỂ HỌC TRỰC TUYẾN VÀ CHỮA CHI TIẾT ĐÁP ÁN CÁC BẠN TRUY CẬP WWW.USCHOOL.VN
ĐT: 09166.01248 – FACE BOOK: NGUYỄN HỒNG KHÁNH



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×